- Chương 2: Giới thiệu chung về gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864 Chương này sẽ giới thiệu một số thông tin về gói thầu thi công xây lắp,
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đề tài luận văn “Tổ chức lựa chọn nhà thầu xây dựng gói thầu thi công xây dựng Sửa chữa cầu Kinh Xáng trên đường tỉnh 864 qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia” là tôi
tự tìm hiểu và nghiên cứu trong thời gian qua Luận văn được thực hiện dựa trên sự đánh giá và phân tích của cá nhân tôi, không có sự sao chép bất kỳ từ các đề tài tương tự Nếu có sự trùng lặp nào tôi xin chịu mọi trách nhiệm trước nhà trường
Sinh viên thực hiện
Trần Hồ Lâm Phong
Trang 3
MỤC LỤC
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 4
LỜI MỞ ĐẦU 5
CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU VÀ ĐẤU THẦU QUA MẠNG 7
1.1 Khái quát chung về đấu thầu 7
1.1.1 Khái niệm về đấu thầu 7
1.1.2 Nguyên tắc đấu thầu 7
1.1.3 Hình thức lựa chọn nhà thầu 8
1.1.3.1 Đấu thầu rộng rãi 8
1.1.3.2 Đấu thầu hạn chế 8
1.1.3.3 Chỉ định thầu 8
1.1.3.4 Chào hàng cạnh tranh 9
1.1.3.5 Mua sắm trực tiếp 9
1.1.3.6 Tự thực hiện 9
1.1.3.7 Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư đặc biệt 9
1.1.3.8 Tham gia thực hiện cộng đồng 9
1.1.4 Các phương thức đấu thầu 9
1.1.5 Quy định về thời gian trong đấu thầu 9
1.1.6 Những yêu cầu cơ bản đối với công tác tổ chức đấu thầu 10
1.1.6.1 Điều kiện tổ chức thấu thầu 10
1.1.6.2 Điều kiện tham gia dự thầu 10
1.1.7 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 10
1.1.8 Hợp đồng trong xây dựng 11
1.2 Khái quát chung về đấu thầu qua mạng 11
1.2.1 Khái niệm về đấu thầu qua mạng 11
1.2.2 Đối tượng áp dụng đấu thầu qua mạng 11
1.2.3 Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng 11
1.2.3.1 Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ 11
1.2.3.2 Phương thức một gia đoạn hai túi hồ sơ 11
1.2.4 Đánh giá E-HSDT 12
1.2.4.1 Quy trình 01 12
1.2.4.2 Quy trình 02 12
Trang 4CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: SỬA
CHỮA CẦU KINH XÁNG TRÊN ĐƯỜNG TỈNH 864 13
2.1 Giới thiệu khái quát 13
2.1.1.Căn cứ pháp lý 13
2.1.2 Thông tin chung 13
2.1.3 Sự cần thiết đầu tư 13
2.1.4 Mục tiêu xây dựng công trình 14
2.2 Quy mô dự án xây dựng 14
2.3 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu 15
2.4 Giới thiệu về gói thầu thi công xây dựng 16
CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG 17
3.1 Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu 17
3.1.1 Lập tổ chuyên gia 17
3.1.1.1 Hướng dẫn tạo tổ chuyên gian 17
3.1.1.2 Tổ chuyên gia 17
3.1.2 Lập E-HSMT 17
3.1.2.1 Mô tả tóm tắt 18
3.1.2.2 Nội dung chính của E-HSMT 18
3.1.3 Thẩm định và phê duyệt E-HSMT 46
3.2 Tổ chức lựa chọn nhà thầu 46
3.2.1 Đăng tải Thông báo mời thầu, E-HSMT 46
3.2.1.1 Hướng dẫn đăng tải Thông báo mời thầu, E-TBMT 46
3.2.1.2 Nội dung Thông báo mời thầu 47
3.2.2 Mở thầu 48
3.2.2.1 Hướng dẫn mở thầu quan hệ thống mạng đấu thầu 48
3.2.2.2 Biên bản mở thầu 49
3.2.2.3 Thông tin nhà thầu 50
3.3 Đánh giá E-HSDT 51
3.3.1 Kiểm tra, đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT 51
3.3.2.1 E-HSDT của nhà thầu: Công ty Cổ phần An Sơn 51
3.3.2.2 E-HSDT của nhà thầu: Công ty Cổ phần SBTECH 52
3.3.2 Đánh giá năng lực kinh nghiệm 53
3.3.2.1 E-HSDT của nhà thầu: Công ty Cổ phần An Sơn 53
3.3.2.2 E-HSDT của nhà thầu: Công ty Cổ phần SBTECH 65
Trang 53.3.3.1 E-HSDT của nhà thầu: Công ty Cổ phần An Sơn 77
3.3.3.2 E-HSDT của nhà thầu: Công ty Cổ phần SBTECH 83
3.3.4 Đánh giá về tài chính 87
3.3.6 Kết quả đánh giá E-HSDT 88
3.3.6.1 Biên bản mở thầu 88
3.3.6.2 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT 88
3.3.6.3 Kết quả đánh giá về năng lực và kinh nghiệm 89
3.3.6.4 Kết quả đánh giá về kỹ thuật 92
3.3.6.5 Kết quả đánh giá về tài chính 93
3.3.6.6 Bảng tổng hợp kết quả đánh giá E-HSDT 93
3.3.7 Kết luận và kiến nghị 94
3.4 Thương thảo hợp đồng 94
3.5 Trình, thẩm dịnh phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 94
3.5.1 Hướng dẫn công khai kết quả lựa chọn nhà thầu 94
3.5.2 Kết quả lựa chọn nhà thầu 95
KẾT LUẬN, KIẾN NGHỊ 96
Kết luận: 96
Kiến nghị: 96
TÀI LIỆU THAM KHẢO: 98
Trang 6DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
1 BMT Bên mời thầu
2 BTCT DƯL Bê tông cốt thép dự ứng lực
3 BTN Bê tông nhựa
9 E-CDNT Chỉ dẫn nhà thầu qua mạng
10 E-HSDT Hồ sơ dự thầu qua mạng
11 E-HSMT Hồ sơ mời thầu qua mạng
12 E-TBMT Thông báo mời thầu qua mạng
13 HSMT Hồ sơ mời thầu
14 KHLCN Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
15 KQLCNT Kết quả lựa chọn nhà thầu
16 PCCC Phòng cháy chữa cháy
17 QLDA Quản lý dự án
18 SGTVT Sở Giao thông vận tải
19 TBMT Thông báo mời thầu
20 TM Thương mại
21 TMCP Thương mại cổ phần
22 TNHH Trách nhiệm hữu hạn
23 UBND Ủy ban nhân dân
24 VND Đồng tiền Việt Nam
25 XD Xây dựng
26 XDCT Xây dựng công trình
Trang 7LỜI MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài:
Hiện nay, xu hướng làm việc trực tuyến ngày càng được áp dụng rộng rãi trong mọi lĩnh vực cuộc sống Công tác Đấu thầu qua mạng ngày càng phổ biến và được thực hiện theo lộ trình do pháp luật quy định Đấu thầu qua mạng đang dần thay thế Đấu thầu truyền thống, góp phần nâng cao hiệu quả của công tác đấu thầu, tăng cường tính minh bạch thông tin, tiết kiệm chi phí đấu thầu, đơn giản hóa quá trình đấu thầu Theo lộ trình thông tư 08/2022/TT-BKHDT của Bộ Kế hoạch và đầu tư, năm 2023, việc tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng trong năm phải bảo đảm tổng số lượng gói thầu đạt tối thiểu 90% số lượng gói thầu Vì vậy em chọn đề tài Tổ lựa chọn nhà thầu qua mạng làm đề tài luận văn tốt nghiệp
2 Tình hình nghiên cứu:
Có thể thấy công tác Đấu thầu qua mạng ngày càng được phổ biến rộng rãi, nhưng vẫn chưa
có nhiều nghiên cứu phân tích và làm rõ các khía cạnh, điểm mạnh, điểm yếu cũng như chưa khẳng định một cách rõ ràng Bên cạnh đó, Đấu thầu qua mạng với tính áp dụng cao, phù hợp với tình hình phát triển kinh tế, công nghệ và xã hội như hiện nay, cũng chính vì những lý do đó, việc thực hiện đề tài chủ yếu dựa trên các văn bản pháp luật về đấu thầu và kinh nghiệm thực tế để
4 Nhiệm vụ nghiên cứu:
Đề tài nghiên cứu, tìm hiểu cách tổ chức lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng Sửa chữa Cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864 qua Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia bằng hình thức Đấu thầu rộng rãi - một giai đoạn một túi hồ sơ từ lúc bắt đầu lựa chọn nhà thầu đến khi có kết quả lựa chọn nhà thầu
5 Phương pháp nghiên cứu:
Trang 8Nghiên cứu dựa trên cơ sở kết hợp giữ lý luận và thực tiễn Thu thập dữ liệu từ các văn bản pháp luật về đấu thầu; tình huống đấu thầu; tài liệu tham khảo từ các công trình tương tự; học hỏi, tiếp thu ý kiến từ các chuyên gia tư vấn Đấu thầu
6 Dự kiến kết quả nghiên cứu:
Sau khi hoàn thành luận văn sẽ cơ bản nắm được cách thức lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT,
Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng
7 Kết cấu của LVTN:
Bên canh lời mở đầu, kết luận và kiến nghị, danh mục tài liệu tham khảo Luận văn tốt nghiệp được chia thành 3 chương:
- Chương 1: Cơ sở lý luận về đấu thầu và đấu thầu qua mạng
Chương này nêu tổng quan về đấu thầu và đấu thầu qua mạng, nguyên tắc đấu thầu, quy trình tổ chức đấu thầu qua mạng,
- Chương 2: Giới thiệu chung về gói thầu thi công xây dựng công trình: Sửa chữa Cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864
Chương này sẽ giới thiệu một số thông tin về gói thầu thi công xây lắp, quy mô dự án và kế hoạch lựa chọn nhà thầu của dự án
- Chương 3: Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng
Chương này sẽ phân tích chi tiết quy trình lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng công trình Sửa chữa Cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864
Trang 9CHƯƠNG 1: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU VÀ
ĐẤU THẦU QUA MẠNG
1.1 Khái quát chung về đấu thầu
1.1.1 Khái niệm về đấu thầu
Theo quy định tại khoản 12 Điều 4 Luật đấu thầu năm 2013: Đấu thầu là quá trình lựa chọn nhà thầu để ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp Lựa chọn nhà đầu tư để ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư theo hình thức đối tác công tư, dự án đầu tư có sử dụng đất trên cơ sở bảo đảm cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế
1.1.2 Nguyên tắc đấu thầu
- Công bằng: Đảm bảo tất cả các nhà thầu đều được đối xử như nhau Các nhà thầu có quyền bình đẳng như nhau về nôi dụng được cung cấp từ chủ đầu tư
- Minh bạch: Các hoạt động diễn ra trong quá trình đấu thầu từ giai đoạn chuẩn bị, lập kế hoạch đấu thầu, soạn thảo hồ sơ mời thầu, mở thầu, chấm thầu và công bố kết quả cần phải quy định củ thể nhiệm vụ cho từng bộ phận thực hiện, không gây ra các nghi ngờ cho các nhà thầu, bên mời thầu và cơ quan quản lý
- Công khai: Các thông tin cung cấp cho nhà thầu phải đầy đủ, chi tiết rõ ràng, thể hiện rõ quy mô, khối lượng, tiến độ, điều kiện thực hiện, yêu chất lượng của công trình hay hàng hóa dịch
- Pháp lý: Các bên tham gia đấu thầu phải tuân thủ nghiêm các quy định pháp luật của các
cơ quan quản lý Nhà nước
Trang 101.1.3 Hình thức lựa chọn nhà thầu
1.1.3.1 Đấu thầu rộng rãi
Tại Điều 12 Luật Đấu thầu 2013 quy định về đấu thầu rộng rãi như sau: Đấu thầu rộng
rãi là hình thức lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư trong đó không hạn chế số lượng nhà thầu tham gia, nhà đầu tư tham dự Đấu thầu rỗng rãi được áp dụng cho các gói thầu, dự án thuộc phạm vi điều chỉnh của Luật Đấu thầu 2013, trừ trường hợp tại Mục 2.2, 2.3, 2.4, 2.5, 2.6, 2.7, 2.8 của Luật này
Đảm bảo không giới hạn số lượng nhà thầu tham gia, trong HSMT không được nêu ra bất
kỳ điều kiện nào nhằm gây hạn chế sự thảm gia của các nhà thầu hoặc nhằm ưu tiên, tạo lợi thế cho một hay một số nhà thầu khác tạo ra sự không bình đẳng giữ các nhà thầu tham dự
1.1.3.2 Đấu thầu hạn chế
Tại Điều 21 Luật Đấu thầu 2013 quy định như sau: Đấu thầu ạn chế được áp dụng trong
trường hợp gói thầu có yêu cầu về kỹ thuật hoặc kỹ thuật có tính đặc thù mà chỉ có một số nhà thầu đáp ứng yêu cầu của gói thầu
1.1.3.3 Chỉ định thầu
- Là hình thức mà chủ đầu tư hoặc người có thẩm quyền quyết định đầu tư chỉ định một nhà thầu được coi là có đủ năng lực và kinh nghiệm để thực hiện gói thầu
- Theo Điều 54 Nghị định 63/2014/NĐ-CP, hạn mức chỉ định thầu bao gồm:
▪ Không quá 500 triệu đồng đối với gói thầu cung cáp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, dịch vụ công; không quá 01 tỷ đồng đối với gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hỗn hợp, mua thuốc, vật tự y tế, sản phẩm công;
▪ Không quá 100 triệu đồng đối với gói thầu dự toán mua sắm thường xuyên
- Chỉ định thầu đối với nhà thầu xây lắp được áp dụng trong các trường hợp sau đây:
▪ Gói thầu do sự cố bất khả kháng như thiên tai, dịch bệnh, sự cố khắc phục ngay;
▪ Gói thầu thược dự án bí mật quốc gia, dự án cấp bách vì lợi ích quốc gia, an ninh xã hội,
an toàn năng lượng;
▪ Gói thầu các công trình, hạng mục công trình có quy mô nhỏ, giá trị không lớn mà xét thấy chỉ định thầu sẽ mang lại hiệu quả hơn cho chủ đầu tư
▪ Gói thầu tu bổ, tôn giáo phục hồi các công trình di sản văn hóa - lịch sử
Trang 11▪ Các trường hợp đặc biệt khác được người có thẩm quyền quyết định đầu tư cho phép
1.1.3.7 Lựa chọn nhà thầu, nhà đầu tư đặc biệt
Hình thức này được áp dụng cho các gói thầu có các đặc thù riêng biệt mà không thể áp dụng các hình thức khác Chủ đầu tư lập phương án lựa chọn nhà thầu, bảo đảm mục tiêu cạnh tranh và hiệu quả kinh tế trình cấp thẩm quyền xem xét, quyết định
1.1.3.8 Tham gia thực hiện cộng đồng
Cộng đồng dân cư, tổ chức, tổ, nhóm thợ tại địa phương nơi có gói thầu được giao thực hiện toàn bộ hoặc một phần gói thầu
1.1.4 Các phương thức đấu thầu
- Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
- Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ
- Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ
- Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ
1.1.5 Quy định về thời gian trong đấu thầu
- Thời gian phê duyệt KHLCNT tối đa 05 ngày làm việc
- Thời gian phát hành HSMT kể từ ngày đăng tải thông báo đến trước thời điểm đóng thầu
là 03 ngày
- Thời gian chuẩn bị HSDT kể từ ngày phát hành HSDT đến thời điểm đóng thầu tối thiểu
20 ngày đối với trong nước, 40 ngày đối với quốc tế
Trang 12- Thời gian đánh giá HSDT tối đa 45 ngày đối với trong nước, 60 ngày đối với quốc tế kể từ thời điểm đóng thầu đến ngày bên mời thầu trình chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu
- Thời gian thẩm thẩm định cho từng nội dung về LHLCNT, HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu kể từ ngày nhận được đầy đủ hồ sơ trình
1.1.6 Những yêu cầu cơ bản đối với công tác tổ chức đấu thầu
Các nhân tham gia hoạt động đấu thầu phải có chứng chỉ đào tạo về đấu thầu và có trình độ chuyên mô năng lực, kinh nghiệm, ngoại ngữ phù hợp với yêu cầu gói thầu
1.1.6.1 Điều kiện tổ chức thấu thầu
- Có đủ điều kiện pháp lý để tổ chức đấu thầu như các tài liệu, văn bản đảm báo tính pháp
lý của gói thầu, hồ sơ đã được phê duyệt
- Có khả năng đảm bảo thanh toán đủ theo hợp đồng
- Có đủ điều kiện để tổ chức xây dựng công trình: mặt bằng, giấy phép, xây dựng, giấy phép khai thác tài nguyên,…
- Có đội ngũ cán bộ có kiến thức về công tác đấu thầu, quản lý dự án và có chuyên môn phù hợp với yêu cầu của gói thầu
1.1.6.2 Điều kiện tham gia dự thầu
- Có đủ tư cách hợp lệ được pháp luật công nhạn như giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận đầu tư, quyết định thành lập đơn vị
- Hạch toán độc lập
- Có tài chính lành mạnh, không trong tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả hay đang trong quá trình giải thể
- Có đủ năng lực và trình độ đáp ứng yêu cầu của gói thầu
- Đảm bảo cạnh tranh, minh bạch, độc lập với nhà thầu khác trong quá trình dự thầu
1.1.7 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
- Kế hoạch lựa chọn nhà thầu là bản kế hoạch được lập cho toàn bộ dự án, trong đó thể hiện các thông tin, yêu cầu, điều kiện Kế hoạch lựa chọn nhà thầu cần ghi rõ số lượng gói thầu và nội dung từng gói
- Nội dung kế hoạch lựa chọn nhà thầu đối với từng gói thầu theo Điều 33 Luật Đấu thầu
2013 quy định:
Trang 13▪ Giá gói thầu
▪ Nguồn vốn
▪ Hình thức bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu
▪ Thời gian bắt đầu tổ chức lựa chọn nhà thầu
1.2 Khái quát chung về đấu thầu qua mạng
1.2.1 Khái niệm về đấu thầu qua mạng
Đấu thầu qua mạng là việc sử dụng hệ thống mạng internet để tổ chức đấu thầu thông qua hệ thống mạng đấu thầu quốc gia
1.2.2 Đối tượng áp dụng đấu thầu qua mạng
- Các gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, phi tư vấn, mua sắm hàng hóa, xây lắp được tổ chức đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh trong nước theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ, một giai đoạn hai túi hồ sơ Không áp dụng đối với các gói thầu hỗ hợp, gói thầu
áp dụng phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ, hai giai đoạn hai túi hồ sơ
- Tổ chức lựa chọn nhà thầu qua mạng đối với toàn bộ gói thầu áp dụng hình thức đấu thầu rộng rãi, chào hàng cạnh tranh sử dụng vốn nhà nước
1.2.3 Quy trình lựa chọn nhà thầu qua mạng
1.2.3.1 Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ
a Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
Trang 14a Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
Áp dụng cho tất cả gói thầu
- Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
- Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
- Hệ thống tự động xếp hạng nhà thầu theo giá thấp nhất
- Đánh giá tính hợp lệ E-HSDT của nhà thầu xếp hạng thứ nhất
- Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu xếp hạng thứ nhất
- Đánh giá về kỹ thuật của nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thì đánh giá đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo
Trường hợp nhà thầu xếp hạng thứ nhất không đáp ứng thì đánh giá đối với nhà thầu xếp hạng tiếp theo
Trang 15CHƯƠNG 2: GIỚI THIỆU CHUNG VỀ GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH: SỬA CHỮA CẦU KINH XÁNG TRÊN ĐƯỜNG TỈNH 864
2.1 Giới thiệu khái quát
2.1.1.Căn cứ pháp lý
Căn cứ Luật xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014, Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng ngày 17 tháng 6 năm 2020
Căn cứ Luật Đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày26 tháng 1 năm 2013
Căn cứ Nghị định số 63/2014/NĐ-CP ngày 26 tháng 6 năm 2014 của Chỉnh phủ về việc quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đấu thầu về lựa chọn nhà thầu
Căn cứ Nghị định số 06/2021/NĐ-CP ngày 26 tháng 1 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự chất lượng, thi công xây dựng và bảo trì công trình xây dựng
Căn cứ Nghị định số 10/2021/NĐ-CP ngày 09 tháng 02 năm 2021 của Chỉnh phủ về quản
lý chi phí đầu tư xây dựng
Căn cứ Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03 tháng 03 năm 2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng
Căn cứ Quyết định số 3375/QĐ-UBND ngày 05 tháng 03 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về phê duyệt dự án Sửa chữa cầu Kính Xáng trên Đường tỉnh 864
Căn cứ Quyết định số 3648/QĐ-UBND ngày 21 tháng 03 năm 2023 của Ủy ban nhân dân
về phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu
2.1.2 Thông tin chung
- Tên công trình: Sửa chữa cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864
- Địa điểm xây dựng: Huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang
2.1.3 Sự cần thiết đầu tư
- Cầu Kinh Xáng nằm trên Đường tỉnh 864 có vai trò quan trọng, kết nối giữ thành phố Mỹ Tho với các đơn vị hành chính phía tây của tỉnh Tiền Giang dọc theo bờ song Tiền Cùng với sự phát triển kinh tế xã hội của khu vực, nhu cầu giao thông qua cầu hiện tại tăng lên nhanh chống cả về mật độ phương tiện lẫn tải trọng xe Cùng với thời gian khia thác lâu dài, cầu đã xuất hiện nhiều
Trang 16hư hỏng Những hư hỏng này cần sớm được sửa chữa để đảm bảo an toàn giao thông và khôi phục năng lực khai thác theo thiết kế của công trình
- Việc đầu tư sửa chữa cầu Kinh Xáng sẽ tạo điều kiện thuận lợi để kết nối giao thông, cải thiện điều kiện đi lại, vận chuyển hàng hóa, du lịch, góp phần phát triển kinh tế xã hội, đảm bảo an ninh khu vực, ngoài ra góp phần mở rộng, phát triển đồng bộ và hoàn thiện cơ sở hạ tầng giao thông
Do đó việc đầu tư mở rộng, nâng cấp cầu Kinh Xáng là rất cần thiết
2.1.4 Mục tiêu xây dựng công trình
- Sửa chữa, thay thế những cấu kiện đã hư hỏng xuống cấp đảm bảo điều kiện khai thác bình thường cho công trình
- Đảm bảo an toàn giao thông
2.2 Quy mô dự án xây dựng
- Cầu Kinh Xáng nằm tại lý trình Km6+353 của Đường tỉnh 864, thuộc huyện Châu Thành, tỉnh Tiền Giang
- Cầu gồm 7 nhịp dầm giản đơn với sơ đồ kết cầu nhịp 7x24,54 Bề rộng phần đường xe chạy là 7,0m, lề đi bộ và lan can 2x1,0m, tổng bề rộng cầu là 9,0m;
- Kết cầu phần trên:
+ Mặt cắt ngang cầu gồm 5 dầm I tiền chết bằng BTCT DƯL dài 24,54m của nhà máy bê tông
620 Châu Thời đặt cách nhau 1,8m
+ Bản mặt cầu bằng BTCT đổ tại chỗ liên tiếp hợp với dầm chủ có chiều dày 18cm
+ Lề đi bộ khác mức bằng BTCT;
- Kết cấu phần dưới:
+ 02 mố vùi (loại chỉ có xà mũ), 02 trụ dẻo gần mố và 4 trụ khung ở giữa bằng BTCT
+ Toàn bộ mố trụ được đặt trên móng cọc đóng bang BTCT kích thước 35x35cm;
Trang 172.3 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu
Bảng 2.1 Kế hoạch lựa chọn nhà thầu dự án sửa chữa cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864
STT Tên gói thầu Giá gói thầu
(đồng)
Nguồn vốn
Hình thức và phương thức lựa chọn nhà thầu
Loại hợp đồng
Thời gian thực hiện
I
Phần công việc thực hiện lựa chọn
nhà thầu
Quỹ Bảo trì đường
bộ năm 2022-
2023
Chỉ định thầu rút gọn
Trọn gói
1 Gói thầu số 1: Tư
vấn quản lý dự án 178.268.000
Chỉ định thầu rút gọn
Trọn gói 120 ngày
5
Gói thầu thi công
số 5: Thi công xây
dựng
6.602.560.000
Đấu thầu rộng rãi trong nước, qua mạng, 01 giai đoạn, 01 túi
hồ sơ
Trọn gói 120 ngày
Trang 182.4 Giới thiệu về gói thầu thi công xây dựng
- Gói thầu số 5: Thi công xây dựng
- Dự án: Sửa chữa Cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864
- Chủ đầu tư: Sở Giao thông vận tải Tiền Giang
- Nguồn vốn: Quỹ Bảo trì đường bộ năm 2022-2023
- Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang
- Loại hợp đồng: Trọn gói
- Thời gian thực hiện: 120 ngày
- Giá gói thầu: 6.602.560.000 đồng
Trang 19CHƯƠNG 3: TỔ CHỨC LỰA CHỌN NHÀ THẦU QUA MẠNG
3.1 Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu
3.1.1 Lập tổ chuyên gia
3.1.1.1 Hướng dẫn tạo tổ chuyên gian
• Bước 1: Chọn Đấu thầu điện tử từ màn hình Trang chủ - https://muasamcong.mpi.gov.vn
• Bước 2: Chọn Lựa chọn Nhà Thầu > Quy trình lựa chọn nhà thầu theo Luật đấu thầu > Chuẩn bị, tổ chức lựa chọn nhà thầu > Tổ chuyên gia > Tạo mới
• Bước 3: Hệ thống hiển thị biểu mẫu tạo mới thông tin Tổ chuyên gia, chọn tìm kiểm thông báo
• Bước 4: Nhập một hoặc nhiều tiêu chí để tìm kiểm
• Bước 5: Chọn Chọn để xác nhận thông tin gói thầu cần nhập tổ chuyên gia
• Bước 6: Hệ thống hiển thị Thành phần tổ chuyên gia, chọn Thêm dòng, nhập chính các thông tin Loại chứng thực, số chứng thực của các thành viên trong Tổ chuyên gia
Tổ chuyên gia đấu thầu làm việc theo nhóm và công việc được phân công theo Quyết định
số 134/QĐ-TKXD ngày 27/03/2023 của Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, Khi
có ý kiến khác biệt so với đa số các thành viên khác trong tổ thì tất cả các thành viên trong tổ phải xem xét làm rõ, đánh giá lại nội dung có ý kiến khác biệt đó, nếu không thống nhất, ý kiến bảo lưu của thành viên đó sẽ được nêu trong Báo cáo đánh giá E-HSDT
3.1.2 Lập E-HSMT
Trang 20Bảng dữ liệu, tiêu chuẩn đánh giá về tính hợp lệ, yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm trong E-HSMT được số hóa dưới dạng webform
3.1.2.1 Mô tả tóm tắt
• Phần 1: Thủ tục đấu thầu
Chương I: Chỉ dẫn nhà thầu
Chương II: Bảng dữ liệu đấu thầu
Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
Chương IV: Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
• Phần 2: Yêu cầu kỹ thuật
Chương V: yêu cầu về kỹ thuật
• Phần 3: Điều kiện hợp đồng và biểu mẫu hợp đồng
Chương VI: Điều kiện chung của hợp đồng
Chương VII: Điều kiện cụ thể của hợp đồng
Chương VIII: Biểu mẫu hợp đồng
3.1.2.2 Nội dung chính của E-HSMT
a) Bảng dữ liệu
Bảng 3.1 Bảng dữ liệu đấu thầu
E-CDNT 1.1 Tên Bên mời thầu: Công ty TNHH Thiết kế xâu dựng Tiền Giang, địa chỉ:
số 43, Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang, điện thoại: (0237) 3581781; fax: (0273) 3879239
E-CDNT 1.2 Tên gói thầu: Thi công xây dựng
Tên dự án: Sửa chữa Cầu Kinh Xáng trên Đường tỉnh 864
E-CDNT 3 Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Quỹ Bảo trì đường bộ năm
2022-2023
E-CDNT 5.3 Bảm đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định như sau:
- Nhà thầu tham dự không có cổ phần hoặc vốn góp trên 30% với:
Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang, Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là
Trang 21đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doạnh chính của tập đoàn
- Nhà thầu tham dự không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu
tư vấn; không cùng có cố phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức,
cá nhân khác với từng bên; cụ thể như sau:
+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ ohần Sumen Việt Nhật
+ Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang
+ Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT;
- Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Thẩm định E-HSMT: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang + Tư vấn đánh giá E-HSMT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu;
- Tư vấn đánh giá E-HSMT: Công ty TNHH Thiết kế xây dựng Tiền Giang, số 43 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 4, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang
Nhà thầu tham dự không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: Sở Giao thông Vận tải Tiền Giang, Công ty TNHH Thiết
kế xây dựng Tiền Giang Trường hợp nhà thầu thâm dự với tư cách liên doanh hoặc nhà thầu
tư vấn được lựa chọn với tư các liên doanh, tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức,
cá nhân khác trong liên doạnh được xác định theo công thức sau:
Tỷ lệ sở hữu vốn = ∑𝑛𝑖=1𝑋𝑖 𝑥 𝑌𝑖
Trong đó:
Trang 22Xi: Tỷ lệ sở hữu vốn của tổ chức, cá nhân khác trong thành viên liên danh thứ I;
Yi: Tỷ lệ phần tram (%) khối lượng công việc của thành viên liên danh thứ I trong thỏa thuận liên danh;
n: Số thành viên tham gia trong liên danh
E-CDNT 5.6 Điều kiện về cấp doanh nghiệp: Không áp dụng
E-CDNT 7.6 Tổ chức khảo sát hiện thường: Không
E-CDNT 7.7 Hội nghị tiền đấu thầu: Không
E-CDNT 8 Chi phí nộp E-HSDT: [Hệ thống tự trích xuất theo quy định
hiện hành]
E-CDNT 10.8 Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây:
Bản chụp được chứng thực Giấy chứng nhận đăng ký kinh doạn; Tài liệu chứng năng lực kinh nghiệm: Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu, hóa đơn VAT, các quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu, phê duyệt dự án, bằng cấp, chứng chỉ của các nhân sự chủ chốt, giấy xác nhận năng lực kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt theo yêu cầu E-HSMT, danh sách ≥ 10 công nhân kỹ thuật có ngành nghề phù hợp với gói thầu (kèm chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề, chứng nhận tập huấn an toàn lao động,
vệ sinh lao động còn hiệu lực) Khi cần thiết Bên mời thầu yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc (bản có mộc đỏ) các tài liệu nêu trên để chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu, nếu nhà thầu không cung cấp xem như nhà thầu kê khai thông tin hồ sơ dự thầu không trung thực, hồ
sơ dự thầu sẽ bị loại
E-CDNT 12.1 Nhà thầu không được phép nộp đề xuất phương án kỹ thuật thay thế
E-CDNT 17.1 Thời hạn hiệu lực của E-HSDT là: ≥ 90 ngày, kể từ ngày có thời điểm
đóng thầu
E-CDNT 18.2 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị bảo đảm dự thầu: 90.000.000 đồng
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày
Trang 23E-CDNT 27.3 Sử dụng nhà thầu phụ: Được sử dụng
Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ: 10% giá dự thầu của nhà thầu
E-CDNT 27.5 Sử dụng nhà thầu phụ đặc biệt: Không được phép
E-CDNT 30.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT là: áp dụng phương pháp giá thấp nhất
E-CDNT 38.2 - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dan tỉnh Tiền
Giang Địa chỉ: số 23, đường 30/4, phường 1, thành phố Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
- Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Tiền Giang Địa chỉ: số 38, đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường 1, thành phố
Mỹ Tho, tỉnh Tiền Giang
E-CDNT 39 Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không
b) Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT
- Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 18.2 CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dầu (nếu có) với giá trị bảo lãnh không được ký trước khi Bên mời thầu phát hành E-HSMT; không được kèm theo các điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu (trong đó bao gồm việc không đáp ứng đủ các cam kết theo quy định tại Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV) Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về đảm đảm dự thầu mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file
Trang 24E-quét (scan) thư bảo lãnh đính kèm thì căn cứ vào thông tin trong file E-quét (scan) thư bảo lãnh
3 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong bước tiếp theo
- Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ (trừ nhà thầu đặc biệt) sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầu chính phải đám ứng các tiêu chí đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Không đưa ra các yêu cầu nhà thầu đã từng thực hiện một hoặc nhiều hợp đồng với chủ đầu tư trenne một địa bàn cụ thể hoặc nhà thầu phải có kinh nghiệm thi công xây dựng trên một địa bàn cụ thể như là tiêu chí để loại bỏ nhà thầu
Trang 25Bảng 3.2 Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tổng các thành viên liên danh
Từng thành viên liên danh
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu Mẫu số 7
Không áp dụng
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Cam kết trong đơn
(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)
này
Mẫu số 8A
Trang 263.2
Doanh thu bình quân
hàng năm (không bao
Phải thõa mãn yêu cầu này
Không áp dụng Mẫu số 8A
3.3 Yêu cầu về nguồn lực
tài chính cho gói thầu
Nhà thầu phải chứng minh có khả năng tiếp cận hoặc có sẵn các tài sản có khả năng thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng (hạn mức tín dụng còn được sử dụng) hoặc các nguồn tài chính khác (không bao gồm các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu về cầu nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.981.000.000 VND
Đối với trường hợp nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam thì cam kết cung cấp tín dụng phải đáp ứng các điều kiện:
- Giá trị: Tối thiểu 1.981.000.000 VND
- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: có hiệu lực đến ngày 30/08/2023
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Không áp dụng
Mẫu số 08B, 08C
Trang 27- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu
công trình giao thông cấp IV [ghi theo loại kết
cấu, cấp công trình của công trình thuộc gói thầu], trong đó ít nhất một công trình có giá trị
là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các công trình ≥ 6.600.000.000 VND, với tư cách
là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh), nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ
Trong đó X= 2 x V
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này
Phải thỏa mãn yêu cầu này (tương đương với phần công việc đảm nhận)
Mẫu số 5
Trang 282.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt:
Yêu cầu về nhân sự chủ chốt được số hóa dưới dang Webform trên Hệ thống Kinh nghiệm trong các công việc tương tự được thể hiện ở số năm tối thiểu nhân sự thực hiện các công việc tương tự hoặc số hợp đồng tối thiểu trong các công việc tương tự Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt tối thiểu trong các công việc tương tự Số năm kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt được tính từ thời điểm nhân sự bắt đầu thực hiện công việc tương tự đó đến thời điểm đóng thầy Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất theo Mẫu số 06A Chương IV đề chứng minh rằng mình có đầy đủ nhân sự cho các vị trí chủ chốt đáp ứng những yêu cầu sau đây:
Bảng 3.3 Bảng Yêu cầu về nhân sự chủ chốt
Bảng số 02: Yêu cầu về nhân sự chủ chốt (Webform trên Hệ thống)
STT Vị trí công
việc
Số lượng
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
Chứng chỉ, trình độ chuyên môn
1 Chỉ huy trưởng
công trình
01 Tối thiểu 3 năm
hoặc tối thiểu 1 hợp đồng
+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:
Trang 29nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên và vị trí công việc
+ tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự
2 Kỹ thuật thi
công
01 Tối thiểu 3 năm
hoặc tối thiểu 1 hợp đồng
+ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:
+ Bằng tốt nghiệp đại học + Đã làm Chỉ huy trưởng hoặc Kỹ thuật thi công ≥ 1 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng,
từ năm 2020 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên và
Trang 30điểm đóng thầu, kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên và vị trí công việc
+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự
4 Kỹ thuật phụ
trách thanh
toán
01 Tối thiểu 3 năm
hoặc tối thiểu 1 hợp đồng
+ Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng, kèm bản chụp được chứng thực các tài liệu sau:
+ Bằng tốt nghiệp đại học
+ Đã làm phụ trách thanh toán ≥ 1 công trình có quy mô xây dựng tương tự, có giá trị hợp đồng ≥ 3,3 tỷ đồng, từ năm 2020 trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu, kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận của Chủ đầu tư trong đó có tên và vị trí công việc
+ Tài liệu chứng minh quy mô công trình tương tự
Trang 31b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu:
Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các Thiết bị thi công chủ yếu được đề xuất theo Mẫu số 06D Chương IV để chứng minh rằng mình có đầy đủ thiết bị đáp ứng những yêu cầu sau đây:
Bảng 3.4 Bảng yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
Bảng số 03: Yêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu (Webform trên Hệ thống)
STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu
cần có
1 Ô tô tự đỗ ≥ 7T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc
thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực 1
2 Xe lu bánh thép tự hành ≥ 9T Kèm tài liệu chứng minh
chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực 1
3 Xe lu bánh hơi tự hành ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh
chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực 1
4
Máy cào bóc mặt đường Wirtgen-1000C Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực
1
5
Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa ≥ 130CV Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc thuê, giầy kiểm định còn hiệu lực
1
6 Kích nâng ≥ 50T Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu
hoặc thuê, giầy kiểm định thiết bị còn hiểu lực 1
7 Máy nén khí ≥ 600m3/h Kèm tài liệu chứng minh chủ sở
hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực 1
8 Mày hàn ≥ 23kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu
9 Cần trục ô tô ≥ 4,5kW Kèm tài liệu chứng minh chủ sở
hữu hoặc thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực 1
Trang 3210 Cần trục ô tô ≥ 16T Kèm tài liệu chứng minh sở hữu hoặc
thuê, giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực 1
11 Thiết bị sơn kẻ vạch Kèm tài liệu chứng minh chủ sở hữu
2.3 Nhà thầu phụ đặc biệt (nếu có): Không áp dụng
- Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Đánh giá theo phương pháp đạt/ không đạt
3.1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật liệu xây dựng
1.1 Đối với các vật tư
vật liệu chính: vữa bê
tông không co ngót, khe
co giãn, sọi thủy tinh
Tyfo SEH25A (hoặc
vật liệu tương đương),
sợi thủy tinh Tyfo
SEH51A (hoặc vật liệu
tương đương), keo dán
sợi Tyfo S (hoặc vật
liệu tương đương)
- Có văn bản cam kết của nhà cung ửng cấp cho nhà thầu hoặc có hợp đồng nguyên tắc giữa nhà thầu với các nhà cung cấp
- Đối với sợi thủy tinh Tyfo SEH25A (hoặc vật liệu tương đương), sợi thủy tinh Tyfo SEH51A (hoặc vật liệu tương đương), keo dán sợi Tyfo
S (hoặc vật liệu tương đương) phải đồng bộ nhà sản xuất (nhà thầu phải gửi kèm chứng chỉ CO,
Đạt
Không có bảng kê chủng loại vật tư chủ yếu theo yêu cầu của E-HSMT hoặc bảng kê không đầy đủ quy định
Không đạt
Trang 33công trường: thiết bị thi
công, lán trại kho bãi tập
kết vật liệu, bố trí cổng
ra vào, rào chắn, biển
báo, thoát nước, giao
thông, liên lạc trong quá
Chấp nhận được
-Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiền độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng hoặc
- Không có bản vẽ bố trí mặt bằng thi công
Không đạt
2.2 Giải pháp thi công
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng
Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng
Không đạt
Trang 34Kết luận
Tiêu chuẩn chi tiết 2.2 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 2.1 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được
Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt
3.3 Biện pháp tổ chức thi công
Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
Đề xuất không đầy đủ hoặc không đúng trình
tự về biện pháp thi công các hạng mục chính Không đạt
Kết luận Đươc xác định là đạt hoặc ngược lại
3.4 Tiến độ thi công Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
4.1 Thời gian thi công:
đảm bảo thời giant hi
công không quá 120
ngày có tính điều kiện
thời tiết kể từ ngày khởi
hợp với đề xuất kỹ thuật
Có Biểu đồ tiến độ thi ông hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT
Đạt
Trang 35và đáp ứng yêu cầu của
HSMT
Không có Biểu đồ tiến độ thi công hoặc có Biểu đồ tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật
chất lượng trong thi
công xây dựng công
trình
Có biện pháp bảo đảm chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp thi công Đạt
Không có biện pháp bảm đảm chất lượng hoặc
có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Không đạt
5.2 Biện pháp bảo đảm
chất lượng nguyên liệu
đầu vào để phục vụ công
tác thi công
Có biện pháp đảm bảo chất lượng hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp thi tổ chức thi công
Đạt
Không có biện pháp bảo đảm chất lượng hoặc
có biện pháp bảo đảm chất lượng nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với dêf xuất về tiến độ thi công
Trang 363.6 An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường
Đạt
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp an toàn lao động nhưng không hợp
lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất
về biện pháp tổ chức thi công
Đạt
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất biện pháp tổ chức
Không đạt
Trang 37Kết luận
Cả 3 tiêu chuẩn chi tiết đề được xác định là đạt Đạt
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không
3.7 Bảo hành và uy tín của nhà thầu
Uy tín của nhà thầu thông
qua việc thực hiện các
đồng xây dựng trườc đó
năm 2020 trở lại đây
Không có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu Đạt
Có một hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ dở do lỗi của nhà thầu nhưng lại có một hợp đồng tương tự khác được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
Chấp nhận được
Có hợp đồng tương tự chậm tiến độ hoặc bỏ
dở do lỗi của nhà thầu và không có hợp đồng tương tự nào được giải thưởng về chất lượng công trình xây dựng
Không đạt
Kết luận
Tiêu chuẩn chi tiết 7.1 được xác định là đạt, tiêu chuẩn chi tiết 7.2 được xác định là đạt hoặc chấp nhận được
Đạt
Có 1 tiêu chuẩn chi tiết được xác định là
Trang 38E-HSDT được đánh giá là đáp ứng yêu cầu kỹ thuật khi có tất cả các tiêu chí tổng quát đều được đánh giá là đạt
- Mục 4: Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính
Cách xác định giá thấp nhất theo các bước sau đây:
+ Bước 1: Xác định giá dự thầu;
+ Bước 2: Hiệu chỉnh sai lệch thừa (thực hiện theo quy định tại Mục 28 E-CDNT)
+ Bước 3: Xác định giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa (nếu có), trừ đi giá trị giảm giá
(nếu có)
+ Bước 4: Xác định ưu đãi (nếu có) theo quy định tại Mục 29 E-CDNT
+ Bước 5: Xếp hạng nhà thầu: E-HSDT có giá dự thầu sau hiệu chỉnh sai lệch thừa (nếu
có), trừ đi giảm giá (nếu có), sau ưu đãi (nếu có) thấp nhất được xếp hạng nhất
- Mục 5: Phương án kỹ thuật thay thế trong E-HSDT: Không áp dụng
c) Biểu mẫu mời thầu và dự thầu
STT Biểu mẫu Cách thức thực
hiện
Trách nhiệm thực hiện Bên mời
thầu Nhà thầu
1
Mẫu số 01A Bảng kê hạng mục
công việc (áp dụng loại hợp đồng
Mẫu số 04A Bão lãnh dự thầu (áp
dụng trong trường hợp nhà thầu
độc lập)
Scan và đính
Trang 396
Mẫu số 04B Bão lãnh dự thầu (áp
dụng trong trường hợp nhà thầu
10 Mẫu số 06C bảng kinh nghiệm
11 Mẫu số 06D bảng kê khai thiết bị
12 Mẫu số 07 Hợp đồng không hoàn
Mẫu số 09C Danh sách công ty
con, công ty thành viên đảm nhận
phần công việc của gói thầu
X
Trang 4021 Mẫu số 10 Bảng tiến độ thực hiện X
22 Mẫu số 11 Bảng tổng hợp giá dự
d) Hạng mục công việc
Bảng 3.5 Bảng kê hạng mục công việc
Mẫu số 01A (Webform trên Hệ thống)
(Áp dụng cho loại hợp đồng trọn gói)
STT Mô tả công việc Khối lượng tham khảo Đơn vị
5 Vận chuyển tiếp bằng ô tô 12T, 1km tiếp theo
(vận chuyển 9km tiếp theo)
0,1260 100m3
6 Tháo khe co giãn cũ ( 60% nhân công lắp đặt) 560,000 m
7 Cung cấp, lắp đặt khe co giãn răng lược 20A 560,000 m
8 Máng thu nước inox (phần kéo dài ngoài phạm vi
khe)
160,000 m
9 Quét dính bám bằng vật liệu chuyên dụng Sika
Latex (hoặc vật liệu tương đương)
758,280 m2
10 Bê tông không co ngót, tính năng cao khe co
giãn (vữa Sumen Grout 60 trộn đá 0.5x1, tỷ lệ
vữa/đá = 60/40 hoặc tương đương)