Các bạn yếu về hoá 12 chương sắt nhôm crom thì có thể tham khảo ở đây nhé, Ở đấy các bạn được phân chia đầy đủ các dạng bài tập và lý thuyết để củng cố và gia tăng kiến thức của mình.. Chúc các bạn may mắn
Trang 11 Khóa Huấn Luyện “ Đỗ Đại Học chinh phục NV1” cùng cô Liên các em ib đăng ký
Trang 3NHÔM
I VỊ TRÍ VÀ CẤU TẠO:
1) Vị trí của nhôm trong bảng tuần hoàn:
- Nhôm có số hiệu nguyên tử , thuộc nhóm A, chu kì
- Nhôm là kim loại nhẹ (2,7g/cm3), nóng chảy ở 660oC
- Nhôm dẫn điện và nhiệt tốt Độ dẫn nhiệt bằng 2/3 đồng nhưng lại nhẹ hơn đồng(8,92g/cm3) 3 lần Độ dẫn điện của nhôm hơn sắt 3 lần
2 Tác dụng với oxit kim loại:
- Ở nhiệt độ cao, Al khử được nhiều oxit kim loại như ( Fe2O3, Cr2O3,CuO…) thành kim loại tự do
Trang 4- Bột nhôm dùng để chế tạo hỗn hợp tecmit (hỗn hợp bột Al và Fe2O3), được dùng để hàn đường ray,…
2 Trạng thái tự nhiên và sản xuất
2.1 Trạng thái tự nhiên
- Hai khoáng vật quan trọng đối với công nghiệp của nhôm là boxit(Al2O3.xH2O) và criolit(Na3[AlF6])
2.2 Sản xuất:
Chuẩn bị chất điện ly nóng chảy: criolit 3NaF AlF3 nhằm:
+ Giam nhiệt độ nóng chảy của Al2O3 (20500C → 9000C) → Tiết kiệm năng lượng
+ Hỗn hợp chất lỏng dẫn điện tốt hơn
+ Criolit Nhẹ, nổi lên ngăn cản nhôm nóng chảy sinh ra tác dụng với không khí
Trang 5MỘT SỐ HỢP CHẤT QUAN TRỌNG CỦA NHÔM
- Bột Al2O3 có độ cứng cao(emeri) được dùng làm vật liệu mài
- Phần chủ yếu nhôm oxit được dùng để điều chế nhôm
4 Điều chế: Trong công nghiệp, Al2O3 được điều chế bằng cách nung Al(OH)3 ở nhiệt độ cao 1200 –
1400oC:
2Al(OH)3 → Al2O3 + 3H2O
II NHÔM HIĐROXIT Al(OH) 3 :
1 Tính chất:
- Là hợp chất màu trắng, kết tủa keo, không tan trong nước, không bền nhiệt
- Dễ bị nhiệt phân thành nhôm oxit:
- Tính lưỡng tính:
Trang 6* Một số phản ứng và hiện tượng cần nhớ:
- Cho từ từ đến dư dung dịch NaOH vào muối của nhôm ( AlCl3, Al(NO3)3 )
- Cho từ từ đến dư dung dịch NH3 vào muối của nhôm ( AlCl3, Al(NO3)3 ):
- Cho từ từ đến dư khí CO2 vào dung dịch NaAlO2 ( natrialuminat) :
- Cho từ từ đến dư dung dịch HCl ( H2SO4) vào dung dịch NaAlO2 ( natrialuminat) :
III NHÔM SUNFAT VÀ PHÈN CHUA:
- Phèn chua: K2SO4.Al2SO4.24H2O
- Phèn chua có dạng tinh thể, không màu, có vị hơi chua và chát
- Phèn chua được dùng nhiều trong công nghiệp giấy, nhuộm, thuộc da và đánh trong nước Những công dụng này đều xuất phát từ sự thủy phân khá mạnh trong nước của muối nhôm tạo thành nhôm hiđroxit:
KAl(SO4)2.12H2O→K+ +Al3+ +2SO42- +12H2O
Trang 7- Trong công nghiệp giấy, nhôm sunfat và phèn nhôm được cho vào bột giấy cùng với muối ăn Nhôm clorua được tạo nên do phản ứng trao đổi, bị thủy phân mạnh hơn nên cho hiđroxit Hiđroxit này sẽ kết dính các phân tử xenlulozơ với nhau làm giấy không bị nhòe mực khi viết
TRẮC NGHIỆM LÍ THUYẾT Câu 1 Mô tả không phù hợp với nhôm là
A Ở ô thứ 13, chu kì 3, nhóm IVA B Cấu hình electron [Ne] 3s2 3p1
C Tinh thể cấu tạo lập phương tâm diện D Mức oxi hóa đặc trưng +3
Câu 2 Mô tả chưa chính xác về tính chất vật lí của nhôm là
A Màu trắng bạc B Là kim loại nhẹ
C Mềm, dễ kéo sợi và dát mỏng D Dẫn điện và nhiệt tốt, tốt hơn các kim loại Fe và Cu
Câu 3 : Chỉ ra đâu là phản ứng nhiệt nhôm
A 4Al + 3O2 ⎯→⎯t0
2Al2O3 B Al + 4HNO3 ⎯⎯→ Al(NO3)3 + NO + 2H2O
C 2Al + 2NaOH + 2H2O ⎯⎯→ 2NaAlO2 + 3H2 D 2Al + Fe2O3 ⎯→⎯t0
Al2O3 + 2Fe
Câu 4: Để nhận biết ba chất Al, Al2O3 và Fe người ta có thể dùng
A dd BaCl2 B dd AgNO3 C dd HCl D dd KOH
Câu 5 : Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B khử Al2O3 bằng
C c điện phân nóng chảy AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 6: Các chất Al(OH)3 và Al2O3 đều có tính chất
A là oxit bazơ B đều bị nhiệt phân C đều là hợp chất lướng tính D đều là bazơ Câu 7: Nhôm không bị hoà tan trong dung dịch
A HCl B HNO3 đặc, nguội C HNO3 loãng D H2SO4 loãng
Câu 8 : Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaAlO2 sinh ra kết tủa
A khí CO2 B dung dịch NaOH C dung dịch Na2CO3 D khí NH3
Câu 9 : Chất không có tính lưỡng tính là
Trang 8A NaHCO3 B AlCl3 C Al2O3 D Al(OH)3
Câu 10: Nguyên liệu chính dùng để sản xuất nhôm là
A quặng boxit B quặng pirit C quặng đolomit D quặng manhetit Câu 11: Chất phản ứng được với dung dịch NaOH là
A Al2O3 B MgO C KOH D CuO
Câu 12 Cho dãy các chất: Al, Al2O3, AlCl3, Al(OH)3 Số chất trong dãy vừa phản ứng được với dung dịch NaOH, vừa phản ứng với dung dịch HCl là
Câu 16: Dãy oxit đều tan trong nước cho dd có tính kiềm là:
A Na2O, CaO, Al2O3 B K2O, MgO, BaO C Na2O, CaO, BaO D SrO, BeO, Li2O
Câu 17: Kim loại R tan trong dung dịch HCl dư, tan trong dung dịch NaOH dư nhưng không tan trong
dung dịch H2SO4 đặc nguội Kim loại R là?
A Fe B Al C Cr D Zn
Câu 18: Trong các kim loại Na; Ca; K; Al; Fe; Cu và Zn, số kim loại tan tốt vào dung dịch KOH là:
A 3 B 4 C 5 D 6
Câu 19 Chất vừa tdv dd NaOH, vừa tdv dd HCl là:
A Al, Al2O3, Na2CO3 B Al(OH)3, NaHCO3, MgSO4
C Zn(OH)2, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Al2O3, MgCO3, Al(OH)3
Câu 20 Phản ứng nhiệt nhôm là:
A pư của nhôm với khi oxi B dùng CO để khử nhôm oxit
C phản ứng của nhôm với các oxit kim loại D phản ứng nhiệt phân Al(OH)3
Trang 9Câu 21: Cho bột Al và dung dịch KOH dư thấy hiện tượng:
A Sủi bọt khí, Al không tan hết và dung dịch màu xanh lam
B Sủi bọt khí, Al tan dần đến hết và thu được dung dịch không màu
C Sủi bọt khí, bột Al không tan hết và thu được dung dịch không màu
D Sủi bọt khí, bột Al tan dần đến hết và thu được dung dịch màu xanh lam
Câu 22 Khi nhỏ từ từ dung dịch NaOH vào dung dịch AlCl3 hiện tượng quan sát được là:
A có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần B có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay
C không có hiện tượng gì xảy ra D có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan Câu 23: Rót từ từ dung dịch AlCl3 đến dư vào dung dịch NaOH và lắc nhẹ Hiện tượng quan sát được là
A Ban đầu không có hiện tượng gì sau đó có kết tủa trắng
B Ban đầu có kết tủa, tan ngay, sau đó tạo kết tủa không tan
C Có bọt khí không màu thoát ra
D Có kết tủa trắng, sau tan và bọt khí thoát ra
Câu 24 Khi nhỏ vài giọt dd Al2(SO4)3 vào dd KOH, thấy
A có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần B có kết tủa keo trắng, sau đó tan ngay
C không có hiện tượng gì xảy ra D có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan Câu 25: Khi sục từ từ khí CO2 lượng dư vào dung dịch NaAlO2, thu được:
A Lúc đầu có tạo kết tủa (Al(OH)3), sau đó kết tủa bị hòa tan (tạo Al(HCO3)3) và NaHCO3
B Có tạo kết tủa (Al(OH)3), phần dung dịch chứa Na2CO3 và H2O
C Không có phản ứng xảy ra
D Phần không tan là Al(OH)3, phần dung dịch gồm NaHCO3 và H2O
Câu 26 Khi dẫn CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và NH3 vào dd AlCl3 từ từ đến dư, đều thấy
A có kết tủa keo trắng, sau đó kết tủa tan B có kết tủa keo trắng, kết tủa không tan
C có kết tủa keo trắng, kết tủa tăng dần, sau đó tan dần D không có hiện tượng gì xảy ra Câu 27 Khi thêm dần dd HCl vaò dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) và dd NaOH vào dd AlCl3 đến dư, thấy
A ban đầu hiện tượng xảy ra khác nhau, sau đó tương tự nhau
B.hiện tượng xảy ra hoàn toàn khác nhau
C ban đầu hiện tượng xảy ra tương tự nhau, sau đó khác nhau
Trang 10D hiện tượng xảy ra tương tự nhau
Câu 28: Cho các thí nghiệm sau:
(1) Sục khí CO2 dư vào dung dịch natri aluminat
(2) Sục khí NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(3) Nhỏ từ từ đến dư dung dịch HCl loãng vào dung dịch natri aluminat Những thí nghiệm có hiện tượng giống nhau là
A (1) và (2) B (1) và (3) C (2) và (3) D (1), (2) và (3) Câu 29: Thí nghiệm nào sau đây khi hoàn thành không có kết tủa?
A Cho dung dịch AlCl3 dư vào dung dịch NaOH
B Cho Ba kim loại vào dung dịch NH4HCO3
C Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch natri aluminat
D Cho dung dịch HCl dư vào dung dịch natri aluminat
Câu 30 Cho các chất rắn sau: CaO, MgO, Al2O3, Na2O đựng trong các lọ mất nhãn Chỉ dùng thêm thuốc
thử là dd NaOH, CO2 có thể nhận biết được:
Câu 31 Thuốc thử duy nhất để phân biệt 3 chất rắn: Mg, Al, Al2O3 đựng trong các lọ mất nhãn là
Câu 32 Chất nào sau không làm xanh nước quỳ tím:
A NaOH B Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 ) C Na2CO3 D Na2SO4
Câu 33 Có thể phân biệt các dd NaCl, MgCl2, AlCl3 đựng trong các lọ mất nhãn bằng thuốc thử:
A dd NaOH B dd H2SO4 C dd NH3 D dd Sr(OH)2
Câu 34 Trường hợp nào sau đây sẽ xuất hiện kết tủa, và kết tủa tan ngay
A Cho từ từ dd natri aluminat vào dd HCl
B Cho từ từ dd KOH vào dd nhôm clorua
C Thổi từ từ khí CO2 vào dd Na[Al(OH)4] (hoặc NaAlO2 )
D Cho từ từ dd AlCl3 vào dd NH3
Câu 35 Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt CuSO4, FeCl3, Al2(SO4)3, K2CO3, (NH4)2SO4, NH4NO3, có thể dùng 1 trong các hóa chất nào sau:
A dd NaOH hoặc Na B dd Ba(OH)2 C Ba D dd Ba(OH)2 hoặc Ba
Trang 11Câu 36 Để phân biệt các dd hóa chất riêng biệt NaCl, FeCl3, NH4Cl, (NH4)2CO3, AlCl3 có thể dùng kim
loại nào sau:
Câu 37 Nhóm chất nào gồm các chất có thể điều chế trực tiếp được nhôm oxit
A AlCl3, Al(NO3)3 B Al, Al(OH)3 C Al(OH)3, Al2(SO4)3 D Al, AlCl3
Câu 38 Nung hỗn hợp gồm Cr2O3, Fe3O4 và Al dư thu được chất rắn A A gồm:
A Cr2O3, Fe, Al2O3 B Cr, Fe, Al2O3, Al
C Fe3O4, Cr, Al2O3 D Cr, Fe, Al
Câu 39 Hóa chất duy nhất để tách Fe2O3 ra khỏi hỗn hợp bột Al2O3, Fe2O3:
A HCl B NaHCO3 C NaOH D CaCO3
Câu 40: Trong công nghiệp, người ta điều chế nhôm bằng phương pháp
A cho Mg đẩy Al ra khỏi dung dịch AlCl3 B khử Al2O3 bằng
C điện phân nóng chảy AlCl3 D điện phân nóng chảy Al2O3
Câu 41 Trong quá trình sản xuất Al từ quặng boxit, người ta hòa tan Al2O3 trong criolit nóng chảy nhằm: (1) tiết kiệm năng lượng;
(2) giúp loại các tạp chất thường lẫn trong quặng boxit là Fe2O3 và SiO2;
(3) giảm bớt sự tiêu hao cực dương ( cacbon) do bị oxi sinh ra oxi hóa;
(4) tạo hh có tác dụng bảo vệ Al nóng chảy không bị oxi hóa trong không khí;
(5) tạo được chất lỏng có tính dẫn điện tốt hơn Al2O3
Các ý đúng là:
A (1), (2), (5) B (1), (3), (5) C (1), (4), (5) D (3), (4), (5)
Câu 42 Chất không có tính lưỡng tính là
A Al2O3 B Al(OH)3 C Al2(SO4)3 D NaHCO3
Câu 43 Dung dịch nào dưới đây làm quỳ tím đổi màu xanh?
A K2SO4 B KAl(SO4)2.12H2O C Natrialuminat D AlCl3
Câu 44 Phản ứng của cặp chất nào dưới đây không tạo sản phẩm khí?
A dd Al(NO3)3 + dd Na2S B dd AlCl3 + dd Na2CO3
C Al + dd NaOH D dd AlCl3 + dd NaOH
Trang 12Câu 45 Cho dd NaOH đến dư vào dd chứa MgSO4, CuSO4 ,Al2(SO4)3 được kết tủa A Nung A được chất rắn B Cho CO dư đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là:
A MgO, Al2O3, Cu B MgO, Cu C MgO, CuO D MgO, Al2O3, Cu
Câu 46 Cho phản ứng: Al + H2O + NaOH → NaAlO2 + 3/2H2
(hoặc Al + 3H2O + NaOH → Na[Al(OH)4] + 3/2H2)
Chất tham gia phản ứng đóng vai trò chất oxi hóa trong phản ứng này là:
A Al B H2O C NaOH D Cả nước và NaOH
Câu 47 Cho dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch chứa AlCl3, và ZnCl2 thu được kết tủa A Nung A dược chất rắn B Cho luồng H2 đi qua B nung nóng sẽ thu được chất rắn là
A a> 4b B a <4b C a+b = 1mol D a – b = 1mol
Câu 51 Một dung dịch chứa x mol KAlO2 tác dụng với dung dịch chứa y mol HCl Điều kiện để sau phản ứng thu được lượng kết tủa lớn nhất là:
A dung dịch HCl B dung dịch NaOH C dung dịch CuSO4 D dung dịch AgNO3
Câu 54: Phản ứng hoá học xảy ra trong trường hợp nào dưới đây không thuộc loại phản ứng nhiệt nhôm?
A Al tác dụng với Fe2O3 nung nóng B Al tác dụng với axit H2SO4 đặc, nóng
C Al tác dụng với CuO nung nóng D Al tác dụng với Fe3O4 nung nóng
Trang 13Câu 55: Cho dung dịch NH3, khí CO2, dung dịch HCl, dung dịch KOH, dung dịch Na2CO3
a Các chất dùng để tạo kết tủa nhôm hiđroxit từ nhôm clorua:
Câu 57: Nhỏ từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch X Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn
chỉ thu được dung dịch trong suốt Chất tan trong dung dịch X là
A Ca(HCO3)2 B CuSO4 C Fe(NO3)3 D AlCl3
Câu 5 8 : Hoà tan hỗn hợp gồm: K2O, BaO, Al2O3, Fe3O4 vào nước (dư), thu được dung dịch X và
chất rắn Y Sục khí CO2 đến dư vào dung dịch X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được kết tủa là
A Fe(OH)3 B Al(OH)3 C K2CO3 D BaCO3
Câu 59 Cho khí CO (dư) đi vào ống sứ nung nóng đựng hỗn hợp X gồm Al2O3, MgO, Fe3O4, CuO thu được chất rắn Y Cho Y vào dung dịch NaOH (dư), khuấy kĩ, thấy còn lại phần không tan Z Giả sử các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần không tan Z gồm
Câu 60 : X là hỗn hợp rắn gồm: Na2O, Fe2O3, Al2O3 và CuO.Cho X vào dung dịch NaOH dư được dung dịch Y và chất rắn Z Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y thấy có kết tủa T Thành phần của T và Z gồm:
A D chứa Al(OH)3; Z chứa Fe2O3 và Al2O3
B D chứa Al(OH)3; Z chứa Fe2O3 và CuO
C D chứa Fe(OH)3 và Cu(OH)2; Z chứa Al2O3
D D chứa Al(OH)3 và Fe(OH)3; Z chứa Fe2O3 và Al2O3
Câu 61: Đốt nóng hỗn hợp gồm bột Al và bột Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản
ứng xảy ra hoàn toàn thu được hỗn hợp X Cho hỗn hợp X tác dụng với dung dịch NaOH dư thấy có khí thoát ra Vậy trong hỗn hợp X có
A Al, Fe, Fe3O4, Al2O3 B Al, Fe, Al2O3
Trang 14C Al, Fe, Fe2O3, Al2O3 D Al, Fe, FeO, Al2O3
Câu 62: Nung hỗn hợp X gồm Al và Fe3O4 có tỷ lệ khối lương 1: 1, sau khi các phản ứng hoàn toàn thu được chất rắn Y Thành phần các chất trong Y là
A Al2O3, Fe và Fe3O4 B Al2O3 và Fe C Al2O3, FeO và Al D Al2O3, Fe và Al
Câu 63: Cho từ từ một lượng nhỏ dung dịch HCl vào dung dịch X không thấy có hiện tượng gì Cho tiếp
dung dịch HCl vào thì thấy dung dịch bị vẩn đục, sau đó dung dịch trong trở lại khi HCl dư Tiếp tục cho
từ từ dung dịch NaOH vào thấy dung dịch lại bị vẩn đục, sau đó dung dịch lại trở nên trong suốt khi NaOH
dư Dung dịch X là
A dung dịch AlCl3 B dung dịch hỗn hợp NaOH và NaAlO2
C dung dịch hỗn hợp AlCl3 và HCl D dung dịch NaAlO2
Câu 64: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(2) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(3) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(4) Cho dung dịch NaOH tới dư vào dung dịch AlCl3
(5) Sục khí CO2 tới dư vào dung dịch Ca(OH)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(Đề 2018 mã 202)Câu 65: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Fe(NO3)2
(b) Cho FeS vào dung dịch HCl
(c) Cho Al vào dung dịch NaOH
(d) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch FeCl3
(e) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch NaHCO3
(g) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3
Số thí nghiệm có xảy ra phản ứng là
(Đề 2018 mã 202)Câu 66: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Điện phân MgCl2 nóng chảy
Trang 15(b) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(c) Nhiệt phân hoàn toàn CaCO3
(d) Cho kim loại Na vào dung dịch CuSO4 dư
(e) Dẫn khí H2 dư đi qua bột CuO nung nóng
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kim loại là
(Đề 2019 mã 204)Câu 67: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng KMnO4
(b) Điện phân dung dịch CuCl2 với điện cực trơ
(c) Cho dung dịch NH3 vào dung dịch AlCl3 dư
(d) Nung nóng NaHCO3
(e) Cho dung dịch CuCl2 vào dung dịch NaOH
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
(Đề 2018 mã 203)Câu 68: Tiến hành các thí nghiệm sau:
(a) Sục khí CO2 dư vào dung dịch BaCl2
(b) Cho dung dịch NH3 dư vào dung dịch AlCl3
(c) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(d) Cho hỗn hợp Na2O và Al2O3 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào nước dư
(e) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào dung dịch Cr2(SO4)3
(g) Cho hỗn hợp bột Cu và Fe3O4 (tỉ lệ mol 1 : 1) vào dung dịch HCl dư
Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(Đề MH-2019)Câu 69: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Nung nóng Cu(NO3)2
(b) Cho Fe(OH)2 vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư)
(c) Sục khí CO2 vào dung dịch Ca(OH)2 dư
(d) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch NaHCO3
(e) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch HCl loãng
(g) Cho đinh sắt vào dung dịch H2SO4 loãng
Sau khi các phản ứng xảy ra, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
Trang 16A 4 B 5 C 6 D 2
(Đề 2019 mã 201)Câu 70: Thực hiện các thí nghiệm sau :
(a) Sục khí CO2 vào dung dịch NaOH dư
(b) Cho kim loại Cu vào dung dịch FeCl3 dư
(c) Cho dung dịch HCl vào dung dịch NaAlO2 dư
(d) Cho dung dịch Fe(NO3)2 vào dung dịch AgNO3 dư
(e) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch Ca(OH)2 Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(Đề 2019 mã 203)Câu 71: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch BaCl2 vào dung dịch KHSO4
(b) Cho dung dịch NaOH vào dung dịch Ca(HCO3)2
(c) Cho dung dịch NH3 tới dư vào dung dịch Al(NO3)3
(d) Cho dung dịch HCl tới dư vào dung dich NaAlO2
(e) Cho dung dịch AgNO3 vào dung dịch Fe(NO3)2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm thu được kết tủa là
(Đề MH-2019)Câu 72: Hòa tan hoàn toàn hai chất rắn X, Y (có số mol bằng nhau) vào nước thu được
dung dịch Z Tiến hành các thí nghiệm sau:
Thí nghiệm 1: Cho dung dịch NaOH dư vào V ml dung dịch Z, thu được n1 mol kết tủa
Thí nghiệm 2: Cho dung dịch NH3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n2 mol kết tủa
Thí nghiệm 3: Cho dung dịch AgNO3 dư vào V ml dung dịch Z, thu được n3 mol kết tủa
Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn và n1 < n2 < n3 Hai chất X, Y lần lượt là:
(Đề 2018 mã 203)Câu 73: Cho kim loại M và các chất X, Y, Z thỏa mãn sơ đồ phản ứng sau:
Các chất X và Z lần lượt là:
A AlCl3 và Al(OH)3
B AlCl3 và BaCO3
Trang 17C CrCl3 và BaCO3
D FeCl3 và Fe(OH)3
(Đề 2018 mã 202)Câu 74: Cho sơ đồ phản ứng sau:
Biết X1, X2, X3, X4, X5 là các chất khác nhau của nguyên tố nhôm
Các chất X1 và X5 lần lượt là
A AlCl3 và Al2O3 B Al(NO3)3 và Al
C Al2O3 và Al D Al2(SO4)3 và Al2O3
(Đề 2018 mã 201)Câu 75: Cho các sơ đồ phản ứng sau:
(a) X (dư) + Ba(OH)2 → Y + Z
(b) X + Ba(OH)2 (dư) → Y + T + H2O
Biết các phản ứng đều xảy ra trong dung dịch và chất Y tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng Hai chất nào sau đây đều thỏa mãn tính chất của X?
A AlCl3, Al2(SO4)3 B Al(NO3)3, Al2(SO4)3
(1) Al2O3 + HCl → X + H2O;
(2) Ba(OH)2 + X → Y + Z;
(3) Ba(OH)2 (dư) + X → Y + T + H2O
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
(1) Al2O3 + H2SO4 → X + H2O
(2) Ba(OH)2 + X → Y + Z
(3) Ba(OH)2 (dư) + X → Y + T + H2O
Các chất X, Z thỏa mãn sơ đồ trên lần lượt là
(Đề 2019 mã 218)Câu 78: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(a) Cho dung dịch KHSO4 vào dung dịch Ba(HCO3)2
(b) Cho dung dịch NH4Cl vào dung dịch NaOH đun nóng
(c) Cho dung dịch NaHCO3 vào dung dịch CaCl2 đun nóng
Trang 18(d) Cho dung dịch AlCl3 vào lượng dư dung dịch Ba(OH)2
(e) Cho kim loại Na vào dung dịch CuCl2
Sau khi các phản ứng kết thúc, số thí nghiệm sinh ra chất khí là
BÀI TẬP NHÔM VÀ HỢP CHẤT
DẠNG CƠ BẢN
Câu 1: Cho 5,4 gam Al vào 1000 ml dung dịch KOH 0,2M Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thể tích
khí H2 (đktc) thu được là
A 4,48 lít B 0,448 lít C 6,72 lít D 0,224 lít
………
………
Câu 2: Hoà tan hoàn toàn 2,7 gam Al bằng dung dịch HNO3 (loãng, dư), thu được V lít khí NO (sản phẩm khử duy nhất, ở đktc) Giá trị của V là A 3,36 B 4,48 C 2,24 D 1,12 ………
………
Câu 3: Chia m gam Al thành hai phần bằng nhau: - Phần 1, tác dụng với lượng dư dung dịch NaOH, sinh ra x mol khí H2 - Phần 2, tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 loãng, sinh ra y mol khí N2O (sản phẩm khử duy nhất) Quan hệ giữa x và y là A x = y B x = 2y C x = 4y D y = 2x ………
………
………
………
Trang 19Câu 4: Cho 25,8 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tác dụng với dung dịch NaOH được 6,72 lít H2 (đktc) Khối lượng của Al và Al2O3 trong hỗn hợp lần lượt là
A 5,4 gam và 20,4 gam B 20,4 gam và 5,4 gam
C 0,54 gam và 2,04 gam D 2,04 gam và 0,54 gam
………
………
………
………
Câu 5: Hòa tan hoàn toàn 20,7 gam hỗn hợp X gồm Al và Al2O3 bằng lượng dung dịch NaOH 1M (vừa đủ) Sau phản ứng thu được 6,72 lít H2 (ở đktc) Thể tích dung dịch NaOH đã dùng là A 400 mL B 500 mL C 800 mL D 200 Ml ………
………
………
………
Câu 6: Hoà tan a gam hỗn hợp bột Mg, Al bằng dung dịch HCl thu được 17,92 lit khí H2 (đktc) Cùng lượng hỗn hợp trên hoà tan trong dung dịch NaOH dư thu được 13,44 lít khí H2 (đktc) Giá trị của a là A 3,9 B 7,8 C 11,7 D 15,6 ………
………
………
………
Câu 7: Cho 1,29 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 tan trong dung dịch NaOH dư thu được 0,015 mol khí H2 Thể tích dung dịch HCl 0,2M cần dùng để hòa tan hết hỗn hợp ban đầu là A 900 ml B 450 ml C 150 ml D 300 ml ………
………
………
………
Trang 20Câu 8: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 1: 2 Cho hỗn hợp này vào nước Sau khi kết thúc phản
ứng thu được 8,96 lít H2(đktc) và chất rắn không tan Khối lượng chất rắn là:
A 5,6g B 5,5g C 5,4g D 10,8g
………
………
………
………
Câu 8: Một hỗn hợp gồm Na, Al có tỷ lệ số mol là 3: 2 Cho hỗn hợp này vào nước Sau khi kết thúc phản ứng thu được 10,08 lít H2(đktc) và dung dịch X Khối lượng chất tan trong dung dịch X là: A 20,4g B 10,2g C 15,4g D 12,8g ………
………
………
………
Câu 9: Một hỗn hợp gồm K, Al có tỷ lệ số mol là 3:4 có khối lượng m gam Cho hỗn hợp này vào nước Sau khi kết thúc phản ứng thu được 6,72 lít H2(đktc) và 1,35g chất rắn không tan Gía trị của m là: A 5,12g B 6,15g C 4,425g D 8,85g ………
………
………
………
Câu 10: X là hỗn hợp kim loại Ba và Al Hòa tan m gam X vào lượng dư nước thu được 8,96 lít H2 (đktc) Cũng hòa tan m gam X vào dung dịch NaOH dư thì thu được 12,32 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là A 58,85 B 21,80 C 13,70 D 57,50 ………
………
………
………
Trang 21Câu 11: Hỗn hợp X gồm Ba và Al Cho m gam X vào nước dư, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu
được 8,96 lít khí H2 (đktc) Mặt khác, hòa tan hoàn toàn m gam X bằng dung dịch NaOH, thu được 15,68 lít khí H2 (đktc) Giá trị của m là
A 24,5 B 29,9 C 19,1 D 16.6
………
………
………
………
Câu 12: Cho m gam hỗn hợp X gồm Na và Al vào nước dư được V lít H2 Mặt khác, cho m gam hỗn hợp X vào dung dịch NaOH dư thu được 2V lít H2 (đktc) Vậy % số mol của Al trong hỗn hợp X là A 26,7% B 73,3% C 54,0% D 28,1% ………
………
………
………
Câu 13: Cho hỗn hợp X gồm 2 kim loại Al và Ba Tiến hành 2 thí nghiệm
Thí nghiệm 1: Cho m gam X vào nước dư thu được 1,344 lít H2 (ở đktc) Thí nghiệm 2: Cho 2m gam X vào dung dịch Ba(OH)2 dư thu được 20,832 lít H2 (ở đktc) Giá trị của m là A 9,155 B 11,850 C 2,055 D 10,155 ………
………
………
………
………
………
Trang 22Câu 14: Hoà tan hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Na2O và Al2O3 vào H2O thu được 200 ml dung dịch Y chỉ chứa chất tan duy nhất có nồng độ 0,5M Giá trị của m là
A 22,6 gam B 16,4 gam C 8,2 gam D 11,3 gam
………
………
………
………
Câu 15: Hòa tan hoàn toàn 15,74 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được dung
dịch chứa 26,04 gam chất tan và 9,632 lít khí H2 (đktc) Phần trăm khối lượng của Al trong X là
Câu 16: Hòa tan hoàn toàn 1,94 gam hỗn hợp X chứa Na, K, Ca và Al trong nước dư thu được 1,12 lít
khí (đktc) và dung dịch Y có chứa 2,92 gam chất tan Phần trăm khối lượng của Al có trong X là?
Trang 23Câu 17: Cho 19,03 gam hỗn hợp X gồm Na2O, K2O, CaO, BaO và Al (trong đó oxi chiếm 11,771% về khối lượng) tan hết vào nước thu được dung dịch Y và 6,72 lít H2 (đktc) Khối lượng chất tan có trong Y là? (giả sử muối có dạngAlO−2)
Câu 18: Cho 1,56 gam hỗn hợp gồm Al và Al2O3 phản ứng hết với dung dịch HCl (dư), thu được V lít khí
H2 (đktc) và dung dịch X Nhỏ từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch X thu được kết tủa, lọc hết lượng kết tủa, nung đến khối lượng không đổi thu được 2,04 gam chất rắn Giá trị của V là
Câu 19: Chia hỗn hợp X gồm K, Al và Fe thành hai phần bằng nhau
- Cho phần 1 vào dung dịch KOH (dư) thu được 0,784 lít khí H2 (đktc)
- Cho phần 2 vào một lượng dư H2O, thu được 0,448 lít khí H2 (đktc) và m gam hỗn hợp kim loại Y Hoà tan hoàn toàn Y vào dung dịch HCl (dư) thu được 0,56 lít khí H2 (đktc) Khối lượng (tính theo gam) của K,
Al, Fe trong mỗi phần hỗn hợp X lần lượt là
Trang 25Câu 4: Nung hỗn hợp gồm 10,8 gam Al và 16,0 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn thu được chất rắn Y Khối lượng kim loại trong Y là
A 16,6 gam B 11,2 gam C 5,6 gam D 22,4 gam
Trang 26Câu 7: Đốt nóng một hỗn hợp gồm Al và 16 gam Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí) đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng vừa đủ với V ml dung dịch NaOH 1M sinh
Phần (1) tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), sinh ra 3,08 lít khí H2 (ở đktc)
Phần (2) tác dụng với dung dịch NaOH (dư), sinh ra 0,84 lít khí H2 (ở đktc)
Trang 27………
Câu 10 : Nung hỗn hợp bột gồm Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có oxi), thu được hỗn hợp chất rắn X Chia X thành 2 phần bằng nhau:
- Cho phần 1 vào dung dịch HCl (dư) thu được 7,84 lít khí H2 (đktc);
- Cho phần 2 vào dung dịch NaOH (dư) thu được 3,36 lít khí H2 (đktc)
Biết rằng các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của Fe trong X là
Trang 28Câu 12: Đun nóng hỗn hợp gồm 11,2 gam Fe2O3 và Al trong điều kiện không có không khí, sau phản ứng thu được 14,44 gam chất rắn X Hòa tan X vào V mL dung dịch HCl 1M vừa đủ thu được 2,912 lít H2 (ở đktc) Giá trị của V và hiệu suất phản ứng nhiệt nhôm là
Câu 17 Một hỗn hợp gồm Al và Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau khi phản ứng hoàn toàn cho
ra chất rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư cho ra 3,36 lít H2 (đktc) thì còn lại chất rắn Y không tan Cho Y tác dụng với H2SO4 loãng dư, có 8,96 lít khí (đktc) Tổng khối lượng của hỗn hợp đầu là
Trang 29………
Câu 18 Đốt nóng một hỗn hợp gồm bột nhôm và Fe3 O 4 trong môi trường không có không khí (xảy ra phản ứng nhiệt nhôm, hiệu suất 100%) Các chất sau phản ứng cho tác dụng với dung dịch NaOH (dư), thu được 6,72 lít khí H 2 (đktc), cũng lượng chất này nếu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được 26,88 lít khí H 2 (đktc) Khối lượng bột nhôm và
Fe 3 O 4 trong hỗn hợp đầu lần lượt là
Câu 19 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm m gam Al và 4,56 gam Cr2O3 (trong điều kiện không
có O2), sau khi phản ứng kết thúc, thu được hỗn hợp X Cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch HCl (loãng, nóng), sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,016 lít H2 (đktc) Còn nếu cho toàn bộ X vào một lượng dư dung dịch NaOH (đặc, nóng), sau khi các phản ứng kết thúc thì số mol NaOH đã phản ứng là
(Đề thi tuyển sinh Đại học khối B)
Trang 30Câu 20 Nung nóng m gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được một hỗn hợp rắn X Cho X tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được dung dịch Y, chất rắn Z và 3,36 lít khí H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào dung dịch Y, thu được 39 gam kết tủa Giá trị của m là
Câu 21 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm (trong điều kiện không có không khí, hiệu suất 100%) với 9,66 gam hỗn
hợp X gồm Al và một oxit sắt, thu được hỗn hợp rắn Y Hòa tan Y bằng dung dịch NaOH dư, sau khi các phản ứng xẩy ra hoàn toàn thu được dung dịch Z, chất không tan T và 0,03 mol khí Sục CO 2 đến dư vào dung dịch Z, lọc lấy kết tủa nung đến khối lượng không đổi được 5,1 gam một chất rắn Công thức của oxit sắt và khối lượng của nó trong hỗn hợp X trên là
A Fe3 O 4 ; 2,76 gam B Fe3 O 4 ; 6,96 gam C FeO ; 7,20 gam D Fe2 O 3 ; 8,00 gam
Trang 31Câu 22 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn
hợp rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí H2 ((đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 7,8 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4, thu được dung dịch chứa 15,6 gam muối sunfat và 2,464 lít khí SO2 (ở đktc, là sản phẩn khử duy nhất của H2SO4) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:
Câu 23 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp gồm Al và m gam hai oxit sắt trong khí trơ, thu được hỗn
hợp chất rắn X Cho X vào dung dịch NaOH dư, thu được dung dịch Y, chất không tan Z và 0,672 lít khí
H2 (đktc) Sục khí CO2 dư vào Y, thu được 8,58 gam kết tủa Cho Z tan hết vào dung dịch H2SO4 (đặc, nóng), thu được dung dịch chứa 20,76 gam muối sunfat và 3,472 lít khí SO2 (đktc) Biết SO2 là sản phẩm khử duy nhất của S+6, các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 32Câu 24 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp X gồm Al và một oxit sắt FexOy (trong điều kiện không
có không khí) thu được 92,35 gam chất rắn Y Hòa tan Y trong dung dịch NaOH (dư) thấy có 8,4 lít khí H2(ở đktc) thoát ra và còn lại phần không tan Z Hòa tan1
2lượng Z bằng dung dịch H2SO4 đặc, nóng (dư) thấy
có 13,44 lít khí SO2 (ở đktc) thoát ra Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Khối lượng Al2O3 trong Y và công thức oxit sắt lần lượt là
H+ và Fe2O3 chỉ bị khử về Fe Cho AgNO3 dư vào Z thấy có m gam kết tủa xuất hiện Giá trị của m gần nhất
với giá trị nào sau đây?
Trang 33Câu 26 Có 3,94 gam hỗn hợp X gồm bột Al và Fe3O4 (trong đó Al chiếm 41,12% về khối lượng) thực hiện
phản ứng nhiệt nhôm hoàn toàn hỗn hợp X trong chân không thu được hỗn hợp Y Hòa tan hoàn toàn Y
trong dung dịch chứa 0,314 mol HNO3 thu được dung dịch Z chỉ có các muối và 0,021 mol một khí duy nhất là NO Cô cạn dung dịch Z, rồi thu lấy chất rắn khan nung trong chân không đến khối lượng không đổi thu được hỗn hợp khí và hơi T Khối lượng của T gần giá trị nào nhất sau đây?
Trích đề thi thử trường THPT Vĩnh bảo hải phòng
Trang 34DẠNG BÀI TOÁN CHIA PHẦN CHIA PHẦN BẰNG NHAU
Câu 32 Tiến hành phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp M gồm Al và FexOy trong khí trơ đến khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được hỗn hợp rắn X Chia hỗn hợp X thành 2 phần bằng nhau :
- Phần 1 Cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy lượng NaOH phản ứng là 8,0 gam, đồng thời thấy thoát ra 1,344 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2 Cho tác dụng với dung dịch HCl loãng dư, thu dượng 5,376 lít khí H2 (đktc)
Công thức của oxit sắt trong M là
- Phần một tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng (dư), thu được 4a mol khí H2
- Phần hai phản ứng với dung dịch NaOH dư, thu được a mol khí H2 Biết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
Trang 35………
………
Câu 34 Nung 28,08 gam hỗn hợp Al và một oxit sắt trong môi trường không có không khí, chia chất rắn
thu được thành hai phần bằng nhau:
- Phần 1: cho vào dung dịch NaOH dư, thu được 2,016 lít khí H2 (đktc), còn lại chất rắn Y Hoà tan hết Y vào dung dịch HNO3 dư, thu được 2,464 lít NO (đktc), sản phẩm khử duy nhất của N+5
- Phần 2: phản ứng tối đa với dung dịch chứa 64,68 gam H2SO4 đặc, nóng, thu được SO2 (Sản phẩm khử duy nhất của S+6
Hiệu suất của phản ứng nhiệt nhôm là
- Phần 1: Cho vào dung dịch NaOH dư thấy thoát ra 3,36 lít khí (đktc) và còn lại m 1 gam chất không tan
- Phần 2: Hòa tan hết trong dung dịch HCl thấy thoát ra 10,08 lít khí (đktc)
Thành phần chất rắn Y gồm những chất nào sau đây?
Trang 36………
Câu 37 Nung nóng 40,8 gam hỗn hợp gồm Al và Fe3O4 trong điều kiện không có không khí, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Chia X làm 2 phần bằng nhau
- Phần 1 cho vào dung dịch NaOH loãng dư, thấy thoát ra 4,032 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2 cho tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư, thu được 0,16 mol khí NO duy nhất và dung dịch Y
có chứa 97,68 gam muối Giả sử trong phản ứng nhiệt nhôm, Fe3O4 chỉ bị khử thành Fe
Phần trăm khối lượng Fe3O4 phản ứng là
Khối lượng của Fe3O4 có trong m gam X là
Trang 37hợp Y Nghiền nhỏ bột Y, trộn đều và chia hỗn hợp làm hai phần không bằng nhau:
- Phần 1 (có khối lượng nhỏ hơn phần 2) cho tác dụng với NaOH dư thu được 1,176 lít khí (đktc).Tách riêng chất không tan đem hoà tan trong dung dịch HCl dư thu được 1,008 lít (đktc)
- Phần 2 cho tác dụng với HCl dư thu được 6,552 lít khí (đktc)
Khối lượng của Al trong hỗn hợp ban đầu là
Trang 38Câu 41 Thực hiện phản ứng nhiệt nhôm hỗn hợp Al và Fe2O3 (trong điều kiện không có không khí), thu được 36,15 gam hỗn hợp X Nghiền nhỏ, trộn đều và chia X thành hai phần
- Cho phần một tác dụng dung dịch NaOH dư, thu được 1,68 lít khí H2 (đktc) và 5,6 gam chất rắn không tan
- Hòa tan hết phần hai trong 850 ml dung dịch HNO3 2M thu được 3,36 lít khí NO (đktc) và dung dịch chỉ chứa m gam hỗn hợp muối Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn
- Phần một tác dụng với dung dịch NaOH dư thu được 0,504 lít H2 (đktc) và 1,68 gam chất rắn không tan
- Phần hai tác dụng vừa đủ với 304 ml dung dịch HNO3 2,5M thu được 1,904 lít NO (đktc) và dung dịch Z chứa m gam hỗn hợp muối Các phản ứng xảy ra hoàn toàn
Giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây ?
Trang 39KIỂU ĐÃ KHÔNG CHO BIẾT TỶ LỆ CHIA PHẦN Câu 43 Đem 14,46 gam hỗn hợp gồm Al và Fe2O3, thực hiện phản ứng nhiệt nhôm, sau khi phản ứng xảy
ra hoàn toàn thu được hỗn hợp Y Chia Y thành hai phần:
- Phần 1 Hòa tan trong dung dịch NaOH dư thu được 0,672 lít khí H2 (đktc)
- Phần 2 Hòa tan trong dung dịch H2SO4 loãng dư, thu được 3,136 lít khí H2 (đktc)
Khối lượng của Al trong X là
- Phần 1: tác dụng hết với dung dịch NaOH dư, thu được 2,016 lít H2 (đktc)
- Phần 2: Hòa tan hết vào lượng dư axit HCl tạo ra 8,064 lít H2 (đktc)
Khối lượng của Fe3O4 là
(trích đề thi vào 10 chuyên hóa ĐH KHTN Hà Nội năm 2012)
Trang 40CHUYÊN ĐỀ: SẮT VÀ HỢP CHẤT CỦA SẮT
KIẾN THỨC VỀ KIM LOẠI SẮT & HỢP CHẤT CỦA SẮT
I KIM LOẠI SẮT
1 Vị trí – cấu hình e – tính chất vật lí:
- Fe thuộc ô 26, chu kì 4, nhóm VIIIB
- Cấu hình e:……… , => Fe là nguyên tố , có e ngoài cùng, e hoá trị
- Fe là kim loại nặng, dễ rèn, màu trắng hơi xám, có tính dẫn điện, dẫn nhiệt tốt và có tính nhiễm
từ ( khác với các kim loại khác), Fe có cấu tạo mạng tinh thể lập phương tâm diện hoặc tâm khối tuỳ vào nhiệt độ
2) Tính chất vật lí của sắt và hợp chất
- Sắt (Fe): Là kim loại màu trắng, hơi xám, dẫn điện dẫn nhiệt tốt, có tính nhiễm từ
- Sắt (II) oxit (FeO): Là chất rắn màu đen, không có trong tự nhiên
- Sắt (III) oxit (Fe2O3): Là chất rắn màu đỏ, không tan trong nước
- Sắt (II) hiđroxit (Fe(OH)2): Là chất rắn màu trắng hơi xanh, không tan trong nước
- Sắt (III) hiđroxit (Fe(OH)3): Là chất rắn màu nâu đỏ, không tan trong nước
2 Tính chất hoá học: Fe là kim loại có tính khử trung bình
a) Tác dụng với phi kim: