Ta biết rằng với một công trình cầu có nhiều phương án thi công khác nhau, nhiều sơ đồ kết cấu khác nhau.. Do đó nhiệm vụ của người thiết kế phải lựa chọn một phương án phù hợp nhất, đó
Trang 1I TÍNH TOÁN SƠ BỘ KHỐI LƯỢNG VÀ GIÁ THÀNH PHƯƠNG ÁN I
Dài Rộng Cao
m3
m3
III: DẦM CHÍNH
IV: DẦM NGANG
V: BẢN MẶT CẦU
VI: LAN CAN
VII: KHE CO GIÁN
VIII: GỐI CẦU
CHỌN PHƯƠNG ÁN THIẾT KẾ KỸ THUẬT DỰ TOÁN TỔNG THỂ CỦA TỪNG PHƯƠNG ÁN
48
475.824 118.956
STT
181.44 4.24115008
166.13623 3360
45 830.68115
408.45
600
604.8
Tổng
Tổng
81.69
78.47 1
42 42
24
12
6 6
12.6
( Định mức thép tạm tính) 0.2
37.8
2 2
151.2
6
25.5
9.51648
9
0.2 45 25.5
- Cốt thép Trụ
( Định mức thép tạm tính)
0.4484 175
- Cốt thép Mố
II: TRỤ
- Thân trụ
- xà mũ trụ
- Bệ trụ
- xà mũ mố
- Tường thân
- Bệ mố
- ván khuôn
2 1
ĐV
I: MỐ
Kích thước (m) Hạng mục
công trình Số lần lặp KL riêng (T) KL chung
1 1
0.25 12.096
1
151.2 166.5384
396.52 75.6 12.60
BẢNG TÍNH TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN I
2
Trang 2IX: ĐIỆN C/S
III: DẦM CHÍNH
8
IV: DẦM NGANG
V: BẢN MẶT CẦU
13 - lớp phòng nước m3
VI: LAN CAN
VII: KHE CO GIÁN
VIII: GỐI CẦU
IX: ĐIỆN C/S
18 - Cột điện cao áp cái
CHI PHÍ DỰ PHÒNG ( 5%)
10 Thành tiền
25,000,000 2,500,000
37,207,993,900
4,500,000
1,700,000 128,520,000
124,903,800 59,478,000 150,000
23,791,200 2,500,000
300,000 10,000,000
20,000,000
1,200,000
6,000,000
3,322,724,600 20,160,000,000
3,720,799,390 1,860,399,695
6,930,000,000
725,760,000
750,000
1,512,000,000 1,200,000
- Cốt thép Mô
- bê tông
I: MỐ
- bê tông
408.45 81.69 (Đã tính chi phí nhân công, máy móc)
II: TRỤ
830.68115 2,000,000
94,164,000
135,000,000
- Ván khuôn
3360
- Cốt thép Trụ 166.13623
45
STT
5
Hạng mục
công trình
khối lượng
đơn vị
Đơn giá (đồng)ù Thành tiền Ghi chú
10
THUẾ VAT (10%)
1,200,000 1,500,000
2
20,000,000
tính chung
165,000,000 42
m dài 1,661,362,300
490,140,000 1,633,800,000 38,250,000
3,000,000
396.52
84
m dài 75.6
1,650,000 138,600,000
BẢNG DỰ TOÁN GIÁ THÀNH XÂY DỰNG CẦU KINH 28 - P.A I
9.51648 166.5384
78.47
475.824 118.956 15
Trang 3II TÍNH TOÁN SƠ BỘ KHỐI LƯỢNG VÀ GIÁ THÀNH PHƯƠNG ÁN II
CẦU DẦM THÉP LIÊN HỢP
Dài Rộng Cao
m3
m3
III: DẦM CHÍNH
IV: DẦM NGANG
V: BẢN MẶT CẦU
VI: LAN CAN
VII: KHE CO GIÁN
VIII: GỐI CẦU
BẢNG TÍNH TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN II
STT Hạng mục
công trình
Kích thước (m)
ĐV Số lần lặp KL riêng (T) KL chung
I: MỐ
- Cốt thép Mố ( Định mức thép tạm tính) 0.2 78.824
II: TRỤ
Tổng 570.20115
- Cốt thép Trụ ( Định mức thép tạm tính) 0.2 114.04023
31.2
Trang 422 - Cột điện cao áp chiếc
III: DẦM CHÍNH
IV: DẦM NGANG
V: BẢN MẶT CẦU
13 - lớp phòng nước m3
VI: LAN CAN
VII: KHE CO GIÁN
VIII: GỐI CẦU
IX: ĐIỆN C/S
18 - Cột điện cao áp cái
BẢNG DỰ TOÁN GIÁ THÀNH XÂY DỰNG CẦU KINH 28 - P.A II
(Đã tính chi phí nhân công, máy móc) STT
Hạng mục
công trình
khối lượng
đơn vị
Đơn giá (đồng)ù Thành tiền Ghi chú
I: MỐ
chung
- Cốt thép Mô 78.824 20,000,000 1,576,480,000
II: TRỤ
- bê tông 570.20115 2,000,000 1,140,402,300
- Cốt thép Trụ 114.04023 20,000,000 2,280,804,600
3360 6,000,000 20,160,000,000 m dài
588 20,000,000 11,760,000,000 31.2 20,000,000 624,000,000
120.6 10,000,000 1,512,000,000
72 1,700,000 122,400,000 m dài
TỔNG CỘNG 47,066,269,536 VND
Trang 5III TÍNH TOÁN SƠ BỘ KHỐI LƯỢNG VÀ GIÁ THÀNH PHƯƠNG ÁN III
Dài Rộng Cao
m3
m3
III: DẦM CHÍNH
IV: DẦM NGANG
V: BẢN MẶT CẦU
VI: LAN CAN
VII: KHE CO GIÁN
VIII: GỐI CẦU
IX: ĐIỆN C/S
Tổng 889.974292
- Cốt thép Trụ ( Định mức thép tạm tính) 0.2 177.994858
II: TRỤ
- Cốt thép Mố ( Định mức thép tạm tính) 0.2 81.27
I: MỐ
BẢNG TÍNH TOÁN SƠ BỘ PHƯƠNG ÁN III
STT Hạng mục
công trình
Số lần lặp KL riêng (T) KL chung
Trang 61 m3
III: DẦM CHÍNH
8
IV: DẦM NGANG
V: BẢN MẶT CẦU
13 - lớp phòng nước m3
VI: LAN CAN
VII: KHE CO GIÁN
VIII: GỐI CẦU
IX: ĐIỆN C/S
18 - Cột điện cao áp cái
TỔNG CỘNG 43,052,501,413 VND
50.4 1,700,000 85,680,000 m dài
121.32 10,000,000 1,512,000,000
485.28 1,200,000 582,336,000 112.665 1,200,000 135,198,000
25 280,000,000 7,000,000,000
3360 6,000,000 20,160,000,000 m dài
- Cốt thép Trụ 177.99486 20,000,000 3,559,897,167
II: TRỤ
- bê tông 889.97429 2,000,000 1,779,948,583
38,250,000
- Cốt thép Mô 81.27 20,000,000 1,625,400,000
I: MỐ
chung
(Đã tính chi phí nhân công, máy móc) STT
Hạng mục
công trình
khối lượng
đơn vị Đơn giá (đồng)ù Thành tiền Ghi chú
Trang 7Ta biết rằng với một công trình cầu có nhiều phương án thi công khác nhau,
nhiều sơ đồ kết cấu khác nhau Do đó nhiệm vụ của người thiết kế phải lựa chọn
một phương án phù hợp nhất, đó là bài toán kinh tế dựa trên tiêu chí sau :
+ Phải đảm bảo yếu tố kỹ thuật, an toàn trong sử dụng
+ Giá thành đóng vai trò quan trọng trong việc lựa chọn phương án
+ Chi phí bảo dưỡng khai thác, công nghệ thi công, thi công có phù hợp không …
+ Có đảm bảo yêu cầu thẩm mỹ, yêu cầu mỹ quan
I/ Nhận xét về các phương án đã chọn :
Ở phạm vi đề tài này có 3 phương án để so sánh
Phương án 1 : Cầu BTCT nhịp giản đơn,dầm I 33 m.+ I24.54
Phương án 2 : Cầu dầm thép liên kết BMC
Phương án 3 : Cầu BTCT nhịp giản đơn dầm Super-T
Ta thấy các phương án đưa ra đều đảm bảo về khả năng khai thác với sông
cấp IV có khổ thông thuyền 15 m,cao 4.5m
II/ So sánh các phương án :
Ở mức độ phạm vi đồ án tốt nghiệp ta tạm thời không so sánh về giá thành dự toán
mà chỉ đi so sánh về điều kiện chế tạo thi công, điều kiện khai thác
1/ Về điều kiện chế tạo và thi công :
Cả 3 phương án đều thi công theo phương pháp cẩu lắp,đây là phương pháp thi công
tuy đơn giản nhưng nó đòi hỏi độ chính xác và an toàn cao
Về mố trụ :
Trong phương án 1,2,3 này ta sử dụng loại trụ thân tròn khung pi và mố vùi nặng
2./Về điều kiện duy trì bảo dưỡng :
Ta thấy cầu bêtông là những công trình vĩnh cửu mà thuận tiện trong khai thác,
chi phí duy tu bảo dưỡng nhỏ
3/ Về điều kiện xe chạy :
Cả ba loại cầu trên đều có thể áp dụng được cho những tuyến đường quốc lộ với
tốc độ cao
4/ Về mỹ quan :
Phương án 1: có kết cấu nhẹ đẹp
Phương án 2:có kết cấu nhẹ đẹp
Phương án 3 : : có kết cấu nhẹ đẹp
Kết luận :
Ở đây em chọn phương án III cầu dầm giản đơn dầm SUPER - T căng trước để làm phương án kỹ thuật và hơn nữa em muốn hiểu nhiều về nó
PHẦN IV
SO SÁNH VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN