1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang

104 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh Hà Giang
Tác giả Hoàng Thị Thanh
Trường học Trường Đại học Y Dược Thái Nguyên
Chuyên ngành Y học
Thể loại Luận văn bác sĩ chuyên khoa cấp II
Năm xuất bản 2014
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 104
Dung lượng 1,31 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYÊN HOÀNG THỊ THANH TH C TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘI NG CỘNG TÁC VIÊN D N SỐ TỈNH HÀ GIANG LUẬN VĂN BÁC SĨ CHUYÊN K

Trang 1

1

BỘ Y TẾ TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC THÁI NGUYÊN

HOÀNG THỊ THANH

TH C TRẠNG VÀ MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HOẠT ĐỘNG CỦA ĐỘI NG CỘNG TÁC VIÊN D N SỐ

TỈNH HÀ GIANG

LUẬN VĂN BÁC SĨ CHUYÊN KHOA CẤP II

THÁI NGUYÊN - 2014

Trang 2

xu n n 1,99 on/p ụ nữ v o n m 2011; Tỷ l sử dụn n p p tr n

t n m 2001 l 73,9 % t n lên 78,2 % v o n m 2011; Tỷ l s n on t 3

n m 2005 l 20,8 % n m 2011 m xu n n 14,7 %; Tỷ l m t > 3 lần n m 2005 l 60,3 % t n lên 76,0 % [52]

Một tron n ữn y u t rất qu n tr n p p ần l m nên thành công

ủ n t DS-KHHGĐ t ờ n qu ín l sự o t ộn u qu ủ

m n lướ CTVDS s , vớ n n n m vụ l tuyên truy n, un ấp

tư vấn, ướn d n sử dụn n pháp tránh thai, m n lướ CTVDS s

Trang 3

ã sớm qu n t m tớ x y dựn n uồn n n lự l m n t d n s , ầu tư v

s vật ất, t l on n ườ từ o t o, tuyển dụn v sử dụn , tron

ú tr n n ộ n ũ ộn t v ên d n s ủ tỉn Nh u p p ượ ư

ra tron qu n lý, sử dụn v ín s vớ n ộ l m n t DSKHHGĐ

V vậy, ộn t v ên d n s ã p t tr ển v s lượn ất lượn

Tuy nhiên, ộ n ũ ộn t v ên d n s t t n n ủ tỉn H Giang ã p n ượ yêu ầu y ư , y u t n ư n n ất lượn

2 Mô tả m t s yếu t ản ưởn ến oạt n n n t c

v n n s tỉn Hà G an

Trang 5

n trướ n u t uận lợ son ũn n u n, t t lớn H n

n y, v m sinh n n l vấn ưu t ên s một v ấp n ất ủ

n t d n s p n yêu ầu ủ n t d n s tron t n n mớ [52]

1.2.1 ơ ấu tổ ứ tu n Trun ơn , t n , tu n u ện

Trang 6

6

ồm qu n t m mưu úp v qu n lý n nướ n ư Tổn ụ t uộ

Bộ, C ụ t uộ S Y t v n vị sự n p v d n s n ư Trun t m DS-KHHGĐ

ủ C ín p ủ, quy t ịn , ỉ t ị ủ T ủ tướn C ín p ủ v lĩn vự KKHGĐ t o sự p n n ủ Bộ trư n Bộ Y t ể Bộ trư n Bộ Y t

DS-tr n qu n t ẩm quy n quy t ịn [46]

* Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình: L tổ trự t uộ S Y

t , t ự n n n t m mưu úp G m S Y t qu n lý n nướ v DSKHHGĐ, o ồm lĩn vự : quy m d n s , ấu d n s v ất lượn

d n s ; ỉ o v tổ t ự n o t ộn uyên m n, n p vụ v DSKHHGĐ trên ị n tỉn , ịu sự ỉ o, qu n lý v tổ , ên v

o t ộn ủ S Y t , ồn t ờ ịu sự ỉ o, ướn d n, ểm tr , t n tr

v uyên m n n p vụ ủ Tổn ụ DSKHHGĐ t uộ Bộ Y t [46]

* Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình: Tr ển t ự n

n m vụ uyên m n ỹ t uật, truy n t n o dụ v DS - KHHGĐ trên

ị n uy n Trun t m DS -KHHGĐ uy n ịu sự qu n lý to n d n ủ

C ụ DS - KHHGĐ, ồn t ờ ịu sự ỉ o v uyên m n, ỹ t uật v

dị vụ KHHGĐ, truy n t n o dụ ủ Trun t m l ên qu n ấp tỉn v ịu sự qu n lý n nướ t o ị n ủ Uỷ n n n d n uy n

X y dựn o tr ển t ự n n m vụ uyên m n, ỹ t uật

v DS-KHHGĐ v truy n t n o dụ v DS- KHHGĐ trên s

Trang 7

n ã ú ý tớ s lượn , ất lượn d n s v s oẻ ủ n n d n, n

p ú ủ n : “Vì sứ k oẻ b mẹ, vì n p ú v o t uận tron

ìn v ể nuô dậ on u o [52]

Tuy n rất n u n n ưn n t DS-KHHGĐ ũn ã t

ượ t qu : Tỷ l t n d n s n m 1975 l 2,4% ; S on trun n 5,25 on/ p ụ nữ Sau t n n ất ất nướ ã ượ tr ển tron p m v nướ C ín p ủ ã ư r n lượ d n s V t N m 2011-2015, t n

Trang 8

8

tổ ộ m y vớ một ộ n ũ n ộ uyên tr l m n t KHHGĐ từ Trun ư n n s , n n v n n quy p m p p luật,

ín s v KHHGĐ; n n s n nướ ầu tư o n t KHHGĐ tron 10 n m qu (2000- 2010) o n 6.000 tỷ ồn , n qu n

DS-v n dướ 0,4 USD/ ầu n ườ , t ấp n m p ấn ấu 0,6 USD/n ườ /n m

t o N ị quy t TW 4 r từ n m 1993 v t ấp n so vớ n u nướ tron

u vự n ư Trun Qu ( n n y trên 2 USD/n ườ ) v T L n ( o n 1

USD/n ườ ) [52]

Đ n n m 2010, công tác DS-KHHGĐ ã t ượ một s t qu hoàn

t n ỉ t êu m s n n m 2010 l 2,0 on v n m 2011 l 1,99 on Tron , trên t ớ , ỉ t êu n y ỉ m ượ 2,5 on (từ 5 on xu n 2,5 on) V t N m ã t m s n t y t trướ 5 n m so vớ mụ t êu r trong C n lượ D n s V t N m 2001-2010; so vớ mụ t êu N ị quy t Trun ư n 4 ( VII), V t N m v í trướ 10 n m (mụ t êu t r l

n m 2015 t m s n t y t )[52]

Tỷ l t n d n s ã m từ 1,35% (2001) xu n n 1,05 (2010), vượt mụ t êu r l 1,1% n m 2010 Tỷ suất s n t ã m từ 17,4% (n m 2006) v t p tụ xu ướn m, xu n 16,6%o (n m 2011) M m

tỷ suất s n t tron 5 n m (2006-2011) là 1,5%, n qu n mỗ n m m 0,3% v vượt mụ t êu r ủ o p t tr ển n t xã ộ o n 2006-2010 l m 0,25%, o n t n vượt m ỉ t êu Qu ộ Tuổ t bình quân t n n m 2010 t n lên 73 tuổ ã p p ần to lớn v o sự p t tr ển

n t - xã ộ ủ ất nướ ; t n t u n ập n qu n ầu n ườ , t n ờ

s n n n d n n p o sự p t tr ển n vữn ủ ất nướ [8]

1.3.2 V trò vớ xã

D n s n y n y ã tr t n một vấn xã ộ lớn, d n s l t ộn

m n m v trự t p n từn n , ịu n ư n m n m ủ y u t

Trang 9

n ữn nướ n o v tr n ộ d n trí t ấp [26] V vậy, nướ p t tr ển

t ườn d n n n s n n m o nướ n p t tr ển tron v

m t n d n s [29]

Lê Thanh H - H v n m V t Nam: D n s vớ sự tồn t v p t

tr ển ủ xã ộ n m 2013

Trang 10

s , x y dựn n u n n dưỡn T ự t ễn o t ấy n t DS-KHHGĐ

m n tín xã ộ , tín quần ún rộn lớn, vấn ủ m n ườ , m

n v to n xã ộ V t , xã ộ n t DS-KHHGĐ n ỉ l một yêu ầu tự t n ủ vấn d n s , m n n ư l một n m vụ v p p tất y u ủ N nướ , tổ xã ộ , o n t ể n n d n t m công tác DS-KHHGĐ [26]

Trang 11

11

1.4.2 N ệm vụ

X y dựn ư n tr n n t t n , tuần v DS-KHHGĐ; P ợp

vớ tổ trên ị n tr ển o t ộn qu n lý v vận ộn tớ từn ộ ình

Trự t p tuyên truy n, vận ộn , tư vấn v DS-KHHGĐ v un ấp

L n ườ t n t ần tr n m, n t t n t m n t KHHGĐ, uy tín tron ộn ồn

Trang 12

p ư n t n t n t n ún t n ườ x m n t ể l y tr o ổ

ể quy t t ắ mắ y n ữn nội dun ư ểu rõ Do , o t

ộn truy n t n DS-

KHHGĐ ủ m n lướ CTVDS ộn ồn v tr qu n tr n tron v un ấp n t n ần t t o n ữn n ườ d n Lợ

t l n ườ s n n y tron ộn ồn , t ể ểu rõ n u ầu,

ểm ủ từn tượn ể lự n t tr o ổ v truy n t nộ

Trang 13

13

dung n ư t n o o p ù ợp, t ườn m qu n n x m ần ũ

vớ tượn , nên t ể dễ d n t o ượ l n t n vớ , tượn

t ể tr o ổ m , m n d n nêu lên n ữn t ắ mắ , n ể ượ CTVDS p, úp ỡ N ườ d n o l một p ần ủ ộn ồn n

l n ữn n ườ n t uyên m n, m t s m t tất các thôn, ấp ã úp o ín quy n ấp n ữn s l u t n ậy ập

n ật v DS - KHHGĐ [53]

V tr ủ ộ n ũ CTVDS n ỉ l un ấp o tượn

n ữn n t n ần t t v DSKHHGĐ m n t o dõ , úp ỡ tượn uyển ổ n v , lự n v p dụn một BPTT p ù ợp vận

ộn n ườ d n từ ỗ ư ểu t n ểu t uyển ổ n v DSKHHGĐ ủ n m tượn tron ộn ồn [22] Tron o n 1993-2000 CTVDS mớ ỉ tập trun tuyên truy n v KHHGĐ, ư t ự n truy n t n n u v nộ dun m s s oẻ s n s n n ư l quy n s n s n; l m mẹ n to n Từ n m 2000 n n y t ự n C n lượ

d n s o n 2001-2010, các CTVDS n m vụ tuyên truy n, un ấp

n t v SKSS cho ngườ d n một to n d n n vớ n n

n m vụ ụ t ể V vậy CTVDS nướ t n ữ v tr qu n tr n tron

o t ộn truy n t n d n s - m s SKSS ộn ồn [52]

Tron n ữn n m tớ , o t ộn truy n t n ủ m n lướ n y s

u qu n n u qu n t m t n ườn tập uấn, o t o n t uyên

Trang 14

H n n y, s lượn CTVDS mỗ xã ượ tín dự trên tổn s d n s

ủ xã, t o s ủ Uỷ n qu DS-KHHGĐ quy ịn n ưn n

xã n o ít n 9 CTV v n n u n 20 CTV Trun n , mỗ CTV

d n s ịu tr n m o o n từ 150 n 250 n tron x m ủ Mỗ xã quy m o n 7000 d n t 12 CTVDS [7] N m 2000,

V t N m o n 147.000 CTVDS t m o t ộn truy n t n

DS - CSSKSS tất xã/p ườn tron nướ [47]

Tuy nhiên m n lướ n y ũn ộ lộ một s n , l : t u n

t ểu t v vấn CSSKSS Vớ n m vụ ín tron o n

n n y l tuyên truy n, un ấp n t v m SKSS o n ườ

d n một to n d n, t n n y l n ộ lộ rõ Đ s CTVDS

ượ tuyển n từ n y tron ộn ồn , trên s l n n t t n t m

vớ n t xã ộ l ín nên ầu n ư n uyên m n v y t ,

m dù n n m ượ tập uấn, n ưn t ờ n tập uấn t ườn rất

Trang 15

15

M t , m n lướ CTVDS o t ộn ư ổn ịn do ộn t v ên

t y ổ rất t ườn xuyên l m n ư n n ất lượn o t ộn Tỷ l

ộn t v ên uộ o Theo một n qu n lý ủ Uỷ n qu DS KHHGĐ, n ườ ã từn l m v m n nú tron 20 n m, 30% ộn t

-v ên t y ổ n n m u -vự m n nú , tỷ l uộ lên tớ 40 n 50% Tron p n vấn ộn t v ên t o t ấy l m dù ượ một

n uồn ộn v ên lớn l sự t n tr n ủ ộn ồn , n ưn n u n ườ ũn

o rằn p ụ ấp qu ít l m o p v Một s trườn ợp t t n

p ụ ấp n ủ tr n tr p í l N u CTVDS o vị trí l m v

n y ể l một ướ m ể ượ vị trí l m v t t n [53]

N u t ự n ượ v lồn ép m n lướ CTVDS vớ m n luớ ủ n n y t ộn ồn , n ư y t t n n, y CTV d n dưỡn ,

d n s ượ ư ng, sự qu n t m ủ ấp ín quy n ị p ư n

C ư n tr n DS-KHHGĐ ã t ượ n ữn t qu rất quan tr n

ượ Nhà nướ và ộn ồn qu t ghi n ận, t n góp quan tr n

vớ sự ổn ịn và phát tr ển kinh t - xã ộ ủ ất nướ Để t ượ t

qu trên có vai trò quan tr n ủ t n tổ ộ máy, ộ n ũ cán ộ làm công tác DS-KHHGĐ các ấp, t là tuy n s Mô hình tổ

ộ máy làm công tác DS-KHHGĐ t ờ ỳ nào ũn là một y u t quan

tr n góp p ần làm nên thành công ủ công tác dân s V tìm ra mô hình

Trang 16

lư n , n vớ n ộ l m n t d n s tuy n xã n n y ượ ư n 200.000 / t n v 0,6 m lư n t t ểu; CTVDS t H G n n n y

ượ ư n 50.000 / t n v 0,15 m lư n t t ểu t o n ị quy t s 61/2012 n y 14/7/2012 ủ ộ ồn n n d n tỉn H G n [32] Tuy

n ên v xây dựn ộ p ụ ấp ể CTVDS s ượ ư n p ụ ấp

ộ trên m 6,6% v s ấp 4,2% C n ộ tr n ộ trên

u vự p í Bắ v m n Trun o n n ể ( ấp 2-4 lần) so vớ u vự

T y n uyên v m n N m K o n 1/3 s n ộ C ụ uyên m n Y,

Trang 17

17

dượ Tỷ l uyên m n n t l 25%, o xã ộ 19,4% v chuyên môn khác là 23,4% [6]

Tron n lượ qu d n s - SKSS ã x ịn tập trun o n m

n m quý u o t ớ , v sự t n n tron ín s m s n

M dù vậy n n m 2010 quy m d n s Trun Qu l 1,36 tỷ n ườ , lớn

n ất v m 21% d n s t ớ v n uy d n s n l vấn lớn ủ Trun Qu n n y

Indonesia: M s n từ 2,4 on n m 2001 v t m s n t y t 2,1 con n m 2009 S u 39 n m t ự n n t DS-KHHGĐ (1970-2009), Indon s ã t m s n t y t l 2,1 on v o n m 2009 v quy m n n s

ã t n lên ấp từ 119 tr u lên 230 tr u, n n t 4 trên t ớ (s u Trun Qu Ấn Độ , Mỹ) Tỷ l t n d n s n n m l 1,2 % (2009)

Singapore: Tổn tỷ suất s n từ 2,1 on n m 1975 xu n 1,8 con vào

n m 1980 (dướ m s n t y t ) Tuy n ên, tổn tỷ suất s n duy ỉ

m 1,8 on ỉ tron v n 1 t ập ỷ s u t p tụ m xu n 1,6 on n m

2000 v xu n m t ấp o ộn l 1,3 on v o n m 2007

Trang 18

DS-tr ển t ên n ên ỷ, n t DS-KHHGĐ ủ V t N m ã t ượ t qu

Trang 19

t êu ụ t ể l “ mỗ n ỉ 1 o 2 on” K t qu t o so vớ mụ

t êu ã r Tổn tỷ suất s n m n n từ 3,74 on từ 1992 xu n 2,28

on (2000), t ấp n 0,62 on so vớ mụ t êu r l 2,9 on v o n m 2000 Quy m d n s t n từ 67,24 tr u n ườ n m 1991 lên 77,64 tr u n ườ

Độ n ũ CTVDS t n n n v s lượn v ất lượn , t o ớ tính tron tổn s 36 CTVDS ượ o s t ỉ 02 CTVDS l n m ớ ( m 5,5%), n l l p ụ nữ ( m tỷ l 94,5%); Độ tuổ từ 40 tuổ tr lên

Trang 20

20

m tớ 77,8%, tron n u n ất l n m tuổ từ 40 n 49, m 41,7% [45] Qu o s t t ự t o t ấy n ữn n ườ từ 40 tuổ tr lên t ườn

n v ổn ịn , n n on n , t m lý l mu n t m t ự n một n v í o xã ộ , t m rất n t t n vớ n

v , p n n n n n; Tr n ộ vấn ủ CTVDS n t ấp

l n ồn u ữ n m tuổ Qu t ự t vấn n o t m

v o n v n y n ít o t m t ùn êm n m một n

v n ư: C n ộ Hộ p ụ nữ, o v ên M u o…Bên n , do vấn

lị sử ể l n ữn n ườ lớn tuổ l n ữn n ườ tr n ộ vấn t ấp

n v BPTT truy n t n K n lớn n ất l ư r n m một s trườn ợp n ỉ ịn t ự n BPTT l m s n S n y lên n n 30%; N ận t v nộ dun ư n trình SKSS Qu ểu trên

o t ấy s CTV nắm ắt ượ từ 5 nộ dun SKSS tr lên m dần p m

v n p ú 2012 [45] N o r ần tr n ị, t t ị truy n t n ý n ĩ

qu n tr n ỗ trợ ắ lự un ấp t n t n v DSKHHGĐ n ư 1 s lo

t t ị n ư lo ầm t y, m n n , n ĩ ên n v tr ủ p t

Trang 21

21

t n truy n n t xã p ườn u qu t t tron v un ấp t n t n

v DSKHHGĐ [36]

Qu o s t o t ấy n n t ự n ượ o o t o qu ịn xấp xỉ 70% S n l n ờ v o on o p ờ n ỳ p n

t n B n d n s ể n ờ n ộ uyên tr t ự n o o qu trí n ớ

ủ m n C ín v vậy v t o dõ d n ư, vấn t ự n KHHGĐ, vấn SKSS n ằm p n n v o sổ t o dõ DS&KHHGĐ tron p m v ị n

ã ượ p n n l ư ịp t ờ v ín x Vấn nắm ắt t m lý ủ tượn ể p ư n p p v n t uật tư vấn, t o trự t p n ằm

t o r n u ầu t ự n KHHGĐ ũn p n ít n [45]

Tuy n ên, t qu t ự n ỉ t êu, n m vụ o n m 2012

v DS-KHHGĐ v m t ấp so vớ n m ể từ n m 2006 n n y Ướ tín n m 2012, m m tỷ l s n t 0,1‰, t o r Tỉ s ớ tính khi sinh là 112,3; Tổn s n ườ mớ sử dụn n p p tr n t

vụ n n o ất lượn d n s , CTV d n s p n t v y t s

t uận lợ o n t tuyên truy n, vận ộng CSSKSS [25]

Trang 22

22

CTVDS trự t p tuyên truy n, vận ộn n n ườ d n s

ín s , p p luật ủ Đ n v N nướ v n t d n s Tron n lượ qu d n s - SKSS ã x ịn tập trun o n m vụ n n o ất lượn d n s , CTV d n s p n t v y t s t uận lợ o ng

t tuyên truy n, vận ộn CSSKSS [22]

Tron ất ỳ n v , CTVDS ũn l n ườ quy t ịn sự t n

n y t ất M ộ t n d n s tron n ữn n m qu t ượ ỉ t êu

r l n ờ sự tí ự ủ ộn t v ên d n s m, ấp tron v tuyên truy n ườn l , ủ trư n ủ Đ n , ín s , p p luật ủ n nướ v DS- KHHGĐ Độ n ũ n t v ên d n s l một t n t n

t ể t u tron n t d n s H ín l n ữn n ườ trự t p vận ộn quần ún n n d n t ự n qu ịn ủ p p luật v d n s ồn t ờ

t n t o n v , t n t n, ần ũ vớ n ườ d n, n p m ểu tập tụ , nét s n o t ủ on n x m ể lự n p ư n t t p ận, tuyên truy n vận ộn s o o p ù ợp [44]

Một y u t n ư n l do ộ ã n ộ vớ n rất t ấp, ể

ữ n ần ỗ trợ o mỗ CTVDS một t ẻ o ểm y t ể n ủ , ộn

Trang 23

23

v ên t n t ần ủ , l một tron n ữn p p tí ự n ằm t mụ

t êu o n ất tron v t ự n n lượ d n s - o n ”

V vậy t ờ n n s ín s ã n ộ t í ợp ể t o u n úp CTVDS o t ộn n y n u qu n, n ằm p t uy n ữn t n

qu v n t DS-KHHGĐ [27]

3 Định hướng phát triển công tác dân số kế hoạch hóa gia đình

T ự n ư n tr n mụ t êu qu v DS-KHHGĐ o n 2012-2015 r v tập uấn uyên m n n p vụ, n n m 35 % ộn t

v ên d n s KHHGĐ ấp xã ượ ồ dưỡn n p vụ n v KHHGĐ v 95 % ộn t v ên d n s KHHGĐ ập n ật t ườn xuyên t n

DS-t n v o sổ ộ n [51] C n lượ D n s v SKSS V DS-t N m o n 2011-2020 ã r n ữn nộ dun ần ưu t ên tr ển tron o n tớ

vớ l :

Tập trun n n o ất lượn d n s : Nộ m ủ “ ất lượn d n

s ” rất rộn , từ t ể ất n trí tu , t n t ần v n ữn vấn v n n ẩu Mu n n n o ượ ất lượn d n s ần sự t m , v o uộ

ủ rất n u n n , n u ấp n u Đ vớ n n d n s , ần

n ữn p p ể n n o ất lượn “ ầu v o” ủ qu tr n d n s -

l ần l m n ữn t ể ể mỗ một trẻ r ờ ượ “ ất lượn ” t t

n ất ã tr ển một s m n n ư: “Tư vấn v m s t n hôn

n n” ướ ầu ã t u ượ n ữn t qu n ất ịn Tron t ờ n tớ ,

ần n , tổn t, n n rộn n ữn m n v s n n ị ư v o Luật D n s [8]

C t n t n tr n s mẹ v trẻ m, n ữn ỉ s v s

mẹ, trẻ m ủ nướ t t t n n u so vớ qu ùn

m t u n ập n qu n ầu n ườ n ư nướ t Tuy nhiên n sự ên l rất lớn ữ tỉn , vùn m n n ất l ỉ s n ư tỷ l t ủ

Trang 24

ượ một n uồn n n lự m n ể p n n u ầu x y dựn ất nướ , kéo

d ượ o n ấu “d n s v n ” v m o o sự p t tr ển n vữn ủ ất nướ Để l m ượ u n y ần r so t, n o ún t ự

tr n v m s n ủ từn tỉn , từn ị p ư n ể p p o p ù ợp

v n n y m s n n n rất n u ữ tỉn v vùn , m n

C ín v t m C n lượ lần n y ã ẳn ịn ủ trư n “ ủ ộn u

ỉn t ộ t n d n s ” v r mụ t êu “duy tr m s n t ấp ợp lý” Tron t ự n v u ỉn t ộ t n d n s o n ,

Trang 25

p vớ tỉn C o Bằn P í T y p vớ tỉn L o C Tỉn 10 uy n, 01

t n p trự t uộ tỉn vớ 195 xã, p ườn , t ị trấn, tron 123 xã

t uộ vùn t n, 2.047 t n n v tổ d n p , 24 d n tộ ùn sinh s n , tỷ l ộ n o 31.52 % T o t qu tổn u tr d n s v n

Trang 26

26

v m m t, son son vớ sự p t tr ển v n t , xã ộ , ộ n ũ n ộ n n

Y t H G n ã n n ừn lớn m n n p n n v o v n n

o ất lượn uộ s n ủ n ườ d n, p n n u ầu m s , o v và

n n o s oẻ n n d n tron t n n mớ N ị quy t ủ Đ ộ

Đ n ộ tỉn lần t XV ũn ã r p ư n ướn mụ t êu p ấn ấu

n ữn n m t p t o, tron n ấn m n t n ườn o t o v ổ xun

n uồn lự l m n t D n s KHHGĐ ủ tỉn [49]

4 2 ôn t c d n s kế oạc óa a ìn

Tính n t áng 12/2012 to n tỉn 3.674 n ộ y t Tuy n tỉn 987 (186 B sỹ; 30 Dượ sỹ ); Tuy n uy n 1.726 (194 B sỹ; 12 Dượ

sỹ ); tuy n xã 961 (88 B sỹ) Tín n n m 2010, tỷ l n qu n ườn n trên d n s ủ tỉn l 24 ườn n /10.000 d n; Tỷ l sỹ, dượ sỹ / 10.000 d n l 5,6 B sỹ, Dượ sỹ /10.000 d n; Tỷ l

tr m y t sỹ l 43,6% Tron n ộ trự t p l m n t D n s KHHGĐ tuy n tỉn n ỉ o ồm 13 n n t n v ên v n ộ

n t t ụ D n s o n l 18 ên ; Tuy n

uy n B n ỉ o ủ 11 uy n v 1 t n p vớ 65 ên n t t trun t m d n s KHHGĐ uy n; Tuy n xã, p ườn 195 xã p ườn uyên

tr l n ộ n t t Tr m Y t xã, p ườn Cộn t v ên d n s thôn

n 100 % ộn t v ên d n s tron l 70 % êm n m [12]

Công tác DS - KHHGĐ ã v n ượ ấp ủy, ín quy n ị

p ư n t qu n t m Đ y l một tron n ữn u n t uận lợ o công tác DS- KHHGĐ n y một p t tr ển qu n t m n n ườ dân vùn

s u, vùn x tron tỉn , t n tổ ộ m y l m n t DS - KHHGĐ trên ị n tỉn ã ượ n to n v từn ướ ượ o n t n v

n n , n m vụ, quy n n ũn n ư p ư n t o t ộn C qu n DS - KHHGĐ ấp ã t ự sự tr t n một tổ t m mưu tí ự o ấp

Trang 27

n ên n m 2012 l 13,1%0, tỷ s ớ tín s n (s é tr / ) l 106 [13]

Đ t ượ t qủ trên l do sự nỗ lự , ắn ủ n ộ l m n tác DS - KHHGĐ ũn n ư sự n ận t ủ n n d n vùn s u, vùn x , vùn n tron tỉn v n t DS - KHHGĐ Tuy n ên, n t DS

n y n ư ỗ trợ CTVDS thôn, n n do n n v ên y t êm n m và

ộn t v ên tổ d n p vớ m s 0,15 m lư n t t ểu/n ườ /t n ;

Hỗ trợ n ộ l m n t D n s , K o o n xã, p ườn , t ị trấn vớ m s 0,6 m lư n t t ểu/n ườ /t n ã ượ t ự n

n ằm ộn v ên uy n í n ộ l m n t d n s [33]

Trang 28

28

Bản đồ tỉnh H Giang

Trang 29

29

Chương 2

ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Đối tượng nghiên cứu

2.2 Địa điểm v thời gian nghiên cứu

* Đị ểm n ên u: Huy n Qu n B ; Huy n Bắ Qu n v T n

p H G n l 03 uy n, t n p d n o vùn ủ tỉn H G n

- T n p H G n : T n p H G n nằm trun t m ủ tỉn Hà Giang, ên ớ V t N m - Trun Qu ần 20 km và cách Hà

Nộ 318 km Ba p í Bắ , Tây và Nam p vớ uy n Vị Xuyên, p í Đ n

p uy n Bắ Mê D n tộ n ườ K n m 55,7% và n ườ T y m 22%, n l d n tộ

Trang 30

30

- Huy n Qu n B : L uy n m n nú cao t n cách t n

p H G n 46 m v ướn Bắ , l một tron tổn s 62 uy n n o ủ nướ t o Quy t ịn 135 ủ C ín p ủ, phí Bắ v Tây giáp Vân Nam - Trun Qu , p í N m l uy n Vị Xuyên, uy n Yên Minh 52 m v

p í Đông Dân tộ ủ y u l n ườ M n n l l d n tộ

* T ờ n n ên u: Từ t n 01/ 2013 n t n 11 n m 2013

2.3 Phương pháp nghiên cứu

2 3 ết kế n n cứu

N ên u m t ắt n n p n tí t ợp n ên u ịn lượn v ịn tín

) p 1 ( p Z

)2/1(

n: l ỡ m u n ên u ần

Trang 31

31

: l s lầm lo 1 (0,05)

) 2 / 1

uộ t o luận n m 10 n ộ uyên tr d n s xã

- Tổ 3 uộ t o luận n m cho 30 n ườ d n 3 xã t uộ uy n

Trang 32

p ườn tron d n s n ữn n ườ ã sử dụn dị vụ d n s KHHGĐ ể

t o luận n m

- T o luận n m n ộ uyên tr : T uy n Qu n B v uy n Bắ

Qu n n n u n ên mỗ uy n 10 n ộ uyên tr d n s 10 xã tron tổn s xã ủ uy n (Huy n Bắ Qu n 23 xã; uy n Qu n B

13 xã) Đ vớ t n p H G n lấy to n ộ 08 n ộ uyên tr

ủ 08 p ườn ể t o luận n m ể p n vấn s u v t ự tr n n t

ủ CTVDS v yêu ầu vớ CTVDS

2.4 Công cụ nghiên cứu

- M u p u p n vấn ấu trú t o mụ t êu n ên u t n n ất

- Hướn d n p n vấn s u ấu trú

- Hướn d n t o luận n m

2.5 Kỹ thuật thu thập số iệu

* T u t ập s l ệu ịn l ợn

- N ên u v ên ượ tập uấn ỹ v nộ dun v p ư n p p n ên u

- CTVDS tr lờ p u dướ sự ướn d n ủ n ên u v ên

* T u t ập s l ệu ịn t n

- T o luận n m n ộ uyên tr d n s xã ể n v t qu

o t ộn v n ữn y u t n ư n n o t ộn ủ CTVDS

Trang 33

33

- T o luận n m n ườ d n ể t m ểu n ữn ý n ủ n ườ d n v

dị vụ DS-KHHGĐ ượ ư n v n ủ vớ n v ủ CTVDS: sự l n , mon mu n, n n ị…

- P n vấn s u lãn o ụ d n s o n tỉn l

t n v ên n ỉ o ể n o t ộn ủ CTVDS v n ữn ịn ướn v CTVDS

- T ộ ủ CTVDS v tư vấn, tuyên truy n v DS-KHHGĐ

2.6.2 Mô tả một số yếu tố ản n đến oạt n của ộn t v n n số tỉn Hà G an

- Một s y u t n ư n n o t ộn ủ CTVDS tỉn H G n : + L ên qu n ữ tuổ v n t

+ L ên qu n ữ o t o v n t + L ên qu n ữ tập uấn v n t + L ên qu n ữ s ộ p ụ tr v n t + L ên qu n ữ sự l n v p ụ ấp v n t + L ên qu n ượ o t o v t ự n

Trang 34

34

+ L ên qu n ữ s ộ n p ụ tr v t ự n + L ên qu n ữ p ụ ấp v t ự n

+ L ên qu n ữ n t v t ự n

- Một s y u t n ư n tớ ộ n ũ CTVDS: t uận lợ , n ủ CTVDS t ự n n m vụ

- C n ộ uyên tr d n s KHHGĐ xã: Đượ t ự n theo thông

tư 05/2008/TT-BYT n y 14/5/2008 ủ Bộ Y t C n ộ uyên tr d n s

KHHGĐ l v ên ủ tr m Y t , ượ o t o uyên m n vớ tr n ộ ít

ận v t ự n t t n m vụ ượ p n n [39]

Trang 37

37

Chương 3

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU

3.1 Thực trạng đội ng cộng tác viên dân số năm 2013

t ờ n n t dướ 5 n m m 63,43%

Trang 39

ểu 3 3 ờ an dàn c o côn v ệc của V S

Trang 40

40

N ận xét: Tỷ l ộn t v ên ủ t ờ n d n o n t ủ

CTVDS rất t ấp, m 22,76% T ự t s ộn t v ên tuy rất ận

n ưn v n ắn sắp x p ể o n t n n v m tỷ l o (74,68%)

ản 3.3 ịa bàn oạt ng và s p ụ tr c của c n t c v n d n s

Số ƣợng (n=391)

Chăm sóc sức khỏe ban đầu

Thực hiện tiêm chủng

Tỷ lệ (%)

ểu 3 4 H ểu n về c ức năn của c n t c v n d n s

Ngày đăng: 20/07/2023, 22:50

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
1. Nguy n Tuấn Anh (2002), o o b n d n s ìn trẻ em 2. Phạm Quốc Bảo (2004), ôn t o t o n n l t tr n v p p Sách, tạp chí
Tiêu đề: ôn t o t o n n l t tr n v p p
Tác giả: Nguy n Tuấn Anh, Phạm Quốc Bảo
Năm: 2002, 2004
3. Nguy n Kim Bảng (2013), V trò n t v n n s -K , G m Trun t m D n s -KHHGĐ uy n Hưn Yên tỉn N An Sách, tạp chí
Tiêu đề: V trò n t v n n s -K
Tác giả: Nguy n Kim Bảng
Nhà XB: G m Trun t m D n s -KHHGĐ uy n Hưn Yên tỉn N An
Năm: 2013
4. H Thị Biên (2011), n n d n s t n ắ K n o n 1999- 2009, NXB Đ Sư p m Sách, tạp chí
Tiêu đề: n n d n s t n ắ K n o n 1999- 2009
Tác giả: H Thị Biên
Nhà XB: NXB Đ Sư p m
Năm: 2011
5. Bộ Chính trị (2005), N ị qu t s 46-NQ/TW n 23/02/2005 về ôn t b o vệ ăm s v n n o sứ k ỏe n n d n tron tìn ìn mớ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nghị quyết 46-NQ/TW
Tác giả: Bộ Chính trị
Năm: 2005
6. Bộ Y tế (2012), o o tổn k t ôn t t năm 2012 v n ệm vụ p p t ện tron năm 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: o o tổn k t ôn t t năm 2012 v n ệm vụ p p t ện tron năm 2013
Tác giả: Bộ Y tế
Năm: 2012
7. Bộ T i chính v Bộ Y tế (2013), T ôn t l n tị s 20/2013/TTLT- T - YT, n 20.2.2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: T ôn t l n tị s 20/2013/TTLT- T - YT
Tác giả: Bộ T i chính, Bộ Y tế
Năm: 2013
8. Bộ Y tế (2010), n l ợ d n s sứ k ỏe s n s n V ệt N m o n 2011-2020 Sách, tạp chí
Tiêu đề: n l ợ d n s sứ k ỏe s n s n V ệt N m o n 2011-2020
Tác giả: Bộ Y tế
Năm: 2010
9. Bộ Y tế (2008), T ôn t s 05/2008/TT- YT n 14/5/2008 t ôn t ớn dẫn ứ năn n ệm vụ v ơ ấu tổ ứ b m d n s K ị p ơn Sách, tạp chí
Tiêu đề: T ôn t s 05/2008/TT- YT
Tác giả: Bộ Y tế
Năm: 2008
10. Bộ Y tế (2000), n l ợ d n s v ệt n m o n 2001-2010 Sách, tạp chí
Tiêu đề: n l ợ d n s v ệt n m o n 2001-2010
Tác giả: Bộ Y tế
Năm: 2000
11. Bộ Y tế v Tổng cục dân số KHHGĐ (2013), o o tổn ợp k t qu k o s t, n k n t ứ t v t n về d n s K t ị b n ề n k ểm so t d n s v n b ển o v ven b ển o n 2000-2012 Sách, tạp chí
Tiêu đề: o o tổn ợp k t qu k o s t, n k n t ứ t v t n về d n s K t ị b n ề n k ểm so t d n s v n b ển o v ven b ển o n 2000-2012
Tác giả: Bộ Y tế, Tổng cục dân số KHHGĐ
Năm: 2013
12. Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình tỉnh H Giang (2010), T tr n v p p n n o ệu qu ôn t d n s k o ìn t n n Sách, tạp chí
Tiêu đề: T tr n v p p n n o ệu qu ôn t d n s k o ìn t n n
Tác giả: Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình tỉnh H Giang
Năm: 2010
13. Chi cục Dân số KHHGĐ H Giang (2012), o o tổn k t ôn t năm 2012 n ệm vụ tr n t m 2013 Sách, tạp chí
Tiêu đề: o o tổn k t ôn t năm 2012 n ệm vụ tr n t m 2013
Tác giả: Chi cục Dân số KHHGĐ H Giang
Năm: 2012
14. Chi cục Dân số KHHGĐ H Giang (2013), o o tổn k t qu 10 năm t ện p p lện d n s Sách, tạp chí
Tiêu đề: o o tổn k t qu 10 năm t ện p p lện d n s
Tác giả: Chi cục Dân số KHHGĐ H Giang
Năm: 2013
15. Chi cục Dân số KHHGĐ H Giang (2011), o o n ôn t d n s năm 2011 Sách, tạp chí
Tiêu đề: o o n ôn t d n s năm 2011
Tác giả: Chi cục Dân số KHHGĐ H Giang
Năm: 2011
16. Trần Thị Trung Chiến, Nguy n Quốc Anh v Nguy n Thị Thơm (2001), n s - Sứ k ỏe s n s n v K Sách, tạp chí
Tiêu đề: n s - Sứ k ỏe s n s n v K
Tác giả: Trần Thị Trung Chiến, Nguy n Quốc Anh, Nguy n Thị Thơm
Năm: 2001
17. Chính phủ (2000), n l ợ d n s SKSS n o n 2011- 2020 Sách, tạp chí
Tiêu đề: n l ợ d n s SKSS n o n 2011- 2020
Tác giả: Chính phủ
Năm: 2000
18. Nguy n Đình Cử (1998), n ệu qu n u n l tron ôn t d n s KK ấp xã Sách, tạp chí
Tiêu đề: n ệu qu n u n l tron ôn t d n s KK ấp xã
Tác giả: Nguy n Đình Cử
Năm: 1998
19. Nguy n Đình Cử (1998), o trìn d n s v p t tr ển Sách, tạp chí
Tiêu đề: o trìn d n s v p t tr ển
Tác giả: Nguy n Đình Cử
Năm: 1998
20. Phạm Thị Kim Duyên (2011), n s v n u n l o n t n T N u n o n 1999-2009. NXB Đ Sư p m Sách, tạp chí
Tiêu đề: n s v n u n l o n t n T N u n o n 1999-2009
Tác giả: Phạm Thị Kim Duyên
Nhà XB: NXB Đ Sư p m
Năm: 2011
21. Trần Kim Dung (2003), Qu n trị n u n n n l , NXB T n ê, tr 55-75 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Qu n trị n u n n n l
Tác giả: Trần Kim Dung
Nhà XB: NXB T n ê
Năm: 2003

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 3.14. Liên quan giữa số hộ phụ trách v  kiến thức của CTVDS - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3.14. Liên quan giữa số hộ phụ trách v kiến thức của CTVDS (Trang 50)
Bảng 3.17. Liên quan giữa phụ cấp v  thực h nh của CTVDS - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3.17. Liên quan giữa phụ cấp v thực h nh của CTVDS (Trang 51)
Bảng 3.15. Liên quan giữa đƣợc đ o tạo v  thực h nh của CTVDS - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3.15. Liên quan giữa đƣợc đ o tạo v thực h nh của CTVDS (Trang 51)
Bảng 3.16. Liên quan giữa số hộ gia đình phụ trách v  thực h nh - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3.16. Liên quan giữa số hộ gia đình phụ trách v thực h nh (Trang 51)
Bảng 3.18. Liên quan giữa kiến thức v  thực h nh của CTVDS - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3.18. Liên quan giữa kiến thức v thực h nh của CTVDS (Trang 52)
Bảng 3.20. Liên quan giữa sự h i  òng về phụ cấp v  kiến thức - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3.20. Liên quan giữa sự h i òng về phụ cấp v kiến thức (Trang 54)
Bảng 3.19. Lý do hoạt động không hiệu quả của cộng tác viên dân số - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3.19. Lý do hoạt động không hiệu quả của cộng tác viên dân số (Trang 54)
Bảng 3. 21. Mong muốn của cộng tác viên dân số - Thực trạng và một số yếu tố ảnh hưởng đến hoạt động của đội ngũ cộng tác viên dân số tỉnh hà giang
Bảng 3. 21. Mong muốn của cộng tác viên dân số (Trang 55)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w