CHƯƠNG I SỐ HỮU TỈ - Bài tập số 2 Bài 1: Sử dụng kí hiệu , vào dấu … dưới đây:
1 c) 4
Bài 2: Sử dụng kí hiệu tập hợp N, Z, Q vào dấu … dưới đây:
a) 2
5
b) 3, 2 c)
3
1
4
Bài 3: Viết các số sau dưới dạng số hữu tỉ
a) 1
4
6
5
1 6 6
Bài 4: Tìm số đối của các số hữu tỉ sau: 7
31;
6 49
; 63 5
;
99 100
; 0, 25; 1, 49
Bài 5: So sánh
a) 5
6 và
3
5 6
và 6 7
3 5
và 2 3
Bài 6: Thực hiện phép tính:
1) 3 2
34
7) 3 2
12) 15 1
l3) 1 5
2
0, 6 3
0, 75 12
16) 1 0, 4
3 17) 3 5
1
56 18)
1
19)
2
21) 1 1
24) 2 1 7
27) 3 5 2
721 14
30) 3 15 3
33) 5 5
0,5
7 2 7 2 39) 7 6 17 17
210136 41)
42) 15 1 19 4 3
3433437 43)
0,5
244124 41
Trang 245) 3 1 3 4
16516 5 46)
48) 7 1 16
4
2
53) 2 7 1 3
Bài 7: Thực hiện phép tính:
1) 4 21
2) 6 21
3) 9 17
34 4
4) 5 3 :
5) 17 4 :
15 3 6) 5 7
:
9 18
7) 5 4
15
3
9 21
.2
0, 24
4
4,5
9
12)
2 3,5 1
5
3 : 6 25
14) 5: 2
23
15) 7
: ( 3,5) 11
16) 3 2 3
:
19) 2 1 3
4
.11 7
22) 5 7 15 3
:
:
33 4
25) 2 3 5 2
2 5 3 2
3 5 7 3
2 36 2 28) 7 11 7 5
3 13 3 8
7 5 7 5
31) 1 3 5 3
34) 3 4 3 4
6 36 3 36)
5 35 3 37) 5 8 5 8
4 15 16 15
0
Bài 8: Tìm x biết:
1) 1 3
x
x
x
3 12
x
x
x
x
x
x
x
5 4 11) 4 1
x
7 3 12)
x
x
205 6 14)
x
x
x
x
Trang 318) 5 7 1
x
x
x
x
.x
.x
24) 3 5
x
: x
: x
27) 5 20
: x
x :
x :
x :
1
2
2x
33) 3 7
3x
x
2 2 2
36) 3 2 4
x
x
x
42 2
39) 1 2 4
x
: x
: x
33 5 42) 2 1 4
: x
x 0, 25
Bài 9: Tính tổng
Bài 10: Tính giá trị của biểu thức:
a)
A
B
Bài 11: Tính:
a)
3
2
3
3 5 3
2 1 3 2
3 1 2 4
0 1 2
Bài 12: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
a)
b)
c)
d)
12 11
:
e)
:
Bài 13: Viết kết quả mỗi phép tính sau dưới dạng lũy thừa:
a)
3
2
2
3
b)
99 0 3 5
2 2 1 2
Bài 14: Tính:
Trang 4a)
b)
c)
d)
:
e)
:
Bài 15: Tìm x biết:
a)
.x
b)
2
x :
c)
: x
d) x 13 1
8
e) 3 x3 27
64
144
2
x
h)
x
i)
x
j)
2x 1
Bài 16: Tính:
a)
2
1
2
2
12
2
18
d)
2
2
1
:
g)
h)
2
j)
2
k)
l)
: 2
m)
o)
Bài 17: Tìm x biết:
a)
2
x
2
x 0, 2
3
x
d)
3
1
2
3
3
Bài 18: Viết các số hữu tỉ sau qua số thập phân
a) 11
10 b)
13 5
c) 26 25
50 d)
9
13 e)
7
6 f)
11 6