Bài giảng kinh tế học tiền tệ ngân hàng vấn đề 2 TS nguyễn thị thư
Trang 1LÃI SUẤT
Vấn đề 2
Trang 21. Lãi suất & các phép đo lãi suất
Kết cấu vấn đề 2
Trang 3Lãi suất
& các phép đo lãi suất
1. Lãi suất & Giá trị hiện tại
hoàn vốn
hoàn vốn hiện hành & tính giảm
Trang 4• Có liên quan tới yếu tố giá trị hiện tại
• Có liên quan tới yếu tố giá trị tương lai
Có liên quan tới yếu tố thời gian
Lãi suất (r)
Trang 51 Lạm phát có quan hệ thuận với giá trị
danh nghĩa (i), quan hệ nghịch với giá trị thực (ir) của lãi suất
danh nghĩa (i) & lãi suất thực tế (ir)
Lãi suất & lạm phát
Trang 6• Lãi suất danh nghĩa là lãi suất được xác
định & niêm yết trên thị trường
loại bỏ tác động của lạm phát, đây mới
là lợi ích thực của cho vay & chi phí thực của đi vay
LS danh nghĩa & LS thực
Trang 81. Khái niệm (Pv): Pv giá trị hôm nay của một
thu nhập nào đó ở tương lai trong mối quan
hệ với thời gian & lãi suất
2. Công thức tính: Pv = F/(1 + r)N
3. Ý nghĩa
a) Tính giá trị hôm nay của bất kỳ thu nhập nào
đó ở tương lai
b) Tính toán đầu tư đơn giản & hiệu quả
Giá trị hiện tại
Trang 91. Lãi suất hoàn vốn (i)
cho một số công cụ
a) Vay đơn
b) Vay hoàn trả cố định
c) Trái khoán Coupon
d) Trái khoán chiết khấu
Phép đo LS chính xác
Trang 101. Lãi suất hoàn vốn (i) là lãi suất làm cân
bằng giá trị của khoản vốn cho vay với tiền thanh toán nhận được từ khoản cho vay đó
trọng & chính xác nhất
Lãi suất hoàn vốn
Trang 111. Khái niệm
a) Cung cấp: Tv gốc
b) Thanh toán 1 lần vào đáo hạn gồm (gốc + lãi)
c) Áp dụng cho vay nhỏ, ngắn hạn, cá nhân, tiêu
Trang 121. Khái niệm
b) Thanh toán định kỳ bao gồm (lãi + một phần gốc), có giá
trị bằng nhau tại các thời điểm thanh toán (FP)
Trang 131. Khái niệm
b) Trả lãi Coupon (C) định kỳ, tính theo lãi suất Coupon
(iCP) C = iCP x F
c) Thanh toán mệnh giá (F) cuối kỳ
d) Giá bán Pb
P =[C/(1+i)] + [C/(1+i)2] + + [(C+F)/(1+i)N]
Trái khoán Coupon
Trang 141. Trường hợp đặc biệt của trái khoán coupon
b) Giá PC
c) Công thức tính: PC = C/i hay i = C/PC
d) Kết luận: PC & i có quan hệ nghịch
2. Đặc điểm khi tính (i) của trái khoán Coupon
b) Sử dụng bảng cho trước (Bảng 2, tr 34 Giáo trình)
Trái khoán Consol
Trang 151. Khái niệm
a) Cung cấp một khoản vay (F) mệnh giá
b) Thanh toán lãi trước
c) Bán với giá Pd luôn nhỏ hơn F
Trang 161. Lãi suất hoàn vốn hiện hành (iC)
2. Lãi suất chiết khấu tính giảm (id)
Phép đo LS xấp xỉ
Trang 171. Khái niệm (iC)
• Là lãi suất xấp xỉ của LSHV (i)
• Sử dụng công thức tính của trái khoán Consol
2. Công thức tính iC = C/Pb
• Phản ánh đúng chiều hướng diễn biến của (i)
• Tính xấp xỉ phụ thuộc: (1) là kỳ hạn của trái khoán & (2)
Trang 181. Khái niệm (id)
• Là lãi suất xấp xỉ của LSHV (i)
• Tính cho trái khoán Chiết khấu
• Theo phương pháp tính giảm
- Kỳ hạn của trái khoán
LSHV chiết khấu tính giảm
Trang 191. Khái niệm: Lợi tức là mức lợi thu được từ
việc mua (bán) trái khoán
2. Cách đo lường sử dụng số tương đối là tỷ suất
lợi tức (RET)
3. Công thức tính RET = ic + g {trong đó iC
là LSHV hiện hành & g = (Pt+1 – Pt)/Pt gọi
là mức lợi vốn
4. Ý nghĩa Tính toán đầu tư các tài sản tài
chính
Lợi tức
Trang 211. Dựa vào bảng 1, viết công thức tính lãi suất hoàn
vốn cho khoản vay 50 triệu đồng với thời hạn 20năm
50 = [(0,551)/(1,12)] + [(0,551)/(1,12)(2)] + … +
[(0,551)/(1,12)(20*12)]
2 Dựa vào bảng 1, viết công thức tính lãi suất hoàn
vốn cho khoản vay 100 triệu đồng với thời hạn 25năm
100 = [(1,054)/(1,12)] + [(1,054)/(1,12)(2)] + … +
Bài tập bảng 1
Trang 231. Dựa vào bảng 2, viết công thức tính lãi suất hoàn
vốn cho trái khoán có kỳ hạn 5 năm được bán vớigiá 9,623 triệu đồng
9,623 = [(1)/(1,11)] + [(1)/(1,11)2] + … +
[(1+10)/(1,11)5]
2 Dựa vào bảng 2, viết công thức tính lãi suất hoàn
vốn cho trái khoán có kỳ hạn 10 năm được bán vớigiá 8,968 triệu đồng
8,968 = [(1)/(1,1075)] + [(1)/(1,1075)2] + … +
[(1+10)/(1,1075)10]
Bài tập bảng 2
Trang 26Bài tập bảng 3
Viết công thức tính giá của trái khoán
thay đổi được tính
ở cột 5 bảng 3 trang 42 Học liệu bắt buộc số 1