Lựa chọn thuốc điều trị tăng huyết áp ở bệnh nhân hội chứng chuyển hóa
Trang 1LỰA CHỌN THUOC DIEU TRI TANG HUYET AP
Ở BÊNH NHÂN
HOI CHUNG CHUYEN HOA
TS BS VO THA NH.NBAN
Dai Hoc: ¥eDitéc — BV Cho Ray
Tp Hồ Chí Minh
Trang 2Hội chứng chuyển hoá là một chuỗi các rối loạn lâm
sàng và sinh hoá liên quan với nhau bao gồm:
- Béo phì bất thường
- Tăng Triglyceride và HDL-C thấp ( xơ vữa do rối
loạn lipid máu)
Trang 3NATIONAL CHOLESTEROL EDUCATION PROGRAM (NCEP)
ADULT TREATMENT PANEL III (ATP III) GUIDELINES
3 TRONG CAC YEU TO SAU DAY:
Trang 41 Rối loạn đường huyết lúc đói (110-125møg/dl)
va/hoặc
Rối loạn dung nạp đường (Đường huyết 120 phút
sau nghiệm pháp I40-200mg/dl)
Trang 5® Cuong Insuline mau, dé khang insuline (tt? phan vi cao
nhất trong chỉ số y HOMAIR*) hoặc đường huyết lúc
*HOMAIR = Homeostatis Model Assesment Insulin Resistance
Laarfonen DE Am J Epidemiol 2002; 156 = 1070-7
Trang 6® Cường insulin máu (Tứ phân vị cao ở dân số không
ĐTĐ) hoặc đường huyết lúc đói > I10møg/dl
® Va it nhat 2 trong cac tiéu chuan sau:
RLLM (triglyceride > 150mg/dl hoac HDL-C <35 6 nam, < 45mø/dl ở nữ)
Béo bụng (tđ số vòng eo/mông >0.90 hoặc BMI>
30kg/m“ hoặc vong eo >102 6 nam, >99cm ở nữ)
Trang 7Unadjusted Kaplan-Meier Curve
Trang 8Tiên đoán tần xuất bệnh mạch vành bằng phép kiểm hồi qui logistic đa biến
Odds Ratio
Huyết áp*
Giảm đường huyết lúc đói
Dai tháo đường
Hội chứng chuyển hóa
ink 1.12
we ry) 0.96 1.55
Re
0.85 Oral 1.18 1.37 0.60 mney, 0.54
1.51 re) 2.58 2.56 1.54 2.25 ete,
* Cac yéu té cé ¥ nghia du dodn tan xuat bénh tim mach
Diabetes, Vol 52, 2003; 1210-1214
Trang 9® MỤC TIÊU ĐIỀU TRỊ: 130/80mmHg:
Phuong tién: ACEI hoac ARB
+ Bệnh nhân HCCH dễ bị albumin niệu vi lượng
Trang 12Japanese trial of ACE inhibitors on renal protection
against nephropathy in IDDMs
eĐối tượng
- 70 bệnh nhân ĐTĐtype 1 từ 20 - 50 tuổi
- Albumin Niéu (UAE) > 30mg/day
- Nồng độ creatinine huyết tương < 2.0møg/dL
ePhương pháp
- Nghiên cứu mù đôi, ngẫu nhiên, đối chứng siả dược
- Bệnh nhân được sử dụng ngẩu nhiên captopril 12.5mø x 3/ngày,
imidapril 5mg/nøày hoặc placebo,
- Thời øian theo đối trung bình là 1,5 năm
Với những bệnh nhân THA, huyết áp được kiểm sóat bằng thuốcđHfã ap
khác nhóm AC Eỉ vàARBs
Katayama S et al Diabetes Hesearch and Clinical Practice, 2002
Trang 13._—
A9)
7=
O ©
Trang 15Số lần uống trong ngày
Dược động học
Đặc tính vật lý
Tác dụng phụ
Trang 16Captoril Benazepril Peindopril
Quinapril
Ramipril Lisinopril Enelapri Trandolapril Imidapril
Trang 17Captopril Benazepril
Perindopril
Quinapril Ramipril Lisinopril
Enalapril Trandolapril Imidapril
Trang 19= Ramipril
INN/Š.7 L7
M Sasaguri ef al: Biomedicine & Therapeutics 30 : 923 (1996)
Trang 20Aspirin cho tinh trang tang dong
* Chỉ giảm LDL-C không mang lại lợi ích toàn bộ
NCEP ATP Ill Circulation 2002;106:3143-3421