SLIDE BAI GIANG HSE (OFFICIAL+MANAGER) NHÀ QUẢN LÝ AN TOÀN SỨC KHỎE MÔI TRƯỜNG (HSE MANAGER) GIỚI THIỆU CÁ NHÂN 2 Vui lòng gi ới thi ệu về bạn • Tên của bạn • Bạn đang làm việc ở đâu? • Chuyên môn • B[.]
Trang 1NHÀ QU Ả N LÝ AN TOÀN S Ứ C
(HSE MANAGER)
Trang 2• B ạ n đ ã làm vi ệ c trong nghành qu ả n lý HSE đượ c bao lâu?
• Lý do b ạ n tham gia khóa h ọ c này
• Mong mu ố n đạ t đượ c sau khóa h ọ c
Trang 33 Không làm vi ệ c riêng trong gi ờ h ọ c
4 Tôn tr ọ ng ý ki ế n ng ườ i khác (Không có câu h ỏ i ng ớ ng ẩ n)
Trang 4C Ả M NH Ậ N C Ủ A B Ạ N SAU KHI XEM NH Ữ NG HÌNH Ả NH V Ề TAI N Ạ N NÀY?
Vì sao ph ả i qu ả n lý an toàn? Và vì sao….?
Trang 6CHI PHÍ CHO TAI NẠN
Trang 7BÀI T Ậ P ( CHO NHÓM): 10 PHÚT
Li ệ t kê các lo ạ i chi phí có th ể cho m ộ t tai n ạ n m ấ t th ờ i gian lao độ ng:
1 Chi phí tr ự c ti ế p
2 Chi phí gián ti ế p
Trang 8Replace lost worker v
Increased time to get up to speed vTakes time for admin of incident vAdverse LR & morale, poor PR vHuman suffering to family who aren’t compensated vLose the only bread-winner v
Trang 9H Ạ N CH Ế & KHÓ KH Ă N TRONG QU Ả N LÝ HSE HI Ệ N NAY
13/03/2023
Money Versus Safety
Trang 10H Ạ N CH Ế & KHÓ KH Ă N TRONG QU Ả N LÝ HSE
COPYRIGHT © 2017 BSI ALL RIGHTS RESERVED
Supervisor vs Manager
Trang 11H Ạ N CH Ế & KHÓ KH Ă N TRONG QU Ả N LÝ HSE
.
“You know, nobody likes the safety manager”
Trang 12H Ạ N CH Ế & KHÓ KH Ă N TRONG QU Ả N LÝ HSE
COPYRIGHT © 2017 BSI ALL RIGHTS RESERVED
Working in the developing country
Trang 13COPYRIGHT © 2017 BSI ALL RIGHTS RESERVED
Your solutions?
Trang 14PH Ạ M VI & ĐỐ I T ƯỢ NG QU Ả N LÝ C Ủ A HSE
1 S ứ c kh ỏ e ngh ề nghi ệ p
2 An toàn ngh ề nghi ệ p
3 Môi tr ườ ng
Trang 15H ƯỚ NG D Ẫ N QU Ả N LÝ C Ủ A HSE
Document
Foxit Reader PDF Document
Foxit Reader PDF Document
Foxit Reader PDF Document
Trang 16KHÍ TH Ả I VÀ CH Ấ T L ƯỢ NG KHÔNG KHÍ
13/03/2023
1 M ụ c tiêu qu ả n lý:
Trang 173 Chương trình kiểm soát
Ch ươ ng trình ki ể m soát n ă ng l ượ ng (EMP)
Hi ệ u su ấ t s ử d ụ ng n ă ng l ượ ng
Trang 18N ƯỚ C TH Ả I VÀ CH Ấ T L ƯỢ NG N ƯỚ C
13/03/2023
1 M ụ c tiêu:
Tránh, giảm thiểu, và kiểm soát các tác động có hại cho sức khỏe con người, an toàn và môi trường của khí thải Đảm bảo các thông số về nồng độ các chất có trongnước thải ở giới hạn cho phép
2 Đố i t ượ ng
Nước thải công nghiệp
Nước thải sinh hoạt
Khí thải trong quá trình sử lý nước thải
Dư lượng các chất của nước thải sau xử lý (chất lượng nước thải)
Những vấn đề về an toàn, sức khỏe nghề nghiệp trong hoạt động xử lý nước thải
3 Thông s ố theo dõi : PH, COD, BOD, N t ổ ng, P t ổ ng, coliforms, d ầ u m ỡ , m ầ u,
SS, kim lo ạ i n ặ ng, VOCs, vv.
4 Bi ệ n pháp ki ể m soát & s ử lý:
Kỹ thuật: hóa, hóa sinh, vật lý, kỹ thuật tiên tiến
Hành chánh
Trang 20QU Ả N LÝ V Ậ T T Ư NGUY HI Ể M
13/03/2023
1 M ụ c tiêu
Ng ă n ng ừ a , ki ể m soát để t ố i thi ể u hóa các v ậ t nguy hi ể m thoát ra ngoài không ki ể m soát
đượ c ho ặ c các tai n ạ n (bao g ồ m cháy, n ổ ) trong khi s ả n xu ấ t, v ậ n hành, b ả o qu ả n, l ư u gi ữ
và s ử d ụ ng
2 Yêu c ầ u qu ả n lý
Quản lý tổng quát vật tư nguy hiểm
Đánh giá mối nguy
Hành động quản lý: kế hoạch kiểm soát và ngăn ngừa, an toàn và sức khỏe nghề nghiệp, tàiliệu và kiến thức quy trình
Biện pháp ngăn ngừa: vận chuyển, chống tràn, ngăn ngừa cháy nổ và phản ứng
Biện pháp kiểm soát: đê bao, phát hiện rò rỉ, hệ thống bồn chứa ngầm
Quản lý vật tư nguy hiểm với số lượng lớn
Hành động quản lý
Biện pháp ngăn ngừa
Kế hoạch phản ứng trong trường hợp khẩn cấp
Thông tin cộng đồng và cảnh báo
Trang 21QU Ả N LÝ RÁC
13/03/2023
1 M ụ c tiêu
Qu ả n lý rác th ả i trong s ả n xu ấ t, kinh doanh, phân ph ố i bao g ồ m rác th ả i th ườ ng (non-hazardous)
và rác th ả i độ c h ạ i (hazardous) tránh tác độ ng x ấ u đế n s ứ c kh ỏ e con ng ườ i và môi tr ườ ng
Trang 22Ô NHI Ễ M ĐẤ T
1 M ụ c tiêu
Ng ă n ng ừ a và ki ể m soát m ứ c độ ô nhi ễ m đấ t gây tác độ ng x ấ u
đế n s ứ c kh ỏ e con ng ườ i và môi tr ườ ng.
Trang 23AN TOÀN THI Ế T K Ế VÀ V Ậ N HÀNH NHÀ X ƯỞ NG
Trang 246 Hàn c ắ t/công vi ệ c sinh nhi ệ t
7 Lái xe và l ư u thông trong nhà máy
8 Nhi ệ t độ làm vi ệ c
9 Ánh sang 10.Làm vi ệ c trên cao 11.Ergonomics, công vi ệ c tay chân, v ậ n độ ng l ặ p đ i l ặ p l ạ i
Trang 26M Ố I NGUY HI Ể M SINH H Ọ C
1 Nhóm 1: Nh ữ ng tác nhân sinh h ọ c h ầ u nh ư không có kh ả n ă ng gây b ệ nh cho con ng ườ i, yêu c ầ u ki ể m soát h ậ u qu ả đượ c áp d ụ ng nh ư ki ể m soát các hóa
ch ấ t và v ậ t t ư nguy hi ể m.
2 Nhóm 2: Nh ữ ng tác nhân sinh h ọ c có kh ả n ă ng gây b ệ nh cho con ng ườ i và yêu
c ầ u áp d ụ ng thêm các b ệ n pháp ki ể m soát và h ầ u nh ư không có kh ả n ă ng phát tán ra c ộ ng đồ ng.
3 Nhóm 3: Nh ữ ng tác nhân sinh h ọ c có kh ả n ă ng gây ra b ệ nh t ậ t nghiêm tr ọ ng cho con ng ườ i, đư a ra các m ố i nguy hi ể m nghiêm tr ọ ng đố i v ớ i ng ườ i lao
độ ng, và có th ể phát tán ra c ộ ng đồ ng, ngoài ra c ầ n có thêm các bi ệ n pháp phòng b ệ nh.
4 Nhóm 4: : Nh ữ ng tác nhân sinh h ọ c có kh ả n ă ng gây ra b ệ nh t ậ t nghiêm tr ọ ng cho con ng ườ i, đư a ra các m ố i nguy hi ể m nghiêm tr ọ ng đố i v ớ i ng ườ i lao
độ ng, và có kh ả n ă ng phát tán ra c ộ ng đồ ng r ấ t cao , ngoài ra c ầ n có thêm các
bi ệ n pháp phòng b ệ nh ch ặ t ch ẽ
Trang 27M Ố I NGUY HI Ể M B Ứ C X Ạ
Table 2.6.1 Acceptable Effective Dose Limits for Workplace Radiological Hazards
Exposure
Workers (min.19 years of age)
Apprentices and students (16-18 years of age)
Equivalent dose to the extremities (hands, feet) or
the skin 500 mSv/year 150 mSv/year
Trang 28TRANG B Ị B Ả O H Ộ CÁ NHÂN – THE LAST RESOURCES
top and side impact protection.
B ả o v ệ tai ( thính l ) Tiế ng ồ n, siêu âm
Trang 29MÔI TR ƯỜ NG LAO ĐỘ NG ĐẶ C BI Ệ T NGUY HI Ể M
1 Không gian h ạ n ch ế
2 Làm vi ệ c m ộ t mình trong khu v ự c cách ly
Trang 30AN TOÀN V Ậ N CHUY Ể N NGUYÊN V Ậ T LI Ệ U NGUY HI Ể M
1 Đ ành giá m ố i nguy (Hazards assessment)
2 Hành độ ng qu ả n lý (Management actions)
3 Bi ệ n pháp phòng ng ừ a (Preventive measures)
4 Chu ẩ n b ị đố i phó tình hu ố ng kh ẩ n c ấ p (Emergency Preparedness and Response)
Trang 31K Ế HO Ạ CH PH Ả N Ứ NG TRONG TR ƯỜ NG H Ợ P KH Ẩ N C Ấ P
1 Administration (policy, purpose, distribution, definitions, etc)
2 Organization of emergency areas (command centers, medical stations, etc)
3 Roles and responsibilities
4 Communication systems
5 Emergency response procedures
6 Emergency resources
7 Training and updating
8 Checklists (role and action list and equipment checklist)
Trang 32VAI TRÒ C Ủ A QU Ả N LÝ HSE
13/03/2023
• Triển khai chính sách HSE
• Xem xét mức độ ưu tiên và đưa ra các mục tiêu.
• Lập kế hoạch HSE
• Tích cực thúc đẩy phát triển văn hóa HSE (thực thi chính sách )
• Thiết lập hệ thống và các tiêu chuẩn thực hành
• Theo dõi /giám sát thực hiện
• đánh giá khả năng (thực hiện an toàn)
Trang 33QU Ả N LÝ AN TOÀN D Ự ÁN &
Trang 34ĐỊ NH NGH Ĩ A CÔNG NGH Ệ QU Ả N LÝ AN TOÀN D Ự ÁN
D ự án là gì? Vòng đờ i c ủ a d ự án?
Qu ả n lý an toàn d ự án là qu ả n lý cái gì?
Công ngh ệ qu ả n lý an toàn d ự án là gì?
Trang 35YÊU C Ầ U QU Ả N LÍ AN TOÀN TRONG CÁC GIAI Đ O Ạ N C Ủ A VÒNG ĐỜ I D Ự ÁN
Giai đ o ạ n Hình thành Phát tri ể n Thi công K ế t thúc
Yêu cầu an
toàn
Nghiên cứu &
khảo sát yêu cầu
an toàn cơ bảnkhu vực dự địnhphát triển dự án
và khu vực xungquanh (safetyinherent
surveillances)
Đưa ra các yêucầu an toàn chocông tác thiết kế
và thi công cho cáchạng mục dự án,yêu cầu năng lựcquản lý an toàncủa nhà thầu, đơn
vị thi công trong khichọn thầu
Triển khai thực hiệnyêu cầu quản lý antoàn:
- Yêu cầu 4 M
- Đánh giá rủi ro
- Hệ thống giấyphép quản lýcông việc
- Kiểm tra giám sáthàng ngày
- Báo cáo
- Huấn luyện
Vẫn duy trì cácyêu cầu quản lý antoàn như giai đoạnthi công cho cáccông tác sửa lỗi
Áp dụng các yêucầu an toàn chocác công tácnghiệm thu bàngiao (LOTO, thôngtin liên lạc, giaothông…)
Trang 36S Ơ ĐỒ ÁP D Ụ NG NGUYÊN LÝ 4M
YẾU TỐ 4
"M" TRONG QUẢN LÝ AN TOÀN DỰ ÁN
M1 - Phương án lắp dựng
• Bản vẽ (cụ thể)
• Trình tự lắp
• Trình tự tháo
• Kế hoạch cho trường hợp bất thường
• Quyền hạn phê duyệt trong quá trình lắp dựng (COW Kiểm soát công việc
-M2- Máy móc (thiết bị và dụng cụ)
• Giấy chứng nhận chủ sở hữu
• Các chứng chỉ theo yêu cầu pháp lý
• Thông số kỹ thuật chi tiết
• Giải/phạm vi hoạt động
• Lưu ý/đề phòng an toàn và biển báo.
• Quy trình kiểm tra
• Hồ sơ /biên bản bảo dưỡng và kế hoạch kiểm tra
NHẬN ĐƯỢC
Vùng 1 - Hoạt động nguy hiểm
(Rủi ro cao - Chết người thương tật, dừng hoạt động
trong một thời gian)
KIỂM SOÁT CÁC YẾU TỐ 4M
Vùng 2 - Các hoạt động có khả năng gây nguy hiểm cao
(RỦI RO CÓ KHẢ NĂNG GÂY TAI NẠN - LTI, MI, ẢNH HƯỞNG
HOẠT ĐỘNG) CHỌN LỰA KIỂM SOÁT HỢP LÝ CÁC YẾU TỐ "4M "
Trang 37ACT
Trang 38CÔNG NGHỆ QUẢN LÝ AN TOÀN DỰ ÁN
Trang 39H ỏ i & Đ áp
Trang 40Đ ánh Giá R ủ i Ro
Trang 41VAI TRÒ VÀ V Ị TRÍ C Ủ A QU Ả N LÝ R Ủ I RO TRONG QUÁ TRÌNH PHÒNG NG Ừ A KH Ủ NG
HO Ả NG
Accident Loss Crisis
Unsafe acts/Unsafe conditions
Faults of people
Problems of the
safety culture
“Không quản lý rủi ro hiệu quả có nghĩa là thất bại trong phòng ngừa sự cố xảy ra “
Risk
Trang 43Đ i ề u gì có th ể là l ợ i ích ti ề m n ă ng cho t ổ ch ứ c?
Qu ả n lý r ủ i ro r ấ t h ữ u ích cho các t ổ ch ứ c Nó cho phép h ọ :
• Xem xét các tác độ ng có th ể có c ủ a các s ự ki ệ n có th ể th ấ y tr ướ c đố i v ớ i doanh nghi ệ p
• Ứ ng phó v ớ i nh ữ ng thay đổ i trong nh ậ n th ứ c r ủ i ro (bên trong và bên ngoài)
• Xây d ự ng và th ự c hi ệ n các chi ế n l ượ c lo ạ i b ỏ / ki ể m soát r ủ i ro
• Tích h ợ p các chi ế n l ượ c trên trong khuôn kh ổ chung đượ c t ổ ch ứ c s ử d ụ ng (qu ả n tr ị
Trang 44KHI B Ạ N CH Ư A ÁP D Ụ NG Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO TRONG QU Ả N LÝ
CÔNG VI Ệ C
.
Trang 45KHI B Ạ N ÁP D Ụ NG Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO TRONG QU Ả N LÝ CÔNG
• Giao tiếp hiệu quả hơn
• Đáp ứng lời hứa của bạn
• Điều chỉnh ngân sách và đầu tư
Đ i ề u này có t ố t cho b ạ n không?
Trang 46B Ạ N C Ầ N BI Ế T VÀ ,
Before
change
During change
After change
Đ ánh giá r ủ i ro không ch ỉ là công vi ệ c làm thêm!
Trang 47C Ấ U TRÚC CÁC Đ I Ề U KHO Ả N V Ề YÊU C Ầ U C Ủ A ISO 45001 & 14001
.
Trang 48OH&S 6.2 objectives and planning
Đ i ề u kho ả n 6: Ho ạ ch đị nh
6 Planning Actions to address 6.1
risks and opportunities
6.1.3 Determination of legal requirements and other requirements
6.1.4 Planning action
Assessment of OH&S 6.1.2.2
risks and other risks to the OH&S management system
6.1.1 General
6.1.2.1 Hazard identification
6.1.2 Hazard ide ntification and assessment of risks and opportunities
Identification of OH&S 6.1.2.3
opportunities and other opportunities…
6.2.1 OH&S objectives
6.2.2 Planning to achieve OH&S objectives
Trang 49Đ I Ề U KHO Ả N 6: HO Ạ CH ĐỊ NH
.
Hoạch định luôn là yếu tố quen thuộc trong quản lý sức khỏe, an toàn nghề nghiệp, và môi trường Hoạch định là quá trình tiếp diễn dự đoán các thay đổi trong hoàn cảnh Hoạch định khi áp dụng tiêu chuẩn ISO
45001 & 14001 bao gồm việc xác định rủi ro và cơ hội cần được giải quyết để đảm bảo hệ thống đạt được các kết quả dự kiến, ngăn
ngừa/giảm các tác động không mong muốn Việc xác định và đánh
giá rủi ro là thành phần quan trọng; gồm các hoạt động thường xuyên và không thường xuyên giữa các hoạt động khác.
Trang 50Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO LÀ NH Ư TH Ế NÀO?
Trang 52M ố i Nguy Ngu ồ n (m ộ t cái gì đ ó) có KH Ả N Ă NG gây ra tác h ạ i
Trang 53NGUY HI Ể M VÀ ALARP
Nguy hi ể m
Thu ậ t ng ữ nguy hi ể m là m ộ t t ừ chung chung,
nh ư ng mang ý ngh ĩ a gây h ạ i cho con ng ườ i
ALARP = As low As Reasonably Practicable - Th ấ p nh ấ t h ợ p lý
Trang 54M ọ i ng ườ i có nh ậ n th ứ c khác nhau v ề R ủ i ro và s ẽ ch ấ p
nh ậ n r ủ i ro l ớ n h ơ n tùy thu ộ c vào m ố i nguy nh ấ t đị nh.
Nh ậ n th ứ c c ủ a b ạ n là gì?
NH Ậ N TH Ứ C R Ủ I RO
Trang 55M ộ t s ố s ự th ậ t c ầ n quan tâm, xem xét:
Đẩ y xa ranh gi ớ i bình th ườ ng c ủ a b ạ n khi xem xét r ủ i ro - không ph ả i
là may m ắ n c ủ a b ạ n!
Nh ậ n th ứ c r ủ i ro (tt)
Trang 56Nh ư ng, chúng ta đ ã làm đ i ề u đ ó c ả nghìn l ầ n tr ướ c đ ó, không có gì có th ể x ả y ra sai sót …… có th ể không?
Trang 58CÁC B ƯỚ C CHÍNH C Ủ A QUÁ TRÌNH Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO
Các b ướ c chính c ủ a quá trình
B ướ c 1 – Nh ậ n di ệ n m ố i nguy
B ướ c 3 – Đ ánh giá r ủ i ro, trong đ ó:
- Xem xét hi ệ u qu ả c ủ a các bi ệ n pháp ki ể m soát hi ệ n có
- Xác đị nh m ứ c độ r ủ i ro thông qua 2 y ế u t ố t ầ n su ấ t x ả y ra, và độ nghiêm tr ọ ng
- Đư a ra gi ả i pháp gi ả m r ủ i ro đế n m ứ c độ ch ấ p nh ậ n đượ c (n ế u là r ủ i ro cao) B ướ c 3
B ướ c 2 – Nh ậ n di ệ n đố i t ượ ng b ị h ạ i, c ơ ch ế x ả y ra nh ư th ế nào
B ướ c 4 – Ghi chép k ế t qu ả đ ánh giá, ký tên xác nh ậ n và phê duy ệ t
B ướ c 5 – Xem xét & ch ỉ nh s ử a ( đị nh k ỳ và khi c ầ n)
Trang 59Khi th ự c hi ệ n Đ ánh giá r ủ i ro, luôn xem xét các ả nh h ưở ng đế n:
-P eople – Con người
E quipment – Thiết bị, máy móc
M aterials – Vật tư, vật liệu
E nvironment – Môi trường PEME - d ễ nh ớ và b ạ n s ẽ không m ắ c sai l ầ m!
Trang 60LOOK FOR HAZARDS
Trang 61XÁC ĐỊ NH CÁC NGUY H Ạ I CHÍNH
Danh sách các m ố i nguy hi ể m
Con ng ườ i - P eople
Ph ơ i nhi ễ m, mãn tính, c ấ p tính
Trang thi ế t b ị - E quipment
Quá áp su ấ t, quá đầ y, ă n mòn, n ổ bên trong / bên ngoài, Nguyên v ậ t li ệ u - M aterials
Trang 62E liminate the hazard
Eliminate the hazard
Reduce / Replace the hazard
Isolate the hazard
Control the hazard / follow procedures
Khi đố i m ặ t v ớ i m ộ t r ủ i ro ở m ứ c độ cao, chúng ta ph ả i tuân theo h ệ th ố ng phân c ấ p ki ể m soát để lo ạ i b ỏ ho ặ c gi ả m m ố i
nguy xu ố ng m ứ c có th ể ch ấ p nh ậ n đượ c
Th ứ b ậ c ki ể m soát r ủ i ro
Trang 63MA TR Ậ N R Ủ I RO
Trang 64ch ấ p nh ậ n
đượ c N Ế U
đượ c ki ể m soát t ố t
R ủ i ro
th ấ p
Trang 65ĐỘ NGHIÊM TR Ọ NG
Ch ế t m ộ t hay nhi ề u ng ườ i
>= 500 tri ệ u
Tác độ ng rõ ràng
đế n môi tr ườ ng trong ng ắ n h ạ n
M ấ t th ờ i gian làm
vi ệ c , ch ấ n th ươ ng không gây khuy ế t
t ậ t lâu dài
Rò r ỉ ph ả i báo cáo, lan mùi n ặ ng n ề ra
c ộ ng đồ ng
S ơ c ấ p c ứ u, kích
ứ ng da ho ặ c m ắ t, không m ấ t th ờ i gian làm vi ệ c
50 tri ệ u =<
-Rò r ỉ bên trong nhà máy nh ư ng có th ể liên quan đế n pháp
lu ậ t
Con ng ườ i
Tài s ả n Môi tr ườ ng
250 tri ệ u =<
Trang 663 2
1 1
3 2 1
2 High
3 Medium
4 Low
Trang 673 2
1 1
3 2 1
High 3
Medium 4
Trang 69Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO CHO QUÁ TRÌNH
Trang 70QUÁ TRÌNH ????
Quá trình là “T ậ p h ợ p các ho ạ t độ ng có liên quan ho ặ c t ươ ng tác l ẫ n nhau, s ử d ụ ng đầ u vào để cho ra k ế t qu ả d ự ki ế n”.
Trang 71VÍ D Ụ : QUÁ TRÌNH CH Ế BI Ế N TH Ứ C Ă N
Trang 72YÊU C Ầ U Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO QUÁ TRÌNH
• Đ ánh giá r ủ i ro quá trình đượ c th ự c hi ệ n b ở i các nhóm đ a ch ứ c
• N ế u đ i ề u này là không th ể th ự c hi ệ n đượ c, thì k ế t qu ả đ ánh giá
r ủ i ro ph ả i đượ c xem xét nghiêm túc và phê duy ệ t tr ướ c khi đư a vào v ậ n hành.
Trang 73TH Ự C HI Ệ N Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO QUÁ TRÌNH
B ướ c 1 : Thu th ậ p d ữ li ệ u (S ử d ụ ng forms/bi ể u m ẫ u)
B ướ c 2 : Xác đị nh các gi ớ i h ạ n t ớ i h ạ n / vùng ho ạ t độ ng an toàn
B ướ c 3 : Nh ậ n d ạ ng các m ố i nguy có h ệ th ố ng và qu ả n lý r ủ i ro
B ướ c 4 : Xem xét tr ướ c khi th ự c hi ệ n
B ướ c 5 : Xác th ự c hi ệ u qu ả đ ánh giá R ủ i ro quá trình
Trang 74B ƯỚ C 1 : THU TH Ậ P D Ữ LI Ệ U
•Ph ầ n thi ế t y ế u c ủ a đ ánh giá r ủ i ro quá trình
• Đ ây là n ơ i các M Ố I NGUY đượ c xác đị nh
•Không có n ề n t ả ng v ữ ng ch ắ c, không có k ế t qu ả
• Đ GRR là v ề vi ệ c tìm ra R Ủ I RO t ừ các M Ố I NGUY
Trang 76L Ấ Y D Ữ LI Ệ U CHO Đ ÁNH GIÁ R Ủ I RO QUÁ TRÌNH
Tìm ki ế m d ữ li ệ u t ố t cho đ ánh giá r ủ i quá trình là v ấ n đề l ớ n nh ấ t trong ti ế n trình tri ể n khai đ ánh giá.
•Tìm ki ế m d ữ li ệ u
•Ki ể m tra d ữ li ệ u
•Hi ể u d ữ li ệ u
•Gi ả i thích d ữ li ệ u