1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Chuyên đề 6 hoá 12: kim loại kiềm + kiềm thổ

59 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyên đề 6 hoá 12: kim loại kiềm + kiềm thổ
Trường học Đỗ Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Chuyên đề
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 59
Dung lượng 1,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các bạn yếu về hoá 12 chương kim loại kiềm kiềm, thổ thì có thể tham khảo ở đây nhé, Ở đấy các bạn được phân chia đầy đủ các dạng bài tập và lý thuyết để củng cố và gia tăng kiến thức của mình.. Chúc các bạn may mắn

Trang 3

CHUYÊN ĐỀ: KIM LOẠI KIỀM + KIỀM THỔ

KIM LOẠI KIỀM KIỀM THỔ

I - Vị trí và cấu tạo:

1.Vị trí của kim lọai kiềm trong bảng tuần hoàn

………

………

2.Cấu tạo và tính chất của kim lọai kiềm ………

………

………

………

- Cấu tạo mạng tinh thể: Lập Phương Tâm Khối

………

………

II - Tính chất vật lí 1 Nhiệt độ nóng chảy và nhiệt độ sôi: ………

………

2 Khối lượng riêng: 3 Tính cứng: 4 Độ dẫn điện: III Tính chất hóa học Tính khử mạnh hay dễ bị oxi hoá M – 1e → M+ ( quá trình oxi hoá kim loại ) 1 Tác dụng với phi kim ………

………

2 Tác dụng với nước và dung dịch axit ………

………

………

………

Trang 4

3 Tác dụng với cation kim loại

………

………

………

………

IV – Ứng dụng và điều chế KIM LOẠI KIỀM 1 Ứng dụng của kim lọai kiềm Kim lọai kiềm có nhiều ứng dụng quan trọng : ➢ Chế tạo hợp kim có nhiệt độ nóng chảy thấp dùng trong thiết bị báo cháy,… ➢ Các kim lọai Na và K dùng làm chất trao đổi nhiệt trong 1 vài lọai lò phản ứng hạt nhân ➢ Kim lọai xesi dùng chế tạo tế bào quang điện ➢ Điều chế 1 số kim lọai hiếm bằng phương pháp nhiệt luyện ➢ Dùng nhiều trong tổng hợp hữu cơ 2 Điều chế kim lọai kiềm: - Trong tự nhiên kim lọai kiềm chỉ tồn tại ở dạng hợp chất - Phương pháp thường dùng để điều chế kim lọai kiềm là điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hiđroxit của kim loại kiềm trong điều kiện không có không khí Thí dụ : ………

………

IV ỨNG DỤNG VÀ ĐIỀU CHẾ KIM LOẠI KIỀM THỔ

1) Ứng dụng:

- Kim loại Be: làm chất phụ gia để chế tạo hợp kim có tính đàn hồi cao, bền, chắc, không bị ăn mòn

- Kim loại Ca: dùng làm chất khử để tách oxi, lưu huỳnh ra khỏi thép, làm khô 1 số hợp chất hữu cơ

- Kim loại Mg có nhiều ứng dụng hơn cả: tạo hợp kim có tính cứng, nhẹ, bền để chế tạo máy bay, tên lửa, ôtô… Mg còn được dùng để tổng hợp nhiều hợp chất hữu cơ Bột Mg trộn với chất oxi hóa dùng để chế tạo chất chiếu sáng ban đêm dùng trong pháo sáng, máy ảnh

2) Điều chế kim loại kiềm thổ:

- Trong tự nhiên, kim loại kiềm thổ chỉ tồn tại dạng ion M2+ trong các hợp chất

- Phương pháp cơ bản là điện phân muối nóng chảy của chúng

Ví dụ:

MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ

Trang 6

- Ứng dụng

- NaHCO3 được dùng trong y khoa chữa

bệnh dạ dày và ruột do thừa axit, khó tiêu, chữa chứng nôn mữa , giải độc axit

- Trong công nghiệp thực phẩm làm bột nở

gây xốp cho các loại bánh Natri cacbonat : Na 2 CO 3 CaCO 3 : Canxi cacbonat

Natricacbonat (hay soda) là chất bột màu trắng , hút ẩm và tonc = 851oC, Dễ tan trong nước và tỏa nhiều nhiệt

Trang 7

VI CANXISUNFAT (CaSO 4 )

1) Tính chất:

- Là chất rắn màu trắng tan ít trong nước ( ở 25◦C tan 0,15g/100g H2O)

Tùy theo lượng nước kết tinh trong muối sunfat, ta có 3 loại:

+ CaSO4.2H2O

+ CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O

+ CaSO4

2) Ứng dụng:

- Thạch cao nung có thể kết hợp với nước tao thành thạch cao sống và khi đông cứng thì giãn nở thể tích,

do vậy thạch cao rất ăn khuôn Thạch cao nung thường được đúc tượng, đúc các mẫu chi tiết tinh vi dùng trang trí nội thất, làm phấn viết bảng, bó bột khi gãy xương…

- Thạch cao sống dùng để sản xuất xi măng

V NƯỚC CỨNG:

1).Khái niệm Nước cứng

Nước cứng là nước có chứa nhiều cation

2) Phân loại:

3) Tác hại của nước cứng:

* Về mặt đời sống thường ngày:

- Giặt áo quần bằng xà phòng (natri stearat C17H35COONa) trong nước cứng sẽ tạo ra muối không tan là canxi stearat (C17H35COO)2Ca, chất này bán trên vải sợi, làm cho quần áo mau mục nát

2C17H35COONa +MCl2 →(C17H35COO)2M +2NaCl

- Nước cứng làm cho xà phòng có ít bọt, giảm khả năng tẩy rửa

- Nếu dùng nước cứng để nấu thức ăn, sẽ làm cho thực phẩm lâu chín và giảm mùi vị do phản ứng của các ion và các chất trong thực phẩm

* Về mặt sản xuất công nghiệp:

- Khi đun nóng,ở đáy nồi hay ống dẫn nước nóng sẽ gây ra lớp cặn đá kém dẫn nhiệt làm hao tổn chất đốt ,gây nổ nồi hơi và tắt nghẻn ống dẫn nước nóng (không an toàn)

- Làm hỏng nhiều dung dịch cần pha chế

- Vì vậy, việc làm mềm nước cứng trước khi dùng có y nghĩa rất quan trọng

Trang 8

4 Các phương pháp làm mềm nước cứng:

Nguyên tắc làm mềm nước cứng là giảm nồng độ các cation Ca2+,Mg2+ trong nước cứng

* Đối với nước có tính cứng tạm thời

* Đối với nước có tính cứng vĩnh cửu:

TRẮC NGHIỆM LÝ THUYẾT

Câu 1: Phát biểu nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Nhiệt nóng chảy, nhiệt độ sôi thấp B Khối lượng riêng nhỏ, độ cứng thấp

C Độ dẫn điện, dẫn nhiệt thấp D Cấu hình e ở lớp ngoài cùng ns1

Câu 2: Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần, phát biểu nào sai :

A.Bán kính nguyên tử tăng dần B.Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử tăng dần D Độ âm điện tăng dần

Câu 3: Số electron lớp ngoài cùng của các nguyên tử kim loại thuộc nhóm IA là

Câu 6: Kim loại kiềm có cấu tạo mạng tinh thể kiểu nào sau đây:

A Lập phương tâm diện B Lập phương tâm khối

C Lục giác D Lập phương tâm diện và lục giác

Câu 8: Cấu hình electron ở phân lớp ngoài cùng của ion R+ là 3p6 Nguyên tử R là:

Trang 9

Câu 9: Trong phòng thí nghiệm để bảo quản Na có thể ngâm Na trong:

A NH3 lỏng B C2H5OH C Dầu hoả D H2O

Câu 10: Phản ứng hoá học đặc trưng của kim loại kiềm là phản ứng với:

A Muối B O2 C Cl2 D H2O

Câu 11: Nhận định nào sau đây không đúng về kim loại kiềm:

A Đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

B Dễ bị oxi hoá

C Điều chế bằng phương pháp điện phân nóng chảy muối halogenua hoặc hidroxit

D Đều là những nguyên tố p mà nguyên tử có 1e ngoài cùng

Câu 12: Kim loại nào sau đây khi cháy trong oxi cho ngọn lửa mà đỏ tía:

Câu 13: Để phân biệt một cách đơn giản nhất hợp chất của kali và hợp chất của natri ,người ta đưa các

hợp chất của kalivà natri vào ngọn lửa ,những nguyên tố đó dễ ion hóa nhuốm màu ngọn lửa thành :

A Tím của kali ,vàng của natri B Tím của natri ,vàng của kali

C Đỏ của natri ,vàng của kali D Đỏ của kali,vàng của natri

Câu 14: Nếu M là nguyên tố nhóm IA thì oxit của nó có công thức là:

A MO2 B M2O3 C MO D M2O

Câu 15: Phát biểu nào dưới đây không đúng? Trong nhóm IA ,theo chiều điện tích hạt nhân tăng dần:

A Bán kính nguyên tử tăng dần B Năng lượng ion hóa giảm dần

C Tính khử tăng dần D Độ âm điện tăng dần

Câu 16: Trường hợp nào sau đây Na+ bị khử:

A Điện phân nóng chảy NaCl B Điện phân dung dịch NaCl

C Nhiệt phân NaHCO3 D Điện phân dung dịch Na2SO4

Câu 17: Trong điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn, khi nhúng quì tím vào gần catot, thì

A Quì không đổi màu B Quì chuyển sang màu xanh

C Quì chuyển sang màu đỏ D Quì chuyển sang màu hồng

Câu 18: Vai trò của H2O trong quá trình điện phân dung dịch NaCl:

A Dung môi B Là chất bị khử ở catot

C Vừa là chất khử vừa là chất oxi hoá D Là chất oxi hoá ở anot

Câu 19: Cho Na vào dung dịch CuCl2 hiện tượng quan sát được là:

A Sủi bọt khí B Xuất hiện kết tủa xanh và tan dần

C Xuất hiện kết tủa xanh D Sủi bọt khí và xuất hiện kết tủa xanh

Câu 20: Trong công nghiệp, natri hiđroxit được sản xuất bằng phương pháp

A điện phân dung dịch NaCl, không có màng ngăn điện cực

B điện phân dung dịch NaCl, có màng ngăn điện cực

C điện phân dung dịch NaNO3 , không có màn ngăn điện cực

D điện phân NaCl nóng chảy

Câu 21: Để điều chế kim loại natri người ta dùng phương pháp nào ?

(1) điện phân nóng chảy NaCl (2) điện phân nóng chảy NaOH

(3) điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn (4) khử Na2O bằng H2 ở nhiệt độ cao

Trang 10

A (2),(3),(4) B (1),(2),(4) C (1),(3) D (1),(2)

Câu 22 Nhóm mà tất cả các chất đều tan trong nước tạo ra dung dịch kiềm là

A K2O, BaO và Al2O3 B Na2O, Fe2O3 và BaO

C Na2O, K2O và MgO D Na2O, K2O và BaO

Câu 23 Na để lâu trong không khí có thể tạo thành hợp chất nào sau đây:

A Na2O B NaOH C Na2CO3 D Na2O, NaOH, Na2CO3 Câu 24: Phản ứng nhiệt phân không đúng là

Câu 25: Quá trình nào sau đây, ion Na+ không bị khử thành Na?

A Điện phân NaCl nóng chảy B Điện phân dung dịch NaCl trong nước

C Điện phân NaOH nóng chảy D Điện phân Na2O nóng chảy

Câu 26: Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn, ở catốt thu khí:

A O2 B H2 C Cl2 D không có khí Câu 27: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân NaNO3 là

A Na ; NO2 và O2 B NaNO2 và O2

C Na2O và NO2 D Na2O và NO2 và O2

Câu 28: Nước Gia-ven được điều chế bằng phương pháp:

A Cho khí clo tác dụng với dung dịch NaOH

B Điện phân dung dịch NaCl có màn ngăn

C Điện phân dung dịch NaCl không màng ngăn

D Điện phân dung dịch NaCl hoặc dùng Cl2 tác dụng trực tiếp với NaOH

Câu 29: Sản phẩm của sự điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ, có màng ngăn xốp là:

A Natri và hiđro B Oxi và hiđro

C Natri hiđroxit và clo D Hiđro, clo và natri hiđroxit

Câu 30: Kim loại có thể tạo peoxit là:

A Na B Al C Fe D Zn

Câu 31: Có các chất khí : CO2 ; Cl2 ; NH3 ; H2S ; đều có lẫn hơi nước Dùng NaOH khan có thể làm

khô các khí sau :

A NH3 B CO2 C Cl2 D H2S

Câu 32: Phương trình điện phân NaOH nóng chảy là

A 4NaOH ⎯→⎯ 4Na + O2 + 2H2O B 2NaOH ⎯→⎯ 2Na + O2 + H2

C 2NaOH ⎯→⎯ 2Na + H2O2 D 4NaOH ⎯→⎯ 2Na2O + O2 + H2

Câu 33: Dẫn khí CO2 vào dung dịch NaOH dư, khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Y Dung dịch

Y có chứa

A Na2CO3 và NaOH B NaHCO3

C Na2CO3 D Na2CO3 và NaHCO3

Câu 34: Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A KCl B HCl C NH4NO3 D KNO3

Trang 11

Câu 35: Dung dịch NaOH tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Ba(OH)2 B NaCl C NH4NO3 D K2CO3

Câu 36: Dung dịch NaOH không tác dụng với muối nào sau đây:

A NaHCO3 B Na2CO3 C CuSO4 D NaHSO4

Câu 37: Dung dịch KHCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

Câu 38: Dung dịch NaHCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây thu được kết tủa

A Ba(OH)2 B HCl C Mg(NO3)2 D NaNO3 Câu 39: Dung dịch NaHCO3 tác dụng được với dung dịch nào sau đây thu được chất khí

A Ba(OH)2 B H2SO4 C Mg(NO3)2 D NaNO3 Câu 40: Tính lưỡng tính của NaHCO3 được thể hiện khi cho pư với:

A Ba(OH)2 và NaCl B HCl và NaOH

C Mg(NO3)2 và HCl D NaNO3 và NaOH

Câu 41: Dung dịch NaHCO3 có thể phản ứng được với bao nhiêu chất trong dãy sau: H2SO4, BaCl2,

KOH, Ba(OH)2, HNO3, K2CO3, MgSO4, Ca(HCO3)2

Câu 42: Muối nào sau đây không tham gia pư nhiệt phân

A NaHCO3 B KHCO3 C CaCO3 D Na2CO3

Câu 43: Nhiệt phân muối NaHCO3 thu được:

A Na2CO3 và NaOH B Na2CO3, CO2, H2O

C Na2CO3, CO2, H2 D NaOH, CO2, H2O

Câu 44: Một muối khi tan vào trong nước tạo thành dung dịch có môi trường kiềm, muối đó là

A NaCl B MgCl2 C KHSO4 D Na2CO3

Câu 45: Dãy dung dịch nào sau đây có pH > 7 :

A NaOH, Na2CO3 , BaCl2 B NaOH, NaCl, NaHCO3

C NaOH, Na2CO3 , NaHCO3 D NaOH, NH3 , NaHSO4

Câu 46: Dung dịch có pH = 7 là:

A Na2CO3, NaCl B Na2SO4, NaCl

C KHCO3, KCl D KHSO4, KCl

Câu 47: Kim loại kiềm có tính khử mạnh là do:

(1) Kim loại kiềm có độ âm điện nhỏ, năng lượng ion hóa thấp

(2) Lớp ngoài cùng kim loại kiềm dễ nhận thêm 1 electron

(3) Kim loại kiềm có năng lượng ion hóa lớn

(4) Kim loại kiềm có bán kính nhỏ hơn các nguyên tố trong cùng chu kì

Các phát biểu đúng là

A 1 B 1, 2 C 3 D 2, 3, 4

Câu 48: Phát biểu nào sau đây là đúng?

A.Trong hợp chất, tất cả các kim loại kiềm đều có số oxi hóa +1

B.Trong nhóm IA, tính khử của các kim loại giảm dần từ Li đến Cs

C.Tất cả các hiđroxit của kim loại nhóm IIA đều dễ tan trong nước

Trang 12

D.Tất cả các kim loại nhóm IIA đều có mạng tinh thể lập phương tâm khối

Câu 49: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, các kim loại kiềm thổ (từ beri đến bari) có nhiệt

độ nóng chảy giảm dần

B Kim loại xesi được dùng để chế tạo tế bào quang điện

C Kim loại magie có kiểu mạng tinh thể lập phương tâm diện

D Các kim loại: natri, bari, beri đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 50: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân, nhiệt độ nóng chảy của kim loại kiềm giảm dần

B Ở nhiệt độ thường, các kim loại kiềm thổ dễ dàng tác dụng được với nước

C Na2CO3 là nguyên liệu quan trọng trong công nghiệp sản xuất thuỷ tinh

D Nhôm bền trong môi trường không khí và nước là do có màng oxit Al2O3 bền vững bảo vệ Câu 51: Thực hiện các thí nghiệm sau

(I) Cho dung dịch NaCl vào dung dịch KOH

(II) Cho dung dịch Na2CO3 vào dung dịch Ca(OH)2

(III) Điện phân dung dịch NaCl với điện cực trơ, có màng ngăn

(IV) Cho Cu(OH)2 vào dung dịch NaNO3

(V) Sục khí NH3vào dung dịch Na2CO3

(VI) Cho dung dịch Na2SO4 vào dung dịch Ba(OH)2

Các thí nghiệm đều điều chế được NaOH là

A II, V và VI B II, III và VI C I, II và III D I, IV và V

Câu 52: Theo chiều tăng dần điện tích hạt nhân các kim loại thuộc phân nhóm chính nhóm II có:

A.Bán kính nguyên tử tăng dần B Năng lượng ion hóa giảm dần

C.Tính khử của nguyên tử tăng dần D Tính oxi hóa của ion tăng dần

Câu 53 Nhận định nào sau đây không đúng với nhóm IIA :

A to sôi, to nóng chảy biến đổi không tuân theo qui luật

B to sôi tăng dần theo chiều tăng nguyên tử khối

C Kiểu mạng tinh thể không giống nhau

D Năng lượng ion hóa giảm dần

Câu 54 Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA (kim loại kiềm thổ)?

A Cấu hình electron lớp ngoài cùng là ns2

B đều tác dụng được với nước

C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba

D Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là +2

Câu 55 Từ Be → Ba có kết luận nào sau sai :

A Bán kính nguyên tử tăng dần B to nóng chảy tăng dần

C Điều có 2e ở lớp ngoài cùng D Tính khử tăng dần

Câu 56 Cho các kim loại : Be, Mg, Cu, Li, NA Số kim loại có kiểu mạng tinh thể lục phương là:

Câu 57 Kim loại nào sau đây hoàn toàn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :

Trang 13

A Be B Mg C Ca D Sr

Câu 58 Công dụng nào sau đây không phải của CaCO3 :

A Làm vôi quét tường B Làm vật liệu xây dựng

C Sản xuất ximăng D Sản xuật bột nhẹ để pha sơn

Câu 59 Hiện tượng nào xảy ra khi thổi từ từ khí CO2 dư vào nước vôi trong :

A Sủi bọt dung dịch B D2 trong suốt từ đầu đến cuối

C Có ↓ trắng sau đó tan D D2 trong suốt sau đó có ↓

Câu 60 Dãy chất nào sau đây phản ứng với nước ở nhiệt độ thường :

A Na, BaO, MgO B Mg, Ca, Ba

C Na, K2O, BaO D.Na,K2O, Al2O3

Câu 61: Phản ứng nào sau đây Chứng minh nguồn gốc tạo thành thạch nhũ trong hang động

A Ca(OH)2 + CO2 → Ca(HCO3)2 B Ca(HCO3)2 → CaCO3 + CO2 + H2O

C CaCO3 + CO2 + H2O ↔ Ca(HCO3)2 D Ca(OH)2 + CO2 → CaCO3

Câu 62: Không gặp kim loại kiềm thổ trong tự nhiên ở dạng tự do vì:

A.Thành phần của chúng trong thiên nhiên rất nhỏ B.Đây là kim loại hoạt động hóa học rất

mạnh

C.Đây là những chất hút ẩm đặc biệt D.Đây là những kim loại điều chế bằng cách điện

phân

Câu 63 Đolomit là tên gọi của hỗn hợp nào sau đây

A CaCO3 MgCl2 B CaCO3 MgCO3 C MgCO3 CaCl2 D

MgCO3.Ca(HCO3)2

Câu 64 Dung dịch Ca(OH)2 phản ứng với dãy chất nào sau đây :

A BaCl2 , Na2CO3 , Al B CO2 , Na2CO3 , Ca(HCO3)2

C NaCl , Na2CO3 , Ca(HCO3)2 D.NaHCO3,NH4NO3, MgCO3

Câu 65 Có ba chất rắn: CaO , MgO , Al2O3 dùng hợp chất nào để phân biệt chúng :

A HNO3 đđ B H2O C d2 NaOH D HCl

Câu 66 Có 4 mẩu kim loại : Ba, Mg, Fe, Ag nếu chỉ dùng dd H2SO4 loãng thì nhận biết những kim loại

nào :

A 4 kim loại B Ag, Ba C Ag, Mg, Ba D Ba, Fe

Câu 67 Có 4 chất bột màu trắng : CaCO3 , CaSO4 , K2CO3 , KCl hoá chất dùng để phân biệt chúng là :

A H2O , d2 AgNO3 B H2O , d2 NaOH

C H2O , CO2 D.d2BaCl2, d2AgNO3

Câu 68 Cho các chất Ca, Ca(OH)2, CaCO3, CaO Hãy chọn dãy nào sau đây có thể thực hiện được:

A Ca → CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO B Ca → CaO → Ca(OH)2 → CaCO3

C CaCO3 → Ca → CaO → Ca(OH)2 D CaCO3 → Ca(OH)2 → CaO → Ca

Câu 69 Nước cứng là nước :

A Chứa nhiều ion Ca2+ , Mg2+ B Chứa 1 lượng cho phép Ca2+ , Mg2+

C Không chứa Ca2+ , Mg2+ D Chứa nhiều Ca2+ , Mg2+ , HCO3−

Câu 70 Một loại nước chứa nhiều Ca(HCO3)2 , NaHCO3 là :

A NCTT B NCVC C nước mềm D NCTP

Trang 14

Câu 71 Để làm mềm NCTT dùng cách nào sau :

A Đun sôi B Cho d2 Ca(OH)2 vừa đủ

C Cho nước cứng qua chất trao đổi cationit D Cả A, B và C

Câu 72 Dùng d2 Na2CO3 có thể loại được nước cứng nào:

A NCTT B NCVC C NCTP D Cả 3 loại

Câu 73: Có thể loại bỏ tính cứng tạm thời của nước bằng cách đun sôi vì:

A Nước sôi ở nhiệt độ cao

B Khi đun sôi làm tăng độ tan của các chất kết tủa

C Khi đun sôi các chất khí hòa tan trong nước thoát ra

D các muối hidrocacbonat của Mg và Ca bị phân hủy bởi nhiệt để tạo kết tủa

Câu 74: Hai chất dùng làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

A NaCl và Ca(OH)2 B Na2CO3 và Na3PO4

C.Na2CO3 và HCl D Na2CO3 và Ca(OH)2

Câu 75: Sử dụng nước cứng không gây những tác hai nào sau :

A Đóng cặn nồi hơi gây nguy hiểm B.Tốn nhiên liệu, giảm hương vị thuốc

C Hao tổn chất giặt rửa tổng hợp D Tắc ống dẫn nước nóng

Câu 76: Dùng phương pháp nào để điều chế kim loại nhóm IIA :

A Đpdd B Đpnc C Nhiệt luyện D Thuỷ luyện

Câu 77: Gốc axit nào sau đây có thể làm mềm nước cứng:

A NO3- B SO42- C ClO4- D PO4

3-Câu 78: Hãy chọn phương pháp đúng: Để làm mềm nước cứng tạm thời, có thể dùng phương pháp sau:

A Cho tác dụng với NaCl B Tác dụng với Ca(OH)2 vừa đủ

C Đun nóng nước D B và C đều đúng

Câu 79.Chất nào cho dưới đây không dùng để làm mềm nước cứng ?

A.Na2CO3 B.Ca(OH)2 C.Na3PO4 D.Ba(OH)2 Câu 80 Một loại nước cứng khi đun sôi thì mất tính cứng Trong loại nước cứng này có hoàn tan

những chất nào sau đây

A.Ca(HCO3)2, MgCl B.Ca(HCO3)2, Mg(HCO3)2

C.Mg(HCO3)2, CaCl2 D.MgCl2, CaSO4

Câu 81.Cho các chất riêng biệt sau đây: Ca(OH)2 vừa đủ; Na2CO3 ; HCl ; NaOH, Ba(OH)2, Na3PO4 Số chất có thể làm mềm nước cứng vĩnh cửu là

Câu 82 Dung dịch chứa các ion Na+, Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+, Cl- Dung dịch dùng để loại bỏ hết các ion

Ca2+, Mg2+, Ba2+, H+ ra khỏi dung dịch ban đầu là

Câu 83: Trong Các pháp biểu sau về độ cứng của nước

1 Khi đun sôi ta có thể loại được độ cứng tạm thời của nước

2 Có thể dùng Na2CO3 để loại cả độ cứng tạm thời và độ cứng vĩnh cửu của nước

3 Có thể dùng HCl để loại độ cứng của nước

4 Có thể dùng Ca(OH)2 với lượng vừa đủ để loại độ cứng của nước

Trang 15

Chọn pháp biểu đúng:

A Chỉ có 2 B (1), (2) và (4) C (1) và (2) D Chỉ có 4

Câu 84 Cho các mệnh đề sau

(1) Để làm mất tính cứng vĩnh cữu của nước có thể dùng dung dịch Ca(OH)2 vừa đủ hoặc dung dịch Na3PO4

(2) Không thể dùng nước vôi để làm mềm nước cứng tạm thời

(3) Có thể phân biệt nước cứng tạm thời và nước cứng vĩnh cửu bằng cách đun nóng

(4) Không thể dùng HCl để loại độ cứng tạm thời của nước

Số phát biểu đúng là

Câu 85 Câu nào sau đây về nước cứng là không đúng ?

A Nước cứng có chứa đồng thời anion HCO3- v à SO42- hoặc Cl- là nước cứng toàn phần

B Nước có chứa nhiều Ca2+ ; Mg2+

C Nước không chứa hoặc chứa rất ít ion Ca2+ , Mg2+ là nước mềm

D Nước cứng có chứa 1 trong 2 ion Cl- và SO42- hoặc cả 2 là nước cứng tạm thời

Câu 86 Nước tự nhiên là nước?

A.có tính cứng tạm thời B có tính cứng vĩnh cửu C có tính cứng toàn phần D mềm Câu 87: Công thức của thạch cao sống là:

A CaSO4.2H2O B CaSO4.H2O C 2CaSO4.H2O D CaSO4

Câu 88: Thạch cao nào dùng để đúc tượng là

A.Thạch cao sống B Thạch cao nung C Thạch cao khan D Thạch cao tự nhiên Câu 89: Thông thường khi bị gãy tay, chân người ta phải bó bột lại vậy họ đã dùng hoá chất nào ?

A CaSO4 B CaSO4.2H2O C.2CaSO4.H2O D.CaCO3 Câu 90: Có các chất sau : NaCl, Ca(OH)2 ,Na2CO3, HCl Cặp chất nào có thể làm mềm nước cứng tạm

thời

A NaCl và Ca (OH)2 B Ca(OH)2 và Na2CO3

C.Na2CO3 và HCl D NaCl và HCl

Câu 91: Hãy chọn đáp án đúng? Hoà tan Ca(HCO3)2, NaHCO3 vào H2O ta được dd A Cho biết dd A có

giá trị pH như thế nào ?

A pH = 7 B pH < 7 C pH > 7 D Không xác định được

Câu 92: Canxi có trong thành phần của các khoáng chất : Canxit, thạch cao, florit Công thức của các

khoáng chất tương ứng là:

A CaCO3, CaSO4, Ca3(PO4)2 B.CaCO3, CaSO4.2H2O, CaF2

C.CaSO4, CaCO3, Ca3(PO4)2 D CaCl2, Ca(HCO3)2, CaSO4

Câu 93: Dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với chất nào sau đây thu được kết tủa?

Câu 94: Dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với chất nào sau đây thu được chất khí ?

Câu 95: Dung dịch Ba(HCO3)2 tác dụng với chất nào sau đây vừa thu được kết tủa vừa thu được chất

khí?

Trang 16

A HCl B Ca(OH)2 C Na2SO4 D NaHSO4 Câu 95: Dung dịch CaCl2 tác dụng được với dung dịch nào sau đây?

A Na2CO3 B Ba(OH)2 C Ca(HCO3)2 D CuCl2 Câu 96 Cho dung dịch H2SO4 vào chất X, thu được khí không màu, không mùi và kết tủa màu trắng

Chất X là

A Fe(OH)2 B Na2CO3 C BaCO3 D BaS

Câu 97 Cho dung dịch Ba(OH)2 vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu trắng không tan trong axit

clohiđric Chất X là

A Na2SO4 B Ca(HCO3)2 C KCl D Na2CO3

Câu 98 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch muối clorua X, lúc đầu thấy xuất hiện kết tủa màu trắng hơi

xanh, sau đó chuyển sang màu nâu đỏ Công thức của X là

A FeCl3 B FeCl2 C CrCl3 D MgCl2

Câu 99 Cho dung dịch NaOH vào dung dịch chất X, thu được kết tủa màu xanh Chất X là

A Fe2(SO4)3 B Mg(NO3)2 C CuCl2 D ZnCl2

Câu 100 Cho Ba kim loại lần lượt vào các dung dịch sau: NaHCO3, CuSO4, (NH4)2CO3, NaNO3, MgCl2

Số dung dịch tạo kết tủa là

Câu 101: Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3,

KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A.4 B 7 C 5 D 6

Câu 102 Trong các dung dịch: HNO3, NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2, dãy gồm các chất

đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, NaCl, Na2SO4 B HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Na2SO4

C NaCl, Na2SO4, Ca(OH)2 D HNO3, Ca(OH)2, KHSO4, Mg(NO3)2

Câu 103 Chỉ dùng thêm dung dịch NaHSO4 thì có thể nhận biết được bao nhiêu dung dịch trong 6 dung

dịch riêng biệt sau: BaCl2, NaHCO3, NaOH, Na2S, Na2SO4 và AlCl3?

Câu 104 Cho các chất sau đây: Cl2, Na2CO3, CO2, HCl, NaHCO3, H2SO4 loãng, NaCl, Ba(HCO3)2, NaHSO4, NH4Cl, MgCl2, SO2 Dung dịch Ba(OH)2 tác dụng được với bao nhiêu chất ?

Câu 105 Nung nóng hoàn toàn hỗn hợp CaCO3, Ba(HCO3)2, MgCO3, Mg(HCO3)2 đến khối lượng không

đổi, thu được sản phẩm chất rắn gồm

A CaCO3, BaCO3, MgCO3 B CaO, BaCO3, MgO, MgCO3

C Ca, BaO, Mg, MgO D CaO, BaO, MgO

Câu 106 Cho các muối rắn sau: NaHCO3, NaCl, Na2CO3, AgNO3, Ba(NO3)2 Số muối dễ bị nhiệt phân

Câu 107: Cho dung dịch Ca(OH)2 vào dung dịch Ca(HCO3)2 thấy có

A kết tủa trắng sau đó tan dần B bọt khí và kết tủa trắng

C bọt khí bay ra D kết tủa trắng xuất hiện

Trang 17

Câu 108 Dung dịch chứa các ion Na+ , Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ , Cl- phải dùng dung dịch chất nào sau đây để loại bỏ hết các ion Ca2+ , Mg2+ , Ba2+ , H+ ra khỏi dung dịch ban đầu?

A K2CO3 B NaOH C Na2SO4 D AgNO3

Câu 109 Mô tả nào dưới đây không phù hợp các nguyên tố nhóm IIA

A Cấu hình e hoá trị là ns2 B Tinh thể có cấu trúc lục phương

C Gồm các nguyên tố Be, Mg, Ca, Sr, Ba D Mức oxi hoá đặc trưng trong các hợp chất là

+2

Câu 110 Cho Phương trìnhCa(HCO )3 2 CaCO3+CO2+H O2 Phản ứng này giải thích

(1) Tạo lớp cặn trong ấm đun nước

(2) Xâm thực của nước mưa vào núi đá vôi

(3) Tạo thạch nhũ trong các hang động đá vôi

A (1) và (2) B (2) C (3) D (1) và (3)

Câu 111 Dãy các chất đều phản ứng được với dung dịch Ca(OH)2

A.Ca(HCO3)2, NaHCO3, CH3COONa B.(NH4)2CO3, CaCO3, NaHCO3

C KHCO3, KCl, NH4NO3 D.CH3COOH, KHCO3, Ba(HCO3)2

Câu 112: Để điều chế bari kim loại, người ta có thể dùng các phương pháp sau:

(1) Điện phân dung dịch BaCl2 có màng ngăn xốp

(2) Điện phân BaCl2 nóng chảy có màng ngăn xốp

(3) Dùng Al để khử ion Ba2+ trong BaO

(4) Dùng K để khử Ba2+ trong dung dịch muối

Phương pháp thích hợp là

A (2) B (2) và (3) C (2) và (4) D (1) và (2)

Câu 113: Có các phát biểu sau:

a) NaHCO3 là một chất lưỡng tính

b) Ca(HCO)2 là thành phần chính của thuốc trị đau dạ dày

c) Al bị thụ động trong dung dịch HNO3 đặc nguội hoặc H2SO4 đặc nguội

d) Nước cứng làm hao tổn chất giặt rửa tổng hợp

e) Kim loại kiềm thổ có tính khử rất mạnh

Số Phát biểu đúng là

Câu 114: Cho dung dịch chứa a mol Ba(OH)2 tác dụng với dung dịch chứa b mol KHCO3 (a < b < 2a) Phản ứng kết thúc, thu được kết tủa X và dung dịch Y Phát biểu nào sau đây sai?

A Dung dịch Y chứa hai chất tan

B Cho từ từ dung dịch HCl vào dung dịch Y thấy xuất hiện bọt khí ngay

C Dung dịch Y có thể tác dụng được với dung dịch Ca(OH)2

D Nhiệt phân hoàn toàn X, thu được chất rắn tác dụng được với nước

Trang 18

Câu 115 Hỗn hợp X chứa K2O, NH4Cl, KHCO3 và BaCl2 có số mol bằng nhau Cho hỗn hợp X vào nước

(dư), đun nóng, dung dịch thu được chứa

A KCl, KOH B KCl C KCl, KHCO3, BaCl2 D KCl, KOH, BaCl2

Câu 116 Hỗn hợp chất rắn X gồm Ba(HCO3)2, KOH và Ba(OH)2 có tỉ lệ số mol lần lượt là 1:2:1 Cho

hỗn hợp X vào bình đựng nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, chất còn lại trong bình (không

kể H2O) là

A KOH B BaCO3, KHCO3 C BaCO3, KOH D KHCO3

Câu 117 Trộn 2 dung dịch: Ba(HCO3)2 ; NaHSO4 có cùng nồng độ mol/l với nhau theo tỷ lệ thể tích 1:

1 thu được kết tủa X và dung dịch Y Hãy cho biết các ion có mặt trong dung dịch Y (Bỏ qua sự thủy phân của các ion và sự điện ly của nước)

A Na+ và SO42- B Na+, HCO-3 và SO4

Câu 119 Cho sơ đồ chuyển hoá sau: CaO⎯⎯→+X CaCl2 ⎯⎯→+Y Ca(NO )3 2 ⎯⎯→+Z CaCO3

Công thức của X, Y, Z lần lượt là

A HCl, AgNO3, (NH4)2CO3 B.Cl2, HNO3, H2CO3

C Cl2, AgNO3, Na2CO3 D HCl, HNO3, Na2NO

Câu 120 Cho sơ đồ sau:

Trang 19

Câu 121: Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X

𝑡𝑜

→ X1 + CO2 X1 + H2O → X2

X2 + Y → X + Y1 + H2O X2 + 2Y → X + Y2 + H2O

Hai muối X và Y tương ứng là:

A BaCO3, Na2CO3 B MgCO3, NaHCO3

C CaCO3, NaHCO3 D CaCO3, NaHSO4

Câu 122 Thực hiện các phản ứng sau:

(3) Y + T → Q + X + H2O (4) 2Y + T → Q + Z + 2H2O

Hai chất X và T tương ứng là:

A NaOH, Ca(OH)2 B NaOH, NaHCO3 C Ca(OH)2, NaOH D Ca(OH)2, Na2CO3

Câu 123 Cho sơ đồ sau: NaCl⎯⎯⎯⎯⎯điện phân →

có màng ngăn X ⎯⎯⎯+CO2→ Y ⎯⎯→ Z Các chất Y, Z lần lượt là +X

A NaHCO3, Na2CO3 B Na2CO3, BaCO3 C Na2CO3, NaHCO3 D NaHCO3, CaCO3

Câu 124 Cho sơ đồ: NaHCO3 Na2SO4 NaCl NaNO3 X, Y, Z tương ứng là

A NaHSO4, BaCl2, AgNO3 B H2SO4, BaCl2, HNO3

C K2SO4, HCl, AgNO3 D (NH4)2SO4, HCl, HNO3

X +

Trang 20

Câu 125 Cho sơ đồ chuyển hóa:

NaOH ⎯⎯→ Z + X ⎯⎯→ NaOH + Y ⎯⎯→ E + X ⎯⎯→ CaCO3 + Y

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác CaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa

học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaHCO3, Ca(OH)2 B CO2, CaCl2

C Ca(HCO3)2, Ca(OH)2 D NaHCO3, CaCl2

Trích đề thi THQG 2021

Câu 126 Cho sơ đồ chuyển hóa:

NaOH ⎯⎯→+X Z ⎯⎯→+Y NaOH ⎯⎯→+X E⎯⎯→+Y BaCO3

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa

học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A CO2, BaCl2 B Ba(HCO3)2, Ba(OH)2

C NaHCO3,BaCl2 D NaHCO3, Ba(OH)2

Trích đề thi THQG 2021

Câu 127 Cho sơ đồ chuyển hóa:

NaOH ⎯⎯→+X Z ⎯⎯→+Y NaOH ⎯⎯→+X E⎯⎯→+Y BaCO3

Biết: X, Y, Z, E là các hợp chất khác nhau và khác BaCO3; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa

học của phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất X, Y thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A CO2, BaCl2 B NaHCO3, BaCl2

C CO2, Ba(OH)2 D NaHCO3, Ba(OH)2

A Na2SO4, NaOH B NaHCO3, BaCl2 C CO2, NaHSO4 D Na2CO3, HCl

Trang 21

Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học khác nhau

của phản ứng xảy ra giữa hai chất tương ứng Các chất E, F thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A Na2SO4, NaOH B NaOH, NaHSO4 C CO2, H2SO4 D Na2CO3, HCl

Câu 130: Cho sơ đồ chuyển hóa:

3NaOH⎯⎯→ ⎯⎯→ ⎯⎯⎯→ ⎯⎯→+ Z + T + Z + BaCO

Biết Y, Z, E là các hợp chất khác nhau; mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học của

phản ứng giữa hai chất tương ứng Các chất T, E thỏa mãn sơ đồ trên là

A Na2CO3, Ba(OH)2 B NaHCO3, Ba(OH)2

C NaHCO3, Ba3(PO4)2 D CO2, Ba(OH)2

Câu 131: Cho sơ đồ chuyển hóa: ⎯⎯⎯ ñpdd → ⎯⎯→ ⎯⎯⎯⎯→ ⎯⎯+F +Ba(OH) 2 F → ⎯⎯⎯ F E+ →

mnx

Biết: X, Y, Z, E, F là các hợp chất khác nhau, mỗi mũi tên ứng với một phương trình hóa học Các chất

Y, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

C Na2CO3, NaHCO3 D NaHCO3, Na2CO3

Câu 132: Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) X + Ba(OH)2 → Y + Z;

(2) X + T → MgCl2 + Z;

(3) MgCl2 + Ba(OH)2 → Y + T

Các chất Z, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A.MgSO4, BaCl2 B.BaSO4, BaCl2 C.H2SO4, BaCl2 D.BaSO4, MgSO4

Các chất X, T thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A MgSO4, NaCl B MgSO4, BaCl2 C MgSO4, HCl D MgO, HCl

Trích đề thi THQG 2022

Trang 22

Câu 134: Từ các sơ đồ phản ứng sau (theo đúng tỉ lệ mol):

(1) 2X1 + 2X2 → 2X3 + H2 (2) X3 + CO2 → X4

(3) X3 + X4 → X5 + X2 (4) 2X6 + 3X5 + 3X2 → 2Fe(OH)3 + 3CO2 + 6KCl

Các chất thích hợp tương ứng với X3, X5, X6 lần lượt là:

A.KOH, K2CO3, Fe2(SO4)3 B.KHCO3, K2CO3, FeCl3

C.NaOH, Na2CO3, FeCl3 D.KOH, K2CO3, FeCl3

Câu 135 Cho các sơ đồ phản ứng sau:

(1) X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯co mang ngandien phan → X2 + X3↑ + H2↑

(2) X2 + X4⎯⎯→BaCO3↓ + Na2CO3 + H2O

(3) X2 + X3⎯⎯→X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6⎯⎯→BaSO4↓ + K2SO4 + CO2↑ + H2O

Các chất X2, X5, X6 lần lượt là

A KOH, KClO3, H2SO4 B.NaOH, NaClO, KHSO4

C.NaHCO3, NaClO, KHSO4 D.NaOH NaClO, H2SO4

Trích đề thi THQG 2017

Câu 136 Cho sơ đồ phản ứng sau:

(1) Ca(OH)2 + NaHCO3 → CaCO3 + X + H2O

(2) Ba(HCO3)2 + 2KOH → BaCO3 + Y + 2H2O

Phát biểu nào sau đây về X và Y đúng?

A Đều tác dụng được với dung dịch HCl tạo ra khí CO2

B Đều tác dụng được với dung dịch Mg(NO3)2 tạo kết tủa

C Đều hòa tan được kim loại Al

D Đều không tác dụng được với dung dịch BaCl2

Đề thi thử THPT TTLTĐH Diệu Hiền - Cần Thơ - tháng 10 - Năm 2018

Câu 137 Cho sơ đồ các phản ứng theo đúng tỉ lệ mol:

(a) X Y + CO2

(b) Y + H2O ⎯⎯⎯→ Z

(c) T + Z ⎯⎯⎯→ R + X + H2O

(d) 2T + Z ⎯⎯⎯→ Q + X + H2O

Các chất R, Q thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là:

A NaHCO3, Ca(OH)2 B NaOH, Na2CO3

C Na2CO3, NaOH D Ca(OH)2, NaHCO3

Trang 23

Trích đề thi THQG 2019

Câu 138 Cho sơ đồ các phản ứng sau:

(1) X1 + H2O ⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯⎯điện phân dung dịchcó màng ngăn → X2 + X3 + H2

(2) X2 + X4 ⎯⎯⎯→ CaCO3 + Na2CO3 + H2O

(3) X2 + X3 ⎯⎯⎯→ X1 + X5 + H2O

(4) X4 + X6 ⎯⎯⎯→ CaSO4 + Na2SO4 + CO2 + H2O

Các chất X5, X6 thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là

A NaClO, H2SO4 B Ca(HCO3)2, NaHSO4

C Ca(HCO3)2, H2SO4 D NaClO, NaHSO4

Trích đề thi THQG 2019

Trang 24

Câu 3: Hòa tan hết 9,6 gam hỗn hợp hai kim loại kiềm thuộc 2 chu kì liên tiếp vào nước thu được 3,36

lít khí (đktc) Hai kim loại kiềm đó là

A K, Rb B Na, K C Rb, Cs D Li, Na

Trang 25

Câu 6: Cho hỗn hợp gồm K và Na vào H2O dư được 0,672lít khí đkc và dung dịch A Tính thể tích dung dịch HCl 0,1M cần dùng để trung hoà vừa hết 1/3 thể tích dung dịch A là

Câu 9: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được dung dịch X và V lít H2 (ở đktc)

Để trung hòa dung dịch X cần dùng 200 ml dung dịch H2SO4 0,5M Giá trị của V là:

A 2,24 B 1,12 C 4,48 D 3,36

………

………

Câu 10: Hỗn hợp X gồm Na, K, Ba hòa tan hết trong nước dư tạo dung dịch Y và 5,6 lit khí (dktc) Thể

tích dung dịch HCl 2M tối thiểu cần để trung hòa dung dịch Y là

Trang 26

Câu 12: Cho một mẫu hợp kim Na-Ba tác dụng với nước (dư), thu được 100ml dung dịch X và 1,12 lít

Câu 15: Trộn 200 ml dung dịch KOH 0,5M với 150 ml dung dịch Ba(OH)2 1M thu được dung dịch X

tính V (lít ) dung dịch HCl 1M cần dùng để trung hòa hết dung dịch X

A 0,1 B 0,2 C 0,3 D 0,4

………

………

Câu 16: Dung dịch X chứa KOH 0,2M và Ba(OH)2 0,1M Dung dịch Y gồm H2SO4 0,25M và HCl 0,75M

Thể tích dung dịch X cần vừa đủ để trung hòa 40 ml dung dịch Y là

A 0,063 lít B 0,125 lít C 0,15 lít D 0,25 lít

………

………

Câu 17 : Hòa tan hoàn toàn hỗn hợp gồm Na, K, Ca vào nước, thu được 200ml dd X và 3,36 lít khí H2

(đktc) Cho 100 ml dung dịch hh gồm H2SO4 2M và HCl 2M vào dung dịch X tính pH của dung dịch sau

Trang 27

Câu 18: Hòa tan hoàn toàn 8,94g hỗn hợp gồm Na, K, Ba vào nước, thu được dd X và 2,688 lít khí H2

(đktc) Dung dịch Y gồm HCl và H2SO4, tỉ lệ mol tương ứng là 4:1 Trung hòa dd X bởi dd Y, tổng khối lượng các muối được tạo ra là?

Trang 28

Câu 1: Dẫn 2,24 lít CO2 (đktc) vào 300ml dung dịch NaOH 1M thì dung dịch sau phản ứng có chứa:

A Na2CO3 và NaHCO3 B NaHCO3

C Na2CO3 D NaOH và Na2CO3

Câu 2 Hấp thụ hoàn toàn 2,24 lít CO2 (đktc) vào dung dịch nước vôi trong có chứa 0,075 mol Ca(OH)2

Sản phẩm thu được sau phản ứng gồm:

A Chỉ có CaCO3 B Chỉ có Ca(HCO3)2

C CaCO3 và Ca(HCO3)2 D Ca(HCO3)2 và CO2

Câu 3 Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 300 ml dung dịch NaOH x mol/l được 10,6 gam Na2CO3 và 8,4

gam NaHCO3 Gía trị V, x lần lượt là?

A 4,48lít và 1M B 4,48lít và 1,5M

C 6,72 lít và 1M D 5,6 lít và 2M

Câu 4 Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch Ca(OH)2 x mol/l được 10 gam CaCO3 và 16,2

gam Ca(HCO3)2 Gía trị V, x lần lượt là?

A 4,48lít và 1M B 6,72 lít và 1M

C 6,72 lít và 2M D 5,6 lít và 2M

Câu 5 Hấp thụ hết V lít CO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch Ba(OH)2 0,5 mol/l được 9,85 gam BaCO3 và

m gam Ba(HCO3)2 Gía trị V, m lần lượt là?

A 3,36 lít và 12,95g B 2,24 lít và 12,95g

C 3,36 lít và 25,9 D 2,24 lít và 25,9M

Câu 6: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 (đktc) vào 250 ml dung dịch gồm NaOH 1M và KOH 1M

thu được dung dịch X Cô cạn toàn bộ dung dịch X thu được bao nhiêu gam chất rắn khan?

A 25,8 B 22,2 C 29,2 D 24,4

DẠNG TOÁN CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

Trang 29

Câu 7: Hấp thụ hoàn toàn 3,36 lít CO2 (đktc) vào 125ml dd Ba(OH)2 1M, thu được dd X Coi thể tích dd

không thay đổi, nồng độ mol chất tan trong dd X là?

………

………

Câu 8: Cho 2,688 lít khí CO2 (đktc) hấp thụ hoàn toàn bởi 200 ml dung dịch NaOH 0,1M và Ca(OH)2 0,1M

Tổng khối lượng các muối thu được là

A 1,26 gam B 2,16 gam C 1,06 gam D giá trị khác

Câu 10: Hấp thụ hoàn toàn 4,48 lít khí CO2 ở đktc vào 500ml dd hỗn hợp gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2

0,2M, sinh ra m gam kết tủa Giá trị của m là?

………

………

Câu 11: Sục 9,52 lít SO2 (đktc) vào 200 ml dung dịch hỗn hợp: NaOH 1M – Ba(OH)2 0,5M – KOH

0,5M Kết thúc phản ứng thu được m gam kết tủa Trị số của m là:

A 16,275 gam B 21,7 gam C.54,25 gam D 37,975 gam

Ngày đăng: 18/07/2023, 20:41

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Đồ thị sau: - Chuyên đề 6 hoá 12: kim loại kiềm + kiềm thổ
th ị sau: (Trang 38)

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w