1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của cơ sở: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

121 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của cơ sở: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai
Trường học Trung tâm dịch vụ khu kinh tế tỉnh Lào Cai
Chuyên ngành Môi trường và Bảo vệ môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Lào Cai
Định dạng
Số trang 121
Dung lượng 4,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ (7)
    • 1. Tên chủ cơ sở (7)
    • 2. Tên cơ sở (7)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở (8)
      • 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở (9)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở (9)
      • 3.3. Sản phẩm của cơ sở (14)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước (26)
    • 5. Các thông tin khác liên quan (30)
  • Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG (53)
    • 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) (53)
    • 2. Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường (53)
  • Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (56)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (56)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (56)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (57)
      • 1.3. Xử lý nước thải (59)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (84)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (85)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp . 84 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn (85)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường (90)
    • 7. Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có) (102)
    • 8. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có) (102)
    • 9. Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp (103)
    • 10. Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án, cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có) (103)
  • CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG (104)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có) (104)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (105)
    • 3. Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) (105)
    • 4. Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại (106)
  • Chương V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (107)
    • 1. Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải (107)
  • Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ (113)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cơ sở (113)
      • 1.1. Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm (113)
      • 1.2. Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải (113)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (114)
      • 2.1. Chương trình quan trắc môi trường định kỳ (114)
      • 2.2. Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải (114)
      • 2.3. Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở (115)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm (116)
  • CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ (117)
  • Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ (119)

Nội dung

Chủ đầu tư xin cam kết về tính chính xác, trung thực của hồ sơ đề nghị cấp Giấy phép môi trường. Chủ đầu tư xin cam kết việc xử lý chất thải đáp ứng các quy chuẩn, tiêu chuẩn kỹ thuật về môi trường và các yêu cầu về bảo vệ môi trường khác. Nước thải phát sinh trong quá trình vận hành được xử lý đạt theo quy chuẩn QCVN 40:2011 cột B (Kq=0,9, Kf=1) – Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia về nước thải công nghiệp cột B. Tiếng ồn trong quá hoạt động có biện pháp giảm thiểu, đảm bảo tuân thủ quy định tại Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 26:2010BTNMT về tiếng ồn; QCVN 26:2016BYT (Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vi khí hậu – giá trị cho phép tại nơi làm việc). Chất thải rắn sinh hoạt phát sinh trong quá trình hoạt động được thu gom và xử lý theo đúng quy định tại Điều 58 Nghị định 082022NĐCP ngày 10012022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường. Chất thải rắn thông thường phát sinh trong quá trình hoạ

Trang 1

BẢO THẮNG, TỈNH LÀO CAI

Địa điểm thực hiện: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng,

tỉnh Lào Cai.

Lào Cai, tháng 06 năm 2023

Trang 2

MỤC LỤC

MỤC LỤC 1

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 3

DANH MỤC CÁC BẢNG 4

DANH MỤC CÁC HÌNH 5

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 6

1 Tên chủ cơ sở 6

2 Tên cơ sở 6

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 7

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở 8

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở 8

3.3 Sản phẩm của cơ sở 13

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước 25

5 Các thông tin khác liên quan 29

Chương II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 52

1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): 52

2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 52

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 55

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 55

1.1 Thu gom, thoát nước mưa 55

1.2 Thu gom, thoát nước thải 56

1.3 Xử lý nước thải 58

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 83

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 84

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại, chất thải rắn công nghiệp 84 5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn 88

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 89

Trang 3

7 Công trình, biện pháp bảo vệ môi trường khác (nếu có) 101

8 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (nếu có) 101

9 Các nội dung thay đổi so với giấy phép môi trường đã được cấp 102

10 Kế hoạch, tiến độ, kết quả thực hiện phương án, cải tạo, phục hồi môi trường, phương án bồi hoàn đa dạng sinh học (nếu có) 102

CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 103

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (nếu có): 103

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 104

3 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn, độ rung (nếu có) 104

4 Nội dung đề nghị cấp phép của cơ sở thực hiện dịch vụ xử lý chất thải nguy hại 105

Chương V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 106

1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 106

Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 112

1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cơ sở 112

1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm 112

1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 112

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 113

2.1 Chương trình quan trắc môi trường định kỳ 113

2.2 Chương trình quan trắc tự động, liên tục chất thải 113

2.3 Hoạt động quan trắc môi trường định kỳ, quan trắc môi trường tự động, liên tục khác theo quy định của pháp luật có liên quan hoặc theo đề xuất của chủ cơ sở 114

3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 115

CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 116

Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 118

PHỤ LỤC BÁO CÁO 119

Trang 4

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

Trang 5

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1 Tổng hợp các hạng mục công trình của cơ sở 13

Bảng 2 Nhu cầu dùng điện 3 tháng đầu năm 2023 25

Bảng 3 Nhu cầu sử dụng nước 3 tháng đầu năm 2023 26

Bảng 4 Tổng hợp lưu lượng đầu vào hệ thống xử lý nước thải 27

Bảng 5 Tổng hợp nhu cầu xả nước thải của cơ sở 28

Bảng 6 Thống kê sử dụng hoá chất 3 tháng đầu năm 2023 28

Bảng 7 Nhu cầu sử dụng hóa chất thực tế 3 tháng/2023 28

Bảng 8 Danh mục các thiết bị, máy móc tại cơ sở 30

Bảng 9 Kết quả quan trắc chất lượng nước mặt nguồn tiếp nhận năm 2022 53

Bảng 10 Kết quả quan trắc chất lượng nước mặt nguồn tiếp nhận năm 2023 54

Bảng 11 Mô tả chức năng các bể xử lý nước thải 62

Bảng 12 Tổng hợp các thông số kỹ thuật hạng mục xử lý nước thải của cơ sở 74

Bảng 13 Tổng hợp hóa chất sử dụng tại trạm xử lý 81

Bảng 14 Tổng hợp chất thải nguy hại phát sinh 86

Bảng 15 Tổng hợp một số phương án khắc phục các hiện tượng trong quá trình vận hành 91

Bảng 16 Tổng hợp các phương án khắc phục khi xảy ra các sự cố về thiết bị được thể hiện trong bảng dưới đây 95

Bảng 17 Tổng hợp các kết quả quan trắc nước thải định kỳ năm 2021, 2023 106

Bảng 18 Tổng hợp các kết quả quan trắc nước thải định kỳ năm 2022 109

Bảng 19 Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu chất thải để đánh giá hiệu quả xử lý của công trình 112

Trang 6

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1 Công nghệ xử lý nước thải tại trạm xử lý nước thải 9

Hình 2 Sơ đồ tuyến thu gom thoát nước mưa 55

Hình 3 Sơ đồ tuyến thu gom thoát nước thải 56

Hình 4 Công trình hồ điều hòa, hố thu nước và máng thu nước kèm thiết bị đo lưu lượng nước thải đầu ra tại trạm xử lý nước thải 57

Hình 5 Sơ đồ thu gom, xử lý nước thải 59

Hình 6 Công nghệ, quy trình xử lý nước thải tại trạm xử lý 61

Hình 7 Thiết bị tại trạm trắc tự động liên tục tại trạm xử lý 82

Hình 8 Thiết bị phân tích đồng, sắt và tổng photpho 82

Hình 9 Kho lưu trữ CTNH 86

Trang 7

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ

1 Tên chủ cơ sở

Tên chủ dự án: Ban Quản lý dự án ODA tỉnh Lào Cai

Đơn vị sử dụng và quản lý: Trung tâm dịch vụ khu kinh tế tỉnh Lào Cai - Ban Quản lý khu kinh tế tỉnh Lào Cai Địa chỉ: Số 001, đường Thủ Dầu Một, phường

Duyên Hải, TP Lào Cai

Điện thoại: 02143.827.583; Fax: 02143.827.583;

2 Tên cơ sở

- Tên cơ sở: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

- Địa điểm cơ sở: Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

- Cơ quan cấp giấy phép môi trường: Cơ sở do UBND tỉnh Lào Cai cấp giấy phép môi trường

- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:

+ Quyết định 3251/QĐ-UBND ngày 30/10/2014 của UBND tỉnh Lào Cai về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại Khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, các giấy phép môi trường thành phần:

+ Quyết định phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường số 738/QĐ-UBND ngày 18/3/2016 của UBND tỉnh Lào Cai về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Trang 8

+ Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 1925/GP-UBND ngày 27/06/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai cho phép Trung tâm dịch vụ khu kinh tế tỉnh Lào Cai được xả nước thải vào nguồn nước

+ Sổ đăng ký Chủ nguồn thải chất thải nguy hại mã số QLCTNH 10.0000130.T (cấp lại lần thứ 1) ngày 20/05/2020 do Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Lào Cai cấp đối với chủ nguồn thải là Trung tâm dịch vụ Khu Kinh tế Hợp đồng thu gom, vận chuyển và xử lý chất thải nguy hại số 04165/2023/HĐCNNHTG/ETC ngày 06/05/2023 giữa Trung tâm Dịch vụ Khu kinh tế tỉnh Lào Cai và Công ty cổ phần Đầu

tư và Kỹ thuật tài nguyên môi trường ETC

- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công): Theo điểm c, khoản 1, điều 8, Luật Đầu tư công số 39/2019/QH14: Dự án nhóm

A (trạm xử lý nước thải tập trung của Khu công nghiệp)

- Phân loại hồ sơ:

Dự án đã được cấp giấy phép xả nước thải vào nguồn nước số 1925/GP-UBND ngày 27/6/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai về việc cho phép Trung tâm dịch vụ khu kinh tế tỉnh Lào Cai được xả nước thải vào nguồn nước Thời hạn của Giấy phép

xả nước thải là 05 năm kể từ ngày giấy phép có hiệu lực

Căn cứ theo khoản 2, điều 39, Luật Bảo vệ môi trường số 72/2020/QH14, cơ sở thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường Căn cứ theo Khoản 12, điều 168 Nghị định số 08/2022/NĐ-CP – Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường; Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai thuộc đối tượng phải lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường Căn cứ theo điểm c, khoản 3, điều 41 Luật Bảo vệ môi trường; thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của cơ sở xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai thuộc thẩm quyền của Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai

Vì vậy, Trung tâm dịch vụ khu kinh tế tỉnh Lào Cai đã lập hồ sơ đề nghị cấp giấy phép môi trường của cơ sở xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai có địa chỉ tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai trình Ủy ban nhân dân tỉnh Lào Cai phê duyệt Cấu trúc báo cáo theo mẫu quy định tại phụ lục X, nghị định số 08/2022/NĐ-CP – Quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở

Trang 9

3.1 Công suất hoạt động của cơ sở

Công suất xử lý nước thải theo thiết kế là 3.000 m3/ngày đêm Công suất hoạt động xả nước thải tối đa khi vận hành thực tế là 2.900 m3/ngày đêm

3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở

Công nghệ xử lý của hệ thống xử lý nước thải tại KCN Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai áp dụng công nghệ xử lý hóa lý và sinh học để xử lý toàn bộ nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất tại khu công nghiệp

Theo đó, quy trình công nghệ được áp dụng xử lý 2 bậc:

+ Xử lý cấp 1: Nước thải sản xuất tại các cơ sở, nhà máy trong khu công nghiệp: Các công ty có đăng ký xử lý nước thải tại trạm xử lý nước thải phải thực hiện xử lý đạt TCVN 5945: 2005 cột C (hiện tại đã được thay thế bởi QCVN 40:2011 cột B) + Xử lý cấp 2: Nước thải sinh hoạt và nước thải sản xuất tại khu công nghiệp: Toàn bộ nước thải từ trạm xử lý và nước thải sản xuất của KCN được xử lý để đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột B: từ xử lý sơ bộ → xử lý hóa lý → xử lý sinh học → hoàn thiện và khử trùng nước thải Bùn thải sau khi được ép tách nước thải; phần nước thải được tuần hoàn trở lại bể gom để xử lý lại; cặn bùn được chuyển giao cho đơn vị

có chức năng để đem đi xử lý:

Công nghệ xử lý được thể hiện trong sơ đồ hình dưới đây:

Trang 10

Hình 1 Công nghệ xử lý nước thải tại trạm xử lý nước thải

Bể Gom Bơm

Song chắn rác thô Nước thải KCN

Tách tác tinh

Bể điều hòa Bơm

Đường nước Đường bùn Đường khí Hoá chất

Trang 11

Xử lý sơ bộ

Nước thải từ hệ thống thu gom từ các nhà máy đi qua song chắn rác thô được tập trung về Bể gom nước thải của hệ thống Tại bể gom nước thải được tách rác thô bằng thiết bị tách rác thô tự động, có thể tách rác có kích thước lớn hơn 20mm và được bơm lên máy tách rác tinh để loại bỏ các cặn bẩn có kích thước nhỏ hơn 2mm (Rác thải này được hệ thống gạt rác gạt tự động lên trên vào xe gom rác, sau đó được tập kết vào nhà chứa rác thải, rác thải được phân loại và đưa đi xử lý theo quy định về chất thải rắn) Nước qua thiết bị tách rác tinh chảy xuống bể tách cát và dầu mỡ để tách cát, dầu mỡ

và các tạp chất nổi Nước thải chảy tiếp sang bể điều hòa, tại đây nước thải được điều hoà lưu lượng và ổn định nồng độ nước thải nhờ thể tích chứa hợp lý cũng như xáo trộn bằng hệ thống khuếch tán khí

Khâu xử lý hóa lý: Nước thải hiện trạng của các nhà máy KCN Tằng Loỏng chủ yếu chứa các hàm lượng hóa học như Cu, Pb, Fe, Phốt pho do quá trình sản xuất và bụi bẩn, xỉ thải tạo ra, Tổng P luôn dao động không ổn định nhiều lúc tăng cao Để đảm bảo nước đầu ra luôn đạt tiêu chuẩn cột B Đơn vị chuyển giao công nghệ đã tiến hành

bổ sung áp dụng thêm công đoạn xử lý hóa lý lần 1 (qua các cụm bể phản ứng) sau đó

xử lý tiếp bước hóa lý lần 2 (cho xảy ra các phản ứng hóa học trước quá trình lắng sinh học)

Xử lý sinh học

Sau khi xử lý hóa lý, nước thải đi qua bể chứa sự cố trước khi đi sang khâu xử lý sinh học

Trong quá trình vận hành, nếu giả sử một trong các cụm bể xử lý phía sau xảy ra

sự cố nặng không thể vận hành được hệ thống Van nước vào hệ thống bình thường được mở để nước sang bể Anoxic, khi hệ thống gặp sự cố không thể vận hành, van này

Trang 12

đóng, van xả sự cố mở, nước thải từ bể đầu vào sẽ không bị ngập hay tràn phát sinh ra môi trường.Cụm xử lý sinh học tiếp sau gồm 03 cụm bể gồm: Bể Anoxic, bể AE và bể lắng

+ Bể Anoxic là bể sinh học thiếu khí, trong điều kiện DO ≤ 1,5mg/l, vi sinh vật

sử dụng các chất ô nhiễm hữu cơ để phát triển, nhằm xử lý hiệu quả các chất ô nhiễm

là Nito

+ Bể Aeroten là bể sinh học hiếu khí, trong điều kiện DO ≥ 2,0 mg/l, vi sinh vật

sử dụng các chất ô nhiễm trong nước thải làm nguồn thức ăn để sinh trưởng, các chất ô nhiễm trong quá trình sống của vi sinh sẽ được chuyển hóa thành cơ chất và được xử

+ Đặc tính của vi sinh vật được thể hiện bằng bùn vi sinh trong các bể Anoxic và Aeroten, cần theo dõi các đặc điểm về số lượng, kích thước bông cặn, màu, mùi của bùn để điều chỉnh cho phù hợp đảm bảo đủ số lượng và chất lượng

+ Bể lắng sinh học có tác dụng tách loại bùn vi sinh lơ lửng khỏi dòng nước, đảm bảo nước đầu ra đạt tiêu chuẩn chất lượng Bùn vi sinh kích thước lớn lắng xuống đáy

bể, được bơm hút hồi lưu về bể Anoxic hoặc xả bùn về bể chứa bùn hữu cơ

+ Hồi lưu bùn về bể Anoxic nhằm bổ sung lại lượng vi sinh đã bị mất cho 2 bể

xử lý sinh học là Aeroten và Anoxic, cân bằng lại hiệu suất xử lý sinh học Khi thời gian lưu trong bể kéo dài (>10 ngày), bùn đã già (vi sinh già) hiệu suất xử lý kém nên cần xả bỏ bùn (về bể chứa bùn) tạo điều kiện cho bùn non sinh trưởng Lượng bùn xả

bỏ này sẽ được ép khô trước khi đem đi xử lý tiếp

Tuy nhiên, trong quá trình vận hành thực tế, đối với quá trình xử lý sinh học của nhà máy được vận hành theo tính chất nước thải đầu vào: Theo đó, nước thải đầu vào

bể gom có chứa hàm lượng hữu cơ như COD, BOD thấp, amoni thấp; thông số dinh dưỡng như photpho đã được xử lý tại khâu xử lý hóa lý Do đó, tại bể gom vào; cán bộ vận hành sẽ tiến hành phân tích sơ bộ các thông số như COD, tổng N, tổng P Dựa trên kết quả phân tích, khâu xử lý sinh học được vận hành linh hoạt theo chất lượng nước thải đầu vào, định kỳ kiểm tra công trình xử lý sinh học để đảm bảo các công trình đều chuẩn bị sẵn sàng cho vận hành hệ thống khi cần thiết

Xử lý hoàn thiện và khử trùng nước thải

Từ cụm bể lắng sinh học, nước thải được chảy tiếp tục sang cụm bể lọc cát, có chức năng lọc tách giữ lại hầu như toàn bộ chất rắn lơ lửng và một phần các chất ô nhiễm trong nước, tăng cường hiệu suất xử lý cho hệ thống

Trang 13

Sau khi ra khỏi bể lọc cát, nước thải đi sang bể khử trùng và được bổ sung thêm hóa chất khử trùng là Javen (NaClO) tại đầu vào của bể để tiêu diệt hết các vi sinh vật

có hại trong nước thải trước khi xả ra ngoài môi trường

Bể khử trùng có cấu tại dạng vách ngăn để điều hướng dòng chảy của nước, giúp hóa chất khử trùng và nước thải hòa tan hoàn toàn hơn, tăng cường hiệu suất xử lý tiêu diệt vi khuẩn để xả ra môi trường

Nước tại cuối cụm bể khử trùng có hệ thống đầu đo online kiểm soát chất lượng các chỉ tiêu trong nước thải của đầu ra, đảm bảo chất lượng đạt tiêu chuẩn trước khi xả

ra môi trường Cuối cùng nước thải đi qua máng đo lưu lượng (để kiểm soát lưu lượng đầu ra), sau đó xả (tự chảy) vào hồ sinh thái và ra môi trường (suối Khe Chom) tại điểm xả

Sau khi qua quá trình xử lý cuối cùng, nước thải đã đảm bảo đạt tiêu chuẩn QCVN40:2011/BTNMT-cột B (Kq=0,9; Kf=1,0) xả ra môi trường tiếp nhận

Công đoạn xử lý bùn:

Quá trình xử lý nước thải sẽ sinh ra chất thải thứ cấp là bùn thải từ quá trình xử

lý hóa lý và quá trình xử lý sinh học Bùn thải từ quá trình xử lý sơ bộ chứa thành phần chủ yếu là các chất vô cơ và hữu cơ không tan sẽ được đưa về Bể bùn vô cơ

+ Bùn vô cơ từ quá trình keo tụ hóa lý (Bể lắng hóa lý) và Bể lắng cát được bơm tập trung về bể chứa bùn vô cơ; Tại bể này bùn sẽ tách thành 2 phần: phân bùn đặc lắng xuống đáy đạt hàm lượng chất rắn khoảng 2 – 3% sẽ được đưa đến thiết bị tách nước Phần nước trong bên trên sẽ được thu về Bể gom nước thải Bùn làm đặc sẽ được bơm bùn đưa vào máy ép bùn băng tải để ép khô Bùn ép vô cơ được đem đi phân tích nếu bùn thải thuộc danh mục chất thải nguy hại sẽ được xử lý theo quy định của chất thải nguy hại; nếu không thuộc danh mục chất thải nguy hại sẽ được xử lý như đối với chất thải rắn thông thường

+ Bùn sinh học từ bể lắng sinh học được bơm về bể chứa bùn hữu cơ Trong bể bùn hữu cơ có hệ thống phân phối khí để nhằm phân hủy một phần chất hữu cơ trong bùn và giảm phát sinh mùi Bùn thải từ quá trình xử lý sinh học có thành phần chủ yếu

là chất hữu cơ dễ phân hủy được đưa về bể phân hủy bùn sinh học lợi dụng quá trình phân hủy nội sinh của vi sinh vật trong điều kiện thiếu cạn kiệt nguồn thức ăn Bùn sau quá trình phân hủy sinh học còn gọi là bùn trơ được bơm vào máy ép bùn băng tải để

ép khô

Từ hai bể chứa bùn, bùn được bơm hút bùn hút về máy ép bùn thực hiện quá trình ép - tách nước, bùn sau khi ép dạng khô, được để cho giảm bớt độ ẩm sau đó

Trang 14

đóng bao để đem đi xử lý theo đúng quy định Nước tách ra từ quá trình ép bùn được tuần hoàn quay trở lại bể thu gom tiếp tục chu trình tái xử lý

Công nghệ xử lý nước thải được áp dụng đảm bảo xử lý được các chất ô nhiễm

có trong nước thải sản xuất, công nghệ áp dụng kết hợp hóa lý – sinh học xử lý được hàm lượng các chất hữu cơ và các kim loại nặng có trong nước thải, chất lượng nguồn nước thải đầu ra đạt QCVN 40:2011/BTNMT cột B

3.3 Sản phẩm của cơ sở

Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải hoàn thiện đi vào vận hành với các hạng mục công trình bao gồm:

+ Kết cấu mái taluy, Cải tạo Khe Chom;

+ Hạ tầng nội trạm: Sân đường nội trạm, Hệ thống thoát nước mặt - Thoát nước thải, Hệ thống thoát nước taluy, cống qua đường, Cây xanh - Thảm cỏ, Cấp nước sạch, Cổng - Tường rào Nhà máy, Kè mái taluy cos +125 đến cos +130, Hồ điều hòa

+ Hệ thống các nhà chức năng: Nhà bảo vệ, Nhà điều hành, Nhà pha chế hóa chất, Nhà ép chứa bùn và kho chứa CTNH, Nhà đặt máy thổi khí, Nhà để máy phát điện, Nhà để xe, Nhà ăn nghỉ công nhân

+ Hệ thống các bể xử lý (Công suất: 3.000 m3/ngày đêm): Bể gom nước thải, Bể điều hòa, Cụm bể phản ứng (6 ngăn), Bể lắng hóa lý, Cụm bể xử lý (gồm bể sự cố, bể anoxic và bể aeroten), Bể lắng sinh học, Bể lọc, Bể khử trùng, Bể chứa và phân hủy bùn

+ Cấp điện: Trạm biến áp 35KV, Hệ thống cấp điện nội bộ Nhà máy

+ Cấp nước: Nguồn cấp từ khu công nghiệp Tằng Loỏng

Bảng 1 Tổng hợp các hạng mục công trình của cơ sở

bo BTCT kích thước (30x60cm) và (50x40)cm; M200 Mái kè là hệ giằng dọc và ngang bằng BTCT kích thước (15x15)cm, M200, khoảng cách giữa các giằng là 85cm;

Trang 15

STT Tên hạng mục

trong các ô được trồng cỏ bảo vệ mái; Trên đỉnh kè taluy

âm được bố trí tường được liên kết với hệ hàng rào nhà máy

Cải tạo Khe

Chom

Toàn bộ tuyến khe Chom dọc theo suối có chiều dài 160m được cải tạo, nạo vét bùn, lắp đặt hệ thống cống và

hố ga thoát nước Tuyến cống D1500, đế cống BTCT, hố

ga BTCT (4 hố ga), cửa xả thượng lưu hạ lưu được xây

đá hộc Đỉnh mái taluy được đổ bê tông đè mái, xây tường hộ lan bằng đá hộc

II Hạ tầng nội trạm

trạm

Bố trí tuyến đường nội trạm đảm bảo giao thông nội bộ

và kết nối giao thông bê ngoài Tuyến đường chính từ điểm đấu nối giao thông đến bể lắng sinh học và nhà điều hành, mặt cắt ngang 5m, tuyến đường phụ giữa các bể có mặt cắt ngang 3,7m, mặt đường BT M250 Bó vỉa đường bằng BT mác M200 Sân bê tông: Kết cấu sân bê tông mác M200 Dưới là lớp bạt dứa, dưới bạt dứa là lớp cát đầm chặt K95 bên trên lớp đất san nền đầm chặt K90 Sân bê tông được bồ trí khe co, dãn và độ dốc như đường nội bộ

xả nước mặt nội trạm được xả ra suối Khe Chom

Thoát nước thải được bố trí thải nước bể phốt nhà điều hành và nhà ăn nghỉ ra hệ thống thoát nước

Thoát nước ta luy được bố trí hệ thống rãnh B800 tại các chân taluy, chân cơ taluy Độ dốc rãnh thoát nước theo độ dốc của chân taluy Giữa rãnh thoát nước chân cơ taluy và chân taluy là bậc thoát nước bằng đá hộc bề tộng

Trang 16

STT Tên hạng mục

1m Toàn bộ nước taluy được xả ra suối Khe Chom

Rãnh thoát nước: Chiều dài theo tuyến, chiều rộng thông thủy 30cm Kết cấu đáy: Bê tông mác M150, đá 1x2, láng đáy rãnh VXM mác M100 Kết cấu thân: Tường xây gạch đặc VXM mác M75, trát trong 1,5cm Kết cấu đỉnh: Giằng đỉnh rãnh BT mác M200, đá 1x2 Tấm đan BTCT mác M200, đá 1x2, bố trí móc cẩu bằng thép ø 8

Hố ga: Kích thước thông thủy (80x80)cm Kết cấu đáy: Bê tông mác M150, đá 1x2, láng đáy VXM mác M100 Kết cấu thân: Tường xây gạch đặc VXM mác M75, trát trong 1,5cm Kết cấu đỉnh: Giằng đỉnh rãnh BT mác M200, đá 1x2 Tấm đan BTCT mác M200, đá 1x2,

bố trí móc cẩu bằng thép ø 8 Bó vỉa hàm ếch thu nước vào hố ga bằng BTCT mác M200, đá 1x2

Cống: Bố trí cống thoát nước ra suối từ hố ga cuối cùng của tuyến thoát nước Vật liệu ống bằng HDPE D400 loại PN6 Độ dốc i=5%

Thoát nước taluy: Rãnh BT mác M150, đá 2x4 Kích thước 80x40cm, dầy 15cm Trước khi đổ bê tông được lót giấy dầu trên lớp đất san nền đầm chặt Hố ga thu gom số 1 và 2 đặt tại vị trí cuối tuyến, thoát nước ra Khe Chom

D1500 Tường cánh thượng lưu và hạ lưu xây đá hộc

cỏ

Hệ thống cây xanh thảm cỏ được trồng xung quanh khu vực hồ điều hòa, trên mái dốc taluy dương từ đỉnh taluy đến cao trình +130m và từ cao trình +125m xuống tường

kè (bố trí các giằng bê tông tạo thành các ô vuông, trong

ô vuông trồng cỏ bảo vệ mái)

2,94x1,74x1x5m; chiều dày thành bể 0,2m; chiều dày

Trang 17

STT Tên hạng mục

đáy bể 0,20m, mặt trong trát vữa xi măng M100 dầy 1,5cm chống thấm Bể có cấu tạo đáy BTCT M200, tường xây gạch mác M75, VXM M75 Cốt thép sử dụng

AI và AII Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép đối với đáy 30mm

bộ kết cầu thép sơn 02 lớp chống dỉ, 01 lớp màu ghi trắng Biển hiệu công trình kích thước 7,2x2,5m được trang trí và có ghi các thông tin chủ yếu về công trình (cơ quan chủ quản, tên công trình, địa chỉ, số điện thoại)

Cổng: Mặt trong thép hộp 50x50x1,8 Thanh chống thép hộp 50x50x1,8; a800 Hệ khung sườn thép hộp 50x50x1,8;

Tường rào: Cấu tạo từ trên xuống dưới Song thép hoa, sắt thép tròn D14, trụ cột thép hộp 50x50x2, liên kết hàn Móng, giằng thường rào bằng BTCT

Biển hiệu công trình: Cấu tạo từ trên xuống dưới,

từ ngoài vào trong: Xây tường bằng gạch chỉ VXM mác M75, vữa trát M75 Mặt ngoài ốp gạch GRANIT màu đen Chữ bằng INOX màu trắng nhô ra khỏi mặt tường 30mm

Trang 18

Đáy hồ: Cấu tạo từ trên xuống dưới: Đổ bê tông mác M200, đá 1x2, dầy 10cm.Bạt dứa.Đất đầm chặt K95, dầy 30cm Đất san nền đầm chặt K90

Mái kè: Cấu tạo từ trong lóng hồ ra ngoài: Mặt mái dôc

đổ BTCT mác M200, đá 1x2, dầy 10cm Bạt dứa Đất dính đầm chặt K95, dầy 30cm Đất san nền đầm chặt K90

Chân kè: Cấu tạo từ chân ta luy ra ngoài, từ trên xuống dưới: Dầm bo kích thước 300x300, BTCT mác M200, đá 1x2 Xây đá hộc vữa xi măng, kích thước (1x1)m Bê tông lót mác M100, đá 4x6, dầy 10cm Đất san nền đầm chặt K90

III Hệ thống các nhà chức năng

Quy mô: Diện tích 3.54m x 4.44m = 15.71m2; Chiều cao

M200, cốt thép AI, AII Bê tông lót M100

Nền nhà: Cấu tạo các lớp điển hình từ trên xuống dưới như sau: Lát gạch CERAMIC 300x300 Bê tông mác M150, đá 4x6, dầy 150 Cát hạt thô tưới nước đầm chặt K90, chiều dày 250 Đất san nền đầm chặt K90

Mái M: Cấu tạo các lớp điển hình từ trên xuống dưới như sau: Mái lợp tôn sóng thẳng dày 4,2 ly Xà gồ thép U60x30x2 liên kết vào giằng thướng thu hồi bằng thép D10.Tường thu hồi xây gạch BLOCK bê tông, vữa mác M75 Sàn mái BTCT mác M200, đá 1x2, dày 100 Trát trần dầy 20mm, vữa XM mác M75 Lăn sơn mầu

Trang 19

bo xay gạch, cao 400, dầy 110 Trát vữa xi măng M75 Trát trần vữa dầy 20mm, vữa XM mác M75 Lăn sơn mầu trắng hai nước

Quy mô: Công trình 1 tầng, diện tích xây dựng: 13,82 m

x 8,22 m = 113,60 m2 Chiều cao tầng 3.6m bao gồm: Khu vực sảnh đón tiếp, 01 phòng điều khiển, 01 làm việc

và 01 phòng thí nghiệm, 01 phòng vệ sinh Phòng làm việc được thiết kế không gian lớn phân chia chức năng riêng biệt, có phòng riêng cho cấp trưởng trạm Khu vực

vệ sinh chung Bể phốt kích thước 3,52 x 1,82 x 1,6 (dung tích khoảng 10,3 m3)

Thoát nước mái: Nước mái qua hệ máng nước và các ống xối chảy vào các hố thu rồi đi vào hệ thống thoát nước chung

chất

Công trình 1 tầng, diện tích xây dựng: 22,92 m x 7,20 m

= 165,02 m2 Chiều cao tầng 3.9m bao gồm: Khu vực sảnh lối vào, 01 đặt bồn hóa chất, 01 Nhà pha chế hóa chất và 01 nhà kho, khu xưởng Các phòng làm chức năng riêng biệt được thiết kế phù hợp với nhu cầu đảm bảo kỹ thuật và mỹ quan

Thoát nước mái: Nước mái qua hệ máng nước và các ống xối chảy vào các hố thu rồi đi vào hệ thống thoát nước chung

Trang 20

STT Tên hạng mục

thép sơn 1 lớp chống rỉ và 2 lớp sơn trang trí màu ghi sáng Mái lợp tôn sóng dọc uốn theo bán kính vì kèo màu ghi dày 0.45mm; Tường bo xây gạch mác M75, vữa xi măng (cả xây và trát) mác M75 bao quanh từ cốt +0.00m đến cốt +1.00; Công trình sử dụng vật liệu xây dựng và vật liệu hoàn thiện là loại có chất lượng bình thường, dễ tìm mua trên thị trường Vật liệu hoàn thiện có màu sắc tươi sáng, sạch sẽ

Kho chứa CTNH được bố trí ngay cạnh nhà máy ép bùn, tổng diện tích khoảng 20 m2, lợp tôn Tường bao quanh

máy thổi khí

Tại vị trí cạnh bể điều hòa và cụm bể xử lý sinh học (bể

sự cố, bể anoxic và bể aeroten)

Nhà thổi khí cạnh bể điều hòa: Kích thước 3,8 x 3 x 2,8

m Mái BTCT, nền bê tông + móng mác M200, bê tông lót nền M100, trát tường trong và ngoài dày 20mm, tường 220 xây gạch chỉ Cửa tôn khung thép hộp 25x50x1,8mm, pano tôn trắng dày 1mm Bố trí 2 bệ máy kích thước 1x0,8m, cách tường bao 0,4m

Nhà thổi khí đặt cạnh cụm bể xử lý: Kích thước 5x3,2x2,8 m Mái BTCT, nền bê tông + móng mác M200, bê tông lót nền M100, trát tường trong và ngoài dày 20mm, tường 220 xây gạch chỉ Cửa tôn khung thép hộp 25x50x1,8mm, pano tôn trắng dày 1mm Bố trí 3 bệ máy kích thước 1x0,8m, cách tường bao 0,4m

phát điện

Quy mô: Công trình 1 tầng, diện tích xây dựng: 4.22m x 6.22m = 26,25 m2 Bước cột: 3.0 m, 4.0m Chiều cao tầng 3,6m bao gồm, khu vực để máy phát điện diện tích 4.79 m2

Thoát nước, cửa: Thoát nước: Nước mái qua hệ máng nước và các ống xối chảy vào các hố thu rồi đi vào hệ thống thoát nước chung Lam gió: BTCT mác 200, đá 1x2

Trang 21

AI và AII Tất cả các cấu kiện được sơn 1 nước chống dỉ,

2 nước mầu xanh

Móng: kích thước (1 móng) 300x500x500, cấu tạo BTCT mác M200, đá 1x2 Bê tông lót mác M100, đá 4x6, dầy 100mm Đất nền đầm chặt K90

Kết cấu mái, khung thép : Cấu tạo đáy bể từ trên xuống dưới: Mái tôn sóng thẳng dầy 0.42mm, uốn cong theo hệ xà gồ mái, độ dốc 2%

công nhân

Quy mô: Công trình 1 tầng, diện tích xây dựng: 13,82 m

x 5,22 m = 72,14 m2; Bước cột: 5,10m; 4,0m; 4,5m Nhịp 5,0m; Chiều cao tầng 3.6m bao gồm: Khu vực sảnh lối vào, 01 phòng ăn, 01 phòng nghỉ công nhân, 01 nghỉ cán bộ, 01 phòng vệ sinh Các phòng chức năng được thiết kế không gian lớn đáp ứng được nhu cầu ăn nghỉ, có phòng nghỉ riêng cho công nhân và cán bộ.Khu vực vệ sinh chung; Bậc tam cấp trát GANITO màu đỏ nhạt, bồn hoa ốp gạch thẻ mầu đỏ nhạt Bể phốt kích thước 3,57 x 1,87 x 1,6 (dung tích 10,7 m3)

Bể phốt: Cấu tạo các lớp từ dưới lên trên như sau : Đất san nền đầm chặt K90 Trát tường vữa XM M75 dày 15 Đệm cát đầm chặt K95; Bê tông lót M100, đá 4x6; Nền BTCT mác M200, đá 1x2, trát vữa xi măng M75 dầy 2cm có đánh mầu; Tường xây gạch BLOCK bê tông VXM mác 75, trát trong VXM mác M75, có đánh mầu; Tấm đan BTCT mác M200, đá 1x2

IV Hệ thống các bể xử lý (Công suất thiết kế: 3.000 m3/ngày đêm, công

suất thực tế: 2.900 m3/ngày đêm): Bể gom nước thải, Bể điều hòa, Cụm

bể phản ứng, Cụm bể xử lý, Bể lắng hóa lý, Bể lắng sinh học, Bể lọc, Bể chứa và phân hủy bùn, Bể lọc, Bể khử trùng;

Trang 22

Đáy bể và thành bể cấu tạo bê tông cốt thép

Nắp bể: Cấu tạo từ trên xuống dưới, từ cửa thu nước đến hết bể: Tấm đan BTCT mác M200, đá 1x2, dầy 8cm Tấm đan có 2 loại kích thước: Loại 1 kích thước (180x55)cm, loại 2 kích thước (155x50)cm Nắp bê tông cốt thép M300, đá 1x2, dầy 80mm Dầm bo BTCT mác M200, đá 1x2, kích thước (30x48)cm

Quy mô: Bể có kích thước AxBxH= 19,6x12,6x5,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m; cột BTCT kích thước 35x30cm; Lan can SENO đỉnh bể rộng 100cm, dầy 15cm; Sàn đỡ máy tách rác kích thước (150x400)cm.Dầm móng BTCT hình thang, kích thước b1xb2xh (30x90x50)cm Bể có cấu tạo BTCT M300, có phụ gia chống thấm Bifi WP (hoặc phụ gia tương đương) Cốt thép sử dụng AI và AII, tại những vị trí có ống đi qua cốt thép được đo cắt tại chỗ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép đối với đáy 30mm, đối với thành 30mm Tại vị trí mạch ngừng thi công sử dụng tấm cách nước PVCwaterstop V20

Nắp bể: Cấu tạo từ trên xuống dưới, từ sàn tách rác đến hết bể: Sàn tách rác BTCT mác M300, đá 1x2, dầy 15cm Sàn SENO BTCT mác M300, đá 1x2, rộng 100cm, dầy 15cm

ứng (6 ngăn)

Bao gồm 06 ngăn: 01 ngăn tiếp nhận → ngăn hạ pH → ngăn phản ứng Crom → ngăn nâng pH → ngăn keo tụ → ngăn tạo bông Tổng chiều dài các ngăn 23,1m, bề rộng mỗi ngăn 3,5m, cao 4m

Trang 23

STT Tên hạng mục

Tại mỗi ngăn bố trí máy khuấy trộn hóa chất nước thải

Gồm 02 bể lắng, bố trí 02 động cơ gạt bùn Quy mô:

Bể có đường kính D=10m, chiều cao 4,3m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m; máng tràn BTCT dầy 15cm, rộng 41cm, khoảng cách đến đỉnh bể 80cm

Bể có cấu tạo BTCT M300, có phụ gia chống thấm Móng: BTCT mác M300 Kích thước mặt cắt cọc 300x300 Máng tràn BTCT

Đáy bể: Cấu tạo đáy bể từ trên xuống dưới: Bố trí

lỗ thông các bể, kích thước 400x600mm Bê tông cốt thép M300 có phụ gia chống thấm dày 300mm hoặc 400mm tùy từng đáy Bê tông lót M100, đá 4x6, dày 100mm

Theo đó, bể aeroten gồm 02 đơn nguyên; kích thước:

Quy mô: Bể có đường kính D=15,8m, chiều cao 4,7m; chiều dày thành bể 0,4m; chiều dày đáy bể 0,40m; máng tràn BTCT dầy 15cm, rộng 41cm, khoảng cách đến đỉnh

bể 80cm; Sàn đỡ motor cầu quay đường kính 2m, dầy 15cm, nằm trên 3 cột trụ.Bể có cấu tạo BTCT M300, có phụ gia chống thấm Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép đối với đáy 30mm, đối với thành 30mm

Quy mô: Bể có kích thước AxBxH= 11,0x5,3x3,5m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m hoặc 0,2m tùy từng sàn cụ thể; Lan can SENO đỉnh bể, rộng 100cm, dầy 15cm Bể có cấu tạo BTCT M300, có phụ gia chống thấm Bifi WP (hoặc phụ gia tương đương) Cốt

Trang 24

STT Tên hạng mục

thép sử dụng AI và AII, tại những vị trí có ống đi qua cốt thép được đo cắt tại chỗ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép đối với đáy 30mm, đối với thành 30mm Tại vị trí mạch ngừng thi công sử dụng tấm cách nước PVCwaterstop V20

Quy mô: Bể có kích thước AxBxH= 11x5,6x2,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m hoặc 0,2m tùy từng sàn cụ thể; Ngăn vách xây gạch đặc mác M75, trát vữa xi măng M75 dầy 1,5cm Bể có cấu tạo BTCT M300, có phụ gia chống thấm Cốt thép sử dụng AI và AII, tại những vị trí có ống đi qua cốt thép được đo cắt tại chỗ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép đối với đáy 30mm, đối với thành 30mm Tại vị trí mạch ngừng thi công sử dụng tấm cách nước PVCwaterstop V20

Tường ngăn nước xây gạch đặc dầy 110mm, mác M75, vữa xi măng mác M75; trát vữa xi măng dầy 15mm, mác M75 Thành bê tông cốt thép dày 300mm, bê tông M300

hủy bùn

Quy mô: Bể có kích thước AxBxH= 11,0x4,7x5,0m; chiều dày thành bể 0,3m; chiều dày đáy bể 0,30m; Bao gồm 01 bể chứa bùn hữu cơ và bùn vô cơ

Lan can SENO đỉnh bể, rộng 100cm, dầy 15cm Bể có cấu tạo BTCT M300, có phụ gia chống thấm Cốt thép sử dụng AI và AII, tại những vị trí có ống đi qua cốt thép được đo cắt tại chỗ Chiều dày lớp bê tông bảo vệ cốt thép đối với đáy 30mm, đối với thành 30mm Tại vị trí mạch ngừng thi công sử dụng tấm cách nước PVCwaterstop V20

Móng cọc, đáy bể BTCT mác M300, Kích thước mặt cắt cọc 300x300

Thành bể: Cấu tạo từ trong ra ngoài: Thành bê tông cốt thép dày 300mm, bê tông M300 Đỉnh bể: Cấu tạo từ trên xuống dưới: Sàn SENO BTCT mác M300, đá 1x2, rộng 100cm, dầy 15cm

Trang 25

kỹ thuật, tuyến hào cáp ngầm, tủ điện hiện trường, hệ thống tủ điện – điều khiển

Các tuyến hào cáp ngầm: HDPE DN 130/100 (tuyến cáp chính qua các hố ga kỹ thuật, tổng chiều dài 558m), HDPE DN 130/100 (tuyến cáp nhánh đến khu vực bể xử

+ Đoạn ống cấp nước từ điểm cấp đầu cơ sở (vị trí 1) đến điểm cấp nước gần khu vực bể thu gom (vị trí 3); đường ống HDPE D40, đi ngầm dưới đất, chiều sâu chôn ống 50cm cách đáy bó vỉa đường 10cm Tổng chiều dài 65m

+ Đoạn ống từ điểm gần khu vực bể thu gom (vị trí 3) đến điểm cuối đặt tại đáy rãnh thoát nước mái Taluy (vị trí 4), chiều dài 180m

+ Hệ thống cấp nước sạch cho các dãy nhà chức năng: tuyến ống từ bể chứa nước sạch lên bồn chứa nước đặt

Trang 26

STT Tên hạng mục

trên mái nhà điều hành và nhà ăn nghỉ công nhân Đường ống cấp nước sử dụng là HDPE D32, chôn ngầm dọc theo vỉa hè đường, chiều sâu chôn ống 30,0xm, tổng chiều dài 65m

Dự án Xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng áp dụng các biện pháp xử lý nước thải đảm bảo chất lượng nước thải đầu ra đạt chất lượng QCVN 40:2011/BTNMT cột B (Kq=0,9; Kf=1,0) trước khi xả ra nguồn tiếp nhận là suối Khe Chom sau đó đổ vào suối Khe Bá (suối Nhuần)

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hoá chất sử dụng, nguồn cấp điện, nước

- Nhu cầu về điện năng

+ Nguồn điện sử dụng từ công ty Điện lực Lào Cai – Chi nhánh Tổng công ty điện lực Miền Bắc cung cấp Điện năng được sử dụng cho các mục đích bao gồm:

• Điện cấp cho các nhà điều hành, nhà bảo vệ, nhà ăn nghỉ của cán bộ công nhân viên

• Điện cấp cho máy móc, thiết bị phục vụ hệ thống xử lý nước thải: Nhà pha chế hoá chất, máy ép bùn, thiết bị động cơ tại các bể xử lý, hệ thống máy thổi khí, các thiết bị quan trắc nước thải tự động, hệ thống máy móc trong phòng thí nghiệm

• Điện cung cấp cho hệ thống chiếu sáng khu vực

• Điện cung cấp cho hệ thống điều hoà không khí

• Nhu cầu dùng cho các mục đích khác

Bảng 2 Nhu cầu dùng điện 3 tháng đầu năm 2023

Nguồn: Theo hoá đơn sử dụng điện của Trung tâm dịch vụ khu kinh tế tỉnh Lào

Cai 3 tháng đầu năm 2023

Trang 27

Tổng lượng điện sử dụng 3 tháng đầu năm 2023 là 42.948 kWh, trung bình lượng

sử dụng 14.316 kWh/tháng; trung bình khoảng 171.792 kWh/năm

- Nhu cầu sử dụng nước:

+ Nguồn cung cấp nước: Nhà máy sử dụng nguồn nước sạch được cung cấp từ Công ty cổ phần cấp nước tỉnh Lào Cai Nhu cầu sử dụng cho mục đích sinh hoạt, cho hoạt động pha chế hóa chất, rửa máy móc, cấp nước tưới cây, rửa đường và hoạt động trong phòng thí nghiệm

Bảng 3 Nhu cầu sử dụng nước 3 tháng đầu năm 2023

Nguồn: Theo hoá đơn sử dụng điện của Trung tâm dịch vụ khu kinh tế tỉnh Lào

Cai 3 tháng đầu năm 2023

hoạt động:

+ Nhu cầu sử dụng nước cho sinh hoạt của công nhân

+ Nhu cầu cấp nước cho hoạt động pha chế hoá chất, rửa máy móc, cấp nước tưới cây, rửa đường

+ Nhu cầu sử dụng cho hoạt động tại phòng thí nghiệm

- Nhu cầu xả nước thải

Trong quá trình hoạt động, cơ sở phát sinh 3 nguồn thải bao gồm nước thải sinh hoạt, nước thải từ hoạt động thí nghiệm và nước thải sản xuất:

+ Nước thải sinh hoạt: tính toán dựa trên nhu cầu sử dụng nước cho mục đích sinh hoạt Số cán bộ công nhân viên vận hành của trạm là 11 người Căn cứ TCXDVN 33: 2006 nước cấp sinh hoạt cho cán bộ, công nhân là 120 lít nước/người/ngày → Lưu lượng nước cấp cho nhu cầu sinh hoạt của cán bộ công nhân viên tại cơ sở là:

Qcấp = 11 × 120 = 1.320 lít/ngày đêm = 1,32 m3/ngày đêm

Căn cứ theo khoản 1, điều 39, văn bản hợp nhất số 13/VBHN-BXD ngày 27/4/2020 của Bộ Xây dựng, nghị định về thoát nước và xử lý nước thải, nước thải

Trang 28

+ Nước thải từ hoạt động thí nghiệm: Hoạt động phát sinh nhỏ, khoảng 0,3

nghiệp đã đăng ký thu

gom năm 2023 Loại hình hoạt động

Lưu lượng TB

03 tháng 2023(m 3 /tháng)

chất Đức Giang Lào Cai

Nhà máy sản xuất hóa chất (sản xuất photpho và hợp chất liên quan tới photpho)

24.824

Lân Apromaco Lào Cai

Nhà máy sản xuất phân

Nhà máy sản xuất photpho

Apatit Việt Nam (gồm nhà

máy Tuyển Apatit Tằng

Loỏng và nhà máy sản xuất

NPK)

Nhà máy tuyển quặng và sản xuất phân bón

863

Trang 29

STT

Danh sách các doanh

nghiệp đã đăng ký thu

gom năm 2023 Loại hình hoạt động

Lưu lượng TB

03 tháng 2023(m 3 /tháng)

Tổng lưu lượng nước thải lớn nhất tính đến hệ số vượt tải

Nguồn: Thống kê của BQL Khu kinh tế tỉnh Lào Cai 3 tháng đầu năm 2023

Bảng 5 Tổng hợp nhu cầu xả nước thải của cơ sở

3 Nước thải từ các doanh nghiệp đã

- Nhu cầu về hóa chất sử dụng: Hóa chất sử dụng bao gồm hóa chất cho hệ thống xử

lý và hóa chất cho hoạt động thí nghiệm Nhu cầu sử dụng hóa chất cho công suất hiện tại được tính toán dựa trên nhu cầu sử dụng trong 3 tháng đầu năm 2023

Bảng 6 Thống kê sử dụng hoá chất 3 tháng đầu năm 2023

STT Tên hoá chất Đơn

vị

cộng

Trung bình tháng Tháng 1 Tháng 2 Tháng 3

Nguồn: Theo nhật ký vận hành trạm xử lý nước thải của Trung tâm dịch vụ khu

kinh tế tỉnh Lào Cai 3 tháng đầu năm 2023

Bảng 7 Nhu cầu sử dụng hóa chất thực tế 3 tháng/2023

Trang 30

Theo Quy hoạch tổng thể điều chỉnh và mở rộng Khu công nghiệp Tằng Loỏng,

dự kiến phân kỳ đầu tư cho KCN chia Nhà máy xử lý nước thải thành 02 giai đoạn Mục tiêu xây dựng Nhà máy xử lý nước thải Giai đoạn1 công suất thiết kế 3.000m3/ngày đêm để xử lý lượng nước thải sản xuất và sinh hoạt của các doanh nghiệp hoạt động sản xuất tại lưu vực suối Khe Chom Công suất thực tế vận hành tối

đa hiện tại là 2.900 m3/ngày đêm

Tháng 3/2016, dự án được phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường theo quyết định số 738/QĐ-UBND ngày 18/03/2016 về việc phê duyệt báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án xây dựng hệ thống xử lý nước thải tại khu công nghiệp Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai

Tháng 7/2017, chủ đầu tư là Sở KH&ĐT tỉnh Lào Cai đã thực hiện nghiệm thu, bàn giao công trình cho Trung tâm dịch vụ Khu kinh tế tỉnh Lào Cai Hiện tại, dự án

đã đi vào hoạt động ổn định với công suất thực tế tối đa là 2.900 m3/ngày đêm

Vị trí địa lý: Nhà máy xử lý nước thải tại KCN Tằng Loỏng (giai đoạn 1), huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai được xây dựng trong khu công nghiệp, giáp các nhà máy tại khu công nghiệp Tằng Loỏng Khu công nghiệp Tằng Loỏng có địa chỉ tại thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng, tỉnh Lào Cai Ranh giới khu công nghiệp như sau:

Trang 31

- Phía Bắc giáp thôn 5 và Bản Mường, xã Xuân Giao, huyện Bảo Thắng;

- Phía Đông giáp thôn Khe Khoang và thôn Khe Chom, thị trấn Tằng Loỏng, huyện Bảo Thắng;

- Phía Tây giáp tuyến đường Tỉnh lộ 151 và tuyến đường Quý Sa – Văn Bàn;

- Phía Nam giáp thôn Phú Hà, xã Phú Nhuận, huyện Bảo Thắng

Đường vào Trạm xử lý là tuyến đường nội bộ của KCN Tằng Loỏng và đi vào Nhà máy xử lý nước thải Trạm xử lý nước thải tiếp giáp phía nam, tây nam và đông nam là cây cối, phía bắc và tây bắc giáp đường nội bộ khu công nghiệp

5.2 Các hạng mục, máy móc thiết bị

Danh mục các hạng mục, thiết bị, máy móc được thể hiện chi tiết trong bảng dưới đây

Bảng 8 Danh mục các thiết bị, máy móc tại cơ sở

luy

Trang 32

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Loại: Bơm nước thải đặt chìm, vật liệu chế tạo

bằng thép không gỉ SCS13 (tương đương

SUS304) chịu được môi trường có tính axit

Trang 33

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Có nhiệm vụ loại bỏ rác thô ra khỏi nước thải

tất cả các vật có thể gây tắc nghẽn đường ống

làm hư hại máy bơm và giảm hiệu quả xử lý

của giai đoạn sau như thịt vụn, xương, gỗ, giẻ,

Loại: Bơm nước thải đặt chìm, vật liệu chế tạo

bằng thép không gỉ SCS13 (tương đương

SUS304) chịu được môi trường có tính axit

2mm có trong nước thải

Vật liệu AISI 304 SS Motor cấp bảo vệ IP55

Mô tơ nhập nguyên chiếc - Hãng: LUYANG,

Xuất xứ: Đài Loan

Model: LH28-400-200-S3

Công suất P = 400W/3pha; 50/60Hz

Phần khuyến tán bằng thép tấm không rỉ dày

0.8mm, khoan lỗ d=3mm trên toàn bộ bề mặt

Đầu kết nối với ống khí chính bằng ren 2/3"

Trang 34

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Toàn bộ bằng thép không rỉ SUS304

Cung cấp khí tác dụng hòa trộn các thông số ô

nhiễm và cung cấp 1 phần oxy trách hiện tượng

phân hủy yếm khí gây mùi Mới 100%

Lưu lượng: 11,4m3/phút Cột áp : 5,5 mH2O

Động cơ công suất: 15kW/ 380V/ 3 pha/ 50Hz;

- Hãng sản xuất Siemens/Séc

Phụ kiện đi kèm: 01 bộ gồm đầu thổi khí, van

kiểm tra, van an toàn, Bộ chân đế, Pully, V -

belt, belt cover, đồng hồ đo chính hãng

Cấp cách nhiệt E Cung cấp bao gồm hệ thống

ray trượt, bộ phận kết nối tự động mã hiệu

S3P80B Mới 100%

Động cơ giảm tốc: Công suất điện: 1,5kW / 3

pha/380V/ 50Hz Tốc độ đầu ra: 112vòng/

phút

Công suất điện: 1,5kW / 3 pha/380V/ 50Hz Tốc

độ đầu ra: 58 vòng/ phút Cấp bảo vệ motor:

IP55 Cấp cách nhiệt: F

Trang 35

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Trang 36

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

D=76.3x5.0mm, 03 tầng cánh khuấy bằng thép

tấm không rỉ SUS304 dày 5.0mm

Cánh gạt kiểu đường kính Kết cấu cơ khí chế

tạo theo thiết kế, chế tạo tại Việt Nam Mới

Trang 37

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Phụ kiện đi kèm: 01 bộ gồm đầu thổi khí, van

kiểm tra, van an toàn, Bộ chân đế, Pully, V -

belt, belt cover, đồng hồ, do chính hãng

Loại bọt khí mịn, sử dụng màng mỏng công

nghệ cao, vật liệu màng: EPDM Giúp tăng

cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối

đa oxy hòa tan

Lưu lượng khí 0-20scfm, lưu lượng thiết kế

Trang 38

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Động cơ: Động cơ liền giảm tốc trục đặc Công

suất 0,4kw/3 pha/380V/50Hz Tốc độ của

Hệ thống dẫn động cầu quay bằng động cơ

giảm tốc Sumitomo - Nhật bản, truyền động tới

Cánh gạt bùn bằng cao su tấm dày 10mm, được

kẹp gia cố bằng thép không rỉ SUS304 dày

nghệ cao, vật liệu màng: EPDM Giúp tăng

cường hiệu suất phân phối khí đạt hiệu quả tối

đa oxy hòa tan

Lưu lượng khí 0-20scfm, lưu lượng thiết kế

Trang 39

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Bơm màng: Chức năng: vận chuyển hóa chất

từ bồn pha hóa chất vào bồn chứa hóa chất

Nhiệt độ max : 100oC

Trang 40

STT Nội dung Đơn vị Khối lượng

Lưu lượng khí: 635 lít/phút Áp lực làm việc:

8kg/cm²G Công suất điện: 3.7kW, 50Hz Bình

Ngày đăng: 19/07/2023, 13:42

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w