Với giá trị nào của m thì đường thẳng d là hàm số bậc nhất?. Với giá trị nào của m thì đường thẳng d là hàm số đồng biến?. Với giá trị nào của m thì đường thẳng d là hàm số Nghịch biến
Trang 1C Mọi điểm thuộc tia AB đều nằm trong đường tròn.
D Mọi điểm thuộc đường thẳng xy và nằm giữa hai điểm A, B nằm trong đường tròn và các điểm còn lại ( trừ hai điểm A, B) nằm ngoài đường tròn
Câu 19. Cho đường trònO;6 cm A là một điểm cách O một khoảng 10 cm Độ dài tiếp tuyến kẻ từ
A đến đường tròn O là:
Câu 20. Cho tam giác ABC vuông tại A, AB 15 cm , AC 20 cm Vẽ đường tròn A; R Giá trị
của R để BC là tiếp tuyến của đường tròn A là:
KIỂM TRA KIẾN THỨC TUẦN 12 Tiết 1: Đồ thị hàm số y ax+b , a 0 .
Tiết 2: Liên hệ giữa dây và khoảng cách từ tâm đến dây.
A ĐẠI SỐ
Câu 1. Hãy chọn câu đúng:
A Đồ thị hàm sốy 1x 2
2
đi qua gốc tọa độ
B Đường thẳng y2x 1 cắt trục tung tại điểm 1
C Đường thẳng y 2x 1
3
song song với đường thẳng y 2x
3
D Đường thẳng y3x 1 cắt trục tung tại điểm 1
Câu 2. Hãy chọn câu sai:
A Đồ thị của hàm số y ax b , a 0 là đường thẳng cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng
b
B Đồ thị hàm số y ax b a 0 song song với đường thẳng y ax a 0
C Đồ thị hàm số y ax b a 0 đi qua gốc tọa độ với b 0
D Đồ thị hàm số y ax b a 0 đi qua gốc tọa độ với b 0
Câu 3. Đường thẳng y 2x 3 có tung độ gốc là:
Câu 4. Đường thẳng y2x 5 có tung độ gốc là:
Câu 5. Đường thẳng đi qua hai điểm A 1; 2 và B 2;3 có tung độ gốc là:
1 2
3.
Câu 6. Điểm thuộc đồ thị hàm số y 2x 1 là:
A 0;1. B.3; 5 C 2;3. D 1; 1 .
Câu 7. Điểm không thuộc đồ thị hàm số y 2x 5 là:
A 2; 9 B.3; 11 C 1; 3 D 1; 1 .
Câu 8. Cho hàm số y2 m x m 1 d Với giá trị nào của m thì đường thẳng d là hàm số bậc
nhất? Hãy chọn câu đúng:
A m1 B.m2 C m3 D m 2 .
Câu 9. Cho hàm số y2 m x m 1 d Với giá trị nào của m thì đường thẳng d là hàm số đồng
biến? Hãy chọn câu trả lời đúng
Trang 2Câu 10. Cho hàm số y3 m x 1 m d Với giá trị nào của m thì đường thẳng d là hàm số
Nghịch biến? Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 11. Cho hàm số y 1 m x 1 d Với giá trị nào của m thì đường thẳng d song song với
đường thẳng y 3x 2 ? Hãy chọn câu trả lời đúng
Câu 12. Cho hàm số y 1 m x 3 m d Với giá trị nào của m thì đường thẳng d cắt đường
thẳng yx 4 tại một điểm tại trục tung? Hãy chọn câu trả lời đúng
A m1 B.m4 C m3 D m 1 .
Câu 13. Cho hàm số bậc nhất: ym 1 x m 1 m 1 Hãy chọn câu trả lời đúng
A Hàm số y là hàm số nghịch biến nếu m 1
B Với m 0 , đồ thị hàm số đi qua điểm 0;1
C Với m 2 , đồ thị hàm số cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng 1
D Hàm số y là hàm đồng biến nếu m 1
Câu 14. Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A 3; 2 , tọa độ của điểm đối xứng với điểm A qua trục
hoành là:
A 3;2. B.3; 2 C 2; 3 D 3; 2.
Câu 15. Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm B 2; 3 , tọa độ của điểm đối xứng với điểm B qua trục
tung là:
A 2; 3 B.2;3 C 2; 3 D 2;3.
Câu 16. Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm C 1; 5 , tọa độ của điểm đối xứng với điểm C qua gốc tọa
độ là:
A 5;1 B.5; 1 C 1; 5 D 1;5.
Câu 17. Đồ thị của hình bên là độ thị của hàm số:
x y
0
2
2
A y x 1 B.y x 2 C y x 2 D yx 2 .
Câu 18. Đồ thị của hình bên là độ thị của hàm số:
x y
0
2
2
A yx 1 B.y x 2 C yx 2 D yx 2 .
Trang 3Câu 19. Đồ thị của hình bên là đồn thị hàm số:
x y
1
A y 1x 1
2
2
2
2
Câu 20. Đồ thị hàm số y x a đi qua điểm A 1;3 thì:
A a1 B.a 0 C a3 D a2.
B HÌNH HỌC
Câu 1. Cho đường tròn O có bán kính R 10 cm Một dây cung của O có độ dài 16 cm Khoảng
cách từ tâm O đến dây cung này là:
Câu 2. Cho đường tròn O;5 cm , một dây AB 4 cm Khoảng cách từ tâm O tới dây AB là:
Câu 3. Cho đường tròn O;3 cm và đường thẳng d có khoẳng cách đến O là OA Tính OA để d
và O có điểm chung, ta có:
A OA 3 cm B.OA 3 cm C OA 3 cm D OA 3 cm .
Câu 4. Cho đường tròn O; 20 cm và dây cung CD có khoảng cách đến O là OI 10 cm Độ dài
dây cung CD là:
A 10 3 cm B.10 2 cm C 20 3 cm D 10 cm
Câu 5. Cho đường tròn O và hai dây cung MN, PQ bằng nhau và vuông góc với nhau tại điểm I
Biết IM 2 cm , IN 4 cm Bán kính của đường tròn O là:
Câu 6. Cho đường tròn O và dây cung CD 48 cm và cách tâm O 7 cm Gọi I là trung điểm CD
Tia IO cắt đường tròn tại A Khoảng cách từ O đến AD là:
Câu 7. Cho đường tròn O có bán kính 5 cm, dây AM 8 cm Đường kính CD cắt dây AM tại I tạo
thành góc CIM 45 0 Độ dài IM là:
A 8 cm B.7 cmhoặc 1 cm C 6 cm D 5 cm.
Câu 8. Cho đường tròn có bán kính là 10 cm, một dây cung vuông góc với một bán kính tại trung
điểm của dây cung ấy Dây cung ấy có độ dài là:
Câu 9. Cho đường tròn O có bán kính là 5 cm Một dây cung của O cách tâm 3 cm Độ dài của dây
cung này là:
Câu 10. Đường tròn có bán kính là 12 cm, một dây cung vuông góc với bán kính tại trung điểm của
bán kính ấy Dây cung ấy có độ dài là:
A 10 3 cm B.12 3 cm C 6 3 cm D 4 3 cm.
Trang 4Câu 11. Cho một đường tròn đường kính AB vuông góc với dây CD, dây CD không đi qua tâm
Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai:
E O
B D
C A
A AB CD tại E EA ED
B AB CD tại E ED EC
C AB CD tại E AC CB
D AB CD tại E AD AC
Câu 12. Dây cung PQ có khoảng cách đến tâm của đường tròn O; 29 cm là 20 cm Độ dài dây PQ
là:
A 21 cm B.42 cm C 50 cm D 20 cm.
Câu 13. Cho đường tròn O;5 cm và dây cung AB 6 cm Gọi E là trung điểm của AB, OE cắt O
tại M Độ dài dây AM là:
Câu 14. Cho đường tròn O;10 cm Có độ dài 16 cm Khoảng cách từ O đến dây cung này là:
Câu 15. Một dây cung O có độ dài 24 cm Biết khoẳng cách từ tâm O tới dây cung này là 5 cm Bán
kính đường tròn O là:
Câu 16. Cho một đường tròn O; R , một dây cung AB R 3 cm Từ O kẻ OM vuông góc với AB,
M thuộc AB Số đo góc MOB là:
Câu 17. Cho đường tròn O; R , một dây cung của đường tròn có độ dài bằng bán kính R Khoẳng
cách từ tâm O đến dây cung này là:
R 3
3 .
Câu 18. Cho ba điểm A, B, C thuộc đường tròn O Phát biểu nào sau đây sai:
A Khi BC là đường kính thì tam giác ABC vuông
B Khi AC không là đường kính thì tam giác OAC là tam giác cân đỉnh O
C Khi BC không là đường kính thì tam giác OBC là tam giác cân đỉnh O
D Khi AB không là đường kính thì thì khoẳng cách từ O đến các cạnh BC,CA của tam giác ABC bằng nhau
Câu 19. Cho tam giác đều ABC ngoại tiếp đường tròn O;5 cm Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam
giác là:
Câu 20. Cho hình vẽ, biết OF OE Hãy chọn câu đúng:
A AB CD B.AB CD C AB CD D AB CD .
Trang 5E
O
D
C
B A
KIỂM TRA KIẾN THỨC TUẦN 13 Tiết 1: Hai đường thẳng song song và cắt nhau.
Tiết 2: Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn.
Tiết 3: Các dấu hiệu nhận biết tiếp tuyến của đường tròn.
A ĐẠI SỐ
Câu 1. Hãy chọn câu sai:
A Hệ số góc của đường thẳng y ax b a 0 là độ lớn của góc tạo bởi đường thẳng đó với tia Ox
B Với a 0 , góc tạo bởi đường thẳng y ax b a 0 và tia Ox là góc nhọn và có tg a
C Với a 0 , góc tạo bởi đường thẳng y ax b a 0 và tia Ox là góc tù và có
0
tg 180
D Với a 0 , hàm số y ax b a 0 luôn nghịch biến
Câu 2. Cho hai đường thẳng d và 1 d có phương trình lần lượt là 2 y ax b a 0 và
y cx d c 0 Hãy chọn câu đúng:
A d1 và d song song với nhau khi và chỉ khi 2 a c
B d1 và d trùng nhau khi và chỉ khi 2 a c
C d1 và d cắt nhau khi và chỉ khi 2 a c
D d1 và d vuông góc với nhau khi và chỉ khi 2 a.c 1
Câu 3. Cho hai đường thẳng d và 1 d có phương trình lần lượt là y2 3x 2 và y3x 1 Hãy
chọn câu đúng:
A d và 1 d song song với nhau.2 B d và 1 d cắt nhau.2
C d và 1 d trùng nhau.2 D Cả ba khẳng định trên đều sai.
Câu 4. Cho hai đường thẳng d và 1 d có phương trình lần lượt là y 2x 12 và y 4x 2 Hãy chọn
câu trả lời đúng:
A d và 1 d song song với nhau.2 B d và 1 d cắt nhau.2
C d và 1 d trùng nhau.2 D Cả ba khẳng định trên đều sai.
Hình học
Trang 6TUẦN 10
Đại số
Hình học
TUẦN 11
Đại số
Hình học
TUẦN 12
Đại số
Hình học
TUẦN 13
Đại số
Câu 11 Câu 12.D Câu 13.C Câu 14.B Câu 15.D
Hình học
Trang 7Câu 16.D Câu 17.B Câu 18 Câu 19.D Câu 20.A
TUẦN 14
Đại số
Hình học
TUẦN 15
Đại số
Câu 16 Câu 17.B Câu 18.A Câu 19.B Câu 20.A
Hình học
TUẦN 16
Đại số
Hình học
Câu 16 Câu 17.D Câu 18.B Câu 19.B Câu 20.C
TUẦN 17
Đại số
Hình học
Trang 8Câu 16.B Câu 17.C Câu 18 Câu 19.D Câu 20.B
TUẦN 18
Đại số
Hình học
TUẦN 19
Đại số
Hình học
TUẦN 20
Đại số
Hình học