Nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và mối quan hệ của pháp luật với các hiện tượng xã hội khác... Đặc điểm của pháp luật 26 Tính quy phạm phổ biến Tính bắt buộc chung Tính quyền lực nhà nước
Trang 1CHƯƠNG 2
NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT –
PHÁP LUẬT NƯỚC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Trang 2và đấu tranh giai cấp
PHÁP LUẬT
Sự ra đời của Pháp luật vừa mang tính khách quan vừa mang tính chủ quan
2.1 NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN CƠ BẢN VỀ PHÁP LUẬT
2.1.1 Nguồn gốc, bản chất, đặc điểm và mối quan hệ của pháp luật với các hiện tượng xã hội khác
Trang 3Bản chất
của pháp
luật
TÍNH GIAI CẤP TÍNH XÃ HỘI
Trang 4Đặc điểm của pháp luật
26
Tính quy phạm phổ biến
Tính bắt buộc chung Tính quyền lực nhà nước
Tính hệ thống Tính xác định chặt chẽ về hình thức
Trang 5Mối quan hệ pháp luật với các hiện tượng xã hội khác
Pháp luật
Kinh tế
Chính trị Đạo đức
Nhà nước
Trang 6HÌNH THỨC
PHÁP LUẬT
HÌNH THỨC BÊN TRONG
HÌNH THỨC BÊN NGOÀI
TẬP QUÁN PHÁP TIỀN LỆ PHÁP VĂN BẢN QUY PHẠM PL
QUY PHẠM PHÁP LUẬT CHẾ ĐỊNH PHÁP LUẬT
NGÀNH LUẬT
2.1.2 Hình thức pháp luật và hệ thống pháp luật
Trang 7◼ Hệ thống pháp luật quốc gia
◼ Hệ thống pháp luật của nhóm quốc gia
◼ Hệ thống pháp luật quốc tế
◼ Hệ thống pháp luật Việt Nam
Là một chỉnh thể thống nhất các hiện tượng pháp luật
có sự liên kết, ràng buộc chặt chẽ, thống nhất với nhau,luôn tác động qua lại lẫn nhau để thực hiện việc điều chỉnhpháp luật đối với các quan hệ xã hội
Trang 8Điểm
QPPL
Là chuẩn mực đánh giá tính hợp pháp
trong hành vi con người
Do nhà nước đặt ra hoặc thừa nhận
Được nhà nước bảo đảm thực hiện
Có mối quan hệ mật thiết tạo thành một
hệ thống thống nhất
2.1.3 Quy phạm pháp luật
Trang 9Cấu thành
Chế tài Quy định
CẤU THÀNH QUY PHẠM PHÁP LUẬT
Trang 10PHÂN LOẠI QPPL BẮT BUỘC QPPL
QPPL KHÔNG BẮT BUỘC
QPPL
CẤM ĐOÁN
QPPL CHO PHÉP
PHÂN LOẠI QPPL
Trang 11QHPL có tính giai cấp
2.1.4 Quan hệ pháp luật
Trang 12Thành phần của quan hệ pháp luật
QHPL CHỦ THỂ
NỘI DUNG
KHÁCH THỂ
Trang 13Năng lực chủ thể
Năng lực
pháp luật
Năng lực Hành vi
CHỦ THỂ: tổ chức hoặc cá nhân có NLCT
Trang 14Năng lực Hành vi
Năng lực
Pháp luật
Là khả năng của chủ thể tự mình thực hiện hành vi và tự chịu trách nhiệm về hành
Trang 15Đối với tổ chức
Trang 16Nội dung QHPL
Trang 17SỰ KIỆN PHÁP LÝ
Trang 182.1.5 Thực hiện pháp luật
Khái niệm THPL
Thực hiện pháp luật là một quá trình hoạt động có mục đích, có chủ động của con người nhằm làm cho các quy định của pháp luật đi vào cuộc sống, trở thành những hoạt động thực tế hợp pháp của các chủ thể pháp luật
Trang 19Áp dụng pháp luật
Các hình thức
THPL
Tuân thủ pháp luật
Sử dụng pháp luật
Thi hành pháp luật
2.1.5 Thực hiện pháp luật
Trang 20Vi phạm pháp luật là hành vi trái pháp luật,
có lỗi, do chủ thể có năng lực trách nhiệm pháp lý thực hiện, xâm hại những quan hệ
xã hội được pháp luật bảo vệ
2.1.6 Vi phạm pháp luật và trách nhiệm pháp lý
Khái niệm Vi phạm pháp luật
Trang 22Hành vi
Động cơ Mục đích Lỗi
Trang 25ĐẶC ĐIỂM
CỦA
TNPL
TNPL luôn gắn với quy định của PL
Do cơ quan NN có thẩm quyền
áp dụng
Truy cứu TNPL là áp dụng các biện pháp cưỡng chế NN quy định trong các chế tài
Cơ sở của TNPL là VPPL
Trang 26KHÔNG TRUY CỨU TNPL VỚI CÁC TRƯỜNG HỢP
Trang 272.2 Pháp luật CHXHCN Việt Nam
2.2.1 Bản chất và đặc điểm của pháp luật CHXHCN Việt Nam
Bản chất PLCHXHCNVN
Trang 28➢ Do cơ quan NN có thẩm quyền ban hành
➢ Có tính thứ bậc
➢ Có hiệu lực trong không gian, theo thời
gian và đối tượng áp dụng
2.2.2 Hệ thống văn bản quy phạm pháp luật ở Việt Nam
ĐẶC ĐIỂM
Trang 29Đặc điểm của pháp luật nước Cộng hòa XHCN Việt Nam
Đặc điểm
Pháp luật XHCN Việt Nam mang tính nhân dân
Pháp luật XHCN Việt Nam thể chế hóa đường lối, chính sách của Đảng cộng sản Việt Nam
Ghi nhận, tạo điều kiện cho sự phát triển nền kinh tế
XHCN ở Việt Nam Thúc đẩy việc xây dựng nhà nước pháp quyền XHCN
Có quan hệ chặt chẽ với các QP xã hội khác đặc biệt làtruyền thống đạo đức Á Đông
Có phạm vi điều chỉnh ngày càng mở rộng, hiệu quả điều chỉnh ngày càng cao
Trang 30Stt Cơ quan ban hành Tên văn bản
3 -UBTVQH với Đoàn chủ tịch UB TW MTTQ Việt Nam
- Chính phủ với Đoàn Chủ tịch UBTW MTTQ Việt Nam.
Nghị quyết liên tịch
8 - Chánh án TAND tối cao
- Viện trưởng VKSND tối cao
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ
Thông tư
9 - Chánh án TANDTC với Viện trưởng VKSNDTC
- Bộ trưởng, Thủ trưởng cơ quan ngang bộ với Chánh án TANDTC,
Viện trưởng VKSNDTC
Thông tư liên tịch
13 Chính quyền địa phương ở đơn vị hành chính – kinh tế đặc biệt VBQPPL