Tổng quan về Hợp đồng xây dựng 1.1.1 Khái niệm của Hợp đồng xây dựng - Theo điều 2 Nghị định số 37/2015/NĐ – CP Hợp đồng xây dựng là Hợp đồng Dân sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên
Trang 1LUẬN VĂN TỐT NGHIỆP
QUẢN LÝ HỢP ĐỒNG VÀ THANH QUYẾT TOÁN
CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG CÔNG TRÌNH BẾP NHÀ GA 02 DỰ ÁN TUYẾN CÁP TREO VÀ CÁC CÔNG TRÌNH PHỤ TRỢ NÚI BÀ ĐEN
Chuyên ngành: KINH TẾ XÂY DỰNG
Giảng viên hướng dẫn : TS TRẦN THỊ QUỲNH NHƯ
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan bản luận văn là công trình nghiên cứu khoa học, độc lập của tôi Các số liệu, kết quả trong bài luận là trung thực và có nguồn gốc rõ ràng.
TÁC GIẢ LUẬN VĂN
PHAN THIÊN KIỀU
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC HÌNH ẢNH VÀ BẢNG BIỂU V DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT VI
LỜI MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VÀ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH 2
1.1 Tổng quan về Hợp đồng xây dựng 2
1.1.1 Khái niệm của Hợp đồng xây dựng 2
1.1.2 Nội dung và vai trò của Hợp đồng xây dựng 2
1.1.2.1 Nội dung Hợp đồng xây dựng 2
1.1.2.2 Vai trò của Hợp đồng xây dựng 3
1.1.3 Phân loại Hợp đồng xây dựng 3
1.1.4 Quy trình lập Hợp đồng xây dựng 4
1.2 Tổng quan về tạm ứng Hợp đồng 5
1.2.1 Khái niệm 5
1.2.2 Quy định về tạm ứng đối với Hợp đồng thi công xây dựng 5
1.3.3 Hồ sơ tạm ứng 5
1.3 Tổng quan về việc điều chỉnh Hợp đồng cố định 6
1.4 Tổng quan về thanh quyết toán 7
1.4.1 Khái niệm về thanh quyết toán 7
1.4.1.1 Khái niệm về thanh toán 7
1.4.1.2 Khái niệm về quyết toán 8
1.4.2 Đặc điểm về thanh quyết toán 8
1.4.2.1 Đặc điểm về thanh toán 8
1.4.2.2 Đặc điểm về quyết toán 8
1.4.3 Nội dung của hồ sơ thanh quyết toán 8
1.4.3.1 Nội dung của hồ sơ thanh toán 8
1.4.3.2 Nội dung của hồ sơ quyết toán 9
Trang 41.4.4 Vai trò 9
1.4.5 Phân loại 10
1.4.6 Quy trình về thanh quyết toán 10
1.4.6.1 Quy trình lập hồ sơ thanh toán 10
1.4.6.2 Quy trình lập hồ sơ quyết toán 10
CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH VÀ LẬP HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG 12
PHẦN I TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG 12
1.1 Khái quát về công trình 12
1.2 Giới thiệu về Chủ đầu tư 13
1.3 Giới thiệu về Nhà thầu 13
PHẦN II CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG 16
1.1 Thông tin khái quát về Hợp đồng 16
1.2 Điều kiện chung 17
1.3 Điều kiện cụ thể 18
1.4 Tạm ứng 24
1.5 Phụ lục Phát sinh 25
1.4.1 Các bước lập Phụ lục phát sinh 25
1.4.2 Phụ lục sửa đổi bổ sung lần 01: 25
1.6 Quản lý khối lượng hợp đồng xây dựng 27
1.6.1 Khối lượng theo kế hoạch 27
1.6.2 Khối lượng theo thực tế 49
1.6.3 Tiến độ thực hiện khối lượng hợp đồng 76
CHƯƠNG III LẬP HỒ SƠ THANH TOÁN 78
3.1 Hồ sơ thanh toán vật tư 78
3.3.1 Hồ sơ pháp lý 78
3.3.2 Hồ sơ chất lượng 79
3.1.3 Hồ sơ giá trị 89
CHƯƠNG IV LẬP HỒ SƠ QUYẾT TOÁN 113
Trang 54.1 Hồ sơ pháp lý 113
4.2 Hồ sơ chất lượng 113
4.2.3 Nghiệm thu lắp đặt 114
4.2.4 Bản vẽ hoàn công 117
4.3 Hồ sơ giá trị 120
4.3.1 Đề nghị quyết toán 120
4.3.2 Bảng giá trị đề nghị quyết toán 121
4.3.3 Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành theo Hợp đồng 122
4.3.4 Bảng tổng hợp khối lượng hoàn thành 145
4.4 Nhật ký thi công 158
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 159
TÀI LIỆU THAM KHẢO 160
Trang 6DANH MỤC HÌNH ẢNH VÀ BẢNG BIỂU
Hình 1.1 Lĩnh vực kinh doanh của nhà thầu
Hình 1.2 Khách sạn Curio
Hình 1.3 Sun Grand Hillside Residence
Hình 1.4 Dự án Ga đi cáp treo Hòn Thơm
Hình 1.5 Vinhome Center Park
Hình 3.1 Thuyết minh biện pháp thi công
Hình 3.2 Phiếu phê duyệt vật tư
Hình 3.3 Biên bản kiểm tra thiết bị
Hình 4.1 Biên bản nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng
Hình 4.2 Bản vẽ hoàn công hệ thống điện
Hình 4.3 Bản vẽ hoàn công hệ thống thoát nước
Hình 4.4 Bản vẽ hoàn công hệ thống điều hòa không khí
Hình 4.5 Nhật ký thi công
Bảng 1.1 Khối lượng thực hiện theo kế hoạch
Bảng 1.2 Khối lượng thực hiện thực tế
Bảng 1.3 Tiến độ thực hiện công việc
Bảng 3.1 Bảng tổng hợp giá trị thanh toán
Bảng 3.2 Bảng tổng hợp khối lượng hoàn thành
Bảng 4.1 Bảng xác định giá trị khối lượng hoàn thành công việc
Bảng 4.2 Bảng tổng hợp khối lượng hoàn thành
Trang 7HVAC Sưởi ấm thông gió điều hòa không khí
T&C Chạy thử, cân chỉnh hệ thống
Trang 8LỜI MỞ ĐẦU
Hiện nay ngoài những nhu cầu thiết yếu, nhu cầu về hạ tầng (nhà cửa, đi lại, địađiểm du lịch, giải trí,…) cũng đang được quan tâm mạnh mẽ Ngành xây dựng làmột trong những ngành quan trọng trong việc xây dựng và phát triển hạ tầng đểphục vụ các nhu cầu này Hiện nay các máy móc, thiết bị hiện đại và các công nghệtiên tiến đã được đưa vào sử dụng trong ngành xây dựng Khi ứng dụng công nghệhiện đại làm tăng năng suất lao động, giảm giá thành sản phẩm góp phần nâng caođời sống sinh hoạt của con người
Đi kèm với việc xây dựng thì việc lập một hồ sơ thanh quyết toán là công việckhá quan trọng, công việc này cần có sự hỗ trợ của máy móc tuy nhiên không thểphụ thuộc toàn bộ vào máy móc mà cần phải có sự thực hiện từ con người
Việc lập hợp đồng một cách chặt chẽ sẽ giúp thực hiện được nhanh chóng vàbảo vệ được các quyền lợi của đôi bên trong suốt quá trình thực hiện hợp đồng vàviệc quản lý hợp đồng cũng sẽ dễ dàng hơn Bên cạnh đó việc thanh toán cũng nhưquyết toán hợp đồng cũng sẽ được thực hiện một cách logic và dễ dàng
Từ việc muốn nghiên cứu kỹ lượng về việc lập hợp đồng cũng như quản lý hợpđồng và quy trình thanh quyết toán để đem lại việc quản lý và thực hiện hợp đồngđạt hiệu quả cao, mang lại lợi ích tối đa cho công ty Đó là lý do khi chọn đề tài
Quản lý hợp đồng và thanh quyết toán công trình xây dựng Bếp nhà ga 2 dự
án Tuyến cáp treo và các công trình phụ trợ núi Bà Đen.
Trang 9CHƯƠNG I CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ LẬP HỢP ĐỒNG XÂY DỰNG VÀ THANH QUYẾT TOÁN CÔNG TRÌNH
1.1 Tổng quan về Hợp đồng xây dựng
1.1.1 Khái niệm của Hợp đồng xây dựng
- Theo điều 2 Nghị định số 37/2015/NĐ – CP Hợp đồng xây dựng là Hợp đồng Dân
sự được thỏa thuận bằng văn bản giữa bên giao thầu và bên nhận thầu để thực hiệnmột phần hay toàn bộ công việc trong hoạt động đầu tư xây dựng
Theo điều 3 và điều 4 Nghị định số 37/2015/NĐ – CP
+ Bên giao thầu là chủ đầu tư hoặc đại diện của chủ đầu tư hoặc tổng thầu hoặc nhàthầu chính
+ Bên nhận thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính khi bên giao thầu là chủ đầu tư; lànhà thầu phụ khi bên giao thầu là tổng thầu hoặc nhà thầu chính Bên nhận thầu cóthể là liên danh các nhà thầu
1.1.2 Nội dung và vai trò của Hợp đồng xây dựng
1.1.2.1 Nội dung Hợp đồng xây dựng
Theo khoản 1 điều 141 Luật Xây dựng số 50/2014/QH13, Hợp đồng xây dựng gồmcác nội dung sau:
- Căn cứ pháp lý áp dụng;
- Ngôn ngữ áp dụng;
- Nội dung và khối lượng công việc;
- Chất lượng, yêu cầu kỹ thuật của công việc, nghiệm thu và bàn giao;
- Thời gian và tiến độ thực hiện hợp đồng;
- Giá hợp đồng, tạm ứng, đồng tiền sử dụng trong thanh toán và thanh toán hợpđồng xây dựng;
Trang 10- Bảo đảm thực hiện hợp đồng, bảo lãnh tạm ứng hợp đồng;
1.1.2.2 Vai trò của Hợp đồng xây dựng
- Hợp đồng xây dựng đóng vai trò quan trọng ràng buộc quyền và nghĩa vụ giữa cácbên tham gia hợp đồng xây dựng bằng văn bản pháp lý
- Quy định những điều khoản các bên đã thỏa thuận trong quá trình thương thảo vàràng buộc các bên về các quyền và nghĩa vụ trong suốt quá trình thực hiện hợpđồng
- Giải quyết tranh chấp giữa các bên tham gia hợp đồng trên cơ sở hợp đồng đã kýkết có hiệu lực pháp luật
1.1.3 Phân loại Hợp đồng xây dựng
Theo Điều 3, Nghị định số 37/2015/NĐ-CP và được sửa đổi, bổ sung tại Nghị định
số 50/2021/NĐ-CP, có 03 cách phân loại sau:
- Dựa theo tính chất, nội dung công việc thực hiện, hợp đồng được phân loại gồm:+ Hợp đồng tư vấn xây dựng
+ Hợp đồng thi công xây dựng công trình
+ Hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị
+ Hợp đồng thiết kế và thi công xây dựng công trình (Hợp đồng EC)
Trang 11+ Hợp đồng thiết kế và mua sắm vật tư, thiết bị (Hợp đồng EP)
+ Hợp đồng mua sắm vật tư, thiết bị công nghệ và thi công xây dựng công trình(Hợp đồng PC)
+ Hợp đồng thiết kế - mua sắm vật tư, thiết bị - thi công xây dựng công trình(Hợp đồng EPC)
+ Hợp đồng chìa khóa trao tay
+ Hợp đồng cung cấp nhân lực, máy và thiết bị thi công
+ Hợp đồng xây dựng đơn giản, quy mô nhỏ
+ Các loại hợp đồng xây dựng khác
- Dựa theo hình thức giá hợp đồng áp dụng, hợp đồng có các loại sau:
+ Hợp đồng trọn gói
+ Hợp đồng theo đơn giá cố định
+ Hợp đồng theo đơn giá điều chỉnh
+ Hợp đồng theo thời gian
+ Hợp đồng giao khoán nội bộ
+ Hợp động xây dựng có yếu tố nước ngoài
1.1.4 Quy trình lập Hợp đồng xây dựng
- Thương thảo thống nhất hình thức hợp đồng, giá trị Hợp đồng, tiến độ thi công,tạm ứng, bảo hành, bảo lãnh,…
- Bên A xây dựng hợp đồng theo pháp luật hiện hành và gửi cho Bên B
- Bên B xem xét các điều khoản ở Điều kiện chi tiết, các phụ lục đính kèm hợpđồng và phản hồi lại cho Bên A
Trang 12- Hai Bên thống nhất nội dung hợp đồng
- Bên A xuất Hợp đồng có chữ ký nháy gửi lại cho Bên B
- Bên B in ấn và trình ký hợp đồng trước và gửi lại cho Bên A
- Hai bên tiến hành lưu giữ và thực hiện hợp đồng
1.2 Tổng quan về tạm ứng Hợp đồng
1.2.1 Khái niệm
Tạm ứng hợp đồng xây dựng là khoản kinh phí mà bên giao thầu ứng trước khônglãi suất cho bên nhận thầu để thực hiện các công tác chuẩn bị cần thiết trước khitriển khai thực hiện các công việc theo hợp đồng
1.2.2 Quy định về tạm ứng đối với Hợp đồng thi công xây dựng
Mức tạm ứng hợp đồng không được vượt quá 50% giá trị hợp đồng tại thời điểm kýkết (bao gồm cả dự phòng nếu có), trường hợp đặc biệt thì phải được Người cóthẩm quyền quyết định đầu tư cho phép hoặc Bộ trưởng, Chủ tịch Ủy ban nhân cấptỉnh; Chủ tịch hội đồng thành viên, Chủ tịch hội đồng quản trị tập đoàn, tổng công
ty đối với trường hợp Người có thẩm quyền quyết định đầu tư là Thủ tướng Chínhphủ; mức tạm ứng tối thiểu được quy định như sau:a) Đối với hợp đồng tư vấn mứctạm ứng được chia thành các loại giá trị hợp đồng và quy định như sau :
- 10% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị trên 50 tỷ đồng
- 15% giá hợp đồng đối với hợp đồng có giá trị từ 10 tỷ đồng đến 50 tỷ đồng
- 20% giá hợp đồng đối với các hợp đồng có giá trị dưới 10 tỷ đồng
1.3.3 Hồ sơ tạm ứng
- Giấy đề nghị tạm ứng
- Chứng thư bảo lãnh tạm ứng
Trang 131.3 Tổng quan về việc điều chỉnh Hợp đồng đơn giá cố định
Điều chỉnh hợp đồng bao gồm điều chỉnh khối lượng, điều chỉnh đơn giá, điềuchỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng, điều chỉnh giá hợp đồng và các nội dung khác(nếu có) mà các bên đã thỏa thuận trong hợp đồng
Điều chỉnh khối lượng công việc trong hợp đồng xây dựng
- Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định và đơn giá điều chỉnh: Bổ sung những khốilượng công việc hợp lý chưa có đơn giá trong hợp đồng nhưng không làm vượt giágói thầu được phê duyệt thì chủ đầu tư và nhà thầu tính toán, thỏa thuận và ký kếtphụ lục bổ sung hợp đồng; trường hợp vượt giá gói thầu được phê duyệt thì phảiđược người có thẩm quyền quyết định đầu tư xem xét, quyết định; các khối lượngcông việc đã có đơn giá trong hợp đồng được xác định theo khối lượng hoàn thànhthực tế (tăng hoặc giảm so với khối lượng trong hợp đồng đã ký) được nghiệm thu
- Đối với những khối lượng phát sinh nằm ngoài phạm vi hợp đồng đã ký mà chưa
có đơn giá trong hợp đồng, các bên tham gia hợp đồng phải thống nhất đơn giá đểthực hiện khối lượng công việc này trước khi thực hiện
Điều chỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng
Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận cụ thể các trường hợp được điềuchỉnh đơn giá và giá hợp đồng xây dựng; trình tự, phạm vi, phương pháp và căn cứđiều chỉnh giá hợp đồng; phương pháp điều chỉnh giá hợp đồng phải phù hợp vớiloại giá hợp đồng, tính chất công việc trong hợp đồng xây dựng
Việc điều chỉnh đơn giá thực hiện hợp đồng chỉ áp dụng đối với hợp đồng theo đơngiá điều chỉnh và hợp đồng theo thời gian khi các bên có thỏa thuận trong hợp đồng
- Trường hợp khối lượng công việc thực tế thực hiện tăng hoặc giảm lớn hơn 20%khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng hoặc khối lượng phát sinh chưa
có đơn giá trong hợp đồng thì các bên thống nhất xác định đơn giá mới theo nguyêntắc đã thỏa thuận trong hợp đồng về đơn giá cho các khối lượng này để thanh toán
- Trường hợp khối lượng thực tế thực hiện tăng hoặc giảm nhỏ hơn hoặc bằng 20%khối lượng công việc tương ứng ghi trong hợp đồng thì áp dụng đơn giá trong hợp
Trang 14đồng, kể cả đơn giá đã được điều chỉnh theo thỏa thuận của hợp đồng (nếu có) đểthanh toán.
- Việc điều chỉnh đơn giá hợp đồng cho những khối lượng công việc mà tại thờiđiểm ký hợp đồng bên giao thầu và bên nhận thầu có thỏa thuận điều chỉnh đơn giáthực hiện theo quy định tại Khoản 3 Điều này và hướng dẫn của Bộ Xây dựng
Điều chỉnh tiến độ thực hiện hợp đồng xây dựng
Trong hợp đồng xây dựng các bên phải thỏa thuận về các trường hợp được điềuchỉnh tiến độ Trường hợp thời hạn hoàn thành chậm hơn so với tiến độ của hợpđồng, các bên phải xác định rõ trách nhiệm của mỗi bên đối với những thiệt hại dochậm tiến độ gây ra
Tiến độ thực hiện hợp đồng được điều chỉnh trong các trường hợp sau:
- Do ảnh hưởng của động đất, bão, lũ, lụt, sóng thần, hỏa hoạn, địch họa hoặc các sựkiện bất khả kháng khác
- Thay đổi, điều chỉnh dự án, phạm vi công việc, thiết kế, biện pháp thi công theoyêu cầu của bên giao thầu làm ảnh hưởng đến tiến độ thực hiện hợp đồng
- Do việc bàn giao mặt bằng không đúng với các thỏa thuận trong hợp đồng, tạmdừng hợp đồng do lỗi của bên giao thầu, các thủ tục liên quan ảnh hưởng đến tiến
độ thực hiện hợp đồng xây dựng mà không do lỗi của bên nhận thầu gây ra
- Tạm dừng thực hiện công việc theo yêu cầu của cơ quan nhà nước có thẩm quyền
mà không do lỗi của bên giao thầu gây ra
1.4 Tổng quan về thanh quyết toán
1.4.1 Khái niệm về thanh quyết toán
1.4.1.1 Khái niệm về thanh toán
- Trong hoạt động xây dựng luôn mang những đặc thù, trong đó những đặc trưng vềkhối lượng lớn, thời gian dài, số vốn lớn là những vấn đề không thể tránh khỏi Vìvậy, khi một công trình được thực hiện, trong hợp đồng xây dựng sẽ đưa ra từng đợt
để thanh toán cho từng khối lượng đã được thực hiện
Trang 15- Thanh toán hợp đồng là việc xác định giá trị của các đợt thanh toán trong giaiđoạn thi công được quy định trong hợp đồng để bên giao thầu thanh toán số tiềntương ứng cho bên nhận thầu khi đã hoàn tất các yêu cầu đã thỏa thuận.
- Việc tạm ứng, thanh toán, hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng thực hiện theo cácquy định tại Nghị định của Chính Phủ về Hợp đồng trong hợp đồng xây dựng
1.4.1.2 Khái niệm về quyết toán
- Quyết toán hợp đồng xây dựng việc xác định tổng giá trị cuối cùng của hợp đồngxây dựng mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toán cho bên nhận thầu khi bênnhận thầu hoàn thành tất cả các công việc theo thỏa thuận trong hợp đồng
- Hồ sơ quyết toán hợp đồng do bên nhận thầu lập phù hợp với từng loại hợp đồng
và giá hợp đồng Nội dung của hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng phải phù hợpvới các thỏa thuận trong hợp đồng
1.4.2 Đặc điểm về thanh quyết toán
1.4.2.1 Đặc điểm về thanh toán
- Trong hợp đồng xây dựng thì thanh toán được chia nhỏ ra thành nhiều lần, thanhtoán theo từng giai đoạn hay hạng mục của công trình xây dựng
1.4.2.2 Đặc điểm về quyết toán
- Trong hợp đồng xây dựng thì quyết toán chỉ diễn ra một lần duy nhất sau khi hoànthành hạng mục của công trình hay khi kết thúc một dự án
1.4.3 Nội dung của hồ sơ thanh quyết toán
1.4.3.1 Nội dung của hồ sơ thanh toán
Căn cứ vào Điều 20 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng thì
hồ sơ thanh toán hợp đồng xây dựng gồm những nội dung như sau:
- Đối với hợp đồng theo đơn giá cố định
- Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành thực tế (tăng hoặc giảm so với khốilượng theo hợp đồng) trong giai đoạn thanh toán có xác nhận của đại diện bên giaothầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu
Trang 16- Bảng tính giá trị cho những công việc chưa có đơn giá trong hợp đồng (nếu có),trong đó cần thể hiện cả khối lượng và đơn giá cho các công việc này có xác nhậncủa đại diện bên giao thầu hoặc đại diện tư vấn (nếu có) và đại diện bên nhận thầu.
- Đề nghị thanh toán của bên nhận thầu cần thể hiện các nội dung: Giá trị khốilượng hoàn thành theo hợp đồng, giá trị khối lượng các công việc phát sinh (nếu có),giảm trừ tiền tạm ứng, giá trị đề nghị thanh toán trong giai đoạn sau khi đã bù trừcác Khoản này có xác nhận của đại diện bên giao thầu và đại diện bên nhận thầu
1.4.3.2 Nội dung của hồ sơ quyết toán
Căn cứ vào Điều 22 Nghị định số 37/2015/NĐ-CP quy định chi tiết về hợp đồng thì
hồ sơ quyết toán hợp đồng xây dựng gồm những nội dung như sau:
- Biên bản nghiệm thu hoàn thành toàn bộ công việc thuộc phạm vi hợp đồng vàcông việc phát sinh ngoài phạm vi hợp đồng
- Bảng tính giá trị quyết toán hợp đồng xây dựng (gọi là quyết toán A-B), trong đónêu rõ giá trị công việc hoàn thành theo hợp đồng; giá trị khối lượng công việc phátsinh (nếu có) ngoài phạm vi công việc theo hợp đồng đã ký, giá trị đã thanh toánhoặc tạm thanh toán và giá trị còn lại mà bên giao thầu có trách nhiệm thanh toáncho bên nhận thầu
- Hồ sơ hoàn công, nhật ký thi công xây dựng công trình đối với hợp đồng có côngviệc thi công xây dựng
- Các tài liệu khác theo thỏa thuận trong hợp đồng
1.4.4 Vai trò
- Đối với chủ đầu tư: Thanh quyết toán có vai trò là cơ sở xác định số tiền đúng vớigiá trị để trả cho sản phẩm mà mình đã đặt hàng
- Đối với nhà thầu: Thanh quyết toán có vai trò chứng minh lượng công việc, giá trị
mà nhà thầu đã bỏ công sức ra thực hiện nên sản phẩm đó
Vì vậy, thanh quyết toán có vai trò cực kỳ quan trọng cho cả chủ đầu tư lẫn nhà thầutrong hoạt động xây dựng
Trang 171.4.5 Phân loại
- Thanh quyết toán theo hợp đồng trọn gói
- Thanh quyết toán theo hợp đồng đơn giá cố định
- Thanh quyết toán theo hợp đồng đơn giá điều chỉnh
1.4.6 Quy trình về thanh quyết toán
1.4.6.1 Quy trình lập hồ sơ thanh toán
- Bước 1: Đọc kỹ hợp đồng hướng dẫn những hồ sơ cần chuẩn bị cho việc thanhtoán giai đoạn
- Bước 2: Chuẩn bị hồ sơ pháp lý
- Bước 3: Chuẩn bị hồ sơ chất lượng
- Bước 4: Chuẩn bị hồ sơ giá trị
- Bước 4: Kiểm tra các biên bản thuộc các loại hồ sơ phải đầy đủ chữ ký các bên
- Bước 5: In bìa, đóng quyển
- Bước 6: Kiểm tra hồ sơ lần cuối, trình các Phòng/Ban có liên quan kiểm tra xácnhận nội dung
- Bước 7: Nhận phản hồi và sửa chữa
- Bước 8: Trình ký Giám đốc, sau đó chuyển về công trường nộp lại cho CĐT
- Bước 9: Xuất hóa đơn VAT, nhận thanh toán
1.4.6.2 Quy trình lập hồ sơ quyết toán
- Bướᴄ 1: Đọc kỹ hợp đồng hướng dẫn những hồ sơ cần chuẩn bị cho quyết toánhợp đồng
- Bướᴄ 2: Chuẩn bị bản vẽ hoàn công
- Bước 3: Tính toán khối lượng thực tế theo bản vẽ hoàn công
- Bước 4: Xây dựng đơn giá điều chỉnh (nếu có)
- Bước 5: Xác định đơn giá theo hợp đồng và khối lượng đã tính toán để hoàn thànhnên hồ sơ khối lượng
- Bước 3: Chuẩn bị hồ sơ pháp lý
Trang 18- Bước 6: Chuẩn bị hồ sơ chất lượng
- Bước 3: Chuẩn bị hồ sơ giá trị
- Bước 7: Kiểm tra các biên bản, tài liệu thuộc các hồ sơ trên phải đầy đủ chữ kýcác Bên
- Bước 8: In bìa, đóng quyển
- Bước 9: Kiểm tra lần cuối, trình các Phòng/Ban có liên quan kiểm tra xác nhận nộidung
- Bước 10: Nhận phản hồi và sửa chữa
- Bước 11: Trình Giám đốc ký, sau đó chuyển về công trường nộp lại cho CĐT
- Bước 11: Xuất VAT, nhận thanh toán
Trang 19CHƯƠNG 2: TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH VÀ LẬP HỢP ĐỒNG THI CÔNG XÂY DỰNG
PHẦN I TỔNG QUAN VỀ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
1.1 Khái quát về công trình
- Công trình Bếp nhà ga 2 thuộc dự án Tuyến cáp treo và các công trình phụ trợ tạiNúi Bà Đen, khu phố Ninh Phú, phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh, tỉnh TâyNinh Việt Nam
- Cấp công trình: Cấp III
- Nhà ga gồm 2 tầng và mái bao gồm các khu vực sau:
+ Khu vực đồ khô, đồ uống và kho
+ Khu vực bếp nhân viên
+ Khu vực bếp lạnh
+ Khu vực soạn chia
+ Khu vực sơ chế,chờ thực phẩm,kho bát đĩa
Trang 20+ Khu vực vệ sinh
- Nguồn vốn: Công ty Cổ Phần Mặt Trời Tây Ninh
- Tiến độ: Thực hiện thi công hệ thống cơ điện (Hệ ELV, hệ CTN, hệ HVAC) trongvòng 30 ngày Dự kiến 05/02/2021 bàn giao cho Chủ đầu tư
1.2 Giới thiệu về Chủ đầu tư
- Tên Công ty: Công ty Cổ phần Mặt trời Tây Ninh
- Địa chỉ: Núi Bà Đen, Khu phố Ninh Phú, Phường Ninh Sơn, Thành phố Tây Ninh,Tây Ninh
- Ngành nghề kinh doanh: Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ
sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê
1.3 Giới thiệu về Nhà thầu
- Tên Công ty: Công ty Cổ phần Viễn thông Đầu tư và Thương mại Quốc tế(ITECOM.,JSC)
- Địa chỉ: 38-BT3, Bán đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng Mai, TP
Hà Nội
- Lĩnh vực kinh doanh: ITECOM tập trung chủ yếu vào các lĩnh vực chính: Đầu tư
và hợp tác đầu tư hạ tầng viễn thông, Dịch vụ kỹ thuật mạng viễn thông, Giải pháptích hợp hệ thống, Điện nhẹ và Tự động hóa trong tòa nhà, Điện, Điện lạnh vàThương mại quốc tế
Trang 21Hình 1.1 Lĩnh vực kinh doanh của nhà thầu
- Các hạng mục thi công chính
▪ Hệ thống điều khiển tự động Tòa nhà (BMS), Biệt thự và Căn hộ thông minh(Smart Home)
▪ Hệ thống Mạng (LAN/WAN/VPN)
▪ Hệ thống thông tin, truyền thông, CATV, Âm thanh/Truyền hình hội nghị
▪ Hệ thống an toàn, an ninh (PA/ CCTV/Kiểm soát vào ra/Chấm công/Chống độtnhập/Báo cháy/Chống sét)
▪ Hệ thống Chuông cửa âm thanh/hình ảnh
▪ Hệ thống Quản lý bãi đỗ xe
▪ Hệ thống Điện, điện nhẹ (Đèn chiếu sáng, đèn trang trí, đèn LED trong nhà,ngoài trời…)
▪ Hệ thống Điện lạnh, điều hòa, thang máy, thang cuốn
▪ Hệ thống máy phát điện; Hệ thống cấp thoát nước, xử lý nước thải; Hệ thốngphòng cháy chữa cháy…
▪ Hệ thống Quản trị dữ liệu, Trung tâm dữ liệu
▪ Hệ thống điện dự phòng, Tủ trung thế, hạ thế
Trang 22▪ Khảo sát, tư vấn, thiết kế và giám sát Dự án
- Một số dự án tiêu biểu của nhà thầu:
Hạng mục: Thi công lắp đặt hệ thống
bms & rcu khách sạn Curio
Dự án: Sun Premier Village - Khu Địa
Trung Hải - Phú Quốc
Thời gian thực hiện: 2022 - nay Hình 1.3 Sun Grand Hillside Residence
Hình 1.4 Dự án Ga đi cáp treo Hòn Thơm
Trang 23Hình 1.5 Vinhome Center Park
PHẦN II CÁC ĐIỀU KHOẢN VÀ ĐIỀU KIỆN CỦA HỢP ĐỒNG
1.1 Thông tin khái quát về Hợp đồng
Hợp đồng thi công Số: 1A/2021/HĐ/STN-ITC ngày 02 tháng 01 năm 2021
Dự án: Tuyến cáp treo và các công trình phụ trợ
Công trình: Nhà ga 02
Hạng mục: Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống cơ điện cho bếp nhà ga 02
Địa điểm: Núi Bà Đen, khu phố Ninh Phú, phường Ninh Sơn, thành phố Tây Ninh,tỉnh Tây Ninh Việt Nam
BÊN GIAO THẦU: CÔNG TY CỔ PHẦN MẶT TRỜI TÂY NINH
Đại diện bởi: (Ông)Nguyễn Thành Đông Chức vụ: Phó tổng giám đốc
Địa chỉ: Núi Bà Đen, khu phố Ninh Phú, phường Ninh Sơn, thành phố Tây
Ninh, tỉnh Tây Ninh Việt Nam
Trang 24Địa chỉ: Số 38, BT3 Bán Đảo Linh Đàm, Phường Hoàng Liệt, Quận Hoàng
Mai, TP Hà NộiĐiện thoại: 024 3566 5961 Fax: 024 3566 5962
Mã số thuế: 0102562840
Tài khoản: 19133551476015
Ngân hàng: Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam - Chi nhánh Ba Đình, Hà Nội
1.2 Điều kiện chung
Điều 1 Các định nghĩa và diễn giải
Điều 2 Hồ sơ hợp đồng và thứ tự ưu tiên
Điều 3 Luật và ngôn ngữ sử dụng
Điều 4 Bảo đảm thực hiện và bảo lãnh tạm ứng hợp đồng
Điều 5 Nội dung và khối lượng công việc:
Điều 6 Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm Hợpđồng thi công xây dựng:
Điều 7 Thời gian và tiến độ thực hiện Hợp đồng:
Điều 8 Giá Hợp đồng, tạm ứng và thanh toán
Điều 9 Điều chỉnh giá hợp đồng
Điều 10 Quyền và nghĩa vụ chung của chủ đầu tư Bên giao thầu
Điều 11 Quyền và nghĩa vụ chung của Bên nhận thầu
Điều 12 Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận thầu tư vấn (áp dụng đối với trường hợpBên giao thầu ký hợp đồng thuê tư vấn quản lý dự án)
Điều 13 Quyền và nghĩa vụ của Bên nhận thầu tư vấn (áp dụng đối với trường hợpBên giao thầu ký hợp đồng thuê tư vấn giám sát thi công xây dựng)
Trang 25Điều 14 Nhà thầu phụ
Điều 15 An toàn lao động, bảo vệ môi trường và phòng chống cháy nổ
Điều 16 Điện, nước và an ninh công trường
Điều 17 Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên giao thầu
Điều 18 Tạm ngừng và chấm dứt Hợp đồng bởi Bên nhận thầu
Điều 19 Bảo hiểm và bảo hành
Điều 20 Rủi ro và Bất khả kháng
Điều 21 Thưởng hợp đồng, phạt vi phạm hợp đồng
Điều 22 Khiếu nại và xử lý các tranh chấp
Điều 23 Quyết toán và thanh lý Hợp đồng
Điều 24 Hiệu lực của Hợp đồng
Điều 25 Điều Khoản chung
1.3 Điều kiện cụ thể
1.3.1 Các định nghĩa và diễn giải
Điều 1.8 “Chủ đầu tư” Công ty Cổ Phần Mặt Trời Tây Ninh
Điều 1.9 “Công Trình” Công trình Nhà ga 02
Điều 1.10 Hạng Mục Công trình Cung cấp, thi công lắp đặt hệ thống cơ điện chobếp nhà ga 02
Điều 1.11 “Công trường” Là bất kỳ địa điểm nào Bên A giao cho Bên B để thựchiện Hạng mục/công việc tại Công trình nhà ga 02
1.12 “Công việc” Là Các công việc cụ thể được nêu tại Điều 4 – ĐKC của Hợpđồng
Trang 261.13 “Dự án” Tuyến Cáp Treo và các công trình phụ trợ
1.19 “Ngày khởi công” Là ngày trong thông báo bàn giao mặt bằng hoặc ngày kýBiên bản bàn giao mặt bằng thi công đầu tiên của Bên A cho bên B, tùy thời điểmnào tới trước
Điều 1.26 “Thời Hạn Thực Hiện Công Việc” Thời gian để Bên B hoàn thành tất cảcác Công việc theo Hợp đồng này là trong vòng 30 ngày kể từ ngày ký hợp đồng,đồng thời Bên B đã nhận được đầy đủ tiền tạm ứng Hợp đồng theo quy định và mặtbằng thi công theo từng phần hoặc toàn bộ (đac bao gồm công tác T&C chạy thử vàvận hành hệ thống)
Điều 1.27 “Thời hạn Bảo hành công trình xây dựng” 375 (ba trăm bảy mươi lăm)ngày, thời gian được tính kể từ ngày các Bên ký biên bản nghiệm thu và bàn giaođưa Hạng mục công trình vào sử dụng
Điều 1.29 “Tiêu Chuẩn Áp Dụng” Bên B có trách nhiệm đảm bảo tuân thủ các tiêuchuẩn, quy chuẩn phù hợp theo quy định pháp luật và thỏa thuận giữa Các Bên, phùhợp theo tính chất Công Việc và Hạng Mục Công Trình, bao gồm nhưng không hạnchế các tiêu chuẩn khác theo qui định pháp luật Việt Nam:
1.3.2 Nội dung hình thức và giá Hợp đồng
Điều 4.2 Hình thức và Giá Hợp Đồng Hợp đồng áp dụng theo hình thức đơn giá cốđịnh, không thay đổi trong suốt thời gian thực hiện hợp đồng
Giá trị Hợp đồng tạm tính là: 5.119.561.914 VND đã bao gồm VAT (Bằng chữ:Năm tỷ, một trăm mười chín triệu, năm trăm sáu mươi mốt nghìn, chín trăm muời
Trang 27quy cách, chất lượng các Vật Tư, nguyên vật liệu đưa vào sử dụng cho Công Việc,khối lượng phát sinh dự tính và thời hạn thi công giữa Các Bên theo nguyên tắc xácđịnh đơn giá nói trên Bên A có trách nhiệm tiến hành thẩm định để phê duyệt cácvấn đề phát sinh do Bên B trình trong vòng 15 ngày kể từ ngày Bên B đệ trình,tránh làm ảnh hưởng đến tiến độ chung của Công trình/Hạng mục công trình.
1.3.3 Yêu cầu về chất lượng sản phẩm và nghiệm thu, bàn giao sản phẩm Hợp đồng thi công xây dựng
Điều 6.4 (d) (i) Tài liệu nghiệm thu Vật Tư, nguyên vật liệu
- Bảng liệt kê khối lượng vật tư, nguyên vật liệu tập kết đến Công Trường;
- Giấy chứng nhận xuất xưởng hoặc Chứng chỉ thí nghiệm được cung cấp bởi nhàsản xuất (bản gốc hoặc sao công chứng, chứng thực) đối với vật tư, thiết bị sản xuấttrong nước;
- Cam kết chất lượng của Bên B đối với vật tư phụ, khung treo, giá đỡ…
- Yêu cầu đối với Vật Tư/thiết bị nhập khẩu (nếu có):
+ Chứng nhận C/O, C/Q bản gốc hoặc bản sao chứng thực hoặc Chứng nhậnC/O, C/Q, Packing list (nếu có), vận đơn (nếu có) bản sao y của nhà nhập khẩuđược ghi tên trên các chứng nhận C/O, C/Q (yêu cầu đối chiếu bản gốc/scan nếucần thiết)
+ Các tài liệu khác để Bên A có thể truy xuất đến nguồn gốc hàng hóa do Bên
B cung cấp (nếu Bên A yêu cầu)
- Bản gốc hoặc bản sao y catalogue kỹ thuật của nhà sản xuất hoặc đơn vị nhậpkhẩu;
- Bản gốc giấy chứng nhận bảo hành của Bên B chỉ cung cấp 1 lần đối với hồ sơquyết toán;
- Tài liệu hướng dẫn sử dụng, vận hành, bảo dưỡng;
Các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên A (nếu có)
Trang 28Điều 6.5 (d) (ii) Tài liệu nghiệm thu giai đoạn
- Bản vẽ hoàn công;
- Bảng kê khối lượng hoàn thành;
- Biên bản nghiệm thu, thí nghiệm nguyên vật liệu (nếu có);
Tài liệu khác theo yêu cầu của Bên A
Điều 6.5 (d) (iii) Tài liệu nghiệm thu và bàn giao Công Việc hoàn thành
- Hồ sơ pháp lý;
- Hồ sơ chất lượng;
- Hồ sơ hoàn công (Bản vẽ hoàn công + khối lượng hoàn công)
- Biên bản kiểm tra chạy thử T&C toàn bộ hệ thống được Bên A ký duyệt trongvòng 03 (ba) ngày kể từ ngày Hệ thống chạy thử đảm bảo toàn bộ yêu cầu củaHợp đồng và Bên A nhận được Biên bản có chữ ký của Bên B;
- Hồ sơ hướng dẫn vận hành do Bên B lập và được Bên A phê duyệt
- Các tài liệu khác theo yêu cầu của Bên A (nếu có)
(Chi tiết danh mục hồ sơ theo phụ lục bổ sung do Bên A phát hành)
1.3.4 Tạm ứng và thanh toán Hợp đồng
Điều 7.2 Tạm ứng và khấu trừ tạm ứng Giá trị tạm ứng: 2.559.780.957 VNĐ (Bằngchữ: Hai tỷ, năm trăm năm mươi chín triệu, bảy trăm tám mươi nghìn, chín trămnăm mươi bảy đồng) tương đương 50% giá trị hợp đồng.Tỷ lệ (hoặc giá trị) khấutrừ tạm ứng: Bên A sẽ thu hồi tiền tạm ứng bằng cách khấu trừ theo tỷ lệ 62.5% giátrị được Bên A chấp nhận thanh toán mỗi đợt cho Bên B
Điều 7.3 Thanh toán giai đoạn
Thay thế Điểm (a) Khoản 7.3 ĐKC, nội dung như sau:
Trang 29(a) Bên A sẽ thực hiện một hoặc nhiều lần thanh toán giai đoạn trên cơ sở nghiệm
thu khối lượng thi công của Bên B và ký Biên bản nghiệm thu để làm cơ sở xácđịnh giá trị của mỗi đợt thanh toán
- Đối với vật tư tập kết về công trường (nhưng chưa lắp đặt vào công trình):Theo từng đợt nhận hàng, cụ thể như sau: Bên A sẽ thanh toán cho Bên B đến80% giá trị khối lượng của Hàng hóa tập kết tại công trường được Bên A kiểmtra phê duyệt, giá trị thanh toán được tính toán bằng khối lượng vật tư về côngtrường được nghiệm thu nhân với đơn giá vật tư trong hợp đồng
- Đối với phần việc đã lắp đặt: Bên A sẽ thực hiện thanh toán đến 90% giá trị củakhối lượng Công việc Bên B thực hiện (vật tư, thiết bị, nhân công) được Bên Anghiệm thu và đồng ý thanh toán, đã bao gồm khoản khấu trừ giá trị tạm ứngnhư quy định tại điểm 7.2 và phần giá trị đã thanh toán đối với vật tư tập kết vềCông Trường
Thay thế nội dung Điểm (b) Khoản 7.3 ĐKC như sau:
“Trong vòng hai mươi lăm (25) Ngày Làm Việc kể từ ngày Bên B trình hồ sơ thanhtoán đầy đủ theo quy định của Bên A, thì Bên A có trách nhiệm kiểm tra phê duyệt
hồ sơ thanh toán của Bên B” bằng nội dung:
“Trong vòng hai mươi (20) Ngày Làm Việc kể từ ngày Bên B trình hồ sơ thanh toánđầy đủ theo quy định của Bên A, thì Bên A có trách nhiệm kiểm tra phê duyệt hồ sơthanh toán của Bên B.”
Điều 7.4 Hoàn công và quyết toán khối lượng hoàn thành, thanh lý Hợp Đồng Sửađổi Mục 7.4(b) Điều 7 của ĐKC, nội dung như sau:
Trong vòng năm mươi lăm (55) Ngày Làm Việc kể từ ngày Bên B bàn giao Hồ sơ
đề nghị quyết toán đầy đủ và hợp lệ theo quy định, Bên A có trách nhiệm kiểm tra,xác nhận giá trị quyết toán và thông báo cho Bên B Nếu có yêu cầu giải trình, bổsung chứng từ, Bên A có trách nhiệm thông báo bằng mail/văn bản cho Bên B cácnội dung yêu cầu sửa chữa sai sót/giải trình/bổ sung chứng từ và Bên B có tráchnhiệm phải đáp ứng trong thời hạn do Bên A ấn định Thời gian Bên B giải trình, bổ
Trang 30sung chứng từ được cộng vào thời gian Bên A kiểm tra, xác nhận thanh toán choBên B Trường hợp sau sáu mươi (60) Ngày Làm Việc kể từ ngày Bên B trình hồ sơquyết toán mà Bên A không phản hồi hay thông báo điều chỉnh bổ sung thì mặcnhiên hồ sơ quyết toán của Bên B được coi là hợp lệ và được Bên A chấp nhận.Điều 7.5 Thanh toán 5% giá trị giữ lại bảo hành Thay thế nội dung Điểm (b) Khoản7.5 ĐKC như sau:
“Thời hạn thanh toán là trong vòng mười (10) Ngày Làm Việc kể từ ngày Bên Anhận được đầy đủ bộ hồ sơ thanh toán gồm các tài liệu sau” bằng nội dung:
Nhận xét: Hợp đồng có tiến độ khá ngắn chỉ trong vòng 30 ngày và Hợp đồng này
giá trị không quá lớn chỉ 5.119.561.914 VNĐ Tạm ứng lên đến 50%, điều này không vi pham quy định về tạm ứng hợp đồng, có thể thấy rằng mức tạm ứng 50%
là khá cao Nguyên nhân do các đầu mục trong hợp đồng cần được cung cấp cùng lúc để thi công và khối lượng cáp dùng để thi công có giá trị khá lớn nên cần một nguồn vốn đủ để mua hàng từ nhà cung cấp Tương ứng với tỷ lệ tạm ứng thì tỷ lệ khấu trừ tạm ứng cũng khá cao 62.5% Cụ thể giá trị được nêu tại bảng Khối lượng phạm vi công việc dưới đây.
Trang 311.4 Tạm ứng
CÔNG TY CỔ PHẦN VIỄN THÔNG
ĐẦU TƯ VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Kính gửi: Công ty Cổ phần Mặt Trời Tây Ninh
- Căn cứ Hợp đồng kinh tế số 1A/2021/HĐ/STN-ITC ký ngày 2 tháng 01 năm 2021 giữa Công ty
Cổ phần Mặt Trời Tây Ninh và Công ty Cổ phần Viễn thông Đầu tư và Thương mại Quốc tế vềviệc: "Cung cấp, ti công lắp đặt hệ thống cơ điện cho nhà ga 2" tại dự án Tuyến cáp treo và cáccông trình phụ trợ
Công ty cổ phần Viễn thông Đầu tư và Thương mại Quốc tế kính đề nghị quý Công ty Cổphần Majet Trờ Tây Ninh thanh toán 50% Hợp đồng số : 1A/2021/HĐ/STN-ITC như sau:
• Tổng giá trị Hợp đồng ( sau thuế VAT) (A) : 5.119.561.914 VNĐ
Bằng chữ : Năm tỷ, một trăm mười chín triệu, năm trăm sáu mươi mốt nghìn, chín trăm muời bốn đồng
Giá trị thanh toán tạm ứng (50% Giá trị HĐ) : 2.559.780.957 VNĐ
Bằng chữ : Hai tỷ, năm trăm năm mươi chín triệu, bảy trăm tám mươi nghìn, chín trăm năm mươi bảy đồng./.
Kính đề nghị Quý Công ty xem xét và chuyển cho chúng tôi theo địa chỉ sau :
Công ty Cổ phần Viễn thông Đầu tư và Thương mại Quốc tế
Địa chỉ : Số 38 – BT 3 – Khu bán đảo Linh Đàm – Quận Hoàng Mai – Hà Nội
Tài khoản số : 19133551476015
Tại ngân hàng : Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam – Chi nhánh Ba Đình, Hà Nội
Xin trân trọng cảm ơn!
CÔNG TY CP VIỄN THÔNG ĐẦU TƯ
VÀ THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ
Nơi nhận:
- Như trên
- Lưu công ty
Trang 321.5 Phụ lục Phát sinh
1.4.1 Các bước lập Phụ lục phát sinh
- Tổng hợp khối lượng phát sinh của Hợp đồng
- Kiểm tra khối lượng phát sinh đã đúng và đầy đủ các đầu mục trong Hợpđồng hay chưa
- Trình ký Ban Quản lý dự án khối lượng phát sinh và xin Chỉ thị công trườngđối với phát sinh này
- Lên Bảng giá trị đối với phát sinh
+ Trong trường hợp phát sinh giảm trong Hợp đồng, lấy đúng đơn giá hợpđồng tiến hành tính toán giá trị phát sinh giảm
+ Trong trường hợp phát sinh trong Hợp đồng lấy đúng giá trị đơn giá tronghợp đồng tiến hành tính toán giá trị phát sinh tăng trong hợp đồng
+ Trong trường hợp phát sinh tăng ngoài hợp đồng:
Các phát sinh chưa thi công: Tiến hành tham chiếu các hợp đồng hoặc các hợpđồng đang thực hiện có các đầu mục tương tự để lấy đơn giá tương đươnghoặc cung cấp báo giá Nhà cung cấp để tiến hành báo giá phát sinh
Các phát sinh đã về hàng trước và đang hoặc đã thi công xong: Tiến hànhtham chiếu các hợp đồng hoặc các hợp đồng đang thực hiện có các đầu mụctương tự để lấy đơn giá tương đương hoặc cung cấp Hóa đơn từ Nhà cung cấp
để tiến hành báo giá phát sinh
- Gửi QS phía Chủ đầu tư và Ban Quản lý dự án để kiểm tra xác nhận khốilượng phát sinh
- Thương thảo với Quản lý giá phía Chủ đầu tư để chốt giá Phụ lục phát sinh
- Thương thảo Phụ lục và phát hành nội dung phụ lục
- Tiến hành in, trình ký, đóng dấu và thực hiện
1.4.2 Phụ lục sửa đổi bổ sung lần 01: Phát sinh tăng giảm khối lượng
trong ngoài Hợp đồng
Trang 33Mục Điều khoản Nội dung sửa đổi, bổ sung
1 Điều 4 Nội dung,
- Giá trị Hợp Đồng trước khi ký Văn bản sửa đổi bổ sung phụ lục là: 5.119.561.914 VND
(Năm tỷ, một trăm mười chín nghìn, năm trăm sáu mươi mốt nghìn, chín trăm mười bốn đồng)
- Giá trị Hợp Đồng sau khi ký Văn bản sửa đổi bổ sung phụ lục là: 4.411.908.122 VND
(Bốn tỷ, bốn trăm mười một nghìn, chín trăm lẻ tám nghìn, một trăm hai mươi hai đồng)
- Giá trị Phụ lục Hợp Đồng này là:707.653.791
VND (Bảy trăm lẻ bảy triệu, sáu trăm năm
mươi ba nghìn, bảy trăm chín mươi mốt đồng)
Giá trị trên đã bao gồm VAT
ứng và thanh
toán Phụ lục
Hợp đồng
- Thanh quyết toán theo hợp đồng đã ký.
- Thu hồi tạm ứng chênh lệch bằng cách khấu trừ toàn bộ vào đợt quyết toán.
Trang 341.6 Quản lý khối lượng hợp đồng xây dựng
1.6.1 Khối lượng theo kế hoạch
Khối lượng Hợp đồng
theo hợp đồng Vật tư Nhân công
HỢP ĐỒNG 1A/2021/HĐXD/STN-ITC
I PHÁT SINH THEO CHỈ THỊ CÔNG TRÌNH: PMI 232/2020/PMU-ITC.
I.1 CẤP NƯỚC LẠNH
47 Bình nước nóng 50 lít ( loại lítngang) Pro R50 SH Aritons Cái 7 4.196.800 800.000 34.977.600
48 Bình nước nóng 30 lít SL2 30 RS2.5 FE Aritons Cái 1 4.135.800 700.000 4.835.800
Trang 3549 Vật tư phụ Asia Lô 1 2.431.557 1.028.950 3.460.507 I.2 CẤP NƯỚC NÓNG
I.3 THOÁT NƯỚC
29 Van bị đồng tay gạt DN15 MIHA-PN16 Minh Hòa Việt Nam cái 86 67.716 50.000 10.123.585
I.3 THIẾT BỊ
I.3.1 QUẠT
Trang 36EAF-T1-05*: Quạt cấp gió
tươi đặt ngoài trời
- Loại quạt: Centrifugal, cánh
dạng backward curve, vỏ quạt
Trang 37SAF-BEP02: Quạt cấp khu
rửa bát đĩa đặt ngoài trời
TN-TDA560-18
Kruger Việt Nam Bộ 1 14.350.000 1.500.000 15.850.000
Trang 386 Máy lạnh cục bộ loại treotường, 1 chiều lạnh CSL:
I.3.3 ỐNG ĐỒNG
1 Ống đồng D6.35 dày: 0.76mmBảo ôn dày: 19mm
Ống đồng:
Toàn PhátBảo ôn:
Aeroflex
Ống đồng:
Việt NamBảo ôn:
Aeroflex
Ống đồng:
Việt NamBảo ôn:
Aeroflex
Ống đồng:
Việt NamBảo ôn:
Aeroflex
Ống đồng:
Việt NamBảo ôn:
Thái Lan
Trang 395 Ống đồng D22.22 dày: 1.2mmBảo ôn dày: 19mm
Ống đồng:
Toàn PhátBảo ôn:
Aeroflex
Ống đồng:
Việt NamBảo ôn:
Thái Lan
I.3.4 ỐNG NƯỚC NGƯNG
1 Ống uPVC D27 kèm bảo ônỐng nhựa: Class 1
Bảo ôn dày: 13mm
Ống nhựa:
Tiền PhongBảo ôn:
Aeroflex
Ống nhựa:
Việt NamBảo ôn:
Thái Lan
2 Ống uPVC D34 kèm bảo ônỐng nhựa: Class 1
Bảo ôn dày: 13mm
Ống nhựa:
Tiền PhongBảo ôn:
Aeroflex
Ống nhựa:
Việt NamBảo ôn:
Aeroflex
Ống nhựa:
Việt Nam Bảo ôn:
Trang 404 Vật tư phụ cho ống gió - phụ kiện cho ống gió Asia lô 1 128.460.600 26.100.000 154.560.600
5 Van chặn lửa KT: 800x400(dạng cầu chì, vỏ Inox) Sangta Việt Nam cái 1 3.500.000 478.500 3.978.500
8 Van VCD KT: 600x400 (Chếtạo từ Inox) Sangta Việt Nam cái 4 2.220.400 478.500 10.795.600
9 Van VCD KT: 400x400 (Chếtạo từ Inox) Sangta Việt Nam cái 5 1.927.600 203.500 10.655.500