MỤC LỤC MỤC LỤC . ............................................................................................................................i DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT........................................................ v DANH MỤC BẢNG...............................................................................................................vi DANH MỤC HÌNH..............................................................................................................viii MỞ ĐẦU ... ........................................................................................................................... 1 CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ.................................................. 2 1.1. Chủ dự án đầu tư ............................................................................................................... 2 1.2. Tên dự án đầu tư................................................................................................................ 2 1.2.1. Tên dự án ............................................................................................................. 2 1.2.2. Địa điểm thực hiện dự án..................................................................................... 2 1.2.3. Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư.................................................................................................... 1 1.2.4. Pháp lý về môi trường của dự án:........................................................................ 1
Trang 1MỤC LỤC
MỤC LỤC i
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT v
DANH MỤC BẢNG vi
DANH MỤC HÌNH viii
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2
1.1 Chủ dự án đầu tư 2
1.2 Tên dự án đầu tư 2
1.2.1 Tên dự án 2
1.2.2 Địa điểm thực hiện dự án 2
1.2.3 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư 1
1.2.4 Pháp lý về môi trường của dự án: 1
1.2.5 Quy mô của dự án đầu tư 1
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư 1
1.3.1 Công suất 1
1.3.2 Công nghệ 3
1.3.3 Sản phẩm 19
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư 20
1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu 20
1.4.2 Nhu cầu lao động 27
1.4.3 Nguồn cung cấp điện 27
1.4.4 Nguồn cung cấp nước 27
1.4.5 Nguồn tiếp nhận nước thải 28
1.5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư 32
1.5.1 Danh mục máy móc thiết bị 32
Trang 2Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam ii
CHƯƠNG 2: SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH KHẢ NĂNG CHỊU
TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 35
2.1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 35
2.2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường 35
CHƯƠNG 3: KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 36
3.1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 36
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 36
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải 36
3.1.3 Công trình xử lý nước thải 40
3.2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 48
3.2.1 Thông tin chung về công trình xử lý 48
3.2.2 Công trình xử lý khí thải đã được lắp đặt 48
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 65
3.3.1 Công trình lưu giữ chất thải sinh hoạt 65
3.3.2 Đối với chất thải rắn công nghiệp thông thường 66
3.3.3 Các công trình xử lý chất thải nguy hại 67
3.4 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 70
3.4.1 Biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung trong quá trình sản xuất 70
3.4.2 Biện pháp hạn chế ảnh hưởng của tiếng ồn và độ rung cho công nhân 70
3.5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình đi vào vận hành thử nghiệm và khi dự án đi vào vận hành 70
3.5.1 Biện pháp giảm thiểu tai nạn lao động 70
3.5.2 Biện pháp phòng tránh tai nạn điện 70
3.5.3 Biện pháp giảm thiểu tai nạn giao thông 71
3.5.4 Biện pháp phòng ngừa và ứng phó sự cố cháy nổ 71
3.5.5 Giảm thiểu sự cố rò rỉ, tràn đổ hóa chất và an toàn tiếp xúc với hóa chất 71
3.5.6 Biện pháp ứng phó sự cố rò rỉ nguyên liệu, hóa chất và biện pháp quản lý hóa chất sử dụng 74
3.5.7 Đối với hệ thống xử lý nước thải 76
3.5.8 Đối với hệ thống xử lý khí thải 76
Trang 33.5.9 Đối với bể tự hoại 77
3.5.10 Công trình , biện pháp bảo vệ môi trường khác 77
3.6 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 78
3.7 Kế hoạch tiến độ, kết quả thực hiện phương án cải tạo, phục hồi môi trường , phương án bồi hoàn đa dạng sinh học 79
CHƯƠNG 4: NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 80
4.1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 80
4.2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 81
4.2.1 Nguồn phát sinh, dòng thải 81
4.2.2 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 82 4.3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với CTR 82
4.3.1 Chủng loại, khối lượng chất thải phát sinh 82
4.3.2 Yêu cầu bảo vệ môi trường đối với việc lưu giữ chất thải rắn sinh hoạt, chất thải rắn công nghiệp thông thường, chất thải nguy hại 84
CHƯƠNG 5: KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN 86
5.1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 86
5.1.1 Thời gian quan trắc 86
5.1.2 Kết quả quan trắc 86
5.1.3 Nhận xét 87
5.2 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với bụi, khí thải 87
5.2.1 Thời gian quan trắc 87
5.2.2 Kết quả quan trắc 87
5.2.3 Nhận xét 89
5.3 Kết quả quan trắc môi trường trong quá trình lập báo cáo 89
CHƯƠNG 6: CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 90
6.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư 90
6.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 90
6.2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 90
6.2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 91
Trang 4Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam iv
6.2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục
khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ dự án 91
6.3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 91
CHƯƠNG 7: KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG 92
CHƯƠNG 8: CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 93
Trang 5DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BTNMT Bộ tài nguyên môi trường
CTNH Chất thải nguy hại
CNMT Công nghệ môi trường
HTTN Hệ thống thoát nước
PCCC Phòng cháy chữa cháy
QCVN Quy chuẩn Việt Nam
TCVSLĐ Tiêu chuẩn vệ sinh lao động
TCVN Tiêu chuẩn Việt Nam
HTXL Hệ thống xử lý
Trang 6Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam vi
DANH MỤC BẢNG
Bảng 1.1 Các hạng mục công trình chính đã được phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết 1
Bảng 1.2 Diện tích các hạng mục công trình của dự án và tiến độ thực hiện 2
Bảng 1.3 Công suất sản suất tại mỗi chuyền của Nhà máy 1
Bảng 1.4 Các công trình nhà xưởng dự kiến cho thuê 2
Bảng 1.5 Thành phần nguyên liệu inox sử dụng tại dự án là inox 304 và inox 316 8
Bảng 1.6 Kích thước thỏi 8
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất đầu vào 20
Bảng 1.8 Thành phần và tính chất của một số nguyên liệu, hóa chất sử dụng tại Dự án 23
Bảng 1.9 Nhu cầu nhân lực 27
Bảng 1.10.Nhu cầu sử dụng nước 27
Bảng 1.11.Tiêu chuẩn tiếp nhận nước thải của KCN Mỹ Phước 2 30
Bảng 1.12.Danh mục máy móc thiết bị 32
Bảng 3.1 Bảng cân bằng nước thải của dự án 38
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật của hệ thống thu gom nước thải 40
Bảng 3.3 Thông số kỹ thuật của hệ thống thoát nước thải 40
Bảng 3.4 Các hạng mục của hệ thống xử lý nước thải 44
Bảng 3.5 Hóa chất sử dụng trong quá trình vận hành hệ thống 45
Bảng 3.6 Giải trình một số thay đổi về số lượng hệ thống lắp đặt so với ĐTM đã được phê duyệt 49
Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý bụi quá trình gia công cơ khí cắt mài và quá trình phun bi sắt tháo bỏ khuôn cát và rung tháo bỏ khuôn cát 52
Bảng 3.8 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom và xử lý bụi từ quá trình sản xuất khuôn cát 55
Bảng 3.9 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom và xử lý xử lý bụi từ quá trình nấu chảy kim loại và thêu kết khuôn cát 61
Bảng 3.10.Thông số kỹ thuật của hệ thống xử lý hơi khí độc phát sinh từ quá trình tẩy rửa bề mặt kim loại 65
Bảng 3.11.Khối lượng và thành phần của chất thải rắn công nghiệp thông thường 66
Bảng 3.12.Bảng phân loại và hình thức bảo quản chất thải nguy hại 67
Bảng 3.13.Thông số kỹ thuật của các nhà chứa CTNH hiện hữu 68
Bảng 3.14.Bảng hướng dẫn chi tiết các kỹ thuật thu gom và làm sạch khu vực bị ô nhiễm do sự cố hóa chất 75
Bảng 3.15.Các công trình bảo vệ môi trường được điều chỉnh, thay đổi 78
Bảng 4.1 Nội dung đề xuất cấp phép đối với nước thải 80
Bảng 4.2 Nguồn phát sinh, dòng thải của khí thải 81
Trang 7Bảng 4.3 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải 82
Bảng 4.4 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh 82
Bảng 4.5 Khối lượng chất thải sản xuất thông thường 83
Bảng 4.6 Thiết bị lưu chứa chất thải nguy hại 84
Bảng 5.1 Kết quả quan trắc định kỳ nước thải 86
Bảng 5.2 Kết quả quan trắc định kỳ khí thải 87
Bảng 6.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 90
Bảng 6.2 Kinh phí thực hiện giám sát môi trường giai đoạn hoạt động 91
Trang 8Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam viii
DANH MỤC HÌNH
Hình 1.1 Quy trình công nghệ sản xuất khuôn ngũ kim 3
Hình 1.2 Quy trình công nghệ sản xuất linh phụ kiện ngũ kim, dụng cụ kẹp và các phụ kiện liên quan 4
Hình 1.3 Quy trình sản xuất các sản phẩm van, ống nước, thép đúc … 6
Hình 1.4 Quy trình vận hành của hệ thống tẩy rửa a xít 11
Hình 1.5 Quy trình vận hành của hệ thống thụ động hóa crom 13
Hình 1.6 Hình ảnh công đoạn đang được áp dụng thực tế tại nhà máy 17
Hình 1.7 Quy trình vận hành của Cụm nhà xưởng cho thuê 18
Hình 1.8 Hình ảnh sản phẩm sản xuất tại công ty 19
Hình 1.9 Hình ảnh về Trạm xử lý nước thải tập trung của KCN Mỹ Phước 2 29
Hình 1.10 Quy trình xử lý nước thải tập trung của KCN Mỹ Phước 2 30
Hình 3.1 Mạng lưới thu gom nước mưa 36
Hình 3.2 Mạng lưới thu gom nước thải 36
Hình 3.3 Mạng lưới thoát nước thải 40
Hình 3.4 Hình ảnh thực tế hệ thống xử lý nước thải 47
Hình 3.5 Quy trình xử lý bụi từ quá trình gia công cơ khí cắt mài và quá trình phun bi sắt tháo bỏ khuôn cát và rung tháo bỏ khuôn cát 51
Hình 3.6 Quy trình công nghệ xử lý bụi từ quá trình sản xuất khuôn cát 54
Hình 3.7 Hệ thống xử lý bụi từ quá trình sản xuất khuôn cát và khu vực cắt mài gia công sản phẩm 56
Hình 3.8 Hệ thống xử lý bụi đi kèm máy bắn cát tay 57
Hình 3.9 Hệ thống xử lý bụi đi kèm máy phun bi 58
Hình 3.10 Chụp hút của quá trình trộn vữa 59
Hình 3.11 Quy trình công nghệ xử lý khí thải từ quá trình nấu chảy kim loại và thêu kết khuôn cát 60
Hình 3.12 Hệ thống xử lý khí thải từ quá trình nấu chảy kim loại và thêu kết khuôn cát 63
Hình 3.13 Vị trí lấy mẫu của hệ thống xử lý khí thải từ quá trình nấu chảy kim loại và thêu kết khuôn cát 63
Hình 3.14 Chụp hút quá trình nấu chảy kim loại và thêu kết khuôn cát 63
Hình 3.15 Quy trình công nghệ xử lý khí thải hơi axit từ quá trình tẩy rửa bề mặt 64
Hình 3.16 Hệ thống xử lý hơi khí độc phát sinh từ quá trình tẩy rửa bề mặt kim loại 65
Hình 3.17 Vị trí hệ thống xử lý hơi khí độc phát sinh từ quá trình tẩy rửa bề mặt kim loại 65 Hình 3.18 Hình ảnh nhà chứa chất thải nguy hại 69
Trang 9MỞ ĐẦU
Dự án ”Nhà máy sản xuất, gia công các sản phẩm bằng kim loại (van các loại, linh phụ kiện đường ống, linh phụ kiện ngũ kim, ), công suất 14.360,2 tấn/năm; Nhà xưởng và các công trình cho thuê (diện tích xây dựng: 18.423,86m2, diện tích sàn: 22.945,78m2)" đã được Ban quản lý các KCN phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 167/QĐ-BQL ngày 14/07/2020 Và đã được Ban quản lý các KCN tỉnh Bình Dương kiểm tra và cho phép đi vào vận hành thử nghiệm tại Công văn số 23/BQL-MT ngày 05/01/2021 và thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải trong quá trình vận hành thử nghiệm tại Công văn số 4196/BQL-MT ngày 08/12/2021
Theo quy định tại khoản 1, điều 39 của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 Vì vậy, dự
án thuộc đối tượng lập hồ sơ báo cáo xin cấp giấy phép môi trường theo Phụ lục X Phụ lục Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022 của Chính Phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14 ngày 17/11/2020
Thực hiện đúng quy định của pháp luật, Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam phối hợp cùng với Công ty TNHH Công nghệ môi trường Nông Lâm thực hiện báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của dự án trình Ban quản lý các KCN trước khi đưa dự án
đi vào vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường
Trang 10Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 2
CHƯƠNG 1: THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 1.1 Chủ dự án đầu tư
- Tên: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam
- Địa chỉ: Lô C-6A-CN, C-5A-CN Khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
- Thông tin liên hệ của của đại diện Chủ dự án
+ Ông CHEN, YI-NIEN;
+ Chức vụ: Tổng giám đốc;
+ Sinh ngày 07/02/1961;
+ Quốc tịch: Trung Quốc (Đài Loan);
+ Hộ chiếu số: 306070939 cấp ngày 14/8/2012 do Cơ quan Ngoại giao Đài Loan cấp; + Nơi đăng ký hộ khẩu thường trú: 14F-4, No.120, Zhongzheng 1st Rd., Lingya Dist., Kaohsiung City 802, Taiwan (R.O.C), Trung Quốc;
+ Chổ ở hiện tại: Lô C-6A-CN, C-5A-CN Khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt NamCông ty TNHH Điện cơ Teco (Việt Nam)
1.2 Tên dự án đầu tư
1.2.1 Tên dự án
Nhà máy sản xuất, gia công các sản phẩm bằng kim loại (van các loại, linh phụ kiện đường ống, linh phụ kiện ngũ kim, ), công suất 14.360,2 tấn/năm; Nhà xưởng và các công trình cho thuê (diện tích xây dựng: 18.423,86m2, diện tích sàn: 22.945,78m2)- giai đoạn 1
1.2.2 Địa điểm thực hiện dự án
Địa điểm
Lô C-6A-CN, C-5A-CN Khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Trang 11 Quy mô diện tích dự án
Theo đồ án quy hoạch chi tiết xây dựng 1/500 Nhà máy Công ty TNHH Kỹ thuật Điện tử TaTung (Việt Nam) đã được phê duyệt tại Quyết định 1409/QĐ-UBND ngày 24/5/2019 của UBND tỉnh Bình Dương Các hạng mục công trình quy hoạch như sau:
Bảng 1.1 Các hạng mục công trình chính đã được phê duyệt đồ án quy hoạch chi tiết
đa (tầng)
Chiều cao tối đa (m)
Diện tích sàn tối
đa (m 2 )
Tỷ lệ (%)
Trang 12Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 2
Sau khi Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam (Công ty KI) chuyển nhượng lại dự án, để phù hợp cho quá trình hoạt động sản xuất của mình (chủ dự án) Công ty KI tiến hành điều chỉnh một số hạng mục công trình, cụ thể:
Trong đó, nhà máy phân bổ diện tích các hạng mục như trong bảng 1.10, như sau:
Bảng 1.2 Diện tích các hạng mục công trình của dự án và tiến độ thực hiện
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Tỷ lệ (%)
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
16.128 16.128 22,56 16.128 16.128 22,56 - Đúc chính xác kim
loại, cắt, mài, phun
Công trình hiện hữu của
Trang 13Lô Hạng mục Theo ĐTM Thực tế Chức năng Ghi chú
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Tỷ lệ (%)
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Nam) tầng
135,86 135,86 0,19 135,86 135,86 0,19 -
tầng hai
16m)
tầng hai (32m*
7.211 7.211 10,09 7.211 7.211 10,09 - Gia công cơ khí
chính xác
- Cho thuê làm kho
2
Trang 14Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 4
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Tỷ lệ (%)
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Tỷ lệ (%)
tầng hai
đóng gói, kho lưu thành phẩm
- Cho thuê làm kho chứa hàng 1941m2
Văn phòng
xưởng 2
tầng trệt (60m*
7,8m)
tầng hai (60m*
791,92 791,92 1,108 791,92 791,92 1,108
Tầng 2,3, sân thượng(nhà nghỉ
Trang 15Lô Hạng mục Theo ĐTM Thực tế Chức năng Ghi chú
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Tỷ lệ (%)
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Tỷ lệ (%)
giữa ca) DV5
Chưa thực hiện CN4 Nhà xưởng 4–
Trang 16Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 6
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Tỷ lệ (%)
Diện tích mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
Khu vực 2
KT6 Khu vực bố trí hệ
thống xử lý bụi từ quá
trình gia công cơ khí –
cắt, mài, phun bi
Trang 17Ghi chú: Tất cả các công trình xử lý môi trường (hệ thống xử lý nước thải, hệ thống xử lý khí thải, xử lý hơi hóa chất, nhà kho chứa chất thải rắn công nghiệp thông thường và CTNH) đều được Công ty Kingdom xây dựng và lắp đặt mới hoàn toàn
+ Hệ thống thoát nước mưa không thay đổi so với phương án đã được phê duyệt quy hoạch
+ Hệ thống thu gom và thoát nước thải không thay đổi so với phương án đã được phê duyệt quy hoạch Cụ thể: Đối với các nhà xưởng cho thuê, chủ dự án cam kết không cho thuê các ngành nghề có phát sinh nước thải sản xuất Do vậy, nước thải sinh hoạt của các đơn vị thuê xưởng sẽ được chủ dự án (Công ty KI) chịu trách nhiệm thu gom và dẫn về Trạm xử lý nước thải tập trung của dự án (xử lý cùng với nước thải của dự án) xử lý đạt tiêu chuẩn trước khi đấu nối vào KCN Mỹ Phước 2 tại 1 điểm trên đường NA4
Trang 191.2.3 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan đến môi trường của dự án đầu tư
Ban quản lý các KCN tỉnh Bình Dương
1.2.4 Pháp lý về môi trường của dự án:
- Quyết định số 167/QĐ-BQL ngày 14/07/2020 của Ban quản lý các KCN tỉnh Bình Dương
về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường dự án “Nhà máy sản xuất, gia công các sản phẩm bằng kim loại (van các loại, linh phụ kiện đường ống, linh phụ kiện ngũ kim, ), công suất 14.360,2 tấn/năm; Nhà xưởng và các công trình cho thuê (diện tích xây dựng: 18.423,86m2, diện tích sàn: 22.945,78m2)” tại Lô C-6A-CN, C-5A-CN Khu công nghiệp Mỹ Phước 2, Phường Mỹ Phước, Thị xã Bến Cát, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam của Công ty TNHH thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam
- Công văn số 23/BQL-MT ngày 05/01/2021 về việc thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải để vận hành thử nghiệm của Ban quản lý các KCN tỉnh Bình Dương
- Công văn số 4196/BQL-MT ngày 08/12/2021 về việc thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý chất thải để vận hành thử nghiệm của Ban quản lý các KCN tỉnh Bình Dương
1.2.5 Quy mô của dự án đầu tư
- Dự án có tổng vốn đầu tư là 690.427.073.466 đồng tương đương với 690 tỷ nên thuộc Nhóm
B theo Khoản 3 Điều 09 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư
1.3.1 Công suất
Quy mô của dự án như sau:
Tại thời điểm lập báo cáo, nhà máy đang hoạt động sản xuất với công suất như bảng sau:
Bảng 1.3 Công suất sản suất tại mỗi chuyền của Nhà máy
STT Tên sản phẩm Bộ phận cấu
thành 1 sản phẩm
Theo ĐTM
đã được phê duyệt
Công suất trung bình (3 tháng VHTN)
Đạt tỷ lệ (%)
tấn/ tháng tấn/tháng
1 Van các loại (van áp
suất cao, van áp suất
trung bình, văn điều
xo, bộ phận truyền động khí nén, bộ truyền động điện,
Trang 20Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 2
STT Tên sản phẩm Bộ phận cấu
thành 1 sản phẩm
Theo ĐTM
đã được phê duyệt
Công suất trung bình (3 tháng VHTN)
Đạt tỷ lệ (%)
tấn/ tháng tấn/tháng
5 ống nước, linh phụ kiện cho đường
ống, ống inox và linh phụ kiện liên
8 Phụ kiện thép đúc (chứa thép cacbon,
10 Linh kiện ngũ kim khác (gia công
theo yêu cầu của khách hàng)
22.945,78m2
thuê
Hoạt động cho thuê nhà xưởng:
Bảng 1.4 Các công trình nhà xưởng dự kiến cho thuê
mặt đất (m 2 )
Diện tích sàn (m 2 )
7 Nhà xưởng 3 3.515,6 3.515,6 Nhà xưởng cho thuê (để sản
xuất hoặc kho)
Trang 219 Nhà xưởng 5 3.515,6 3.515,6
1.3.2 Công nghệ
1.3.2.1 Công nghệ sản xuất
a Quy trình sản xuất khuôn ngũ kim các loại
Hình 1.1 Quy trình công nghệ sản xuất khuôn ngũ kim
- Bước 1 – Nguyên liệu đầu vào của quy trình sản xuất khuôn ngũ kim là phôi nhôm (dạng khối) được Công ty nhập khẩu từ nước ngoài, đưa về kho chứa nguyên liệu của nhà máy theo nhu cầu sản xuất
- Bước 2 – Gia công CNC: Phôi nhôm sau khi nhập về dự án sẽ đưa vào máy phay/tiện CNC
để gia công theo mẫu, bản vẽ thiết kế Các lệnh thông qua ngôn ngữ lập trình được mã hóa
để máy hiểu và điều khiển hoạt động Dao cắt của máy có khả năng di chuyển theo nhiều đường: thẳng, ngang, dọc, biên dạng tròn và di chuyển lên – xuống được ngay cả trong không gian 3D Quá trình gia công các chi tiết có hình dáng khác nhau có thể hoạt động liên tục, đảm bảo chính xác kích thước theo yêu cầu
- Bước 3 – Xử lý nhiệt: Sau khi gia công, những sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được chuyển cho khách hàng thực hiện công đoạn xử lý nhiệt theo yêu cầu (Dự án không thực hiện công đoạn
xử lý nhiệt các sản phẩm khuôn nhôm mà sẽ thuê gia công bên ngoài dự án)
- Bước 4 – Gia công CNC lần 2: Sau khi xử lý nhiệt xong, bán thành phẩm sẽ được vận chuyển trở lại về dự án và tiếp tục thực hiện công đoạn phay tiện CNC lần 2 nhằm tạo thành sản phẩm hoàn chỉnh
- Bước 5 – Kiểm tra: Sản phẩm sau khi qua quá trình gia công CNC lần 2 sẽ được đưa vào bộ phận kiểm tra Những sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được đưa qua công đoạn xử đóng gói thành
Kim loại (nhôm)
Dầu tưới nguội
Dầu tưới nguội Kiểm tra
Trang 22Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 4
phẩm Những sản phẩm bị lỗi (nếu có) sẽ được thu gom và hợp đồng lý theo CTR công nghiệp thông thường
- Bước 6 – Đóng gói, xuất bán: Các sản phẩm sau khi kiểm tra đạt yêu cầu, 50% sẽ được đóng gói trong bao bì hoặc thùng carton có kèm theo các vật liệu lót rồi nhập kho và chờ xuất khẩu và 50% còn lại được đưa vào quy trình sản xuất của dự án
Ghi chú: Vì tính chất đặc trưng của khuôn nhôm khác các vật liệu inox (nguyên liệu chính để sản xuất tại dự án) cho nên Công ty không sử dụng các lò xử lý nhiệt inox để xử lý nhiệt các khuôn nhôm
Trong quy trình công nghệ sản xuất khuôn thực hiện gia công CNC 2 lần (trước và sau xử lý nhiệt) Vì trong quá trình xử lý nhiệt, khi gia nhiệt với nhiệt độ cao làm cho cấu trúc kim loại sẽ dãn nở, hình dáng của sản phẩm khuôn nhôm sẽ bị co ngót Do vậy, sau khi xử lý nhiệt, bán thành phẩm phải được CNC lại lần 2 trước khi đưa vào sử dụng tại dự án và xuất bán cho khách hàng
b Quy trình sản xuất linh phụ kiện ngũ kim, dụng cụ kẹp và các phụ kiện liên quan
Hình 1.2 Quy trình công nghệ sản xuất linh phụ kiện ngũ kim, dụng cụ kẹp và các
phụ kiện liên quan
- Bước 1 – Nguyên liệu đầu vào của quy trình sản xuất kim loại tấm được Công ty nhập khẩu
từ nước ngoài, đưa về kho chứa nguyên liệu của nhà máy theo nhu cầu sản xuất
- Bước 2 – Gia công cơ khí: nguyên liệu sẽ được chấn, dập thành hình Tiếp theo là mài và phun bi sắt nhằm loại bỏ bavia và đánh bóng bán thành phẩm
- Bước 3 – Gia công CNC: Bán thành phẩm sẽ được đưa vào máy phay/tiện CNC để gia công theo mẫu, bản vẽ thiết kế Các lệnh thông qua ngôn ngữ lập trình được mã hóa để máy hiểu
và điều khiển hoạt động Dao cắt của máy có khả năng di chuyển theo nhiều đường: thẳng, ngang, dọc, biên dạng tròn và di chuyển lên – xuống được ngay cả trong không gian 3D Quá trình gia công các chi tiết có hình dáng khác nhau có thể hoạt động liên tục, đảm bảo chính xác kích thước theo yêu cầu
Nguyên liệu: kim loại tấm
tưới nguội Kiểm tra
Gia công cơ khí (chấn, dập, mài, phun bi sắt)
vụn kim loại, tiếng ồn, bụi vật liệu mài,
bi sắt
Sản phẩm lỗi được thải bỏ theo CTRCN thông thường
Trang 23- Bước 5 – Kiểm tra: Sản phẩm sau khi qua quá trình gia công CNC sẽ được đưa vào bộ phận kiểm tra Những sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được đưa qua công đoạn đóng gói thành phẩm Những sản phẩm bị lỗi (nếu có) sẽ được thu gom và hợp đồng xử lý theo CTR công nghiệp thông thường
- Bước 6 – Đóng gói, xuất bán: Các sản phẩm sau khi kiểm tra đạt yêu cầu sẽ được đóng gói trong bao bì hoặc thùng carton có kèm theo các vật liệu lót rồi nhập kho và chờ xuất khẩu
c Quy trình sản xuất các sản phẩm van, ống nước, linh phụ kiện cho đường ống, phụ kiện thép đúc
Trang 24
Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 6
Hình 1.3 Quy trình sản xuất các sản phẩm van, ống nước, thép đúc
Thành phẩm khuôn sáp
Nhúng chất kết dính
Nhúng bột cát
Phòng hong khô (23oC, độ ẩm 55%)
Hấp hơi loại bỏ sáp (55oC)
Thành phẩm khuôn cát
Hơi dầu khoáng, vụn kim loại,tiếng
ồn
Nước đá (sản xuất tại dự án)
Chất kết dính (keo nước Silic)
Bột cát
Hệ thống điều hòa nhiệt độ
Nhiệt điện
Nấu chảy (1500oC-1600oC)
Rót liệu vào khuôn cát
Để nguội tự nhiên
Tháo bỏ khuôn cát (máy rung và máy phun si sắt)
Nhiệt điện, chất trợ dung
Gia nhiệt khuôn cát tại lò thiêu kết, (1100oC),
Cắt tách rời từng sản phẩm
Mài
Phun bi sắt
Xử lý nhiệt (1080oC, 90 phút)
Nhúng nước (tôi) Quá trình tẩy rửa
Thụ động hóa Crom
Gia công cơ khí CNC (tạo ren, khoan, vát, tiện, mài …)
Kiểm tra nước thử áp, kiểm tra khí nén
Vụn sáp (tái sử dụng) Nước thải
Nhiệt thừa
Nhiệt điện
Nhiệt thừa Khí thải,
xỉ thải Nhiệt thừa
Tiếng ồn, Cát thải, bụi
Tiếng ồn, CTR (tái
sử dụng
Đá mài, giấy nhám
bụi
Nước, hóa chất
Nước thải, khí thải
Nước thải, khí thải
Dầu tưới nguội
Tiếng ồn, vụn kim loại, hơi dầu khoáng
Nước thải, sản phẩm lỗi
Nhiệt thừa, Sáp thải (tái sử dụng)
Nhiệt thừa Khí thải
Nước, hóa chất
loại từ quá trình cắt tách rời sản phẩm )
Kiểm tra Sản phẩm lỗi
Linh phụ kiện lắp ráp nhập khẩu như: bộ phận truyền động điện,
bộ phận truyền động khí nén, viên bi, tay quay, đĩa van, cần trục, đai ốc, lò xo, bộ phận giữ lò xo, chốt bản lề, vòng đệm …
Hệ thống lọc sáp parafin
Máy xử lý nhiệt
Tiếng ồn, bụi
Trang 25 Thuyết minh quy trình công nghệ sản xuất, vận hành của dự án
Nguyên vật liệu phục vụ cho quy trình hoạt động sản xuất các sản phẩm van, ống nước, linh phụ kiện cho đường ống, phụ kiện thép đúc của dự án bao gồm các nguyên liệu chính như: kim loại (nhôm) → sản xuất khuôn nhôm; sáp parafin → sản xuất khuôn sáp; chất kết dính, cát đúc khuôn → sản xuất khuôn cát; thép không gỉ, kim loại hiếm, chất trợ dung và các linh phụ kiện liên quan để lắp ráp thành bộ van hoàn chỉnh… Mỗi loại nguyên liệu phục vụ cho một múc đích khác nhau được trình bày cụ thể như sau:
❖ Quy trình riêng (Quy trình phụ)
▪ Quy trình sản xuất khuôn kim loại [Quy trình 1]
Nguyên liệu là phôi kim loại (nhôm, dạng khối) được chủ dự án mua về và lưu trữ tại kho nguyên liệu với khối lượng phôi dao động từ 10-30 kg/phôi
Phôi kim loại sau đó được đem gia công CNC theo bản vẽ thiết kế Các lệnh thông qua ngôn ngữ lập trình được mã hóa để máy hiểu và điều khiển hoạt động Dao cắt của máy có khả năng
di chuyển theo nhiều đường: thẳng, ngang, dọc, biên dạng tròn và di chuyển lên – xuống được ngay cả trong không gian 3D Quá trình gia công các chi tiết có hình dáng khác nhau có thể hoạt động liên tục, đảm bảo chính xác kích thước theo yêu cầu
Sau khi gia công, những sản phẩm đạt yêu cầu sẽ được chuyển cho khách hàng thực hiện công
đoạn xử lý nhiệt theo yêu cầu (Dự án không thực hiện công đoạn xử lý nhiệt các khuôn kim
loại mà sẽ thuê gia công bên ngoài dự án)
Sau khi xử lý nhiệt xong, bán thành phẩm sẽ được vận chuyển trở lại về dự án và tiếp tục thực hiện công đoạn phay tiện CNC lần 2 nhằm tạo thành sản phẩm khuôn hoàn chỉnh
Sản phẩm sau khi qua quá trình phay tiện CNC lần 2 sẽ được đưa vào bộ phận kiểm tra Những sản phẩm đạt yêu cầu một phần sẽ được đưa qua công đoạn sản xuất khuôn sáp và một phần xuất bán cho khách hàng Những sản phẩm bị lỗi (nếu có) sẽ được thu gom và hợp đồng xử lý theo CTR công nghiệp thông thường
Ghi chú: Khuôn kim loại sản xuất tại dự án 50% sử dụng cho quá trình sản xuất của dự án, 50% xuất bán ra bên ngoài
Trong quy trình công nghệ sản xuất khuôn kim loại thực hiện gia công CNC 2 lần (trước và sau xử lý nhiệt) Vì trong quá trình xử lý nhiệt, khi gia nhiệt với nhiệt độ cao làm cho cấu trúc nhôm sẽ dãn nở, hình dáng của sản phẩm khuôn kim loại sẽ bị co ngót Do vậy, sau khi xử lý nhiệt, bán thành phẩm phải được CNC lại lần 2 nhằm tạo mẫu chuẩn trước khi đưa vào quy trình sản xuất khuôn sáp
▪ Quy trình sản xuất khuôn sáp [Quy trình 2]
Khuôn kim loại sau khi đã được chuẩn bị hoàn thiện ở [quy trình 1] sẽ được chuyển qua bộ phận sản xuất khuôn sáp Đầu tiên, sáp parafin được gia nhiệt nóng chảy ở nhiệt độ 55oC và bơm vào máy đúc khuôn sáp (máy đúc có lắp đặt các khuôn kim loại) để tạo khuôn sáp theo mẫu, tại công đoạn này có sử dụng nước để giải nhiệt (gián tiếp) làm đông đặc sáp tạo thành khuôn sáp Sau đó, khuôn sáp sẽ được tháo khỏi khuôn kim loại và ngâm vào nước đá nhằm cho sáp được
Trang 26Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 8
đông, cứng lại (nước đá được sản xuất tại dự án bằng máy làm nước đá) Tiếp theo sẽ được chỉnh sửa để tạo thành khuôn sáp hoàn chỉnh và chuyển qua quy trình sản xuất khuôn cát
Ghi chú: Vụn sáp từ quá trình tháo khuôn sáp và chỉnh sửa khuôn sáp được thu gom và tái sử dụng trong quá trình sản xuất khuôn sáp
Nước đá làm lạnh sản phẩm khuôn sáp được sản xuất tại dự án bằng máy làm nước đá
▪ Quy trình sản xuất khuôn cát [Quy trình 3]
Khuôn sáp đã được chuẩn bị ở [quy trình 2] sẽ được sắp xếp lên cây khuôn và nhúng chất kết dính (keo nước silic), tiếp theo là nhúng cát đúc khuôn (cát chuyên dùng cho quá trình tạo khuôn cát) Sau khi nhúng cát xong sẽ được đưa vào phòng hong khô (nhiệt độ phòng 23oC, độ ẩm 55%), tiếp theo được đưa vào lò hấp hơi 55oC để loại bỏ sáp và tạo thành khuôn cát hoàn chỉnh
Ghi chú:
- Số lượng khuôn sáp xếp lên 1 cây khuôn dao động từ 25-30 khuôn sáp (tùy theo từng loại sản phẩm)
- Tổng khối lượng sản phẩm của 1 cây khuôn là 30-50kg/cây khuôn
- Sáp từ lò hấp hơi được thu hồi và tái sử dụng cho quá trình sản xuất khuôn sáp [Quy trình 2]
❖ Quy trình chung (Quy trình chính)
Bước 1: Nguyên liệu là thép không gỉ và kim loại hiếm (thép crom, Molypden, Niken, Mangan, Silic, Canxi) được đưa vào lò nấu kim loại với nhiệt độ lên đến 1500oC – 1600oC Đồng thời cung cấp chất trợ dung (SiO2, Al2O3, MgO, MgAlO4) để loại bỏ xỉ trong quá trình nấu
Mô tả quy trình hoạt động của lò:
- Kiểm tra lò trước khi vận hành (kiểm tra hệ thống điện, hệ thống nước, áp lực nước đủ từ 3,5kg/cm2)
2 Bật lò và chọn tần số thích hợp
- Dùng kiềm chuyên dụng kẹp thỏi nguyên liệu Inox bỏ vào lò Công suất nấu, 200kg/giờ Nguyên liệu inox sử dụng tại dự án là inox 304 và inox 316, thành phần như sau:
Bảng 1.5 Thành phần nguyên liệu inox sử dụng tại dự án là inox 304 và inox 316
SUS304 18,0~20,0 8,0~10,5 ≦0,08 ≦2,0 ≦0,75 ≦0,045 ≦0,03 ≦0,1
SUS316 16,0~18,0 10,0~14,0 ≦0,08 ≦2,0 ≦0,75 ≦0,045 ≦0,03 ≦0,1 2,0~3,0 Kích thước thỏi:
Trang 27- Lò sẽ được nóng lên từ từ cho đến khi đạt nhiệt độ 1500oC – 1600oC
- Dùng kiềm chuyên dụng kẹp chất trợ dung và cho vào lò nhằm loại bỏ xỉ
- Xỉ được loại bỏ bằng cần gạt hoặc dao khí
- Lấy mẫu kiểm tra chất lượng ngẫu nhiên
- Nghiêng lò và rót vào khuôn cát đã được đốt nóng tại lò thiêu kết (1100oC)
+ Lò hoạt động hoàn toàn bằng điện năng
Bước 2: Khuôn cát được tạo ra [từ quy trình 3] sẽ được đốt nóng tại lò thiêu kết 1100oC nhằm tạo sự tương đồng về nhiệt độ giữa khuôn cát và vật liệu đúc Sau khi đốt nóng khuôn cát, hỗn hợp thép không gỉ sẽ được rót vào khuôn cát để tạo thành các sản phẩm mong muốn (Số lượng sản phẩm tạo thành cho 1 lần đổ khuôn từ 25-30 khuôn, khối lượng khoảng 30-50kg/lần đổ khuôn, 6 cây khuôn/mẻ)
Bước 3: Sau khi rót vật liệu vào khuôn cát xong, sẽ được để nguội tự nhiên nhằm đông đặc hỗn hợp vật liệu
Bước 4: Tháo bỏ khuôn cát bên ngoài bằng các máy rung chuyên dùng (máy rung phá bỏ khuôn cát) và các máy phun bi
Bước 5: Tiếp theo sẽ được cắt tách rời các bán thành phẩm với nhau bằng các máy cắt chuyên dùng Vụn kim loại phát sinh từ quá trình cắt sẽ được thu gom và tái sử dụng tại lò nấu
Bước 6: Các bán thành phẩm được mài và đánh bóng bằng phun bi sắt
Bước 7: Các bán thành phẩm sẽ được tôi cứng tại các lò xử lý nhiệt, bằng cách gia nhiệt đến
1080oC trong vòng 90 phút, sau đó nhúng vào dung dịch nước nhằm cố định cấu trúc Cacbon có trong vật liệu (bể nước nằm trong máy xử lý nhiệt, là một bộ phận không thể tách rời của máy
xử lý nhiệt)
Bước 8: Bán thành phẩm tiếp tục chuyển qua công đoạn tẩy rửa để làm sạch bề mặt sản phẩm
▪ Quy trình tẩy rửa
Quy trình tẩy rửa như sau:
Trang 28Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 10
- Cho vật liệu vào giỏ của hệ thống tẩy rửa, kích thước giỏ 0,53m*0,45m*0,3m (D*R*H), khối lượng vật liệu trung bình từ 200-300kg/lần tẩy rửa (trung bình là 1250kg sản phẩm/h] Giỏ chứa vật liệu sẽ được cần trục vận chuyển lần lượt đưa vào các bể tẩy rửa như sau: + Nhúng vào bể tẩy rửa 1 (kích thước 0,55m*0,63m*0,53m= 0,18m3) với dung dịch tẩy rửa
1 là : nước khử ion 47%, HF 15%, H2O2 5%, HNO3 8%, chất ức chế 25% trong thời gian
20 phút (dung dịch tẩy rửa được chủ dự án mua trực tiếp từ khách hàng, không thực hiện công đoạn pha chế tại dự án)
+ Nhúng vào bể tẩy rửa 2 (kích thước 0,55m*0,63m*0,53m= 0,18m3) với dung dịch tẩy rửa
2 là : nước khử ion 57%, HF 3%, H2O2 5%, HNO3 10%, chất ức chế 25% trong thời gian
20 phút (dung dịch tẩy rửa được chủ dự án mua trực tiếp từ khách hàng, không thực hiện công đoạn pha chế tại dự án)
+ Nhúng vào bể nước (kích thước 0,55m*0,63m*0,53m = 0,18m3) để làm sạch hóa chất còn dính trên bề mặt vật liệu trong thời gian 2 phút
+ Vật liệu sẽ được để ráo, sấy khô 80oC từ 8-10 phút và chuyển qua quy trình sản xuất tiếp theo của dự án
Trang 29*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
0,55m
*0,63m
*0,53m (D*R*H)
3m*0,7m*0,25m (D*R*H)
Dung dịch tẩy rửa 2
Dung dịch tẩy rửa 1
Dung dịch tẩy rửa 2
Dung dịch tẩy rửa 1
Dung dịch tẩy rửa 2
Dung dịch tẩy rửa 1
Dung dịch tẩy rửa 2
Nước sạch
Khí nóng
Thời gian 20 phút 20 phút 20 phút 20 phút 20 phút 20 phút 20 phút 20 phút 2 phút 8-10 phút
về HTXLNT Sản lượng đạt
được tối đa
Hình 1.4 Quy trình vận hành của hệ thống tẩy rửa a xít
Giỏ vật liệu 1 Giỏ vật liệu 2 Giỏ vật liệu 3 Giỏ vật liệu 4
Trang 30Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 12
Bước 9: Bán thành phẩm tiếp tục chuyển qua công đoạn thụ động hóa Crom Quy trình thụ động hóa như sau:
- Cho vật liệu vào giỏ của hệ thống thụ động hóa Crom, kích thước giỏ 540mm*1040mm (D*H), khối lượng vật liệu trung bình từ 350-500kg/lần thụ động hóa Crom (trung bình 1250kg sản phẩm/h) Giỏ chứa vật liệu sẽ được cần trục vận chuyển lần lượt đưa vào các bể tẩy rửa như sau:
+ Nhúng vào bể thụ động (kích thước 1,3m*0,83m*0,9m) với dung dịch thụ động hóa Crom là: nước khử ion 78%, Cr2(SO4)3.6H2O 12%, H2SO4 10% trong thời gian 10-20 phút (dung dịch thụ động được chủ dự án mua trực tiếp từ khách hàng, không thực hiện công đoạn pha chế tại dự án)
+ Nhúng vào bể nước 1 (kích thước 1,3m*0,83m*0,6m = 0,65m3) để làm sạch hóa chất còn dính trên bề mặt vật liệu trong thời gian 1-3 phút
+ Nhúng vào bể nước 2 (kích thước 1,3m*0,83m*0,6m = 0,65m3) để làm sạch hóa chất còn dính trên bề mặt vật liệu trong thời gian 1-3 phút
+ Nhúng vào bể nước 3 (kích thước 1,3m*0,83m*0,6m = 0,65m3) để làm sạch hóa chất còn dính trên bề mặt vật liệu trong thời gian 1-3 phút
+ Nhúng vào bể nước nóng 90oC(kích thước 1,3m*0,83m*0,9m = 0,97m3) để làm sạch hóa chất còn dính trên bề mặt vật liệu trong thời gian 10-20 phút
+ Vật liệu sẽ được để ráo, thổi khô từ 8-10 phút và chuyển qua quy trình sản xuất tiếp theo của dự án
Ghi chú: dung dịch hóa chất tại bể thụ động hóa Crom được thay mới với tần suất 1 lần/6 tháng và
xử lý theo CTNH (khối lượng phát sinh: 0,97m 3 *90%*3 bể*4 hệ thống * 2 lần/năm =20,96m 3 /năm); Bể nước làm sạch hóa chất là bể chảy tràn theo hướng từ bể rửa nước nóng → bể nước 3 → bể nước 2 →
bể nước 1 → xả thải vào hệ thống xử lý nước thải (Khối lượng phát sinh: 18,75m 3 /ngày * 4 hệ thống = 75m 3 /ngày)
- Mỗi lần hoạt động với 3 giỏ vật liệu (minh họa theo hình bên dưới)
Trang 31Bể thụ động hóa 1
Bể thụ động hóa 2
Bể thụ động hóa 3
*0,9m (D*R*H)
1,3m*0,83m
*0,9m (D*R*H)
1,3m*0,83m
*0,9m (D*R*H)
1,3m*0,83m
*0,6m (D*R*H)
1,3m*0,83m
*0,6m (D*R*H)
1,3m*0,83m
*0,6m (D*R*H)
Dung dịch thụ động hóa Crom
Dung dịch thụ động hóa Crom
Nước sạch Nước sạch Nước sạch Nước nóng Khí nóng
Thời gian 10-20 phút 10-20 phút 10-20 phút 1-3 phút 1-3 phút 1-3 phút 10-20 phút 8-10 phút Tần suất thay 1 lần/6 tháng → xử lý theo CTNH Chảy tràn về
được tối đa
Hình 1.5 Quy trình vận hành của hệ thống thụ động hóa crom
Giỏ vật liệu 1 Giỏ vật liệu 2 Giỏ vật liệu 3
Trang 32Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 14
Bước 10: Các công đoạn gia công cơ khí CNC (tạo ren, khoan, vát, tiện, mài …) nhằm tạo
hình cho sản phẩm hoàn thiện Quá trình gia công có sử dụng dầu tưới nguội, dầu tưới nguội được lắng cặn và tuần hoàn tái sử dụng Định kỳ dầu tưới nguội được kiểm tra và thải bỏ theo CTNH (khi chất lượng không đạt yêu cầu sử dụng)
Bước 11: Sau khi gia công hoàn thiện, bán thành phẩm sẽ được qua công đoạn kiểm tra
Sau công đoạn kiểm tra, một số dòng sản phẩm như ống nước, linh phụ kiện cho đường
ống, phụ kiện thép đúc sẽ được đóng gói, lưu kho xuất xưởng [dòng sản phẩm 1] Đối
với dòng sản phẩm các loại van sẽ được chuyển qua công đoạn lắp ráp hoàn thiện
Bước 12: Bán thành phẩm van sản xuất tại dự án sẽ được chuyển qua công đoạn lắp ráp các
linh phụ kiện để tạo thành van hoàn chỉnh như: bộ phận truyền động điện, bộ phận truyền động khí nén, viên bi, tay quay, đĩa van, cần trục, đai ốc, lò xo, bộ phận giữ lò xo, chốt bản
lề, vòng đệm …
Bước 13: Kiểm tra nước thử áp, kiểm tra bằng khí nén, kiểm tra điện …
Bước 14: Sản phẩm được thổi khô bằng khí nén, sản phẩm hoàn thiện sẽ được chuyển đến
các giá để sản phẩm, chuyển đến công đoạn kiểm tra cuối, đóng gói
Bước 15: Sản phẩm hoàn thiện sẽ được lưu kho và xuất hàng [dòng sản phẩm 2]
+ Xỉ phát sinh từ lò nấu chảy được thu gom và xử lý theo CTNH
+ Khí thải từ lò thiêu kết và lò nấu kim loại được thu gom và xử lý tại hệ thống xử lý khí thải tập trung
+ Tại công đoạn tháo bỏ khuôn cát Cát được thu gom và hợp đồng xử lý theo quy định; Bụi phát sinh được thu gom và xử lý đạt Quy chuẩn trước khi thải ra môi trường
+ Bụi phát sinh từ quá trình cắt tách rời sản phẩm, mài và phun bi sắt được thu gom và xử lý tập trung đạt Quy chuẩn trước khi thải ra môi trường
+ Vụn kim loại phát sinh từ quá trình cắt tách rời các sản phẩm được thu gom và tái sử dụng tại
Trang 33+ Hơi dầu khoáng phát sinh từ các máy gia công cơ khí CNC được thu gom và lọc dầu ngay tại nguồn (hệ thống lọc dầu đi kèm theo máy) trước khi phát tán ra môi trường
+ Dầu tưới nguội từ các quá trình gia công cơ khí được lắng cặn và tuần hoàn tái sử dụng Định
kỳ dầu tưới nguội được kiểm tra và thải bỏ theo CTNH (khi chất lượng không đạt yêu cầu sử dụng)
➢ Công nghệ sản xuất hiện tại áp dụng tại dự án: Toàn bộ công nghệ sản xuất hiện hữu áp
dụng tại nhà máy không thay đổi so với công nghệ đã được phê duyệt theo ĐTM Tuy nhiên,
vì sản phẩm hiện tại của nhà máy chưa áp dụng quy trình thụ động hóa Crom nên dự án chưa lắp đặt quy trình này
❖ Hỉnh ảnh máy móc thiết bị và công đoạn sản xuất hiện đã lắp đặt tại nhà máy
Công đoạn phun bi tay- bố trí tại tầng trệt
Trang 34Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 16
Công đoạn kiểm tra sản phẩm- bố trí tại tầng
trệt xưởng 1
Công đoạn cắt mài- bố trí tại tầng trệt xưởng 1
Công đoạn kiểm tra sản phẩm- bố trí tại tầng
Trang 35Công đoạn nung- bố trí tại tầng trệt xưởng 1 Công đoạn thiêu kết khuôn cát
Công đoạn kiểm tra sản phẩm Công đoạn kiểm tra sản phẩm
Hình 1.6 Hình ảnh công đoạn đang được áp dụng thực tế tại nhà máy
1.3.2.2 Sơ đồ minh họa quy trình cho thuê nhà xưởng
Cho thuê chủ yếu ứng dụng làm kho chứa hàng (cho nhà cung ứng luân chuyển hàng tồn
kho) và sản xuất gia công không phát sinh nước thải sản xuất như: công nghiệp may mặc,
công nghiệp sản xuất đồ gỗ mỹ nghệ, công nghiệp điện máy, điện công nghiệp và điện gia
dụng, công nghiệp chế tạo máy móc cơ khí xây dựng, công nghiệp sản xuất nhựa, công nghiệp
Trang 36Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 18
Quy trình vận hành nhà xưởng cho thuê của dự án
Hình 1.7 Quy trình vận hành của Cụm nhà xưởng cho thuê
Thuyết minh quy trình:
Chủ dự án là đơn vị sẽ quản lý trực tiếp các Doanh nghiệp thuê nhà xưởng và gián tiếp thông qua nhân viên quản lý nhà xưởng (nhân viên của chủ dự án)
Các Doanh nghiệp thuê xưởng có nhiệm vụ quản lý các hoạt động sản xuất tại Doanh nghiệp cũng như các vấn đề phát sinh trong quá trình sản xuất Sau đó báo cáo trực tiếp lên cho chủ
dự án hoặc gián tiếp cho nhân viên quản lý nhà xưởng (nếu cần)
Nhân viên quản lý nhà xưởng có nhiệm vụ thu thập, trao đổi thông tin về hoạt động sản xuất của các Doanh nghiệp thuê xưởng, kiểm tra các hoạt động sản xuất tại Doanh nghiệp cũng như các vấn đề phát sinh trong quá trình sản xuất Sau đó báo cáo lại tình hình hoạt động, công tác bảo vệ môi trường cho các Doanh nghiệp thuê xưởng biết và khắc phục những vấn
đề ô nhiễm môi trường hoặc không đúng theo Quy định của Pháp luật Đồng thời, chủ dự án
sẽ bàn bạc cùng Doanh nghiệp thuê xưởng đưa ra hướng giải quyết khắc phục, hỗ trợ
Mô hình cho thuê làm kho chứa hàng (nhà cung ứng luân chuyển hàng tồn kho)
Nhà cung ứng luân chuyển tồn kho là một mô hình vận hành hàng tồn kho Nhà cung ứng dựa vào nhu cầu tiêu dùng và lượng hàng tồn kho thực tế hoặc dự tính để thuê kho bãi làm nơi chứa hàng tồn kho nguyên vật liệu; bên cầu giao hàng tồn kho cho nhà cung ứng quản lý, bên cầu đạt mức quản lý không có hàng tồn kho và cung cấp nhu cầu hàng hóa kịp thời cùng phương án giải quyết thiếu hàng cho bên cầu
Chủ dự án
Trang 37Với cách làm trên, nhà cung ứng có thể kế hoạch đáp ứng thay đổi vật liệu của bên cầu một cách hiệu quả hơn, nhanh chóng hơn, giảm thiểu chi phí vận chuyển và chi phí tăng ca sản xuất khẩn cấp để giao hàng Hơn nữa, bên cầu còn có thể giảm chi phí khi giảm được lượng tồn kho vô hiệu, nâng cao tốc độ cung ứng hàng hóa và tránh phần chi phí sản xuất vô hiệu
do thiếu hụt nguyên vật liệu
1.3.3 Sản phẩm
Hình ảnh sản phẩm sản xuất tại công ty như sau:
Hình 1.8 Hình ảnh sản phẩm sản xuất tại công ty
Trang 38Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 20
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư
1.4.1 Nhu cầu nguyên liệu, vật liệu
Bảng 1.7 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên, vật liệu, hóa chất đầu vào
cung cấp
Tỷ lệ hao hụt Mục đích sử
dụng
Tình trạng Theo ĐTM Thực tế
kg/tháng kg/tháng Nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất khuôn ngũ kim các loại Chưa thực hiện sản xuất
khẩu
Tỷ lệ hao hụt 20% 50% sản phẩm sử dụng tại
dự án và 50% bán cho khách hàng-
Tỷ lệ hao hụt 20%
Nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất linh kiện ngũ kim các loại, dụng cụ kẹp và
các phụ kiện liên quan
(các dòng sản phẩm linh kiện cho ngành xây dựng, dụng cụ kẹp& phụ kiện liên quan, linh kiện
ngũ kim khác)
Chưa thực hiện sản xuất
2 Kim loại hình các loại (nhôm,
thép, inox…)
khẩu
Tỷ lệ hao hụt 10%
Nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất khuôn sáp (khuôn sáp chỉ sử dụng tại dự án)
Nam
Tái sử dụng trong quy trình sản xuất;
tỷ lệ hao hụt 10%
Nguyên liệu phục vụ cho quá trình sản xuất khuôn cát (khuôn cát chỉ sử dụng tại dự án)
4 Chất kết dính (keo nước Silic) 23.167 23.000 Đài Loan Thải bỏ
Trang 395 Bột cát làm khuôn đúc chuyên
dụng
209.250 98.420 Đài Loan 100% sau khi sử
dụng
Nguyên liệu chung phục vụ cho quá trình sản xuất, gia công các sản phẩm: phụ kiện đúc,
van/ống nước/linh kiện ống nước…
7 Kim loại hiếm (thép Crom [Cr],
Molypden [Mo], Niken [Ni],
Mangan [Mn], Silic [Si], Canxi
12.500 400 Đài Loan Tái sử dụng
10 Vật liệu mài (đá mài, giấy nhám
băng/vòng)
1.000 1.050
PCS/tháng (đá mài)
2515 Sợi/tháng (nhám vòng)
Việt Nam/ Đài Loan
Trang 40Chủ đầu tư: Công ty TNHH Thiết bị kiểm soát dòng chảy Kingdom Việt Nam 22
13 Dung dịch tẩy rửa (nước khử ion
47%, HF 15%, H2O2 5%, HNO3
8%, chất ức chế 25%)
1.125 480 Việt
Nam
Thải bỏ 100% Dung dịch tẩy rửa 2
14 Dung dịch thụ động hóa Crom2%,
H2SO4 10%)
Linh phụ kiện phục vụ cho quá trình lắp ráp van các loại và van ngũ kim Chưa thực hiện sản xuất
18 Linh phụ kiện như: viên bi, tay
quay, đĩa van, cần trục, đai ốc, lò
xo, bộ phận giữ lò xo, chốt bản lề,
vòng đệm…
khẩu
Linh phụ kiện phục vụ cho quá trình lắp ráp bộ van truyền động khí nén Chưa thực hiện sản xuất
19 Linh phụ kiện như: bộ phận truyền
động điện, đĩa van, cần trục, đai
ốc, lò xo, bộ phận giữ lò xo, chốt
Chưa thực hiện sản xuất
20 Linh phụ kiện như: bộ phận truyền
động điện, đĩa van, cần trục, đai
ốc, lò xo, bộ phận giữ lò xo, chốt