Bài giảng Chương 4: Kiểm soát ngân quỹ, kiểm soát chất lượng, kiểm soát sự lượng giá
Trang 1CHƯƠNG 4: KIỂM SOÁT NGÂN QUỸ, KIỂM SOÁT CHẤT LƯỢNG,
KIỂM SOÁT SỰ LƯỢNG GIÁ
4.1 Kiểm soát ngân quỹ4.2 Kiểm soát chất lượng4.3 Kiểm soát sự lượng giá
Trang 2Chương 4 : Kiểm soát
sự đánh giá
sự giám sát,
điều hành
ngân sỏch chất l ợng
Trang 31 Ngân sách
Mọi tổ chức, dù nhỏ hay lớn có một l ợng ngân sách sẵn có nhất định
Nghệ thuật của việc quản lý ngân sách là phân
bổ l ợng chi tiêu trong giai đoạn nhất định, ví dụ: 1 năm
Chi tiêu mỗi tháng nên đ ợc tính toán
Tổ chức nên giữ một tài khoản hoạt động Tài khoản này chỉ ra những khoản chi tiêu có nằm trong phân bổ hay không.
Trang 6 khoản ngân sách đã tiêu cho đến hiện tại khoản ngân sách đã tiêu cho đến
những chi phí trong t ơng lai nếu có
Trang 71 Ngân sách
Đ a ra sự cảnh báo và yêu cầu sự giải thích nếu:
Chi tiêu đang ở tình trạng v ợt mức cho phép
Dự tính chi tiêu trong t ơng lai cũng sẽ v ợt mức cho phép
đề nghị/ cắt giảm chi tiết
Trang 91 Ng©n s¸ch– October budget (10 months- 83
Trang 10Budgeting – ngân quỹ ngân quỹ
How would you react? – ngân quỹbạn sẽ phản ứng ntn?
Possible explanations? – lời giải thích
Possible responses? – đối phó của bạn
Trang 111 Ngân sách
Những lời giải thích có thể
chi tiêu khẩn cấp
đầu t vào khoản đắt đỏ
Trang 12thuéc vµo thu nhËp hµng n¨m cña tæ chøc vµ sù cung cÊp phÝ cña c¸c nhµ tµi trî
cho mçi lÜnh vùc trong c¸c dÞch vô cña tæ chøc
tr×nh tæng thÓ
Trang 132 Lập ngân quỹ bắt đầu từ con số O
mỗi lĩnh vực công việc phải kiểm tra mọi thứ và quyết
định chi tiêu cho:
kết quả công việc
tầm quan trọng cho tổ chức và các mối quan hệ
trong ngoài có liên quan đến tổ chức
Khối l ợng công việc
nhu cầu cộng đồng
Lập kế hoạch ngân quỹ
Trang 14Budget Planning – ngân quỹ
lập kế họch ngân quỹ
– ngân quỹ dịch vụ có thể đ ợc cung cấp dựa trên các cách thức nào
các tác động nếu dịch vụ bị ngắt quãng
này
xếp đặt sự u tiên
ngân quỹ vào cung cấp dịch vụ theo cách thức hữu hiệu nhất
Trang 15L ập kế hoạch ngân quỹ
particularly important as an essential part of
– ngân quỹ lập kế hoạch ngân quỹ và việc ghi thành điều khoản là quan trọng khi là một phần thiết yếu của
– ngân quỹ hoạch định hoạt động và dịch vụ cho các nhà tài trợ
organisation matches its stated goals and
với mục tiêu và u tiên ban đầu
Trang 171.1 kiểm soát chất l ợng
Các tiêu chuẩn có thể áp dụng cho
3. các đầu vào và tiến trình cần thiết để đạt đ ợc
chúng – ngân quỹ nh bằng cấp và đào tạo đội ngũ
Trang 181.1 kiểm soát chất l ợng
Các tiêu chuẩn tối thiểu cần đ ợc lập ra cho toàn bộ tổ
chức với kiến thức và việc sử dụng đ ợc đào tạo
của đội ngũ
VD
và thân thiện
Trang 191.1 kiểm soát chất l ợng
Trả lời những lá th trong vòng một tuần hoặc gửi đi những bản công nhận với một khoảng thời gian cho những câu trả lời lâu hơn
Tiếp xúc/liên hệ với sự thay đổi mới của thân chủ trong vòng 2 ngày
Trang 201.1 kiểm soát chất l ợng
giữ cho khu vực lễ tân sạch sẽ và thoải mái
giữ đúng giờ hẹn với thân chủ
nhân viên lễ tân phải là ng ời biết chào đón và có nhiều kiến thức
Trang 211.1 kiÓm so¸t chÊt l îng
thao luËn víi ng êi dïng dÞch vô
Trang 221.1 kiểm soát chất l ợng
2 Đầu ra VD
không đứa trẻ nào ở trong nhà tình th ơng lâu hơn 6
tháng
một ng ời có thể sống tại nhà của mình có trợ cấp đến
khi giá hỗ trợ cho việc này trở nên đắt đỏ hơn nhà tình
th ơng.
nhu cầu điều chỉnh và hỗ trợ gia đình của một ng ời
khuyết tật nên đ ợc đánh giá trong 3 tuần kể từ ngày chuyển
Trang 231.1 kiểm soát chất l ợng
3. đầu vào và các tiến trình nh :
giá bằng văn bản và nột kế hoạch hành động do thân chủ đồng ý và kí vào
phải làm gì để đạt đ ợc mục đích và ai làm cái gì
Trang 241.1 kiểm soát chất l ợng
thời gian làm việc dựa trên nền tảngchính
thức( một lần/tháng?th ờng xuyên hơn? ít th ờng xuyên hơn?)
liên lạc với văn phòng đề nghị nói chuyện với
nhân viên CTXH, thân chủ đó sẽ đ ợc liên hệ
24/24
Trang 251.1 kiểm soát chất l ợng
tổ chức hoạt động hiệu quả
có thể nhận ra sai lầm hoặc những nỗi khổ của thân chủ một cách nhanh chóng
cần đ ợc biết và áp dụng trong tổ chức và không chỉ trong một đội hay một phần của tổ chức
không lập ra những tiêu chí mà không thể đạt đ ợc- xem xét gợi ý từ nhân viên
Trang 261.1 kiểm soát chất l ợng
yêu cầu một hệ thống để kiểm tra việc thực hiện theo tiêu chuẩn
khi các tiêu chuẩn đ ợc đề nghị và thảo luận, các công
cụ của việc kiểm tra bao giờ cũng phải bao gồm:
không lập một tiêu chuẩn mà không thể đo đạc đ ợc- luôn để hệ thống đo đ ợc lập kế hoạch
Trang 271.1 kiÓm so¸t chÊt l îng
Trang 28ờng xuyên xem xét những kết quả đạt đ ợc, vấn
đề và cải thiện
Trang 291.2 Đảm bảo chất l ợng
đ ợc nhận thức rõ về sự u tiên
có đ ợc thông tin rõ ràng về phải làm công việc gì
và có thể để sang bên công việc gì khi có nhân viên vắng mặt hoặc không có ng ời làm
đảm bảo lại rằng ng ời dùng dịch vụ và ng ời quan tâm đ ợc đ a rõ thông tin về những u tiên và lí do cho bất kì sự cắt giảm nào trong dịch vụ
đ ợc hỗ trợ th ờng xuyên bởi việc xem xét th ờng xuyên công việc bao gồm cả các cuộc họp và
công việc hành chính
Trang 301.2 Đả m bảo chất l ợng
đội ngũ phải
cộng việc nh thế nào
có đ ợc đào tạo phù hợp về kiến thức và kĩ năng để làm công việc
gian và trang thiết bị làm việc
Trang 311.2 Đảm bảo chất l ợng
2 Đảm bảo chất l ợng với những ng ời có liên quan VD
ng ời dùng dịch vụ
gia đình họ
thành viên uỷ ban quản lí
đại diện địa ph ơng
Trang 324 lÊy vÝ dô ngÉu nhiªn cña c¸c chuÈn cô thÓ
5 cung cÊp vµ tr¶ lêi c¸c tiÕn tr×nh phµn nµn
6 Kh¶o s¸t vÒ sù hµi lßng cña kh¸ch hµng
Trang 33Giám sát/ đánh giá
7 việc điều tra cụ thể về các dịch vụ – ngân quỹ cần
tập trung vào những cảI thiện cho các dịch vụ vì lợi
ích khách hàng
nhìn vào các tiêu chuẩn và chỉ số cụ thể
tìm kiếm thông tin từ ng ời dùng dịch vụ, nhân viên
và ng ời quan tâm
thu hút cả nhân viên và ng ời bên ngoài dịch vụ tại
chỗ
Trang 343 Giám sát/ đánh giá
chỉ diễn ra khi việc quản lí sẵn sàng chấp nhận gợi ý phê phán và gợi ý tiến hành để có đ ợc cảI
đ a ra khen ngợi cũng nh chỉ trích, nghĩa là tìm kiếm
điểm mạnh cũng nh điểm yếu
Trang 354 đánh giá
các kiểu và cấp độ khác nhau
cá nhân ( công cụ phát triển đội ngũ)
điều tra qua quá trình của các dịch vụ
báo cáo dựa trên các chỉ số tiêu chuẩn