Khảo sát tần suất HBsAg (+) và các yếu tố liên quan trên bà mẹ mang thai tại tỉnh Bạc Liêu từ 09/03/2003 đến 30/08/2003
Trang 1TRÂN TRỌNG KÍNH CHÀO
QUÝ THẦY CÔ
Trang 2KHẢO SÁT TẦN SUẤT HBsAg (+) VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN TRÊN BÀ MẸ MANG THAI TẠI TỈNH BẠC LIÊU
TỪ 09/03/2003 ĐẾN 30/08/2003
TRUNG TÂM ĐÀO TẠO BỒI DƯỠNG CÁN BỘ Y TẾ
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
BẢO TRỢ: BS NGUYỄN THỊ NGỌC PHƯỢNG
HƯỚNG DẪN: BS PHAN QUANG HIẾU
SINH VIÊN THỰC HIỆN: VÕ THỊ DUY LINH
ĐỖ THỊ TUYẾT NGA
Trang 3KHẢO SÁT TẦN SUẤT HBsAg(+) VÀ CÁC YẾU TỐ LIÊN QUAN TRÊN BÀ MẸ MANG THAI TẠI TỈNH BẠC LIÊU
1 Đặt vấn đề
2 Mục tiêu nghiên cứu
3 Phương pháp nghiên cứu
4 Kết quả
5 Bàn luận
6 K t luận và đề xuất ết luận và đề xuất
Trang 4ĐẶT VẤN ĐỀ
Trang 51.1 Tầm quan trọng
2 tỷ người đã nhiễm SVVG B
400 triệu người nhiễm mạn tính
Châu Á–Thái Bình Dương: 250 triệu người nhiễm VGSV B mạn
15%-25% sẽ chết do những biến chứng của tình trạng nhiễm mạn tính SVVG B
Khoảng 750.000 người chết mỗi năm
Lây truyền chu sinh đóng vai trò quan trọng
Hậu quả của VGSV B trên thai kỳ: sẩy thai, thai chết trong tử cung…
Trang 61.2.Tần suất HBsAg(+) trên bà mẹ mang thai
tại Việt Nam
Nguyễn Thị Ngọc Phượng 1995 505 9,9% 30,0%
Trần Văn Bé 1991 1465 10,0%
HBeAg(+)/ HBsAg(+)
Mẹ có HBeAg(+): nguy cơ 90-100%
Mẹ có HBeAg(-): nguy cơ 5-20%
Mẹ nhiễm tam cá nguyệt thứ 1 và 2: 10%
Mẹ nhiễm tam cá nguyệt thứ 3: 90%
Trang 71.3 ĐẶC ĐIỂM CỦA TỈNH BẠC LIÊU
Tổng diện tích tự nhiên: 2.842 km2
Dân số chung : 774.395 người
Tỉ suất sinh : 18,25‰
Số phụ nữ 15-49 tuổi : 222.289 người
Số phụ nữ có thai : 11.832 người
Đời sống kinh tế còn khó khăn
Trình độ dân trí thấp, CSSKBĐ hạn chế
Năm 2002: 2 huyện chích ngừa VGSV B
Phát hiện sớm nhiễm VGSV B ở bà mẹ mang thai có kế hoạch phòng ngừa nhiễm VGSV B cho mẹ và
Trang 8MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Trang 9Xác định tần suất HBsAg(+) và một số yếu tố liên quan trên bà mẹ mang thai tại tỉnh Bạc Liêu từ 09/03/2003 đến 30/08/2003
Xác định tần suất HBsAg(+)
Xác định tần suất HBeAg(+) đối với những trường hợp có HBsAg(+)
Xác định một số đặc điểm dịch tễ và tương quan với tình trạng HBsAg(+)
Xác định đặc điểm tiền căn sản phụ khoa, tiền căn bệnh gan, các yếu tố nguy cơ và tương quan với tình trạng HBsAg(+), trên bà mẹ mang thai tại
2.1 Mục tiêu tổng quát
2.2 Mục tiêu chuyên biệt
Trang 10PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
Trang 11Mô tả cắt ngang
4.1.Thiết kế nghiên cứu
a Dân số mục tiêu:
Những phụ nữ có thai sống tại tỉnh Bạc Liêu
b Dân số nghiên cứu:
Những phụ nữ có thai sống tại tỉnh Bạc Liêu trong thời gian từ
9/3/2003 đến 30/8/2003
N = Z2
1- /2 p (1-p)/ d2
Với =0.05 d=0,026 Z1- /2=1,96 p=0,099
N=505 do chọn mẫu theo cụmN1=2*N=1.010 thai
4.2.Dân số nghiên cứu
4.3.Cỡ mẫu
Trang 12a Tiêu chuẩn chọn mẫu:
- Những phụ nữ có thai 16 tuần sống tại tỉnh Bạc Liêu ≥16 tuần sống tại tỉnh Bạc Liêu
- Đồng ý tham gia nghiên cứu
b Tiêu chuẩn loại:
- Các thai phụ không đồng ý tham gia nghiên cứu
- Những phụ nữ có thai <16 tuần
c Cách chọn mẫu:
- Chọn mẫu ngẫu nhiên theo cụm
- Tỉnh Bạc Liêu có 55 xã/ thị trấn tương đương 55 cụm chọn ngẫu
nhiên ¼ số cụm, nghĩa là chúng tôi sẽ chọn ngẫu nhiên 14 xã/ thị trấn
- Lấy toàn bộ số thai phụ trong 15 xã/ thị trấn
- Số thai phụ chọn được là 1.035
4.4 Phương pháp chọn mẫu
Trang 134.5 PHƯƠNG PHÁP THU THẬP SỐ LIỆU
a Biến số nghiên cứu:
- Các yếu tố dịch tễ học
- Tiền căn sản khoa
- Các yếu tố nguy cơ
- Dấu ấn huyết thanh: HBsAg, HBeAg.
b Cách thu thập số liệu
- Thời gian tiến hành: từ 9/3/2003 đến 30/8/2003
- Nhân lực: 2 bác sĩ, các NHS, trưởng (phó) trạm y tế, 2 SV
- Nguyên vật liệu:
Bảng câu hỏi
Dụng cụ lấy bệnh phẩm vô trùng (găng tay,ống tiêm, ống xét nghiệm)
Trang 144.5 PHƯƠNG PHÁP THU THẬP SỐ LIỆU
- Tiến trình thu thập số liệu
Gửi thư mời đến những thai phụ
Phỏng vấn bằng bảng câu hỏi
Lấy máu, quay li tâm làm xét nghiệm
Bước1: sử dụng phương pháp xét nghiệm miễn dịch gắn men EIA bằng que thử
One-Step HBsAg test, sàng lọc ra những BMMT có HBsAg(+)
Bước 2: Những mẫu huyết thanh của BMMT có HBsAg(+) ở bước 1 đem về BV
Từ Dũ để làm tiếp xét nghiệm ELISA đồng thời tìm thêm HBeAg
Trang 154.6 PHƯƠNG PHÁP PHÂN TÍCH VÀ XỬ LÍ SỐ LIỆU
SPSS for windows 10.0
Phép kiểm 2, Fisher’s exact test và RR
Bảng, biểu.
Word 2000, Excel 2000
Trang 17Dương tính
Âm tính
Không có giá trị
Đọc kết quả
Trang 18KẾT QUẢ – BÀN LUẬN
Trang 191 Tần suất HBsAg(+),
2 Tần suất HBeAg(+)/HBsAg(+),
3 Đặc điểm của nhóm nghiên cứu,
4 Tương quan của đặc điểm trên với HBsAg(+).
Tổng cộng có 1.035 bà mẹ mang thai
Trang 205.1 Tần suất HBsAg(+):
Bước 1: HBsAg/one step HBsAg test
Bước 2: HBsAg/Elisa cho 71 ca HBsAg(+)/ bước 1
Trang 215.1 Tần suất HBsAg(+):
Tần suất HBsAg(+) là 6,9%
93,1%
6,9%
âm tính dương tính
Nguyễn Thị Ngọc Phượng (n=505)
Trang 225.2 Tần suất HBeAg(+)/HBsAg(+):
Tác giả Tỉ lệ HBeAg(+) /
HBsAg(+)
Nguyễn Thị Ngọc Phượng
30%
Nguyễn Thị Song Hà 18,18%
HBsAg(+) đơn thuần
HBsAg(+) và HBeAg(+)
Lây nhiễm con 20%
Lây nhiễm con >90%
49,2% (35/71) là cao
Trang 235.3 Đặc điểm của nhóm nghiên cứu:
Nơi ở: Dân tộc:
82%
15,9%
2,1%
kinh khơ-me hoa
Trang 245.3 Đặc điểm của nhóm nghiên cứu:
Nhóm tuổi và số con:
Trang 255.3 Đặc điểm của nhóm nghiên cứu:
Học vấn và kiến thức về bệnh VGSV B:
mù chữ cấp 1 cấp 2 ≥16 tuần sống tại tỉnh Bạc Liêu cấp 3
sai đúng
trình độ học vấn
8,8%
45,5%
27,5%
8,2%
Trang 26nội trợ nông dân nghề khác
buôn bán công nhân nghề y
Trang 275.3 Đặc điểm tiền căn sản phụ khoa:
Trang 285.3 Đặc điểm tiền căn sản phụ khoa:
Tuổi quan hệ tình dục đầu tiên:
Tuổi nhỏ nhất 16 tuổi
0 4 8 12 16
16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36 40
%
tuổi
Trang 29Tiền căn bệnh gan Tần số Tỉ lệ%
5.3 Đặc điểm tiền căn bệnh gan:
Bản thân 33 3,2
Con 3 0,3
Trang 30Các yếu tố nguy cơ Tần số Tỉ lệ%
5.3 Các yếu tố nguy cơ:
Truyền máu 21 2
Dùng chung kim chích ma túy 19 1,8
Quan hệ tình dục > 1 người 17 1,64
Dùng đồ cắt móng tay
của thợ làm móng 59 5,7
Dùng chung bàn chải đánh răng 15 1,44
Trang 315.4 Tương quan nơi ở với HBsAg(+):
Trang 32Tæ leä HBsAg(+)
≤ 22 tuoåi
23-28 tuoåi
29-47 tuoåi Meâhicoâ
(n=9.992 )
0,6% 0,9% 1,4%
Mali (n=829)
15,8% 22,5% 22,5%
Chuùng toâi 3,5% 7% 9%
Trang 335.4 Tương quan mức sống với HBsAg(+):
68141
Dư ăn, đủ ăn
28330
Thiếu ăn
Âm tínhDương tính
HBsAg Mức sống
Trang 34p
41 30
60 11
176 788
521 443
774 190
5,4 7,2
7,3 6,3
7,2 5,2
> 0,05
> 0,05
> 0,05 Phép kiểm 2 cho thấy không có tương quan giữa dân tộc, học vấn, kiến thức bệnh VGSV B với HBsAg(+).
Trang 355.4 Tương quan giữa tiền căn sản phụ khoa và HBsAg(+):
Đặc điểm
HBsAg
Tỉ lệ % HBsAg(+)
p Dương tính Âm tính
Nhóm tuổi quan
hệ tình dục đầu
652 312
6,3 8
> 0,05
Phép kiểm 2 cho thấy không có tương quan giữa nhóm tuổi quan hệ tình dục đầu tiên, tiền căn nạo thai với HBsAg(+).
Trang 365.4 Tương quan giữa tiền căn bệnh gan
và HBsAg(+):
Fisher’s exact test p < 0,05 RR=15,403
Tiền căn bệnh gan
Trang 375.4 Tương quan giữa tiền căn bệnh gan
chồng con và HBsAg(+):
Tiền căn
bệnh gan
HBsAg
Tỉ lệ % HBsAg(+)
p Dương tính Âm tính
Chồng
Có
Không
2 69
27 937
6,9 6,9
16 948
5,9 6,9
> 0,05
Phép kiểm Fisher’s exact test cho thấy không có tương quan giữa tiền căn bệnh gan của chồng con với HBsAg(+).
Trang 38p Dương tính Âm tính
Dùng đồ cắt móng tay
của thợ làm móng
1 58 1,7 > 0,05
Fisher’s exact test cho thấy không có tương quan giữa yếu tố nguy cơ với HBsAg(+).
Trang 39KẾT LUẬN
Trang 40Nơi ở Tuổi Mức sống Tiền căn có bệnh gan của bà mẹ mang thai
Trang 41KIEÁN NGHÒ
Trang 421 Tầm soát phát hiện sớm tình trạng nhiễm SVVG B bằng que
thử nhanh cho những bà mẹ mang thai, chích ngừa cho những bà mẹ mà chưa nhiễm SVVG B sau sanh
2 Chích ngừa thêm HBIG cho những trẻ mà mẹ có HBsAg(+) và
HBeAg(+).
3 Có những chương trình giáo dục và phổ biến kiến thức về
bệnh VG và cách thức phòng ngừa bệnh VG, chương trình
tiêm vacxin VGSV B cho trẻ.
4 Có những nghiên cứu về mối tương quan giữa các yếu tố nguy
cơ và HBsAg(+) trên những bà mẹ mang thai mới nhiễm
SVVG B