Tính toán cốt thép phân bố theo phương dọc cầu cho bản mặt cầu .... 5: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên mố theo phương dọc cầu .... 6: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên mố theo phương ngang
Trang 1SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 1
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GIAO THÔNG VẬN TẢI TP HỒ CHÍ MINH
Ngành: KỸ THUẬT XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH GIAO THÔNG
Chuyên ngành: XÂY DỰNG CẦU HẦM
Giáo viên hướng dẫn : PGS.TS NGUYỄN BÁ HOÀNG
Sinh viên thực hiện : NGUYỄN ĐÌNH MINH TIẾN
Mã số sinh viên : 1751090198
Lớp : CH17
Trang 2SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 2
LỜI CẢM ƠN
Trong năm năm qua em rất hân hạnh được học tại trường Đại Học Giao Thông Vận
Tải thành phố Hồ Chí Minh, Ngôi trường cho em được học hỏi được nhiều kiến thức
và những kinh nghiệm quý báu, rèn luyện cho em tác phong và phong cách làm người,
giúp em có được nhiều cần thiết để hành trang vào đời
Sau 3 tháng làm đồ án tốt nghiệp, nhờ sự giúp đỡ nhiệt tình của giáo viên hướng dẫn là
Thầy PGS.TS Nguyễn Bá Hoàng cùng với quý thầy cô trong tổ bộ môn và bạn bè, …
cùng với việc vận dụng những kiến thức đã được học được từ trước đến nay, em đã
hoàn thành đồ án tốt nghiệp
Trong quá trình làm đồ án, em nhận thấy các kiến thức thầy cô đã truyền đạt là hết sức
cần thiết và quan trọng Đó cũng là hành lý, nền tảng để em tự tin hơn và vững bước
trên những chặng đường sắp tới
Để vững chắc hơn trong các chặng đường kế tiếp của cuộc đời của mình thì em cần
phải khẳng định bản thân thông qua lần bảo vệ này Chính vì thế em rất mong nhận
được sự ủng hộ và giúp đỡ cua quý thầy cô, bạn bè… để đồ án tốt nghiệp của em được
hoàn thiện Trong quá trình làm đề tài, mặc dù em đã cố gắng hết sức nhưng hạn chế
về kiến thức bản thân cũng như về thời gian nên không tránh khỏi có những sai sót
Về phần mình em xin hứa sẽ hết sức cố gắng mang những kiến thức đã được học để
vận dụng vào thực tế góp phần công sức nhỏ bé của mình vào công cuộc xây dựng đất
nước và là chỗ dựa đáng tin cậy cho gia đình của em
Lời cuối cùng em xin chúc toàn thể Quý thầy cô lời chúc sức khỏe và hạnh phúc
Tp.HCM, ngày 24 tháng 05 năm 2023
Sinh viên thực hiện
NGUYỄN ĐÌNH MINH TIẾN
Trang 3SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 3
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GI O TH NG VẬN TẢI
TH NH PHỐ HỒ CH MINH
HO C NG TRÌNH GI O TH NG
Ộ M N CẦU ĐƯỜNG
- -
NHẬN T CỦ GI O VI N HƯỚNG N
Tp H Ch Minh ng 24 tháng 05 năm 2023 Giáo viên hướng dẫn
PGS.TS Nguyễn Bá Hoàng
Trang 4SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 4
TRƯỜNG ĐẠI HỌC GI O TH NG VẬN TẢI
TH NH PHỐ HỒ CH MINH
HO C NG TRÌNH GI O THÔNG
Ộ M N CẦU ĐƯỜNG
- -
NHẬN T CỦ GI O VI N PHẢN BIỆN
Tp H Ch Minh ng 24 tháng 05 năm 2023
Giáo viên phản biện
Trang 5SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 5
MỤC LỤC
PHẦN I: TỔNG QUAN 24
SỐ LIỆU THIẾT KẾ 25
CHƯƠNG 1: 1.1 Số liệu đồ án tốt nghiệp: 25
1.1.1 Giới thiệu: 25
1.1.2 Địa chất, thủy văn khu vực xây dựng công trình: 25
1.1.3 Các yêu cầu về vật liệu: 26
1.1.4 Số liệu địa chất: 27
1.1.5 Tiêu chuẩn kỹ thuật: 35
PHẦN II: THIẾT KẾ SƠ BỘ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN 36
THIẾT KẾ SƠ BỘ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG ÁN 37
CHƯƠNG 2: 2.1 Thiết kế sơ bộ phương án 1: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực – tiết diện dầm T căng trước: 37
2.1.1 Chọn sơ bộ kết cấu nhịp: 37
2.1.2 Đặc trưng vật liệu: 39
2.1.3 Mố ,trụ cầu: 40
2.1.4 Cáp dự ứng lực: 41
2.1.5 Giải pháp thiết kế: 42
2.1.6 Phương án thi công chủ đạo: 42
2.2 Thiết kế sơ bộ phương án 2: Cầu dầm thép liên hợp bản bê tông cốt thép, nhịp giản đơn: 48
2.2.1 Chọn sơ bộ kết cấu nhịp: 48
2.2.2 Đặc trưng vật liệu: 49
2.2.3 Mố, trụ cầu 49
2.2.4 Giải pháp thiết kế: 50
2.2.5 Phương pháp thi công chủ đạo: 50
2.3 So sánh lựa chọn hai phương án: 56
2.3.1 Về kỹ thuật: 56
2.3.2 Về kinh tế: 56
2.3.3 Về mỹ quan: 65
2.3.4 Về duy tu, bảo dưỡng: 65
Trang 6SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 6
2.4 Kết luận: 66
PHẦN III: THIẾT KẾ KỸ THUẬT 67
LAN CAN - LỀ BỘ HÀNH 68
CHƯƠNG 3: 3.1 Lan can 68
3.1.1 Tải trọng tác dụng lên thanh lan can: 68
3.1.2 : Nội lực của thanh lan can : 68
3.1.3 Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh lan can: 69
3.1.4 Cột lan can 70
3.1.5 Tải trọng tác dụng lên cột lan can 70
3.1.6 Nội lực tính toán cột lan can 71
3.1.7 Kiểm tra khả năng chịu lực của cột lan can 72
3.2 Lề bộ hành: 75
3.2.1 Chọn kích thước lề bộ hành : 75
3.2.2 Tính nội lực cho lề bộ hành 75
5.1.8 Tính toán cốt thép cho lề bộ hành: 76
3.2.3 Kiểm toán ở trạng thái giới hạn sử dụng: 78
3.2.4 Kiểm tra bó vỉa chịu tải trọng va xe : 79
3.2.5 Kiểm tra trượt của lan can và bản mặt cầu: 84
BẢN MẶT CẦU 86
CHƯƠNG 4: 4.1 Sơ đồ tính toán bản mặt cầu 86
4.2 Cấu tạo bản mặt cầu: 86
4.3 Tính cho bản hẫng 87
4.3.1 Tải trọng tác dụng lên bản hẫng: 87
- Trọng lượng bản thân bản mặt cầu: 87
4.4 Tính bản hẫng: 89
4.4.1 Tính Nội lực cho bản hẫng: 89
4.5 Tính toán cho bản dầm 90
4.5.1 Tính toán cho bản dầm biên: 90
4.6 Tính dầm cho bản dầm giữa: 93
4.6.1 Nội lực cho dầm giữa: 93
4.7 Tính toán cốt thép 96
Trang 7SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 7
4.7.1 Tính toán cốt thép cho bản dầm 96
4.7.2 Kiểm tra nứt cho bản dầm 98
4.7.3 Tính toán cốt thép phân bố theo phương dọc cầu cho bản mặt cầu 100
THIẾT KẾ DẦM NGANG 100
CHƯƠNG 5: 5.1 Số liệu dầm ngang 100
5.2 Xác định nội lực tác dụng lên dầm ngang 101
5.2.1 Phương dọc cầu 101
5.2.2 Phương ngang cầu 103
5.3 Thiết kế cốt thép cho dầm ngang: 113
1.1.1 Tính toán cốt thép chịu mômen Dương: 114
5.4 Kiểm tra nứt của tiết diện 115
5.4.1 Kiểm tra với mômen dương 115
5.4.2 Kiểm tra với mômen âm 116
5.5 Tính toán cốt đai cho dầm ngang: 117
DẦM CHÍNH 121
CHƯƠNG 6: 6.1 Số liệu thiết kế 121
6.1.1 Số liệu thiết kế chung 121
6.1.2 Đặc trưng hình học tiết diện dầm 123
6.2 Nội lực tĩnh tải tác dụng lên dầm chủ 125
6.2.1 Xác định trọng lượng bản thân dầm chủ: 125
6.2.2 Xác định tải trọng mối nối ướt tác dụng lên mỗi dầm chính: 125
6.2.3 Tải trọng lớp phủ DW: 126
6.2.4 Tải trọng lan can DC3: 126
6.2.5 Tổ hợp tĩnh tải tác dụng lên dầm biên và dầm giữa: 127
6.2.6 Xác định nội lực chưa nhân hệ số : 127
6.3 Đặc Trưng vật liệu dầm chính 136
6.3.1 Bê tông dầm chính: 136
6.3.2 Cáp DUL : 136
6.3.3 Tính sơ bộ cáp : 137
6.3.4 Đặc trưng hình học của tiết diện dầm chính 138
Dầm giữa: 138
Trang 8SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 8
6.3.5 Đặc trưng hình học của tiết diện tại các mặt cắt : 139
6.4 Nội lực dầm chính: 142
6.4.1 Hệ số phân bố ngang: 142
6.4.2 Tĩnh tải tính tại sau khi bố trí cáp 145
6.4.3 Nội Lực trong dầm chính: 146
Ta tiến hành chất tải và tính toán nội lực trong dầm biên tại mặt cắt I-I, các trường hợp còn lại sẽ tổng hợp vào bảng 146
6.4.4 Tổng hợp nội lực ở các trạng thái giới hạn 155
6.5 Tính toán mất mát ứng suất: 159
6.5.1 .Mất mát ứng suất tức thời 159
6.5.2 Mất mát ứng suất theo thời gian 160
6.6 Kiểm toán: 168
6.6.1 Kiểm toán Ứng suất trong cáp DUL: 168
6.6.2 Kiểm tra dầm trong giai đoạn truyền lực: 169
6.6.3 Kiểm tra dầm ở TTGH SD3 170
6.6.4 Kiểm toán dầm ở TTGH CĐ1: 172
6.6.5 Kiểm tra hàm lượng cốt thép tối thiểu: 174
6.6.6 Tính toán cốt đai dầm chính: 176
THIẾT KẾ MỐ VÀ MÓNG MỐ 181
CHƯƠNG 7: 7.1 Kích thước hình học mố: 181
7.2 Các mặt cắt kiểm toán: 182
7.3 Tải trọng tác dụng lên mố: 183
7.3.1 Tải trọng theo phương dọc cầu: 183
7.3.2 Tải trọng theo phương ngang cầu: 190
7.3.3 Tải trọng thành phần: 192
7.4 Tổ hợp tải trọng: 194
7.4.1 Xác định các tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu: 196
7.4.2 Xác định các tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu: 214
7.5 Tổng hợp các tổ hợp tải trọng: 218
7.5.1 Phương dọc cầu: 218
7.5.2 Phương ngang cầu: 220
Trang 9SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 9
7.6 Thiết kế và bố trí cọc khoan nhồi mố: 220
7.6.1 Địa chất khu vực: 220
7.6.2 Nội lực tính toán: 220
7.6.3 Các thông số của cọc khoan nhồi: 221
7.6.4 Sức chịu tải của cọc: 221
7.6.5 Tính toán số lượng và bố trí cọc: 225
7.6.6 Kiểm toán nội lực đầu cọc ở TTGH Cường độ: 226
7.6.7 Kiểm toán chuyển vị ngang đầu cọc: 234
7.6.8 Kiểm toán cường độ đất nền dưới vị trí mũi cọc: 236
7.6.9 Kiểm toán lún mố cầu: 240
7.6.10 Kiểm tra chọc thủng do cọc: 243
7.7 Thiết kế và bố trí cốt thép mố M2: 244
7.7.1 Thiết kế cốt thép cho bệ mố: 244
7.7.2 Thiết kế cốt thép cho tường thân (mặt cắt 2-2): 248
7.7.3 Thiết kế cốt thép cho tường đỉnh mố (mặt cắt 3-3): 254
7.7.4 Thiết kế cốt thép cho tường cánh (mặt cắt 4-4): 257
THIẾT KẾ TRỤ VÀ MÓNG TRỤ 261
CHƯƠNG 8: 8.1 Kích thước hình học: 261
8.2 Các mặt cắt kiểm toán: 262
8.3 Tải trọng tác dụng lên trụ cầu: 262
8.3.1 Tải trọng theo phương dọc cầu: 262
8.3.2 Tải trọng theo phương ngang cầu: 270
8.4 Tổ hợp tải trọng: 277
8.4.1 Xác định tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu: 277
8.4.2 Xác định tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu: 294
8.5 Tổng hợp các tổ hợp tải trọng: 313
8.5.1 Phương dọc cầu: 313
8.5.2 Theo phương ngang cầu: 314
8.6 Xác định nội lực xà mũ: 315
8.6.1 Tải trọng tác dụng: 316
8.7 Xói trụ cầu: 316
Trang 10SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 10
8.8 Đặc trưng thủy văn tại vị trí xây dựng cầu: 316
8.8.1 Tính xói ở trụ : 317
8.9 Thiết kế và bố trí cọc khoan nhồi trụ : 321
8.9.1 Địa chất khu vực: 321
8.9.2 Nội lực tính toán: 322
8.9.3 Các thông số của cọc khoan nhồi: 322
8.9.4 Sức chịu tải của cọc: 323
8.9.5 Tính toán số lượng và bố trí cọc: 327
8.9.6 Kiểm toán nội lực đầu cọc ở TTGH Cường độ: 328
8.9.7 Kiểm toán chuyển vị ngang đầu cọc: 336
8.9.8 Kiểm toán cường độ đất nền dưới vị trí mũi cọc: 338
8.9.9 Kiểm toán lún mố cầu: 342
8.9.10 Kiểm tra chọc thủng do cọc: 344
8.10 Thiết kế và bố trí cốt thép cho trụ : 344
8.10.1 Thiết kế cốt thép cho bệ trụ: 344
8.10.2 Thiết kế và bố trí cốt thép cho trụ đặc thân hẹp tầng dưới: 352
8.10.3 Thiết kế và bố trí cốt thép cho xà mũ: 358
PHẦN IV: THIẾT KẾ TỔ CHỨC THI CÔNG 363
THIẾT KẾ THI CÔNG 364
CHƯƠNG 9: 9.1 Nội dung thiết kế: 364
9.2 Thông số móng và mực nước thi công: 364
9.2.1 Kích thước móng 364
9.2.2 Mực nước thi công 365
9.2.3 Nội lực xà mũ theo phương dọc và ngang cầu 365
THIẾT KẾ VÒNG VÂY CỌC VÁN THÉP 369
CHƯƠNG 10: 10.1 Kích thước vòng vây: 369
10.2 Vòng vây cọc ván thép: 369
10.3 Lựa chọn kích thước vòng vây và loại cọc ván thép 369
10.3.1 Tính toán ổn định cho kết cấu vòng vây cọc ván thép trong giai đoạn thi công: 371 10.3.2 Kiểm toán cường độ cọc ván thép 379
Trang 11SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 11
10.3.3 Kiểm toán khung vành đai: 382
10.3.4 Kiểm toán thanh chống: 384
10.3.5 Chọn búa đóng cọc ván 384
THI CÔNG BỆ VÀ THÂN TRỤ 384
CHƯƠNG 11: 11.1 Thi công cọc khoan nhồi: 384
11.1.1 Phân đoạn lồng thép 384
11.1.2 Công tác gia công lắp dựng lồng thép 385
11.1.3 Công tác cẩu lắp lồng thép 387
11.2 Xác định kich thước ống vách (Casing): 387
11.2.1 Các yêu cầu về ống vách 387
11.2.2 Lựa chọn kích thước ống vách 388
11.3 Biện pháp thi công cọc khoan nhồi: 390
11.3.1 Công tác định vị 390
11.3.2 Biện pháp khoan cọc 391
11.3.3 Chờ lắng, vét lắng, vệ sinh hố khoan 392
11.3.4 Biện pháp đổ bê tông cọc 392
11.4 Công tác thử tải cọc: 395
11.5 Biện pháp đảm bảo chất lượng, an toàn và vệ sinh môi trường trong suốt quá trình thi công cọc khoan nhồi 396
- Để đảm bảo chất lượng cọc khoan nhồi trong suốt quá trình sản xuất, cần xác định các rủi ro có thể xảy ra và đề xuất phương hướng kiểm soát: 396
11.6 Chọn biện pháp ngăn nước/Chắn đất khi thi công trụ cầu: 400
11.7 Hút nước hố móng: 400
11.8 Thi công bệ cọc: 401
11.9 Thi công trụ cầu: 401
11.10 Thi công kết cấu nhịp: 402
11.11 Chọn đầm rung: 402
THIẾT KẾ VÁN KHUÔN ĐỔ BÊ TÔNG MÓNG VÀ BÊ TÔNG CHƯƠNG 12: TRỤ 403
12.1 Cấu tạo ván khuôn 403
12.1.1 Chọn loại ván khuôn 403
Trang 12SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 12
12.1.2 Bố trí ván khuôn cho bệ móng và thân trụ 404
12.2 Tính toán ván khuôn bệ móng 405
12.2.1 Tính toán ván khuôn số I 405
12.2.2 Tính toán ván khuôn thân trụ 411
12.3 Tính toán ván khuôn xà mũ (ván khuôn III,V) 416
12.3.1 Cấu tạo ván khuôn III 416
12.3.2 Kiểm toán tôn lát 416
12.3.3 Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn ngang 418
12.3.4 Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn đứng 418
12.3.5 Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng 419
12.3.6 Cấu tạo ván khuôn V 419
12.3.7 Kiểm toán tôn lát 419
12.3.8 Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn ngang 421
12.3.9 Kiểm toán khả năng chịu lực của thép sườn đứng 422
12.3.10 Kiểm tra khả năng chịu lực của thanh giằng 422
TỔ CHỨC THI CÔNG KẾT CẤU NHỊP 423
CHƯƠNG 13: 13.1 Thi công chế tạo dầm bê tông cốt thép dự ứng lực: 423
13.1.1 Công tác ván khuôn 423
13.1.2 Công tác cốt thép 423
13.1.3 Công tác đổ bê tông 423
13.1.4 Công tác căng cáp dự ứng lực 424
13.1.5 Kiểm tra nghiệm thu tháo giở 425
13.2 Thi công kết cấu nhịp: 426
13.2.1 Phương pháp thi công 426
13.2.2 Thi công kết cấu nhịp: 428
13.2.3 Công tác hoàn thiện 431
Trang 13SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 13
MỤC LỤC BẢNG BIỂU:
Bảng 1 1: Bảng cấp kĩ thuật đường thủy 26
Bảng 2 1: Chỉ số SPT 32
Bảng 2 5: Bảng khái toán Cầu BTCT 56
Bảng 2 6: Tổng dự toán xây dựng cầu liên tục 61
Bảng 3 2: Bảng định mức gạch 75
Bảng 3 3: Quy định thông số cấp tải TL4 79
Bảng 5 2: Kết quả tính giá trị đường ảnh hưởng các Ri 103
Bảng 5 3: Tung độ đường ảnh hưởng Moment,Zi 104
Bảng 5 4: Tung độ đường ảnh hưởng lực cắt 104
Bảng 5 5: Tổ hợp nội lực M4+ 109
Bảng 5 6: Tổ hợp lực cắt lên dầm ngang 113
Bảng 6 2: Đặc trưng hình học của dầm 124
Bảng 6 3: Tĩnh tải tác dụng lên dầm biên 127
Bảng 6 4: Bảng tổ hợp moment với hệ số bằng 1 134
Bảng 6 5: Tổ hợp Moment do hoạt tải với hệ số tải trọng bằng 1 135
Bảng 6 6: Bảng tổ hợp nội lực tính cáp 136
Bảng 6 7: Khoảng cách dpsi ( trọng tâm từng nhóm cáp đến mép trên dầm) 138
Bảng 6 8: Trọng tâm các nhóm cáp DUL 139
Bảng 6 9: Đặc trưng hình học của tiết diện dầm biên và dầm giữa tại các mặt cắt ở giao đoạn 1 141
Bảng 6 10: Đặc trưng hình học của tiết diện dầm biên ở các mặt cắt tại giai đoạn 2 141
Bảng 6 11: Đặc trưng hình học của tiết diện dầm giữa ở các mặt cắt tại giai đoạn 2 142
Bảng 6 12: Tổng hợp hệ số phân bố ngang 145
Bảng 6 13: Tĩnh tải tác dụng lên dầm biên và dầm giữa khi có cáp 146
Bảng 6 14: Tổng hợp lực cắt trong dầm biên ( chưa nhân hệ số) 148
Bảng 6 15: Tổng hợp moment trong dầm biên do tĩnh tải (chưa nhân hệ sô) 148
Bảng 6 16: Tổng hợp moment trong dầm biên và dầm giữa do hoạt tải ( chưa nhân hệ số) 148
Bảng 6 17: Tổng hợp lực cắt lên dầm biên và dầm giữa (chưa nhân hệ số) 148
Bảng 6 18: Tổng hợp moment lên dầm giữa ( chưa nhân hệ số ) 149
Bảng 6 19: Tổng hợp lực cắt lên dầm giữa ( chưa nhân hệ số) 149
Bảng 6 20: Tổng hợp hệ số điều chỉnh tải trọng 155
Bảng 6 21: Tổng hợp hệ số phân bố ngang 155
Bảng 6 22: Tổng hợp moment dầm biên (đã nhân hệ số) 157
Bảng 6 23: Tổ hợp lực cắt lên dầm biên đã nhân hệ số 157
Bảng 6 24: Tổng hợp moment dầm giữa ( đã nhân hệ số) 158
Bảng 6 25: Tổ hợp lực cắt dầm giữa ( đã nhân hệ số) 158
Bảng 6 26: Mất mát do nén đàn hồi tại từng mặt cắt 160
Bảng 6 27: Hệ số biến dang co ngót 162
Bảng 6 28: Bảng giá trị hệ số từ biến 163
Bảng 6 29: Mất mát ứng suất do co ngót xảy ra trong giai đoạn 1 164
Trang 14SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 14
Bảng 6 30: Mất mát ứng suất do từ biến 165
Bảng 6 31: Mất mát ứng suất do co ngót GD2 165
Bảng 6 32: Mất mát ứng suất do từ biến ở giai đoạn 2 166
Bảng 6 33: Ứng suất gia tang trong cáp DUL 167
Bảng 6 34: Tổng mất mát ứng suất 168
Bảng 6 35: Kiểm toán ứng suất trong cáp DUL 168
Bảng 6 36: Giá trị ứng suất trong giai đoạn truyền lực 170
Bảng 6 37: Ứng suất của dầm ở trạng thái GHSD 171
Bảng 6 38: Kiểm tra khả năng chịu lực của dầm ở TTGH CĐ1 173
Bảng 6 39: Hàm lượng cốt thép tại các mặt cắt 175
Bảng 6 40: Tính toán và tra cốt đai dầm chính 179
Bảng 7 2: Kích thước hình học mố M2 181
Bảng 7 3: Trường hợp xếp tải lệch trái 191
Bảng 7 4: Trường hợp xếp 2 làn xe lệch trái 192
Bảng 7 5: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên mố theo phương dọc cầu 193
Bảng 7 6: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên mố theo phương ngang cầu 194
Bảng 7 7: Hệ số tải trọng ứng với từng TTGH 195
Bảng 7 8: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH Cường Độ I tại mặt cắt 1-1(TC) 196
Bảng 7 9: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc câu ở TTGH CDD tại mặt cắt 1-1(TC) 197
Bảng 7 10: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH SD I tại mặt cắt 1-1(TC) 197
Bảng 7 11: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 1-1(KT) 198
Bảng 7 12:Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 1-1 (KT1) 198
Bảng 7 13: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ V tại mặt cắt 1-1 (KT1) 199
Bảng 7 14: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH SD I tại mặt cắt 1-1 (KT1) 199
Bảng 7 15: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH ĐB I tại mặt cắt 1-1 (KT1)) 199
Bảng 7 16: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 2-2 (KT1) 200
Bảng 7 17: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 2-2 (KT1) 200
Bảng 7 18: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ V tại mặt cắt 2-2 (KT1) 201
Bảng 7 19: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH SD I tại mặt cắt 2-2 (KT1) 201
Bảng 7 20: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH ĐB I tại mặt cắt 2-2 (KT1) 202
Trang 15SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 15
Bảng 7 21: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
2-2 (KT2) 202 Bảng 7 22: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 1-1
(KT2) 203 Bảng 7 23: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ V tại mặt cắt 1-1
(KT2) 203 Bảng 7 24: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 1-1
(KT2) 204 Bảng 7 25: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH ĐB I tại mặt cắt 1-1
(KT2) 204 Bảng 7 26: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
2-2 (KT2) 205 Bảng 7 27: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
2-2 (KT2) 205 Bảng 7 28: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ V tại mặt cắt 2-2
(KT2) 206 Bảng 7 29: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
2-2 (KT2) 206 Bảng 7 30: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH ĐB I tại mặt cắt 2-2
(KT2) 207 Bảng 7 31: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
3-3 (KT2) 207 Bảng 7 32: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
3-3 (KT2) 208 Bảng 7 33: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH SD I tại mặt cắt
3-3 (KT2) 208 Bảng 7 34: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
1-1 (KT3) 208 Bảng 7 35: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
1-1 (KT3) 209 Bảng 7 36:Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 1-
1 (KT3) 209 Bảng 7 37: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH SD I tại mặt cắt 1-1
(KT3) 210 Bảng 7 38: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH ĐB I tại mặt cắt 1-1
(KT3) 210 Bảng 7 39: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH CĐ I tại mặt cắt
2-2 (KT3) 211 Bảng 7 40: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 2-2
(KT3) 211 Bảng 7 41: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH CĐ V tại mặt cắt 2-2
(KT3) 212
Trang 16SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 16
Bảng 7 42: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH SD I tại mặt cắt 2-2
(KT3) 212
Bảng 7 43: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH ĐB I tại mặt cắt 2-2 (KT3) 213
Bảng 7 44: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 1-1 21-14
Bảng 7 45 :Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH CĐ III tại mặt cắt 1-1 215
Bảng 7 46: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH CĐ V tại mặt cắt 1-1 215
Bảng 7 47: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH SD I tại mặt cắt 1-1 21-16
Bảng 7 48: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH ĐB I tại mặt cắt 1-1 21-17
Bảng 7 49: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH CĐ I tại mặt cắt 4-4 218
Bảng 7 50: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1(TC) 218
Bảng 7 51:Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (KT1) 218
Bảng 7 52: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (KT1) 218
Bảng 7 53: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (KT2) 218
Bảng 7 54:Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (KT2) 219
Bảng 7 55: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 3-3 (KT2) 219
Bảng 7 56: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (KT3) 219
Bảng 7 57: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (KT3) 219
Bảng 7 58: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 220
Bảng 7 59: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 4-4 220
Bảng 7 60: Tổng hợp thông số địa chất 220
Bảng 7 61: Tổng hợp nội lực tại mặt cắt đáy bệ 220
Bảng 7 62: Tổng hợp sức kháng thành bên tại các lớp đất 224
Bảng 7 63: Tổng hợp nội lực từng đầu cọc ở TTGH Cường độ I theo phương ngang cầu 230
Bảng 7 64: Tổng hợp nội lực từng đầu cọc ở TTGH Cường độ I theo phương dọc cầu 232
Bảng 7 65: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Cường độ I 233
Bảng 7 66: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Cường độ V 233
Bảng 7 67: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Sử dụng I 234
Bảng 7 68: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Đặc biệt I 234
Bảng 7 69: Ứng suất dưới đáy khối móng quy ước 241
Bảng 7 70: Độ lún ổn định S 242
Bảng 7 71: Tổng hợp nội lực lớn nhất tại mặt cắt 2-2 249
Bảng 8 2 261
Bảng 8 3: Kích thước hình học trụ T2 261
Bảng 8 4: Trường hợp xếp 1 làn lệch trái 272
Bảng 8 5: Trường hợp xếp 2 làn lệch trái 272
Trang 17SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 17
Bảng 8 6: Tổng hợp tải trọng tác dụng lên trụ theo phương dọc cầu 275 Bảng 8 7 :Tổng hợp tải trọng tác dụng lên trụ theo phương ngang cầu 276 Bảng 8 8: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH Cường độ I tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 277 Bảng 8 9: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 277 Bảng 8 10: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 278 Bảng 8 11: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 278 Bảng 8 12: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH Cường độ I tại
mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 278 Bảng 8 13: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 279 Bảng 8 14: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt
2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 279 Bảng 8 15: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt
2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 279 Bảng 8 16: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH Cường độ I tại
mặt cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 280 Bảng 8 17: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 280 Bảng 8 18: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ III tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 281 Bảng 8 19: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ V tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 281 Bảng 8 20: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 282 Bảng 8 21: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 282 Bảng 8 22: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNTN) 283 Bảng 8 23: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH Cường độ I tại
mặt cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNCN) 283 Bảng 8 24: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNCN) 284 Bảng 8 25: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ III tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNCN) 284 Bảng 8 26: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ V tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ - tại MNCN) 285 Bảng 8 27: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNCN) 285
Trang 18SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 18
Bảng 8 28: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNCN) 286 Bảng 8 29: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt
1-1 (đáy bệ - tại MNTT) 287 Bảng 8 30: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH Cường độ I tại
mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 287 Bảng 8 31: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 288 Bảng 8 32: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ III tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 288 Bảng 8 33: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ V tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 288 Bảng 8 34: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt
2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 289 Bảng 8 35: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt cắt
2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 289 Bảng 8 36: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt
2-2 (đỉnh bệ - tại MNTN) 290 Bảng 8 37: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương thẳng đứng ở TTGH Cường độ I tại
mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNCN) 290 Bảng 8 38: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNCN) 291 Bảng 8 39: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ III tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNCN) 291 Bảng 8 40: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Cường độ V tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNCN) 292 Bảng 8 41: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt
2-2 (đỉnh bệ - tại MNCN) 292 Bảng 8 42: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt cắt
2-2 (đỉnh bệ - tại MNCN) 293 Bảng 8 43: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương dọc cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt
cắt 2-2 (đỉnh bệ - tại MNCN) 293 Bảng 8 44: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ tại MNTN) 294 Bảng 8 45: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ III tại
mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNTN) 294 Bảng 8 46: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ V tại
mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNTN) 295 Bảng 8 47: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ tại MNTN) 296 Bảng 8 48: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ tại MNTN) 297
Trang 19SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 19
Bảng 8 49: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt
cắt 1-1 (đáy bệ tại MNTN) 298
Bảng 8 50: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNCN) 299
Bảng 8 51: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ III tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNCN) 299
Bảng 8 52: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ V tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNCN) 300
Bảng 8 53: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNCN) 301
Bảng 8 54: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNCN) 302
Bảng 8 55: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ tại MNTT) 303
Bảng 8 56: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNTN) 304
Bảng 8 57: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ III tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNTN) 304
Bảng 8 58: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ V tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNTN) 305
Bảng 8 59: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNTN) 306
Bảng 8 60: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNTN) 307
Bảng 8 61: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNTN) 307
Bảng 8 62: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ I tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNCN) 308
Bảng 8 63: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ III tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNCN) 309
Bảng 8 64: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Cường độ V tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNCN) 310
Bảng 8 65: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Sử dụng I tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNCN) 310
Bảng 8 66: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt I tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNCN) 311
Bảng 8 67: Tổ hợp nội lực bất lợi theo phương ngang cầu ở TTGH Đặc biệt II tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ tại MNTT) 312
Bảng 8 68: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ ở MNTN) 313
Bảng 8 69 :Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ ở MNTN) 313
Bảng 8 70: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ ở MNTN) 313
Bảng 8 71 :Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ ở MNCN) 313
Bảng 8 72: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ ở MNTN) 314
Trang 20SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 20
Bảng 8 73: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ ở MNCN) 314
Bảng 8 74: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ ở MNTN) 314
Bảng 8 75: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 1-1 (đáy bệ ở MNCN) 315
Bảng 8 76: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ ở MNTN) 315
Bảng 8 77: Các tổ hợp nội lực tại mặt cắt 2-2 (đỉnh bệ ở MNCN) 315
Bảng 8 78: Tổ hợp nội lực ở TTGH Cường Độ 1 tại mặt cắt 4-4 316
Bảng 8 79: Tổ hợp nội lực ở TTGH Sử dụng 1 tại mặt cắt 4-4 316
Bảng 8 80: Tổng hợp thông số địa chất 321
Bảng 8 81: Tổng hợp nội lực tại mặt cắt đáy bệ 322
Bảng 8 82: Tổng hợp sức kháng thành bên tại các lớp đất 326
Bảng 8 83: Tổng hợp nội lực từng đầu cọc ở TTGH Cường độ I theo phương ngang cầu 331
Bảng 8 84: Tổng hợp nội lực từng đầu cọc ở TTGH Cường độ I theo phương dọc cầu 334
Bảng 8 85: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Cường độ I 334
Bảng 8 86: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Cường độ III 335
Bảng 8 87: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Cường độ V 335
Bảng 8 88: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Sử dụng I 335
Bảng 8 89: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Đặc biệt I 335
Bảng 8 90: Tổng hợp nội lực thân cọc ở TTGH Đặc biệt II 336
Bảng 8 91: Ứng suất dưới đáy khối móng quy ước 342
Bảng 8 92: Độ lún ổn định S 343
Bảng 8 93: Tổng hợp nội lực lớn nhất tại mặt cắt 2-2 353
Bảng 9 2: : Tổ hợp tải nội lực bất lợi tại vị trí ngàm xà mũ ở TTGH CĐ1 366
Bảng 9 3: Tổ hợp tải nội lực bất lợi tại vị trí ngàm xà mũ ở TTGH SD1 366
Bảng 10 1: Quy cách cừ thép thông dụng loại chữ U 370
Trang 21SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 21
MỤC LỤC HÌNH ẢNH:
Hình 1 1: Mặt cắt ngang sông 27
Hình 2 1: Mặt cắt ngang cầu 37
Hình 2 2: Mặt cắt ngang dầm chủ 38
Hình 2 3 Lan can và lề bộ hành 39
Hình 2 4: Kích thước sơ bộ mố 40
Hình 2 5: Kích thước sơ bộ trụ 41
Hình 2 6: Mặt cắt ngang cầu phương án 1 42
Hình 2 7: Mặt cắt ngang dầm chủ 48
Hình 2 8: Kích thước sơ bộ mố 49
Hình 2 9: Kích thước sơ bộ trụ 50
Hình 2 10: Mặt cắt ngang cầu phương án 2 50
Hình 3 1: Sơ đồ tính thanh lan can 68
Hình 3 2: Cấu tạo cột lan can 70
Hình 3 3: Sơ đồ tính trụ lan can 71
Hình 3 4: Sơ đồ bố trí bulong 74
Hình 3 5: Sơ đồ đặt tải lề bộ hành 76
Hình 3 6: Bố trí thép cho tấm đanh lề bộ hành 78
Hình 3 7: Tiết diện và bố trí cốt thép sơ bộ bó vỉa theo phương đứng 81
Hình 3 8: Bố trí thép cho bó vỉa theo phương dọc cầu 82
Hình 3 9: Biểu đồ truyền lực từ lan can xuống bản mặt cầu 84
Hình 4 1: Sơ đồ tính tải trọng 1 nữa bên tường lan can truyền xuống 88
Hình 4 2: Sơ đồ tính toán nội lực cho bản hẫng 89
Hình 4 3: Sơ đồ xác định điểm đặt DC3” 90
Hình 4 4: Sơ đồ xếp tải lên bản dầm biên 91
Hình 4 5: Sơ đồ tính nội lực do hoạt tải gây ra khi xếp 1 xe 94
Hình 4 6: Sơ đồ tính nội lực do hoạt tải khi xếp 2 xe 95
Hình 5 1: Sơ đồ mạng dầm đơn giản 101
Hình 5 2: Sơ đồ xác định áp lực theo phương ngang cầu 103
Hình 5 3: Sơ đồ tính toán áp lực do tĩnh tải theo phương ngang cầu 105
Hình 5 4: Trường hợp xếp xe chịu moment Dương 107
Hình 5 5: Trường hợp xếp xe chịu moment Âm 108
Hình 5 6: Sơ đồ xếp tĩnh tải lên DAH V3ph 111
Hình 5 7: Sơ đồ xếp xe lên đường Ảnh hưởng V3ph 112
Hình 5 8: Bố trí cốt thép dầm ngang 120
Hình 6 1: Mặt cắt sơ bộ tiết diện dầm chính 121
Hình 6 2: Kích thước đầu dầm 122
Hình 6 3: Sơ đồ chất tải lên đường Ảnh hưởng m/c I-I 127
Hình 6 4: Sơ đồ xếp tải tại mặt cắt II-II 129
Hình 6 5: Sơ đồ Xếp tải tại m/c III-III 130
Hình 6 6: Sơ đồ xếp tải tại m/c IV-IV 130
Hình 6 7: Bố trí cáp DUL theo phương dọc 138
Hình 6 8: Đường Ảnh hưởng dầm biên theo pp đòn bẩy 143
Trang 22SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 22
Hình 6 9: Đường ảnh hưởng dầm biên theo phương pháp nén lệch tâm 144Hình 6 10: Sơ đồ đặt tải lên dầm biên tại m/c I-I 147Hình 6 11: Khai Báo Tiết diện dầm 150Hình 6 12: Khai báo đoạn vát 150Hình 6 13: Mô hình hóa 3D cho dầm 150Hình 6 14: Biểu đồ moment do DC1 151Hình 6 15: Biểu đồ moment do DC2 151Hình 6 16: Biểu đồ moment do DC3 151Hình 6 17: Biểu đồ moment do DW tác dụng lên dầm biên 151Hình 6 18: Biểu đồ moment do DW tác dụng lên dầm giữa 152Hình 6 19: Biểu đồ moment do PL tác dụng lên dầm biên 152Hình 6 20: Biểu đồ moment do xe 3 trục tác dụng 152Hình 6 21: Biểu đồ moment do xe 2 trục tác dụng 152Hình 6 22: Biểu đồ moment do Lane tác dụng 153Hình 6 23: Biểu đồ lực cắt do DC1 tác dụng 153Hình 6 24: Biểu đồ lực cắt do DW tác dụng 153Hình 6 25: Biểu đồ lực cắt do DW tác dụng lên dầm giữa 153Hình 6 26: Biểu đồ lực cắt do DC2 tác dụng 153Hình 6 27: Biểu đồ lực cắt do DC3 tác dụng 154Hình 6 28: Biểu đồ lực cắt do lane tác dụng 154Hình 6 29: Biểu đồ lực cắt do PL tác dụng 154Hình 6 30: Biểu đồ do xe 3 trục tác dụng 154Hình 6 31: Biểu đồ do Tendam tác dụng 155 Hình 7 1: Cấu tạo mặt chiếu đứng và mặt chiếu cạnh mố M2 181Hình 7 2: Các mặt cắt kiểm toán mố 182Hình 7 3: Sơ đồ xếp tải theo phương dọc cầu 184Hình 7 4: Sơ đồ xếp tải lên ĐAH dầm số 2 theo phương pháp đòn bẩy 190Hình 7 5: Sơ đồ tải trọng tác dụng lên mố theo phương dọc cầu 196Hình 7 6: Sơ đồ tải trọng tác dụng lên mố theo phương ngang cầu 214Hình 7 7: Mặt cắt ngang cọc khoan nhồi D1200 221Hình 7 8: Mặt bằng bố trí cọc cho mố M2 226Hình 7 9: Sơ đồ tính móng cọc của bệ mố 226Hình 7 10: Xác định kích thước khối móng quy ước 237Hình 7 11: Phân bố ứng suất dưới đáy khối móng quy ước 239Hình 7 12: Tháp xuyên thủng bệ cọc 243Hình 7 13: Sơ đồ tính thép cho bệ mố 244Hình 7 14: Bố trí cốt thép bệ mố 247Hình 7 15: Mặt cắt ngang tiết diện thiết kế cốt thép tường thân 248Hình 7 16: Bố trí cốt thép cho tường thân 254Hình 7 17: Bố trí cốt thép cho tường cánh mố 260 Hình 8 1:Cấu tạo trụ T2 theo phương ngang và phương dọc cầu 261Hình 8 2: Các mặt cắt kiểm toán trụ T2 262Hình 8 3: Sơ đồ xếp tải lên trụ T2 theo phương dọc cầu 263
Trang 23SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 23
Hình 8 4: Phân bố vận tốc va tàu thiết kế 269Hình 8 5: Sơ đồ xếp tải lên ĐAH dầm số 2 theo phương pháp đòn bẩy 270Hình 8 6: Mặt cắt ngang cọc khoan nhồi D1200 323Hình 8 7: Mặt bằng bố trí cọc cho trụ T2 327Hình 8 8: Xác định kích thước khối móng quy ước 338Hình 8 9: Phân bố ứng suất dưới đáy khối móng quy ước 341Hình 8 10: Tháp xuyên thủng bệ cọc 344Hình 8 11: Sơ đồ tính thép cho bệ trụ 345Hình 8 12: Bố trí cốt thép bệ trụ 347Hình 8 13: Sơ đồ tính thép cho bệ trụ 349Hình 8 14: Mặt cắt ngang tiết diện thiết kế cốt thép trụ đặc 353 Hình 9 1: Sơ đồ bố trí cọc khoan nhồi 365 Hình 11 1: Phân đoạn lồng thép 385Hình 11 2: Bố trí 3 ống siêu âm 386Hình 11 3: Kích thước con kê 387Hình 11 4: Biểu đồ áp lực tác dụng lên ống vách 389Hình 11 5: Xác định tim mố, trụ bằng phương pháp tam giác 390Hình 11 6: Công nhân mặc đầy đủ đồ bảo hộ 399 Hình 12 1: Bố trí ván khuôn trụ (mặt cắt ngang và dọc cầu) 404Hình 12 2: Chi tiết ván khuôn trụ 405Hình 12 3: : Sơ đồ tính sườn ngang và sườn dọc của tấm ván đơn của khuôn thép 414
Hình 12 4: Ván khuôn VI 416
Hình 13 1: Thi công lắp nhịp bằng giá 3 chân 427Hình 13 2: Cấu tạo và kích thước của giá 3 chân 428Hình 13 3: Bố trí giá 3 chân và đưa dầm ra vị trí giá 429Hình 13 4: Cẩu lắp dầm bằng giá 3 chân 429Hình 13 5: Lắp đặt dầm lên gối cầu 429Hình 13 6: Thi công cẩu lắp đặt dầm lên gối 430Hình 13 7: Mặt cắt dọc cầu 431
Trang 24SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 24
TỔNG QUAN
Trang 25SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 25
SỐ LIỆU THIẾT KẾ CHƯƠNG 1:
1.1 Số liệu đồ án tốt nghiệp:
1.1.1 Giới thiệu:
Cầu dầm bê tông cốt thép chữ T là một cấu kiện dùng trong xây dựng cầu đường
Nó sẽ được chế tạo trước trong công xưởng, nhà máy với thiết bị tối tân hiện đại sau đó di chuyển tới công trường xây dựng
Cầu dầm bê tông cốt thép chữ T là một loại cấu kiện bao gồm bê tông và cốt thép mang hình dạng chữ T đặc trưng Kích thước của cấu kiện này như thế nào phụ thuộc vào đặc điểm của mỗi công trình xây dựng
Phần bê tông sẽ được tạo từ hỗn hợp gồm 3 thành phần chính là xi măng, cát, đá Như vậy có thể nói, cầu dầm bê tông cốt thép chữ I được tạo từ xi măng, đá, cát
và thép là lõi hình thành nên hình dạng của cấu kiện Thép được làm từ sắt Fe, cacbon C và một số nguyên tố hóa học khác
Cầu dầm bê tông có khả năng chịu uốn cực tốt Trên thực tế, ngoài khả năng chịu uốn thì cấu kiện này còn có thể chịu nén Tuy nhiên, khả năng chịu nén được đánh giá là thấp hơn nhiều so với chịu uốn
Cầu dầm bê tông cốt thép chữ T phải đảm bảo nhiều tiêu chuẩn mới đưa vào trong xây dựng công trình Đặc biệt là các công trình giao thông thì cần kiểm tra nghiêm ngặt về chất lượng
Địa chất, thủy văn khu vực xây dựng công trình:
Tiêu chuẩn thiết kế: TCVN 11823:2017
Tải trọng thiết kế: HL93 và tải trọng bộ hành 300Kg/m2
Thiết kế cầu dầm BTCT DUL, nhịp giản đơn, tiết diện T căng trước
Chiều dài toàn dầm: 27m
Bề rộng phần xe chạy: 12m
Bề rộng lề bộ hành: 2x0.75m
Cấp sông: V
Trang 26SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 26
Bảng 1 1: Bảng cấp kĩ thuật đường thủy
Ghi chú: Cấp kỹ thuật đường thủy nội địa trong bảng này lấy theo Bảng 2 của
Tiêu chuẩn Quốc gia TCVN 5664:2009 Phân cấp kỹ thuật đường thủy nội địa
Các yêu cầu về vật liệu:
Bê tông tỷ trọng thông thường, có cường độ bê tông theo mẫu lăng trụ ở 28 ngày:
Trang 27SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 27
Địa điểm: Huyện Sa Thầy, tỉnh Kon Tum
Theo báo cáo kết quả khảo sát địa chất khu vực xây dựng, từ trên xuống dưới thể chia thành các lớp địa chất như sau:
Lớp 1: ùn sét xám xanh - xám nâu, trạng thái chảy
Trang 28SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 28
Trang 29SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 29
Trang 30SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 30
Trang 31SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 31
Trang 32SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 32
Bảng 2 1: Chỉ số SPT
STT Chiều sâu tính từ mặt đất (m) N60 (búa)
Trang 33SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 33
Trang 34SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 34
Trang 35SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 35
1.1.3 Tiêu chuẩn kỹ thuật:
TCVN 11823:2017 Thiết kế cầu đường bộ
TCVN 4054:2005 Đường ô tô
TCVN 12885:2020 Thi công cầu đường bộ
TCVN 11815:2017 Thiết kế công trình phụ trợ trong thi công cầu
TCVN 9392:2012 Cọc khoan nhồi – Thi công và nghiệm thu
Tiêu chuẩn thiết kế móng cọc 10304:2014
22TCN 200:1989: Quy trình thiết kế công trình và thiết bị phụ trợ thi công cầu
TCVN 2737:2006: Tải trọng và tác động – tiêu chuẩn thiết kế
TCXD 205:1998: Móng cọc – tiêu chuẩn thiết kế
22 TCN 247:1998: Quy trình thi công và nghiệm thu dầm cầu bê tông cốt thép
dự ứng lực
TCVN 4453-1995: Kết cấu bê tông và bê tông cốt thép toàn khối – Qui phạm thi công và nghiệm thu
Trang 36SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 36
PHẦN II:
THIẾT KẾ SƠ Ộ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG N
Trang 37SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 37
THIẾT KẾ SƠ Ộ VÀ LỰA CHỌN PHƯƠNG N CHƯƠNG 2:
2.1 Thiết kế sơ bộ phương án 1: Cầu bê tông cốt thép dự ứng lực – tiết diện dầm
T căng trước:
2.1.1 Chọn sơ bộ kết cấu nhịp:
Hình 2 1: Mặt cắt ngang cầu
Thiết diện dầm chủ: T – Căng trước
Chiều dài nhịp tính toán: Ltt = 26.4 (m)
Khoảng cách đầu dầm đến tim gối: a = 0,3 (m)
Chiều dài toàn nhịp: L = 27 (m)
Bề rộng dường xe chạy: B = 12 (m)
Bề rộng lề bộ hành: K = 2x0,75 (m)
Trang 38SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 38
Bề rộng lan can: Blc = 0,25 (m)
Bề rộng toàn cầu: Btc = 14 (m)
Số lượng dầm chính: ndc = 7
Số lượng dầm ngang: ndn = 5
Hoạt tải xe: HL93
Hoạt tải người đi bộ: 3.10-3 (Mpa)
Bê tông:
Cấp bê tông dầm ngang và bản mặt cầu: 30 (Mpa)
Cấp bê tông dầm chính 40 (Mpa)
Trang 39SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 39
Thép thanh và cột: M270 cấp 250
Cường độ:
Trọng lượng riêng: (
)
Trang 40SVTH: Nguyễn Đình Minh Tiến MSSV:1751090198 Trang: 40
Mođun đàn hồi của thép:
2.1.3 Mố ,trụ cầu:
Mố cầu là mố chữ U bằng bê tông cốt thép
Móng mố là cọc khoan nhồi, đường kính cọc khoan nhồi là 1200
mm, có 8 cọc, chiều dài mỗi cọc dự kiến là 50 m
Hình 2 4: K ch thước sơ bộ mố