Vẽ HM vuông góc với OB MOB, vẽ HNvuông góc với OC N OC.. và MN luôn đi qua một điểm cố định.. c Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác OMN khi H thay đổi.. Chứng minh trong dãy có
Trang 1ĐỀ THI CHỌN HSG BẮC GIANG NĂM HỌC 2017-2018
Câu 1: (5,0 điểm)
a) Cho biểu thức
: 1
M
x
Rút gọn M và tìm x để M 1
b) Cho , ,a b c thỏa mãn 0 ab bc ca 1
H
Câu 2: (4,0 điểm)
a) Giải phương trình
b) Tìm số thực x để 3 số
3; 2 3;
x
là số nguyên
Câu 3: (4,0 điểm)
a) Tìm x nguyên dương để 4x314x29x 6 là số chính phương
b) Cho x, y, z là các số thực dương thỏa mãn x y z xyz Chứng minh
rằng:
2
xyz
Câu 4: (6,0 điểm)
Cho đoạn thẳngOA R , vẽ đường tròn O R Trên đường tròn ; O R lấy;
H bất kỳ sao cho AH R , qua H vẽ đường thẳng a tiếp xúc với đường
tròn O R;
Trên đường thẳng a lấy B và C sao cho H nằm giữa B và
C vàABACR Vẽ HM vuông góc với OB (MOB), vẽ HNvuông góc với OC (N OC )
a) Chứng minh OM OB ON OC. . và MN luôn đi qua một điểm cố định b) Chứng minhOB OC. 2R2
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giác OMN khi H thay đổi (chú ý: dùng kiến thức học kỳ 1 lớp 9).
Câu 5: (1,0 điểm)
Cho dãy số ,n n1,n2, , 2 n với n nguyên dương Chứng minh trong dãy có ít nhất một lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên
……….HẾT……….
Thí sinh không được sử dụng tài liệu Giám thị không giải thích gì thêm!
Trang 2Họ và tên thí sinh:……….….Số báo danh:
………
Trang 3LỜI GIẢI ĐỀ ĐỀ THI CHỌN HSG TỈNH LONG AN NĂM HỌC
2018-2019
Câu 1: (4,0 điểm)
a) Cho biểu thức
: 1
M
x
Rút gọn M và tìm x để M 1
b) Cho , ,a b c thỏa mãn 0 ab bc ca 1
H
Lời giải
a) ĐKXĐ: x0;x1,x3,x 4
:
2
x
M
x
:
:
:
:
3
3( 3)
x
x
1
x x
*M 1
1 1
x x
1
1 0
x x
4 2
0
x x
2
0 1
x x
2
0 1
x x
Ta có: x 2 x nên 1
2 0 1
x x
2 0
1 0
x x
4 1
x x
1x4 Kết hợp ĐKXĐ ta có1x4 và x 3
Trang 4Vậy M khi 1 1x4 và x 3
H
Vì ab bc ca nên 1 c1 ab bc ca c
b a c c a c
Tương tự ta có
H
=
=
0
b c a c a c a b a b b c
Câu 2: (5,0 điểm)
a) Giải phương trình
b) Tìm số thực x để 3 số
3; 2 3;
x
là số nguyên
Lời giải
a) Giải phương trình
ĐK:
6
x
Vì
6
x
2
5 0;
x 6x , 2 1 0 Theo bất đẳng thức AM – GM với hai số dương 2
5
x và 6x ta có2 1
2 2 2
5
6 1
2
x x x
Dấu “=” xảy ra khi
2 2
5
6x 1
x x1
Vì
6
x
2 2
5
x
,
Trang 5Theo bất đẳng thức AM – GM với hai số không âm
2 2
5
6x x
và 1 ta có
2 2
5 (6 ) 1
2
x x
Dấu “=” xảy ra khi
2 2
5
x
Vậy ta có
2
2
x
Dấu “=” xảy ra khi x1(thỏa mãn)
Vậy phương trình có nghiệm là x 1
b) Tìm số thực x để 3 số x 3; x 2 2 3;
2
x x
là số nguyên
Đặt a x 3; b x 22 3;
2
c x
x
với , ,a b c Z
Từ a x 3 x a 3; từ b x 22 3 x2 b 2 3, nên ta có
a 32 b 2 3 a22 3a 3 b 2 3 2 3a1 b a2 3
Nếu a 10 0 a1
2 3
2 3
1
b a a
,
vì ,a b
2 3 1
b a a
2 3 (Vô lý)
Vậy a 1 0 nên ta có 2
4
3 0
b
b a
Với x 3 1 ta có a1;b và 4 c 2 nguyên, thỏa mãn đầu bài
Câu 3: (5,0 điểm)
a) Tìm x nguyên dương để 4x314x29x 6 là số chính phương
b) Cho , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x y z xyz Chứng minh
rằng:
2
xyz
Lời giải
a) Vì 4x314x29x 6 là số chính phương, nên ta có 4x314x29x 6k2 với k
Trang 6Ta có 4x314x29x 6 4x x2 26x x 2 3x2 x2 4 x26x 3
nên ta có x2 4 x26x 3k2
Đặt x2, 4x26x 3 với d d *
Ta có x 2 d x2 4 x 2 4 6 4d x x d
Ta lại có 4x26x 3 d 4x26x 3 4x26x 4 1 d d 1
x2, 4x26x 3 1
mà x2 4 x26x 3
nên ta có:
2
x và 4x26x 3 là số chính phương x 2 a2 và 4x 2 6x 3b2 với
a b
Vì x 0 nên ta có 4x2 b2 4x212x 9 2x2b2 2x32
Vì b lẻ nên b2 2x12 4x26x 3 4 x24x 1 x2
Với x 2 ta có 4x314x29x 6 100 10 2 là số chính phương
b) Vì , ,x y z là các số thực dương thỏa mãn x y z xyz
1
xy yz zx
Nên ta có:
2
2
x x xy yz zx x y x z
1 2 1 1
;
2 x y z
" " xảy ra y z
2
1 1 x x
2 x y z
Tương tự ta có
2
1 1 y y
2 x y z
;
2
1 1 z z
2 x y z
Do đó
2
x y z
Dấu " " xảy ra
x y z
Ta có x y x 2 3xy yz zx x2y2z22xy2yz2zx 3xy 3yz 3zx
x y z xy yz zx
1 2 2 2 0
2 x y y z x z
Nênx y x 23xy yz zx xyz2 3xy yz xz
Trang 73xy yz xz xyz
xyz
x y z
Vậy
2
xyz
Dấu " " xảy ra x y z
Câu 4: (3,0 điểm)
Cho đoạn thẳng OA R , vẽ đường tròn O R Trên đường tròn ; O R;
lấy H bất kỳ sao cho AH R , qua H vẽ đường thẳng a tiếp xúc với
đường tròn O R; Trên đường thẳng a lấy B và C sao cho H nằm giữa B và C vàABACR Vẽ HM vuông góc với OB (MOB), vẽ HN vuông góc với OC (N OC )
a) Chứng minh OM OB ON OC. . và MN luôn đi qua một điểm cố định b) Chứng minh OB OC. 2R2
c) Tìm giá trị lớn nhất của diện tích tam giácOMN khi H thay đổi.
(chú ý: dùng kiến thức học kỳ 1 lớp 9)
Lời giải
a
H
O
M
A B
C
E
N
a) Ta có OH HB (Tính chất tiếp tuyến) OHB vuông tại H , mà
HM OB (gt) nên theo hệ thức lượng trong tam giác vuông ta có
OM OB OH R
Chưng minh tương tự ta có ON OC OH 2 R2 Vậy ta có
OM OB ON OC
Ta có OM OB OH 2 R2 mà OA R nên ta cóOM OB OA 2
OM OA
OA OB
Trang 8
Xét OMA và OAB có O chung, có
OM OA
OA OB OMA#OAB
OAM OBA
Ta có AOAB R (gt) OAB cân AOB OBA
AOM OBA
, vậy OAM AOM OMAcân MO MA
Chứng minh tương tự ta có ONA cân NO NA
Ta có MO MA ;NO NA , vậy MN là trung trực của OA , gọi E là giao
điểm của MN với OA ta có 2
OA
EO EA
và MN OA tại E, mà , O A cố định nên E cố đinh
Vậy MN luôn đi qua một điểm cố định
b) Ta có OM OB ON OC
OM ON
OC OB
Xét OMN và OCB có O chung , có
OM ON
OC OB OMN∽OCB (c.g.c)
mà OEMN và OH BC nên ta có
OM OE
OC OH
1
OM OE OE
OC OA OE
1 2
OM OC
(vìOH OA2OE)
Ta có OM OB OH 2 R2 (cm trên)
2
1
2OC OB R
2
OC OB R
c) Ta có OMN#OCB (cm trên)
OMN OCB
S S
2
1 4 2
OE OE OE
Nên
1 4
4 2 OH BC 8R BC
8R AB AC 8R R R 4R
Dấu “=” xảy ra khi , ,B A C thẳng hàng H A
Vậy diện tích OMN lớn nhất là
2
1 4
OMN
S R
khi H A
Câu 5: (3,0 điểm)
Cho dãy số ,n n1,n2, , 2 n với n nguyên dương Chứng minh trong dãy có ít nhất một lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên
Lời giải
Nếu n là lũy thừa bậc hai của một số tự nhiên thì bài toán chứng minh xong
Trang 9Nếu n không là lũy thừa bậc 2 của 1 số tự nhiên, ta luôn tìm được 1 số nguyên dương k sao cho k2 nk12 Vì n nguyên dương và n k 2
2 1
n k
, vậy ta có:
2
2n k1 2(k21) k12 2k24k 2 k2 2k 1 k2 2k 1 k12 0
Vậy mọi k nguyên dương , nên ta có k2 nk122n
Vậy trong dãy luôn có ít nhất một lũy thừa bậc hai của một số tự nhiên
……… HẾT………