1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đặc điểm tổn thương mạch máu qua chụp mạch máu bằng kỹ thuật số xóa nền (DSA) trong bệnh Takayasu ở trẻ em

33 703 1
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đặc điểm tổn thương mạch máu qua chụp mạch máu bằng kỹ thuật số xóa nền (DSA) trong bệnh Takayasu ở trẻ em
Tác giả ThS Bs Đỗ Nguyễn Tín, Ts. Bs Vũ Minh Phúc, Pgs. Ts Hoàng Trọng Kim
Trường học Trường Đại Học Y Dược TP Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Y học
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 442,02 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặc điểm tổn thương mạch máu qua chụp mạch máu bằng kỹ thuật số xóa nền (DSA) trong bệnh Takayasu ở trẻ em

Trang 1

a, ere MACH M

KY THUẬT SỐ XÓA NỀN

BỆNH TAKAYÀSUỞ

TS BS VU MINH PGS TS HOANG TRONG KI

Bo Mon Nhi- Truong DHYD TP Ho Chi Mink

Trang 2

> Bệnh thường xảy ra ở trẻ em, tý lệ cao ở vung DNA

> Tổn thương mạch máu gây hẹp, tắc hoặc túi DBHNH Đác sang thương khác nhau từng vùng

> DSA: chấn đoán chính xác các tổn thương mach mall ye yi

trí, số lượng, đặc điểm tổn thương và các biến chứng, dong

thời giúp can thiệp các sang thương mạch máu

Trang 3

Chup DSA 6 tre em?

Đánh gid lai những đặc điểm về kỹ thuật và các BiểN chứng khi thực hiện chụp DSA ở trẻ em Việt Nam trong điểu kiện hiện tại Điều này øiúp đánh øgiá tinh kha thi, an toàn Vã

hiệu qua cua kỹ thuật này khi thực hiện ở trẻ em

Trang 4

MUC TIEU TONG QUAT

Mô tả những đặc điểm tổn thương mạch.máu

qua chụp DSA ở những bệnh nhỉ bị Takayasu nHậpP

Khoa Tim Mach- Bệnh Viện Nhi Đồng I trong 3 nam

tu nam 3.2001- 3.2005

Trang 5

MUC TIEU CHUYEN BIET :

M6 ta dic diém lâm sàng tronờ*bệnh Takayasu ở trẻ

em có liên quan đến chụp DSA

Mô tả đặc điểm tổn thương mạch mấằ fỀong bệnh

Trang 6

DOTTUOMES CN DEOOn (em ase mens tO ROLOLG

> Bệnh nhi không chụp DSA do nhiều nguyên nhân:

Tiền cứu và hồi cứu Thống kê mô tả hàng loạt ca

Trang 7

(American College of Kheumuatology) ndm 1992

1.Khởi đầu < 40 tuổi

2.Khap khiéng chi

3.Mạch yếu ở chỉ

4.Chênh lệch huyết áp tâm thu giữa 2 chỉ >10 mm Hồ

5.Tiếng thổi ở động mạch dưới đòn hay déng mach chit bung, 6.Chup can quang động mạch: hẹp từng đoạn động mạ SH đoạn gân động mạch chủ, loại trừ tổn thương do loạn sả Gối

Trang 8

THEO HOI THAP HOC HOA KY (A@R), 1992

eLoai I (Shimizo- Sano): tén thudng 6 quai d6ng mach chu

va cac nhanh cua no

eLoai II (Kimoto): tốn thuong 6 déng mach chi bung ya

Trang 9

THEO HOI NGHI TAKAYASU TAI NHA@M&994

> Type I: Tổn thương ở quai ĐM chu va cac nhaénh cua no

> Type II: type I + tổn thương ở ĐM chủ ngực

> Type III: tốn thương ĐM chu neue + DM chủ bụng

> Type IV: ton thương chỉ ở ĐM chủ bụng

>Type V: ton thuong quai DM chi + DMC neuwc + DMC bung

Trang 10

»> Trong 3 năm thực hiện có 24 ca được PTET

doan bénh Takayasu co chup DSA

> Tuổi trung binh: 10.46 + 3.41 tuổi

Nhỏ nhất: 4 tuổi

Lớn nhất 15 tuổi

Trang 11

S85IÍ M LAM SANG CUA BN.TRONG NGHIEN CUU

Trang 12

TUỔI:

Có liên quan đến kỹ thuật chụb-DSA và diễn tiến của

bệnh

Joseph M.Giordano: mọi lứa tuổi, thườnð t33-15 tuổi

Chúng tôi: 4- 15 tuổi trung bình: 10.46 + 3.41

Trang 13

Tang HA:

Brantley BD: tang HA 32-93%, Enrique Morales: 85%

Chúng tôi: tăng huyết áp (58.2%)

Cần ổn định HA trước khi chụp để làm øiä4H1 tấn Biến

Giảm Hoặc mất mạch chỉ

Enrique Morales: đa số giảm hoặc mất mach chit

Chúng tôi: 75% có biểu hiện øiäm hoặc mat mach chin Mat mach ben 2 bén sé gAy kho khan nhiéu trong thie

hiện thủ thuật

Trang 14

SO LUGNG CAC SANG THUONG MACH MAU

6

⁄2

&

Trang 15

Jj[GiiWfng tôi: đa số các trường hợp có nhiều hơn 1

thuong t6n mach mau (62.5%);sxchi c6 9/24 ca (37.5%) chi co 1 sang thuong

> Tương tự với nhận xét của James T CaŠS5lý66n

(hương đơn độc chỉ chiếm 32% còn 68% co nhieu

hơn 1 tốn thương

> Phù hợp với cơ chế bệnh sinh của viêm mach mau

(tronø bệnh Takayasu có thể gây tổn thương lan toa

nhiều nơi trên hệ ĐMC và ca DM phối

Trang 16

f'n KEI-QUA VA BAN LUAN

Trang 17

TH

tốn thương có thày đổi giữa các tác giả

> James T Cassidy: vị trí tốn thương khác nhau ở những vùng

và các chúng tộc khác nhau Nguyên nhân'eúa sự khác biệt

này vẫn chưa được biết rõ

> Phinh quai d6ng mach chu va cac nhanh cua no 10230 % ity,

lệ này cao 6 Nhat và Châu Âu

> Theo Jain S: tỷ lệ tốn thương mạch máu ở động mạc chu

bụng và chủ ngực cao hơn ở các bệnh nhân Ấn 91) 089) ƒ.Á

> Golding RL [13] Takayasu trẻ em: ĐM dưới don T 85-95%,

DM than 75%, DM chủ bụng > 50%, ĐM phổi > 50%

Trang 18

ERO UN TAN RON

Trang 20

“7 t.qua cua ching toi: da sO cacsang thudng la type II,

Ill Twong tu’ v6i Cassidy, ty lé type II vaulll chiém ty 1é cao

> Kết quả này cũng tưởng tự với các tác giả ẤT Độ [12]

> Riêng type IV, do không chụp động mach phoiduee nén chúng tôi không shỉ nhận được tý lệ của type này

> Phân loại theo ACR khó áp dụng trong điều kiện h7

vì chúng tôi không tiến hành thông tim phải để chụp nh

máu phổi cho tất cả bệnh nhỉ takayasu, nên không thể dhấn

loai type IV hay chi la type I, I, I don thuần

Trang 22

i fe KET QUA VA BAN LUAN

Theo Cassidy: đa số các trường hợp điều có tổn thương

ở nhiều nơi và tập trung nhiều ở ĐMC bụng và`ÐMC ngực

Type I, II thuong gap ở Nhật, type IV,V thườNổ 550àở

Ấn độ, type LI, IV thường øặp ở Nam Phi

Trang 25

NHNEếT GIÁ vÀ BÀAN LUẬN

> Theo Gail S Kerr: tong két 60 BN bi Takayasu ti’'@ thang

đến 20 tuổi (trung bình 5.3 tudi) trong 20 nim tw 19701990;

Sang thuong dang hep chiém da sé, g4p 3.6 lan so voi

cac sang thuong dan, phinh (98% so v6i 27%),

Dạng phình sau hẹp chiếm 1/3 tổng số các sang thuong;

Trang 26

^ 4 ⁄ `

air : ton thuong DMThan 6 tat ca cdc ching tộc đều cao

ra các biến chứng teo thận hoặc giãm chức năng thận

Trang 27

of FROG TANS RON

Trang 28

f\y hững BN nhỏ tuổi: dùng các ống thông có nhỏ (4Fr)

Những trẻ lớn hơn dùng ống thông lớn hơn (5Fr) để giúp di

chuyển catheter dễ dàng hơn khi chụp chọn lồemạch máu

> Hầu hết trẻ <10 tuổi phải gây mê để thực hiệT tHồthuật

> Đa số trẻ > 10 tuổi có thể hợp tác tốt nén chi can gay te

tại chổ nơi chích động mạch đùi

> Trẻ øây mê sẽ rất khó chụp để có hình ảnh đẹp vì BẾNÑH

nhân không biết nín thở khi chụp làm hình ảnh bị nhòc'

Trang 29

> Các biến chứng trong chụp DSA là'huyết khối tại chổ chích động mạch, huyết khối và huyết tắc) tốn thương

Trang 30

on

Trang 31

A ong 3 nam với 24 bệnh nhần đựơc chụp DSA chúng

tôi đê thực hiện thủ thuật khâ thănh cổng ở trẻ em Không

có biến chứng đâng kể năo

> DSA có thể thực hiện ở trẻ em với độ an toăn GêØ; ly thuật không quâ phức tạp vă giúp ích nhiều trong Chấn

đoân vă can thiệp câc sang thương mạch mâu ở trẻ cÏñẾ

> Trang bị thím dụng cụ để phù hợp với trẻ em

> Cần khảo sât động mạch vănh, động mạch phổi tronŠ bệnh nhỉ Takayasu để đânh giâ hết câc sang thương

Trang 32

leila etal 1S:3e:1ê

Ngày đăng: 26/01/2013, 11:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w