1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Tiểu luận: Các nguyên tắc sáng tạo cơ bản & vận dụng vào quá trình phát triển Website Magento

25 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Các nguyên tắc sáng tạo cơ bản & vận dụng vào quá trình phát triển Website Magento
Tác giả Nguyễn Thạch Cương
Người hướng dẫn GS.TSKH. Hoàng Kiếm
Trường học Đại Học Khoa Học Tự Nhiên - Đại Học Quốc Gia Thành Phố Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Khoa Học Máy Tính và Công Nghệ Thông Tin
Thể loại Tiểu luận
Năm xuất bản 2012
Thành phố Tp.Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 455,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mỗi phần của đối tượng phải ở trong những điều kiện th ích hợp nhất đối với công việc... - Một đối tư ợng chuyển động xuyên suốt bên trong đối tượng khác.. - Làm phần chuyển đ ộng của đố

Trang 1

ĐẠI HỌC QUỐC GIA THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN



BÀI TIỂU LUẬN MÔN PHƯƠNG P HÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC

ĐỀ TÀI:

CÁC NGUYÊN TẮC SÁNG TẠO CƠ BẢN

& VẬN DỤNG VÀO QUÁ TRÌNH PHÁT

TRIỂN WEBSITE MAGENTO

Trang 2

MỤC LỤC



LỜ I NÓ I ĐẦU 3

TỔ NG Q UAN 4

PH ẦN I: KH ÁI Q UÁT 40 NGUYÊN LÝ SÁNG TẠO 5

1) N guyên lý phân nhỏ: 5

2) N guyên lý “tách khỏi”: 5

3) N guyên lý phẩm chất cục bộ: 5

4) N guyên lý phản đối xứng: 5

5) N guyên lý kết hợp: 5

6) N guyên lý vạn năng: 5

7) N guyên lý “ch ứa tron g”: 6

8) N guyên lý phản trọng lượn g: 6

9) N guyên lý gây ứng suất sơ bộ: 6

10) N guyên lý thực hiện sơ bộ: 6

11) N guyên tắc dự phòn g: 6

12) N guyên tắc đẳng thế: 6

13) N guyên tắc đảo ngược: 7

14) N guyên tắc cầu (tròn) hoá: 7

15) N guyên tắc linh độn g: 7

16) N guyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa”: 7

17) N guyên tắc ch uyển sang chiều khác: 7

18) N guyên tắc sử dụng các dao động cơ h ọc: 8

19) N guyên tắc tác động theo chu kỳ: 8

20) N guyên tắc liên tục tác động có ích 8

21) N guyên lý “vượt nhanh ”: 8

22) N guyên lý biến h ại thàn h lợi: 9

23) N guyên lý quan hệ phản hồi: 9

24) N guyên lý sử dụng trung gian: 9

25) N guyên lý tự phụ c vụ : 9

Trang 3

1212004 - Nguyễn Thạch C ương Trang 2

26) N guyên lý sao ch ép (copy): 9

27) N guyên lý “rẻ” thay cho “đắt”: 9

28) Thay thế sơ đồ cơ học: 10

29) Sử dụn g các kết cấu khí và lỏng: 10

30) Sử dụn g vỏ dẻo và m àng mỏng: 10

31) Sử dụn g các vật liệu nhi ều lỗ: 10

32) N guyên lý thay đổi m àu sắc: 10

33) N guyên lý đồn g nhất: 11

34) N guyên lý phân hủy hoặc tái sinh các phần: 11

35) Thay đổi các thôn g số h óa l ý củ a đối tượn g: 11

36) Sử dụn g chuyển pha: 11

37) Sử dụn g sự nở nhiệt: 11

38) Sử dụn g các chất oxy hoá m ạnh: 11

39) Thay đổi độ trơ: 12

40) Sử dụn g các vật liệu hợp thành (composite): 12

PH ẦN II: TỔ NG Q UAN VỀ M AG ENTO 13

I Magen to là gì ? 13

II Lịch sử của Magento? 13

III Tại s ao lại sử dụn g Magento ? 13

IV Magen to hoạt động như thế n ào? 14

V C ấu trúc thư mụ c m agento, cấu trúc extension: 15

VI Mô hình M VC trong magento và extension magento : 17

PH ẦN III: C ÁC NG UYÊN LÝ ĐÃ ĐƯỢ C ÁP DỤNG TRO NG Q UÁ TRÌNH PH ÁT TRIỂN M AG ENTO 20

KẾT LUẬN 23

TÀI LIỆU TH AM KHẢO 24

Trang 4

L I NÓI Đ U

Con người - với khả năng tư duy sáng tạo không ngừng nghỉ, không g iới hạn ngày càng chinh phục nhiều thách thức, vấn đề t rong cuộ c sống Sự thay đổi các chế độ xã hội chung quy lại cũng t ừ sự thay đổi về công cụ và phương thức sản xuất, từ đó đưa xã hội con người phát triển từng bướcl ên một bậc cao hơn

Ngành Tin học ra đời là một sự tất yếu phục vụ nhu cầu trao đổi lượng thông tin khổng lồ giữa người và người, giải quyết các bài toán mang tính đột phá và sáng tạo Những thành quả lĩnh vực CNTT mang lại có vai trò to lớn trong việc thúc đầy các ngành khoa học khác phát t riển Hầu hết các lĩnh vực hiện nay đều ứng dụng CNTT, có thể nó i CNTT đã là công cụ không thể thiếu

để mang lại hiệu quả tố i ưu, tiết kiệm th ời gian v à công sức, t ạo ra g iá trị lao động vượt bậc đối với công cuộc phục vụ nhu cầu đời sống con người

Vì vậy, việc nghiên cứu khoa họ c trong lĩnh vực Tin học cần có ph ương pháp cụ thể để giải quyết các bài toán đặt ra có h iệu quả nhất Trong phạm vi bài thu hoạch này tô i xin t rình bày các phương pháp g iải quy ết vấn đề theo khoa học về phát minh, sáng chế và việcvận dụng nó trong quá trình phát triển website thương mại điện tử trên nền tảng magento

Ch ân thành cảm ơn GS – TSKH Hoàng Kiếm, người Th ầy đã tận t âm truyền đạt những kiến thức nền tảng và ch ia sẻ những kinh nghiệm quý báu, những bài học t ừ thực tế một cách sâu sắc Giúp chúng tôi nhìn nhận được vấn

đề và tiếp cận khoa học công nghệ thông tin một cách có phương ph áp, có tư duy Đồng thời, tô i xin chân thành cảm ơn các Thầy Cô thuộc Phòng Sau đại học - Trường Đại học Khoa Học Tự Nh iên đã tạo điều kiện g iúp đỡ cho các học v iên có điều kiện học tập, nghiên cứu thuận lợi nhất

Trang 5

1212004 - Nguyễn Thạch C ương Trang 4

sự sáng t ạo Trước đây, hoạt động sáng tạo được cho là thiên phú, huyền bí, m ay mắn hoặc ngẫu hứng, , thì ngày nay lĩnh vự c sáng t ạo đã được nhà khoa học, nhà giáo G enrikh Saulovich Altshuller khái quát hóa thành một môn khoa học và một bộ phận quan trọng nhất trong bộ môn khoa học này là hệ thống 40 thủ thu ật, và một sự sáng tạo nào khi phân tích t a cũng thấy nó nằm trong hệ thống 40 thủ thuật này

Trong sự phát triển của xã hội ngày nay, đặc biệt là sự phát triển rất nhanh của ngành công nghệ thông tin thì công việc sáng tạo lại càng to lớn hơn, rõ nét hơn

Để đáp ứng nhu cầu mua bán trao đổi nhanh chóng hiện nay và tạo điều kiện cho người mua hàng, các trang web thư ơng mại điện tử được t ạo ra để giúp ngư ời m ua hàng có thể xem và mu a sản phẩm online ngay trên internet mà không cần phải đến các cửa hàng Và Magento là một framework cho phép tạo một cách nhanh chóng với đầy đủ các chức năng một trang web thư ơng mại điện tử

Phần trình bày dưới đây s ẽ khái quát lịch sử phát triển của Magento và giải thích các các nguyên lý (trong số 40 nguy ên lý đư ợc trình bày bởi G enrikh Saulovich Altshuller) đã đư ợc con người áp dụng trong quá trình Magento

Trang 6

PHẦN I: KHÁI QUÁT 40 NGUYÊN LÝ SÁNG TẠO

1) N guyên l ý phân nhỏ:

a Chia đối tượng t hành các phần độc lập

b Làm đối tượng trở nên tháo lắp đư ợc

c Tăng mứ c độ phân nhỏ đối tượng

b Các phần khác nhau của đối tư ợng phải có các chứ c năng khác nhau

c Mỗi phần của đối tượng phải ở trong những điều kiện th ích hợp nhất đối với công việc

Trang 7

1212004 - Nguyễn Thạch C ương Trang 6

7) N guyên l ý “chứa tron g”:

- Một đối tư ợng được đặt bên tr ong đối tượng khác và bản thân nó lại chứa đối tượng thứ ba

- Một đối tư ợng chuyển động xuyên suốt bên trong đối tượng khác

9) N guyên l ý gây ứng suất sơ bộ:

- Gây ứng suất trư ớc với đối tượng để chống lại ứng s uất không cho phép hoặc k hông mon g muốn khi đối tượng làm việc (h oặc gây ứ ng suất trước để khi làm việc sẽ dùng ứng s uất ngư ợc lại)

10) N guyên l ý thực hiện sơ bộ:

- Thự c hiện trư ớc sự thay đổi cần có, hoàn toàn hoặc từng phần, đối với đối tượng

- Cần sắp xếp đối tượng trước, sao cho chúng có thể hoạt động từ vị trí thuận lợi nhất, không mất thời gian dịch chuyển

Trang 8

13) N guyên tắc đảo ngược:

- Thay vì hành động như yêu cầu bài toán, hành động ngược lại (ví dụ: không làm n óng mà làm lạnh đối tượng)

- Làm phần chuyển đ ộng của đối tượng (hay môi trường bên ngoài) thành đứng yên và ngư ợc lại, phần đứng yên thành chuyển động

14) N guyên tắc cầu (tròn) hoá:

a Chuy ển những phần thẳng c ủa đối tượng thành cong, mặt phẳng thành mặt cầu, kết cấu hình hộp thành kết cấu hình cầu

b Sử dụng các con lăn, vi ên bi, vòng xoắn

c Chuy ển sang chuyển động quay, sử dụng lực ly tâm

15) N guyên tắc linh động:

a Cần thay đổi các đặc trư ng của đối tượng hay môi trường bên ngoài s ao cho chúng tối ư u trong từng giai đoạn là m việc

b Phân chia đối tư ợng thành từng phần, có khả nă ng dịch chuyển với nhau

16) N guyên tắc giải “thiếu” hoặc “thừa”:

- Nếu như khó nhận được 100% hi ệu quả cần t hiết, nên nhận ít hơn hoặc nhiều hơn “một chút” Lúc đ ó bài to án có thể trở nên đơn giản hơn và dễ giải hơn

17) N guyên tắc chu yển sang chi ều khác:

a Những khó khăn do chuy ển động (hay s ắp xếp) đối tư ợng theo đường (một chiều) s ẽ được khắc phục nếu c ho đối tượng khả năng di c huyển trên mặt phẳng (hai chiều) Tươn g tự, nhữn g bài toán liên quan đến chuyển động (hay s ắp xếp) các đối tư ợng trên m ặt phẳn g sẽ đư ợc đơn giản hoá khi chuyển s ang không gian (ba chiều)

b Chuy ển các đối t ượng có kết cấu một tầng thành nhiều tần g

Trang 9

1212004 - Nguyễn Thạch C ương Trang 8

c Đặt đối tượn g nằm nghiêng

d Sử dụng mặt sau của diện tích cho trư ớc

e Sử dụng các luồng ánh sáng tới diện tích bên cạnh hoặc tới mặt sau của

di ện t ích cho trư ớc

18) N guyên tắc sử dụng các dao động cơ học:

a Làm đối tượng dao động Nếu đã có dao động, tăng t ầng số dao động (đến tần số siê u âm)

b Sử dụng tần số cộng hư ởng

c Thay vì dùng các bộ rung cơ học, dùng các bộ r ung áp điện

d Sử dụng siêu âm kết hợp với trường điệ n từ

19) N guyên tắc tác động theo chu kỳ:

a Chuy ển t ác động liên tục thành t ác động theo chu kỳ (xung)

b Nếu đã có tác độ ng t heo chu kỳ, hãy thay đổi chu kỳ

c Sử dụng các khoảng thời gian giữa các xung để thực hiện tác động khác

20) N guyên tắc liên tụ c tác động có ích

a Thực hiện cô ng việc một cách liên tục (tất cả các ph ần của đối tượng cần

lu ôn l uôn làm v iệc ở ch ế độ đủ t ải)

b Khắc phục vận hành không tải và trung gian

c Chuy ển chuy ển động tịnh tiến qua l ại thành chuyển động quay

21) N guyên l ý “vượt nhanh”:

a Vư ợt qua các giai đoạn có hại hoặc nguy hiểm với vận tốc lớn

b Vư ợt nhanh để có được hiệu ứ ng cần thiết

Trang 10

22) N guyên l ý biến hại thành lợi:

a Sử dụng những t ác nh ân có hại (thí dụ tác động có hại của môi trường) để thu đư ợc hiệu ứng có lợi

b Khắc phục t ác nhân có hại bằng cách kết hợp nó với tác nhân có hại khác

c Tăng cường tác nhân có hại đến mức nó không còn có hại nữ a

23) N guyên l ý quan h ệ phản hồi:

a Thiết lập quan hệ phản hồi

b Nếu đã có quan hệ phản hồi, hãy thay đổi nó

24) N guyên l ý sử dụn g trung gian:

- Sử dụng đối tư ợng trung gian, chuy ển t iếp

25) N guyên l ý tự phục vụ:

a Đối tượng phải tự phục vụ bằng cách thực hiện các thao tác phụ trợ, sửa chữa

b Sử dụng phế liệu, chất thải, năng lượng dư

26) N guyên l ý sao chép (copy):

a Thay vì sử dụng những cái không được p hép, phức tạp, đắt tiền, không tiện lợi hoặc dễ vỡ, sử dụng bản s ao

b Thay thế đối tượng hoặc hệ các đối tượng bằng bản sao quang học (ảnh, hình vẽ) với các tỷ lệ cần thiết

c Nếu không thể sử dụng bản s ao quang học ở vùng biẻu kiến (vùng ánh sáng nhìn thấy được b ằng mắt thường), chuyển sang sử dụng các bản s ao hồng ngoại hoặc tử ngoại

27) N guyên l ý “rẻ” thay cho “đắt”:

- Thay thế đối tư ợng đắt tiền bằng bộ các đối tư ợng rẻ có chất lượng kém hơn (thí dụ như về tuổi thọ)

Trang 11

1212004 - Nguyễn Thạch C ương Tra ng 10

28) Thay th ế sơ đồ cơ học:

a Thay thế s ơ đồ cơ học b ằng điện, quang, nhiệt, âm hoặc mùi vị

b Sử dụng điện trư ờng, từ trường và điện từ trư ờng trong tương tác với đối tượng

c Chuyển các trư ờng đứng yên sang chuy ển động, các trư ờng cố định s ang thay đổi theo thời gian, các trư ờng đồng nhất sang có cấu trú c nhất định

a Sử dụng các vỏ dẻo và màng mỏng thay cho các kết cấu khối

b Cách ly đối tượng với môi trường bên ngoài bằng các vỏ dẻo và màng mỏng

31) Sử dụng các vật liệu n hiều l ỗ:

a Làm đối tượng có nhiều lỗ hoặc sử dụng thêm những chi t iết có nhiều lỗ (miếng đệm, tấm phủ… )

b Nếu đối tượng đã có nhiều lỗ, sơ bộ tẩm nó bằng chất nào đó

32) N guyên l ý thay đổi màu sắc:

a Thay đổi màu sắc của đối tượng hay môi trư ờng bên ngoài

b Thay đổi độ trong suốt của của đối tư ợng hay m ôi trường bên ngoài

c Để có thể quan s át đư ợc nhữ ng đối tượng hoặc những quá trình, sử dụng các chất phụ gia màu, huỳnh quang

d Nếu các chất phụ gia đó đã được sử dụng, dùng các nguyên tử đánh dấu

e Sử dụng các hình vẽ, ký hiệu thích hợp

Trang 12

33) N guyên l ý đồn g nh ất:

- N hững đối tượng, tương tác với đối tượng cho trư ớc, phải được làm từ cùng một vật liệu (hoặc từ vật liệu gần về các tính chất) với vật liệu chế tạo đối tượng cho trư ớc

34) N guyên l ý phân hủ y h oặc tái sin h các phần:

- Phần đối tượng đã hoàn thành nhiệm v ụ hoặc trở nên không càn thiết phải tự phân hủy (hoà tan, bay hơi ) hoặc phải biến dạng

- Các phần mất mát của đối tượng phải được p hục hồi trự c tiếp trong quá trình làm việc

35) Thay đổi các thông số hóa lý củ a đối tượng:

a Thay đổi trạng thái đối tượng

b Thay đổi nồng độ hay độ đậm đặc

c Thay đổi độ dẻo

d Thay đổi nhiệt độ, thể tích

36) Sử dụn g chuyển pha:

Sử dụng các hiện tượng nảy sinh trong quá trình chuy ển pha như: thay đổi thể tích, to ả hay hấp thu nhiệt lượng

37) Sử dụn g sự nở nhiệt:

a Sử dụng sự nở (hay co) nhiệt của các vật liệu

b Nếu đã dùng sự nở nhiệt, sử dụng với vật liệu có các hệ số nở nhiệt khác nhau

38) Sử dụn g các chất oxy hoá m ạnh:

a Thay không khí thư ờng bằng không khí giàu oxy

b Thay không khí giàu oxy bằng chính oxy

Trang 13

1212004 - Nguyễn Thạch C ương Tra ng 12

c Dùng các bứ c xạ ion hoá tác động lên không khí hoặc oxy

d Thay oxy giàu ozon (hoặc oxy bị ion hoá) bằng chính ozon

39) Thay đổi độ trơ:

a Thay môi trư ờng thông thường bằng môi trư ờng trung hoà

b Đưa thêm vào đối tượng các phần, các chất phụ gia, trung hoà

c Thực hiện quá trình trong chân không

40) Sử dụn g các vật liệu hợp thành (composite):

- Chuyển từ các v ật liệu đồng nhất sang s ử dụng những vật liệu hợp thành (composit e) Hay nói chung sử dụng các vật liệu mới

Trang 14

PH N II: T NG QUAN V MAGENTO

I Mage nto l à gì ?

- Magento là một m ã nguồn m ở giúp tạo các trang web thương m ại điện tử Magento được triển khai vào ngày 31 tháng 3 năm 2008, được sáng lập bởi Varien, xây dựng trên nền tảng các thành phần của Zend Framework - M agento hiện xuất bản dưới giấy phép P hần mềm mở 3.0(Open Software License version 3.0) Kể từ phiên bản 1.1.7 một số phần được cấp giấy phép theo Academic Free License vers ion 3.0

II Lịch sử của Mage nto?

- Magento chính thứ c bắt đầu phát triển vào tháng 7 năm 2 007

- N gày 31/8/2007 phát hành bản Beta

- Trong thán g 3/2008, Magent o được lự a chọn để có mặt tại U nder the Radar: các trang w eb kinh doanh của hội nghị Apps, và tại đây Magento đã đoạt giải thưởng dành cho mã nguồn mở thư ơng m ại điện tử được người dùng yêu thích

- Bản magent o 1.0 được phát hành vào ngày 31/3/2008

- Bản magento 1.1 được phát hành vào ngày 25/7/2008 P hiển bản này cung cấp sửa chữa cho rất nhiều lỗi và cũng có thể làm cho magent o nhanh hơn với nhiều đáp ứ ng

về nhiều giao diện ngư ời sử dụng

- H iện tại đã ra bản 1.7.0.2 - phát hành ngày 5/7/2012

III Tại sao l ại sử dụng Magento ?

- Magento là một nền tảng thư ơng m ại điện tử cực kỳ mạnh mẽ và nhiều tính năng

Nó cung cấp tất cả các tính năng và công cụ để xây dựng, cài đặt một w ebsite thương m ại điện tử nhanh chóng

- Các tính năng tổng quát mà magento cung cấp:

+ Phân tích và báo cáo: tích hợp với dịch vụ Google Analytics và cung cấp nhiều báo cáo

Ngày đăng: 20/07/2023, 02:54

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w