1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tuan 30 nguyen thanh khoa word tr198 tr203 (1)

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tuan 30 Nguyen Thanh Khoa Word TR198 TR203
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 447,61 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tính độ dài cung nhỏ DC của I và diện tích hình quạt tròn IDC... Khi quay hình chữ nhật ABOO một vòng quanh ' OO cố định, ta được một' hình trụ có: A.. Diện tích xung quanh của hình trụ

Trang 1

Câu 1. Tứ giác nào sau đây nội tiếp được đường tròn?

A Hình thoi B Hình bình hành.

C Hình thang vuông D Hình thang cân.

Câu 2. Cho ( ;5O cm), chu vi của đường tròn này bằng:

A 5 cmB 15 cmC 10 cmD Kết quả khác Câu 3. Cho ( ;3O cm) Diện tích của hình tròn này là:

A 3 cm 2 B 6 cm 2 C 9 cm 2 D Kết quả khác Câu 4. Cho ( ;3O cm), trên đường tròn lấy hai điểm M và N sao cho MON  60

Độ dài cung MN

là:

A 3cm

2

3 cm

D 2 cm

Câu 5. Cho ( ;7O cm), trên đường tròn lấy hai điểm AB sao cho góc AOB bằng 90 Diện tích

hình quạt OAB là:

A

7 4

63 36

49 36

49 4

Câu 6. Trong một đường tròn, phát biểu nào sau đây là sai?

A Góc nội tiếp (nhỏ hơn hoặc bằng 90) có số đo bằng nửa số đo của góc ở tâm chắn cùng một cung

B Góc tạo bởi tia tiếp tuyến với dây cung có số đo bằng nửa số đo cung bị chắn.

C Góc có đỉnh ở trong đường tròn có số đo bằng nửa hiệu số đo hai cung bị chắn.

D Đường kính đi qua trung điểm của dây cung không qua tâm thì vuông góc với dây cung ấy.

Phần II Tự luận (6 điểm)

Câu 7. Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( )O , các đường cao BD và CE cắt nhau tại H

D AC E AB ;  

a) Chứng minh ADHE BCDE, là các tứ giác nội tiếp

b) Chứng minh AE AB AD AC.  .

c) Gọi I là tâm đường tròn ngoại tiếp tứ giác BCDE Biết góc ACB bằng 600; BC 6cm

Tính độ dài cung nhỏ DC của (I) và diện tích hình quạt tròn IDC

KIỂM TRA KIẾN THỨC TUẦN 30 Tiết 1: Luyện tập đại số

Tiết 2: Hình trụ – diện tích xung quanh – thể tích

Câu 1. Phương trình x2 2007x 2008 0 có hai nghiệm:

A x11;x2 2008 B x1 1;x2 2007 C x1 1;x2 2008 D x1 1;x2 2007

Câu 2. Phương trình x2 2008x2007 0 có hai nghiệm:

Trang 2

A x11;x2 2008 B x1 1;x2 2007 C x1 1;x2 2008 D x1 1;x2 2007.

Câu 3. Phương trình x2 2000x 2001 0 có hai nghiệm:

A x11;x2 2000 B x11;x2 2000 C x1 1;x2 2001 D x1 1;x2 2001

Câu 4. Cho phương trình x417x218 0 Hãy chọn câu sai:

A Đặt t x t 2 ( 0) (*) B Ta có phương trình: t217t18 0

C Do a b c   nên 0 t1 1;t2 18

D Vậy: S   18

Câu 5. Cho phương trình x419x2 20 0 Hãy chọn câu sai:

A Đặt t x t 2 ( 0) (*)

B Ta có phương trình: t219t 20 0

C Do a b c   nên 0 t1 1;t2 20

D Vậy: S   20

Câu 6. Hãy chọn câu đúng Tìm hai số x y, biết: x y 7,xy18

A x9;y7 B x9;y7 C x9;y2 D x9;y7

Câu 7. Hãy chọn câu đúng Tìm hai số x y, biết: x y 13,xy42

A x7;y6 B x7;y6 C x7;y6 D x7;y6

Câu 8. Hãy chọn câu đúng Tìm hai số x , y, biết: x y 6, xy 27

A x  ; 3 y 9 B x  ; 9 y 3 C x  ; 9 y 3 D x  ; 9 y 3

Câu 9. Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là cặp số: 2 và 5 Hãy chọn câu đúng:

A X2 7X 10 0 B X2 7X 10 0 C X210X  7 0 D X210X  7 0

Câu 10. Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là cặp số: 7 và 8 Hãy chọn câu đúng:

A X2 56X 1 0 B X2X  56 0 C X2 56X  1 0 D X2X 56 0

Câu 11. Lập phương trình bậc hai có các nghiệm là cặp số: 5 và 6 Hãy chọn câu đúng:

A X2 30X 1 0 B X2 X  30 0 C X2 30X  1 0 D X2X  30 0

Câu 12. Hãy chọn câu đúng:

A Phương tình x2 21x 22 0 có nghiệm là: x  ; 1 1 x 2 22.

B Phương tình x2 36x 37 0 có nghiệm là: x  ; 1 1 x 2 37.

C Phương tình x227x  280 có nghiệm là: x  ; 1 1 x 2 28.

D Phương tình x2 39x40 0 có nghiệm là: x  ; 1 1 x 2 40.

Câu 13. Cho phương trình

0

x

x x

  Hãy chọn bước giải sai đầu tiên:

A ĐKXĐ: x  ; 1 x  4

Trang 3

B Phương trình đã cho tương đương với phương trình: x 4 x 2 2 1  x 0

C Tương đương với phương trình: x22x18 0

D Ta có: ' 19  ; x  1 1 19; x  2 1 19 (TMĐK).

Câu 14. Cho phương trình

0

x

  Hãy chọn bước giải sai đầu tiên:

A ĐKXĐ: x  ; 1 x  4

B Phương trình đã cho tương đương với phương trình: x 2 x2 5x1  0

C Tương đương với phương trình: x2 5x  1 0

D Ta có:  21; 1

2

x  

; 2

2

x  

(TMĐK)

Câu 15. Cho phương trình 3x27x m 0 Tìm m để phương trình có một nghiệm là 1 Hãy chọn câu

đúng:

A m 10 B m  12 C m  11 D m  13

Câu 16. Cho phương trình 15x2kx1 0 Tìm k để phương trình có một nghiệm là

1

3 Hãy chọn câu đúng:

A k 1 B k 1, 2 C k  2 D k 1,3

Câu 17. Cho phương trình 2x22m1x m 1 0

Tìm m để phương trình có nghiệm kép Hãy

chọn câu đúng:

A m  1 B

3 2

m 

C m  1 D m  3

Câu 18. Cho phương trình x2 2m1x m 2 3m0

Tìm m để phương trình có hai nghiệm trái

dấu Hãy chọn câu đúng:

A m  3 B m  3 C 0m 3 D m   3

Câu 19. Cho phương trình x2 2m1x m 2 3m0 Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng

2

 Hãy chọn câu đúng:

A m  3 B m  1 C m  2 D m0;m 1

Câu 20. Cho phương trình x2 2m1x m 2 3m0 Tìm m để phương trình có một nghiệm bằng

0 Hãy chọn câu đúng:

A m0;m 3 B m1;m 3 C m1;m 2 D m0;m 3

Câu 1 Hãy chọn câu sai Khi quay hình chữ nhật ABOO một vòng quanh ' OO cố định, ta được một'

hình trụ có:

A Hai đáy là hai hình tròn  O

và O'

bằng nhau và nằm trên hai mặt phẳng song song

B Đường thẳng OO là trục của hình trụ.'

Trang 4

C AB là một đường sinh, độ dài đường sinh là chiều cao của hình trụ.

D Đường sinh vuông góc với trục OO của hình trụ.'

Câu 2 Hãy chọn câu sai:

A Đường dinh của hai hình trụ vuông góc với hai mặt phẳng đáy.

B Diện tích xung quanh của hình trụ là S xq 2Rh

C Diện tích xung quanh của hình trụ là

2

2

xq

S  R

D Thể tích của hình trụ là V R h2

Câu 3. Một hình trụ có bán kính đáy là 5 cm , diện tích xung quanh bằng 300 cm Khi đó chiều cao2

của hình trụ là:

A 2,77 cm B 4,77 cm C 10,55 cm D 9,55 cm

Câu 4. Một hình trụ có bán kính đáy là 1 cm Chu vi đáy của hình trụ đó là:

A cm B 2 cmC 3 cmD 4 cm

Câu 5. Một hình trụ có bán kính đáy là 1 cm Diện tích đáy của hình trụ đó là:

A cm2 B 2 cm 2 C 3 cm 2 D 4 cm 2

Câu 6. Một hình trụ có bán kính đáy là 1 cm , chiều cao bằng 10 cm Diện tích xung quanh của hình

trụ đó là:

A 10 cm 2 B 20 cm 2 C 30 cm 2 D 14 cm 2

Câu 7. Một hình trụ có bán kính đáy là 1 cm , chiều cao bằng 10 cm Thể tích của hình trụ đó là:

A 10 cm 3 B 20 cm 3 C 30 cm 3 D 14 cm 3

Câu 8. Một hình trụ có chu vi đáy bằng 4 cm Bán kính đáy của hình trụ đó là:

Câu 9. Một hình trụ có chu vi đáy bằng 4 cm, chiều cao bằng 8 cm Diện tích xung quanh của hình

trụ đó là:

A 12 cm 2 B 23 cm 2 C 32 cm 2 D 34 cm 2

Câu 10. Một hình trụ có chu vi đáy bằng 4 cm Diện tích đáy của hình trụ đó là:

A cm2 B 2 cm 2 C 3 cm 2 D 4 cm 2

Câu 11. Một hình trụ có chu vi đáy bằng 15 cmvà chiều cao bằng 4 cm Diện tích xung quanh của

hình trụ đó là:

A 30 cm 2 B 20 cm 2 C 60 cm 2 D 10 cm 2

Câu 12. Một hình trụ có chu vi đáy bằng 25 cmvà chiều cao bằng 2 cm Diện tích xung quanh của

hình trụ đó là:

A 100 cm 2 B 25 cm 2 C 80 cm 2 D 50 cm 2

Câu 13. Một hình trụ có bán kính đáy là 3 cm , chiều cao bằng 7 cm Thể tích của hình trụ đó là:

A 65,94 cm 3 B 197,82 cm 3 C 109,9 cm 3 D 197 cm 3

Câu 14. Một hình trụ có bán kính đáy là 2 cm , chiều cao bằng 6 cm Thể tích của hình trụ đó là:

Trang 5

A 40,82 cm 3 B 197,82 cm 3 C 37,68 cm 3 D 75,4 cm 3

Câu 15. Một hình trụ có bán kính đáy là 10 cm , chiều cao bằng 12 cm Diện tích xung quanh của hình

trụ đó là:

A 120 cm 2 B 200 cm 2 C 240 cm 2 D 440 cm 2

Câu 16. Một hình trụ có bán kính đáy là 10 cm Diện tích đáy của hình trụ đó là:

A 120 cm 2 B 200 cm 2 C 240 cm 2 D 100 cm 2

Câu 17. Một hình trụ có bán kính đáy là 10 cm , chiều cao bằng 12 cm Diện tích toàn phần của hình trụ

đó là:

A 120 cm 2 B 200 cm 2 C 240 cm 2 D 440 cm 2

Câu 18. Cho hình chữ nhật có chiều dài 5 cm , chiều rộng 5 cm Quay hình chữ nhật đó một vòng

quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ Diện tích xung quanh của hình trụ đó là;

A 5 cm 2 B 6 cm 2 C 30 cm 2 D 10 cm 2

Câu 19. Một hình trụ có diện tích xung quanh là 190 cm , bán kính đáy là 5 cm Chiều cao của hình trụ2

đó là:

A 6,05 cm B 6,04 cm C 6,03 cm D 6,08 cm

Câu 20. Một hình trụ có diện tích xung quanh là 160 cm , bán kính đáy là 4 cm Chiều cao của hình trụ2

đó là:

A 4,18 cm B 5,18 cm C 3,18 cm D 2,18 cm

Ngày đăng: 20/07/2023, 11:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w