1. Làm quen với bản vẽ, đọc bản vẽ thiết kế kỹ thuật 2. Định nghĩa và cách sử dụng về định mức 3. Cơ sở lập dự toán và phương pháp tính dự toán 4. Hệ thống các văn bản pháp lý 5. Hướng dẫn ứng dụng lý thuyết vào thực hành 6. Bài kiểm tra thực hành dự toán xây dựng lập dự toán dự toán công trình dự toán
Trang 1BẢN VẼ KẾT CẤU THÉP
•• KHÁ KHÁI NI I NIỆ ỆM CHUNG M CHUNG
•• CÁ CÁCH BI CH BIỂ ỂU DI U DIỄ ỄN N CÁ CÁC C LOẠ LOẠI I THÉ THÉP P HÌ HÌNH NH
•• CÁ CÁC C HÌ HÌNH TH NH THỨ ỨC L C LẮ ẮP N P NỐ ỐI I CỦ CỦA K A KẾ ẾT C T CẤ ẤU U THÉ THÉP P
•• ĐẶ ĐẶC ĐI C ĐIỂ ỂM M CỦ CỦA A BẢ BẢN N VẼ VẼ K KẾ ẾT C T CẤ ẤU U THÉ THÉP P
•• CÁC QUI Đ C QUI ĐỊỊNH NH VÀ KÝ VÀ KÝ HI HIỆ ỆU QUI U QUI ƯỚ ƯỚC C DÙ DÙNG NG TRÊN BẢ BẢN N VẼ VẼ K KẾ ẾT C T CẤ ẤU U THÉ THÉP P
•• TRÌ TRÌNH T NH TỰ VẼ VÀ Ự VẼ VÀ Đ ĐỌ ỌC C BẢ BẢN N VẼ VẼ K KẾ ẾT C T CẤ ẤU U THÉ THÉP P
Trang 2Kế ết c t cấ ấu u thé thép p là dạ là dạng k ng kế ết c t cấ ấu u hì hình nh thà thành t nh từ ừ s sự ghé ự ghép n p nố ối b i bằ ằng nhi ng nhiề ều u hì
Có hai hai loạ loại k i kế ết c t cấ ấu u : hệ ệ thanh thanh và và h hệ vỏ
Hệ ệ thanh bao g thanh bao gồ ồm m cá các y c yế ếu t u tố ố cơ cơ bả bản n : : d dầ ầm m, , c cộ ột t , , dà dàn n
để là
để làm khung m khung nhà nhị nhà nhịp c p cầ ầu u
Hệ vỏ ệ vỏ g gồ ồm m cá các c vỏ mỏ vỏ mỏng b ng bằ ằng kim ng kim loạ loại i ghé ghép p lạ lại v i vớ ới nhau i nhau để là để làm: m: thù
thùng ch ng chứ ứa a, , n nồ ồi hơi i hơi , , ố ống d ng dẫ ẫn n
BẢ BẢN N VẼ VẼ K KẾ ẾT C T CẤ ẤU U THÉ THÉP P
1
1 Khá Khái ni i niệ ệm chung m chung
Trang 3Thi công kết thép thường có hai giai đoạn :
a-Chế tạo ở công xưởng
b- Lắp ráp ở hiện trường
Yêu cầu trong bản vẽ thi công : ghi đầy đủ kích thước và
ghi các ký hiệu chỉ rõ việc lắp ráp tiến hành ở công xưởng
hoặc ở hiện trường
1 Khái niệm chung
Trang 4BẢN VẼ KẾT CẤU THÉP
2
2 Cá Cách bi ch biể ểu di u diễ ễn n cá các c loạ loại i thé thép p hì hình nh
BỀ DÀY CÁNH
CHIỀU CAO
THÉP HÌNH
THÉP HÌNH CHỮ I
Trang 5BỀ DÀY CÁNH
CHIỀU CAO
THÉP HÌNH
CHỮ U
THÉP HÌNH CHỮ L
Trang 132 Cá Cách ch bi biể ểu u di diễ ễn n cá các c loạ loạii thé thép p hì hình nh
BẢNG KÝ HIỆU MỘT SỐ THÉP HÌNH
ký hiệu bằng hình vẽ bằng chữ
L
T
Kích thước cần ghi
Các kích thước đặc trựng
Trang 14Các kích thước đặc trựng
7 Thép ray
Trang 15ký hiệubằng hình vẽ bằng chữ
8
Mô tả
Thép tròn đặc
thép tròng rỗng
Kích thước cần ghi
9 Thép vuông đặcthép vuông rỗng
Trang 162 Cách biểu diễn các loại thép hình
Cách ghi kích thước và số lượng thanh thép
Thép góc không đều cánh : L 89 x 60 x 7 - 500
Bản thép mặt cắt ngang hình chữ nhật : 10 x 50 - 100
Số lượng và ký hiệu mỗi thanh thép chỉ ghi 1 lần trên hình biểu diễn
2 L 89 x 60 x 7 - 500 hoặc 50 x 5 50 x 5
Thép bản dùng làm bản đệm, bản nút , đứng sau dấu ký hiệu bản thép
Có ghi bề dày và kích thước hình dạng bản thép : 10 x 30 x 600
Trang 173 Hì Hình th nh thứ ức l c lắ ắp n p nố ối k i kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Kết cấu thép có 2 hình thức lắp nối :
Lắp nối tháo được : bulông
Lắp nối không tháo được : đinh tán , hàn
Trang 183 Hì Hình th nh thứ ức l c lắ ắp n p nố ối k i kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Trang 193 Hì Hình th nh thứ ức l c lắ ắp n p nố ối k i kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Liên kết chồngLiên kết đối đầu dùng bản ghép
Trang 203 Hì Hình th nh thứ ức l c lắ ắp n p nố ối k i kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Ký hiệ u đinh tán - bulonLiên kết thép hình
Trang 213 Hì Hình th nh thứ ức l c lắ ắp n p nố ối k i kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Liên kết đối đầu Liên kết chồng dùng đh góc đầu
Liên kết chồng dùng đh góc cạnhLiên kết thép hình và bản
Trang 223 Hì Hình th nh thứ ức l c lắ ắp n p nố ối k i kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Liên kết đối đầu dùng đh góc đầu Liên kết đối đầu dùng đh góc cạnh
Liên kết thép hình dùng thép bả n
Trang 244 Đặ Đặc đi c điể ểm m bả bản n vẽ vẽ k kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Trên bản vẽ kết cấu thép thường vẽ sơ đồ hình học :
Vẽ bằng nét liền đậm, khoảng cách giữa các nút ghi bằng đơn vị mm Không cần đường dóng kích thước
Trang 25Trên bản vẽ kết cấu thép có thể biểu diễn vị trí các hình chiếu không theo qui ước hình chiếu cơ bản mà bố trí hình chiếu bằng cách chỉ hướng nhìn bằng các mũi tên và ghi tên hình chiếu tương ứng.
Trang 26Vẽ tách các nút kết cấu thép trục các thanh phải vẽ song song với các thanh tương ứng trên sơ đồ hình học
4
4 Đặ Đặc đi c điể ểm m bả bản n vẽ vẽ k kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Trang 27Không vẽ các đường dóng kích thước chạm vào ký hiệu của lỗ bulông
4
4 Đặ Đặc đi c điể ểm m bả bản n vẽ
kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Trang 28Các phần tử giống nhau bulông, đinh tán được ghi như trên hình
4
4 Đặ Đặc đi c điể ểm m bả bản n vẽ vẽ k kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Trang 29Trên hình chiếu và hình cắt chỉ cần vẽ những đường khuất của các bộ phận
nằm ngay sau các phần tử này
Trên hình chiếu cho phép không vẽ một số chi tiết không cần thiết nhất là khi
chúng che khuất những bộ phận quan trọng cần biểu diễn hơn
Để cho hình vẽ được thoáng và rõ ràng , mặt cắt của các chi tiết không gạch chéo
mà để trắng, nếu bản vẽ có tỉ lệ nhỏ, cho phép tô đen mặt cắt
Trang 30Tỉ lệ của hình nên chọn như sau :
4
4 Đặ Đặc đi c điể ểm m bả bản n vẽ vẽ k kế ết c t cấ ấu u thé thép p
Trang 316 Trình tự vẽ và đọc bản vẽ kết cấu thép
Trong bản vẽ kết cấu thép thường có các bản vẽ sau:
Sơ đồ kết cấu công trình :
Trang 326 Trình tự vẽ và đọc bản vẽ kết cấu thép
Trang 33Các hình biểu diễn và kích thước được mô tả đầy đủ để
có thể thi công kết cấu đó ở công trường hay trong nhà máy; Với công trình trình dân dụng thường có bản vẽ mặt cắt ngang và các bản vẽ tách nút chi tiết.
Trang 50 Vẽ đường bao của các thanh thép dọc theo các trục
tương ứng, các đường trục đi qua trọng tâm của tiết diện thanh thép ( nếu là thanh liên kết hàn ) hoặc đi qua trục tâm của hàng đinh tán ( nếu là liên kết bằng đinh tán).
Bố trí đinh tán, mối hàn cần lưu ý khoảng cách giữa
các đinh tán.
Trang 51 Ghi kích thước bản nút và các quy ước của các thanh
thép cũng như của các mối hàn và đinh tán.
Kiểm tra rà soát lần cuối
Trang 536 Trình tự vẽ và đọc bản vẽ kết cấu thép
Trình tự đọc hình biểu diễn một bản vẽ thé́p
thường như sau:
B- Đọc bản vẽ kết cấu thép.
1- Xem sơ đồ hình học của kết cấu
- Kiểm tra các kích thước tổng quát : chiều cao,
chiều ngang, các kích thước về vị trí
- Kiểm tra các ký hiệu phân đoạn, bộ phận, chi
tiết
Trang 546 Trình tự vẽ và đọc bản vẽ kết cấu thép
Trình tự đọc hình biểu diễn một bản vẽ thép
thường như sau:
2- Bản vẽ lắp ráp :
- Kiểm tra các kích thước
- Kiểm tra các ký hiệu phân đoạn , bộ phận,
chi tiết
3- Bản vẽ chi tiết :
- Kiểm tra các kích thước
- Kiểm tra các ký hiệu chi tiết phối hợp với bản
vẽ thống kê và bản vẽ lắp ráp
Trang 554- Bản thống kê thép: Kiểm tra số học ,
các ký hiệu
5- Chỉnh sửa các số liệu sai sót : số học, ký hiệu,
số lượng
6 Trình tự vẽ và đọc bản vẽ kết cấu thép