1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi

36 619 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi
Tác giả Lấ Nữ HềA Hiệp, M.D, Ph D
Trường học Bệnh viện Bình Dân
Chuyên ngành Y học
Thể loại bài báo
Năm xuất bản 2003
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Huyết khối tĩnh mạch sâu và thuyên tắc phổi

Trang 1

CHAN ĐOÁN - ĐIỀU TRỊ & PHÒNG NGỪA

LE NU HOA HIEP, M.D, PhD

Trang 3

>

Z> as

I DAT VAN DE (2)

¢ Nhat (1981) Okabe : 9.4% (TQ) — 0.,4-4% (EP)

¢ Dai Loan (1987) Jou IM : 47,6 (Khép) > 3% (EP)

° Hong kong(1991) Chau KY: 27% CH- 1,77 % (EP)

Trang 6

IV KET QUA (1)

Trang 7

IV KET QUA (2)

IV.3 LAM SANG :

Chi to Chi nang

Trang 8

IV KET QUA (3)

IV 4 Thời gian khởi bệnh đến nhập viện :

Trang 9

55 YẾU TỔ THUẬN LỢI | THỊ_ %

àuu phâu thuật chỉnh hình | 15 | 7,46%

+ Ung thư xạ trị hóa 15 | 7,46%

+ Không rõ Ng/nhân / vô căn| 63 |31,36%o | 31,36%

Trang 10

1V.6 CAN LAM SANG :

Echo doppler huyét khéi G :

Ss IVA Se

+ TM chú dưới 10

+ TM chau S⁄) + TM hiển 15

X quang CỌTM : huyết khối `

CT Scan bung: khéng hach dican bung 8

Trang 11

IV.7 CHAN DOAN:

A (+) HKTMS MW> :Chân to, đau, nặng

Trang 15

ph -).S 1354

Am: TE HEE

Trang 17

IV.8 DIEU TRI (1)

Trang 20

IV/9 Điều trị (2) :

Băng thun bất động sớm (Héparine 0)

` chặt; dú cà

Th/g ; 3 thang

Kết qua : Echo doppler kiém tra:

—e Cịn ít huyết khối ở TM sâu

Đã cĩ tuần hồn phụ —> xuất viện

H Điều (rị nooại trú :

+ HBPM 100ul/Køs/24” tiêm dưới da

Theo dõi: - tái khám mỗi 2 tuần

- Echo doppler : mỗi tháng

TỐT : 92%

Tái phát : 11 TH (5,47%)

Trang 21

V, BẢN LUẦN (1):

V1 Nguyên nhần & yếu íô thuận lợi :

- Ung thu’ Viêm TM 14,9%

Trang 22

£<> l1 HKIVMIS(51%%)

Trang 23

Echo doppler : > 10-15% Duong tinh gia

Chung toi: — 1TH (0,6%) Echo sai

Ne

Trang 25

:27% HKTMS / PTCH _>1,/77%EP

GENNISI (1997)-Mỹ : 19% HKTMS sau PTTQ -> 0,8%EP BARRELLIER M.T.(2000) : Phòng ngừa TT Phổi

Sau mổ khớp 3 tuần nằm bất động —> sáng ngủ dậy đi thì ?

— EP (?) —> không Autopsie > HBPM+AVK V ngày HE

Chúng tôi : EP 4/201 = 1,99% /A lâm sàng

l sống : HBPM + AVK liên tục

Trang 26

Pr TURPIE (Canada)

Trang 28

SCHALEK,

*AUG- 1950 -MAR- 2001

-214.5°450/4/20 2vK AB40 | Contrast APPLIED

Trang 29

a Nh6oi mau co tim :

aS UVES

a Bat dong, wf tré tinh mach:

GIBBS (1997) : sau 7 ngày liệt giuong ——»

—> HKTMS †50%

Chúng tôi : 17,41 (35 / 201) : liệt ødiường =>

m

Trang 31

- Viém tinh mach

- Troc noi mac — HKHF

Trang 32

""

7 a L5

Khoa Ngoại LNMMM - BVY Nhân Dân Gia Dinh

Trang 33

Neva » HBPM +AVK : co theo doi Ð ngoại trú

Chấn đoán HKTMS : Lam sang + Echo doppler

Tỉ lệ TT Phối / HKTMS = 1,99% ma1,49% lat =>

=> Theo doi sat Bn HKTMS — > 0: HBPM + Asp + AVK

Ø Nội là chú yếu (98,01%) : Kết quả tốt : 92%

Ð Ngoại khi đe dọa hoại tử chỉ 4/201 (1,99%)

Trang 34

|

BN có HKTMS : Ô liên tục, theo dõi

CÁC KHUYẾN CÁO Sau phẫu thuật bụng, sản, khớp không năm liệt giường

HBPM+AVK: trong suốt HF (nhóm nguy cơ cao)

( - chống chỉ định ) Echo doppler nên làm thêm: "TM chú, TM chậu

Echo tim : đo áp lực ĐM phổi

để phát hién = silent EP > 0 tét

Toandan: Tranh béo phi

Đi xa : tránh nøồi bất động Tập thể dục mỗi ngày.

Trang 36

aa om J0/ og Dish “i Me ` biểi rong

phác Vũ 7: 1 nụ la Biển De đại cating

Ngày đăng: 26/01/2013, 11:18

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w