1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)

158 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Bà Điểm năm 2022 (đợt 2)
Tác giả Phạm Thị Minh Khanh
Người hướng dẫn Ths. Hồng Nguyễn Phi Anh
Trường học Trường Đại Học Giao Thông Vận Tải TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Kinh Tế Xây Dựng
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 158
Dung lượng 5,5 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG 1. CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU VÀ LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU 3 1.1. Tổng quan về đấu thầu trong xây dựng (9)
    • 1.1.1. Khái niệm đấu thầu (9)
    • 1.1.2. Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu (9)
    • 1.2. Đấu thầu qua mạng (11)
      • 1.2.1. Khái niệm về đấu thầu qua mạng (11)
      • 1.2.2. Lợi ích của đấu thầu qua mạng (11)
      • 1.2.3. Quy trình đấu thầu qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ (12)
    • 1.3. Tổng quan về hồ sơ dự thầu (12)
      • 1.3.1. Khái niệm hồ sơ dự thầu (12)
      • 1.3.2. Các nội dung chính của hồ sơ dự thầu (12)
    • 1.4. Phương pháp lập giá dự thầu (13)
      • 1.4.1. Khái niệm giá dự thầu (13)
      • 1.4.2. Các thành phần chi phí trong giá dự thầu (13)
    • 1.5. Phương pháp lập phương án thi công (16)
  • CHƯƠNG 2. GIỚI THIỆU VỀ GÓI THẦU VÀ NHÀ THẦU (18)
    • 2.1. Giới thiệu về gói thầu (18)
      • 2.1.1. Tổng quan về gói thầu (18)
      • 2.1.2. Vị trí địa lý và hiện trạng công trình (18)
      • 2.1.3. Quy mô và giải pháp thiết kế của công trình (19)
    • 2.2. Giới thiệu về đơn vị dự thầu (20)
      • 2.2.1. Giới thiệu chung về công ty (20)
      • 2.2.2. Ngành nghề và địa bàn kinh doanh (20)
      • 2.2.3. Năng lực của nhà thầu (21)
      • 2.2.4. Quy trình dự thầu của công ty (22)
    • 2.3. Các yêu cầu của hồ sơ mời thầu (24)
      • 2.3.1. Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT (24)
      • 2.3.2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (25)
      • 2.3.3. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật (30)
      • 2.3.4. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (38)
      • 2.3.5. Tiêu chuẩn đánh giá về tài chính (44)
  • CHƯƠNG 3. LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG (4.1+4.2) CÔNG TRÌNH BẢO TRÌ HỆ THỐNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÀ ĐIỂM NĂM 2022 (ĐỢT 2) (46)
    • 3.1. Đơn dự thầu (46)
    • 3.2. Bảo lãnh dự thầu (47)
    • 3.3. Cam kết tài chính (51)
    • 3.4. Thông tin nhà thầu (53)
    • 3.6. Tài liệu giới thiệu năng lực kinh nghiệm (59)
    • 3.7. Nhân sự chủ chốt (64)
    • 3.8. Thiết bị thi công (83)
    • 3.9. Vật tư (94)
    • 3.10. Giải pháp kỹ thuật (98)
      • 3.10.1. Công tác chuẩn bị thi công (98)
      • 3.10.2. Tổ chức mặt bằng công trường (98)
      • 3.10.3. Phương án thi công tổng thể các hạng mục (99)
    • 3.11. Biện pháp tổ chức thi công (101)
      • 3.11.1. Biện pháp tổ chức thi công phần giao thông (101)
      • 3.11.2. Biện pháp tổ chức thi công phần thoát nước (105)
      • 3.11.3. Biện pháp tổ chức thi công đảm bảo an toàn giao thông (107)
    • 3.12. Tiến độ thi công (112)
    • 3.13. Các biện pháp đảm bảo chất lượng (112)
    • 3.14. Bảo đảm vệ sinh môi trường, phòng cháy chữa cháy, an toàn lao động (114)
    • 3.15. Bảng giá dự thầu (115)
      • 3.15.1. Bảng tổng hợp giá dự thầu (115)
      • 3.15.2. Bảng chi tiết đơn giá dự thầu (116)
      • 3.15.3. Bảng phân tích đơn giá chi tiết (141)
    • 3.16. Các cam kết (148)

Nội dung

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ ĐẤU THẦU VÀ LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU 3 1.1 Tổng quan về đấu thầu trong xây dựng

Khái niệm đấu thầu

Đấu thầu là quy trình chọn lựa nhà thầu nhằm ký kết và thực hiện hợp đồng cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, mua sắm hàng hóa và xây lắp Đồng thời, nó cũng liên quan đến việc lựa chọn nhà đầu tư để ký kết và thực hiện hợp đồng dự án đầu tư sử dụng đất Quy trình này phải đảm bảo tính cạnh tranh, công bằng, minh bạch và hiệu quả kinh tế, theo quy định tại khoản 12 Điều 4 Luật Đấu thầu 2013 và điểm d khoản 1 Điều 99 Luật Đầu tư theo phương thức đối tác công tư 2020.

Hình thức, phương thức lựa chọn nhà thầu

1.1.2.1 Các hình thức đấu thầu:

- Lựa chọn nhà đầu tư, nhà thầu đối với các trường hợp đặc biệt

- Cộng đồng dân cư tham gia thực hiện

1.1.2.2 Phương thức lựa chọn nhà thầu:

- Phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ:

+ Được hiểu là hoạt động mở thầu được tiến hành trong một lần duy nhất với hồ sơ dự thầu hay hồ sơ đề xuất đó

+ Các trường hợp áp dụng:

Đấu thầu hạn chế và đấu thầu rộng rãi được áp dụng cho các gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, gói mua sắm hàng hóa, cũng như gói thầu xây lắp và hỗn hợp có quy mô nhỏ.

 Hình thức chào hàng cạnh tranh với các gói thầu cung cấp dịch vụ phi tư vấn, xây lắp hoặc mua sắm hàng hóa;

 Hình thức mua sắm trực tiếp với các gói thầu mua sắm hàng hóa

Chỉ định thầu là quy trình quan trọng trong việc lựa chọn nhà thầu cho các gói thầu mua sắm hàng hóa, cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, xây lắp và lựa chọn nhà đầu tư.

- Phương thức một giai đoạn hai túi hồ sơ:

Việc mở thầu sẽ diễn ra qua hai giai đoạn: đầu tiên, nhà thầu nộp hồ sơ kỹ thuật Nếu hồ sơ đáp ứng đủ điều kiện, nhà thầu sẽ tiếp tục nộp hồ sơ tài chính theo yêu cầu trong hồ sơ mời thầu.

+ Các trường hợp áp dụng:

Đấu thầu rộng rãi áp dụng cho các gói thầu cung cấp dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, gói mua sắm hàng hóa, gói hỗn hợp, xây lắp, và lựa chọn nhà đầu tư.

Đấu thầu hạn chế áp dụng cho các gói thầu liên quan đến dịch vụ tư vấn, dịch vụ phi tư vấn, cũng như gói mua sắm hàng hóa, hỗn hợp và xây lắp.

- Phương thức hai giai đoạn một túi hồ sơ:

Phương thức này bao gồm hai giai đoạn: Giai đoạn một, nhà thầu nộp hồ sơ kỹ thuật và tài chính mà không đề cập đến giá dự thầu Giai đoạn hai, các nhà thầu đã nộp hồ sơ ở giai đoạn một sẽ được mời nộp hồ sơ dự thầu, bao gồm yêu cầu về kỹ thuật, tài chính và giá dự thầu, cùng với xác nhận đảm bảo dự thầu.

- Phương thức hai giai đoạn hai túi hồ sơ:

Có thể áp dụng hình thức đấu thầu hạn chế và đấu thầu rộng rãi cho các gói thầu mua sắm hàng hóa, xây lắp, hoặc hỗn hợp, đặc biệt là khi sử dụng các công nghệ phức tạp, có tính đặc thù cao hoặc công nghệ mới.

Phương thức này bao gồm hai giai đoạn: giai đoạn một, nhà thầu nộp đồng thời hồ sơ đề xuất kỹ thuật và hồ sơ tài chính, trong đó hồ sơ đề xuất kỹ thuật sẽ được mở ngay, còn hồ sơ tài chính sẽ được mở ở giai đoạn hai Giai đoạn hai sẽ gửi hồ sơ mời thầu đến những nhà thầu đủ điều kiện, và các nhà thầu sẽ nộp hồ sơ đề xuất của mình.

Trong giai đoạn này, hồ sơ tài chính đã nộp ở giai đoạn một sẽ được mở cùng lúc với hồ sơ nộp ở giai đoạn hai để tiến hành đối chiếu.

Đấu thầu qua mạng

1.2.1 Khái niệm về đấu thầu qua mạng

- Đấu thầu qua mạng là đấu thầu được thực hiện thông qua việc sử dụng Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia

Hiện nay, nhà thầu và bên mời thầu chỉ có thể tham gia đấu thầu trực tuyến qua cổng thông tin của Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia tại địa chỉ https://muasamcong.mpi.gov.vn/.

- Nhà thầu, bên mời thầu sử dụng Hệ thống mạng đấu thầu quốc gia để:

Nhà thầu và nhà đầu tư cần tham gia vào quá trình thầu bằng cách kê khai hồ sơ năng lực, làm rõ các thông tin trong hồ sơ mời thầu, và trả lời các yêu cầu gia hạn hiệu lực của hồ sơ dự thầu.

+ Bên mời thầu: Đăng tải TBMT, TBMST, mở thầu, trả lời yêu cầu làm rõ HSMT, yêu cầu làm rõ HSDT, hủy thầu…

1.2.2 Lợi ích của đấu thầu qua mạng

- Kết nối hiệu quả nhà thầu với các gói thầu, tăng cường minh bạch thông tin:

Nhà thầu chỉ cần có kết nối Internet để dễ dàng truy cập thông tin về dự án và gói thầu mọi lúc, mọi nơi, loại bỏ rào cản về không gian và thời gian Tất cả các giao dịch và trao đổi thông tin đều được thực hiện hoàn toàn trực tuyến.

+ Toàn bộ thông tin đấu thầu đều được công khai trên hệ thống, tạo môi trường cạnh tranh bình đẳng cho tất cả nhà thầu

+ Mọi thao tác đều được số hóa, do đó, chi phí, nhân sự và thời gian dành cho đấu thầu cũng được tiết kiệm

- Đơn giản hóa quá trình đấu thầu:

Quy trình được tối ưu hóa và đơn giản hóa hoàn toàn, bao gồm các bước lập và đăng tải kế hoạch lựa chọn nhà thầu, hồ sơ mời thầu, chuẩn bị và nộp hồ sơ, cho đến khi mở thầu, đánh giá và công bố kết quả.

1.2.3 Quy trình đấu thầu qua mạng theo phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ Đấu thầu qua mạng phương thức một giai đoạn một túi hồ sơ và chào hàng cạnh tranh theo quy trình thông thường:

- Bước 1: Chuẩn bị lựa chọn nhà thầu:

+ Thẩm định và phê duyệt E-HSMT

- Bước 2: Tổ chức lựa chọn nhà thầu:

+ Đăng tải E-TBMT và phát hành E-HSMT;

+ Sửa đổi, làm rõ E-HSMT;

- Bước 3 : Đánh giá E-HSDT, xếp hạng nhà thầu

- Bước 4: Thương thảo hợp đồng, trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu

- Bước 5: Hoàn thiện, ký kết hợp đồng.

Tổng quan về hồ sơ dự thầu

1.3.1 Khái niệm hồ sơ dự thầu

Hồ sơ dự thầu bao gồm tất cả các tài liệu mà nhà thầu hoặc nhà đầu tư chuẩn bị và gửi đến bên mời thầu, theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và hồ sơ yêu cầu.

1.3.2 Các nội dung chính của hồ sơ dự thầu Đối với các gói thầu xây lắp nhà thầu cần chuẩn bị:

- Thỏa thuận liên danh (nếu có);

- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu;

- Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm;

- Đề xuất kỹ thuật đối với gói thầu;

- Các tài liệu khác theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu, bảng dữ liệu đấu thầu.

Phương pháp lập giá dự thầu

1.4.1 Khái niệm giá dự thầu

Giá dự thầu là mức giá mà nhà thầu đề xuất trong đơn dự thầu và báo giá, bao gồm tất cả các chi phí cần thiết để thực hiện gói thầu theo yêu cầu của hồ sơ mời thầu và hồ sơ yêu cầu.

- Công thức xác định giá dự thầu:

GDT = ∑(Qi x ĐGi) Trong đó :

Qi là khối lượng công việc xây dựng thứ i được cung cấp bởi bên mời thầu, dựa trên việc tiên lượng từ các bản vẽ thiết kế kỹ thuật hoặc bản vẽ thi công.

Đơn giá dự thầu cho công tác xây dựng được nhà thầu lập theo hướng dẫn của nhà nước, dựa trên điều kiện cụ thể và mặt bằng giá trong hồ sơ mời thầu.

1.4.2 Các thành phần chi phí trong giá dự thầu

Bảng 1.1 Các thành phần chi phí trong đơn giá dự thầu

STT KHOẢN MỤC CHI PHÍ Ký hiệu Cách tính

I Chi phí trực tiếp T VL + NC + M

1 Chi phí vật liệu trực tiếp VL ∑ 𝑄j x Dj vl

2 Chi phí nhân công trực tiếp NC ∑ 𝑄j x Dj nc

3 Chi phí máy thi công trực tiếp MTC ∑ 𝑄j x Dj mtc

II Chi phí chung C T x tỷ lệ

III Thu nhập chịu thuế tính trước TL (T + C) x tỷ lệ

Chi phí xây dựng trước thuế G (T + C + TL)

IV Thuế giá trị gia tăng G gtgt G x T gtgt-XD

Chi phí xây dựng sau thuế được tính bằng công thức G st + G gtgt Chi phí hạng mục chung được xác định bằng C hcm = G st * tỷ lệ Chi phí dự phòng được tính là C dp = G st * tỷ lệ Đơn giá dự thầu bao gồm G st cộng với C hcm.

- Chi phí vật liệu trong đơn giá dự thầu bao gồm chi phí vật liệu chính, vật liệu phụ, vật liệu luân chuyển…

- Giá vật tư dựa trên cơ sở thông báo giá của địa phương và thông qua khảo sát thị trường của công ty

Chi phí nhân công trong đơn giá dự thầu được xác định dựa trên định mức hao hụt sức lao động, trình độ tay nghề của thợ và giá nhân công hiện hành trên thị trường.

- Chi phí nhân công trong đơn giá dự thầu theo công thức:

Định mức lao động trong xây lắp được xác định dựa trên ngày công trực tiếp theo cấp bậc bình quân Doanh nghiệp có thể tham khảo định mức dự toán do Nhà nước ban hành và điều chỉnh cho phù hợp với thực tế của mình.

+ TL: Tiền công trực tiếp xây lắp tương ứng với cấp bậc thợ bình quân ngày công mà cấp bậc thợ trả

 Chi phí máy thi công:

Nội dung chi phí trong giá ca máy:

- Giá ca máy là mức chi phí dự tính cần thiết cho máy và thiết bị thi công làm việc trong một ca

Các khoản mục chi phí trong giá ca máy bao gồm chi phí khấu hao, chi phí sửa chữa, chi phí nhiên liệu và năng lượng, tiền lương của thợ lái máy, cùng với các chi phí khác liên quan đến máy móc.

CCM = CKH + CSC + CNL + CTL + CCPK (đ/ca)

Chi phí chung bao gồm các khoản như chi phí quản lý doanh nghiệp, chi phí điều hành sản xuất tại công trường, chi phí phục vụ công nhân, chi phí phục vụ thi công tại công trường và một số chi phí khác.

- Chi phí chung được xác định bằng tỉ lệ (%) nhân với chi phí trực tiếp hoặc chi phí nhân công trong dự toán xây dựng ( tùy loại công trình )

 Thu nhập chịu thuế tính trước:

- Thu nhập chịu thuế tính trước được tính bằng tỷ lệ phần trăm (%) trên chi phí trực tiếp và chi phí chung trong dự toán chi phí xây dựng

Đối với các công trình xây dựng có nhiều hạng mục, mỗi hạng mục với công năng riêng biệt sẽ áp dụng định mức tỷ lệ thu nhập chịu thuế tính trước, phù hợp với loại công trình tương ứng.

 Thuế giá trị gia tăng:

- Thuế VAT (thuế gián thu) trong xây dựng là 10%

 Chi phí hạng mục chung:

- Chi phí hạng mục chung bao gồm:

+ Chi phí xây dựng nhà tạm để ở và điều hành tại công trường

+ Chi phí di chuyển thiết bị thi công và lực lượng lao động

+ Chi phí công việc không xác định được khối lượng

+ Chi phí thí nghiệm vật liệu

+ Chi phí bảo vệ môi trường

- Bao gồm chi phí dự phòng cho khối lượng công việc phát sinh và chi phí dự phòng do yếu tố trượt giá trong thời gian thi công

- Chi phí dự phòng được xác định theo công thức sau:

Phương pháp lập phương án thi công

Bước 1: Chuẩn bị cho thiết kế tổ chức thi công

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế kỹ thuật, các yêu cầu xây lắp và tài liệu khác có liên quan

Nghiên cứu các điều kiện tự nhiên xã hội như khí hậu, thời tiết và thuỷ văn trong khu vực thi công là cần thiết để tối ưu hóa việc vận chuyển và bảo quản vật tư, thiết bị, cũng như xác định thời gian thi công Đồng thời, việc phân tích địa hình cũng rất quan trọng để lựa chọn mũi thi công phù hợp.

Nghiên cứu khả năng cung cấp nguồn lực cho thi công, bao gồm lao động, thiết bị và nguyên vật liệu, nhằm đề xuất biện pháp tổ chức thi công hợp lý.

Bước 2 : Lựa chọn biện pháp tổ chức thi công:

Toàn bộ công trình được chia thành các hạng mục và công việc theo trình tự từ bước chuẩn bị đến khi hoàn thành Ngoài ra, công trình cũng có thể được phân đoạn thành các phần thi công.

Lựa chọn biện pháp tổ chức thi công phù hợp là rất quan trọng để đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục công trình, từng công việc và từng phân đoạn.

Bước 3 : Xác định khối lượng công tác

Dựa trên hồ sơ thiết kế kỹ thuật và bản vẽ thi công, chúng ta xác định khối lượng công việc cho từng hạng mục và toàn bộ công trình.

Bước 4 : Xác định hao phí cần thiết cho thi công

Dựa vào khối lượng công việc và biện pháp tổ chức thi công, cần lựa chọn các định mức phù hợp để xác định nhu cầu về vật liệu, nhân công và thiết bị cần thiết Bước tiếp theo là tổ chức lực lượng thi công và xác định thời gian thực hiện công việc.

Dựa trên yêu cầu kỹ thuật và diện tích thi công, cùng với khả năng huy động lao động và máy móc, cần tổ chức lực lượng thi công cho từng công việc và hạng mục công trình, từ đó xác định thời gian thi công.

Để đảm bảo tiến độ thi công, cần xác định lực lượng lao động và xe máy cần thiết dựa trên nhu cầu hao phí lao động và thời gian khống chế.

Bước 6 : Xác định tiến độ thi công

- Tiến độ thi công toàn công trình được xây dựng trên cơ sở sắp xếp thời gian của từng giai đoạn với các yêu cầu sau :

+ Trình tự công nghệ thi công phù hợp

Phân bổ hợp lý nguồn lực như nhân công, trang thiết bị và nguyên vật liệu là rất quan trọng Đảm bảo thời gian thi công cho từng giai đoạn và toàn bộ công trình diễn ra nhanh chóng với chi phí thấp nhất.

+ Từ tiến độ thi công được xác định làm cơ sở xây dựng kế hoạch thi công Bước 7 : Chọn phương án thiết kế tổ chức thi công

- Để lựa chọn phương án trước tiên cần tính toán các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật xã hội cần thiết của từng phương án

- Dựa vào mục đích xây dựng công trình để so sánh lựa chọn phương án tổ chức thi công

Bước 8 : Xác định các biện pháp tổ chức thực hiện

- Xác định những nhu cầu cần thiết và các biện pháp tổ chức thực hiện như cung cấp vật tư, trang thiết bị, nhân công…

- Biện pháp tổ chức quản lý sản xuất, điều độ thi công

- Biện pháp giám sát kỹ thuật và kiểm tra chất lượng sản phẩm

GIỚI THIỆU VỀ GÓI THẦU VÀ NHÀ THẦU

Giới thiệu về gói thầu

2.1.1 Tổng quan về gói thầu

- Tên gói thầu: XL: Thi công xây dựng (4.1 + 4.2)

- Tên công trình: Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Bà Điểm năm 2022 (đợt 2)

- Địa điểm: xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TPHCM

- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn

- Nguồn vốn (hoặc phương thức thu xếp vốn): Ngân sách huyện

- Loại hợp đồng: Trọn gói

- Hình thức lựa chọn nhà thầu: Đấu thầu rộng rãi, trong nước

- Phương thức: Một giai đoạn một túi hồ sơ

2.1.2 Vị trí địa lý và hiện trạng công trình

Hóc Môn là cửa ngõ giao lưu giữa TP Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận như Bình Dương, Tây Ninh, và Long An Giao thông đường bộ tại Hóc Môn đã được cải thiện gần đây thông qua việc nâng cấp một số tuyến đường và các công trình hạ tầng kỹ thuật Tuy nhiên, do mạng lưới giao thông chưa được quy hoạch hoàn chỉnh và ngân sách đầu tư còn hạn chế, hiệu quả đầu tư vẫn chưa được phát huy tối đa.

Nhiều tuyến đường đã được xây dựng từ lâu nhưng hiện nay đang trong tình trạng hư hỏng, với nhiều ổ gà và ổ voi xuất hiện Hơn nữa, một số tuyến đường còn thiếu hệ thống thoát nước, gây khó khăn cho việc di chuyển của các phương tiện, đặc biệt là trong mùa mưa.

Mục tiêu của dự án là khắc phục kịp thời các tuyến giao thông và giải quyết tình trạng ngập úng trong mùa mưa lớn, nhằm đảm bảo mỹ quan đô thị và nâng cao chất lượng cuộc sống cho cư dân.

13 đảm bảo thuận tiện cho việc đi lại vận chuyển hàng hóa trên địa bàn xã Bà Điểm nói riêng và huyện Hóc Môn nói chung

2.1.3 Quy mô và giải pháp thiết kế của công trình

 Điểm đầu: Đường Nguyễn Ảnh Thủ

 Chiều dài thực tế tuyến: L = 369,86m, bề rộng B = 3m ÷ 6m

 Chiều dài thực tế tuyến: L = 155,24m , bề rộng B = 2m ÷ 7m

- Đường Hậu Lân 5C nối dài đến đường Nguyễn Thị Huê:

 Điểm đầu : Nguyễn Thị Huê

 Chiều dài thực tế tuyến: L = 314,62 m, bề rộng B = 5m ÷ 6m

 Điểm cuối: Miếu Bà Năm (SN 33/2E)

 Chiều dài thực tế tuyến: L = 77,69 m, bề rộng B = 2m ÷ 5m

 Chiều dài thực tế tuyến: L = 161,04 m, bề rộng B = 2m ÷ 3m

 Điểm đầu : Đường Liên Xã

Chiều dài thực tế tuyến: L = 201,71m, bề rộng B =2,5 ÷ 6,5m

Lắp đặt hố ga và tái lập mặt đường tại các tuyến đường như Hậu Lân 1, Bà Điểm 6H, Hậu Lân 5C nối dài đến Nguyễn Thị Huê, Đông Lân 4, và Bà Điểm 1E Công trình bao gồm việc bù vênh cấp phối đá dăm loại 1 và thi công mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 15cm, đồng thời vận động nhân dân tham gia làm phần cống thoát nước.

- Đường Đông Lân 2E: Bù vênh cấp phối đá dăm loại 1; mặt đường bê tông xi măng đá 1x2 M250 dày 15cm (vận động nhân dân làm phần cống thoát nước).

Giới thiệu về đơn vị dự thầu

2.2.1 Giới thiệu chung về công ty

- Tên công ty: Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Cầu đường Trường An

- Loại hình hoạt động: Công ty TNHH hai thành viên trở lên

- Địa chỉ: 1129/12/16 Lạc Long Quân, Phường 11, Quận Tân Bình, Thành phố

- Đại diện pháp luật: Đào Mỹ Phương

- Ngành nghề hoạt động chính: Xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật

2.2.2 Ngành nghề và địa bàn kinh doanh

Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Cơ khí Cầu đường Trường An, được thành lập vào năm 2003, chuyên hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình giao thông, xây dựng dân dụng, công trình thủy lợi và các công trình công ích.

- Cụ thể: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Cơ khí Cầu đường Trường

Với gần 20 năm kinh nghiệm hoạt động tại thành phố Hồ Chí Minh, chủ yếu tập trung vào huyện Hóc Môn, chúng tôi đã có những đóng góp đáng kể trong lĩnh vực xây dựng.

Công ty chuyên về giao thông, xây dựng dân dụng, bảo trì và bảo dưỡng hệ thống giao thông, cũng như hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại huyện Hóc Môn Được chính quyền và người dân địa phương đánh giá cao, công ty đã góp phần quan trọng vào việc hoàn thiện cơ sở hạ tầng của huyện Hóc Môn ngày càng hoàn chỉnh.

2.2.3 Năng lực của nhà thầu:

Đội ngũ cán bộ và công nhân viên của chúng tôi là những người địa phương tâm huyết, có nhiều năm gắn bó với Công ty và am hiểu sâu sắc về khu vực Họ luôn sẵn sàng đáp ứng cho các hoạt động thường xuyên và có khả năng huy động nhanh chóng trong các tình huống khẩn cấp.

Lực lượng phương tiện và xe máy hiện có đáp ứng đầy đủ các yêu cầu hiện tại, đồng thời đang nỗ lực nâng cao năng lực để hoàn thiện hơn nữa cho hoạt động xây dựng Đặc biệt, nhu cầu về bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh của địa phương ngày càng gia tăng.

Mặt bằng và cơ sở hạ tầng tại địa chỉ 1/7 Nguyễn Thị Ngâu, ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn, TP.HCM, là nơi lý tưởng để triển khai thực hiện các hoạt động như tập kết xe máy, phương tiện, nhân lực và vật tư sửa chữa Điều này tạo điều kiện thuận lợi cho việc sẵn sàng và cơ động, đáp ứng kịp thời cho các gói thầu.

2.2.4 Quy trình dự thầu của công ty

Sơ đồ 2.1 Quy trình dự thầu của công ty

Tiếp nhận thông tin HSMT

Lập HSDT Đánh giá chất lượng HSDT

HSDT Đưa ra quyết định

Không tham gia Đàm phán, ký kết hợp đồng

Chuyên viên đấu thầu nhận thông tin về dự án từ các đối tác, mối quan hệ cá nhân hoặc kênh thông báo mời thầu Sau đó, thông tin này được chuyển cho trưởng phòng để thực hiện đánh giá nhanh và quyết định về việc mua hồ sơ mời thầu.

Sau khi mua E-HSMT, bộ phận đấu thầu tổ chức họp nội bộ để phân tích và đánh giá các điều kiện tiên quyết từ chủ đầu tư, bao gồm yêu cầu về năng lực, kinh nghiệm, tài chính, kỹ thuật và nhân sự, từ đó lập báo cáo nghiên cứu sơ bộ.

Quyết định tham gia dự thầu được đưa ra bởi trưởng phòng quản lý dự án dựa trên báo cáo nghiên cứu Nếu công ty đủ năng lực đáp ứng yêu cầu của gói thầu, trưởng phòng sẽ quyết định tham gia; ngược lại, công ty sẽ không tham gia.

4.Lập E-HSDT : Phối hợp cùng các bộ phận liên quan để hoàn thiện hồ sơ dự thầu theo yêu cầu trong E-HSMT

Quá trình này triển khai theo các bước:

- Nghiên cứu hồ sơ thiết kế

- Thu thập các thông tin liên quan đến HSDT như:

+ Công tác khảo sát hiện trường, mặt bằng tổng thể,

+ Nguồn cung ứng vật tư, thiết bị,

+ Lập sơ bộ biện pháp thi công để làm tiền đề cho tổ chức lập giá dự thầu,

+ Các thông tin khác trên địa bàn,…

- Lập và tổng hợp hồ sơ năng lực theo yêu cầu của HSMT

- Lập biện pháp tổ chức thi công tổng thể, biện pháp thi công chi tiết từng hạng mục, tiến độ thi công

- Xây dựng giá chào thầu bên cạnh đó nghiên cứu tính hình thực tế và tính cạnh tranh để quyết định giá dự thầu hoặc tỷ lệ giảm giá

5 Kiểm tra chất lượng: Sau khi lập xong E-HSDT, bộ phận dự thầu chuyển tiếp sang bộ phận kiểm tra chất lượng để đánh giá, kiểm tra chất lượng hồ sơ

6.Hoàn thiện E-HSDT: Bộ phận dự thầu chỉnh sửa, hoàn thiện E-HSDT theo yêu cầu từ bộ phận kiểm tra chất lượng

7.Duyệt E-HSDT: Bộ phận dự thầu trình trưởng bộ phận ký và đóng dấu từ phòng

8.Nộp E-HSDT: Bộ phận dự thầu nộp E-HSDT qua bên mời thầu và tham dự lễ mở thầu

9.Nhận kết quả dự thầu: Bộ phận dự thầu nhận kết quả từ bên mời thầu

10 Đàm phán, ký kết hợp đồng: Trong trường hợp công ty trúng thầu, bộ phận đấu thầu tiến hành soạn thảo hợp đồng kinh tế, trình lãnh đạo ký kết.

Các yêu cầu của hồ sơ mời thầu

2.3.1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 18.2 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu (nếu có) với giá trị bảo lãnh, thời hạn có hiệu lực và đơn vị thụ hưởng theo yêu cầu của E-HSMT Thư bảo lãnh không được ký trước khi Bên mời thầu phát hành E-HSMT; không được kèm theo các điều kiện gây bất lợi cho Chủ đầu tư, Bên mời thầu (trong đó bao gồm việc không đáp ứng đủ các cam kết theo quy định tại Mẫu số 04A, Mẫu số 04B Chương IV) Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh đính kèm thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh dự thầu để đánh giá

2 Trường hợp nhà thầu liên danh thì thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc cụ thể và ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện theo Mẫu số 03 Chương IV Việc phân chia công việc trong liên danh phải căn cứ các hạng mục nêu trong bảng giá dự thầu quy định tại Mẫu số 11

Chương IV; không được phân chia các công việc không thuộc các hạng mục này

3 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong bước tiếp theo:

 Hạch toán tài chính độc lập

Doanh nghiệp không được trong quá trình giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh, hoặc các tài liệu tương đương khác Đồng thời, doanh nghiệp cũng không thuộc trường hợp mất khả năng thanh toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp.

 Bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu theo quy định tại E-BDL

 Không đang trong thời gian bị cấm tham gia hoạt động đấu thầu theo quy định của pháp luật về đấu thầu

 Không trong trạng thái bị tạm ngừng, chấm dứt tham gia Hệ thống

 Đáp ứng điều kiện về cấp doanh nghiệp theo quy định tại E-BDL

2.3.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Bảng 2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm

Các yêu cầu cần tuân thủ

Tổng các thành viên liên danh

Từng thành viên liên danh

Lịch sử không hoàn thành hợp đồng do lỗi của nhà thầu

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành do lỗi của nhà thầu (1)

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

2 Thực hiện nghĩa vụ thuế Đã thực hiện nghĩa vụ thuế (2) của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Cam kết trong đơn dự thầu

3.1 Kết quả hoạt động tài chính

Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu phải dương

(Giá trị tài sản ròng = Tổng tài sản - Tổng nợ)

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

3.2 Doanh thu bình quân hằng năm

Doanh thu bình quân hàng năm (không bao gồm thuế VAT) của ba năm tài chính gần nhất phải đạt tối thiểu 4.988.042.000 VNĐ tại thời điểm đóng thầu của nhà thầu.

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu

3.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu

Nhà thầu cần chứng minh khả năng tiếp cận tài sản thanh khoản cao, hạn mức tín dụng khả dụng hoặc các nguồn tài chính khác để đáp ứng yêu cầu tài chính cho gói thầu trị giá 1.077.417.000 VNĐ Nếu nhà thầu sử dụng cam kết cung cấp tín dụng từ tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài tại Việt Nam, cam kết này phải đáp ứng các điều kiện cụ thể.

- Giá trị: Tối thiểu 1.077.417.000 VNĐ

- Thời gian có hiệu lực của cam kết cung cấp tín dụng: Có hiệu lực đến ngày 31 tháng 12 năm 2022

- Được đại diện hợp pháp của tổ chức tín dụng hoặc chi nhánh ngân hàng nước ngoài được thành lập theo pháp luật Việt Nam ký tên, đóng dấu

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự(5)

Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu phải hoàn thành tối thiểu 02 công trình thi công độc lập, bao gồm các loại kết cấu như hợp đồng thi công xây dựng, sửa chữa, duy tu bảo dưỡng công trình giao thông (có hạng mục thoát nước) hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật (có hạng mục giao thông và thoát nước), cấp IV Trong đó, ít nhất một công trình có giá trị 1.800.000.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các công trình phải đạt ≥ 3.600.000.000 VNĐ, với vai trò là nhà thầu chính, nhà thầu quản lý hoặc nhà thầu phụ.

Nhà thầu kèm tài liệu để chứng minh:

1/ Hợp đồng thi công xây dựng 2/ Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư

Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách nhà thầu phụ thì phải kèm theo tài liệu chứng minh

3/ Bản chụp tài liệu thể hiện quy mô và tính chất công trình

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu này

Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận)

2.3.3 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

Bảng 2.2 Yêu cầu về nhân sự chủ chốt

STT Vị trí công việc

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

Chứng chỉ, trình độ chuyên môn

Đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng cho ít nhất 02 công trình thi công xây dựng, sửa chữa hoặc duy tu bảo dưỡng công trình giao thông, bao gồm cả hạng mục thoát nước, hoặc các công trình hạ tầng kỹ thuật với các hạng mục giao thông và thoát nước.

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:

1/Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu

3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư

4/Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư

5/Tài liệu thể hiện quy mô và tính chất CT

- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hoặc cấp thoát nước

Để đủ điều kiện hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông, cá nhân cần có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông hoặc giao thông đường bộ hạng III trở lên, hoặc đã tham gia trực tiếp thi công ít nhất một công trình giao thông cấp III hoặc hai công trình giao thông cấp IV trở lên.

- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)

2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công

Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình xây dựng, sửa chữa hoặc duy tu bảo dưỡng công trình giao thông, bao gồm hạng mục thoát nước, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật với các hạng mục giao thông và thoát nước.

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:

1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu

3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư

4/Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư

5/Tài liệu thể hiện quy mô và tính chất CT

- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc giao thông (đường bộ) hoặc cấp thoát nước

- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)

3 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng

Đã có kinh nghiệm quản lý chất lượng cho ít nhất 02 công trình xây dựng, sửa chữa hoặc bảo trì công trình giao thông, bao gồm cả hạng mục thoát nước, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật với các hạng mục giao thông và thoát nước.

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:

1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu

3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư

4/Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư

5/Tài liệu thể hiện quy mô và tính chất CT

- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng

- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)

4 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán

Đã tham gia phụ trách thanh toán cho ít nhất 02 công trình xây dựng, sửa chữa hoặc duy tu bảo dưỡng công trình giao thông, bao gồm hạng mục thoát nước, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật với các hạng mục giao thông và thoát nước.

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:

1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu

3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư

4/Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư

5/Tài liệu thể hiện quy mô và tính chất CT

- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kinh tế xây dựng

- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực)

5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động

Đã có kinh nghiệm phụ trách an toàn lao động tại ít nhất 02 công trình xây dựng, sửa chữa hoặc bảo trì công trình giao thông, bao gồm cả hạng mục thoát nước, hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật với các hạng mục giao thông và thoát nước.

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết của nhân sự theo mẫu và tài liệu chứng minh:

1/ Văn bằng và chứng chỉ/chứng nhận theo yêu cầu

3/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành công trình của Chủ đầu tư

4/Quyết định bổ nhiệm nhân sự của công trình hoặc thông báo ban chỉ huy công trường hoặc xác nhận nhân sự của Chủ đầu tư

5/Tài liệu thể hiện quy mô và tính chất CT

- Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc an toàn lao động hoặc bảo hộ lao động

- Có chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động (còn hiệu lực)

 Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Bảng 2.3 Yêu cầu về thiết bị thi công

STT Loại thiết bị và đặc điểm thiết bị Số lượng tối thiểu cần có

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

+ Giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật thiết bị còn hiệu lực

Máy trộn bê tông ≥ 250 lít

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh: 2

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

Nhà thầu kê khai theo mẫu 6D và tài liệu chứng minh:

+ Tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của của đơn vị cho thuê kèm theo hợp đồng thuê

2.3.4 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Bảng 2.4 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Mức độ đáp ứng 3.1 Giải pháp kỹ thuật

3.1.1 Công tác chuẩn bị thi công: Chuẩn bị tại văn phòng và chuẩn bị tại hiện trường

Có công tác chuẩn bị hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình Đạt

Việc không trình bày hoặc chuẩn bị công tác một cách hợp lý sẽ dẫn đến sự không phù hợp với điều kiện thi công, tiến độ thực hiện và hiện trạng của công trình.

3.1.2 Tổ chức mặt bằng công trường (thi công tổng thể):

Nhà thầu cần có mặt bằng tổ chức thi công tổng thể cho các hạng mục công trình, bao gồm phương án thi công, mặt bằng tổ chức thi công, bố trí thiết bị, công trình tạm, bãi thải tạm và các biện pháp đảm bảo an toàn trong quá trình thi công.

Bài viết cung cấp đầy đủ bản vẽ và thuyết minh tổ chức mặt bằng công trường cho thi công tổng thể, đảm bảo tính hợp lý và phù hợp với điều kiện thi công cũng như hiện trạng công trình Nội dung cũng tuân thủ các biện pháp thi công cho các hạng mục công trình theo các nghị định, thông tư, tiêu chuẩn, quy trình và quy phạm hiện hành.

LẬP HỒ SƠ DỰ THẦU GÓI THẦU THI CÔNG XÂY DỰNG (4.1+4.2) CÔNG TRÌNH BẢO TRÌ HỆ THỐNG HẠ TẦNG GIAO THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN XÃ BÀ ĐIỂM NĂM 2022 (ĐỢT 2)

Đơn dự thầu

MẪU SỐ 02 ĐƠN DỰ THẦU

Tên gói thầu: XL: Thi công xây dựng (4.1+4.2)

Kính gửi: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Hóc Môn Sau khi nghiên cứu E-HSMT, chúng tôi:

Tên nhà thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG - CƠ KHÍ

Cầu Đường Trường An, với số đăng ký kinh doanh 0302888769, cam kết thực hiện gói thầu XL: Thi công xây dựng (4.1+4.2) theo yêu cầu trong E-HSMT Giá dự thầu tổng số tiền là E-TBMT: IB2200047925.

3.565.038.179 (VND) cùng với các bảng tổng hợp giá dự thầu kèm theo

Số tiền bằng chữ: Ba tỷ, năm trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm ba mươi tám nghìn, một trăm bảy mươi chín đồng

Ngoài ra, chúng tôi tự nguyện giảm giá dự thầu với tỷ lệ phần trăm giảm giá là:

Giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá là: 3.565.038.179 (VND)

Số tiền bằng chữ là ba tỷ năm trăm sáu mươi lăm triệu không trăm ba mươi tám nghìn một trăm bảy mươi chín đồng, đã bao gồm toàn bộ thuế, phí và lệ phí (nếu có).

Hiệu lực của E-HSDT: 90 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu

Bảo đảm dự thầu: 50.000.000 (VND)

Hiệu lực của đảm bảo dự thầu: 120 ngày kể từ ngày có thời điểm đóng thầu Chúng tôi cam kết:

1 Không đang trong quá trình thực hiện thủ tục giải thể hoặc bị thu hồi Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Giấy chứng nhận đăng ký hộ kinh doanh hoặc các tài liệu tương đương khác; không thuộc trường hợp mất khả năng thanh

41 toán theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp;

2 Không vi phạm quy định về bảo đảm cạnh tranh trong đấu thầu

3 Đã thực hiện nghĩa vụ thuế của năm tài chính gần nhất so với thời điểm đóng thầu

4 Không đang trong thời gian bị cấm tham dự thầu theo quy định của pháp luật đấu thầu

5 Không thực hiện các hành vi tham nhũng, hối lộ, thông thầu, cản trở và các hành vi vi phạm quy định khác của pháp luật đấu thầu khi tham dự gói thầu này

6 Đáp ứng quy định về cấp doanh nghiệp theo yêu cầu của E-HSMT đối với trường hợp gói thầu xây lắp có giá không quá 5 tỷ đồng

7 Những thông tin kê khai trong E-HSDT là trung thực

8 Trường hợp trúng thầu, E-HSDT và các văn bản bổ sung, làm rõ E-HSDT tạo thành thỏa thuận ràng buộc trách nhiệm giữa hai bên cho tới khi hợp đồng được ký kết

9 Nếu E-HSDT của chúng tôi được chấp nhận, chúng tôi sẽ thực hiện biện pháp bảo đảm thực hiện hợp đồng theo quy định tại Mục 37.1 E-CDNT của E-HSMT

10 Trường hợp chúng tôi không nộp bản gốc bảo đảm dự thầu (hoặc bảo đảm dự thầu bằng tiền mặt nếu có giá trị nhỏ hơn 10 triệu đồng) theo yêu cầu của Bên mời thầu quy định tại Mục 18.5 E-CDNT thì chúng tôi sẽ bị nêu tên trên Hệ thống và tài khoản của chúng tôi sẽ bị khóa trong vòng 06 tháng kể từ ngày Cục Quản lý đấu thầu, Bộ Kế hoạch và Đầu tư nhận được văn bản đề nghị của Chủ đầu tư Ghi chú:

(1) Đơn dự thầu được ký bằng chữ ký số của nhà thầu khi nhà thầu nộp E-HSDT

Bảo lãnh dự thầu

MẪU SỐ 04A BẢO LÃNH DỰ THẦU

(áp dụng đối với nhà thầu độc lập)

- Tên nhà thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG - CƠ KHÍ - CẦU ĐƯỜNG TRƯỜNG AN

Bảng 3.1 Bảo lãnh dự thầu

Tên nhà thầu thực hiện bảo lãnh

Giá trị đảm bảo dự thầu (VND)

Hiệu lực của bảo đảm dự thầu Đính kèm

50.000.000 120 Bao lanh du thau.pdf

Cam kết tài chính

MẪU SỐ 08B NGUỒN LỰC TÀI CHÍNH

Tên nhà thầu: CÔNG TY TNHH THƯƠNG MẠI - XÂY DỰNG - CƠ KHÍ - CẦU ĐƯỜNG TRƯỜNG AN

Bảng 3.2 Nguồn lực tài chính

Nguồn lực tài chính của nhà thầu

STT Nguồn tài chính Số tiền File đính kèm

1 Căn cứ Quyết định số 113/NHNoHM-

KHDN ngày 22 tháng 11 năm 2022 về việc cấp tín dụng

Tổng nguồn lực tài chính của nhà thầu(TNL) 1.077.417.000

Thông tin nhà thầu

BẢN KÊ KHAI THÔNG TIN NHÀ THẦU

Tên gói thầu: XL: Thi công xây dựng (4.1+4.2)

Bảng 3.3 Bản kê khai thông tin nhà thầu

Tên nhà thầu: Công ty TNHH Thương mại Xây dựng Cơ khí Cầu đường Trường

Nơi nhà thầu đăng kí kinh doanh, hoạt động:

Thành phố Hồ Chí Minh

Năm thành lập công ty: 2003 Địa chỉ hợp pháp của nhà thầu: 1129/12/16 Lạc Long Quân,phường 11, quận Tân

Thông tin về đại diện nhà thầu

Tên: Đào Mỹ Phương Địa chỉ: 1/7, Nguyễn Thị Ngâu, ấp Tân Hòa, xã Tân Hiệp, huyện Hóc Môn,

Thành phố Hồ Chí Minh

Số điện thoại/fax: 08.37.105333/ 08.62597599 Địa chỉ email: congtytruongan2005@gmail.com

1 Kèm theo là bản chụp tài liệu sau đây: Giấy chứng nhận đăng kí doanh nghiệp

2 Sơ đồ tổ chức của nhà thầu

SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRÊN CÔNG TRƯỜNG

Sơ đồ 3.1 Sơ đồ tổ chức bộ máy quản lý nhân sự trên công trường

CÔNG TY TNHH TM XD CK CĐ

BAN CHỈ HUY CÔNG TRƯỜNG

BỘ PHẬN CUNG ỨNG VẬT

TƯ – THIẾT BỊ THI CÔNG

BỘ PHẬN QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG

BAN PCCC, VỆ SINH MÔI TRƯỜNG

VÀ AN TOÀN LAO ĐỘNG

TƯ VẤN THIẾT KẾ CHỦ ĐẦU TƯ

Tổ thi công số 02 Tổ thi công số 03 Tổ thi công số 04 Tổ thi công số 05

MẪU SỐ 08A TÌNH HÌNH TÀI CHÍNH CỦA NHÀ THẦU

Bảng 3.4 Tình hình tài chính của nhà thầu

Tổng tài sản 19.979.822.873 34.091.220.814 31.968.880.844 Tổng nợ 16.915.216.595 30.978.197.585 29.084.451.241 Giá trị tài sản ròng 3.064.606.278 3.113.023.229 2.884.429.603

Doanh thu hằng năm (không bao gồm cả thuế VAT)

Doanh thu bình quân hằng năm

(không bao gồm cả thuế VAT)

Tài liệu giới thiệu năng lực kinh nghiệm

MẪU SỐ 05 HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN

Bảng 3.5 Hợp đồng tương tự: số 206/HĐ-QLĐT

Tên và số hợp đồng

Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Bà Điểm; số 206/HĐ-QLĐT

Tương đương: Bảy tỷ, không trăm ba mươi tám triệu, ba trăm bảy mươi tám ngàn, bảy trăm mười tám đồng

Tên dự án Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2019

Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Điện thoại/fax:

E-mail: số 9, đường Nguyễn Thị Sóc, ấp Bắc Lân, xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP.HCM

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III(2)

1 Loại kết cấu, cấp công trình

Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật cấp IV

2 Giá trị hợp đồng đã thực hiện

- Thực hiện bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường trên địa bàn xã Bà Điểm:

+ Đào nền đường bằng máy đào, vận chuyển đất đi đổ + Lu lèn lại mặt đường đã cày phá

Thi công móng cấp phối đá dăm và bê tông mặt đường đá 1x2, M250 là những công việc quan trọng trong xây dựng hạ tầng giao thông Để đảm bảo chất lượng và độ bền của công trình, cần thực hiện bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hệ thống thoát nước trên các tuyến đường thuộc địa bàn xã Bà Điểm.

+ Nạo vét, sửa chữa lòng cống D400, D600, D800 và hầm ga đường kính 90x90;

+ Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới + Thay nắp hầm ga, máng hầm ga, lưới chắn rác

-Thực hiện bảo dưỡng thường xuyên hệ thống cây xanh các tuyến đường trên địa bàn xã Bà Điểm:

+ Chăm sóc bảo quản cây xanh loại 1, + Vận chuyển đất trồng

MẪU SỐ 05 HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN

Bảng 3.6 Hợp đồng tương tự: số 84/2020/HĐXD

Tên và số hợp đồng Thi công xây dựng; số 84/2020/HĐXD

Tương đương: Hai tỷ, một trăm bốn mươi lăm triệu, hai trăm chín mốt ngàn, năm trăm mười lăm đồng

Dự án Nâng cấp đường 02 ấp Mới 1, kéo dài từ đầu đường Tô Ký đến cuối đường Tân Xuân – Trung Chánh 1, được thực hiện bởi Ban quản lý xây dựng nông thôn mới xã Tân Xuân Thông tin liên hệ bao gồm địa chỉ và số điện thoại/fax sẽ được cung cấp để hỗ trợ người dân và các bên liên quan.

Số 122 Lê Thị Hà, ấp Chánh 1, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn, TP.HCM

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III(2)

1 Loại kết cấu, cấp công trình

Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV

2 Giá trị hợp đồng đã thực hiện

- Xây dựng mới hệ thống thoát nước chính D400, D600

- Tái lập phui đào cống

- Xây dựng mới vỉa hè

- Tổ chức giao thông phù hợp với cấp đường

- Bù vênh CPDD loại 1, lu lèn K98

- Thi công móng cấp phối đá dăm

MẪU SỐ 05 HỢP ĐỒNG TƯƠNG TỰ DO NHÀ THẦU THỰC HIỆN

Bảng 3.7 Hợp đồng tương tự: số 153/2021/HĐ-QLĐT

Tên và số hợp đồng

Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn xã Bà Điểm; số 153/2021/HĐ-QLĐT

Tương đương: Bảy tỷ, năm trăm bốn mươi triệu, tám trăm hai mươi lăm ngàn, tám trăm hai mươi sáu đồng

Tên dự án Bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước, chăm sóc cây xanh trên địa bàn huyện Hóc Môn năm 2021

Tên Chủ đầu tư: Ban quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn Địa chỉ: Điện thoại/fax:

Số 814, đường Song Hành, Quốc lộ 22, khu phố 4, thị trấn Hóc Môn, huyện Hóc Môn, TP.HCM

Mô tả tính chất tương tự theo quy định tại Mục 2.1 Chương III(2)

1 Loại kết cấu, cấp công trình

Công trình giao thông, hạ tầng kỹ thuật, cấp IV

2 Giá trị hợp đồng đã thực hiện

- Thực hiện bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông các tuyến đường trên địa bàn xã Bà Điểm:

+ Đào nền đường bằng máy đào, vận chuyển đất đi đổ + Lu lèn lại mặt đường đã cày phá

+ Thi công móng cấp phối đá dăm + Bê tông mặt đường đá 1x2, M250 + Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang;

+ Gia công, lắp trụ biển báo -Thực hiện bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hệ thống thoát nước trên các tuyến đường thuộc địa bàn xã Bà Điểm:

+ Nạo vét, sửa chữa lòng cống D400, D600, D800 và hầm ga đường kính 90x90;

+ Vận chuyển bùn bằng xe cơ giới + Thay nắp hầm ga, máng hầm ga, lưới chắn rác.

Nhân sự chủ chốt

Mẫu số 06A (Webform trên Hệ thống)

Bảng 3.8 Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt

BẢNG ĐỀ XUẤT NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STT Họ và tên Vị trí công việc

1 Võ Hồng Sơn Chỉ huy trưởng

2 Trịnh Văn Thi Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công

3 Bùi Thị Ninh Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng

4 Võ Thị Mai Trâm Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán

5 Võ Thanh Phương Cán bộ phụ trách an toàn lao động

Mẫu số 06B (Webform trên Hệ thống) BẢNG LÝ LỊCH CHUYÊN MÔN CỦA NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Bảng 3.9 Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt

Thông tin nhân sự Công viên hiện tại

Số căn cước công dân/

Tên người sử dụng lao động Địa chỉ người sử dụng lao động

Số năm làm việc cho ngườ i sử dụng lao động

Người liên lạc (trưởng phòng/cá n bộ phụ trách nhân sự) Điện thoại/fax/Ema il

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công trình giao thông Đào

1/7 Nguyễ n Thị Ngâu, Ấp Tân Hòa,

Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Tp.Hc m

Cán bộ phụ trách kỹ thuật

Kỹ sư kỹ thuật xây dựng công Đào

1/7 Nguyễ n Thị Ngâu, Ấp Tân Hòa,

61 thi công trình giao thông

Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Tp.Hc m

Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng

Kỹ sư xây dựng cầu đường Đào

1/7 Nguyễ n Thị Ngâu, Ấp Tân Hòa,

Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn,

Cán bộ phụ trách nghiệ m thu thanh toán

Kỹ sư kinh tế xây dựng Đào

1/7 Nguyễ n Thị Ngâu, Ấp Tân Hòa,

Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Tp.Hc m

Cán bộ phụ trách an toàn lao động

Kỹ sư bảo hộ lao động Đào

1/7 Nguyễ n Thị Ngâu, Ấp Tân Hòa,

Xã Tân Hiệp, Huyện Hóc Môn, Tp.Hc m

Mẫu số 06C (Webform trên Hệ thống) BẢNG KINH NGHIỆM CHUYÊN MÔN

Bảng 3.10 Bảng kinh nghiệm chuyên môn

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm vào năm 2017 Chức vụ của tôi trong dự án là chỉ huy trưởng, với kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan đến vai trò này.

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đang thực hiện dự án Đường 02 – Trung Chánh, với vị trí chỉ huy trưởng Chúng tôi có kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan đến vai trò này.

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm trong năm 2019 Chỉ huy trưởng của dự án là người có kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan.

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan

Vào ngày 22 tháng 7 năm 2020, Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án nâng cấp đường 02 tại ấp Mới 1, kéo dài từ đầu đường Tô Ký đến cuối đường Tân Xuân – Trung Chánh 1 Chỉ huy trưởng của dự án là người có kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan Dự án này được hoàn thành vào ngày 28 tháng 12 năm 2020.

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm trong năm 2021 Chỉ huy trưởng của dự án có kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan, đảm bảo chất lượng và hiệu quả công việc.

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm trong năm 2019 Chức vụ của tôi là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, với kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan đến lĩnh vực này.

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An/ Dự án: Nâng cấp đường 02 ấp Mới 1 ( Đoạn từ đầu đường Tô Ký đến cuối đường Tân Xuân – Trung

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan

Chánh 1) / Chức vụ: Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công /Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan: Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm trong năm 2021 Chức vụ của tôi là cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công, với kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan đến lĩnh vực này.

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm từ 15/10/2019 đến 31/12/2019, với vai trò là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng Tiếp theo, từ 22/7/2020 đến 28/12/2020, công ty tiếp tục thực hiện dự án nâng cấp đường 02 ấp Mới 1, kéo dài từ đầu đường Tô Ký đến cuối đường Tân Xuân – Trung.

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan

Chánh 1) / Chức vụ: Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng /Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan: Cán bộ phụ quản lý chất lượng

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm trong năm 2021 Chức vụ của tôi là cán bộ phụ trách quản lý chất lượng, với kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan đến lĩnh vực này.

Từ ngày 15/10/2019 đến 31/12/2019, Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm, với chức vụ cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán Trong khoảng thời gian từ 22/7/2020 đến 28/12/2020, công ty tiếp tục thực hiện dự án nâng cấp đường 02 ấp Mới 1, đoạn từ đầu đường Tô Ký đến cuối đường Tân Xuân – Trung Chánh 1, cũng với vai trò cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán.

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày đến ngày, tôi đã làm việc tại công ty/dự án với chức vụ cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán, nơi tôi tích lũy được kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan.

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm trong năm 2021 Chức vụ của tôi là cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán, với kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan đến lĩnh vực này.

Từ ngày 15/10/2019 đến 31/12/2019, Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm, với vai trò là cán bộ phụ trách an toàn lao động Trong khoảng thời gian từ 22/7/2020 đến 28/12/2020, công ty tiếp tục thực hiện dự án nâng cấp đường 02 ấp Mới 1, cụ thể là đoạn từ đầu đường Tô Ký đến cuối đường Tân Xuân.

Tên nhân sự chủ chốt

Từ ngày Đến ngày Công ty/Dự án/Chức vụ/ Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan

Chánh 1) / Chức vụ: Cán bộ phụ trách an toàn lao động /Kinh nghiệm chuyên môn và quản lý có liên quan: Cán bộ phụ trách an toàn lao động

Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An đã thực hiện dự án bảo dưỡng thường xuyên kết cấu hạ tầng giao thông, hệ thống thoát nước và chăm sóc cây xanh tại xã Bà Điểm trong năm 2021 Chức vụ của tôi là cán bộ phụ trách an toàn lao động, với kinh nghiệm chuyên môn và quản lý liên quan đến lĩnh vực này.

Thiết bị thi công

Mẫu số 06D BẢNG KÊ KHAI THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bảng 3.11 Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu

Thông tin thiết bị Hiện trạng Nguồn thiết bị

Tên nhà sản xuất Đời máy (model) Công suất

Thông tin tình hình huy động

HYUNDAI HD120 144kw/2500vph 2009 Vận chuyển

Xe ô tô tự đổ ≥ 5 tấn

Sẵn sàng huy động Đi thuê

≤0.8m3 KOBELCO LP08599 0.5M3 1992 Đào đất Nhật

08 tấn LIUGONG LG7401CN 16T 2012 Lu lèn Trung

7 Máy cắt uốn sắt Đông Phong

GW40- 380V 10-20 phút/lần KXĐ Cắt uốn thép

8 Máy cắt uốn sắt Đông Phong

GW40- 380V 10-20 phút/lần KXĐ Cắt uốn thép

≥23kW HỒNG KÝ HK-250D 18KVA 2011 Hàn Việt

≥23kW HỒNG KÝ HK-250D 18KVA 2011 Hàn Việt

11 Đầm bàn HYUNDAI PC70 13kN 2018 Đầm bê tông

12 Đầm bàn HYUNDAI PC70 13kN 2018 Đầm bê tông

13 Đầm dùi Hải Minh ZN70 1.5 2019 Đầm bê tông

14 Đầm dùi Hải Minh ZN70 1.5 2019 Đầm bê tông

15 Đầm cóc HONDA RM100G 6.5 KXĐ Đầm bê tông

16 Đầm cóc HONDA RM100G 6.5 KXĐ Đầm bê tông

Tên chủ sở hữu Địa chỉ chủ sở hữu

Số fax Thông tin chi tiết về thỏa thuận

55/3C, ấp Chánh 1, xã Tân Xuân, huyện Hóc Môn

Trần Thị Mai Loan – Chủ xe

Hợp đồng nguyên tắc về việc cung cấp thiết bị phục vụ thi công ngày 16/11/202 được ký giữa công ty TNHH TM-XD-CK-

CĐ Trường An và Bà Trần Thị Mai Loan

Vật tư

NGUỒN GỐC VẬT TƯ- VẬT LIỆU CHÍNH Công trình: Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Bà Điểm năm 2022 (Đợt 2)

Gói thầu: XL: Thi công xây dựng (4.1+4.2) Địa điểm: xã Bà Điểm, huyện Hóc Môn, TP.HCM

Bảng 3.12 Nguồn gốc vật tư - vật liệu chính

STT Danh mục vật tư Quy cách Xuất xứ

Cát đổ bê tông có modun độ lớn >1.5, lượng hạt nhỏ hơn

Xuất xứ: Tân Ba, Tân Uyên Nhà khai thác: Công ty Cổ phần Xây dựng 3/2; Nhà cung cấp: Công ty Cổ phần kiểm định xây dựng Trường Sơn

Cát xây tô có modun độ lớn > 1.5, lượng hạt nhỏ hơn 0.14 mm,3%

Yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 9205:2012, TCVN 7570-2006;

TCVN 7572-2006 khai thác tại địa phương hoặc các tỉnh lân cận Cát sạch không lẫn bùn rác, tạp chất

7572:2006; 1770:1986) Cường độ nén (72h + 45p) > 18 N/mm2, (28 ngày + 8h) > 40 N/mm2; độ mịn < 10% với ang

Nhà sản xuất: Hà Tiên; Holcim; Cẩm Phả; Nhà cung cấp: Nhà cung cấp:

0,09 mm; thời gian đông kết (bắt đầu > 45 phút, kết thúc <

Công ty Cổ phần kiểm định xây dựng

3 Đá 1x2 Đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật theo TCVN 7570-2006 Xay máy, sạch, đúng kích cỡ sàn, Ra>800kg/cm2, độ mài mòn

10mm tấn 0,1438 30.041.913 4.320.027

41 Thép L50x50x5mm nắp đan hố ga tấn 0,2722 35.211.693 9.584.623

42 Ống PVC tạo lỗ nắp đan m 8,0000 18.561 148.488

43 Sơn thép hình nắp đan hố ga 1m2 14,4000 70.061 1.008.878

44 Lắp đặt nắp đan hố ga 1cấu kiện 10,0000 36.811 368.110

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên

49 Rải giấy dầu lớp cách ly 100m2 19,0730 588.230 11.219.311

50 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 100m2 1,0162 4.920.465 5.000.177

Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường

52 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95

Bê tông lót móng cống M150, đá 2x4,

Trát vữa mối nối cống, vữa XM

57 Lắp đặt cống D400 dài 2m 1 đoạn ống 3,0000 211.105 633.315

58 Lắp đặt cống D400 dài 3m 1 đoạn ống 1,0000 250.084 250.084

59 Lắp đặt cống D400 dài 4m 1 đoạn ống 80,0000 359.989 28.799.120

60 Lắp đặt cống D600 dài 2m 1 đoạn ống 1,0000 211.105 211.105

61 Lắp đặt cống D600 dài 4m 1 đoạn ống 11,0000 359.989 3.959.879

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm tấn 0,4131 30.155.140 12.457.088

68 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

69 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95

70 Lắp dựng cốt thép thang hầm ga tấn 0,0625 31.387.064 1.961.692

71 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga 100m2 0,1008 10.553.876 1.063.831

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Bê tông lót móng hố ga M150, đá

73 Ván khuôn thân hầm ga 100m2 2,1376 21.495.318 45.948.392

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -

1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km -

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm tấn 0,1075 30.155.140 3.241.678

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mm tấn 0,3676 30.041.913 11.043.407

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

81 Thép L50x50x5mm đà hầm hố ga tấn 0,5225 35.211.693 18.398.110

82 Sơn thép hình đà hầm 1m2 27,6480 70.061 1.937.047

83 Lắp đặt đà hầm hố ga cái 18,0000 750.332 13.505.976

Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mm tấn 0,0096 30.155.140 289.489

Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm tấn 0,2589 30.041.913 7.777.851

87 Thép L50x50x5mm nắp đan hố ga tấn 0,4899 35.211.693 17.250.208

88 Ống PVC tạo lỗ nắp đan 14,4000 18.561 267.278

89 Sơn thép hình nắp đan hố ga 1m2 25,9200 70.061 1.815.981

90 Lắp đặt nắp đan hố ga 1cấu kiện 18,0000 36.811 662.598

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên

95 Rải giấy dầu lớp cách ly 100m2 17,8830 588.230 10.519.317

96 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 100m2 1,1096 4.920.465 5.459.748

Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường

98 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

99 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95

Bê tông lót móng cống M150, đá 2x4,

Trát vữa mối nối cống, vữa XM

103 Lắp đặt cống D400 dài 2m 1 đoạn ống 4,0000 211.105 844.420

104 Lắp đặt cống D400 dài 4m 1 đoạn ống 47,0000 359.989 16.919.483

105 Lắp đặt cống D600 dài 2m 1 đoạn ống 2,0000 211.105 422.210

106 Lắp đặt cống D600 dài 4m 1 đoạn ống 39,0000 359.989 14.039.571

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

108 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su mối nối 33,0000 83.420 2.752.860

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm tấn 0,4231 30.155.140 12.758.640

113 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

114 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95

115 Lắp dựng cốt thép thang hầm ga tấn 0,1079 31.387.064 3.386.664

116 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga 100m2 0,1064 10.553.876 1.122.932

Bê tông lót móng hố ga M150, đá

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

118 Ván khuôn thân hầm ga 100m2 3,2136 21.495.318 69.077.354

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -

1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km -

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm tấn 0,1135 30.155.140 3.422.608

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mm tấn 0,3881 30.041.913 11.659.266

126 Thép L50x50x5mm đà hầm hố ga tấn 0,5516 35.211.693 19.422.770

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

127 Sơn thép hình đà hầm 1m2 29,1840 70.061 2.044.660

128 Lắp đặt đà hầm hố ga cái 19,0000 750.332 14.256.308

Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mm tấn 0,0101 30.155.140 304.567

Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm tấn 0,2732 30.041.913 8.207.451

132 Thép L50x50x5mm nắp đan hố ga tấn 0,5171 35.211.693 18.207.966

133 Ống PVC tạo lỗ nắp đan m 15,2000 18.561 282.127

134 Sơn thép hình nắp đan hố ga 1m2 27,3600 70.061 1.916.869

135 Lắp đặt nắp đan hố ga 1cấu kiện 19,0000 36.811 699.409

137 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 100m3 0,1466 2.362.806 346.387

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền phạm vi ≤1000m -

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên

140 Rải giấy dầu lớp cách ly 100m2 5,9508 588.230 3.500.439

141 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 100m2 0,4657 4.920.465 2.291.461

Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường

143 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

144 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, 100m3 1,2563 3.978.085 4.997.668

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền độ chặt Y/C K 0,95

Bê tông lót móng cống M150, đá 2x4,

Trát vữa mối nối cống, vữa XM

148 Lắp đặt cống D400 dài 1m 1 đoạn ống 1,0000 147.663 147.663

149 Lắp đặt cống D400 dài 2m 1 đoạn ống 2,0000 211.105 422.210

150 Lắp đặt cống D400 dài 4m 1 đoạn ống 36,0000 359.989 12.959.604

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm tấn 0,1598 30.155.140 4.818.791

156 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

157 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95

158 Lắp dựng cốt thép thang hầm ga tấn 0,0270 31.387.064 847.451

159 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga 100m2 0,0448 10.553.876 472.814

Bê tông lót móng hố ga M150, đá

161 Ván khuôn thân hầm ga 100m2 0,9088 21.495.318 19.534.945

163 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, 100m3 0,8216 2.362.806 1.941.281

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền phạm vi ≤1000m -

1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km -

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm tấn 0,0478 30.155.140 1.441.416

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mm tấn 0,1634 30.041.913 4.908.849

169 Thép L50x50x5mm đà hầm hố ga tấn 0,2322 35.211.693 8.176.155

170 Sơn thép hình đà hầm 1m2 12,2880 70.061 860.910

171 Lắp đặt đà hầm hố ga cái 8,0000 750.332 6.002.656

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mm tấn 0,0043 30.155.140 129.667

Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm tấn 0,1150 30.041.913 3.454.820

175 Thép L50x50x5mm nắp đan hố ga tấn 0,2177 35.211.693 7.665.586

176 Ống PVC tạo lỗ nắp đan m 6,4000 18.561 118.790

177 Sơn thép hình nắp đan hố ga 1m2 11,5200 70.061 807.103

178 Lắp đặt nắp đan hố ga 1cấu kiện 8,0000 36.811 294.488 ĐÔNG LÂN 2E

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

183 Rải giấy dầu lớp cách ly 100m2 2,5569 588.230 1.504.045

184 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 100m2 0,2331 4.920.465 1.146.960

Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -

188 Đắp đất mái ta luy m3 11,3900 495.072 5.638.870

Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá

Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

191 Rải giấy dầu lớp cách ly 100m2 2,6920 588.230 1.583.515

192 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 100m2 0,2735 4.920.465 1.345.747

Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường

194 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

195 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95

Bê tông lót móng cống M150, đá 2x4,

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Trát vữa mối nối cống, vữa XM

199 Lắp đặt cống D400 dài 4m 1 đoạn ống 17,0000 359.989 6.119.813

Nối ống bê tông bằng gioăng cao su

Gia công, lắp đặt cốt thép gối cống, ĐK ≤10mm tấn 0,0724 30.155.140 2.183.232

205 Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng

206 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K 0,95

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

207 Lắp dựng cốt thép thang hầm ga tấn 0,0099 31.387.064 310.732

208 Ván khuôn bê tông lót móng hố ga 100m2 0,0224 10.553.876 236.407

Bê tông lót móng hố ga M150, đá

210 Ván khuôn thân hầm ga 100m2 0,3752 21.495.318 8.065.043

Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m -

1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km -

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK ≤10mm tấn 0,0239 30.155.140 720.708

Gia công, lắp đặt cốt thép đà hầm, ĐK >10mm tấn 0,0817 30.041.913 2.454.424

218 Thép L50x50x5mm đà hầm hố ga tấn 0,1161 35.211.693 4.088.078

219 Sơn thép hình đà hầm 1m2 6,1440 70.061 430.455

220 Lắp đặt đà hầm hố ga cái 4,0000 750.332 3.001.328

Gia công, lắp đặt cốt thép nắm đan, ĐK ≤10mm tấn 0,0021 30.155.140 63.326

Gia công, lắp đặt cốt thép nắp đan, ĐK >10mm tấn 0,0575 30.041.913 1.727.410

224 Thép L50x50x5mm nắp đan hố ga tấn 0,1089 35.211.693 3.834.553

225 Ống PVC tạo lỗ nắp đan m 3,2000 18.561 59.395

226 Sơn thép hình nắp đan hố ga 1m2 5,7600 70.061 403.551

STT Tên công tác Đơn vị Khối lượng Đơn giá Thành tiền

227 Lắp đặt nắp đan hố ga 1cấu kiện 4,0000 36.811 147.244

3.15.3 Bảng phân tích đơn giá chi tiết:

Bảng 3.18 Bảng phân tích đơn giá chi tiết

STT Mã hiệu đơn giá

M Tên công tác Đơn vị Định mức Đơn giá Hệ số Thành tiền

1 AB.31122 Ban gạc nền đường - Cấp đất II 100m3

N0006 - Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 1 công 3,43 225.418 1,000 773.184

M101.0502 - Máy ủi - công suất: 110 CV ca 0,047 1.771.162 1,000 83.245

M101.0104 - Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 ca 0,355 2.489.164 1,000 883.653

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1.740.082

Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2%)

Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 149.648

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT +

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%) GTGT 8% 159.493

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 2.153.158

2 AB.41412 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II 100m3

STT Mã hiệu đơn giá

M Tên công tác Đơn vị Định mức Đơn giá Hệ số Thành tiền

M106.0202_TT11 - Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T ca 1,329 1.436.802 1,000 1.909.510

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 1.909.510

Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2%) TT 2% 38.190

Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 164.218

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT +

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%) GTGT 8% 175.023

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 2.362.806

3 AD.25121 Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày phá 100m2

N0028 - Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 công 0,9 225.418 1,000 202.876

M101.0701_TT11 - Máy san tự hành - công suất: 110 CV ca 0,09 1.968.589 1,000 177.173

M106.0502 - Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 ca 0,09 1.093.923 1,000 98.453

M101.1006_TT13 - Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T ca 0,18 2.737.302 1,000 492.714

STT Mã hiệu đơn giá

M Tên công tác Đơn vị Định mức Đơn giá Hệ số Thành tiền

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 986.583

Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2%) TT 2% 19.732

Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 84.846

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT +

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%) GTGT 8% 90.429

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 1.220.787

4 AD.11222 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên 100m3

V03097 - Cấp phối đá dăm 0,075-50mm m3 134 365.000 1,000 48.910.000

N0028 - Nhân công bậc 3,0/7 - Nhóm 2 công 3,52 225.418 1,000 793.471

M101.1103_TT11 - Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10

M106.0502 - Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 ca 0,21 1.093.923 1,000 229.724

M105.0401_TT11 - Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 -

STT Mã hiệu đơn giá

M Tên công tác Đơn vị Định mức Đơn giá Hệ số Thành tiền

M101.1006_TT13 - Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T ca 0,32 2.737.302 1,000 875.937

M101.0902_TT11 - Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T ca 0,15 1.508.471 1,000 226.271

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 52.072.766

Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2%)

Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 4.478.257

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT +

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%) GTGT 8% 4.772.906

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 64.434.235

5 AL.16201 Rải giấy dầu lớp cách ly 100m2

N0015 - Nhân công bậc 3,5/7 - Nhóm 2 công 0,15 230.000 1,000 34.500

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 475.380

STT Mã hiệu đơn giá

M Tên công tác Đơn vị Định mức Đơn giá Hệ số Thành tiền

Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2%)

Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 40.883

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT +

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%) GTGT 8% 43.573

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 588.230

6 AF.82411 Ván khuôn thép mặt đường bê tông 100m2

V00650 - Thép hình, thép tấm kg 31,5 20.800 1,000 655.200

N0020 - Nhân công bậc 4,0/7 - Nhóm 2 công 11,5 267.582 1,000 3.077.193

M112.4002_TT11 - Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW ca 0,42 377.146 1,000 158.401

Chi phí trực tiếp (VL + NC + M) T 3.976.492

STT Mã hiệu đơn giá

M Tên công tác Đơn vị Định mức Đơn giá Hệ số Thành tiền

Chi phí nhà tạm để ở và điều hành thi công

Chi phí một số công việc không xác định được khối lượng từ thiết kế (T x 2%)

Chi phí gián tiếp (C + LT + TT) GT 341.978

THU NHẬP CHỊU THUẾ TÍNH TRƯỚC

Chi phí xây dựng trước thuế (T + GT +

THUẾ GIÁ TRỊ GIA TĂNG (G x 8%) GTGT 8% 364.479

Chi phí xây dựng sau thuế (G + GTGT) Gxd 4.920.465

Các cam kết

MẪU SỐ 07 HỢP ĐỒNG KHÔNG HOÀN THÀNH TRONG QUÁ KHỨ

Tên nhà thầu: Công ty TNHH TM-XD-CK-CĐ Trường An

Các hợp đồng không hoàn thành trong quá khứ quy định tại Mục 2.1 Chương III

 Không có hợp đồng nào đã ký nhưng không thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm

2019 theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III

Có hợp đồng đã ký nhưng chưa hoàn thành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019, theo quy định tại tiêu chí đánh giá 1 trong Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực tài chính và kinh nghiệm Mục 2.1 Chương III.

Phần công việc không hoàn thành

Tổng giá trị hợp đồng (giá trị, loại đồng tiền, tỷ giá hối đoái, giá trị tương đương bằng VND)

2021 không ĐẠI DIỆN NHÀ THẦU

GIÁM ĐỐC Đã ký Đào Mỹ Phương

Sau khi hoàn thành bài Luận Văn Tốt Nghiệp, em có một số kết luận về hồ sơ dự thầu và những thuận lợi nhà thầu:

- Hồ sơ dự thầu đảm bảo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu được đề ra trong hồ sơ mời thầu

- Giải pháp kỹ thuật áp dụng cho gói thầu là phù hợp

- Chiến lược giá cho gói thầu là phù hợp với thực tế của thị trường xây dựng

- Giá dự thầu: 3.565.038.179 VNĐ (Ba tỷ, năm trăm sáu mươi lăm triệu, không trăm ba mươi tám nghìn, một trăm bảy mươi chín đồng)

→ Có khả năng trúng thầu

Nhà thầu có uy tín lâu năm trong ngành và kinh nghiệm phong phú trong đấu thầu, đã thực hiện nhiều công trình tương tự với gói thầu hiện tại Đội ngũ nhân viên có trình độ học vấn cao đảm bảo hồ sơ dự thầu hợp lệ và đầy đủ Hơn nữa, nhà thầu sở hữu nhiều máy móc thiết bị hiện đại và duy trì mối quan hệ tốt với các nhà cung cấp, giúp tạo ra giá cạnh tranh cao.

1 Luật đấu thầu số 43/2013/QH13 ngày 26 tháng 11 năm 2013

2 Luật xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18 tháng 6 năm 2013

3 Hồ sơ mời thầu gói thầu Thi công xây dựng (4.1 + 4.2) công trình Bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã Bà Điểm năm 2022 (đợt 2)

4 Thông tư 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng hướng dẫn phương pháp xác định các chỉ tiêu kinh tế kỹ thuật và đo bóc khối lượng công trình

5 Hồ sơ năng lực, số liệu hành chính, nhân sự Công ty TNHH Thương mại - Xây dựng - Cơ khí - Cầu đường Trường An

A BẢNG TÍNH GIÁ CA MÁY

Chi phí khác Khấu hao Sửa chữa Chi phí khác

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu:

Máy ủi - công suất: 110 CV

Máy san tự hành - công suất: 110 CV

Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg

Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 16 T

Máy lu rung tự hành - trọng lượng: 25 T

Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 10

Cần cẩu bánh hơi - sức nâng:

Cần cẩu bánh xích - sức nâng:

Máy trộn bê tông - dung tích:

Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít

Mã máy Loại máy và thiết bị

Thành phần - cấp bậc thợ điều khiển máy

Lương thợ điều khiển máy Giá ca máy

Hệ số thu hồi khi thanh lý Định mức Chi phí Định mức tiêu hao nhiên liệu, năng lượng 1 ca

Hệ số nhiên liệu phụ Chi phí nhiên liệu

Dầu Mazut 3S (0,87kg/lít): 13548 đồng/lít Điện: 1685 đồng/kwh

Máy trộn bê tông - dung tích:

` Máy trộn vữa - dung tích: 150 lít

Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 -

2_TT11 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T

2 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3

Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW

Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW

Máy khoan đứng - công suất: 2,5 kW

Máy cắt uốn cốt thép - công suất:

Máy mài - công suất: 2,7 kW

Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW

B BẢNG TÍNH LƯƠNG NHÂN CÔNG

(Căn cứ theo Thông tư 13/2021/TT-BXD ngày 31/8/2021 của Bộ Xây dựng)

Mã nhân công Tên nhân công Hệ số lương Lương bình quân

Hệ số điều chỉnh Đơn giá nhân công

STT Mã hiệu Tên vật tư Đơn vị Đơn giá

2 V03097 Cấp phối đá dăm 0,075-50mm m3 365.000

13 V82656 Gioăng cao su D≤600mm cái 45.000

14 V06493 Gioăng cao su D400mm cái 36.000

18 V00395 Gỗ làm khe co dãn m3 3.810.000

23 V86431 Khối móng BT đỡ ống, ĐK ống ≤600mm cái 173.666

Ngày đăng: 18/07/2023, 13:04

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 1.1. Các thành phần chi phí trong đơn giá dự thầu - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 1.1. Các thành phần chi phí trong đơn giá dự thầu (Trang 13)
Sơ đồ 2.1. Quy trình dự thầu của công ty - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Sơ đồ 2.1. Quy trình dự thầu của công ty (Trang 22)
Bảng 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 2.1. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm (Trang 26)
Bảng 2.3. Yêu cầu về thiết bị thi công - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 2.3. Yêu cầu về thiết bị thi công (Trang 36)
Bảng 2.4. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 2.4. Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật (Trang 38)
Bảng 3.1. Bảo lãnh dự thầu - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 3.1. Bảo lãnh dự thầu (Trang 48)
Bảng 3.2. Nguồn lực tài chính - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 3.2. Nguồn lực tài chính (Trang 51)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRÊN CÔNG TRƯỜNG - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
SƠ ĐỒ TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ NHÂN SỰ TRÊN CÔNG TRƯỜNG (Trang 57)
Bảng 3.8. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 3.8. Bảng đề xuất nhân sự chủ chốt (Trang 64)
Bảng 3.9. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 3.9. Bảng lý lịch chuyên môn của nhân sự chủ chốt (Trang 65)
Bảng 3.11. Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 3.11. Bảng kê khai thiết bị thi công chủ yếu (Trang 83)
Bảng 3.12. Nguồn gốc  vật tư - vật liệu chính - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 3.12. Nguồn gốc vật tư - vật liệu chính (Trang 94)
MẪU SỐ 10. BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
10. BẢNG TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN (Trang 112)
Bảng 3.14. Các tiêu chuẩn về ATLĐ và PCCC - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
Bảng 3.14. Các tiêu chuẩn về ATLĐ và PCCC (Trang 114)
3.15.3. Bảng phân tích đơn giá chi tiết: - Lập hồ sơ dự thầu gói thầu thi công xây dựng (4 1 + 4 2) công trình bảo trì hệ thống hạ tầng giao thông trên địa bàn xã bà điểm năm 2022 (đợt 2)
3.15.3. Bảng phân tích đơn giá chi tiết: (Trang 141)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w