Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoaychiều có điện áp dây là 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tamgiác- sao.. Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt là 0,7V và dò
Trang 150 dạng bài tập và đáp án Môn điện tử công suất
1 Cho sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha với các thông số:
, 0
48 92 , 63
) ( 92 , 63 71 2 2 2
2 2
A R
E U
I
V
U U
615 , 42 2
2
; 2 2
2 sin 2 2
cos
3
2 4
; 2
cos 3
2 4
1 1
1 1
2 1
2
mH I
A L
L
A I
t L
A tdt L
A i
U A
dt
di L t
U u
a C
C a
C C
a
C
a a
u2 2 2sin ; U2 = 220V; f = 50Hz; E= 120V
a Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ
b Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 40A
Đáp án : Bài 2.
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm 1,
2 nên 1, 2 sẽ là nghiệm của phương trình:
Trang 2) ( 47 , 7 314
34
,
2
34 , 2 39 , 0 2 2
) ( 39
,
0
385 , 0 2 220
120 sin
sin
2
1 1
1
1 2
ms rad
E U
220 2 2 sin
cos
2
2
sin cos 2
2
1 1
2
1 1
U R
T R
U I
Đáp án bài 3 Bài 3
Sơ đồ chỉnh lưu điốt 1 pha hai nửa chu kỳ:
) ( 17 , 89 2
34 , 178 2
) ( 34 , 178 5
, 0
17 , 89
) ( 17 , 89 14
, 3
100 2 2 2
U
I
V
U U
Trang 3Chỉnh lưu điốt 3 pha tia
) ( 7 , 27 3
12 , 83 3
) ( 12 , 83 8
, 0
50 5 , 116
) ( 5 , 116 14
, 3 2
100 6 3 2
E U
I
V
U U
66 , 28 2
3
; 2
3
3 sin 3 3
cos
8
6 3
; 3
cos 8
6
3
3 3
3 3
2 3
2
mH I
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U u
a t
t
a
t t
a
t
a a
3 2
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảyqua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,3Id
Đáp án Bài 5
Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu
) ( 8 , 15 3
4 , 47 3
) ( 4 , 47 6
220 5 , 504
) ( 5 , 504 14
, 3
220 6 3 6
E U
I
V
U U
Trang 4) ( 76 , 0 3 , 0 4 , 47 314 2 6
8 , 28 2
6
; 2
6
6 sin 6 6
cos
35
6 6
; 6
cos 35
6
6
3 3
3 3
2 3
2
mH L
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U u
C
C
a
C C
a
C
a a
Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ Tính C
1
2
1 1
m
f R C m f R C m
Biến đổi biểu thức và thay số ta có phương trình bậc 2 như sau:
0 10 5
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia: A=0,2; n=3;
áp dụng công thức:
6 2
2 2
2 2
10 54 , 22 01 , 0 314 9
2 , 0
A LC
LC n
A k
Nếu chọn L = 22,54 mH thì C 22,54.10 1000F
10 54 , 22
Trang 58 Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu với các thông số:
kLC= 0,03; f= 50Hz Tính LC
Đáp án Bài 8.
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu A= 0,095; n=6
6 2
2 2
2 2
10 2 , 89 03 , 0 314 36
095 , 0
A LC
LC n
A k
Nếu chọn L = 89,2 mH thì C 89,2.10 1000F
10 2 , 89
Chỉnh lưu cầu tiristo 1 pha không đối xứng
- Trị trung bình của điện áp tải:
2
1 1 14 , 3
100 2 cos
55 , 67
A R
Trang 6Đáp án Bài 10
Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia
Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc
2 3
;
) ( 72 , 22 220 5000
'
'
d C
U U
U
R
E U
I
A E
220 2
50 2 10 3 2 72 , 22 220 6 3
14 , 3 2 2
3 6
3
2 cos
2
3 cos 2
6 3
0
3 2
2 '
I X U
U
C d
d C d
2 2
2
63 133
69 , 0 0265 , 0 664 , 0 6
2 cos cos
6
2 cos
I X
d C
d C
11 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha không đối xứng với cácthông số sau:
U2 = 110V; R = 1,285; L = ∞; Pd = 12,85kW
Xác định góc mở , trị trung bình của dòng tải, trị trung bình của dòngchảy qua tiristo, trị trung bình của dòng chảy qua điốt
Đáp án Bài 11.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu tiristo 3 pha không đối xứng
- Xác định góc mở
Trang 712850
285 , 1
cos 1 5 , 128 cos
1 2
P R
A R
100
I I
Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha
) ( 95 , 486 39 , 97 5
) ( 39 , 97 286 , 5
86 , 514 3
) ( 86 , 514 14
, 3
220 6 3 cos 6
R
U
A X
d d
4 , 97 3 , 0 2 1 6
2 1 cos 0
6
2 cos
U
I X
d C
d C
Trang 813 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với cácthông số:
Ud = 217V; U2 = 190V; f= 50Hz; Id = 866A; = 0 Tính R, điện cảmchuyển mạch LC và góc trùng dẫn
Đáp án Bài 13
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L
Do có hiện tượng trùng dẫn (LC0) nên điện áp chỉnh lưu Ud’=217(V)
) ( 41 866
, 3 2
190 6 3 217 2
6 3 2
3
) ( 25 , 0 866
217
2 '
'
mH L
V
U U
U I
952 , 0 190
6
866 10 41 314 2 ( 1 cos
6
2 cos 1 0
6
2 cos
cos
0
6 2
U
I X
d C
d C
14 Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoaychiều có điện áp dây là 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tamgiác- sao Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt là 0,7V và dòng điện tảicoi như được nắn thẳng Id = 60A Điện áp trên tải là 300V
Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cựcđại mà mỗi điốt phải chịu
Đáp án Bài 14
Trong trường hợp lý tưởng ta có:
Trang 9 128,85( )
6
3
4 , 1
300
) ( 300 ) 7 , 0 ( 2 6
Khi T1 mở cho dòng chảy qua ta có phương trình:
A t L
U A
t td L
U
i
dt
di L dt
di L t
U
d
d d
2
sin
2
2 2
2
2
16 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ làm việc ở chế
độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông số:
U2 = 200V; E= 180V; f = 50Hz; LC = 1mH; R = 0,2; L = ∞; Id = 200A;Tính góc mở và góc trùng dẫn
Trang 10Đáp án Bài 16
Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc
Do LC0 nên trị trung bình của điện áp tải:
d
I X U
U U
180 200 314 , 0 2 , 0 2
2
314 cos
cos 2 2
0
2 2
R
I X U
E
I
d c
d c d
888 , 0 200 2
200 314 , 0 76 131 cos 2
cos cos
2 cos
cos
0
0
0 2
I X
d C
d C
17 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịchlưu phụ thuộc với các thông sô:
U2= 239,6V; f = 50Hz; = 1450; XC =0,3; RC = 0,05; Điện áp rơi trênmỗi tiristo là UT = 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id =
Id = 60A
Tính E và góc trùng dẫn
Đáp án Bài 17
Khi các phần tử trong sơ đồ được coi là lý tưởng thì trị trung bình của điện áp tải:
Trang 11) ( 28 , 485
; 0
;
) ( 28 , 485 5
, 1 2 60 05 , 0 2 60 3 , 0 3 145 cos 6 , 239 6 3
2 2
' '
0 '
'
V U
E R R
U E
I
V U
U I
R U U
U
d
d d
d
T d
c d
7 151
88 , 0 6 , 239 6
60 3 , 0 2 145 cos cos
6
2 cos
cos
0 0
0 2
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên:
) ( 4 , 5 2
30 10 2 , 1 50 2 3 2
V I
9 cos 43 , 175
4 , 5 1 , 2 5 , 1 cos 2
150 6 3
Trang 1219 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịchlưu phụ thuộc, với các thông số:
U2= 220V; f = 50Hz; E = 400V; R = 1; L=∞; = 1200
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0)
b Khi LC = 2mH
Đáp án Bài 19.
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id
) ( 7 , 36 7 , 142 3 , 257
) ( 7 , 142 1
3 , 257 400
) ( 3 , 257 120
cos 220 6 3 cos 6
kW P
A R
E U
I
V
U U
89 314 002 , 0 3 ( 5 , 257
) ( 18 , 89 628 , 0 3 1
7 , 142 3
) ( 7 , 142 3 , 257 400 3
3 cos 6 3
'
'
2 '
V U
A X
R
U E
I
V U
E
X R
I
I X U
U U
U
d
c
d d
d
c d
d c d
20 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha Nguồn điện xoay chiều
có điện áp dây Ud = 415 V, f= 50Hz, LC = 0,9mH Giả thiết dòng điệntải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trởnguồn
Trang 13a Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở 0( 00,100,300,400,600,800) khi dòng điện tải Id = 60A.
b Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id( 0,10,20,30,40,50) khi góc mở = 300
Đáp ánBài 20
) ( 6 , 239 3
415
; cos 6 3
'
3 2
U
I X U
V U
U U
2 2
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L saocho Ia = 0,2Id
Đáp án Bài 21.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ
) ( 6 , 26 8
, 0
50 3 , 71
) ( 3 , 71 80 2 2 2
2 2
A R
E U
I
V
U U
Trang 14Từ biểu thức giải tích ta có:
) ( 10 314 32 , 5 2 2
5 , 47 2
2
; 2 2
2 sin 2 2
cos
5 , 47
3
80 2 4 3
2 4
; 2
cos 3
2 4
1 1
1 1
2 1
2
mH I
A L
L
A I
t L
A tdt L
A i
U A
dt
di L t
U u
a C
C a
C C
a
C
a a
u2 2 2sin ; U2 = 240V; f = 60Hz; E= 120V
a Tính thời gian mở cho dòng chảy qua mỗi điốt trong một chu kỳ
b.Xác định R sao cho dòng tải có trị trung bình Id = 30A
Đáp án Bài 22.
Trong mỗi nửa chu kỳ, đường cong ud cắt đường thẳng E tại hai điểm 1,
2 nên 1, 2 sẽ là nghiệm của phương trình:
) ( 7 , 7 314
42
,
2
42 , 2 36 , 0 2 2
) ( 36
,
0
357 , 0 2 240
120 sin
sin
2
1 1
1
1 2
ms rad
E U
240 2 2 sin
cos
2
2
sin cos 2
2
1 1
2
1 1
U R
T R
U I
6
Trang 15Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảyqua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,5Id.
Đáp án Bài 23.
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia
) ( 6 , 51 3
155 3
) ( 155 5
, 0
60 5 , 137
) ( 5 , 137 14
, 3 2
120 6 3 2
E U
I
V
U U
4 , 34 2
3
; 2
3
3 sin 3 3
cos
4 , 34
8
120 6 3 8
6 3
; 3
cos 8
6
3
3 3
3 3
2 3
2
mH I
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U u
a t
t a
t t
a
t
a a
3 2
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảyqua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,2Id
Đáp án Bài 24
Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu
) ( 26 , 5 3
8 , 15 3
) ( 8 , 15 9
110 2 , 252
) ( 2 , 252 14
, 3
110 6 3 6
E U
I
V
U U
Trang 16Từ biểu thức giải tích ta có:
) ( 72 , 1 2 , 0 8 , 15 314 2 6
4 , 14 2
6
; 2
6
6 sin 6 6
cos
4 , 14
35
110 6 6 35
6 6
; 6
cos 35
6
6
3 3
3 3
2 3
2
mH I
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U u
a C
C
a
C C
a
C
a a
Cho sơ đồ chỉnh lưu 1 pha hai nửa chu kỳ Tính C
1
2
1 1
m
f R C m f R C m
Biến đổi biểu thức và thay số ta có phương trình bậc 2 như sau:
0 1 10
3 3510
Giải phương trình bậc hai có 2 nghiệm: C1=2.10-5 (F); C2 = 3,4.10-7(F)
26 Cho sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia với các thông số:
kLC= 0,05; f= 50Hz Tính LC
Đáp án Bài 26
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha tia: A=0,2; n=3;
áp dụng công thức:
6 2
2 2
2 2
10 5 , 4 05 , 0 314 9
2 , 0
A LC
LC n
A k
Trang 17Nếu chọn L = 4,5 mH thì C 4,5.10 1000F
10 5 , 4
Sơ đồ chỉnh lưu 3 pha cầu A= 0,095; n=6
6 2
2 2
2 2
10 9 , 66 04 , 0 314 36
095 , 0
A LC
LC n
A k
Nếu chọn L = 66,9 mH thì C 66,9.10 1000F
10 9 , 66
Chỉnh lưu cầu tiristo 1 pha không đối xứng
- Trị trung bình của điện áp tải:
2
1 1 14 , 3
120 2 cos
25 , 80
A R
Trang 1829 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia với các thông số:
Chỉnh lưu tiristo 3 pha tia
Sơ đồ làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc
2 3
;
) ( 1 , 18 220 4000
'
'
d C
U U
U
R
E U
I
A E
696 , 0 cos
220 2
50 2 10 3 3 2 1 , 18 220 6 3
14 , 3 2 2
3 6
3
2 cos
2
3 cos 2
6 3
0
3 2
2 '
I X U
U
C d
d C d
4 139
760 , 0 220
6
1 , 18 314 10 3 2 696 , 0 6
2 cos cos
6
2 cos
cos
0 0
3 2
I X
d C
d C
30 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha không đối xứng với cácthông số sau:
Trang 19U2 = 130V; R = 1,585; L = ∞; Pd = 15,85kW
Xác định góc mở , trị trung bình của dòng tải, trị trung bình của dòngchảy qua tiristo, trị trung bình của dòng chảy qua điốt
Đáp án Bài 30.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu tiristo 3 pha không đối xứng
- Xác định góc mở
5 86
1
149
) ( 5 , 158 585 , 1
15850
585 , 1
cos 1 149 cos
1 2
6
3
0 2
P R R
A R
100
I I
Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha
) ( 5 , 230 1 , 46 5
) ( 1 , 46 47 , 5
2 , 252 3
) ( 2 , 252 14
, 3
110 6 3 cos 6
R
U
A X
U
I R U U
d d
Trang 201 , 46 5 , 0 2 1 6
2 1 cos 0
6
2 cos
U
I X
d C
d C
32 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với cácthông số:
Ud = 240V; U2 = 220V; f= 50Hz; Id = 866A; = 0 Tính R, điện cảmchuyển mạch LC và góc trùng dẫn
Đáp án Bài 32
Chỉnh lưu điốt 3 pha tia, tải là R+L
Do có hiện tượng trùng dẫn (LC0) nên điện áp chỉnh lưu Ud’=240(V)
) ( 09 , 0 866
.
2
) ( 2 , 12 240 14
, 3 2
220 6 3 240 2
6 3 2
3
) ( 27 , 0 866
240
2 '
'
mH L
V
U U
U I X
6
866 09 , 0 314 2 1
cos
6
2 cos
1
0
6
2 cos
U
I X
d C
d C
33 Một bộ chỉnh lưu điốt cầu 3 pha được nuôi từ nguồn điện xoaychiều có điện áp dây là 380V, thông qua máy biến áp 3 pha nối tamgiác- sao Giả thiết điện áp rơi trên mỗi điốt là 0,5V và dòng điện tảicoi như được nắn thẳng Id = 40A Điện áp trên tải là 280V
Tính trị trung bình của dòng điện chảy qua điốt và điện áp ngược cựcđại mà mỗi điốt phải chịu
Trang 21Đáp án Bài 33
Trong trường hợp lý tưởng ta có:
) ( 280 ) 5 , 0 ( 2 6
3
2
2 '
V U
U nm
34 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 1 pha hai nửa chu kỳ làm việc ở chế
độ nghịch lưu phụ thuộc với các thông số:
U2 = 220V; E= 200V; f = 50Hz; LC = 2mH; R = 0,6; L = ∞; Id = 220A;Tính góc mở và góc trùng dẫn
Đáp án Bài 34
Chỉnh lưu tiristo 1 pha 2 nửa chu kỳ, làm việc ở chế độ nghịch lưu phụ thuộc
Do LC0 nên trị trung bình của điện áp tải:
d
I X U
U U
Xác định góc mở
9 82
220 2 2
200 220 10 2 314 6
, 0 2
2
314 cos
cos 2 2
0
3 2
R
I X U
E
I
d c
d c d
Góc trùng dẫn
Trang 2227
9 55
56 , 0 220 2
220 628 , 0 9 82 cos 2
cos cos
2 cos
I X
d C
d C
35 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha cầu làm việc ở chế độ nghịchlưu phụ thuộc với các thông sô:
U2= 240V; f = 50Hz; = 1450; XC =0,5; RC = 0,05; Điện áp rơi trên mỗitiristo là UT = 1,5 V; với giả thiết dòng điện tải được nắn thẳng id = Id =40A
; 0
;
) ( 468 5
, 1 2 60 05 , 0 2 40 5 , 0 3 145 cos 240 6 3
2 2
' '
0 '
'
V U
E R R
U E
I
V U
U I
R U U
U
d
d d
d
T d
c d
7 151
87 , 0 240 6
40 5 , 0 2 145 cos cos
6
2 cos
cos
0 0
0 2
Trang 23LC = 1,5mH; R= 0,07; Giả thiết điện áp rơi trên mối tiristo là UT =1,5 V và trị trung bình của dòng điện tải là: Id = 30A.
Hãy tính trị trung bình của điện áp tải khi các góc mở là 00; 300;450;600
Đáp án Bài 36
Điện áp rơi trên tiristo là 1,5(V)
Điện áp rơi trên điện trở nguồn xoay chiều: 0,07.30=2,1(V)
Điện áp rơi do điện cảm nguồn xoay chiều gây nên:
) ( 75 , 6 2
30 10 5 , 1 50 2 3 2
V I
35 , 10 cos 9 , 194
75 , 6 1 , 2 5 , 1 cos 2
170 6 3
Tính công suất có ích trả về lưới xoay chiều trong hai trường hợp:
a.Bỏ qua điện cảm chuyển mạch Lc( LC = 0)
b.Khi LC = 4mH
Đáp án Bài 37
LC = 0 ( không xét hiện tượng trùng dẫn)
Biểu thức công suất: Pd = Ud.Id
) ( 4 , 9 6 , 74 1 , 126
) ( 6 , 74 3
1 , 126 350
) ( 1 , 126 120
cos 110 6 3 cos 6
kW P
A R
E U
I
V
U U
Trang 24Với LC=2mH ( có xét đến hiện tượng trùng dẫn)
) ( 78 , 406 9
, 233 10 4 314 3 120 cos 110 6 3
) ( 9 , 233 1 , 126 350 3
3 cos 6 3
3 /
2 '
V U
V U
E
X R
I
I X U
U U
U
d
d
c d
d c d
38 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha Nguồn điện xoay chiều
có điện áp dây Ud = 415 V, f= 50Hz, LC = 0,6mH Giả thiết dòng điệntải được nắn thẳng và bỏ qua điện áp rơi trên các tiristo và điện trởnguồn
a Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo góc mở 0( 00,200,300,450,600,700) khi dòng điện tải Id = 50A
b Lập bảng tính trị trung bình của điện áp tải theo dòng điện tải Id( 0,20,25,45,65,85) khi góc mở = 300
Đáp án Bài 38
Điện áp tải:
a/ U d' U d U ;
Ud’= f()
9 cos 4 , 549
9 50 10 6 , 0 50 2 3 3
) ( 6 , 239 3
415
; cos 6 3
'
3 2
U
I X U
V U
U U
Trang 25Chỉnh lưu điốt 3 pha tia
) ( 9 , 23 3
8 , 71 3
) ( 8 , 71 8
, 0
80 5 , 137
) ( 5 , 137 14
, 3 2
120 6 3 2
E U
I
V
U U
4 , 34 2
3
; 2
3
3 sin 3 3
cos
4 , 34 8
120 6 3 8
6 3
; 3
cos 8
6
3
3 3
3 3
2 3
2
mH I
A tdt L
A
i
U A
dt
di L t
U u
a t
t a
t t
a
t
a a
2 2
Tính trị trung bình của dòng tải và xác định giá trị điện cảm L saocho Ia = 0,1Id
Đáp án
Trang 26Bài 40.
Sơ đồ chỉnh lưu cầu điốt 1 pha 1/2 chu kỳ
) ( 8 , 37 8
, 0
50 25 , 80
) ( 25 , 80 90 2 2 2
2 2
A R
E U
I
V
U U
5 , 53 2
2
; 2 2
2 sin 2 2
cos
5 , 53 3
90 2 4 3
2 4
; 2
cos 3
2 4
1 1
1 1
2 1
2
mH I
A L
L
A I
t L
A tdt L
A i
U A
dt
di L t
U u
a C
C a
C C
a
C
a a
3 2
Tính trị trung bình của điện áp tải, trị trung bình của dòng tải, dòng chảyqua điốt và xác định giá trị điện cảm L sao cho Ia = 0,1Id
Đáp án Bài 41.
Chỉnh lưu điốt 3 pha cầu
) ( 2 , 17 3
7 , 51 3
) ( 7 , 51 3
120 15 , 275
) ( 15 , 275 14
, 3
120 6 3 6
E U
I
V
U U
Trang 27) ( 15 , 1 17 , 5 314 2 6
7 , 15 2
6
; 2 6
6 sin 6 6
cos
7 , 15
35
120 6 6 35
6 6
; 6
cos 35
6 6
3 3
3 3
2 3
2
mH I
A L
L
A I
t L
A tdt L
A i
U A
dt
di L t
U u
a C
C a
C C
a
C
a a
Chỉnh lưu tiristo cầu 3 pha
) ( 39 , 396 13 , 132 3
) ( 13 , 132 47 , 3
5 , 458 3
) ( 5 , 458 14
, 3
200 6 3 cos 6
R
U
A X
U
I R U U
d d
13 , 132 5 , 0 2 1 6
2 1 cos 0
6
2 cos
U
I X
d C
d C
43 Cho sơ đồ chỉnh lưu tiristo 3 pha tia, mạch tải R+L với cácthông số:
Ud = 200V; U2 = 180V; f= 50Hz; Id = 800A; = 0 Tính R, điện cảmchuyển mạch LC và góc trùng dẫn
Đáp án