1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5

117 16 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo Cáo Đề Xuất Cấp Giấy Phép Môi Trường Của Dự Án “Tăng Công Suất Nhà Máy Sản Xuất, Gia Công Sản Xuất Dệt Các Loại Dây (Dây Đai, Dây Thun, Dây Giày) Lên 1.000 Tấn/Năm Và Bổ Sung Sản Xuất Dây Thắt Lưng, Dây Đeo, Dây Hành Lý 1.500.000 Cái/Năm; Sản Xuất Sợi 500 Tấn/Năm”
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản trị Môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất xin cấp phép môi trường
Năm xuất bản 2022
Thành phố Bình Dương
Định dạng
Số trang 117
Dung lượng 5,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC MỤC LỤC ...................................................................................................................... 1 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ........................................... 4 DANH MỤC CÁC BẢNG............................................................................................. 5 DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ....................................................................................... 7 CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ....................................................... 8 1. Tên chủ cơ sở: ............................................................................................................ 8 2. Tên cơ sở: ................................................................................................................... 8 2.1. Địa điểm cơ sở: ......................................................................................................... 8 2.2. Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án: ................................................................................................ 10 2.3. Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần: .......................................................................... 11 2.4. Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):. ................................................................................................................................. 12 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: ........................................... 12 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở: .............................................................................. 12 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở: ................................................................................ 12 3.3. Sản phẩm của cơ sở: ............................................................................................... 19

Trang 1

CÔNG TY TNHH DỆT WEI – DEAN (VIỆT NAM)

(Báo cáo đã đ ược ch ỉnh s ửa, b ổ sung , hoà n chỉnh theo ý kiến của Hội đồ ng th ẩm đị nh Báo cá o KẾ HOẠ CH VẬN HÀNH THỬ NGH IỆM họp ngày 03/1 0/2019 tại Ban quản lý Khu kinh tế tỉnh TP Hồ Chí Minh )

ĐỊA CHỈ: LÔ E-4A-CN, KCN MỸ PHƯỚC 2, PHƯỜNG MỸ PHƯỚC,

THỊ XÃ BẾN CÁT, TỈNH BÌNH DƯƠNG

BÌNH DƯƠNG, THÁNG NĂM 2022

Trang 3

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 1

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 4

DANH MỤC CÁC BẢNG 5

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ 7

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 8

1 Tên chủ cơ sở: 8

2 Tên cơ sở: 8

2.1 Địa điểm cơ sở: 8

2.2 Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án: 10

2.3 Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần: 11

2.4 Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): 12

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: 12

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở: 12

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: 12

3.3 Sản phẩm của cơ sở: 19

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu 20

4.1 Nguyên nhiên vật liệu của dự án 20

4.2 Nhu cầu điện 23

4.3 Nhu cầu nước 23

4.4 Nhu cầu lao động 25

4.5 Nhu cầu máy móc thiết bị 25

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở 28

5.1 Các hạng mục công trình của dự án 28

5.2 Vốn đầu tư 31

5.3 Tình hình sản xuất hiện tại của dự án 31

5.4 Tình hình xây dựng và lắp đặt công trình bảo vệ môi trường của dự án 34

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 36

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường : 36

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường: 38

CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CỒNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SƠ 43

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải : 43

1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 43

1.2 Thu gom, thoát nước thải: 44

1.3 Xử lý nước thải: 46

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 60

Trang 4

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 2

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 67

3.1 Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt 67

3.2 Công trình xử lý chất thải rắn công nghiệp thông thường 67

3.3 Mô tả rõ từng công trình lưu giữ chất thải nguy hại 68

4 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: 70

4.1 Các công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung của cơ sở 70

4.2 Quy chuẩn, tiêu chuẩn áp dụng đối với tiếng ồn, độ rung của cơ sở 71

5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường: 71

5.1 Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động 71

5.2 Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với nước thải trong quá trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động 75

5.3 Các biện pháp phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với bụi, khí thải trong quá trình vận hành thử nghiệm và trong quá trình hoạt động 76

5.4 Mô tả chi tiết từng công trình, thiết bị phòng ngừa, ứng phó sự cố tràn dầu, tràn đổ hóa chất 76

CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 79

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải : 79

1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 79

1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa 79

1.3 Dòng nước thải: 79

1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải: 79

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 80

2.1 Nguồn phát sinh khí thải: 80

2.2 Lưu lượng xả khí thải tối đa 81

2.3 Dòng khí thải: 81

2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải: 81

2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải 81

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung: 81

3.1 Nguồn phát sinh: 81

3.2 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung: 82

CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 83

1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 83

2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 84

CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 86 1 Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải: 86

1.1 Tên và địa chỉ liên hệ của đơn vị thực hiện việc quan trắc môi trường 86

1.2 Thời gian vận hành thử nghiệm 87

1.3 Thời gian quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải 90

1.4 Kết quả đánh giá hiệu suất của từng công đoạn xử lý và đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải 92

Trang 5

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 3

a Kết quả đánh giá hiệu suất của từng công đoạn xử lý 92

b Kết quả đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống xử lý nước thải 100 1.5 Kết quả đánh giá sự phù hợp của toàn bộ công trình, thiết bị xử lý bụi, khí thải lò hơi 102

a Tổ chức có đủ điều kiện hoạt động dịch vụ quan trắc môi trường dự kiến phối hợp

2 Chương trình quan trắc chất thải định kỳ theo quy định của pháp luật 105

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm 105 CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 106 CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 107 PHỤ LỤC BÁO CÁO 108

Trang 6

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BOD5 : Nhu cầu oxy sinh hoá trong 5 ngày

BTCT : Bê tông cốt thép

BVMT : Bảo vệ môi trường

COD : Nhu cầu oxy hóa học trong nguồn nước

CTNH : Chất thải nguy hại

SS : Chất rắn lơ lửng

DO : Hàm lượng ôxy hòa tan trong nguồn nước

ĐTM : Đánh giá tác động môi trường

LOD : Ngưỡng phát hiện

PCCC : Phòng cháy chữa cháy

QCVN : Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam

UBND : Ủy ban Nhân dân

VOC : Các hợp chất hữu cơ dễ bay hơi

VHTN : Vận hành thử nghiệm

VHTM : Vận hành thương mại

WHO : Tổ chức Y tế thế giới

Trang 7

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 5

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1 Tọa độ các mốc ranh giới khu đất dự án 8

Bảng 1.2 Công suất hoạt động của cơ sở 12

Bảng 1.3 Sản phẩm của dự án 19

Bảng 1.4 Nhu cầu nguyên, nhiên vật liệu phục vụ quá trình sản xuất 21

Bảng 1.5 Thống kê lượng điện tiêu thụ của Nhà máy 23

Bảng 1.6 Thống kê nước cấp sử dụng 4 tháng gần nhất 24

Bảng 1.7 Tổng hợp nhu cầu nước của dự án 24

Bảng 1.8 Nhu cầu lao động của dự án 25

Bảng 1.9 Danh mục máy móc, thiết bị sử dụng cho dự án 26

Bảng 1.10 Bảng cân bằng sử dụng đất đai tại dự án hiện nay và so với báo cáo ĐTM đã phê duyệt 28

Bảng 1.11 Phân bố các hạng mục công trình của dự án 29

Bảng 1.12 Công suất sản xuất thực tế năm 2021 so với công suất đã được phê duyệt 32 Bảng 1.13 Công suất sản xuất thực tế năm 2021 33

Bảng 2.1: Kết quả giám sát chất lượng nước thải sau xử lý tại Trạm xử lý nước thải tập trung của KCN Mỹ Phước 2 41

Bảng 3.1 Khối lượng công việc cải tạo HTXLNT đã thực hiện 55

Bảng 3.2 Danh mục các hạng mục công trình và máy móc, thiết bị xử lý nước thải đã lắp đặt theo thực tế hiện nay so với ĐTM đã phê duyệt 57

Bảng 3.3 Các loại hóa chất sử dụng cho quá trình vận hành HTXLNT 59

Bảng 3.4 Khối lượng công việc cải tạo HTXL khí thải lò hơi đã thực hiện 64

Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý khí thải lò hơi của nhà máy theo thực tế hiện nay 65

Bảng 3.5 Khối lượng CTNH phát sinh tại Công ty năm 2021 68

Bảng 3.6 Danh mục phương tiện PCCC của nhà máy theo thực tế hiện nay 72

Bảng 3.7 Các công trình bảo vệ môi trường của dự án đã được điều chỉnh, thay đổi so với báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt 78

Bảng 4.1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải 79

Bảng 4.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo d òng khí thải 81

Bảng 4.3 Giá trị giới hạn đối với tiếng ồn, độ rung 82

Bảng 5.1 Danh mục điểm quan trắc năm 2021 83

Bảng 5.2 Danh mục thành phần, thông số quan trắc 83

Bảng 5.3 Kết quả quan trắc chất lượng nước thải năm 2021 84

Bảng 5.4 Danh mục điểm quan trắc năm 2021 85

Bảng 5.5 Danh mục thành phần, thông số quan trắc năm 2021 85

Bảng 5.6 Kết quả quan trắc chất lượng khí thải năm 2021 85

Trang 8

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 6

Bảng 6.1 Thời gian vận hành thử nghiệm công trình bảo vệ môi trường của dự án 89Bảng 6.2 Thời gian lấy mẫu đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình xử lý nước thải 90Bảng 6.3 Kết quả quan trắc nước thải cho từng công đoạn của hệ thống xử lý nước thải trong giai đoạn đánh giá hiệu quả xử lý của từng công đoạn xử lý 93Bảng 6.4 Kết quả quan trắc nước thải cho từng công đoạn của hệ thống xử lý nước thải trong giai đoạn đánh giá sự phù hợp của toàn bộ hệ thống xử lý nưóc thải 101Bảng 6.5 Đánh giá hiệu suất tại hệ thống xử lý khí thải lò hơi trong giai đoạn điều chỉnh hiệu quả 103Bảng 6.6 Kết quả quan trắc hệ thống xử lý khí thải lò hơi trong giai đoạn vận hành ổn định 104Bảng 6.7 Dự toán kinh phí quan trắc môi trường hàng năm 105

Trang 9

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 7

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ

Hình 1.1 Sơ đồ vị trí dự án trong KCN Mỹ Phước 2 9

Hình 1.2 Sơ đồ tóm tắt dòng sản phẩm của nhà máy theo nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt 14

Hình 1.3 Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày) và các sản phẩm dệt khác (dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý) 15

Hình 1.4 Công đoạn nhuộm sợi 16

Hình 1.5 Công đoạn nhuộm nhuộm bằng trống đồng 17

Hình 1.6 Công đoạn nhuộm dây dẹp dạng nhúng 18

Hình 1.7 Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất sợi của dự án 18

Hình 1.8 Một số hình ảnh dây chuyền dệt sợi 19

Hình 1.9 Một số hình ảnh minh họa cho sản phẩm của dự án 20

Hình 1.10 Hình ảnh nguyên liệu đầu vào của dự án 23

Hình 2.1 Hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 1 của KCN 39

Hình 2.2 Hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 2 của KCN 40

Hình 3.1 Sơ đồ thu gom nước mưa của Công ty 43

Hình 3.2 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa của Công ty 43

Hình 3.3 Sơ đồ mạng lưới thu gom nước thải sinh hoạt 44

Hình 3.4 Hệ thống thu gom, thoát nước thải của nhà máy 45

Hình 3.5 Sơ đồ mạng lưới thu gom nước thải nước thải sản xuất 46

Hình 3.6 Bể tự hoại 3 ngăn 47

Hình 3.7 Quy trình công nghệ của hệ thống xử lý nước thải công suất 600 m3/ngày.đêm theo thực tế hiện nay 48

Hình 3.8 Bể lọc áp lực và Đồng hồ đo lưu lượng nước thải đầu ra sau HTXLNT 54

Hình 3.9 Hình ảnh hệ thống xử lý nước thải thực tế hiện nay 59

Hình 3.10 Sơ đồ công nghệ xử lý khí thải lò hơi của nhà máy theo thực tế hiện nay 63

Hình 3.11 Hình hệ thống xử lý khí thải theo thực tế hiện nay 66

Hình 3.12 Hình công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường hiện nay 68 Hình 3.13 Kho lưu giữ chất thải nguy hại 69

Hình 3.14 Máy ép bùn và sân phơi bùn thải từ HTXLNT 69

Trang 10

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 8

CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở: CÔNG TY TNHH DỆT WEI-DEAN (VIỆT NAM)

– Địa chỉ văn phòng: Lô E-4A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

– Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở: (Ông) TSAI TSUNG YU

– Chức vụ: Giám đốc (Theo Giấy ủy quyền ngày 01/07/2022)

– Điện thoại liên hệ : (274﴿ 3553888 - 0877756160

– Fax: (274﴿ 3553118

– Email : accounting02@vn-weidean.com / admin@vn-weidean.com

– Giấy chứng nhận đầu tư số: 9816540830 do Ban quản lý các KCN Bình Dương cấp lần đầu ngày 09/05/2006, chứng nhận thay đổi lần thứ 10 ngày 21/01/2022

Các vị trí tiếp giáp như sau:

– Phía Bắc giáp: đường NA2 của KCN Mỹ Phước 2, kế tiếp là Công ty New Star Golf (Việt Nam) - chuyên Sản xuất vali, túi xách và các loại tương tự, sản xuất yên đệm, Công ty TNHH Hưng Long - chuyên Sản xuất các loại bu lông, ốc vít Gia công xử lý nhiệt, xi mạ các sản phẩm cơ khí;

– Phía Nam giáp: Công ty TNHH Long YI Việt Nam - chuyên Sản xuất sản phẩm

từ plastic, Công ty Tung Feng - thuộc ngành nghề Sản xuất sản phẩm hoá chất; – Phía Đông giáp : nhà xưởng thuộc tập đoàn Sun house

– Phía Tây giáp : Công ty TNHH Giant Goal Việt Nam

Khu đất được xác định bởi các mốc ranh giới với tọa độ theo hệ VN2000, Kinh độ 105045′, Múi chiếu 30 tỉnh Bình Dương, được trình bày trong Bảng 1.1

Bảng 1.1 Tọa độ các mốc ranh giới khu đất dự án

TT Điểm mốc Tọa độ X (m) Tọa độ Y (m)

Trang 11

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 9

Hình 1.1 Sơ đồ vị trí dự án trong KCN Mỹ Phước 2

Vị trí địa lý KCN Mỹ Phước 2 phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương KCN Mỹ Phước 2 nằm trong khu vực tứ giác kinh tế trọng điểm phía Nam (Tp Hồ Chí Minh; Bình Dương; Bà Rịa-Vũng tàu, Long An)

– Khoảng cách tới Thành phố lớn gần nhất: cách Tp Hồ Chí Minh 45 km

– Khoảng cách tới Trung tâm tỉnh: cách Thị xã Thủ Dầu Một 14 km

– Khoảng cách tới Sân bay gần nhất: cách Sân bay Tân Sơn Nhất 42 km

– Khoảng cách tới Ga đường sắt gần nhất: Ga Sài Gòn 50 km

– Khoảng cách tới Cảng sông gần nhất: Cách cảng Sài Gòn 42 km

– Khoảng cách tới Cảng biển gần nhất: Cách Tân Cảng 32 km

 Các đối tượng khác xung quanh khu vực dự án:

– Phía Bắc giáp Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) đường NA2 của KCN

Mỹ Phước 2, kế tiếp là công ty New Star Golf (Việt Nam), Công ty TNHH Hưng Long cách khoảng 100m, được cách ly bởi đường và đất trống trong KCN; Phía Nam giáp Công ty TNHH Long YI Việt Nam, Công ty Tung Feng cách khoảng 50m bờ tường và đất hành lang của 2 công ty nên khả năng tác động môi trường qua lại giữa Dự án và các nhà máy hiện hữu là rất thấp

 Khoảng cách đến các công trình xung quanh:

- Khu dân cư hiện hữu: 150m (được ngăn cách bởi được tạo lực DA1-1 và khu vực trồng cỏ, cây xanh tạo cảnh quan của KCN)

J- Cách nhà máy XLNT tập trung của KCN Mỹ Phước 2 là 2 km

- Sông Thị Tính: 5 km (nguồn tiếp nhận nước thải của KCN Mỹ Phước 2)

Trang 12

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 10

- Ga Sóng Thần: 30 km

- Tân Cảng: 35 km

- Sân bay Quốc tế Tân Sơn Nhất: 45 km

Dự án nằm trong KCN tập trung, không có dân cư sinh sống nên đối tượng có nguy cơ chịu tác động bởi Dự án chủ yếu là các công ty lân cận Ngoài ra, quy hoạch tại KCN có khoảng cách ly cần thiết nên khả năng ảnh hưởng đến các đối tượng này là không cao

Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:

– Giấy chứng nhặn đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên Mã số doanh nghiệp 3700711251 đăng ký lần đầu ngày 09/05/2006, đăng

ký thay đổi lần thứ 8 ngày 21/07/2022

– Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án: 9816540830 do Ban quản lý các KCN Bình Dương cấp Chứng nhận lần đầu: ngày 09/05/2006; chứng nhận thay đổi lần thứ 10 ngày 21/01/2022

– Hợp đồng thuê lại đất số 82/HĐTĐ ký ngày 27/04/2007 giữa Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) và Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp (BECAMEX IDC CORP.)

– Phụ lục hợp đồng thuê lại đất số 01/2019/PLHĐTĐ ngày 30/05/2019 giữa Công

ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) và Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp - CTCP(BECAMEX IDC CORP.)

– Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất quyền sở hữu nhà ở và tài sản khác gắn liền với đất số BE 300632 do Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp ngày 09/11/2011 Số vào sổ cấp GCN: CT00434

– Quyết định số 189/QĐ-BQL ngày 27/07/2019 do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Tăng công suất nhà máy sản xuất, gia công sản xuất dệt các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày) lên 1.000 tấn/năm và bổ sung sản xuất dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý 1.500.000 cái/năm; sản xuất sợi 500 tấn/năm”

– Văn bản số 2634/BQL-MT ngày 28/06/2021 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử

Trang 13

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 11

– Giấy chứng nhận thẩm duyệt về PCCC số 533/TD-PCCC do Công an tỉnh Bình Dương cấp ngày 22/08/2007

– Giấy chứng nhận thẩm duyệt về PCCC số 533/TD-PCCC ngày 22/08/2007 do Công an tỉnh Bình Dương – Phòng cảnh sát PCCC cấp

– Giấy xác nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy theo công văn số 97/PCCC ngày 11/05/2010 do Công an tỉnh Bình Dương – Phòng cảnh sát PCCC

– Văn bản xác nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số 159/SCSPCCC-P2 do Sở Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 30/07/2012 (nhà văn phòng)

– Văn bản nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số 426/CSPC&CC-P2 do Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 21/12/2016 (nhà xưởng 48m × 48m)

– Văn bản nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số 233/CSPC&CC-P2 do Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 27/07/2017 (Nhà kho thành phẩm 30m × 42,5m)

– Hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý rác thải sinh hoạt số 154/HĐTGV/2022 ngày 16/02/2022 giữa Xí nghiệp Công trình công cộng Thị xã Bến Cát và Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam)

– Hợp đồng thu gom phế liệu số 10/2022.HĐ-LNL-WeiDean ngày 17/03/2022 giữa Công ty TNHH Lan Nam Long và Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam)

– Hợp đồng thu gom, vận chuyển, xử lý CTNH số 1185-RNH/HĐ-KT/22 ngày 21/06/2022 giữa Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) và Công ty Cổ phần nước – môi trường Bình Dương

Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; các giấy phép môi trường thành phần:

– Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 189/QĐ-BQL ngày 27/09/2019 do Ban quản lý các KCN Bình Dương cấp về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Tăng công suất nhà máy sản xuất, gia công sản xuất dệt các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày) lên 1.000 tấn/năm và bổ sung sản xuất dây thắt lung, dây đeo, dây hành lý 1.500.000 cái/năm; sản xuất sợi 500 tấn/năm” của Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) tại lô E-4A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

– Văn bản số 2634/BQL-MT ngày 28/06/2021 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử

Trang 14

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 12

Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công):

Dự án “Tăng công suất nhà máy sản xuất, gia công sản xuất dệt các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày) lên 1.000 tấn/năm và bổ sung sản xuất dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý 1.500.000 cái/năm; sản xuất sợi 500 tấn/năm” tại Lô E-4A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương có tổng số vốn đầu tư là 141.000.000.000 (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi mốt tỷ) đồng (theo Giấy chứng nhận đầu tư số 9816540830 chứng nhận lần đầu ngày 09/05/2006, chứng nhận thay đổi lần thứ 10 ngày 21/01/2022 do Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương cấp)

Căn cứ điểm d khoản 4 Điều 8 của Luật Đầu tư công, dự án thuộc nhóm B theo tiêu chí phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công (Nhóm dự

án Dự án công nghiệp khác, trừ các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp quy định tại các Mục I, II và III Phần A của Phụ lục này có vốn đầu tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng)

Dự án thuộc nhóm B phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công

và thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường với công suất trung bình quy định tại Cột 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 10/01/2022 Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường nên thuộc điểm 1, mục I và điểm 11, mục IV, nhóm

II thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 10/01/2022

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:

Công suất hoạt động của cơ sở:

Công suất hoạt động của cơ sở như sau:

Bảng 1.2 Công suất hoạt động của cơ sở

TT Tên sản phẩm Công suất

Trang 15

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 13

Hiện nay, nhà máy chưa sản xuất các sản phẩm dệt dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý Tuy nhiên, quy trình sản xuất các sản phẩm dệt khác (dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý) tương tự quy trình sản xuất các loại đai, dây thun, dây giày đang sản xuất hiện nay

Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) cam kết thực hiện đúng quy trình sản xuất các sản phẩm dệt dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý theo báo cáo ĐTM đã được phê duyệt

a Quy trình công nghệ sản xuất các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày) và quy trình sản xuất các sản phẩm dệt khác (dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý:

Trang 18

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 16

 Thuyết minh quy trình:

Chuẩn bị nguyên liệu

Nguyên liệu thô (Sợi poly, sợi cotton, sợi nylon, sợi polyester, sợi cao su) nhập về nhà máy một phần đem qua nhuộm trước khi dệt, phần còn lại sẽ dệt trước khi nhuộm Sợi thô đem nhuộm trước khi dệt Sợ thô sẽ được dệt trước khi nhuộm

Sản phẩm dệt từ sợi nhựa (không qua nhuộm) khoảng 450 tấn/năm, chiếm khoảng 39,1% tổng sản phẩm dệt của nhà máy (1.150 tấn/năm)

A Đối với sợi được nhuộm trước khi dệt (chiếm khoảng 50% tổng khối lượng sợi ban đầu):

Sợi sau khi chuẩn bị sẵn sẽ được công nhân đưa vào máy quấn sang các loại lõi nhựa tạo thành các cuộn sợi với kích thước theo quy định của nhà máy

Sau khi sợi được quấn vào lõi nhựa sẽ được công nhân xếp thủ công vào khay để nhuộm sợi Quá trình nhuộm được thực hiện dưới dạng nhúng theo trục thẳng đứng với thời gian 1 giờ 30 phút, nhiệt độ nhuộm là 130 oC Trong suốt quá trình nhuộm, thiết bị được đóng kín nhằm đảm bảo nhiệt độ nhuộm, độ đồng đều màu cho bán thành phẩm Như vậy, đây là thiết bị nhuộm kín Một mẻ nhuộm nhúng nhuộm được 5 kg sợi Công đoạn vắt khô: Sau khi nhuộm xong, sợi sẽ được chuyển qua máy vắt nước để vắt khô Tiếp đó, sợi bán thành phẩm được kéo qua trục sắt để chuẩn bị cho công đoạn dệt

Khay đựng cuộn sợi Khay sợi sẽ được nhúng vào thiết bị nhuộm dạng

trục đứng Hình 1.4 Công đoạn nhuộm sợi Công đoạn dệt:

Sợi từ các trục sắt sẽ được hệ thống dệt tự động dệt thành các sợi theo yêu cầu cài đặt sẵn từ máy tính

Cuối cùng sản phẩm sau dệt được hình thành và được đóng gói chờ xuất xưởng Sợi từ xưởng sản suất sợi từ hạt nhựa chuyển qua sẽ chuyển tới công đoạn dệt không qua nhuộm

B Đối với sợi được dệt trước khi nhuộm (chiếm khoảng 50% khối lượng nguyên liệu sợi ban đầu)

Sau khi được kéo qua trục sắt, sợi sẽ được dệt thành 2 loại bán thành phẩm dây tròn (chiếm khoảng 30%) và dây dẹp (chiếm khoảng 70%)

Trang 19

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 17

Tiếp theo, bán thành phẩm (dây tròn, dây dẹp) sẽ được chuyển qua công đoạn nhuộm màu theo yêu cầu của khách hàng

Sợi từ hạt nhựa sau khi dệt đã có màu sẵn không chuyển qua công đoạn nhuộm Loại dây tròn 40% cắt dập đầu bằng nhựa hoặc kim loại tạo thành thành phẩm Công đoạn nhuộm

- Đối với bán thành phẩm dây tròn: phần lớn bán thành phẩm dây tròn (60%) được chuyển qua công đoạn nhuộm Chủ dự án sẽ dùng phương pháp nhuộm trong trống đồng nằm ngang với thời gian là 1 giờ, một mẻ nhuộm trống đồng nhuộm được 4kg, nhiệt độ từ 98oC-130oC, sau đó bán thành phẩm được chuyển qua máy vắt và được sấy bằng điện khoảng 15 phút Sau khi sấy sản phẩm được hoàn thành và được lưu kho chờ xuất xưởng

Một số bán thành phẩm dây tròn (phần không đưa qua nhuộm, chiếm khoảng 40%) được đưa qua công đoạn cắt tự động bằng nhiệt, sau đó được dập đầu dây bằng nhựa hoặc kim loại và cuối cùng tạo thành sản phẩm là dây giày

- Đối với bán thành phẩm dây dẹp:

70% dây dẹp được đưa qua công đoạn dệt Phần lớn bán thành phẩm dây dẹp được nhuộm bằng phương pháp nhúng, sau đó được đưa qua buồng hấp hơi nhằm tăng hiệu quả hoạt động của thuốc nhuộm Buồng hấp bằng hơi nước ở nhiệt độ 98oC (hơi lấy từ

lò hơi), công suất chuyền nhuộm dây dẹp 7 kg/tiếng

Để màu của sản phẩm có độ bền cao, bán thành phẩm sau khi hấp được nhúng tự động vào bồn chất giữ màu Sau đó bán thành phẩm sẽ được xả rửa bằng nước sạch và được sấy khô Quá trình sấy khô được thực hiện bằng hệ thống trống đồng với nhiệt độ

là 98 oC, quá trình sấy được thực hiện bằng điện Cuối cùng, sợi được quấn cuộn thành phẩm và được lưu kho chờ xuất xưởng

30% dây dẹp còn lại không nhuộm được đưa bể hồ keo để làm cứng sợi, sau đó sẽ được sấy khô bằng điện, cuối cùng sản phẩm sợi được hoàn thiện và được lưu kho chờ xuất xưởng

Công đoạn nhuộm bằng trống đồng Thành phẩm dây tròn sau nhuộm

Hình 1.5 Công đoạn nhuộm nhuộm bằng trống đồng

Trang 20

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 18

Hình 1.6 Công đoạn nhuộm dây dẹp dạng nhúng

b Quy trình sản xuất sợi

Quy trình công nghệ sản xuất sợi của nhà máy hiện nay thực hiện theo đúng quy trình sản xuất đã được phê duyệt theo Quyết định số 189/QĐ-BQL ngày 27/09/2019

do Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương cấp

Quy trình công nghệ sản xuất sợi của nhà máy như sau:

Hình 1.7 Sơ đồ dây chuyền công nghệ sản xuất sợi của dự án

Thuyết minh quy trình:

Bước 1: Chuẩn bị nguyên liệu:

– Nguyên liệu là các loại hạt nhựa nguyên sinh (Polyetylen, Polypropylene ,…)

sẽ được nhập về kho chứa của dự án theo nhu cầu sản xuất

– Chỉ thị sản xuất từng mặt hàng nhằm chuẩn bị nguyên liệu sản xuất

– Nguyên liệu là các loại hạt nhựa sẽ được chuẩn bị cho sản xuất

Dệt

Thành phẩm

Nguyên vật liệu Hạt nhựa Trộn màu

Ép + kéo sợi

Bụi, nhiệt độ, tiếng

ồn, hơi hữu cơ

Quấn cuộn Bụi, tiếng ồn

Chuyển qua xưởng Dệt

Bụi, tiếng ồn

Kiểm tra, đóng gói CTR

Thành phẩm (Sợi)

Lõi Gia nhiệt

10% 90%

Trang 21

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 19

Bước 2: Công đoạn ép:

– Các hạt nhựa sẽ được cho vào máy gia nhiệt Nhiệt tại công đoạn này được tạo thành bởi các điện trở trong máy, với nhiệt độ khoảng 900C - 1000C các hạt nhựa sẽ mềm ra và được ép đùn thành dạng sợi, tùy từng loại sợi mà điều chỉnh kích cỡ khuôn khác nhau

– Các hạt nhựa khi được gia nhiệt ở khoảng nhiệt độ từ 90oC – 100oC có thể phát sinh khí thải Thành phần hạt nhựa có chứa Etylen khi nhiệt độ tăng cao sẽ phát sinh khí Etylen kết hợp oxi trong không khí tạo thành Etylen oxit

Bước 3: Quấn cuộn

Sau khi ép hạt nhựa thành sợi, bán thành phẩm sợi sẽ được quấn thành cuộn

Hạt nhựa màu nguyên liệu Dệt thành sợi Dây đai thành phẩm

Hình 1.8 Một số hình ảnh dây chuyền dệt sợi Sản phẩm của cơ sở:

Sản phẩm của dự án là dây đai, dây thun, dây giày, dây thắt lưng, dây đeo, dây hành lý với công suất sản xuất trong năm hoạt động ổn định như sau

Trang 22

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 20

Một số hình ảnh minh họa cho sản phẩm của dự án:

Sản phẩm dây tròn (dây thun, dây giày, )

Sản phẩm dạng dây dẹp (Dây đai)

Hình 1.9 Một số hình ảnh minh họa cho sản phẩm của dự án

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu

4.1 Nguyên nhiên vật liệu của dự án

Nhu cầu nguyên vật, nhiên liệu sử dụng cho hoạt động sản xuất trong năm được trình bày như sau

Trang 25

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 23

Hình ảnh nguyên liệu đầu vào như sau:

Hình minh họa nguyên liệu sợi Nguyên hiệu hạt nhựa

Hình 1.10 Hình ảnh nguyên liệu đầu vào của dự án 4.2 Nhu cầu điện

Nguồn cung cấp: nguồn điện cấp cho hoạt động sản xuất của Công ty là hệ thống cung cấp điện chung của KCN Mỹ Phước 2 đã được đầu tư hoàn chỉnh Nhu cầu sử dụng điện của dự án như sau:

Mục đích sử dụngchủ yếu là phục vụ cho quá trình thắp sáng sinh hoạt và phục vụ cho các hoạt động sản xuất của Công ty

Thống kê lượng điện sử dụng của Nhà máy trong 03 tháng gần nhất được trình bày trong bảng sau:

Bảng 1.5 Thống kê lượng điện tiêu thụ của Nhà máy

TT Tháng tiêu thụ điện Lượng điện tiêu thụ (KW/tháng)

1 Tháng 4/2022 144.300

2 Tháng 5/2022 144.100

3 Tháng 6/2022 156.100

Nguồn: Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam), 2022

Nhu cầu điện năng tiêu thụ tại Nhà máy trung bình khoảng 148.167 kWh/tháng (Đính kèm hóa đơn sử dụng điện tháng 4, 5, 6/2022 phần phụ lục của Báo cáo)

4.3 Nhu cầu nước

Nguồn cung cấp: nguồn nước cấp cho hoạt động sản xuất của Công ty là hệ thống cấp nước chung của KCN Mỹ Phước 2 đã được đầu tư hoàn chỉnh Nhu cầu sử dụng nước của dự án như sau

Nước cấp cho dự án được sử dụng cho các mục đích sau:

 Nước cấp sinh hoạt cho công nhân

 Nước cấp cho quá trình sản xuất

 Nước cấp cho lò hơi

 Nước cấp cho hệ thống xử lý khí thải lò hơi

 Nước tưới cây, rửa đường

 Nước PCCC

Trang 26

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 24

Thống kê lượng nước cấp cho sinh hoạt và sản xuất tại nhà máy hiện nay trong 04 tháng gần nhất như sau:

Bảng 1.7 Tổng hợp nhu cầu nước của dự án

TT Nguồn nước thải Định mức cấp nước Số lượng Lưu lượng nước cấp (m3 /ngày)

1 Nước sinh hoạt của nhân viên làm việc

tại nhà máy 80lít/người.ngày 700 người 56

2 Nước cho quá trình nhuộm 0,1883 m 3 /kg sp

1.938 kg sản phẩm/ngày (chiếm 19,8%

sản lượng của nhà máy)

365

3 Nước cho lò hơi 60 m 3 /ngày 60

4 Nước cho HTXL khí thải lò hơi 2 m 3 /HT 1 HT 2

5 Nước tưới cây, tưới đường 4 lít/m 2 × 2 ngày/lần 6.000 m 2 12,0

Tổng cộng 495

(Nguồn: Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam), 2022) Ghi chú:

 Nước cấp cho sinh hoạt được tính toán dựa trên các cơ sở sau:

Định mức cấp nước sinh hoạt cho Công nhân hoạt động sản xuất tại nhà máy: 80 lít/ người.ngày làm việc

Số lượng công nhân viên làm việc tại Nhà máy là 700 người.Công ty làm việc 01

ca, thời gian mỗi ca 8 tiếng

Trang 27

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 25

 Nước cấp cho PCCC:

 Ngoài ra, Công ty còn dự trữ một lượng nước cho PCCC Lượng nước dự trữ cấp nước cho hoạt động chữa cháy được tính cho 2 đám cháy trong 1 giờ liên tục với lưu lượng 20 lít/giây cho mỗi đám cháy

 Wcc = 20 lít/giây cho mỗi đám cháy × 1 giờ × 2 đám cháy × 3.600 giây/1.000 =

144 m3

4.4 Nhu cầu lao động

Bảng 1.8 Nhu cầu lao động của dự án

Số lao động 700 (người)

Số ca làm việc 1 ca/ngày (ca 8giờ)

Số ngày làm việc 6 ngày/tuần

Nguồn: Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam), 2022

4.5 Nhu cầu máy móc thiết bị

Nhu cầu trang thiết bị, máy móc cho sản xuất của dự án được trình bày trong bảng sau

Trang 30

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 28

5 Các thông tin khác liên quan đến cơ sở

Các hạng mục công trình của dự án

Tình hình triển khai xây dựng và hoàn thành các hạng mục chính của Dự án hiện nay so với nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt theo Quyết định số 189/QĐ-BQL ngày 27/09/2019 do Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương cấp như sau: Bảng 1.10 Bảng cân bằng sử dụng đất đai tại dự án hiện nay và so với báo cáo

ĐTM đã phê duyệt

TT Loại đất

Theo ĐTM đã phê duyệt Theo thực tế hiện nay

Tăng/ Giảm

Diện tích (m 2 )

Tỷ lệ (%) Diện tích (m2)

Tỷ lệ (%)

1 Đất xây dựng công trình 12.800 42,7 12.886,55 43,0 + 86,55

2 Đất cây xanh 11.200 37,3 11.113,45 37,0 -75,55

3 Đất sân đường 6.000 20,0 6.000 20,0 0 TỔNG CỘNG 30.000 100,00 30.000 100,00

Nguồn: Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam), 2022

Trang 33

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 31

Toàn bộ khu đất xây dựng dự án đúng với mục đích công nghiệp đã được phê duyệt và tuân thủ nghiêm chỉnh quy trình quy phạm của ngành xây dựng

Hồ sơ pháp lý về đất đai của dự án đã được cấp gồm:

− Giấy Chứng nhận sử dụng đất mã số BE 300632 do Sở TN&MT Bình Dương cấp ngày 09/11/2011

− Giấy phép xây dựng số 31/GPXD-BQL ngày 14/10/2008 do Ban Quản lý Các KCN Bình Dương cấp

− Giấy phép xây dựng số 214/GPXD-BQL ngày 02/12/2015 do Ban Quản lý Các KCN Bình Dương cấp

− Giấy phép xây dựng số 219/GPXD-BQL ngày 24/10/2016 do Ban Quản lý Các KCN Bình Dương cấp

− Biên bản số 10/BB-BQL ngày 14/01/2009 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc kiểm tra hồ sơ nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng

− Biên bản số 263/BB-BQL ngày 08/09/2017 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc kiểm tra hồ sơ nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng

− Biên bản số 72/BB-BQL ngày 14/03/2017 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc kiểm tra hồ sơ nghiệm thu công trình để đưa vào sử dụng

− Giấy chứng nhận thẩm duyệt về PCCC số 533/TD-PCCC ngày 22/08/2007 do Công an tỉnh Bình Dương – Phòng cảnh sát PCCC cấp

− Giấy xác nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy theo công văn số 97/PCCC ngày 11/05/2010 do Công an tỉnh Bình Dương – Phòng cảnh sát PCCC

− Văn bản xác nhận nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số 159/SCSPCCC-P2 do Sở Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 30/07/2012 (nhà văn phòng)

− Văn bản nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số 426/CSPC&CC-P2 do Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 21/12/2016 (nhà xưởng 48m × 48m)

− Văn bản nghiệm thu hệ thống phòng cháy chữa cháy số 233/CSPC&CC-P2 do Cảnh sát PC&CC tỉnh Bình Dương cấp ngày 27/07/2017 (Nhà kho thành phẩm 30m × 42,5m)

Vốn đầu tư

Tổng vốn đầu tư của dự án là 141.000.000.000 VNĐ (Bằng chữ: Một trăm bốn mươi mốt tỷ đồng), tương đương 7.500.000 (Bằng chữ: Bảy triệu năm trăm nghìn) đôla Mỹ

Trong đó, vốn góp để thực hiện dự án là: 101.800.000.000 (Bằng chữ: Một trăm linh một tỷ tám trăm triệu) đồng, tương đương 5.000.000 (Bằng chữ: Năm triệu) đôla

Mỹ, chiếm tỷ lệ 71,43% tổng vốn đầu tư

Tình hình sản xuất hiện tại của dự án

Trong báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt tại Quyết định số: 189/QĐ-BQL ngày 27/09/2019 của Ban Quản lý các KCN Bình Dương, Công ty đăng

ký các loại sản phẩm là:

Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 189/QĐ-BQL ngày 27/09/2019 do Ban quản lý các KCN Bình Dương cấp về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án “Tăng công suất nhà máy sản xuất, gia công sản xuất dệt các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày) lên 1.000 tấn/năm và bổ sung sản

Trang 34

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 32

xuất dây thắt lung, dây đeo, dây hành lý 1.500.000 cái/năm; sản xuất sợi 500 tấn/năm” của Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) tại lô E-4A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

– Sản xuất các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày, sợi từ hạt nhựa) công suất: 1.000 tấn sản phẩm/năm;

– Sản xuất các loại sản phẩm dệt khác (dây thắt lung, dây đeo, dây hành lý) công suất: 1.500.000 cái/năm tương đương 150 tấn sản phẩm/năm;

– Sản xuất sợi từ hạt nhựa công suất: 500 tấn sản phẩm/năm

Tuy nhiên, do ảnh hưởng của dịch bệnh Covid 19, theo số liệu thống kê sản lượng sản phẩm sản xuất của Công ty năm 2021 mới chỉ hoạt động sản xuất đạt 33,4% trên tổng công suất đăng ký đã phê duyệt Cụ thể:

Bảng 1.12 Công suất sản xuất thực tế năm 2021 so với công suất đã được phê

Công suất đăng ký quy đổi

Công suất

SX hiện nay

1 Dệt các loại dây tấn/năm 550 343 2.172.702 1.354.203 Dây đai 241 182 818.023 616.306 Dây thun 261 117 1.543.939 693.567 Dây giày 48 44 48.375 44.330

2 Các loại dây dệt từ sợi hạt nhựa tấn/năm 450 54 1.614.542 192.408

Trang 36

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 34

Tình hình xây dựng và lắp đặt công trình bảo vệ môi trường của dự án

Theo nội dung Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đã được phê duyệt tại Quyết định số 189/QĐ-BQL ngày 27/09/2019 của Ban Quản lý các KCN Bình Dương có nêu rõ dự án sẽ xây dựng 01 hệ thống xử lý nước thải và 01 hệ thống xử lý khí thải lò hơi, cụ thể

– 01 hệ thống xử lý toàn bộ lượng nước thải phát sinh từ quá trình hoạt động của Công ty, với công suất 600m³/ngày.đêm

– 01 hệ thống xử lý khí thải 02 lò hơi sử dụng nhiên liệu mùn cưa

Hiện nay, 01 hệ thống xử lý nước thải và 01 hệ thống xử lý khí thải lò hơi đã được Công ty xây dựng hoàn thiện và hoàn thành quá trình vận hành thử nghiệm theo các Văn bản sau:

– Văn bản số 2634/BQL-MT ngày 28/06/2021 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử

lý chất thải

– Văn bản số 3582/BQL-MT ngày 13/10/2020 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải – Văn bản số 4183/BQL-MT ngày 24/11/2020 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử

lý chất thải

– Văn bản số 71/BQL-MT ngày 07/01/2022 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc kiểm tra, xác nhận thực hiện công trình, biện pháp bảo vệ môi trường – Văn bản số 2966/BQL-MT ngày 28/07/2021 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc kiểm tra, xác nhận thực hiện công trình, biện pháp bảo vệ môi trường

 Tiến trình vận hành thử nghiệm các công trình BVMT của dự án như sau:

– Ngày 17/02/2020, Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) đã gửi Thông báo

Kế hoạch vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải của Dự án “Tăng công suất nhà máy sản xuất, gia công sản xuất dệt các loại dây (dây đai, dây thun, dây giày) lên 1.000 tấn/năm và bổ sung sản xuất dây thắt lung, dây đeo, dây hành lý 1.500.000 cái/năm; sản xuất sợi 500 tấn/năm” của Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) tại

lô E-4A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương trình Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương

– Ngày 13/10/2020, Dự án đã được Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương kiểm tra thực tế theo nội dung Văn bản số 3582/BQL-MT về việc kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải

– Ngày 24/11/2020, Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải theo Văn bản số 4183/BQL-MT Theo nội dung văn bản, Dự án đã đủ điều kiện vận hành thử nghiệm – Sau khi được phép vận hành thử nghiệm, Công ty đã tiến hành vận hành thử nghiệm các công trình BVMT tại dự án từ ngày 30/11/2020 đến ngày 28/03/2021 – Ngày 06/05/2021, Công ty đã nộp Báo cáo kết quả vận hành thử nghiệm các công trình BVMT tại dự án trình Ban quản lý các KCN Bình Dương

– Ngày 26/05/2021, Ban quản lý các KCN Bình Dương đã phối hợp với Trung tâm quan trắc – Kỹ thuật và tài nguyên môi trường tỉnh Bình Dương lấy mẫu kiểm tra đối chứng

– Ngày 03/06/2021, kết quả phân tích mẫu kiểm tra đối chứng đạt giới hạn QCVN theo quy định

Trang 37

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 35

– Ngày 28/06/2021, Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương đã có Văn bản

số 2634/BQL-MT về việc Thông báo kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình xử lý chất thải Theo nội dung văn bản, Dự án đã đủ điều kiện để được kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường

– Tháng 07/2021, Công ty đã tiến hành lập và trình nộp hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường trình Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương

– Do tình hình diễn biến phức tạp của dịch bệnh Covid-19, Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương đã có Văn bản số 2966/BQL-MT ngày 28/07/2021 của Ban quản lý các KCN Bình Dương về việc kiểm tra, xác nhận thực hiện công trình, biện pháp bảo vệ môi trường Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương đề nghị Công

ty lập lại hồ sơ và nộp về Ban Quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương để được tổ chức kiểm tra, thẩm định theo đúng quy định sau khi tình hình dịch bệnh được kiểm soát

– Tháng 12/2021, sau khi tình hình dịch bệnh được kiểm soát, Công ty đã tiến hành trình nộp Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường

– Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương đã có Văn bản số 71/BQL-MT ngày 07/01/2022 về việc kiểm tra, xác nhận thực hiện công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề nghị công ty chỉnh sửa bổ sung và trình nộp lại Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương để kiểm tra theo quy định

– Tuy nhiên, Luật BVMT số 72/2020/QH14 ban hành ngày 17/11/2020 và có hiệu lực từ ngày 01/01/2022 Tại thời điểm trên chưa có Nghị định và thông tư hướng dẫn Luật BVMT số 72/2020/QH14 Vì vậy, Công ty không thể thực hiện trình nộp lại

hồ sơ đề nghị kiểm tra, xác nhận hoàn thành công trình bảo vệ môi trường của dự án – Căn cứ Luật BVMT số 72/2020/QH14, Nghị định số 08:2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10/01/2022 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường và điểm d khoản 4 Điều 8 của Luật Đầu tư công, dự án thuộc:

+ Thuộc nhóm B theo tiêu chí phân loại dự án đầu tư công theo quy định tại Nghị định số 40/2020/NĐ-CP của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đầu tư công (Nhóm dự án Dự án công nghiệp khác, trừ các dự án thuộc lĩnh vực công nghiệp quy định tại các Mục I, II và III Phần A của Phụ lục này có vốn đầu

tư từ 60 tỷ đồng đến dưới 1.000 tỷ đồng;

+ thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường với công suất trung bình quy định tại Cột 4 Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 10/01/2022 Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường nên thuộc điểm 1, mục I, nhóm II thuộc Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP của Chính phủ ban hành ngày 10/01/2022

→ dự án thuộc đối tượng xin Cấp Giấy phép môi trường cấp tỉnh Cụ thể do Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương cấp theo Quyết định số 428 ngày 22/02/2022 của UBND tỉnh Bình Dương về việc ủy quyền thấm định, phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; cấp Giấy phép môi trường

Vì vậy, Công ty đã lập lại hồ sơ cấp Giấy phép môi trường trình Ban quản lý các khu công nghiệp Bình Dương thẩm định và phê duyệt

Trang 38

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 36

CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ

NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường :

Dự án hoạt động tại Lô E-4A-CN, KCN Mỹ Phước 2, phường Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương với tổng diện tích đất 30.000m2

KCN Mỹ Phước 2 thuộc thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Thị xã Bến Cát nằm ở trung tâm tỉnh Bình Dương, nằm trong khu vực kinh tế trọng điểm phía Nam, trung tâm thị xã cách thành phố Thủ Dầu Một 20 km, cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng

50 km theo Quốc lộ 13, có sông Sài Gòn và sông Thị Tính chảy qua, có vị trí địa lý: – Phía Đông giáp thị xã Tân Uyên và huyện Bắc Tân Uyên

– Phía Tây và Tây Nam giáp Thành phố Hồ Chí Minh

– Phía Tây Bắc giáp huyện Dầu Tiếng

– Phía Nam giáp thành phố Thủ Dầu Một

– Phía Bắc giáp huyện Bàu Bàng

KCN Mỹ Phước 2 được thành lập theo Quyết định số:

– Quyết định thành lập: số 59/TTg-CN ngày 14/01/2005 của Thủtướng Chıń h phủ v/v cho phép thành lập đầu tư và thành lập KCN MỹPhước 2, tın̉ h Bıǹ h Dương;

số 222/QĐ-CT ngày 20/01/2005 của Chủ tịch UBND tỉnh Bình Dương v/v thành lập

và phê duyệt dự án đầu tưxây dựng và kinh doanh hạ tầng kỹ thuật KCN Mỹ Phước 2 – Giấy chứng nhận đầu tư của Tổng Công ty Đầu tư và Phát triển Công nghiệp – TNHH Một thành viên (Becamex IDC)

– Quyết định phê duyệt quy hoạch chi tiết khu công nghiệp: số 218/QĐ-BXD ngày04/3/2005 của Bộ xây Dựng v/v phê duyệt quy hoạch chi tiết KCN Mỹ Phước 2, tỉnh Bình Dương; số 910/QĐ-UBND ngày 25/3/2008 của UBND tỉnh Bình Dương v/v phê duyệt điều chỉnh quy hoạch chi tiết KCN MỹPhước 2, tỉnh Bình Dương

KCN Mỹ Phước 2 đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 1764/QĐ-BTNMT ngày 12/07/2004 của Bộ Tài Nguyên và Môi Trường

về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh hạ tầng KCN Mỹ Phước 2

Các ngành nghề thu hút đầu tư vào KCN: Công nghiệp chế biến lương thực, thực phẩm; Công nghiệp chế biến nông lâm sản; Công nghiệp may mặc; Công nghiệp dệt nhuộm; Công nghiệp sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ; nghiệp điện máy, điện công nghiệp và điện gia dụng; Công nghiệp chế tạo máy móc cơ khí xây dựng; Công nghiệp sản xuất dược phẩm, nông dược, thuốc thú y; Công nghiệp sản xuất nhựa; Công nghiệp giày da; nghiệp giấy và bao bì (không bột giấy); Công nghiệp sản xuất dụng cụ thể dục thể thao; Công nghiệp sản xuất dụng cụ quang học, dụng cụ y tế; Công nghiệp sản xuất vật liệu xây dựng

Dự án nằm trong KCN Mỹ Phước 2, khu vực đã được quy hoạch cho phát triển công nghiệp và đã thu hút đầu tư lấp đầy khoảng 99,49% diện tích

Tại khu vực dự án KCN Mỹ Phước 2 đã đầu tư hoàn thiện Cơ sở hạ tầng hoàn chỉnh hệ thống thoát nươc mưa, nước thải, đường, điện, viễn thông, Hệ thống xử lý nước thải của KCN đủ khả năng tiếp nhận nguồn nước thải phát sinh tại Dự án của Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam) khi đi vào hoạt động ổn định.Các doanh

Trang 39

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 37

nghiệp khi đầu tư vào KCN Mỹ Phước 2 sẽ được đáp ứng đầy đủ về nhu cầu cơ sở hạ tầng

 Hiện trạng giao thông

Hiện nay hệ thống giao thông trong KCN Mỹ Phước 2 đã và được xây dựng hoàn chỉnh, hơn nữa KCN có vị trí thuận lợi: nằm trong vùng kinh tế trọng điểm phía Nam

là khu vực có tốc độ phát triển kinh tế cao, gần thành phố Hồ Chí Minh – trung tâm kinh tế, văn hóa lớn của cả nước với sân bay quốc tế Tân Sơn Nhất, cảng Sài Gòn, Tân Cảng, ga Sài Gòn thuận lợi cho việc vận chuyển hàng hóa trong nước và quốc tế Với

vị trí như thế, KCN Mỹ Phước 2 rất phù hợp với các nhà đầu tư có ý định lâu dài và phát triển ổn định

 Thông tin liên lạc

KCN Mỹ Phước 2 có hệ thống thông tin liên lạc đầy đủ đảm bảo liên lạc trong nước và quốc tế dễ dàng bao gồm điện thoại, điện thoại di động, Fax, Internet cho các nhà đầu tư

 Hệ thống thoát nước

Hệ thống thoát nước mưa được thiết kế và xây dựng tách riêng với nước thải Nước mưa phát sinh trong nhà máy được thu gom và đấu nối ra hệ thống thoát nước mưa trên đường tại 02 điểm: 02 điểm trên đường NA2

Hiện tại công ty đã đầu tư hoàn chỉnh hệ thống thoát nước mưa trên đường NA2; đường ống thoát nước mưa bằng ống BTCT đường kính 1000mm

Nước thải sản xuất và sinh hoạt phát sinh trong nhà máy được thu gom về HTXL nước thải tập trung của nhà máy, nước thải sau khi xử lý đạt tiêu chuẩn của KCN sẽ đấu nối ra 01 điểm trên đường NA2 Vị trí đấu nối là hố ga có kích thước 1mx1m được đậy kính bằng nấp bê tông

Đường ống thu gom nước thải trên đường NA2 là ống BTCT đường kính từ D600mm đúc sẵn dẫn đến trạm xử lý nước thải tập trung của KCN để xử lý đạt quy chuẩn KCN Mỹ Phước 2, trước khi thải theo tuyến cống riêng đặt dưới hè đường ra nguồn tiếp nhận

Nước thải của các Công ty khi tập trung về nhà máy phải đạt tiêu chuẩn của KCN

và sẽ được nhà máy xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc về nước thải công nghiệp QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi thải ra nguồn tiếp nhận

Trang 40

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường

Công ty TNHH Dệt Wei–Dean Việt Nam Trang 38

Như vậy dự án nằm trong phân khu chức năng dành cho ngành nghề dệt nhuộm của KCN Mỹ Phước 2 Vị trí thực hiện dự án hoàn toàn phù hợp với quy hoạch của KCN Mỹ Phước 2

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường:

Nước thải sinh hoạt và sản xuất của các nhà máy trong KCN Mỹ Phước 2 sau khi

xử lý qua hệ thống xử lý cục bộ đảm bảo đạt tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải của KCN

sẽ được đấu nối và thải ra đường cống thoát nước thải của KCN để thu gom về nhà máy XLNT tập trung của KCN Mỹ Phước 2 Nước thải được xử lý tập trung tại nhà máy XLNT tập trung của KCN sẽ xử lý đạt quy chuẩn quy định về môi trường trước khi thải vào suối Tre

Đối với các doanh nghiệp không có nước thải sản xuất, nước thải sinh hoạt sau khi xử lý qua các bể tự hoại xây dựng tại từng nhà máy được dẫn theo đường cống thoát chung chảy về nhà máy XLNT tập trung của KCN Mỹ Phước 2

Hệ thống xử lý nước thải của KCN Mỹ Phước 2 được đầu tư xây dựng để xử lý nước thải công nghiệp, sinh hoạt cho toàn bộ KCN và khu dân cư Mỹ Phước 2 với công suất 8.000 m3/ngày đêm, chia làm 2 giai đoạn Công suất của mỗi giai đoạn là 4.000 m3/ngày.đêm; Giai đoạn 2 đang trong giai đoạn thi công

Hệ thống xử lý nước thải của KCN Mỹ Phước 2 đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 03/GP-STNMT

Hiện tại, KCN Mỹ Phước 2 có 72 doanh nghiệp đã đấu nối vào hệ thống XLNT tập trung KCN Trong KCN có 1 doanh nghiệp tự xử lý nước thải là Cty TNHH Liên Doanh Sabmiller Việt Nam

Quy trình công nghệ của nhà máy xử lý nước thải tập trung của KCN Mỹ Phước 2 như sau:

Nước thải của các công ty khi tập trung về nhà máy phải đạt tiêu chuẩn của KCN

và sẽ được nhà máy xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc về nước thải công nghiệp QCVN 40:2011/BTNMT, cột A trước khi thải ra nguồn tiếp nhận

Quy trình công nghệ xử lý nước thải của KCN Mỹ Phước 2:

Ngày đăng: 21/07/2023, 16:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. Sơ đồ vị trí dự án trong KCN Mỹ Phước 2 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 1.1. Sơ đồ vị trí dự án trong KCN Mỹ Phước 2 (Trang 11)
Hình 1.2. Sơ đồtóm tắt dòng sản phẩm của nhà máy theo nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 1.2. Sơ đồtóm tắt dòng sản phẩm của nhà máy theo nội dung báo cáo ĐTM đã được phê duyệt (Trang 16)
Bảng 1.11. Phân bố các hạng mục công trình của dự án TTThành phầnĐơnvị - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Bảng 1.11. Phân bố các hạng mục công trình của dự án TTThành phầnĐơnvị (Trang 31)
Bảng 1.13. Công suất sản xuất thực tế năm 2021 (Nguồn:Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam), 2022) - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Bảng 1.13. Công suất sản xuất thực tế năm 2021 (Nguồn:Công ty TNHH Dệt Wei-Dean (Việt Nam), 2022) (Trang 35)
Hình 2.1. Hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 1 của KCN - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 2.1. Hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 1 của KCN (Trang 41)
Hình 2.2. Hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 2 của KCN - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 2.2. Hệ thống xử lý nước thải giai đoạn 2 của KCN (Trang 42)
Sơ đồ thu gom nước mưa của Công ty như sau: - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Sơ đồ thu gom nước mưa của Công ty như sau: (Trang 45)
Hình 3.4. Hệ thống thu gom, thoát nước thải của nhà máy - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 3.4. Hệ thống thu gom, thoát nước thải của nhà máy (Trang 47)
Hình 3.6. Bể tự hoại 3 ngăn   Công nghệ, quy trình vận hành - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 3.6. Bể tự hoại 3 ngăn Công nghệ, quy trình vận hành (Trang 49)
Hình 3.7. Quy trình công nghệ của hệ thống xử lý nước thải công suất 600 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 3.7. Quy trình công nghệ của hệ thống xử lý nước thải công suất 600 (Trang 50)
Hình 3.10. Sơ đồ công nghệ xử lý khí thải lò hơi của nhà máy theo thực tế hiện - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 3.10. Sơ đồ công nghệ xử lý khí thải lò hơi của nhà máy theo thực tế hiện (Trang 65)
Hình 3.11. Hình hệ thống xử lý khí thải theo thực tế hiện nay - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 3.11. Hình hệ thống xử lý khí thải theo thực tế hiện nay (Trang 68)
Hình 3.12. Hình công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường hiện - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 3.12. Hình công trình lưu giữ chất thải rắn công nghiệp thông thường hiện (Trang 70)
Hình 3.14. Máy ép bùn và sân phơi bùn thải từ HTXLNT - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Hình 3.14. Máy ép bùn và sân phơi bùn thải từ HTXLNT (Trang 71)
Bảng 5.5. Danh mục thành phần, thông số quan trắc năm 2021 - BÁO CÁO ĐỀ XUẤT CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN “TĂNG CÔNG SUẤT NHÀ MÁY SẢN XUẤT, GIA CÔNG SẢN XUẤT DỆT CÁC LOẠI DÂY (DÂY ĐAI, DÂY THUN, DÂY GIÀY) LÊN 1.000 TẤNNĂM VÀ BỔ SUNG SẢN XUẤT DÂY THẮT LƯNG, DÂY ĐEO, DÂY HÀNH LÝ 1.500.000 CÁINĂM; SẢN XUẤT SỢI 5
Bảng 5.5. Danh mục thành phần, thông số quan trắc năm 2021 (Trang 87)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm