Cập nhật về điều trị tăng huyết áp: tầm quan trọng của phối hợp thuốc
Trang 1TAM QUAN TRÒNG CỦA/PHhỘỒI HỢP THUỐC
(Updates in the management of systemic hypertension :
the importance of drugs combination)
PGS TS Pham Nguyén Vinh
Viện Tim TP HCM
Trang 3©
cs — a:
Trang 4Benh an 1
s B/n,TVL, nam 65 tudi, nang can, nhap vién gid thứ 6 vì
đau ngực nặng kèm ói mửa
s Tiền sử: - không thuốc la,khéng DTD
- suyễn (+); THA nhẹ (điều trị lợi tiểu)
s Lo lắng, toát mồ hôi
Trang 5
Béenh ani (2)
HA = 250/140 ca 2 tay ; M = 102/ph, déu
ATTthu 3/6 trước tim ; T4 (+) ; ran ẩm đáy phổi Đáy mắt : không xuất huyết ; không xuất tiết
° Phim ngực : tim lớn ; phù phổi nhẹ
m0CcE - Goi y NMCT cap vùng trước
- Day that trai, tang ganh tam thu
MBCK † ; troponin bình thường
Trang 6
NMCT cấp?
Sử dụng thuốc tiêu sợi Huyết?
› Thuốc hạ HA nào nên/sử dụng?
Thông tim can thiệp?
› Có nên thử lại Troponin?
Trang 7
Các vấn đề sủatha nặng và NMCT cấp (1)
Thuốc tiêu sợi huyết và thuốc chẹn thụ'thể GP IIb/Illa: chống chỉ
dinh/khi HA > 180/110mmHg (nguy đØ xuất huyết não)
® Cé thé THA ac tinh kem NMCT cấp
® ECG bất thường từ trước do THA có thể che dấu TMCB diễn tiến
TL: Lee Wk, Lip GYH Cardiology, Mosby 2™ ed 2004, p 574
Trang 8
® Dầy thất trái do THA: gia tăng biển ohứng tim và đột tử do tim
Cần tìm nguyên nhân THA (td: hẹp ĐM thận, u tủy thượng thận, bóc tach DMC)
® Nguy co cao boc tach BMC hoac DMV khi thong tim (do THA nang)
TL: Lee Wk, Lip GYH Cardiology, Mosby 2™ ed 2004, p 574
Trang 9
Các biến cố oãñ cấp cứu,do THA trên
b/n NMCT cấp
Benh nao do THA
» Nhéi mau nao
» Xuat huyét noi so, xuat huyét duci màng nhện
Suy thất trái và phù phổi cấp
Boc tach DM
Suy than cap
» Thiéu mau tan huyét do vi mach (microangiographic
hemolytic anemia)
TL: Lee WK, Lip GYH Cardiology, Mosby 2" ed 2004, p 575
Trang 10
Điều trị bn_MWCT cấp kèm THA nặng (1)
s Không thuốc tiêu sợi huyết khi HA >`180/110mmHg Tốt
nhat/chi nén su dung khi HA </160/100mmHg
® Tranh giam HA nhanh qua (khéng adalat ngam)
® Ha HA = - furosemide
- nitrate TTM
- chen béta TTM (td: esmolol ) 50-200mcg/ph
hoặc chẹn bêta uống: metoprolol 50mg/mỗi 6 giờ
Trang 12
Điêu trị b/n*TVứ (1)
HA cao -> không thuốc tiêu,Sợi huyết
Aspirin: 300mg nhai Furosemide: ö0mg TM
> Morphine: 3mg TM + thudéc chong 6i
Nitrate TTM; tăng liều mỗi 5 phút để HA <
Trang 13Xuat vién ngay 7 Toa: aspirin 81mg, clopidogrel
75mg, atenolol 50mg, perindopril 5mg, simvastatin
40mg (HA = 140/85mmHg}
Trang 14
DIEU TRI THA TREN B/N CG
BONG THO! NHIEU/BENW NOIKHOA
Trang 15
Bệnh án'2 (1)
s B/n/ÐĐKC, nữ 58 tuổi, THA từ nhiều năm, đến khám vì
THA kháng trị
s Các bệnh nội khoa đi kèm của b/n: ĐTĐ, suy ĐMV mạn,
NMCT cách nay 14 tháng; suy thận mạn, rồi loan lipid
máu
® Beo phi (BMI: 32); M = 88/ph; HA: 190/100mmHg
Trang 16
Creatinine máu 1,4mg/dL, urée máu 38mg/dL, K+
4,6mEq/L, CO2 26mmol/L, LDL: 122 mg/dL, HbA,, 9.8%
Dang diéu tri: amlodipine 10mg, enalapril 10mg,
hydrochlorothiazide 25mg, metoprolol XL 25mg, atorvastatin 10mg, metformin XR 500mg, aspirin 81mg
va insulin NPH 50 don vi x 2/ngay
Trang 17Các vấn đề của b/n ĐKC
® Co dung la THA khang tri ?
® THA tiên phát hay thứ phátZ
s Làm thế nào để đạt mục tiêu huyết áp < 130/80mmHg?
s Làm thế nào để chậm bới tiến triển các bệnh nội khoa đi
kèm: bệnh PMV, suy than man
Trang 18
THA KHANG TRI: khi da su dung dén liéu téi
da/> 3 nhém thuéc THA trong do cé Idi tiéu
mà không đạt mục tiêu điều trị
TL: Chobanian AV et al JNC VII Hypertension 2009; 42: 1206- 1252
Trang 19
dung UCMC, chen thu
thé AGII, chen béta, tic
chế calci hoặc phối hợp)
trường hợp (thường là lợi
tiểu với I thuốc khác)
viên THA 2560 - 25/72
Trang 20
» Do HA khong dung
An nhiéu mudi Loitiéu khong du
Trang 21B/n ĐKGzXẾA tiên phat hay thu phat?
Nghi dén THA tién\phat:
Trang 22thuốc điều trị
THA/khuyến cáo Hội
THA Vương Quốc Anh
Bước †
< 55 tuổi hoặc > 55 tuổi
đen ñgười da đen
Cộng thêm : ức chế alpha hoặc spironolactone
hoặc lợi tiểu nhóm khác
A.: ACE inhibitor hoac angiotensin r tor blockerB : beta blocker
C : Caletum channel blockerD= diuretic (thiazide)
Trang 23
Phối hợp thuốc giúØ đạt mục tiêu điều trƒ THA
AVERAGE NUMBER OF ANTIHYPERTENSIVE AGENTS NEEDED PER PATIENT TO AHIEVE TARGET SYSTOLIC BP GOALS
ens \¡eved ' act IV
Trang 25Hiệu qua\cua biseprolol/hydrochlorothiazide
so sanh veramlodipine, enalapril va placebo
trong diéu tr\THA
Trang 26
Giảm cân BMI 18.5 - 24.9 5-20 mmHg/ 10kg giảm
Chế độ ăn Nhiều trái cây, rau, sản phẩm sữa ítmỡ_ 8-14 mmHg
DASH bão hòa, ít mỡ
Giảm mức natri 2,4 g natri hoặc 6g NaCl 2-8mmHg
Vận động thể Tham gia vào các hoạt động thể lực như 4-9mmHg
lực đi bộ (ít nhất 30 phút mỗi ngày, mọi ngày
Trang 27Điều trị THAZ Thiếu máu cục bộ cơ tím
Trang 28Cần z 2 thuốc -> mục tiêu < 130/80mmHg
Lợi tiểu Thiazide; chẹn bêta; WCMC) chẹn thụ thể AG -
Il: Uc che calci
® UCMC; chen thu thé AGIlygiam bénh than ĐTĐ; giảm
albumin niệu
JAMA 2002; 2686:2981 —- 2997 Lancet 2002; 359:1004 — 1010 N.Engl J Med 2001; 345: 861 - 869
Trang 29
Ở bín suy than nang (GFR < 30mL/phút/1,73m^ DTCT hoặc creatinine máu
2,5-3mg/dL) cần tăng lợi tiểu quai khi sử dụng UCMC hoặc chẹn thụ thể AG-lI
TL: JAMA 2003; 289: 2560 - 2572
Trang 31
Diét tri b/n DKC
Amlodipine 10mg/ngay Enalaprik20mg/ngay Metoprolol 100mg/ngay
Thay Thiazide bang Furosemide 20mg x 2/ngay
Metformine 1000mg/ngay Rosiglitazone 8mg/ngay
Giam Insuline NPH 25mg x2/ngay
Tăng liều atorvastatin để đạt mục tiêu LDL —C
Trang 32Điều trịfối hợp thuốc THA/ĐTĐ
Phối hợp chẹn bêta với lợi tiểu?
Phối hợp UCMC với ức chế calci?
* Verapamil + Trandolapril : n/c INVEST
* Amlodipin + Perindopril : n/c ASCOT
Trang 33
atenolol
22576 b/n THA, 2\nhom, 24 thang
Mục tiêu, so sánh hiệu quả ngừa tật bệnh và tử
vong/điều trị THA giữa 2 nhóm thuốc
Tiêu chí chính : tử vong, NMCT không tử vong, đột quy không tử vong
Kết quả : nhóm verapamil + trandolapril có hiệu quả lâm sàng tương đương aténolol +
hydrochlorothiazide/bệnh nhân có BĐMV
TL : Pepine CJ et al JAMA 2003 ; 290 : 2805-2816
Trang 34Ne@tien cuu INVEST (2)
Điểm quan trọng khác rút ra từ n/eo, INVEST : > 80%
b/n cần 2 loại thuốc và #90% b/n cần 3 loại thuốc để
đạt mục tiêu HA
TL : Pepine CJ et al JAMA 2003 ; 290 : 2805-2816
Trang 35
Nghién cuuNASCOT
Ngẫu nhiên, mở, so sánh giữa amlodipin + perindopril véi atenolol + hydrochlorothiazide
Mụ£ tiêu : so sánh hiệu quả phòng tiên phát BĐMV giữa 2 nhóm
thuốc trên/bệnh nhân THA
s 19342 bệnh nhân, 7 nước, 5 năm
Trang 36Nghién cuuNASCOT
Yếu tố/nguy cơ (%) của b/n luc phan phdi vao n/c
> 55 tudi 84 - ECG bất thường
Trang 37Két quacso khdi cua n/c ASCOT
Nhoém amlodipin + perindopril giam có ý nghĩa (so với
Khởi phát đái tháo đường
TL : American College of Cardiology Congress, Orlando FL, 3/2005
Trang 38
Điểm quấn trọng của n/c ASCOT
Lần đầu tiên chứng minh phối/hợp ức chế calei +
UƠMC lợi hơn chẹn bêta + lợi tiểu (khác với khuyến
cao JNC VII)
Trang 39
PA
Kết luận
Phối hợp thuốc liều thấp : hiệu quả cao, ít tác
dụng phụ
Khuyến cáo có thể thay đổi
Lựa chọn phương thức điều trị thích hợp cho từng
người bệnh