Tìm các đại lượng trong kinh tế bằng tích phân xác định 532... NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Định nghĩa... NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Các phương pháp tính tích phân... NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Các
Trang 1Bài 2 Tích phân hàm một biến số
Nguyễn Phương
Bộ môn Toán kinh tế
Đại học Ngân hàng TPHCM Email: nguyenphuong0122@gmail.com
Ngày 18 tháng 12 năm 2022
1
Trang 2Tìm các đại lượng trong kinh tế bằng tích phân xác định 53
2
Trang 3Định nghĩa 1.1.Hàm số F (x) được gọi lànguyên hàmcủa hàm số f (x) trên D nếu
1 Hàm số F (x) + C, với C là hằng số bất kỳ, cũng là nguyên hàm của hàm số f (x).
2 Ngược lại, mọi nguyên hàm của hàm số f (x) đều biểu diễn được dưới dạng số F (x) + C, với C là một hằng số.
3
Trang 4NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Định nghĩa
Trang 5Các công thức tính tích phân cơ bản
a + x
a − x
+ C
Trang 6NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Các phương pháp tính tích phân
Phương pháp đổi biến
NếuR f (u)du = F (u) + C và u = u(x) là hàm số có đạo hàm liên tục thì
Trang 8NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Các phương pháp tính tích phân
Trang 9Phương pháp tính tích phân các phân thức tối giản
x − a
x + a
+ C
x − x2
x − x1
+ C
Trang 10NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Các phương pháp tính tích phân
Tích phân phân thức hữu tỉ
Q m (x) với n < m được gọi là phân
thức hữu tỉ thực sự
Phương pháp tính tích phân các phân thức hữu tỉ
Giả sử Q m (x)có thể khai triển thành tích các thừa số bậc 1 và bậc 2
Q m (x) = a0(x − a) k (x2+ px + q) r
Ta công nhận điều sau : Phân thức hữu tỉ thực sự P n (x)
Q m (x) khai triển đượcthành tổng của phân thức tối giản
Trang 11Để tìm A1 , A2, , M1, N1, có 2 phương pháp
1 Phương pháp 1.(hệ số bất định) Quy đồng mẫu số (1), sau đó cân bằng
lũy thừa theo biến x, dẫn đến hệ phương trình tìm
A1, A2, , M1, N1,
2 Phương pháp 2.Có thể tìm A1 , A2, , M1, N1, khi thay thế x trong
(1), bằng một cách chọn phù hợp
11
Trang 12NGUYÊN HÀM VÀ TÍCH PHÂN Các phương pháp tính tích phân
Phương pháp tính tích phân hàm lượng giác
từ đây ta đưa tích phân trên về tích phân hàm hữu tỉ
Trong một số trường hợp riêng, ta có thể tìm ra nột phép thế thích hợp
1 Nếu R(− cos x, sin x) = −R(cos x, sin x), đặt t = sin x
2 Nếu R(cos x, − sin x) = −R(cos x, sin x), đặt t = cos x
3 Nếu R(− cos x, − sin x) = R(cos x, sin x), đặt t = tan x
4 NếuR sinq x cos p xdx , đặt t = sin x hoặc t = cos x
12
Trang 13Ví dụ 2.1.Tìm diện tích miền phẳng S giới hạn bởi đường cong
y = f (x) = x2, trục hoành và 2 đường thẳng x = 0, x = 1.
Hình 2.1
13
Trang 15Hình 2.5 Hình 2.6
15
Trang 16TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH Định nghĩa
Cho hàm số f xác định trên [a, b] và phân hoạch của đoạn [a, b] với các điểm
x0= a < x1 < x2< < x n−1 < x n = b Trên mỗi miền con S1 , S2, S3, , S nlấy tùy ý 1 điểm (tương ứng là
x∗1, x∗2, x∗3, , x∗n)
Hình 2.716
Trang 19Tính chất 2.2.Với f, g là hàm số liên tục
8) Nếu m ≤ f (x) ≤ M với a ≤ x ≤ b thì
m(b − a) ≤
Z b a
Trang 20TÍCH PHÂN XÁC ĐỊNH Tính chất
trên [a; b] thì
Z b a
f (x)dx = F (x)| b a = F (b) − F (a) với F (x) là nguyên hàm của f (x) hay F′(x) = f (x)
trên [a; b] thì với mọi nguyên hàm F (x)
f (t)dt
!′
= f (φ(x))φ′(x)
20
Trang 2222
Trang 23Phương pháp tính tích phân đổi biến
Nếu
Z b a
f (x)dx = F (x)
b
a + C
thì
Z b a
f (φ(t))φ′(t)dt = F (φ(t))