Slide 1 BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP Đề tài “KẾ TOÁN CHI PHÍ THEO QUY TRÌNH SẢN XUẤT BÊ TÔNG NHỰA TẠI CÔNG TY TNHH HOÀ HIỆP” HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM KHOA KẾ TOÁN & QUẢN TRỊ KINH DOANH Nội dung 1[.]
Trang 1BÁO CÁO KHÓA LUẬN TỐT NGHIỆP
Đề tài:
“KẾ TOÁN CHI PHÍ THEO QUY TRÌNH SẢN XUẤT
BÊ TÔNG NHỰA TẠI CÔNG TY TNHH HOÀ HIỆP”
HỌC VIỆN NÔNG NGHIỆP VIỆT NAM KHOA KẾ TOÁN & QUẢN TRỊ KINH DOANH
Trang 2Nội dung:
1 2 3 4
TỔNG QUAN TÀI LIỆU
VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ
MỞ ĐẦU
KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Trang 3là sản xuất bê tông nhựa
Để SXKD hiệu quả, công tác tập hợp chi phí phải chính xác, kịp thời Nhận thức được vai trò và tầm quan trọng nói trên,
em tiến hành nghiên cứu đề tài: “Kế toán chi phí theo quy
trình sản xuất bê tông nhựa tại Công ty TNHH Hoà Hiệp”
Khi tham gia sản xuất, thông qua kế toán chi phí theo quy trình, nhà quản trị sẽ nắm bắt được thông tin trong quá trình SXKD, từ đó đưa ra các biện pháp hữu hiệu và quyết định phù hợp với sự phát triển kinh tế của doanh nghiệp.
Trang 4Mục tiêu nghiên cứu
trình sản xuất bê tông nhựa tại Công ty TNHH
Hoà Hiệp
kế toán chi phí theo quy trình sản xuất
Mục tiêu chung
Mục tiêu
cụ thể
về kế toán chi phí theo quy trình sản xuất
toán chi phí theo quy trình sản xuất bê tông
nhựa tại Công ty TNHH Hoà Hiệp.
lý chi phí theo quy trình sản xuất
Trang 5Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
• Số liệu sử dụng trong ba năm
2014, 2015,
2016
• Kế toán quản trị chi phí theo quy trình sản xuất bê tông nhựa của Công ty.
Trang 6Tổng quan tài liệu
• Thế nào là sản xuất theo quy trình
• Khái niệm và phân loại chi phí sản xuất
• Kế toán chi phí theo quy trình
• Xác định chi phí theo quy trình
• Xác định sản phẩm tương đương
• Báo cáo chi phí sản xuất
• Kinh nghiệm ngoài nước về vấn đề chi phí sản xuất theo quy trình
• Kinh nghiệm về kế toán quản trị chi phí sản xuất của một số doanh nghiệp Việt Nam
Trang 7• Phương pháp thu thập số liệu
Sử dụng tài liệu có sẵn, thu thập thông tin, có cái nhìn tổng quan về kế toán tập hợp chi phí SX
- Tài liệu sơ cấp: quan sát, tìm hiểu, điều tra, phỏng vấn nhân viên công ty
- Tài liệu thứ cấp: báo cáo tổng hợp kết quả SXKD, bảng tổng hợp tình hình TS-NV, các tài liệu về chi phí sản xuất và tính giá thành, giáo trình, báo cáo tốt nghiệp của khoá trước…
• Phương pháp phân tích, xử lý số liệu
Phân tích và đánh giá thực trạng kế toán chi phí sản xuất của công ty, tìm ra nguyên nhân và khắc phục nhược điểm cho công ty
• Phương pháp chuyên môn kế toán
Phương pháp chứng từ, phương pháp tài khoản, phương pháp ghi sổ kép, phương pháp tính giá, phương pháp tổng hợp và cân đối kế toán
Phương pháp
nghiên cứu
Trang 8PHẦN III KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU
Giới thiệu địa điểm nghiên cứu
Thực trạng kế toán chi phí theo quy trình sản xuất bê tông nhựa của Công ty TNHH Hoà Hiệp
Đánh giá kế toán chi phí theo quy trình sản xuất bê tông nhựa tại Công ty TNHH Hoà Hiệp
Trang 9• Tên công ty: Công ty TNHH Hòa Hiệp
• Địa chỉ trụ sở chính: Số 104, đường Nguyễn Sinh Sắc,
phường Cửa Nam, thành phố Vinh, tỉnh Nghệ An, Việt Nam
• Điện thoại: 38.3851940
• Fax: 38.3563769
• Mã số doanh nghiệp: 2900326537, đăng ký thay đổi lần thứ
10 vào ngày 08 tháng 09 năm 2015
Quá trình hình thành và phát triển của công ty
Công ty TNHH Hòa Hiệp được thành lập năm 1994 Trải qua 20 năm nỗ lực phát triển, công ty đã không ngừng lớn mạnh và vững chắc Công ty
được đánh giá là đơn vị mạnh về lĩnh vực Xây dựng ở Nghệ An nói riêng và trên toàn quốc nói chung Ngoài hoạt động xây dựng các công trình cơ bản, cho thuê máy móc thiết bị công trình…Công ty còn hoạt động sản xuất vật liệu xây dựng, nổi trội là sản xuất bê tông nhựa
Trang 10Tổ chức bộ máy quản lý của Công ty
P.HÀNH CHÍNH
P.HÀNH CHÍNH MÁY P.XE
P.XE MÁY
P.ĐIỀU PHỐI TC
P.ĐIỀU PHỐI TC
P.GIÁM SÁT
P.GIÁM SÁT
P.VẬT TƯ
P.VẬT TƯ
P.KẾ HOẠCH
P.KẾ HOẠCH
GIÁM ĐỐC
PHÓ GIÁM ĐỐC
TRỢ LÝ
(Nguồn: phòng Hành chính)
Trang 11Tổ chức bộ máy kế toán tại Công ty
Kế toán công
Kế toán công
Thủ quỹ
Thủ quỹ
Kế toán tổng hợp
Kế toán lương
Kế toán lương
KẾ TOÁN TRƯỞNG
KẾ TOÁN TRƯỞNG
Kế toán thuế
Kế toán thuế
(Nguồn: phòng Kế toán)
Trang 12Tình hình lao động của Công ty (2014-2016)
2014 (người) (người) 2015 (người) 2016
So sánh (%) 2015/2014 2016/2015
Trang 13Tình hình tài sản - nguồn vốn của Công ty (2014-2016)
A Nợ phải trả (ngắn hạn) 162.708.651.364 44,12 340.546.982.664 62,07 570.065.755.756 73,13 209,3 167,4
B Vốn chủ sở hữu 206.105.931.277 55,88 208.056.542.189 37,93 209.451.468.856 26,87 100,9 100,6 Tổng nguồn vốn 368.814.582.641 100 548.603.524.853 100 779.517.224.612 100 148,7 142,1
(Nguồn: phòng Kế toán)
Trang 14Tình hình kết quả sản xuất kinh doanh của Công ty (2014-2016)
Trong đó: Chi phí lãi vay 2.796.647.724 3.211.121.503 5.595.755.316 114,82 174,26
8 Chi phí quản lý kinh doanh 48.543.018.046 54.742.482.183 81.377.825.415 112,77 148,65
9 LN thuần từ hoạt động kinh doanh 3.336.072.244 3.688.371.110 3.103.753.861 110,56 84,15
Trang 15Đặc điểm hoạt động sản xuất kinh doanh tại Công ty
Công ty sản xuất 4 loại, mỗi loại có yêu cầu cấp phối riêng biệt
Bê tông nhựa
Bê tông nhựa hạt mịn có độ
nhám mịn nhất trong các loại
Bê tông nhựa hạt polymer là
loại đặc biệt, thành phần kết dính là nhựa đường polymer
• Hoạt động sản xuất kinh doanh của công ty rất đa dạng, trong đó hoạt động sản xuất vật liệu xây dựng cũng mang lại lợi ích khá cao Công ty vừa sản xuất sản phẩm để bán ra, vừa cung cấp hỗ trợ cho các hoạt động kinh doanh khác của công ty, nổi trội là sản xuất bê tông nhựa
• Bê tông nhựa là hỗn hợp bao gồm các loại đá, bột khoáng, cát vàng và
nhựa đường Vật liệu bê tông nhựa được dùng phổ biến để làm lớp mặt của đường ô tô, sân bãi hoặc tầng phủ của sân bay…
Trang 16Thực trạng kế toán chi phí theo quy trình sản xuất bê tông nhựa của
Công ty TNHH Hoà Hiệp
Quy trình sản xuất bê tông nhựa tại Công ty
Kiểm tra chất lượng NVL
Hỗn hợp thành phẩm
Hỗn hợp thành phẩm
Phun nhựa đường, đồng thời gia nhiệt
Phun nhựa đường, đồng thời gia nhiệt
Trộn khô, đảo đều tách hơi bay ra
Trộn khô, đảo đều tách hơi bay ra
Lọc bụi, đảm bảo
độ sạch, không lẫn tạp chất
Lọc bụi, đảm bảo
độ sạch, không lẫn tạp chất
Định lượng chính xác từng loại NVL
Định lượng chính xác từng loại NVL
Trang 17Hệ thống xác định chi phí theo quy trình sản xuất bê tông nhựa
Chuẩn bị NVL
Công đoạn 1:
Chuẩn bị NVL
Hỗn hợp thành phẩm
Hỗn hợp thành phẩm
Công đoạn 2:
Trộn
Công đoạn 2:
Trộn
Trang 18Công tác xây dựng dự toán chi phí sản xuất tại Công ty
khoáng kg 20 460 9.200 Bột khoáng kg 20 460 9.200Nhựa
đường kg 40 10.600 424.000 Nhựa đường kg 46 10.600 487.600
khoáng kg 20 460 9.200 Bột khoáng kg 10 460 4.600Nhựa
đường kg 43 10.600 455.800 Nhựa đường kg 55 10.600 583.000
(Nguồn: phòng Kế toán)
Xây dựng định mức chi phí NVL trực tiếp cho 1 m3 bê tông thành phẩm
Trang 19Xây dựng định mức chi phí nhân công trực tiếp
Quy định chính sách tiền lương của Công ty
Mức lương tối thiểu địa phận TP Vinh: 2.000.000 đồng/tháng
Bậc
lương Nhân công
Hệ số so với lương tối thiểu (Kcb) Lương tháng = LTT*Kcb Lương ngày= Lth/26công
Nhóm I Nhóm II Nhóm I Nhóm II Nhóm I Nhóm II
2 Nhân công bậc 2/7 1,830 2,070 3.660.000 4.140.000 140.769 159.231 2,5 Nhân công bậc 2,5/7 1,995 2,255 3.990.000 4.510.000 153.462 173.462 2,7 Nhân công bậc 2,7/7 2,061 2,329 4.122.000 4.658.000 158.538 179.154
3 Nhân công bậc 3/7 2,160 2,440 4.320.000 4.880.000 166.154 187.692 3,2 Nhân công bậc 3,2/7 2,238 2,524 4.476.000 5.048.000 172.154 194.154 3,5 Nhân công bậc 3,5/7 2,355 2,650 4.710.000 5.300.000 181.154 203.846 3,7 Nhân công bậc 3,7/7 2,433 2,734 4.866.000 5.468.000 187.154 210.308
4 Nhân công bậc 4/7 2,550 2,860 5.100.000 5.720.000 196.154 220.000 4,2 Nhân công bậc 4,2/7 2,642 2,962 5.284.000 5.924.000 203.231 227.846 4,3 Nhân công bậc 4,3/7 2,688 3,013 5.376.000 6.026.000 206.769 231.769 4,5 Nhân công bậc 4,5/7 2,780 3,115 5.560.000 6.230.000 213.846 239.615
5 Nhân công bậc 5/7 3,010 3,370 6.020.000 6.740.000 231.538 259.231
(Nguồn: phòng Kế toán)
Công ty áp dụng chính sách tiền lương theo TT 01/2015, mức lương
đầu vào tối thiểu đã bao gồm các khoản lương phụ, các khoản phụ cấp lưu
động, phụ cấp khu vực, phụ cấp không ổn định sản xuất…
Trang 20Xây dựng định mức chi phí sản xuất chung
STT Chi phí Định mức thời gian (giờ/m3) CPSXC (đồng/giờ) Định mức đơn giá Thành tiền
1 CP lao động gián tiếp 0,0289 135.469 3.915
Định mức chi phí SXC cho 1 m3 bê tông nhựa
Để tính định mức số giờ máy hoạt động để sản xuất ra 1 m3 bê tông thành phẩm có những cơ sở dữ liệu như sau: ngày làm 8 giờ, tháng làm 26 ngày
Định mức số giờ máy hoạt
Định mức số giờ máy hoạt động
để sản xuất 1 m3 bê tông nhựa =
8 x 26
= 0,0289 (giờ) 7.200
Trang 21Theo kế hoạch sản xuất bê tông nhựa trong tháng 8/2017 của công ty là
7.200 m3 cho các loại, ta có bảng dự toán chi phí nguyên vật liệu trực
Đá 0x0,5 m3 244,8 205.000 50.184.000
Đá 0,5x1 m3 459 215.000 98.685.000 Đá 0,5x1 m3 252,5112 215.000 54.289.908
Đá 1x1,15 m3 309,9168 235.000 72.830.448 Đá 1x1,15 m3 154,9584 235.000 36.415.224
Đá 1x19 m3 201,4704 250.000 50.367.600 Đá 1x19 m3 0 250.000 0 Cát vàng m3 154,224 200.000 30.844.800 Cát vàng m3 87,516 200.000 17.503.200 Bột
khoáng kg 48.960 460 22.521.600 Bột khoáng kg 24.480 460 11.260.800Nhựa
đường kg 97.920 10.600 1.037.952.000 Nhựa đường kg 56.304 10.600 596.822.400
Đá 0x0,5 m3 216 205.000 44.280.000
Đá 0,5x1 m3 489,6 215.000 105.264.000 Đá 0,5x1 m3 229,5 215.000 49.342.500
Đá 1x1,15 m3 263,4048 235.000 61.900.128 Đá 1x1,15 m3 150,336 235.000 35.328.960
Đá 1x19 m3 185,8032 250.000 46.450.800 Đá 1x19 m3 41,04 250.000 10.260.000 Cát vàng m3 157,896 200.000 31.579.200 Cát vàng m3 64,8 200.000 12.960.000 Bột
khoáng kg 48.960 460 22.521.600 Bột khoáng kg 10.800 460 4.968.000Nhựa
đường kg 105.264 10.600 1.115.798.400 Nhựa đường kg 59.400 10.600 629.640.000
Tổng 1.483.882.128 Tổng 786.779.460
Dự toán CPNVLTT cho 7.200 m 3 bê tông nhựa 4.450.706.568
(Nguồn: phòng Kế toán)
Trang 22Dự toán chi phí nhân công trực tiếp cho sản xuất 7.200 m3 bê tông nhựa
Các khoản trích theo lương được tính là 10,5% lương cơ bản
Ở công đoạn 1 có 3 công nhân hưởng phụ cấp 600.000 đồng/tháng, 1
người hưởng phụ cấp 300.000 đồng/tháng Ở công đoạn 2 có 2 công nhân hưởng phụ cấp 600.000 đồng/tháng, 4 công nhân hưởng phụ cấp 300.000 đồng/tháng Còn lại là 7 người không được hưởng phụ cấp thâm niên
Trang 23Dựa theo định mức chi phí sản xuất chung cho 1 m3 bê tông nhựa ta có bảng dự toán chi phí sản xuất chung cho sản xuất 7.200 m3 bê tông nhựa tháng 8/2017
1 CP lao động gián tiếp 3.915 28.188.000
Trang 24Kế toán chi phí theo quy trình sản xuất bê tông nhựa hạt thô
Bê tông nhựa hạt thô là loại bê tông có độ nhám bề mặt thô nhất, chỉ có loại bê
Trang 25Theo kế hoạch sản xuất 2.448 m3 bê tông nhựa hạt thô trong tháng 8/2017, ta có bảng chi phí nguyên vật liệu trực tiếp thực tế phát sinh theo từng công đoạn.
Công đoạn Khoản mục ĐVT lượng Khối Đơn giá CPNVLTT phát sinh
Công đoạn 1:
Chuẩn bị NVL Đá 0x0,5Đá 0,5x1 m3m3 489,6 200.000459 225.000 103.275.00097.920.000
Đá 1x1,15 m3 309,9168 235.000 72.830.448
Đá 1x19 m3 201,4704 255.000 51.374.952 Cát vàng m3 154,224 180.000 27.760.320 Bột khoáng kg 48.960 470 23.011.200
Công đoạn 2:
Trộn Nhựa đường kgTổng 97.920 10.400 1.018.368.0001.018.368.000
(Nguồn: phòng Kế toán)
Trang 26Tập hợp chi phí chuyển đổi
(Nguồn: phòng Kế toán)
Sản lượng sản xuất bê tông nhựa trong tháng 8 năm 2017 là 7.200 m3, trong
đó lượng sản xuất bê tông nhựa hạt thô là 2.448 m3, bằng 34% chi phí chuyển đổi của cả quy trình sản xuất bê tông nhựa trong tháng 8/2017
Đối tượng tập hợp
chi phí Tên đối tượng tập hợp chi phí Số tiền (đồng) Tỷ lệ chi phí (%)
CPNCTT Công đoạn 1:
Chuẩn bị NVL
Tổ vận chuyển NVL 6.594.330 59
Tổ kiểm tra chất lượng 4.585.781 41
Cộng chi phí NVL công đoạn 1 11.180.111 100
Chi phí LĐ gián tiếp 3.824.048 3 Chi phí NVL phụ 56.671.690 44 Chi phí khấu hao TSCĐ 59.175.994 45,8 Chi phí bằng tiền khác 9.363.600 7,2
Cộng chi phí SXC công đoạn 1 129.035.332 100
Công đoạn 2:
Trộn Chi phí LĐ gián tiếp 5.736.072 1,1
Chi phí NVL phụ 226.686.758 44,6 Chi phí khấu hao TSCĐ 236.703.975 46,6 Chi phí bằng tiền khác 38.954.400 7,7
Cộng chi phí SXC công đoạn 2 508.081.205 100
Trang 27=>Tập hợp chi phí theo cả quy trình sản xuất bê tông nhựa hạt thô tháng
Khoản mục chi phí CPNVLTT
(đồng) CPNCTT (đồng) CPSXC (đồng) (đồng) Tổng
Công đoạn 1
2.448 376.171.920 11.180.111 129.035.332 516.387.363Công đoạn 2 1.018.368.000 25.641.659 508.081.205 1.552.090.864
Công ty tiến hành dự toán chi phí khá chuẩn xác, dẫn đến chi phí thực tế bám
sát so với dự toán Chênh lệch chủ yếu là do giá các loại NVL thay đổi và một
số ít nhân công làm việc chưa đủ công mỗi tháng
Trang 28Thực trạng lập báo cáo chi phí sản xuất bê tông nhựa hạt thô tại Công ty
Dòng vật chất của quy trình sản xuất bê tông nhựa hạt thô (8/2017)
Sản phẩm bê tông nhựa hạt thô đưa vào sản xuất
Sản phẩm bê tông nhựa hạt thô dở dang đầu tháng 252 Sản phẩm bê tông nhựa hạt thô đưa vào sản xuất trong tháng 2.448 Tổng số sản phẩm bê tông nhựa hạt thô 2.700
Sản phẩm bê tông nhựa hạt thô chuyển sang bộ phận khác sang tháng sau
Sản phẩm bê tông nhựa hạt thô hoàn thành chuyển bộ phận khác 2.450 Sản phẩm bê tông nhựa hạt thô dở dang cuối tháng 250 Tổng số sản phẩm bê tông nhựa hạt thô 2.700
(Nguồn: phòng Kế toán)
Trang 29Chi phí đơn vị của sản phẩm tương đương trong quy trình sản xuất bê tông nhựa hạt thô thành phẩm (8/2017)
Chỉ tiêu Nguyên vật
liệu Nhân công Sản xuất chung
Chi phí sản phẩm dở dang đầu kỳ (đồng) 91.237.672 1.535.143 33.645.375 Chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ (đồng) 1.394.539.920 36.821.770 637.116.537 Tổng chi phí sản xuất (đồng) 1.485.777.592 38.356.913 670.761.912 Sản phẩm tương đương (m3) 2.606,75 2.551,25 2.578,25
CP đơn vị sản phẩm tương đương (đồng/m3) 569.973 15.035 260.162
(Nguồn: phòng Kế toán)
Trang 30- Tổng chi phí cho sản phẩm bê tông nhựa hạt thô dở dang đầu
Dòng ra của chi phí là các chi phí NVLTT, NCTT, SXC của sản phẩm
hoàn thành chuyển sang bộ phận khác (tháng sau) và chi phí của sản phẩm
dở dang cuối kỳ
Tổng chi phí của dòng ra:
2.070.666.500 + 124.229.917 = 2.194.897.838 đồng
Trang 31Báo cáo các dòng chi phí tháng 8/2017 của quy trình sản xuất bê tông nhựa
hạt thô thành phẩm
Chỉ tiêu Chi phí Cộng chi phí Chi phí của sản phẩm dở dang đầu tháng
Chi phí NVLTT 91.237.672 Chi phí NCTT 1.535.143 Chi phí SXC 33.645.375
126.418.190 Chi phí sản xuất sản phẩm trong tháng
Chi phí NVLTT 1.394.539.920 Chi phí NCTT 36.821.770 Chi phí SXC 637.116.537
2.068.478.227 Tổng chi phí sản xuất 2.194.897.838 Chi phí của sản phẩm hoàn thành chuyển sang bộ phận khác
Chi phí NVLTT (2.450 x 569.973) 1.396.433.850 Chi phí NCTT (2.450 x 15.035) 36.835.750 Chi phí SXC (2.450 x 260.162) 637.396.900
2.070.666.500 Chi phí của sản phẩm dở dang cuối tháng
Chi phí NVLTT (250 x 62,7% x 569.973) 89.343.268 Chi phí NCTT (250 x 40,5% x 15.035) 1.522.294 Chi phí SXC (250 x 51,3% x 260.162) 33.364.355
124.229.917 Tổng chi phí sản phẩm hoàn thành quy đổi 2.194.897.838
(Nguồn: phòng Kế toán)
Trang 32Đánh giá kế toán chi phí theo quy trình sản xuất bê tông nhựa tại Công
ty TNHH Hoà Hiệp
- Đầy đủ các phòng ban
thiết yếu, SXKD tiến hành
thuận lợi và đạt được hiệu quả
- Bộ phận SXKD luôn sẵn
sàng, kế hoạch đầy đủ, kịp thời
- Bộ máy kế toán tương
đối gọn nhẹ, các phần hành kế
toán khá đầy đủ, nhân viên có
nhiều năm kinh nghiệm
- Áp dụng hình thức ghi sổ
trên máy Hệ thống chứng từ,
sổ sách, tài khoản, báo cáo tài
chính của công ty được mở khá
đầy đủ
- Hệ thống kế toán quản trị còn đơn giản, chưa được chú trọng
- Máy móc, thiết bị nhập khẩu nước ngoài có công nghệ hiện đại nhưng khá phức tạp
- Công ty xây dựng định mức dự toán CPSX nhưng chưa đánh giá, phân tích những biến động của chi phí
- Công tác xác định sản phẩm tương đương mới chỉ mang tính chất tương đối phần trăm mức độ hoàn thành