Đây là tài liệu ôn lý thuyết cuối kì 1 hoá 12. Các bạn có thể tham khảo và học tập. Tài liệu rất hay và đậy đủ để các bạn học tập và ôn tập nhé, Chúc các bạn may mắn và thành công đạt được điểm cao trong môn hoá 12.
Trang 3CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT
Câu 1 Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3CH2COOCH3 Tên gọi của X là
A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D propyl axetat Câu 2: Tên gọi của HCOO-CH(CH3)2 là:
A propyl axetat B Propyl fomat C Isopropyl fomat D etyl axetat
Câu 3: Tên gọi của CH3COOC6H5 là:
A benzyl axetat B Phenyl axetat C etyl axetat D Propyl axetat
Câu 4: Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và
Câu 5: Số đồng phân este ứng với công thức phân tử C3H6O2 là
Câu 8: Khi thuỷ phân CH3COOC2H5 bằng dung dịch NaOH thì sản phẩm của phản ứng là:
Câu 9: Hợp chất Y có công thức phân tử C4H8O2 Khi cho Y tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra chất Z
có công thức C3H5O2Na Y là
500 CÂU LÝ THUYẾT – ON THI
CUỐI HK1
KHÓA LIVE VIP - ĐỖ ĐẠI HỌC – 2K5
GV – Cô Thân Thị Liên
Đăng kí khóa huấn luyện các em ib vào page nhé!
Cô Thân Thị Liên
GIÁO VIÊN LUYỆN
THI ĐỖ ĐẠI HỌC
Trang 4A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC3H7
Câu 10: Tristearin là trieste của glixerol với
A axit panmitic B axit axetic C axit stearic D axit oleic
Câu 11: Triglixerit X là trieste của glixerol với axit cacboxylic Y Axit Y có thể là:
A Axit panmitic B Axit acrylic C Axit fomic D Axit axetic
Câu 12: Etyl axetat có công thức hóa học là:
A CH3CH2COOCH3 B CH3COOCH2CH3 C CH3COOCH3 D CH3COOH
Câu 13: Hợp chất X có công thức cấu tạo: CH3COOCH2CH2CH(CH3)2 Tên gọi của X là
A pentyl propionat B isoamyl axetat C pentyl axetat D isobutyl axetat Câu 14: Este nào sau đây không điều chế được bằng phản ứng este hóa?
A CH3COOCH=CH2 B HCOOCH3 C C2H5COOCH3 D CH3COOC2H5 Câu 15: Cho các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất trong dãy
khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là
Câu 16: Số nguyên tử cacbon trong phân tử axit panmitic là
A 16 B 14 C 15 D 17
Câu 17: Este (X) được tạo thành từ axit axetic và ancol etylic có công thức phân tử là
A C4H10O2 B C3H6O2 C C2H4O2 D C4H8O2
Câu 18: Thủy phân este E có công thức phân tử C4H8O2 (có mặt H2SO4 loãng) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X và Y Từ X có thể điều chế trực tiếp ra Y bằng một phản ứng duy nhất Tên gọi của E là
A metyl propionat B propyl fomat C ancol etylic D etyl axetat
Câu 19: Tên gọi của este có công thức phân tử C4H8O2 khi thủy phân cho ancol bậc 2 là
A Propyl fomat B Isopropyl fomat C Metyl propionat D Etyl axetat
Câu 20: Chất nào sau đây thuộc loại chất béo?
C (C17H33COO)2C2H4 D (C15H31COO)3C3H5
Câu 21: Chất nào sau đây có phản ứng tráng bạc?
A C2H5OH B HCOOC2H5 C CH3COCH3 D CH3COOH
Câu 22: Ở nhiệt độ thường, chất nào sau đây ở trạng thái rắn?
A Etyl axetat B Glixerol C Triolein D Tristearin
Câu 23: Cho chất béo có công thức thu gọn sau: (CH3[CH2]7CH=CH[CH2]7COO)3C3H5 Tên gọi đúng
của chất béo đó là:
A Tripanmitin B Tristearin C Triolein D Trilinolein
Câu 24: Etyl butirat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl butirat là:
A CH3CH2CH2COOC2H5 B CH3COOCH2CH2CH3
C CH3COOCH2CH2CH2CH3 D CH3CH2COOC2H5
Câu 25: Công thức của este no, đơn chức, mạch hở là
A CnH2n+2O2 (n ≥ 2) B CnH2nO2 (n ≥ 2) C CnH2n-2O2 (n ≥ 3) D CnH2n+1O2 (n ≥ 2) Câu 26: Chất nào sau đây khi tác dụng với dung dịch NaOH thu được muối và ancol?
A HCOOC6H5 (-C6H5 là gốc phenyl) B CH3COOH
Trang 5C CH3COOCH=CH2 D CH2=CH-COOCH3.
Câu 27: Propyl fomat được điều chế từ
A axit fomic và ancol propylic B axit fomic và ancol metylic
C axit propionic và ancol metylic D axit axetic và ancol propylic
Câu 28: Etyl fomat là một este có mùi thơm, không độc, được dùng làm chất tạo hương trong công nghiệp
thực phẩm Công thức của etyl fomat là
A CH3COOCH3 B CH3COOC2H5 C HCOOC2H5 D C2H5COOCH3 Câu 29: Đun nóng vinyl axetat trong dung dịch H2SO4 loãng, sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thì sản
phẩm thu được là
A CH3COOH, CH2=CHOH B CH3COOH, CH3CHO
C HCOOH, CH2=CH-CH2OH D HCOOH, CH3CHO
Câu 30: Ở điều kiện thích hợp, CH2=C(CH3)-COOCH3 tham gia phản ứng nào sau đây? (1) Tác dụng H2,
(2) Tác dụng dung dịch Br2, (3) Phản ứng trùng hợp, (4) Tác dụng dung dịch NaOH
A Vinyl fomat B Vinyl axetat C Saccarozơ D Etyl fomat
Câu 33 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây tồn tại ở trạng thái lỏng?
A Glyxin B Glucozơ C Triolein D Đimetylammin Câu 34: Chất X ở điều kiện thường tồn tại ở dạng tinh thể không màu và tan nhiều trong nước Thủy phân
X trong môi trường axit, thu được hai sản phẩm đều có phản ứng tráng gương Chất X là
A saccarozơ B xenlulozơ C vinyl fomat D amilozơ
Câu 35 Cặp chất nào sau đây thủy phân trong dung dịch NaOH đều thu được sản phẩm có phản ứng tráng
bạc?
A CH3COOC2H5 và CH3COOCH=CH2 B CH3COOCH3 và HCOOC3H7
C HCOOC2H5 và CH3COOC2H5 D HCOOCH3 và CH3COOCH=CH2
Câu 36: Este mạch hở X có công thức phân tử C4H6O2 Khi cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu
được muối Y và ancol no Z Tên của este X là
A Anlyl fomat B Metyl acrylat C Etyl axetat D Vinyl axetat Câu 37: Thuỷ phân hỗn hợp metyl axetat và etyl axetat trong dd NaOH đun nóng, sau phản ứng ta thu
được
A 1 muối và 1 ancol B 1 muối và 2 ancol
C 2 muối và 1 ancol D 2 muối và 2 ancol
Câu 38: Cho este CH3COOC6H5 tác dụng với dd KOH dư Sau phản ứng thu được muối hữu cơ gồm:
A CH3COOK và C6H5OH B CH3COOK và C6H5OK
Trang 6Câu 39: Nhiệt độ sôi của các chất được sắp xếp theo thứ tự tăng dần là
A HCOOH < CH3COOH < C2H5OH B HCOOCH3 < C2H5OH < CH3COOH
C CH3OH < CH3COOH < C2H5OH D HCOOH < CH3OH < CH3COOH
Câu 40: Khối lượng phân tử của axit đơn chức A bằng khối lượng phân tử của ancol đơn chức B, khi cho
A, B tác dụng với nhau tạo ra este X (C5H10O2) thì công thức cấu tạo của X là:
A HCOOC4H9 B C2H5COOC2H5 C CH3COOC3H7 D C3H7COOCH3 Câu 41 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Este nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
B Este no, đơn chức, mạch hở có công thức CnH2nO2 (n ≥ 2)
C Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng thuận nghịch
D Đốt cháy este no, đơn chức thu được nCO2>nH2O
Câu 42: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Mỡ động vật chủ yếu chứa các gốc axit béo no, tồn tại ở trạng thái rắn
B Dầu thực vật chủ yếu chứa các gốc axit béo không no, tồn tại ở trạng thái lỏng
C Hidro hóa chất béo dạng lỏng sẽ tạo thành chất béo dạng rắn
D Chất béo nhẹ hơn nước và tan nhiều trong nước
Câu 43: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Chất béo không tan trong nước
B Chất béo nhẹ hơn nước không tan trong nước, nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ
C Dầu ăn và mỡ bôi trơn có cùng thành phần nguyên tố
D Chất béo là trieste của glixerol với axit cacboxylic có mạch cacbon dài, không phân nhánh Câu 44: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni
B Các chất béo thường tan trong nước và nặng hơn nước
C Chất béo là trieste của glixerol với các axit béo
D Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm
Câu 45: Phát biểu nào sau đây sai?
A. Etyl axetat có công thức phân tử là C4H8O2
B Phân tử metyl metacrylat có một liên kết π trong phân tử
C. Metyl acrylat có khả năng tham gia phản ứng cộng Br2 trong dung dịch
D. Etyl fomat có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc
Câu 46 Nhận xét nào sau đây không đúng?
A Tên gọi của CH3COOCH=CH2 là vinyl axetat
B Thủy phân este no, đơn chức, mạch hở trong môi trường kiềm thu được muối và ancol
C Trùng ngưng metyl metacrylat thu được thủy tinh hữu cơ
Trang 7D Các este thường ít tan trong nước và nhẹ hơn nước
Câu 47: Đặc điểm nào sau đây không phải của isoamyl axetat?
A Là este no, đơn chức, mạch hở
B Là chất lỏng không màu ở điều điện thường
C Có mùi thơm, còn gọi là dầu chuối
D Tan tốt trong nước và dung môi hữu cơ
Câu 48: Một chất hữu cơ X có tỉ khối hơi đối với CO2 bằng 2 Khi đun nóng X với dung dịch NaOH tạo
ra muối có khối lượng lớn hơn khối lượng X đã phản ứng Tên gọi của X là
A metyl propionat B etyl axetat C isopropyl fomat D metyl axetat Câu 49: Thực hiện phản ứng este hóa giữa ancol đơn chức X với axit Y thu được este Z có công thức
phân tử là C4H6O2 Y có phản ứng tráng gương và phản ứng làm mất màu nước brom Công thức của este Z là
C HCOO-C(CH3)=CH2 D HCOO-CH2-CH=CH2
Câu 50: Xét sơ đồ chuyển hóa:
Tên của Z là
A axit stearic B axit panmitic C axit linoleic D Glyxerol
Câu 51: Thủy phân chất béo X thu được sản phẩm gồm C15H31COONa, C17H33COONa và C3H5(OH)3
Số công thức cấu tạo thỏa mãn tính chất của X là:
Câu 52: Cho các este sau: etyl axetat, vinyl axetat, metyl propionat, metyl acrylat Có bao nhiêu este tham
gia phản ứng trùng hợp tạo thành polime?
Câu 53 Chất hữu cơ X có cấu tạo HO-CH2-COO-CH2-COO-CH=CH2 Cho X tác dụng với dung dịch
NaOH đun nóng, sản phẩm hữu cơ thu được gồm
A 1 muối và 1 anđehit B 2 muối và 1 ancol
C 2 ancol và 1 anđehit D 2 muối và 1 anđehit
Câu 54 Thủy phân este có công thức phân tử C4H6O2 (trong môi trường axit) thu được 2 sản phẩm hữu
cơ X, Y Từ Y có thể điều chế trực tiếp ra X chỉ bằng một phản ứng hóa học Vậy chất Y là
A andehit axetic B ancol vinylic C ancol etylic D vinyl axetat
Câu 55: Hợp chất hữu cơ mạch hở X có công thức phân tử C6H10O4 Thủy phân X tạo ra hai ancol đơn
chức có số nguyên tử cacbon trong phân tử gấp đôi nhau Công thức của X là
Câu 56: Chất hữu cơ X có CTPT C5H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y có
CTPT là C5H8O2Br2 Đun nóng Y với NaOH dư thu được glixerol, NaBr và muối cacboxylat của axit Z CTCT của X là
Trang 8C HCOOCH(CH3)-CH=CH2 D CH2=CH-COOCH2-CH3
Câu 57: Một hỗn hợp gồm 2 este đều đơn chức Lấy hai este này phản ứng với dung dịch NaOH đun
nóng thì thu được một anđehit no mạch hở và 2 muối hữu cơ, trong đó có 1 muối có khả năng tham gia phản ứng tráng gương Công thức cấu tạo của 2 este có thể là
A CH3COOCH=CH2; CH3COOC6H5 B HCOOCH=CHCH3; HCOOC6H5
C HCOOC2H5; CH3COOC6H5 D HCOOC2H5; CH3COOC2H5
Câu 58: Cho 1 mol triglixerit X tác dụng với dung dịch NaOH dư, thu được 1 mol glixerol, 2 mol natri
panmitat và 1 mol natri oleat Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử X có 5 liên kết π
B Có 2 đồng phân cấu tạo thỏa mãn tính chất của X
C Công thức phân tử chất X là C52H96O6
D 1 mol X làm mất màu tối đa 4 mol Br2 trong dung dịch
Câu 59: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 – 6 phút ở 65 – 70oC Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để tránh phân hủy sản phẩm
C Sau bước 2, trong ống nghiệm vẫn còn C2H5OH và CH3COOH
D Sau bước 3, chất lỏng trong ống nghiệm tách thành hai lớp
Câu 60: Tiến hành thí nghiệm xà phòng hóa tristearin theo các bước sau:
Bước 1: Cho vào bát sứ khoảng 1 gam tristearin và 2-3 ml dung dịch NaOH nồng độ 40%
Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp khoảng 30 phút và khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh, thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất để giữ cho thể tích của hỗn hợp không đổi
Bước 3: Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ rồi để nguội
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 3, hỗn hợp tách thành hai lớp, lớp trên là chất rắn màu trắng, lớp dưới là chất lỏng (b) Sau bước 2, thu được chất lỏng đồng nhất
(c) Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl là làm tăng tốc độ cho phản ứng xà phòng hóa (d) Phần chất lỏng (sau khi tách hết xà phòng) hòa tan Cu(OH)2 thành dung dịch màu xanh lam
Số phát biểu đúng là
Câu 61: Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Lấy khoảng 10ml dung dịch NaOH 40% cho vào bát sứ
Trang 9Bước 2: Cho khoảng 3 gam dầu thực vật vào bát sứ và đun nhẹ trong khoảng 30 phút và khuấy liên tục, đồng thời thêm H2O để thể tích dung dịch không đổi
Bước 3: Sau 30 phút đun, thêm 15ml dung dịch NaCl bão hòa, khuấy nhẹ
Phát biểu nào sau đây không đúng ?
A Phần dung dịch thu được sau bước 3 hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường, tạo dung dịch màu xanh
lam
B Có thể kiểm tra phản ứng kết thúc chưa bằng cách lấy vài giọt hỗn hợp ở bước 2 cho vào cốc nước
C Thêm NaCl nhằm tăng tỉ khối của phần dung dịch để muối của axit béo tách ra
D Sau bước 3, muối của axit béo sẽ kết tinh và thu được bằng cách gạn bỏ phần dung dịch phía trên Câu 62: trong phòng thí nghiệm, etyl axetat được điều chế theo các bước:
+ Bước 1: Cho 1 ml ancol etylic, 1 ml axit axetic nguyên chất và 1 giọt axit sunfuric đặc vào ống nghiệm
+ Bước 2: Lắc đều, đồng thời đun cách thủy 5-6 phút trong nồi nước nóng 65-70°C
+ Bước 3: Làm lạnh rồi rót thêm vào ống nghiệm 2 ml dung dịch NaCl bão hòa
Ở các phát biểu sau:
(a) Ở bước 1, có thể thay dung dịch axit sunfuric đặc bằng dung dịch axit sunfuric loãng
(b) Ở bước 2, có thể tiến hành thí nghiệm bằng cách đun nhẹ hỗn hợp, nhưng không được đun sôi (c) Để kiểm soát nhiệt độ trong quá trình đun nóng có thể dùng nhiệt kế
(d) Ở bước 3, dung dịch NaCl bão hòa được thêm vào để tăng hiệu suất phản ứng
(e) Ở bước 3, có thể thay dung dịch NaCl bão hòa bằng dung dịch KCl bão hòa
(f) Để hiệu suất phản ứng cao hơn nên dùng dung dịch axit axetic 15%
(g) Sau bước 3, dung dịch trong ống nghiệm tách thành 2 lớp
Trong các phát biểu trên, số phát biểu đúng là
Câu 63: Tiến hành thí nghiệm điều chế etyl axetat theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho 1 ml C2H5OH, 1 ml CH3COOH và vài giọt dung dịch H2SO4 đặc vào ống nghiệm Bước 2: Lắc đều ống nghiệm, đun cách thủy (trong nồi nước nóng) khoảng 5 - 6 phút ở 65 - 70oC
Bước 3: Làm lạnh, sau đó rót 2 ml dung dịch NaCl bão hòa vào ống nghiệm
Phát biểu nào sau đây sai?
A H2SO4 đặc có vai trò vừa làm chất xúc tác vừa làm tăng hiệu suất tạo sản phẩm
B Mục đích chính của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa là để lớp este tạo thành nổi lên trên
C Ở bước 2, thấy có hơi mùi thơm bay ra
Trang 10D Sau bước 2, trong ống nghiệm không còn C2H5OH và CH3COOH
Câu 64: Tiến hành phản ứng xà phòng hóa theo các bước sau:
- Bước 1: Cho 1 gam dầu lạc vào cốc thủy tinh chịu nhiệt chứa 2,5 ml dung dịch NaOH 40%
- Bước 2: Đun sôi nhẹ hỗn hợp trong nồi cách thủy (khoảng 8 – 10 phút) đồng thời khuấy liên tục bằng đũa thủy tinh (thỉnh thoảng thêm vài giọt nước cất)
- Bước 3: Rót 4 – 5 ml dung dịch NaCl (bão hòa, nóng) vào hỗn hợp, khuấy nhẹ Sau đó để nguội
và quan sát
Cho các phát biểu sau:
(a) Sau bước 1, thu được hỗn hợp chất lỏng đồng nhất
(b) Ở bước 2, thỉnh thoảng cho thêm vài giọt nước để hỗn hợp không bị cạn đi, phản ứng mới
thực hiện được
(c) Sau bước 3, thấy có lớp chất rắn màu trắng nổi lên trên
(d) Mục đích chính của việc thêm nước cất là tránh sản phẩm bị phân hủy
Số phát biểu đúng là
Câu 65: Tiến hành thí nghiệm điều chế xà phòng theo các bước sau đây:
Bước 1 Cho vào bát sứ nhỏ 1ml dầu ăn và 3ml dung dịch NaOH 40%
Bước 2 Đun sôi hỗn hợp nhẹ và liên tục khuất đều bằng đũa thủy tinh khoảng 8-10 phút Tỉnh thoản thêm vài giọt nước để giữ thể tích hỗn hợp không đổi
Bước 3 Rót thêm vào hỗn hợp 4-5 ml dung dịch NaCl bão hòa nóng, khuấy nhẹ, sau đó để nguội Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước 1, có thể thay thế mỡ động vật bằng dầu thực vật
B Ở bước 2, nếu không liên tục khuất đều phản ứng sẽ xảy ra chậm vì dầu ăn không tan trong NaOH
C Mục đích của việc thêm dung dịch NaCl bão hòa vào hỗn hợp sản phẩm để độ tan của xà phòng
giảm đi, đồng thời tăng tỷ trọng của hỗn hợp sản phẩm giúp xà phòng nổi lên trên mặt, dễ tách ra khói hỗn hợp
D Sau bước 3, khi để nguội ta thấy phần dung dịch bên trên có một lớp chất lòng màu trắng đục
Trang 11CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT
Câu 1 Cabohiđrat là những hợp chất hữu cơ:
A Đa chức mà đa số chúng có CTC là Cn(H2O)m
B Tạp chức mà đa số chúng có CTC là Cn(HO)m
C Tạp chức mà đa số chúng có CTC là Cn(H2O)m
D Tạp chức mà đa số chúng có CTC là Cn(HO2)m
Câu 2 Công thức phân tử của glucozơ là
Câu 3 Trong các công thức sau đây, công thức nào là của xenlulozơ?
Câu 4 Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực vật, có nhiều trong
gỗ, bông nõn Công thức phân tử của xenlulozơ là
Câu 5 Saccarozơ là loại đường phổ biến nhất, có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Công
thức phân tử của saccarozơ là
Câu 6 Tinh bột và xenlulozơ là
Câu 7 Hai chất đồng phân của nhau là
A glucozơ và mantozơ B fructozơ và glucozơ
C fructozơ và mantozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 8 Hợp chất đường chiếm thành phần chủ yếu trong mật ong là?
Câu 9: Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?
A Xenlulozơ B Tinh bột C Glucozơ D Tristearin
Câu 10 Tinh bột là hỗn hợp gồm
Trang 12A glucozơ và fructozơ B nhiều gốc glucozơ
C amilozơ và amilopectin D saccarozơ và xenlulozơ
Câu 1 Nhóm cacbohiđrat đều tham gia phản ứng thủy phân?
A Tinh bột và xenlulozơ B Saccarozơ và glucozơ
C Glucozơ và tinh bột D Fructozơ và xenlulozơ
Câu 2 Ở điều kiện thích hợp, xenlulozơ [C6H7O2(OH)3]n không tham phản ứng với chất nào?
Câu 3 Ở điều kiện thích hợp, saccarozơ (C12H22O11) không tham phản ứng với chất nào?
A Cu(OH)2 B AgNO3/NH3 (to) C H2O (to, H+) D O2 (to)
Câu 4 Glucozơ có tính oxi hóa khi phản ứng với
A [Ag(NH3)2]OH B Cu(OH)2 C H2 (Ni, to) D dung dịch Br2
Câu 5 Cacbohiđrat nhất thiết phải chứa nhóm chức của
Câu 6 Phương trình: 6nCO2 + 5nH2O as
A Saccarozơ B Mantozơ C Fructozơ D Glucozơ
Câu 8 Trong công nghiệp, người ta thường dùng chất nào trong số các chất sau để thủy phân lấy sản phẩm thực hiện phản ứng tráng gương, tráng ruột phích?
A xenlulozơ B Saccarozơ C Anđehit fomic D Tinh bột
Câu 9 Y là một polisaccarit có trong thành phần của tinh bột và có cấu trúc mạch cacbon không nhánh Tên gọi của Y là
A Glucozo B Amilozo C Saccarozo D Amilopectin
Câu 10: Chất X có các đặc điểm sau: phân tử có nhiều nhóm –OH, có vị ngọt, hòa tan Cu(OH)2 ở nhiệt
độ thường, phân tử có liên kết glicozit, không làm mất màu nước brom Chất X là
A Xenlulozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột
Câu 11 Sắp xếp các chất sau theo độ ngọt tăng dần:
A Glucozo, fructozo, saccarozo, mantozo
C Fructozo, mantozo, glucozo, saccarozo
Trang 13B Glucozo, mantozo, saccarozo, fructozo
D Mantozo, saccarozo, mantozo, glucozo
Câu 12 Bệnh nhân phải tiếp đường (tiêm hoặc truyền dung dịch đường vào tĩnh mạch), đó là
Câu 13 Polime thiên nhiên X được sinh ra trong quá trình quang hợp của cây xanh Ở nhiệt độ thường,
X tạo với dung dịch iot hợp chất có màu xanh tím Polime X là
Câu 14 Chọn phát biểu sai ?
A Glucozơ là một ancol đa chức
B Phân tử glucozơ tồn tại cả dạng mạch hở và dạng mạch vòng
C Glucozơ là một hợp chất tạp chức
D Trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hidroxyl (-OH)
Câu 15 Mô tả nào dưới đây không đúng với glucozơ?
A Chất rắn, màu trắng, tan trong nước và có vị ngọt
B glucose còn có tên gọi là đường nho
C Có mặt trong hầu hết các bộ phận của cây, nhất là trong quả chín
D Có 0,1 % trong máu người
Câu 16: Phát biểu nào sau đây là sai?
A Saccarozơ có nhiều trong củ cải đường, mía, hoa thốt nốt
B Thành phần chính của sợi bông, gỗ, nứa là xenlulozơ
C Xenlulozơ và tinh bột có phân tử khối bằng nhau
D Tinh bột là lương thực của con người
Câu 17 Fructozo không phản ứng với chất nào sau đây?
Câu 18 Chất nào dưới đây khi cho vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, đun nóng, không xảy ra phản
ứng tráng bạc?
Câu 19 Tinh bột, xenlulozơ, saccarozơ, mantozơ đều có khả năng tham gia phản ứng nào sau đây?
Trang 14A thủy phân B tráng gương C trùng ngưng D hoà tan Cu(OH)2
Câu 20 Thí nghiệm nào sau đây chứng tỏ trong phân tử glucozơ có 5 nhóm hiđroxyl?
A Cho glucozơ tác dụng với Cu(OH)2
B Tiến hành phản ứng tạo este 5 chức của glucozơ với anhiđrit axetic
C Thực hiện phản ứng tráng bạc
D Khử hoàn toàn glucozơ thành hexan
Câu 21 Phản ứng nào sau đây glucozơ đóng vai trò chất oxi hóa ?
A phản ứng tráng bạc B tác dụng với Cu(OH)2 ở nhiệt độ thường
C tác dụng với nước brom D tác dụng với H2, xúc tác Ni
Câu 22 Các dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2ở nhiệt độ thường là
A glucose, fructozơ, axeton B anđehit axetic, saccarozơ, axit axetic
C fructozơ, axit acrylic, ancol etylic D glixerol, axit axetic, glucozơ
Câu 23: Thuốc thử nào dùng để phân biệt hai dung dịch glucozơ và anđehit axetic?
A Khí H2 trên xúc tác Ni (t0) B Cu(OH)2 ở t0 thường
C Dung dịch Br2 ở t0 thường D Dung dịch AgNO3/NH3 (t0)
Câu 24 Thủy phân hoàn toàn tinh bột thu được monosaccarit X Cho X tác dụng với dung dịch
AgNO3/NH3 dư thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A Glucozơ, amoni nitrat B Glucozơ, amoni gluconat
C Fructozơ, amoni gluconat D Glucozơ, axit gluconic
Câu 25 Thủy phân hoàn toàn xenlulozơ, thu được monosaccarit X Oxi hóa X bằng dung dịch Br2 thu được chất hữu cơ Y Hai chất X, Y lần lượt là
A glucozơ, natri gluconat B fructozơ, sobitol
C saccarozơ, glucozơ D glucozơ, axit gluconic
Câu 26 Thủy phân đisaccarit X, thu được hai monosaccarit Y, Z Oxi hóa Y hoặc Z bằng dung dịch
AgNO3/NH3, thu được chất hữu cơ T Hai chất X, T lần lượt là
A saccarozơ và sobitol B saccarozơ và axit gluconic
C saccarozơ và amoni gluconat D tinh bột và glucozơ
Câu 27 : Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là:
A glucozơ và saccarozơ B saccarozơ và sobitol
C glucozơ và fructozơ D saccarozơ và glucozơ
Trang 15Câu 28 : Tinh thể chất X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên gọi của X và Y lần lượt là:
A fructozơ và saccarozơ B saccarozơ và glucozơ
C saccarozơ và xenlulozơ D glucozơ và fructozơ
Câu 29 : Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là:
A glucozơ và xenlulozơ B saccarozơ và tinh bột
C fructozơ và glucozơ D glucozơ và saccarozơ
Câu 30 : Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X với xúc tác axit hoặc enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là
A tinh bột và glucozơ B tinh bột và saccarozơ
C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ
Câu 31 : Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu người với nồng
độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B X không có phản ứng tráng bạc
C X có phân tử khối bằng 180 D Y không tan trong nước
Câu 32: Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?
A Y tác dụng với H2 tạo sorbitol B X có phản ứng tráng bạc
C Phân tử khối của Y là 162 D X dễ tan trong nước lạnh
Câu 33: X, Y là hai cacbohiđrat X, Y đều không bị oxi hóa bởi AgNO3/NH3 Đốt cháy m gam X hoặc Y
đều thu được cùng một lượng CO2 và H2O X, Y lần lượt là:
A xenlulozơ và glucozơ B saccarozơ và fructozơ
C tinh bột và glucozơ D tinh bột và xenlulozơ
Câu 34 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Dung dịch saccarozơ phản ứng với Cu(OH)2 tạo dung dịch màu xanh lam
B Xenlulozơ bị thuỷ phân trong dung dịch kiềm đun nóng
C Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit
D Tinh bột có phản ứng tráng bạc
Câu 35 Nhận định nào sau đây là sai ?
A Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính oxi hóa khi tác dụng với H2 (xúc tác Ni, t0)
B Glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường, tạo phức xanh lam
C Trong mật ong đều có chứa glucozơ và fructozơ
D Glucozơ và fructozơ đều thể hiện tính khử khi tác dụng với dung dịch Br2
Câu 36 Nhận xét nào sau đây sai ?
Trang 16A Glucozơ được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em, người ốm
B Gỗ được dùng để chế biến thành giấy
C Xenlulozơ có phản ứng màu với iot
D Tinh bột là một trong số nguồn cung cấp năng lượng cho cơ thể
Câu 37 Phát biểu nào không đúng ?
A Dung dịch mantozơ tác dụng với Cu(OH)2
B Sản phẩm thủy phân xenlulozơ (xúc tác H+, t0) có thể tham gia phản ứng tráng gương
C Thủy phân (xúc tác H+, t0) saccarozơ cũng như mantozơ đều cho cùng một monosaccarit
D Dung dịch fructozơ hoà tan được Cu(OH)2
Câu 38: Cho dãy các chất sau: etyl axetat, glucozơ, saccarozơ, triolein, metylamin Số chất bị thủy phân
trong môi trường axit là
Câu 39 Cho dãy các chất sau: saccarozơ, amilozơ, glucozơ, triolein, tripanmitin, fructozơ, metyl fomat
Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là
A 4 B 5 C 6 D 3
Câu 40 Cho dãy các chất: metyl acrylat, tristearin, metyl fomat, vinyl axetat, triolein, glucozơ,
fructozơ Số chất trong dãy tác dụng được với nước Br2 là
A 5 B 7 C 6 D 4
Câu 41 Cho dãy các chất: C2H2, HCHO, HCOOH, CH3CHO, (CH3CO)2O, C12H22O11 (mantozơ),
HCOOC2H5, Fructozo, tinh bột Số chất trong dãy tham gia được phản ứng tráng gương là
A 5 B 3 C 6 D 4
Câu 42 Cho dãy các dung dịch sau: glucozơ, saccarozơ, etylen glycol, frutose, ancol metylic, axit fomic,
xenlulozo, glixerol Số dung dịch trong dãy hòa tan được Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 43 Cho các chất: saccarozơ, glucozơ, fructozơ, axit fomic và anđehit axetic, glixerol, metylfomat
Trong các chất trên, số chất vừa có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc vừa có khả năng phản ứng với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là
Câu 44 Cho các phát biểu sau:
(1) Hàm lượng glucozơ không đổi trong máu người là 0,1%
Trang 17(2) Tinh bột được tạo thành trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp
(3) Trong môi trường axit, glucozơ và fructozơ có thể chuyển hoá lẫn nhau
(4) Amilozơ có cấu trúc mạch phân nhánh
(5) Glucozơ và fructozơ đều bị khử bởi AgNO3 trong dung dịch NH3
(6) Tinh bột thuộc loại polisaccarit
Số phát biểu đúng là
Câu 45 Cho các phát biểu sau:
(1) Hiđro hoá hoàn toàn glucozơ tạo ra axit gluconic
(2) Phản ứng thuỷ phân xenlulozơ xảy ra được trong dạ dày của động vật ăn cỏ
(3) Xenlulozơ trinitrat là nguyên liệu để sản xuất tơ nhân tạo
(4) Tinh bột và xenlulozơ đều có công thức là (C6H10O5)n nên chúng là đồng phân của nhau
(5) Thủy phân đến cùng amilopectin, thu được hai loại monosaccarit
(6) Khi thủy phân hoàn toàn hỗn hợp gồm tinh bột và saccarozơ trong môi trường axit chỉ thu được một loại monosaccarit duy nhất
(7) Khi đun nóng glucozơ với dung dịch AgNO3/NH3 thu được Ag
Số phát biểu không đúng là
Câu 46 Tiến hành thí nghiệm phản ứng tráng gương của glucozơ theo các bước sau đây:
– Bước 1: Rửa sạch ống nghiệm thủy tinh bằng cách cho vào một ít kiềm, đun nóng nhẹ, tráng đều, sau đó đổ đi và tráng lại ống nghiệm bằng nước cất
– Bước 2: Nhỏ vào ống nghiệm trên 1 ml dung dịch AgNO3 1%, sau đó thêm từng giọt NH3, trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa nâu xám của bạc hiđroxit, nhỏ tiếp vài giọt dung dịch NH3 đến khi kết tủa tan hết
– Bước 3: Thêm tiếp 1 ml dung dịch glucozơ 1%, đun nóng nhẹ trên ngọn lửa đèn cồn một thời gian thấy thành ống nghiệm sáng bóng như gương
Cho các phát biểu sau:
(a) Trong phản ứng trên, glucozơ đã bị oxi hóa bởi dung dịch AgNO3/NH3
(b) Trong bước 2, khi nhỏ tiếp dung dịch NH3 vào, kết tủa nâu xám của bạc hidroxit bị hòa tan do tạo thành phức bạc [Ag(NH3)2]+
(c) Trong bước 3, để kết tủa bạc nhanh bám vào thành ống nghiệm ta phải luôn lắc đều hỗn hợp phản ứng
Trang 18(d) Ở bước 1, vai trò của NaOH là để làm sạch bề mặt ống nghiệm
(e) Trong bước 3, có thể gâm ống nghiệm trong cốc nước nóng
Số phát biểu đúng là
Câu 47 : Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Cho 1 ml dung dịch AgNO3 1% vào ống nghiệm sạch
Bước 2: Thêm từ từ từng giọt dung dịch NH3, lắc đều cho đến khi kết tủa tan hết
Bước 3: Thêm tiếp khoảng 1 ml dung dịch glucozơ 1% vào ống nghiệm, đun nóng nhẹ
Phát biểu nào sau đây sai?
A Sản phẩm hữu cơ thu được sau bước 3 là sobitol
B Thí nghiệm trên chứng minh glucozơ có tính chất của anđehit
C Ở bước 3, có thể thay việc đun nóng nhẹ bằng cách ngâm ống nghiệm trong nước nóng
D Sau bước 3, có lớp bạc kim loại bám trên thành ống nghiệm
Câu 48 Tiến hành thí nghiệm phản ứng của hồ tinh bột với iot theo các bước sau đây:
Bước 1: Cho vài giọt dung dịch iot vào ống nghiệm đựng sẵn 1 - 2 ml dung dịch hồ tinh bột (hoặc nhỏ vài giọt dung dịch iot lên mặt cắt quả chuối xanh hoặc củ khoai lang tươi, sắn tươi)
Bước 2: Đun nóng dung dịch một lát, sau đó để nguội
Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở bước 1, xảy ra phản ứng của iot với tinh bột, dung dịch trong ống nghiệm chuyển sang màu xanh
tím
B Nếu nhỏ vài giọt dung dịch ion lên mặt cắt của quả chuổi chín thì màu xanh tím cũng xuất hiện
C Ở bước 2, màu của dung dịch có sự biến đổi: xanh tím⎯⎯ →không màu⎯⎯ →xanh tím
D Do cấu tạo ở dạng xoắn có lỗ rỗng, tinh bột hấp phụ iot cho màu xanh tím
Trang 19CHƯƠNG 3: AMIN – AMINOAXIT – PEPTIT –
PROTEIN Câu 1 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Amin là hợp chất mà phân tử có nitơ trong thành phần
B Amin là hợp chất có một hay nhiều nhóm NH2 trong phân tử
C Amin đơn chức, mạch hở có công thức chung là CnH2n+3N (n ≥ 1)
D Amin là hợp chất mà khi thay H của NH3 bằng gốc hydrocacbon
Câu 2 Chất nào là amin bậc I ?
Câu 3 Chất nào là amin bậc II?
A CH3-CH2–NH4Cl B CH3-N-(CH3)2 C CH3-CO–NH2 D C6H5NHCH3 Câu 4 Ancol và amin nào sau đây cùng bậc?
Câu 5 Công thức chung của amin no, đơn chức là
A CnH2n+3N B CnH2n+2+kNk C CnH2n+2-2a+kNk D CnH2n+1N Câu 6 Số đồng phân amin có CTPT C3H9N là
Trang 20Câu 11: Có bao nhiêu amin chứa vòng benzen có cùng công thức phân tử C7H9N ?
A 3 amin B 5 amin C 6 amin D 7 amin Câu 12 Tên gọi các amin không đúng là
Câu 15 Anilin (C6H5NH2) và phenol (C6H5OH) đều có phản ứng với
Câu 16 Dung dịch etylamin không tác dụng với chất nào sau đây?
A axit HCl B dung dịch CuCl2 C dung dịch HNO3 D dung dịch NaOH Câu 17 Chất không phản ứng với dung dịch NaOH là
Câu 18 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím chuyển màu xanh?
A Etylamin B Anilin C Glyxin D.Phenylamoni clorua Câu 19 Chất nào dưới đây tạo kết tủa trắng với dung dịch brom?
Câu 20 Dãy các chất làm quỳ tím ẩm thành xanh là
A anilin, metyl amin, amoniac B Amoni clorua, metyl amin, natri hiđroxit
C anilin, amoniac, natri hiđroxit D Metyl amin, amoniac, natri axetat
Câu 21 : Phát biểu nào sau đây đúng?
A Tất cả các amin đều làm quỳ tím ẩm chuyển màu xanh
B Ở nhiệt độ thường, tất cả các amin đều tan nhiều trong nước
Trang 21C Để rửa sạch ống nghiệm có dính anilin, có thể dùng dung dịch HCl
D Các amin đều không độc, được sử dụng trong chế biến thực phẩm
Câu 22: Trong các tên gọi dưới đây, tên nào không phù hợp với chất CH3–CH(NH2)–COOH?
A Axit 2-aminopropanoic B Axit -aminopropionic
Câu 23: Chất nào sau đây có phân tử khối bằng 117?
A Valin B Axit glutamic C Lysin D Alanin
Câu 24: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím hoá xanh?
Câu 25: Chất nào sau đây làm đổi màu quỳ tím?
Câu 26: Chất làm quỳ tím hóa hồng là
A lysin B glyxin C axit glutamic D alanin
Câu 27 (Đề minh họa THPTQG 2022): Trong phân tử chất nào sau đây có 1 nhóm amino (NH2) và 2 nhóm cacboxyl (COOH)?
A Axit fomic B Axit glutamic C Alanin D Lysin
Câu 28 Số đồng phân cấu tạo amino axit có CTPT C4H9O2N là
Câu 29 Hợp chất C4H9O2N có số đồng phân amino axit có nhóm amino ở vị trí α là
Câu 30 Muối mononatri của amino axit nào sau đây được dùng làm bột ngọt (mì chính)?
A Axit glutamic B Lysin C Alanin D Axit amino axetic
Câu 31 Dung dịch nào sau đây làm quỳ tím đổi thành màu xanh?
Câu 32 Glixin không tác dụng với chất nào sau đây ?
A H2SO4 loãng B CaCO3 C C2H5OH D NaCl
Câu 33 Khi cho H2NCH2COOH phản ứng với dung dịch KOH thì sản phẩm thu được là
Trang 22C HONH2CH2COOK D H2NCH2COK + H2O
Câu 34 Hợp chất ClH3NCH2COOH tác dụng với dung dịch KOH dư tạo ra sản phẩm là
A ClH3NCH2COOK+ H2O B H2NCH2COOK + KCl + H2O
C H2NCH2COOH + KCl D H2NCH2COOH + KCl + H2O
Câu 35 Sản phẩm khi cho H2NCH2COOK tác dụng với dung dịch HCl dư là
Câu 36: Chất nào sau đây không chứa nguyên tố nitơ?
Câu 37: Số nguyên tử nitơ trong phân tử Ala-Gly-Gly là
Câu 38: Cho các chất: (X1) C6H5NH2; (X2) CH3NH2; (X3) H2NCH2COOH; (X4)
HOOCCH2CH2CH(NH2)COOH; (X5) H2NCH2CH2CH(NH2)COOH Dung dịch các chất làm quỳ tím hóa xanh là
A X1, X2, X5 B X2, X3, X4 C X2, X5 D X1, X4, X5
Câu 39: Chất nào vừa tác dụng được với dd KOH, vừa tác dụng được với HCl ?
A CH3COOH B H2NCH(CH3)COOH C C2H5OH D CH3NH2
Câu 39 Chất nào sau đây vừa tác dụng được với H2NCH2COOH, vừa tác dụng được với CH3NH2?
A NaCl B HCl C CH3OH D NaOH
Câu 40: Chất không có khả năng làm xanh nước quỳ tím là
A Anilin B Natri hiđroxit C Natri axetat D Amoniac
Câu 41: Glyxin có thể tác dụng với tất cả các chất của nhóm nào ( điều kiện có đủ)
A C2H5OH, HCl, KOH, dd Br2 B C2H5OH, HCl, NaOH, HNO3
C HCHO, H2SO4, KOH, Na2CO3 D C6H5OH, HCl, NaOH, Cu(OH)2
Câu 42: Cho các chất: phenol, anilin, phenylamoni clorua, natri phenolat, etanol Số chất trong dãy phản
ứng được với dd NaOH là:
Câu 43: Liên kết peptit là liên kết – CO –NH – giữa 2 đơn vị
A α- amino axit B β- amino axit C δ- amino axit D.ε-aminoaxit
Trang 23Câu 44 Đun nóng chất H2N–CH2–CONH–CH(CH3)–CONH–CH2–COOH trong dung dịch NaOH (dư),
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
A H2N–CH2 –COOH, H2N–CH(CH3)–COOH
B H2N–CH2 –COOH, H2N–CH2–CH2–COOH
C H2N–CH2 –COONa, H2N–CH(CH3)–COONa
D H2N–CH2 –COONa, H2N–CH2–CH2–COONa
Câu 45 Đun nóng chất H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-CONH-CH2-COOH trong dung dịch HCl (dư),
sau khi các phản ứng kết thúc thu được sản phẩm là
Câu 48 Aminoaxit no, đơn chức không thể phản ứng với loại chất nào sau đây?
A Ancol B Dung dịch Brom C Axit và axit nitrơ D Kim loại, oxit bazơ Câu 49: Chất nào sau đây vừa phản ứng được với dung dịch KOH, vừa phản ứng được với dung dịch
HCl?
A H2NCH(CH3)COOH B C2H5OH C C6H5NH2 D CH3COOH
Câu 50: Axit amino axetic (NH2-CH2-COOH) tác dụng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 51: Sản phẩm cuối cùng của quá trình thủy phân các protein đơn giản nhờ xúc tác thích hợp là
A Axit cacboxylic B α-Amino axit C Este D β-Amino axit
Câu 52 (Đề minh họa THPTQG 2019): Dung dịch Ala-Gly phản ứng được với dung dịch nào sau đây?
Câu 53 Để phân biệt 3 dung dịch H2NCH2COOH, CH3COOH và C2H5NH2 chỉ cần dùng một thuốc thử
là
A dung dịch NaOH B dung dịch HCl C natri kim loại D quỳ tím
Trang 24Câu 54 Cho các chất sau: CH3COONH4, CH3COONH3CH3, C2H5NH2, H2NCH2COOC2H5 Số chất
trong dãy vừa tác dụng được với NaOH vừa tác dụng được với HCl trong dung dịch là
Câu 55 Cho các chất sau: H2NCH2COOH (X); CH3COOH3NCH3 (Y); C2H5NH2 (Z);
H2NCH2COOC2H5 (T) Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch NaOH và dung dịch HCl là
Câu 56 Thuốc thử được dùng để phân biệt Gly-Ala-Gly với Gly-Ala là
C Cu(OH)2 trong môi trường kiềm D dung dịch HCl
Câu 57: Peptit nào sau đây không tham gia phản ứng màu biure ?
A Ala-Gly-Gly B Ala-Gly-Ala-Gly C Ala-Ala-Gly-Gly D Gly-Gly Câu 58 Tên gọi cho peptit H2N-CH(CH3)-CONH-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
A Ala-Gly-Ala B Gly-Ala-Gly C Gly-Ala-Val D Ala-Ala-Gly Câu 59: Cho 3 dung dịch : lòng trắng trứng , glixin , metylamin , để phân biệt 3 dung dịch này ta có thể
dùng :
Câu 60: Chất nào sau đây là đipeptit?
A H2N-CH2-CONH-CH2-C(CH3)2-COOH
B H2N-CH2-CONH-CH2-CONH-CH2-COOH
C H2N-CH2-CONH-CH2-CH2-COOH
D H2N-CH2-CONH-CH(CH3)-COOH
Câu 61 Trong phân tử Gly-Ala-Val-Phe, amino axit đầu N là
A Phe B Ala C Val D Gly
Câu 62 Bradikinin có tác dụng làm giảm huyết áp, đó là một nonapeptit có công thức là
Arg-Pro-Pro-Gly-Phe-Ser-Pro-Phe-Arg Khi thủy phân không hoàn toàn peptit này có thể thu được bao nhiêu tri peptit mà thành phần có chứa phenyl alanin (Phe)
A 3 B 4 C 5 D 6
Trang 25Câu 63 Nếu thuỷ phân không hoàn toàn pentapeptit Gly-Ala-Gly-Ala-Gly thì thu được tối đa bao nhiêu
đipeptit khác nhau?
A 4 B 2 C 3 D 1
Câu 64 Khi thủy phân một octanpetit X có công thức cấu tạo là Gly-Phe-Tyr-Lys-Gly-Phe-Tyr thì
thu được số tripeptit có chứa Gly là
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 65 Khi thủy phân peptit có công thức sau:
H2NCH(CH3)-CONH-CH2CONH-CH2-CONH-CH2CONH-CH(CH3)COOH thì sản phẩm thu được có tối
đa bao nhiêu peptit có phản ứng màu biure?
A 4 B 3 C 5 D 6
Câu 66 Thuỷ phân hoàn toàn 1 mol pentapeptit X, thu được 2 mol gl yxin (Gly), 1 mol alanin (Ala), 1
mol valin (Val) và 1 mol Phenylalanin (Phe) Thuỷ phân không hoàn toàn X thu được đipeptit
Val-Phe và tripeptit Gly-Ala-Val nhưng không thu được đipeptit Gly-Gly Chất X có công thức là
Câu 67 Thủy phân hoàn toàn 1 mol oligopeptit X mạch hở thu được 2 mol Gly, 1 mol Ala, 1 mol Val,
1 mol Tyr Mặt khác, nếu thủy phân không hoàn toàn thi thu được sản phẩn có chứa Gly-Val, Val-Gly
Số công thức cấu tạo phù hợp của X là
Câu 70 Khi nói về peptit và protein, phát biểu nào sau đây là sai ?
A Liên kết của nhóm CO với nhóm NH giữa hai đơn vị -amino axit được gọi là liên kết peptit
B Tất cả các protein đều tan trong nước tạo thành dung dịch keo
C Protein có phản ứng màu biure với Cu(OH)2
Trang 26D Thủy phân hoàn toàn protein đơn giản thu được các -amino axit
Câu 71 Trong các dung dịch CH3-CH2-NH2, H2N-CH2-COOH, HOOC-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH,
H2N-CH2-CH(NH2)-COOH, H2NCH2-COONa, ClH3N-CH2-COOH Số dung dịch làm xanh quỳ tím là
A 4 B 1 C 2 D 5
Câu 72 Cho dãy các chất: C6H5OH (phenol), C6H5NH2 (anilin), H2NCH2COOH,Gly-Ala,
CH3CH2COOH, CH3CH2CH2NH2 Số chất trong dãy tác dụng được với dung dịch HCl là
A 4 B 2 C 3 D 5
Câu 73 Cho các dung dịch: C6H5NH2 (anilin), CH3NH2, NaOH, C2H5OH và H2NCH2COOH, lysin,
alanin, natriaxetat Trong các dung dịch trên, số dung dịch có thể làm đổi màu phenolphtalein là
A 3 B 4 C 2 D 5
Câu 74 Cho các chất sau: phenyl amoniclorua, anilin, metyl axetat, natri axetat, tripanmitin, glyxin,
metylamin, Gly-Gly-Ala Số chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A 6 B 4 C 3 D 5
Câu 75 Cho các chất sau: axit glutamic, trimetyl amin, phenyl amoniclorua, natri axetat Số chất phản
ứng được với dung dịch HCl là
A 3 B 4 C 2 D 1
Câu 76 Có các dung dịch riêng biệt sau: C6H5NH3Cl, H2N-CH2-COONa,
H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, ClH3N-CH2-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, HCOO-CH2-CH(NH2)-H2N-CH2-CH2-CH(NH2)-COOH, H2N-CH2-COONa Số lượng các dung dịch
có pH < 7 là
Câu 77 (Đề chính thức THPTQG 2018 – mã đề 202): Cho các dung dịch: glixerol, anbumin,
saccarozơ, glucozơ Số dung dịch phản ứng với Cu(OH)2 trong môi trường kiềm là:
Câu 78 Chất X có công thức phân tử C4H9O2N
Trang 27D H2NCH2COOC2H5 và ClH3NCH2COOH
Câu 79 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 khi tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng thu được hai khí làm xanh quỳ tím tẩm nước cất Số công thức thõa mãn của X là
A 2 B 3 C 4 D 1
Câu 80 Cho chất hữu cơ X có công thức phân tử C3H12O3N2 tác dụng với dung dịch NaOH (dư) sau đó
cô cạn dung dịch thu được chất hữu cơ đơn chức Y và phần chất rắn chỉ chứa các chất vô cơ Nếu cho X tác dụng với dung dịch HCl dư sau đó cô cạn dung dịch thì được phần chất rắn và giải phóng khí Z Phân
tử khối của Y và Z lần lượt là
A 31; 46 B 31; 44 C 45; 46 D 45; 44
Câu 81 Chất hữu cơ X có công thức phân tử C8H15O4N Khi cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH,
đun nóng, thu được sản phẩm gồm chất Y, C2H6O và CH4O Chất Y là muối natri của -amino axit Z (chất Z có cấu tạo mạch hở và có mạch cacbon không phân nhánh Số CTCT phù hợp với X là
Câu 82 Hỗn hợp E gồm muối vô cơ X (CH8N2O3) và đipeptit Y (C4H8N2O3) Cho E tác dụng với dung
dịch NaOH đun nóng, thu được khí Z Cho E tác dụng với dung dịch HCl dư, thu được khí T và chất hữu
cơ Q Nhận định nào sau đây sai?
A Chất Y là H2NCH2CONHCH2COOH B Chất Q là H2NCH2COOH
C Chất Z là NH3 và chất T là CO2 D Chất X là (NH4)2CO3
Câu 83 Phát biểu nào sau đây đúng?
A Trong tetrapeptit mạch hở có 4 liên kết peptit
B Trong môi trường kiềm, đipeptit mạch hở tác dụng với Cu(OH)2 cho hợp chất màu tím
C Các peptit kém bền trong môi trường bazơ nhưng bền trong môi trường axit
D Amino axit là hợp chất có tính lưỡng tính
Câu 84 Phát biểu nào sau đây sai?
A Trong dung dịch, H2N-CH2-COOH còn tồn tại ở dạng ion lưỡng cực H3N+-CH2-COO-
B H2N-CH2-COOH3N-CH3 là este của glixin
C Aminoaxit là hợp chất hữu cơ chứa đồng thời nhóm amino và nhóm cacboxyl
D Aminoaxit là chất rắn, kết tinh, tan tốt trong nước và có vị ngọt
Câu 85 Phát biểu nào sau đây sai?
A Đipeptit glyxylalanin (mạch hở) có 2 liên kết peptit
Trang 28B Anilin tác dụng với dung dịch Br2 tạo ra kết tủa màu trắng
C Protein là những polipeptit cao phân tử có M từ vài chục nghìn đến vài triệu
D Metylamin tan trong nước cho dung dịch có môi trường bazơ
Câu 86 Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Ở nhiệt độ thường, các amino axit đều là những chất lỏng
B Các amino axit thiên nhiên hầu hết là các - amino axit
C Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
D Axit glutamic là thành phần chính của bột ngọt
Câu 87 Phát biểu nào sau đây sai ?
A Dung dịch sữa bò đông tụ khi nhỏ nước chanh vào
B Ở trạng thái kết tinh, amino axit tồn tại ở dạng ion lưỡng cực,
C Dung dịch Gly-Ala có phản ứng màu biure
D Amino axit có tính lưỡng tính
Câu 88: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Đimetylamin có công thức CH3CH2NH2 B Glyxin là hợp chất có tính lưỡng tính
C Phân tử Gly-Ala-Val có 6 nguyên tử oxi D Valin tác dụng với dung dịch Br2 tạo kết tủa Câu 89: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử axit glutamic có hai nguyên tử oxi B Anilin tác dụng với nước brôm tạo kết tủa
C Ở điều kiện thường, glyxin là chất lỏng D Phân tử Gly-Ala có một nguyên tử nitơ Câu 90: Phát biểu nào sau đây không đúng?
A Công thức phân tử của metylamin là CH5N
B Hexametylenđiamin có 2 nguyên tử N
C Phân tử C4H9O2N có 2 đồng phân 𝛼-amino axit
D Hợp chất Ala-Gly-Ala-Glu có 5 nguyên tử oxi
Câu 91: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Phân tử lysin có một nguyên tử nitơ B Dung dịch protein có phản ứng màu biure
C Phân tử Gly-Ala-Ala có ba nguyên tử oxi D Anilin là chất lỏng tan nhiều trong nước Câu 92: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Alanin là hợp chất có tính lưỡng tính B Gly-Ala có phản ứng màu biurê
C Tripeptit mạch hở có ba liên kết peptit D Đimetylamin là amin bậc ba
Trang 29Câu 93: Khi nấu canh cua thì thấy các mảng “riêu cua” nổi lên là do:
A Sự đông tụ của protein do nhiệt độ B Phản ứng thủy phân của protein
C Phản ứng màu của protein D Sự đông tụ của lipit
Câu 94 (Đề chính thức THPTQG 2020 – mã dề 205): Phát biểu nào sau đây sai?
A Protein được tạo nên từ các chuỗi peptit kết hợp lại với nhau
B Protein bị thủy phân nhờ xúc tác axit
C Amino axit có tính chất lưỡng tính
D Đipeptit có phản ứng màu biure
Câu 95: Phát biểu nào sau đây sai?
A Dung dịch alanin không làm đổi màu quỳ tím
B Dung dịch lysin không làm đổi màu phenolphtalein
C Dung dịch axit glutamic làm quỳ tím chuyển sang màu hồng
D Đun nóng dung dịch lòng trắng trứng sẽ thấy sự đông tụ protein
Câu 96: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Anilin là chất lỏng, không tan trong nước, có tính bazơ mạnh hơn amoniac
B Metylamoniaxetat tác dụng với dung dịch NaOH tạo ra chất khí tan nhiều trong nước, biến
đổi quì hóa hồng
C Để chứng minh Glyxin có tính chất lưỡng tính có thể cho tác dụng với HCl và NaHCO3
D Phân tử Gly-Ala-Val có bốn nguyên tử oxi
Câu 97: Phát biểu nào sau đây sai?
A Phân tử lysin làm đổi màu quỳ tím
B Etylamin là chất khí tan nhiều trong nước
C Protein phức tạp chỉ chứa các gốc α-aminoaxit
D Phân tử Gly-Ala-Ala có 4 nguyên tử oxi
Câu 98: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A Phân tử tripeptit có chứa 3 liên kết peptit
B Anilin là chất khí, ít tan trong nước
C Polipeptit gồm các peptit có từ 11 đến 50 gốc -amino axit
D Protein và lipit đều có cùng thành phần nguyên tố
Câu 99: Phát biểu nào sau đây đúng?
A Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
B Phân tử C3H7O2N có 2 đồng phân -amino axit
C Dung dịch anbumin có phản ứng màu biure
Trang 30D Anilin có công thức là H2NCH2COOH
Câu 100 (Đề minh họa THPTQG 2017 – lần 1): Cho các phát biểu sau:
(a) Tất cả các peptit đều có phản ứng màu biure
(b) Muối phenylamoni clorua không tan trong nước
(c) Ở điều kiện thường, metylamin và đimetylamin là những chất khí
(d) Trong phân tử peptit mạch hở Gly-Ala-Gly có 4 nguyên tử oxi
(e) Ở điều kiện thường, amino axit là những chất lỏng
Số phát biểu đúng là
Câu 101 (Đề chính thức THPTQG 2017 – mã đề 201): Kết quá thỉ nghiệm của các dung dịch X, Y, Z,
T với thuốc thử được ghi ở bảng sau
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Axit glutamic, tinh bột, anilin, glucozơ
B Axit glutamic, tinh bột, glucozơ, anilin
C Axit glutamic, glucozơ, tinh bột, anilin
D Anilin, tinh bột, glucozơ, axit glutamic
Câu 102 (Đề chính thức THPTQG 2017 – mã đề 202): Kết quả thí nghiệm của các dung dịch X, Y, Z,
T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau :
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Anilin, glucozơ, lysin, etyl fomat B Glucozơ, lysin, etyl fomat, anilin
C Etyl fomat, anilin, glucozơ, lysin D Etyl fomat, lysin, glucozơ, anilin
Câu 103 (Đề chính thức THPTQG 2017 – mã đề 203): Câu 75: Kết quả thí nghiệm của các dung dịch
X, Y, Z, T với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Trang 31Z Cu(OH)2 Có màu tím
Các dung dịch X, Y, Z, T lần lượt là
A Etylamin, hồ tinh bột, lòng trắng trứng, anilin B Anilin, etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột
C Etylamin, hồ tinh bột, anilin, lòng trắng trứng D Etylamin, lòng trắng trứng, hồ tinh bột, anilin
Câu 104 (Đề chính thức THPTQG 2018 – mã đề 201): Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z với các thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Các chất X, Y, Z lần lượt là:
A Gly–Ala–Gly, etyl fomat, anilin B Etyl fomat, Gly–Ala–Gly, anilin
C Gly–Ala–Gly, anilin, etyl fomat D Anilin, etyl fomat, Gly–Ala–Gly
Câu 105 (Đề chính thức THPTQG 2021 lần 2): Tiến hành hai thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiêm 1 rồi nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch Thí nghiệm 2: Cho 1 ml dung dịch anilin vào ống nghiệm 2 rồi thêm vài giọt nước brom
Phát biểu nào sau đây sai?
A Ở thí nghiệm 2, nếu thay nước brom bằng dung dịch HCl thì hiện tượng xảy ra và tương tự
B Kết thúc thí nghiệm 2 trong ống nghiệm xuất hiện kết tủa màu trắng
C Ở thí nghiệm 1, nếu thay anilin bằng metylamin thì quỳ tím sẽ chuyển màu xanh
D Ở thí nghiệm 2 xảy ra phản ứng thế brom vào nhân thơm của anilin
Câu 106: Tiến hành thí nghiệm theo các bước sau:
Bước 1: Nhỏ 3 giọt dung dịch anilin vào ống nghiệm chứa 2 ml nước cất, lắc đều, sau đó để yên Bước 2: Nhúng giấy quỳ tím vào dung dịch trong ống nghiệm, sau đó nhấc giấy quỳ ra
Bước 3: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch HCl đặc vào ống nghiệm, lắc đều sau đó để yên
Bước 4: Nhỏ tiếp 1 ml dung dịch NaOH đặc vào ống nghiệm, lắc đều, sau đó để yên
Cho các phát biểu sau:
(a) Kết thúc bước 1, anilin hầu như không tan và lắng xuống đáy ống nghiệm
(b) Kết thúc bước 2, giấy quỳ tím chuyển thành màu xanh do anilin có tính bazơ
(c) Kết thúc bước 3, thu được dung dịch trong suốt
(d) Kết thúc bước 4, trong ống nghiệm có anilin tạo thành
(e) Kết thúc bước 4, trong ống nghiệm chứa hai muối
Trong các phát biểu trên, có bao nhiêu phát biểu đúng?
Câu 107 Tiến hành thí nghiệm sau:
Bước 1: Cho vào ống nghiệm 1 giọt dung dịch CuSO4 bão hòa và 2 ml dung dịch NaOH 30%
Bước 2: Lắc nhẹ, gạn lớp dung dịch để giữ kết tủa
Trang 32Bước 3: Thêm khoảng 4 ml lòng trắng trứng vào ống nghiệm, dùng đũa thủy tinh khuấy đều
Cho các nhận định sau:
(a) Ở bước 1, xảy ra phản ứng trao đổi, tạo thành kết tủa màu xanh
(b) Ở bước 3, xảy ra phản ứng tạo phức, kết tủa bị hòa tan, dung dịch thu được có màu tím
(c) Ở thí nghiệm trên, nếu thay dung dịch CuSO4 bằng dung dịch FeSO4 thì thu được kết quả tương
tự
(d) Phản ứng xảy ra ở bước 3 gọi là phản ứng màu biure
(e) Có thể dùng phản ứng màu biure để phân biệt peptit Ala-Gly với Ala-Gly-Val
Số nhận định đúng là
Trang 33CHƯƠNG 4: POLIME Câu 1 Chất không có khả năng tham gia phản ứng trùng hợp là
A stiren B isopren C propen D toluen
Câu 2 Quá trình nhiều phân tử nhỏ (monome) kết hợp với nhau thành phân tử lớn (polime) đồng thời giải
phóng những phân tử nước gọi là phản ứng
A nhiệt phân B trao đổi C trùng hợp D trùng ngưng
Câu 3: Poli (vinyl clorua) có công thức là
A (-CH2-CHCl-)n B (-CH2-CH2-)n C (-CH2-CHBr-)n D (-CH2-CHF-)n\
Câu 4 : Trong mắt xích của polime nào sau đây có nguyên tử clo?
A Polietilen B Poli(vinyl clorua) C Poliacrilonitrin D Polibutadien
Câu 5 : Polime nào sau đây có chứa nguyên tố nitơ?
A Poliacrilonitrin B Polietilen C Polibuta-1,3-đien D Poli(vinyl clorua)
Câu 6 : Polime nào sau đây có công thức (−CH2 − CH(CN))n ?
A Poli(metyl metacrylat) B Polietilen
C Poliacrilonitrin D Poli(vinyl clorua)
Câu 7 : PVC là chất rắn vô định hình, cách điện tốt, bền với axit, được dùng làm vật liệu cách điện, ống dẫn nước, vải che mưa, PVC được tổng hợp trực tiếp từ monome nào sau đây?
A Vinyl axetat B Propilen C Vinyl clorua D Acrilonitrin
Câu 8 Chất hữu cơ Y là loại chất nhiệt dẻo,rất bền,cứng,trong suốt.Y không bị vỡ vụn khi va chạm và
bền với nhiệt.Với những tính chất ưu việt như vậy nên Y được dùng làm kính máy bay,ô tô và trong y học
dùng để làm răng giả,xương giả… Chất Y là
A Plexiglas (thủy tinh hữu cơ) B Poli (phenol - fomanđehit)
Câu 9 Khi phân tích polistiren ta được monome nào sau đây?
Câu 10 Polime:(–CF2–CF2–)n có tên thông thường là
Câu 11 Chất nào dưới đây trùng hợp tạo thuỷ tinh hữu cơ (plexiglas)
Câu 12 Poli(metyl metacrylat)và nilon-6 được tạo thành từ các monome tương ứng là
A CH2=CH-COOCH3 và H2N-[CH2]6-COOH
Trang 34Câu 15 Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su Buna-S là:
A CH2=CH-CH=CH2,lưu huỳnh
B CH2=CH-CH=CH2,CH3-CH=CH2
C CH2=CH-CH=CH2,C6H5CH=CH2
D CH2=C(CH3)-CH=CH2,C6H5CH=CH2
Câu 16 : Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng trùng hợp?
C Poli(etylen terephtalat) D Nilon-6,6
Câu 17 : Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A Poli (etylen terephtalat) B Poliacrilonitrin
Câu 18: Tơ nilon-6, nilon-6,6 thuộc loại
A tơ poliamit B tơ visco C tơ polieste D tơ axetat
Câu 19 (Đề chính thức THPTQG 2017 – mã đề 202): Tơ nào sau đây thuộc loại tơ thiên nhiên?
A Tơ nitron B Tơ tằm C Tơ nilon-6,6 D Tơ nilon-6
Câu 20 (Đề chính thức THPTQG 2017 – mã đề 203): Phân tử polime nào sau đây chỉ chứa hai nguyên
tố C và H?
A Poli(vinyl clorua) B Poliacrilonitrin C Poli(vinyl axetat) D Polietilen
Câu 21 : Tơ nào sau đây được sản xuất từ xenlulozơ?
A Tơ nitron B Tơ capron C Tơ visco D Tơ nilon-6,6
Trang 35Câu 22: Polime nào sau đây có cấu trúc mạch phân nhánh?
A Amilozơ B Xenlulozơ C Amilopectin D Polietilen
Câu 23 : Khi nhựa PVC cháy sinh ra nhiều khí độc, trong đó có khí X Biết khí X tác dụng với dung dịch AgNO3, thu được kết tủa trắng Công thức của khí X là:
Câu 24 (Sở GD và ĐT Vĩnh Phúc 2019)Loại tơ nào sau đây là tơ nhân tạo?
Câu 25 (Đề minh họa THPTQG 2020 – lần 2): Chất nào sau đây có phản ứng trùng hợp?
A Etilen B Etylen glicol C Etylamin D Axit axetat
Câu 26 Polime nào sau đây là polime trùng hợp:
A Polisaccarit B Poli(vinyl clorua) C.Protein D Nilon-6,6
Câu 27 Chất có khả năng trùng hợp tạo thành cao su là
Câu 28 Polime nào sau đây được tổng hợp bằng phản ứng đồng trùng hợp?
A Poli(metyl metacrylat) B.Poli(hexametylen-adipamit)
C Poli(vinyl clorua) D Poli(butadien-stiren)
Câu 29 Polime nào sau đây điều chế bằng phản ứng trùng hợp?
A Cao su lưu hóa B.Poli(hexametylen ađipamit)
C Polietilen D Poli (phenol-fomanđehit)
Câu 30 (Đề chính thức THPTQG 2020 – mã đề 202): Polime nào sau đây được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?
A poli(metyl metacrylat) B poli(etylen terephtalat)
Câu 31 (Sở GD và ĐT Bạc Liêu 2019)Loại polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là :
Câu 32 (Sở GD và ĐT Lào Cai 2019)Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là
Câu 33 (Sở GD và ĐT Ninh Bình 2019)9:Polime được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng là?
Câu 34 Cho các polime sau:poliacrilonitrin; poli(metyl metacrylat); polibutađien; poli(vinyl