1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm

151 12 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩm/năm
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Quản lý môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 151
Dung lượng 3,26 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ (11)
    • 1. Tên chủ cơ sở (11)
    • 2. Tên cơ sở (11)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (16)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước (26)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến Nhà máy (43)
  • CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (52)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (52)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (55)
  • CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (62)
    • 1. Công trình, biện pháp thu gom và xử lý nước mưa, nước thải (62)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (81)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (86)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (104)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (112)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (112)
    • 7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (123)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường (123)
  • CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (126)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (126)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (127)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn và độ rung (130)
    • 4. Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải (131)
  • CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (137)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (137)
    • 2. Kết quả quan trắc định kỳ đối với khí thải (142)
  • CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CỦA CƠ SỞ (144)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cơ sở (144)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật (146)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (147)
  • CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (148)
  • CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ (149)

Nội dung

ỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................ iii DANH MỤC BẢNG BIỂU ...........................................................................................v DANH MỤC HÌNH ẢNH ......................................................................................... viii CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ ........................................................1 1. Tên chủ cơ sở ..............................................................................................................1 2. Tên cơ sở .....................................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở ..................................................6 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cu

THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

Tên chủ cơ sở

CÔNG TY TNHH YAZAKI EDS VIỆT NAM

− Địa chỉ trụ sở chính: Khu phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam

− Điện thoại: 0274-3752 590 Fax: 0274-3752 594 Website: yev.vn

− Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:

+ Đại diện: Ông NOGI HIROSHI

+ Chức vụ: Tổng giám đốc

+ Sinh ngày: 05/07/1966 Quốc tịch: Nhật Bản

+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Hộ chiếu nước ngoài

+ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: TS3888916

+ Ngày cấp: 11/07/2019 Nơi cấp: Bộ ngoại giao Nhật Bản

+ Địa chỉ thường trú: 583-1 Higashitanaka, Gotemba-shi, Shizuoka-ken, Nhật Bản

+ Địa chỉ liên lạc: 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam

Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp cho Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên, mã số doanh nghiệp 3700230036, được cấp lần đầu vào ngày 24 tháng 06 năm 2008 và đã trải qua 9 lần thay đổi, với lần thay đổi gần nhất vào ngày 09 tháng 09 năm 2022, do Phòng Đăng ký Kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp.

Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số 8720357803 được Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp lần đầu vào ngày 24/6/2008, và đã được chứng nhận thay đổi lần thứ 4 vào ngày 21/12/2016.

Tên cơ sở

NHÀ MÁY SẢN XUẤT DÂY DẪN ĐIỆN CHO XE Ô TÔ, CÔNG SUẤT

4.000.000 BỘ SẢN PHẨM/NĂM 2.1 Địa điểm thực hiện

Lô F-4-CN, đường D1, khu công nghiệp Mỹ Phước, thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương

Các điểm tọa độ giới hạn của khu đất được xác định trong Báo cáo Đánh giá tác động môi trường, đã được Ban Quản lý các KCN Bình Dương phê duyệt theo Quyết định số 29/QĐ-BQL vào ngày 25/01/2016.

Bảng 1.1 Các điểm giới hạn tọa độ khu đất Nhà máy

Vị trí X_VN 2000 hội nhập (m) Y_VN 2000 hội nhập (m) Điểm 1 1230831 0674809 Điểm 2 1231033 0674783 Điểm 3 1231063 0675034 Điểm 4 1230860 0675057

(Nguồn: Báo cáo Đánh giá tác động môi trường của Nhà máy)

Tứ cận tiếp giáp của Nhà máy như sau:

− Phía Bắc giáp Công ty Cổ phần cấp thoát nước Bình Dương và Công ty TNHH Good Steel Việt Nam;

− Phía Tây giáp Công ty TNHH Tans Việt Nam

Hình 1.2 Mối tương quan của Nhà máy với các đối tượng xung quanh.

Mối tương quan của Nhà máy với các đối tượng tự nhiên xung quanh

− Đối với hệ thống đường giao thông

+ Cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 45 km về phía Bắc;

+ Cách Thành phố Thủ Dầu Một khoảng 14 km về phía Bắc;

+ Cách cụm cảng Sài Gòn, VICT, ICD Phước Long khoảng 42 km;

+ Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 42 km

− Đối với hệ thống sông, suối, ao hồ

Nhà máy tọa lạc trong Khu công nghiệp Mỹ Phước, không có nguồn nước tự nhiên xung quanh Nước thải từ nhà máy được thu gom và kết nối với hệ thống xử lý nước thải tập trung của khu công nghiệp Sau khi xử lý, nước thải được xả ra sông Thị Tính, cách nhà máy khoảng 1,1 km về phía Tây Nam.

Sông Thị Tính dài khoảng 45 km, chảy qua huyện Dầu Tiếng và thị xã Bến Cát, tỉnh Bình Dương Sông này kết thúc khi đổ vào sông Sài Gòn, ngay tại thành phố Thủ Dầu Một.

− Đối với khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn thiên nhiên

Nhà máy tọa lạc trong KCN Mỹ Phước, nơi đã được quy hoạch đồng bộ về hạ tầng kỹ thuật Khu vực này có địa hình bằng phẳng, không có đồi núi, và không nằm gần các khu dự trữ sinh quyển hay khu bảo tồn thiên nhiên.

Mối tương quan của Nhà máy với các đối tượng kinh tế - xã hội xung quanh

− Đối với khu dân cư, khu đô thị

Nhà máy tọa lạc trong KCN Mỹ Phước, cách khu dân cư đã được quy hoạch, nhằm đảm bảo yêu cầu về an toàn vệ sinh môi trường.

Khu đô thị Eco Lake nằm cách KCN Mỹ Phước khoảng 3 km về phía Nam, trong khi khu dân cư Oasis City cách đó khoảng 4 km về phía Đông Nam.

− Đối với khu di tích lịch sử, văn hoá

Vị trí của Nhà máy nằm hoàn toàn trong KCN Mỹ Phước, trong phạm vi bán kính

2 km từ khu vực Nhà máy không có khu di tích lịch sử, văn hóa

Các đối tượng sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp điện, điện tử, thông tin viễn thông, cơ khí chế tạo, công nghiệp hàng tiêu dùng, và các sản phẩm nhựa, kim khí, dụng cụ gia đình bao gồm: Công ty thực phẩm dinh dưỡng Nutifood Bình Dương, Công ty TNHH Giấy Chánh Dương, Công ty TNHH Elon Vina Việt Nam, và Công ty TNHH Good Steel Việt Nam.

2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan môi trường của cơ sở

Các văn bản pháp lý liên quan đến thiết kế xây dựng

− Giấy phép xây dựng số 2954/QĐ-CT do UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 23/04/2002;

− Giấy phép xây dựng số 1079/GPXD do Sở Xây dựng thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 30/5/2008;

− Giấy phép xây dựng số 117/GPXD-BQL do Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương cấp ngày 09/10/2015;

− Giấy phép xây dựng số 28/GPXD-BQL do Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương cấp ngày 01/3/2016;

Giấy chứng nhận thẩm định thiết kế và thiết bị phòng cháy chữa cháy số 87/PC23 đã được cấp cho công trình Nhà máy chi nhánh Mỹ Phước của Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam bởi Công an tỉnh Bình Dương vào ngày 04/04/2002.

Giấy Chứng nhận thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy số 80/TD-PCCC-P2 đã được cấp cho công trình Nhà xưởng mở rộng và công trình phụ trợ của Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam Giấy chứng nhận này do Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy tỉnh Bình Dương thuộc Bộ Công An cấp vào ngày 26/01/2016.

Các văn bản pháp lý liên quan giấy tờ đất

Hợp đồng thuê lại đất giữa Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam (bên thuê) và Công ty Thương mại Đầu tư và Phát triển Becamex (bên cho thuê) đã được ký kết vào ngày 30/06/2003 tại Ban quản lý các Khu công nghiệp Bình Dương.

Phụ lục điều chỉnh Hợp đồng thuê lại đất số 1, ký ngày 13/11/2008, quy định việc đấu nối nước thải vào hệ thống nước thải chung của Khu công nghiệp Mỹ Phước.

− Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất AB 179966, số vào sổ T00482/CN/05 ngày 24/8/2005 do UBND tỉnh Bình Dương cấp

Các văn bản pháp lý liên quan đến môi trường

− Quyết định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường của Dự án mở rộng

Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô tại đường D1, khu công nghiệp Mỹ Phước, thị xã, có công suất sản xuất tăng từ 1.700.000 bộ sản phẩm/năm lên 4.000.000 bộ sản phẩm/năm.

Bến Cát, tỉnh Bình Dương của Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam số 29/QĐ-BQL do Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp ngày 25/01/2016;

− Sổ đăng ký quản lý chủ nguồn thải chất thải nguy hại số 26/CN-CCBVMT, mã số

Quản lý chất thải nguy hại 74.000401.T do Chi cục Bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp ngày 14/01/2011

2.3 Quy mô của cơ sở

Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô có công suất 4.000.000 bộ sản phẩm mỗi năm, thuộc mã ngành 2930, chuyên sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ Với tổng vốn đầu tư lên tới 1.407.715.900.000 đồng Việt Nam, nhà máy này được phân loại vào nhóm A theo quy định của Luật đầu tư công.

Nhà máy không nằm trong danh mục các loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường theo Phụ lục II Nghị định 08/2022/NĐ-CP Do đó, Nhà máy cần có Giấy phép môi trường theo quy định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường 2020 và thuộc nhóm II theo số thứ tự 2, mục I Phụ lục IV Nghị định 08/2022/NĐ-CP.

Nhà máy đã được phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường theo Quyết định số 29/QĐ-BQL ngày 25/01/2016 của Ban quản lý các KCN Bình Dương và đã hoàn thành xây dựng, đi vào hoạt động Theo khoản 2 điều 39, Luật Bảo vệ môi trường, nhà máy này thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường do Ban quản lý các KCN Bình Dương cấp.

Dương phê duyệt cấp phép Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Nhà máy được viết theo Phụ lục X Nghị định 08/2022/NĐ-CP ban hành ngày 10/01/2022.

Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

3.1 Công suất của cơ sở

Nhà máy tập trung vào việc sản xuất hệ thống dây dẫn điện cho xe ô tô, nhằm đáp ứng nhu cầu ngày càng tăng trong ngành công nghiệp ô tô Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được phê duyệt theo Quyết định số 29/QĐ-BQL, đảm bảo rằng hoạt động sản xuất sẽ tuân thủ các quy định về bảo vệ môi trường.

Ban Quản lý các KCN Bình Dương cấp ngày 25/01/2016; tổng quy mô, công suất thiết kế của Nhà máy là 4.000.000 bộ sản phẩm/năm

Công suất sản xuất thực tế trong năm 2021 là 2.500.254 bộ sản phẩm/năm và năm

2022 là 2.310.349 bộ sản phẩm/năm được thể hiện cụ thể như sau:

Bảng 1.2 Công suất sản xuất của Nhà máy

Stt Tên sản phẩm ĐVT

Theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường năm 2016

1 Bộ dây dẫn điện cho xe ô tô

(Nguồn: Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam)

3.2 Công nghệ sản xuất, sản phẩm của Cơ sở

Nhà máy đã điều chỉnh quy trình công nghệ sản xuất để đáp ứng yêu cầu cao hơn từ khách hàng và phù hợp với tiêu chí quốc tế Đặc biệt, quy trình nhúng hợp kim và chất làm kín Grommet đã được loại bỏ hoàn toàn.

Theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường đã được duyệt, công nghệ sản xuất của Nhà máy được thể hiện như sau:

Tiếp nhận nguyên vật liệu

Cắt dây điện Chuốt vỏ, bóc vỏ giữa

Vụn dây điện, vỏ nhựa, đầu nối hỏng

Cách điện cho phân nhánh bao gồm các bước quan trọng như gắn đầu nối vào khớp nối, lắp ráp sơ bộ, và tạo hình bộ dây kèm theo việc gắn phụ kiện ngoài Sau đó, quấn băng keo định hình và kiểm tra hoàn tất sản phẩm trước khi tiến hành đóng gói, bảo quản và xuất hàng.

Chất thải rắn Chất thải rắn

Kiểm tra trung gian, kiểm tra mặt cắt đơn giản

Tẩy azonyn Nhúng hợp kim Làm nguội

Dung dịch Azonyl thải Hơi kim loại

Băng keo và phụ kiện nhựa

Keo dán PVC, thùng carton

Hiện tại, không sử dụng trong quy trình sản xuất

Hiện tại, công đoạn nhúng mạ không còn áp dụng trong quy trình sản xuất

Gắn đầu nối, gắn phân nhánh

Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất hiện tại của Nhà máy được thể hiện như sau:

Hình 1.4 Quy trình công nghệ sản xuất của Nhà máy

Tiếp nhận nguyên vật liệu

Chuốt vỏ, bóc vỏ giữa

Dập đầu nối, dập phân nhánh

Cách điện cho phân nhánh

Gắn đầu nối vào khớp nối

Tạo hình cho bộ dây

Quấn băng keo định hình

Kiểm tra Đóng gói, bảo quản

Vụn dây điện, vỏ nhựa, đầu nối hỏng Cuộn dây điện

Băng keo và phụ kiện nhựa

Keo dán PVC, thùng carton

Keo PVC vụn, thùng carton hỏng

Nguyên liệu chính cho quy trình sản xuất bao gồm cuộn dây điện, connector nhựa, grommet và protector Trước khi đưa vào dây chuyền sản xuất, các nguyên liệu này được kiểm tra kỹ lưỡng để đảm bảo chất lượng thành phẩm Các công đoạn sản xuất sẽ được mô tả chi tiết trong bài viết.

Công đoạn cắt dây điện sử dụng cuộn dây điện làm nguyên liệu chính Dây điện được cắt theo kích thước phù hợp với bộ dây dẫn điện của từng loại xe ô tô, nhờ vào sự hỗ trợ của máy cắt dây.

Hình 1.5 Các cuộn dây điện tại công đoạn cắt dây

Hình 1.6 Dây điện được cắt theo kích thước quy định

Công đoạn chuốt vỏ và bóc vỏ giữa là bước quan trọng trong sản xuất dây điện Sau khi cắt dây theo kích thước phù hợp, máy chuốt vỏ sẽ được sử dụng để tách vỏ ở hai đầu dây Để tách vỏ ở giữa, nhà máy áp dụng máy chuốt vỏ giữa kết hợp với máy sấy cầm tay hơ nhiệt, giúp kéo giãn khoảng cách tại vị trí giữa sợi dây Việc tách vỏ này tạo điều kiện thuận lợi cho quá trình gắn đầu dây.

Hình 1.7 Dây điện được chuốt vỏ ở đầu dây

Hình 1.8 Dây điện được chuốt vỏ ở giữa dây

Công đoạn dập đầu nối và dập phân nhánh bộ dây dẫn sử dụng kim loại (tanshi) tại các vị trí đã được chuốt và tách vỏ Quá trình này được thực hiện bằng máy dập tự động và máy ép bonder với keo tím, cho phép điều chỉnh tốc độ và chế độ dập theo thiết kế bộ dây Để đảm bảo máy dập hoạt động ổn định, cần bôi trơn định kỳ bằng Santotrac 50 và giải nhiệt bằng nước với lưu lượng khoảng 0,02 m³/lần/máy, thực hiện khoảng 3 tháng một lần.

Hình 1.9 Các đầu nối được dập của đoạn dây

Công đoạn cách điện cho phân nhánh dây dẫn được thực hiện bằng cách quấn băng keo PVC tại các vị trí phân nhánh, đảm bảo tuân thủ đúng tiêu chuẩn kỹ thuật.

Hình 1.10 Cách điện cho vị trí phân nhánh

Công đoạn gắn đầu nối vào khớp nối là bước quan trọng sau khi bộ sản phẩm được cách điện Đầu nối nhựa sẽ được lắp vào khớp nối kim loại, và một số loại đầu nối cần được bôi trơn bằng chất lỏng PA 5 (Uni-press) có màu vàng nhạt và mùi nhẹ.

Công đoạn tạo hình cho bộ dây bao gồm việc trải bán thành phẩm lên bàn theo chỉ thị, gắn các phụ kiện bên ngoài như ống nhựa và tấm Vinyl, sau đó quấn băng keo để hoàn thiện sản phẩm.

Hình 1.12 Bán thành phẩm được trải lên bàn theo chỉ thị

Hình 1.13 Bán thành phẩm được gắn phụ kiện phủ ngoài

− Công đoạn quấn băng keo định hình: Được thực hiện thủ công bằng băng keo PVC nhằm định hình lại bộ dây dẫn điện

Hình 1.14 Bán thành phẩm được quấn băng keo định hình

Công đoạn kiểm tra thông mạch là bước quan trọng để đảm bảo bộ dây dẫn điện hoạt động hiệu quả Sau khi hoàn thành, bộ dây sẽ được kiểm tra để xác nhận rằng các đầu nối cắm đúng vị trí và dây điện không bị đứt, nhằm đảm bảo tính năng dẫn điện không gặp vấn đề.

Hình 1.15 Bộ dây được kiểm tra thông mạch điện

− Công đoạn hoàn thành bộ dây: Bộ dây được gắn thêm các phụ kiện bên ngoài để hoàn tất: Protector, bracket,… Và quấn bó tạo dáng (nếu có)

Công đoạn kiểm tra ngoại quan và đóng gói là bước quan trọng trong quy trình sản xuất Bộ dây sẽ được kiểm tra kỹ lưỡng để loại bỏ những sản phẩm không đạt tiêu chuẩn về ngoại quan Sau khi hoàn tất kiểm tra, bộ dây sẽ được đóng gói vào thùng (Oricon, carton) và chuyển vào kho bảo quản thành phẩm, sẵn sàng cho việc xuất khẩu.

Hình 1.17 Bộ dây được kiểm tra ngoại quan

Hình 1.18 Bộ dây được đóng vào thùng (Oricon, carton)

Hình 1.19 Bộ dây được bảo quản ở kho thành phẩm

Ngoài ra, Nhà máy có bố trí một khu xưởng cơ khí phục vụ cho việc bảo trì, sửa chữa máy móc thiết bị tại Nhà máy

Sơ đồ quy trình sửa chữa, bảo trì các thiết bị được thể hiện như sau:

Hình 1.20 Sơ đồ quy trình sửa chữa, bảo trì các thiết bị

Các thiết bị hư hỏng sẽ được hàn lại, trong khi các thiết bị bị tróc sơn sẽ được chuyển vào buồng sơn, nơi có hệ thống thu gom bụi sơn bằng màng nước nhằm giảm thiểu khí thải và hơi dung môi ra môi trường Hoạt động bảo trì và sửa chữa diễn ra không thường xuyên, với tần suất khoảng 2 lần mỗi tháng, tương đương 24 lần mỗi năm.

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước

4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu và hóa chất

Danh mục nguyên vật liệu tại Nhà máy

Nhà máy chuyên sản xuất hệ thống dây dẫn điện cho ô tô, do đó, các nguyên vật liệu phục vụ cho quá trình sản xuất được xác định rõ ràng.

Máy móc, dụng cụ sản xuất bị hư hỏng

Hơi dung môi, nước thải CTR, CTNH, Tiếng ồn, bụi

Bảng 1.3 Danh mục nguyên vật liệu sử dụng tại Nhà máy

Stt Tên nguyên vật liệu

Khối lượng/Số lượng Đơn vị tính

Quy cách đóng gói Mục đích sử dụng Hình ảnh minh

Theo ĐTM Theo số liệu hoạ năm 2022

1 Dây điện 504.901 3.931.250 kg Cuộn Nguyên vật liệu đầu vào, công đoạn cắt dây điện

2 Băng keo PVC 36.553 267.206 kg Cuộn Cách điện, quấn băng keo định hình

(connector) 250.892 572.251 kg Thùng Dùng cho công đoạn gắn đầu nối vào khớp nối

Stt Tên nguyên vật liệu

Khối lượng/Số lượng Đơn vị tính

Quy cách đóng gói Mục đích sử dụng Hình ảnh minh

Theo ĐTM Theo số liệu hoạ năm 2022

4 Tanshi 150.489 150.807 kg Thùng Dùng trong công đoạn dập đầu nối

5 Grommet 2.365 3.234 kg Thùng Dùng cho công đoạn cách điện cho bộ dây

6 Protector - 2.432.534 kg Thùng Dùng trong công đoạn gắn đầu nối vào khớp nối

7 Vinylsheet - 4.324.656 kg Thùng Dùng cho công đoạn cách điện cho bộ dây

Stt Tên nguyên vật liệu

Khối lượng/Số lượng Đơn vị tính

Quy cách đóng gói Mục đích sử dụng Hình ảnh minh

Theo ĐTM Theo số liệu hoạ năm 2022

8 Ống C-VO - 3.234.765 kg Thùng Dùng để lắp ráp, định hình bộ sản phẩm

9 Ống VO - 4.556.643 kg Thùng Dùng trong công đoạn lắp ráp, định hình bộ sản phẩm

10 Ống COT - 2.123.545 kg Thùng Dùng trong công đoạn lắp ráp, định hình bộ sản phẩm

11 Cáp chụp bonder - 3.654.534 kg Thùng Dùng trong công đoạn dập đầu nối

Stt Tên nguyên vật liệu

Khối lượng/Số lượng Đơn vị tính

Quy cách đóng gói Mục đích sử dụng Hình ảnh minh

Theo ĐTM Theo số liệu hoạ năm 2022

12 Cover - 4.236.654 kg Thùng Dùng trong công đoạn lắp ráp, định hình bộ sản phẩm

13 Clip - 4.654.244 kg Thùng Dùng trong công đoạn lắp ráp, định hình bộ sản phẩm

(Nguồn: Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam)

Danh mục nhiên liệu, hoá chất sử dụng tại Nhà máy

Danh mục nhiên liệu, hoá chất sử dụng tại Nhà máy được thể hiện như sau:

Bảng 1.4 Danh mục nhiên liệu, hoá chất sử dụng tại Nhà máy

Stt Tên Đơn vị/năm

Mục đích sử dụng Theo ĐTM

1 Dầu DO kg 63.882 15.910 Dùng cho máy phát điện, chạy máy PCCC

2 Gas kg 44.720 21.146 Dùng cho xe nâng, hoạt động nấu nướng tại nhà ăn

3 Mỡ bò kg 113 1 Bôi trơn máy móc, thiết bị sản xuất

Grommet kg 7.680 - Làm kín vòng Grommet

Hiện tại không còn sử dụng

(keo 502) kg 1.080 1.298 Dán thiết bị

Dùng để bôi trơn máy móc thiết bị, làm sạch các bộ phận của thiết bị

Sumo kg 700 276 Vệ sinh vật dụng, thiết bị

8 Thinner kg 420 5 Dùng làm dung môi pha sơn tại buồng sửa chữa cơ khí

GM #100 kg 141 1 Dùng để tẩy rửa thiết bị

10 Santotrac 50 kg 16 10 Dầu bôi trơn hộp máy dập đầu nối

(aron alpha) kg 3.726 255 Dùng tại công đoạn dập đầu nối/khớp nối

Dùng bôi trơn đầu nối

(Chỉ sử dụng cho một số đầu nối được khuyến cáo phải bôi trơn)

Stt Tên Đơn vị/năm

Mục đích sử dụng Theo ĐTM

5635 kg 1.092 - Chất làm cứng keo Grommet

Hiện tại không còn sử dụng

14 Polyol 8757B kg 536 - Chất làm dính keo Grommet

Hiện tại không còn sử dụng

15 Chất chống ăn mòn kg - 2 Dùng làm giảm tốc độ ăn mòn của thiết bị

16 Xăng A94 kg 141 - Dùng pha sơn

Sửa chữa dụng cụ, thiết bị

18 Kim loại (sắt, đồng, nhôm, ) kg 11 6

19 Thỏi hợp kim kg 120 - Dùng cho công đoạn Nhúng hợp kim

Hiện tại, công đoạn này đã loại bỏ khỏi quy trình sản xuất

Dùng cho trạm xử lý nước thải

(Nguồn: Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam)

Bảng 1.5 trình bày thành phần và tính chất hóa học của một số hóa chất được sử dụng, bao gồm các thông tin về tính chất đặc trưng, đặc tính nguy hại và điều kiện lưu trữ của từng hóa chất.

- Chất lỏng nhớt xanh đậm, mùi dầu, không tan trong nước

Gây buồn ngủ nếu bị phơi nhiễm Tiếp xúc lâu sẽ bị ăn mòn/kích ứng da, nguy hại đường hô hấp

Tránh ánh nắng trực tiếp, không để gần nguồn gây cháy, vật liệu oxy hoá Đóng chặt, đậy kín thùng chứa

Muối axit amin hữu cơ (10 - 20%)

- Chất lỏng hơi đục màu vàng nhạt

Hóa chất tẩy rửa dễ khiến da nhăn nheo, ngứa ngáy

Bảo quản nơi thoáng mát, thông thoáng và khô ráo Tránh xa các nguồn gây cháy

Chất lỏng, không mùi, màu nâu

Khi tan trong nước có công thức hoá học là (+Fe2(SO4)3)

Có khả năng kích ứng da, niêm mạc và mắt

Chất Clo có khả năng dẫn đến hoả hoạn Đồ đựng phải bảo đảm kín

- Chất lỏng trong suốt màu vàng rơm, mùi hắc Không tan trong nước

Gây hại nếu hít phải, kính ứng mắt, niêm mạc Điều kiện lưu trữ tốt nhất từ 5 -

10 o C Tránh xa nơi ẩm ướt, ánh nắng mặt trời và không bảo quản trong nhiệt độ dưới 25 o C

Stt Hóa chất Thành phần Tính chất đặc trưng Đặc tính nguy hại Điều kiện lưu chứa

Chất lỏng có tính phát lửa khi được tăng nhiệt

Có thể gây kích ứng với mắt, mũi và họng

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa các nguồn gây lửa

Linear Alkyl Benzen Sulfonic Acid

- Chất lỏng màu trắng đục

An toàn đối với da, không làm hại da đối với người sử dụng cũng như sức khoẻ

Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp

Dầu tổng hợp (90%) Chất phụ gia ( 1 mgO2/L)

- Lưu lượng tuần hoàn nước thải về bể thiếu khí thấp

- Hàm lượng vi sinh quá thấp

- Chỉnh lại van cấp khí cho ống trộn < 0,5 mgO2/L

- Điều chỉnh lưu lượng tuần hoàn

- Bổ sung thêm bùn và men vi sinh

Thời gian thực hiện trong

Nồng độ Amoni không đạt:

- Nước thải sau xử lý có màu ngả vàng

- Bọt xốp nổi nhiều trên bề mặt bể và có mùi khai

- Bề mặt bể sục khí yếu

- Hàm lượng vi sinh quá thấp

- Hàm lượng oxi hòa tan (DO) bể hiếu khí thấp

Bổ sung chất dinh dưỡng;

- Bổ sung thêm men hoặc bùn vi sinh

- Điều chỉnh van cấp khí cho bể DO > 2 mgO2/L

Thời gian thực hiện trong

6.2 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường đối với mùi, khí thải

Nguyên nhân sự cố đối với khí thải

Hoạt động vận chuyển hàng hóa tại đường nội bộ Nhà máy gây ra bụi và khí thải, đặc biệt vào giờ cao điểm khi có tình trạng ùn tắc giao thông tại nhà xe Điều này dẫn đến sự gia tăng đáng kể lượng bụi và khí thải trong khu vực.

− Mùi hôi, khí thải, ruồi nhặng phát sinh tại khu lưu chứa chất thải rắn

− Đường ống thoát khí thải tại máy phát điện, chụp hút khói thải tại nhà ăn bị hư hỏng

− Khói thải phát sinh từ máy phát điện do vận hành không đúng kỹ thuật

Phòng ngừa sự cố đối với khí thải

− Bố trí một cách hợp lý hệ thống cây xanh, dọc theo tuyến giao thông

− Kiểm tra, bảo trì, bảo dưỡng định kỳ các đường ống thoát khí thải tại máy phát điện, chụp hút khói tại nhà ăn

− Đảm bảo vận hành máy phát điện đúng kỹ thuật tránh việc cháy nổ làm phát sinh khói thải

Việc thu gom và vận chuyển chất thải rắn cần được thực hiện định kỳ để tránh tình trạng tồn đọng, gây phân huỷ rác thải Tất cả các thùng chứa chất thải rắn phải có nắp đậy để đảm bảo an toàn Đồng thời, cần có biện pháp ứng phó kịp thời đối với các sự cố liên quan đến khí thải.

Cần dừng ngay hoạt động máy phát điện khi gặp các sự cố sau:

− Nhiệt độ dầu và nước hoặc ổ trục đã vượt quá giới hạn cho phép

− Áp suất máy vượt quá giới hạn

− Tốc độ quay tăng hoặc giảm vượt quá giới hạn quy định

− Xuất hiện tia lửa hoặc khói trong máy phát điện

Sau khi kiểm tra và xác định sự cố từ máy phát điện, liên hệ nhân viên kỹ thuật để khắc phục

6.3 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố cháy nổ

Nguyên nhân dẫn đến sự cố cháy nổ

− Dây điện, động cơ quạt, thiết bị, bị quá tải trong quá trình vận hành, phát sinh nhiệt và dẫn đến cháy

− Chạm điện do thời tiết hoặc do quá trình sửa chữa điện không đúng quy tắc an toàn điện

Quá trình bảo quản nguyên, vật liệu và hóa chất không đúng quy định có thể dẫn đến nguy cơ cháy nổ Việc sắp xếp các loại hóa chất và nguyên vật liệu gần nhau có thể tạo ra phản ứng nguy hiểm.

Phòng ngừa sự cố cháy nổ

Công nhân sản xuất cần quản lý chặt chẽ nguồn nhiệt và thiết bị máy móc có khả năng sinh lửa, nhiệt Họ cũng phải nắm vững tính chất và đặc điểm của nguyên vật liệu, vật tư, hóa chất có trong cơ sở để đảm bảo an toàn trong quá trình làm việc.

Công nhân sản xuất cần vận hành máy móc và thiết bị theo quy trình đúng cách, thường xuyên kiểm tra các bộ phận sinh nhiệt và thực hiện bảo dưỡng định kỳ để đảm bảo hiệu suất hoạt động của thiết bị.

Bảo quản và sắp xếp hàng hóa, vật tư, thiết bị, hóa chất và nguyên vật liệu theo quy định là rất quan trọng Cần phân loại riêng biệt từng loại để hạn chế sự tập trung tại nơi sản xuất Tránh sắp xếp chung các vật tư, thiết bị và nguyên liệu có khả năng gây phản ứng cháy nổ khi tiếp xúc với nhau.

Trong quá trình sản xuất, những khu vực phát sinh khí, hơi và bụi dễ cháy nổ cần được trang bị hệ thống thông gió tự nhiên hoặc cưỡng bức Ngoài ra, việc bổ sung các phụ gia trơ cũng rất quan trọng để giảm nồng độ chất nguy hiểm, đảm bảo an toàn và duy trì mức độ dưới giới hạn cháy nổ.

Bố trí thiết bị, dây chuyền sản xuất và nguyên liệu dễ cháy, nổ ở các khu vực riêng biệt nhằm đảm bảo khoảng cách an toàn về phòng cháy chữa cháy (PCCC).

− Cấm hút thuốc, sử dụng các vật dụng phát ra lửa tại các khu vực dễ cháy nổ, đảm bảo cách ly an toàn

Định kỳ tổ chức các buổi tập huấn về kiến thức phòng cháy chữa cháy (PCCC) cho cán bộ công nhân viên, đồng thời kiểm tra và nhắc nhở mọi người thực hiện nghiêm túc các quy định về an toàn, vệ sinh lao động và phòng chống cháy nổ.

Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác

Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Báo cáo đánh giá tác động môi trường

Trong quá trình hoạt động của Nhà máy, đã có một số thay đổi so với Báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt bởi Ban Quản lý các KCN Bình Dương theo quyết định số 29/QĐ-BQL ngày 25/01/2016 Các nội dung cụ thể về những thay đổi này được trình bày trong bảng dưới đây.

Bảng 3.28 Các thay đổi so với Báo cáo đánh giá tác động môi trường Stt Hạng mục Theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường Theo thực tế

1 Quy trình công nghệ sản xuất

Quy trình công nghệ sản xuất theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường cụ thể như sau:

Cắt dây điện và chuốt vỏ, bóc vỏ giữa là bước đầu tiên Tiếp theo, dập đầu nối và dập phân nhánh Sau đó, thực hiện kiểm tra trung gian và kiểm tra mặt cắt đơn giản Nhúng hợp kim là bước quan trọng tiếp theo, sau đó thực hiện cách điện cho phân nhánh Cuối cùng, gắn đầu nối vào khớp nối để hoàn tất quy trình.

→ Lắp ráp sơ bộ → Tạo hình bộ dây → Quấn băng keo định hình → Kiểm tra → Đóng gói, bảo quản

Thực tế, công đoạn nhúng hợp kim đã bị loại bỏ khỏi quy trình sản xuất, cụ thể như sau:

Cắt dây điện → Chuốt vỏ, bóc vỏ giữa → Dập đầu nối, dập phân nhánh → Kiểm tra trung gian, kiểm tra mặt cắt đơn giản → Cách điện cho phân nhánh

→ Gắn đầu nối vào khớp nối → Lắp ráp sơ bộ → Tạo hình bộ dây → Quấn băng keo định hình → Kiểm tra → Đóng gói, bảo quản → Xuất hàng

2 Máy phát điện dự phòng

Các nguồn nước thải phát sinh về trạm xử

Nguồn nước thải phát sinh chủ yếu từ hoạt động sinh hoạt của công nhân viên và nhà trẻ với lưu

- Nguồn thải 01: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ hoạt động của công nhân viên tại Nhà máy;

- Nguồn thải 02: Nước thải sinh hoạt phát sinh từ

Stt Hạng mục Theo Báo cáo đánh giá tác động môi trường Theo thực tế

- Nguồn thải 03: Nước thải phát sinh từ nhà trẻ;

- Nguồn thải 04: Nước thải từ hoạt động giải nhiệt cho máy dập đầu nối

Tổng lưu lượng hiện tại khoảng 163,40 m 3 /ngày đêm

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG

KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ

CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CỦA CƠ SỞ

Ngày đăng: 20/07/2023, 17:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.2. Mối tương quan của Nhà máy với các đối tượng xung quanh. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 1.2. Mối tương quan của Nhà máy với các đối tượng xung quanh (Trang 13)
Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất hiện tại của Nhà máy được thể hiện như sau: - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất hiện tại của Nhà máy được thể hiện như sau: (Trang 19)
Hình 1.10. Cách điện cho vị trí phân nhánh. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 1.10. Cách điện cho vị trí phân nhánh (Trang 22)
Hình 1.14. Bán thành phẩm được quấn băng keo định hình. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 1.14. Bán thành phẩm được quấn băng keo định hình (Trang 23)
Hình 1.12. Bán thành phẩm được trải lên bàn theo chỉ thị. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 1.12. Bán thành phẩm được trải lên bàn theo chỉ thị (Trang 23)
Hình 1.15. Bộ dây được kiểm tra thông mạch điện. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 1.15. Bộ dây được kiểm tra thông mạch điện (Trang 24)
Hình 1.18. Bộ dây được đóng vào thùng (Oricon, carton). - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 1.18. Bộ dây được đóng vào thùng (Oricon, carton) (Trang 25)
Sơ đồ quy trình sửa chữa, bảo trì các thiết bị được thể hiện như sau: - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Sơ đồ quy trình sửa chữa, bảo trì các thiết bị được thể hiện như sau: (Trang 26)
Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải KCN Mỹ Phước - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Sơ đồ quy trình công nghệ xử lý nước thải KCN Mỹ Phước (Trang 57)
Hình 3.2. Sơ đồ quy trình thu gom, thoát nước thải tại Nhà máy. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 3.2. Sơ đồ quy trình thu gom, thoát nước thải tại Nhà máy (Trang 66)
Hình 3.3. Sơ đồ quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 3.3. Sơ đồ quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải (Trang 71)
Hình 3.4. Sơ đồ quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải 200 m 3 /ngày đêm. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 3.4. Sơ đồ quy trình công nghệ hệ thống xử lý nước thải 200 m 3 /ngày đêm (Trang 76)
Hình 3.7. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của buồng sơn màng nước. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 3.7. Cấu tạo và nguyên lý hoạt động của buồng sơn màng nước (Trang 82)
Hình 3.9. Sơ đồ quản lý chất thải rắn tại Nhà máy. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 3.9. Sơ đồ quản lý chất thải rắn tại Nhà máy (Trang 87)
Hình 3.13. Biển cảnh báo bên ngoài kho chứa chất thải nguy hại. - Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 4.000.000 bộ sản phẩmnăm
Hình 3.13. Biển cảnh báo bên ngoài kho chứa chất thải nguy hại (Trang 111)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm