1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp”

71 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp Giấy phép môi trường của Dự án “Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp”
Trường học Trung tâm Quan trắc tài nguyên và môi trường tỉnh Thừa Thiên Huế
Chuyên ngành Môi trường và Bảo vệ môi trường
Thể loại Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thừa Thiên Huế
Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • CHƯƠNG I (10)
    • 1. Tên chủ dự án đầu tư (10)
    • 2. Tên dự án đầu tư (10)
      • 2.1. Tên dự án đầu tư: Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp (0)
      • 2.2. Các hạng mục công trình đã đầu tư xây dựng của dự án đầu tư (0)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư (13)
      • 3.1. Công suất của dự án đầu tư (13)
      • 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư (14)
      • 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư (18)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (19)
      • 4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu (19)
        • 4.1.1. Nguyên liệu chính (19)
        • 4.1.2. Nguyên, nhiên, vật liệu khác (20)
      • 4.2. Điện năng, nước và nguồn cung cấp (20)
    • 5. Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư (21)
      • 5.1. Máy móc, thiết bị phục vụ của dự án đầu tư (21)
      • 5.2. Tổ chức quản lý dự án đầu tư (22)
  • CHƯƠNG II........................................................................................................... 22 (23)
    • 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có) (23)
    • 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có) (23)
      • 2.1. Hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh KCN Phước Nam . 23 2.2. Hiện trạng chất lượng nước mặt (24)
  • CHƯƠNG III (28)
    • 1. Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải (28)
      • 1.1. Thu gom, thoát nước mưa (28)
      • 1.2. Thu gom, thoát nước thải (29)
        • 1.2.1. Thu gom, thoát nước thải sinh hoạt (29)
        • 1.2.2. Thu gom, thoát nước thải làm mát (30)
        • 1.2.3. Thu gom, thoát nước thải từ công trình xử lý khí thải (31)
      • 1.3. Xử lý nước thải (32)
        • 1.3.1. Xử lý nước thải sinh hoạt (32)
        • 1.3.2. Xử lý nước thải làm mát (33)
        • 1.3.3. Xử lý nước thải từ công trình xử lý khí thải (33)
    • 2. Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải (34)
      • 2.1. Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân (34)
        • 2.1.1. Công trình thu gom bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt lò nhiệt phân trước (34)
        • 2.1.2. Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt lò nhiệt phân (36)
      • 2.2. Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ (37)
        • 2.2.1. Công trình thu gom bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ (37)
        • 2.2.2. Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ (37)
      • 2.3. Các biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường không khí khác (39)
        • 2.3.1. Các biện pháp giảm thiểu bụi trên đường vận chuyển (39)
        • 2.3.2. Các biện pháp giảm thiểu nhiệt thừa (39)
        • 2.3.3. Các biện pháp giảm thiểu mùi hôi (39)
    • 3. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường (40)
      • 3.1. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn sinh hoạt (40)
      • 3.2. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn sản xuất (40)
    • 4. Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại (40)
    • 5. Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung (41)
    • 6. Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và vận hành chính thức (41)
      • 6.1. Phòng chống, ứng phó sự cố cháy nổ (41)
      • 6.2. Phòng ngừa, ứng phó sự cố dầu tràn, rò rỉ dầu (41)
      • 6.3. Phòng ngừa, ứng phó sự cố về sét đánh (42)
      • 6.4. Phòng ngừa, ứng phó sự cố về tai nạn lao động (43)
      • 6.5. Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường do hệ thống xử lý khí thải (43)
      • 6.6. Phòng ngừa, ứng phó sự cố xì khí tại lò nhiệt phân trong quá trình thu hồi dây thép và than đen (44)
      • 6.7. Kế hoạch vệ sinh công nghiệp hạn chế than đen và dầu rơi vãi tại nhà máy: . 43 7. Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (44)
  • CHƯƠNG IV (48)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (0)
      • 1.1. Nguồn phát sinh nước thải (48)
      • 1.2. Lưu lượng xả nước thải tối đa (48)
      • 1.3. Dòng nước thải (48)
      • 1.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải (48)
      • 1.5. Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải (49)
        • 1.5.1. Nước thải sinh hoạt (49)
        • 1.5.2. Nước thải làm mát (49)
        • 1.5.3. Nước thải từ công trình xử lý khí thải (50)
    • 2. Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải (0)
      • 2.1. Nguồn phát sinh khí thải (50)
      • 2.2. Lưu lượng xả khí thải tối đa (50)
      • 2.3. Dòng khí thải (51)
      • 2.4. Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải (51)
      • 2.5. Vị trí, phương thức xả khí thải (51)
        • 2.5.1. Bụi, khí thải phát sinh từ quá trình đốt dầu FO-R cấp nhiệt cho lò nhiệt phân (51)
        • 2.5.2. Bụi, khí thải phát sinh từ quá trình đốt khí không ngưng đốt bỏ (51)
  • CHƯƠNG V (52)
    • 1. Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện (52)
      • 1.1. Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải (52)
        • 1.1.1. Đơn vị thực hiện đo đạc, lấy mẫu phân tích nước thải (52)
        • 1.1.2. Thời gian, tần suất thực hiện việc lấy và phân tích mẫu nước thải (52)
        • 1.1.3. Phương pháp đo đạc, lấy và phân tích mẫu nước thải (53)
        • 1.1.4. Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải (54)
      • 1.2. Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý khí thải (61)
        • 1.2.1. Đơn vị thực hiện đo đạc, lấy mẫu phân tích khí thải (61)
        • 1.2.2. Thời gian, tần suất thực hiện việc lấy và phân tích mẫu khí thải (62)
        • 1.2.3. Phương pháp đo đạc, lấy và phân tích mẫu khí thải (63)
        • 1.2.4. Kết quả đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân (64)
        • 1.2.5. Kết quả quan trắc, đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ (67)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật (70)
  • CHƯƠNG VI (71)

Nội dung

MỤC LỤC................................................................................................................ 0 DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT ..................................... 5 DANH MỤC CÁC BẢNG ...................................................................................... 6 DANH MỤC CÁC HÌNH ....................................................................................... 8 CHƢƠNG I .............................................................................................................. 9 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƢ....................................................... 9 1. Tên chủ dự án đầu tư:............................................................................................ 9 2. Tên dự án đầu tư:................................................................................................... 9 2.1. Tên dự án đầu tư: Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp...................................... 9 2.2. Các hạng mục công trình đã đầu tư xây dựng của dự án đầu tư:..................... 11 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:.............................. 12 3.1. Công suất của dự án đầu tư:............................................................................. 12 3.2. Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: ............................................................. 13 3.3. Sản phẩm của dự án đầu tư: ............................................................................. 17 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: ................................................................................... 18 4.1. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu: ..................................................................... 18 4.1.1. Nguyên liệu chính: ........................................................................................ 18

Trang 2

MỤC LỤC 0

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 5

DANH MỤC CÁC BẢNG 6

DANH MỤC CÁC HÌNH 8

CHƯƠNG I 9

THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 9

1 Tên chủ dự án đầu tư: 9

2 Tên dự án đầu tư: 9

2.1 Tên dự án đầu tư: Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp 9

2.2 Các hạng mục công trình đã đầu tư xây dựng của dự án đầu tư: 11

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư: 12

3.1 Công suất của dự án đầu tư: 12

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tư: 13

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tư: 17

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư: 18

4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu: 18

4.1.1 Nguyên liệu chính: 18

4.1.2 Nguyên, nhiên, vật liệu khác: 19

4.2 Điện năng, nước và nguồn cung cấp: 19

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tư: 20

5.1 Máy móc, thiết bị phục vụ của dự án đầu tư: 20

5.2 Tổ chức quản lý dự án đầu tư: 21

CHƯƠNG II 22

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 22

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có): 22

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường (nếu có): 22

2.1 Hiện trạng chất lượng môi trường không khí xung quanh KCN Phước Nam 23 2.2 Hiện trạng chất lượng nước mặt 24

CHƯƠNG III 27

Trang 3

KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH,

BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ 27

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải: 27

1.1 Thu gom, thoát nước mưa: 27

1.2 Thu gom, thoát nước thải: 28

1.2.1 Thu gom, thoát nước thải sinh hoạt: 28

1.2.2 Thu gom, thoát nước thải làm mát: 29

1.2.3 Thu gom, thoát nước thải từ công trình xử lý khí thải: 30

1.3 Xử lý nước thải: 31

1.3.1 Xử lý nước thải sinh hoạt: 31

1.3.2 Xử lý nước thải làm mát: 32

1.3.3 Xử lý nước thải từ công trình xử lý khí thải: 32

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải: 33

2.1 Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân: 33

2.1.1 Công trình thu gom bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt lò nhiệt phân trước khi được xử lý: 33

2.1.2 Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt lò nhiệt phân: 35

2.2 Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ: 36

2.2.1 Công trình thu gom bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ: 36

2.2.2 Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ: 36

2.3 Các biện pháp giảm thiểu tác động đến môi trường không khí khác: 38

2.3.1 Các biện pháp giảm thiểu bụi trên đường vận chuyển: 38

2.3.2 Các biện pháp giảm thiểu nhiệt thừa: 38

2.3.3 Các biện pháp giảm thiểu mùi hôi: 38

3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 39

3.1 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn sinh hoạt: 39

3.2 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn sản xuất: 39

4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 39

5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung: 40

6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành thử nghiệm và vận hành chính thức: 40

6.1 Phòng chống, ứng phó sự cố cháy nổ: 40

6.2 Phòng ngừa, ứng phó sự cố dầu tràn, rò rỉ dầu: 40

Trang 4

6.3 Phòng ngừa, ứng phó sự cố về sét đánh: 41

6.4 Phòng ngừa, ứng phó sự cố về tai nạn lao động: 42

6.5 Phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường do hệ thống xử lý khí thải: 42

6.6 Phòng ngừa, ứng phó sự cố xì khí tại lò nhiệt phân trong quá trình thu hồi dây thép và than đen: 43

6.7 Kế hoạch vệ sinh công nghiệp hạn chế than đen và dầu rơi vãi tại nhà máy: 43 7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường: 43

CHƯƠNG IV 47

NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 47

1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải: 47

1.1 Nguồn phát sinh nước thải: 47

1.2 Lưu lượng xả nước thải tối đa: 47

1.3 Dòng nước thải: 47

1.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng nước thải: 47

1.5 Vị trí, phương thức xả nước thải và nguồn tiếp nhận nước thải: 48

1.5.1 Nước thải sinh hoạt: 48

1.5.2 Nước thải làm mát: 48

1.5.3 Nước thải từ công trình xử lý khí thải: 49

2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải: 49

2.1 Nguồn phát sinh khí thải: 49

2.2 Lưu lượng xả khí thải tối đa: 49

2.3 Dòng khí thải: 50

2.4 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng khí thải: 50

2.5 Vị trí, phương thức xả khí thải: 50

2.5.1 Bụi, khí thải phát sinh từ quá trình đốt dầu FO-R cấp nhiệt cho lò nhiệt phân: 50

2.5.2 Bụi, khí thải phát sinh từ quá trình đốt khí không ngưng đốt bỏ: 50

CHƯƠNG V 51

KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH

XỬ LÝ CHẤT THẢI VÀ CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG

CỦA DỰ ÁN 51

1 Kết quả vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải đã thực hiện: 51

Trang 5

1.1 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải: 51

1.1.1 Đơn vị thực hiện đo đạc, lấy mẫu phân tích nước thải: 51

1.1.2 Thời gian, tần suất thực hiện việc lấy và phân tích mẫu nước thải: 51

1.1.3 Phương pháp đo đạc, lấy và phân tích mẫu nước thải: 52

1.1.4 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý nước thải 53

1.2 Kết quả đánh giá hiệu quả của công trình xử lý khí thải: 60

1.2.1 Đơn vị thực hiện đo đạc, lấy mẫu phân tích khí thải: 60

1.2.2 Thời gian, tần suất thực hiện việc lấy và phân tích mẫu khí thải: 61

1.2.3 Phương pháp đo đạc, lấy và phân tích mẫu khí thải: 62

1.2.4 Kết quả đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân: 63

1.2.5 Kết quả quan trắc, đánh giá hiệu quả của hệ thống xử lý khí thải phát sinh từ buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ: 66

2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật: 69

CHƯƠNG VI 70

CAM KẾT CỦA CHỦ DỰ ÁN ĐẦU TƯ 70

Trang 6

DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT

BOD5 - Nhu cầu oxy sinh hóa đo ở 200C - đo trong 5 ngày

BTCT - Bê tông cốt thép

COD - Nhu cầu oxy hóa học

ĐTM - Đánh giá tác động môi trường

KCN - Khu công nghiệp

Trang 7

DANH MỤC CÁC BẢNG

Bảng 1.1: Tọa độ các điểm mốc giới hạn ranh giới dự án 9

Bảng 1.2: Các hạng mục công trình chính của dự án đầu tư 11

Bảng 1.3: Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án đầu tư 11

Bảng 1.4: Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường của dự án đầu tư 12

Bảng 1.5: Thành phần, tính chất và tiêu chuẩn thương mại của dầu FO-R sản xuất tại dự án 18

Bảng 1.6: Tính chất và tiêu chuẩn thương mại của than đen từ cao su 18

Bảng 1.7: Các thiết bị, máy móc chính phục vụ cho dây chuyền nhiệt phân được mua mới 100% bao gồm: 20

Bảng 1.8: Các thiết bị phụ trợ phục vụ cho dây chuyền nhiệt phân 21

Bảng 2.1: Số liệu hiện trạng môi trường không khí tại KCN Phước Nam 23

Bảng 2.2: Số liệu hiện trạng môi trường nước mặt tại hồ nước cách dự án khoảng 300 m về hướng Tây Nam 25

Bảng 3.1: Số lượng, kích thước, kết cấu bể tự hoại xử lý nước thải sinh hoạt 32

Bảng 3.2: Số lượng, kích thước, kết cấu các bể xử lý nước thải từ quá trình xử lý khí thải 33

Bảng 3.3: Danh mục máy móc thiết bị đã lắp đặt của công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt lò nhiệt phân 35

Bảng 3.4: Danh mục máy móc thiết bị đã lắp đặt của công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ 37

Bảng 3.5: Thành phần, khối lượng chất thải nguy hại dự kiến phát sinh 39

Bảng 3.6: Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường 44

Bảng 4.1: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong nước thải sinh hoạt 47

Bảng 4.2: Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm trong dòng khí thải 01 và 02 trước khi thải ra môi trường 50

Bảng 5.1: Kết quả VHTN giai đoạn điều chỉnh hiệu suất Bể tự hoại thứ 1 53

Bảng 5.2: Kết quả VHTN giai đoạn điều chỉnh hiệu suất Bể tự hoại thứ 2 54

Bảng 5.3: Kết quả VHTN giai đoạn điều chỉnh hiệu suất Bể tự hoại thứ 3 55

Bảng 5.4: Kết quả VHTN giai đoạn ổn định Bể tự hoại thứ 1 56

Bảng 5.5: Kết quả VHTN giai đoạn ổn định Bể tự hoại thứ 2 57

Bảng 5.6: Kết quả VHTN giai đoạn ổn định Bể tự hoại thứ 3 59

Trang 8

Bảng 5.7: Kết quả VHTN giai đoạn điều chỉnh hiệu suất của hệ thống xử lý khí

thải phát sinh từ buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân 64

Bảng 5.8: Kết quả VHTN giai đoạn ổn định của hệ thống xử lý khí thải phát sinh

từ buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân 65

Bảng 5.9: Kết quả VHTN giai đoạn điều chỉnh hiệu suất của hệ thống xử lý khí

thải phát sinh từ buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ 66

Bảng 5.10: Kết quả VHTN giai đoạn ổn định của hệ thống xử lý khí thải phát sinh

từ buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ 68

Trang 9

DANH MỤC CÁC HÌNH

Hình 1.1: Vị trí dự án và các đối tượng xung quanh 10

Hình 1.2: Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất của dự án 14

Hình 1.3: Sơ đồ tổ chức quản lý nhà máy 21

Hình 2.1: Vị trí lấy mẫu các điểm quan trắc tham khảo số liệu hiện trạng môi trường 23

Hình 3.1: Sơ đồ minh hoạ tuyến thu gom, thoát nước mưa 28

Hình 3.2: Sơ đồ minh họa thu gom, thoát nước thải sinh hoạt 29

Hình 3.3: Sơ đồ minh hoạ tuyến thu gom nước làm mát 30

Hình 3.4: Sơ đồ minh hoạ tuyến thu gom nước thải từ công trình xử lý khí bụi của buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân 31

Hình 3.5: Sơ đồ minh hoạ tuyến thu gom nước thải từ công trình xử lý khí bụi của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ 31

Hình 3.6: Quy trình xử lý nước thải từ quá trình xử lý khí thải 32

Hình 3.7: Sơ đồ đường ống thu gom khí thải sinh ra từ quá trình đốt dầu FO-R cấp nhiệt cho lò nhiệt phân và khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ 34

Hình 3.8: Quy trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt dầu FO-R cấp nhiệt lò nhiệt phân 35

Hình 3.9: Quy trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ 37

Trang 10

Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Tên chủ dự án đầu tư:

- Chủ dự án: Công ty TNHH Khang Thuận Ninh

- Địa chỉ văn phòng: Lô H5, Khu Công nghiệp Phước Nam, huyện Thuận

Nam, tỉnh Ninh Thuận

- Người đại diện theo pháp luật của chủ dự án đầu tư:

Ông: Dương Văn Bình Chức vụ: Giám đốc

- Người phụ trách môi trường:

Ông: Dương Văn Khang Chức vụ: Phó Giám đốc

- Điện thoại: 0913.833739 - 0908.416261

- Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 8180527123 do Ban quản lý

các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận chứng nhận lần đầu ngày 10/3/2020, thay

đổi lần thứ 1 ngày 16/6/2020

- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp số 4500636295 do Phòng Đăng ký

kinh doanh - Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận cấp lần đầu ngày

02/12/2019, thay đổi lần thứ 1 ngày 22/10/2021

2 Tên dự án đầu tư:

2.1 Tên dự án đầu tư: Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp

- Địa điểm thực hiện dự án đầu tư: Lô H5 thuộc Khu công nghiệp Phước

Nam, xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam

Tổng diện tích dự án là 23.100 m2 Tứ cận tiếp giáp:

+ Phía Bắc: tiếp giáp lô đất H4 thuộc Khu công nghiệp Phước Nam

+ Phía Nam: tiếp giáp với đường số 9 thuộc Khu công nghiệp Phước Nam

+ Phía Đông: tiếp giáp với đường số 4 thuộc Khu công nghiệp Phước Nam

+ Phía Tây: tiếp giáp lô đất H4 thuộc Khu công nghiệp Phước Nam (dự kiến

đầu tư dự án Nhà máy sản xuất dầu mỡ bôi trơn)

Tọa độ giới hạn ranh giới dự án:

Bảng 1.1: Tọa độ các điểm mốc giới hạn ranh giới dự án

Tên điểm Tọa độ (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 108

Trang 11

Hình 1.1: Vị trí dự án và các đối tượng xung quanh

- Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, cấp các loại giấy phép có liên quan

đến môi trường của dự án đầu tư:

+ Hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công của dự án đã được Ban quản lý các khu công

nghiệp tỉnh Ninh Thuận thẩm định tại Văn bản số 531/BQLKCN-NV ngày

22/7/2020 và Công ty TNHH Khang Thuận Ninh phê duyệt tại Quyết định số

01/QĐ-KTN ngày 10/12/2020

+ Giấy phép xây dựng số 55/GPXD ngày 18/12/2020 do Ban quản lý các khu

công nghiệp tỉnh Ninh Thuận cấp cho Công ty TNHH Khang Thuận Ninh

+ Hợp đồng thuê lại quyền sử dụng đất trong khu công nghiệp số

02/2020/HĐTQSDĐ-PN ngày 13/3/2020 giữa Công ty Cổ phần đầu tư Phước Nam

- Ninh Thuận và Công ty TNHH Khang Thuận Ninh

+ Hồ sơ đề nghị thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy và đã được

Phòng Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và Cứu nạn cứu hộ - Công an tỉnh Ninh

Thuận cấp Giấy thẩm duyệt thiết kế về phòng cháy và chữa cháy số 104/TD-PCCC

ngày 04/12/2020

- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi

trường: Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 của Ủy ban nhân dân

tỉnh Ninh Thuận phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án “Cơ sở tái

chế chất thải công nghiệp” tại Khu Công nghiệp Phước Nam, huyện Thuận Nam,

tỉnh Ninh Thuận của Công ty TNHH Khang Thuận Ninh

- Văn bản của cơ quan chuyên môn về bảo vệ môi trường cấp tỉnh đánh giá về

kết quả kiểm tra việc vận hành thử nghiệm các công trình bảo vệ môi trường của

dự án: Văn bản số 6212/STNMT-MT ngày 16/12/2021 của Sở Tài nguyên và Môi

Trang 12

trường tỉnh Ninh Thuận về việc thông báo kết quả kiểm tra các công trình xử lý

chất thải để vận hành thử nghiệm của Dự án Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp

- Quy mô của dự án đầu tư (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về

đầu tư công):

Tổng vốn đầu tư của dự án: 13 tỷ đồng

Theo Khoản 3 Điều 10 Luật đầu tư công ngày 13/6/2019 và mục III Nhóm C

Phụ lục I Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020, dự án thuộc nhóm C theo

tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công

Theo cột 4 mục số 9 (hàng trên) Phụ lục II ban hành kèm theo Nghị định số

08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, dự án thuộc loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch

vụ có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường có công suất trung bình Và theo mục số 1

Phụ lục IV ban hành kèm theo Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022, dự

án thuộc dự án đầu tư Nhóm II có nguy cơ tác động xấu đến môi trường

Tuy nhiên, dự án đã được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận phê duyệt Báo

cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 2160/QĐ-UBND ngày

08/12/2020, vì vậy giấy phép môi trường của dự án thuộc thẩm quyền cấp giấy

phép môi trường của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận

2.2 Các hạng mục công trình đã đầu tƣ xây dựng của dự án đầu tƣ:

a Các hạng mục công trình chính:

Bảng 1.2: Các hạng mục công trình chính của dự án đầu tư

Stt Tên hạng mục công trình Đơn vị Diện tích Ghi chú

Đúng theo Báo cáo ĐTM được phê duyệt

(Nguồn: Công ty TNHH Khang Thu n Ninh)

b Các hạng mục công trình phụ trợ:

Bảng 1.3: Các hạng mục công trình phụ trợ của dự án đầu tư

Stt Tên hạng mục công trình Đơn vị Diện tích Ghi chú

Đúng theo Báo cáo ĐTM được phê duyệt

Trang 13

Stt Tên hạng mục công trình Đơn vị Diện tích Ghi chú

(Nguồn: Công ty TNHH Khang Thu n Ninh)

c Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường:

Bảng 1.4: Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường của dự án đầu tư

Stt Tên hạng mục công trình Đơn vị Diện tích Ghi chú

ĐTM được phê duyệt, cụ thể nêu tại mục 7 Chương

III

2 Hệ thống thoát nước mưa Hệ thống -

3 Hê thống thoát nước thải Hệ thống -

4 Bể xử lý nước thải sinh hoạt m² 24 Đúng theo Báo cáo ĐTM

được phê duyệt

6 Kho chứa chất thải nguy hại m² 40

Diện tích 34,8 m 2 , kích thước dài 6 m x rộng 5,8 m

x cao 2,5 m, tường gạch, mái che bằng tôn, nền láng

III

(Nguồn: Công ty TNHH Khang Thu n Ninh)

3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của dự án đầu tư:

3.1 Công suất của dự án đầu tư:

Dự án “Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp” đã được Ủy ban nhân dân tỉnh

Ninh Thuận phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số

2160/QĐ-UBND ngày 08/12/2020, công suất của dự án theo Báo cáo đánh giá tác

động môi trường đã được phê duyệt là 06 lò nhiệt phân, công suất 10 tấn vỏ lốp/lò,

công suất sản xuất 60 tấn vỏ lốp/ngày

Trang 14

Hiện nay, Công ty đã xây dựng và đưa vào vận hành thử nghiệm các hạng

mục công trình của dự án Tuy nhiên, vì lý do biến động thị trường nguồn nguyên

liệu đầu vô và tiêu thụ sản phẩm đầu ra, hiện nay Công ty chỉ lắp đặt 04/06 lò nhiệt

phân, hoạt động với công suất sản xuất 40 tấn vỏ lốp/ngày, đạt 66,67% công suất

sản xuất trong báo cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt tại Quyết

định số 2160/QĐ-UBND ngày 08/12/2020

Vì vậy, Công ty xin gửi tới Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận, Sở Tài nguyên

và Môi trường tỉnh Ninh Thuận báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của

phân kỳ đầu tư Dự án hoạt động với 04 lò nhiệt phân

3.2 Công nghệ sản xuất của dự án đầu tƣ:

Công nghệ sản xuất: Sử dụng thiết bị nhiệt phân lốp cao su (đã qua sử dụng)

thành dầu FO-R và các sản phẩm khác: than đen, dây thép

* Quy trình công nghệ sản xuất của dự án:

Trang 15

Kho chứa

Bán

Bán sản phẩm

SAU KHI KẾT THÚC MẺ SẢN XUẤT

Lò nhiệt phân

Bồn tách dầu cặn

Bồn ổn định

Vỏ xe cao su đã được cắt nhỏ rửa sạch

Ngưng tụ

Bồn chứa dầu

Tiêu thụ

Dầu FO-R đốt ban đầu

Dầu cặn

Quạt hút khí thải buồng đốt

Hệ thống XLKT

lò nhiệt phân

Khí thải đạt QCVN 19:2009/BTNMT thoát qua ống khói

Hồ nước làm mát

Khí không ngưng

Buồng đốt khí không ngưng

Hệ thống XLKT buồng đốt khí không ngưng

Khí thải đạt QCVN 19:2009/BT NMT thoát qua ống khói

Trang 16

* Thuyết minh công nghệ:

Khái quát về quá trình nhiệt phân

Nhiệt phân là phân huỷ nhiệt hoá các chất hữu cơ ở nhiệt độ cao không có

oxy Nhiệt phân thường xảy ra dưới áp lực và hoạt động ở nhiệt độ trên 4300C

(8000F)

Nhiệt phân là một trường hợp đặc biệt của nhiệt và phổ biến nhất được sử

dụng cho vật liệu hữu cơ, nhiệt phân các chất hữu cơ sản sinh các sản phẩm khí,

chất lỏng và để lại một dư lượng rắn phong phú hơn hàm lượng cacbon

Công nghệ đƣợc áp dụng

Cao su phế thải thuộc nhóm vật liệu polyme được tạo ra từ quá trình trùng

ngưng, trùng hợp từ các monomer có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc cao su thiên

nhiên Vật liệu sau tiêu dùng trở thành rác thải vẫn giữ nguyên cấu trúc polyme và

có thể bị phá huỷ, cắt mạch bởi các tác nhân nhiệt độ cao và xúc tác trở thành trạng

thải lỏng với cấu trúc phân tử là những đoạn mạch ngắn hơn

Dựa vào nguyên lý này người ta có thể nhiệt phân nhựa và cao su thành hỗn

hợp hydrocacbon dạng lỏng qua quá trình tinh chế sản phẩm có thể tạo thành dầu

đốt công nghiệp như dạng dầu DO, FO Quy trình công nghệ được áp dụng của dự

án được mô tả như sau:

Sau khi mọi công việc chuẩn bị đã hoàn tất Nguyên liệu vỏ xe cao su nhập về

nhà máy đã được xử lý và cắt nhỏ tại nguồn, đủ điều kiện đưa trực tiếp vào lò nhiệt

phân

Cho nguyên liệu vào nồi chân không, kiểm tra an toàn trước khi đốt lò, lúc

này mới tiến hành cho đốt lò cung cấp nhiệt cho lò nhiệt phân Đây là cách cung

cấp nhiệt gián tiếp bằng béc đốt không khí nóng thổi trực tiếp vào thân lò

- Hệ thống lò đốt dùng dầu FO-R để khởi động, khi hệ thống lò quay đạt nhiệt

độ cần thiết theo chương trình tối ưu thì lò đốt tự động chuyển sang đốt bằng khí

gas (khí không ngưng tuần hoàn trong quá trình sản xuất) Hệ thống lò đốt và

đường ống cấp nhiệt được bảo ôn cách nhiệt triệt để, đảm bảo an toàn tuyệt đối

trong quá trình sản xuất Lò quay hoạt động liên tục (khớp qua cách nhiệt bằng ron

amiăng) Dây chuyền tự động hoá quá trình điều khiển kiểm soát nhiệt độ và quá

trình nhiệt phân, điều khiển tự động ngọn lửa đốt lò Bộ điều khiển vi xử lý, cảm

biến kiểm soát 04 đơn vị áp lực, chuyển đổi áp suất và tần số hệ thống dẫn động

6kW Đầu dò theo dõi ion hoá ngọn lửa, ổn định nhiệt ngưng tụ, sử dụng hai loại

đồng hồ đo dầu nhiệt phân bằng cơ 200 lít bằng cảm biến xoáy tăng dần (0,005 lít)

Cảm biến lò phản ứng điện tự động (đầu dò titan), tự động xả không khí, quạt gió

điều chỉnh quá trình phản ứng nhiệt phân

- Khi bên trong nhiệt độ đạt đến 2500C - 2800C khí bắt đầu sinh ra và liên tục

cho đến khi nhiệt độ đạt đến mức 3500

C - 4600C, dòng khí được đưa vào buồng ổn định, tại đây sẽ được tách dầu cặn chứa vào thùng phuy và đưa trở lại lò nhiệt

phân

Trang 17

- Phần khí sạch còn lại tiếp tục đưa qua thiết bị ngưng tụ để thu hồi dầu FO-R

chứa ở thùng chứa dầu, phần khí không ngưng được đưa vào tháp ổn định và quay

trở lại để đốt cung cấp nhiệt cho lò nhiệt phân

- Quá trình đốt dầu FO-R và khí gas đưa về béc đốt được điều khiển tự động

bằng cảm biến nhiệt độ nhằm ổn định nhiệt cho lò nhiệt phân

* Các dòng vật chất trong 01 mẻ nhiệt phân: Bao gồm dầu FO-R, dầu cặn,

khí thải buồng đốt lò nhiệt phân và khí không ngưng dư thừa đốt bỏ

- Dầu FO-R được chuyển vào kho chứa dầu sau đó bán cho đơn vị thu mua

- Dầu cặn được chứa trong phuy và tiếp tục tuần hoàn vào lò nhiệt phân tiếp

tục thu hồi dầu cho mẻ tiếp theo

- Phần khí thải trong buồng đốt và phần khí không ngưng dư thừa đốt bỏ được

quạt hút thu gom qua 02 hệ thống xử lý khí thải đạt QCVN 19:2009/BTNMT, sau

đó thoát ra ngoài qua 02 ống khói cao 8 m

* Các dòng vật chất sau khi kết thúc 01 mẻ nhiệt phân: dầu FO-R, than

đen và dây thép

Quá trình thu hồi than đen và dây thép:

- Sau 01 mẻ đốt, đợi lò phản ứng nguội về nhiệt độ 300C - 400C, nước được

bơm vào lò nhiệt phân để thu hồi hỗn hợp dây thép nhỏ và than đen Hỗn hợp này

chảy xuống mương và được thu gom về hồ chứa hỗn hợp nước + than đen, trên

đường mương thu gom bố trí thiết bị nam châm tuyển từ để thu hồi dây thép nhỏ

Hỗn hợp nước + than đen tại hồ sẽ được bơm về hồ lọc than

- Tại hồ lọc than, nước và than được tách ra Phần than ẩm sẽ được chứa tại

hầm chứa than, phần nước được lưu chứa tại hồ chứa nước sau đó bơm tuần hoàn

về để thu hồi than đen trong mẻ sản xuất tiếp theo, không xả thải ra môi trường

- Phần khoanh thép lớn còn lại trong lò sẽ được công nhân thu hồi bằng thủ

công Phần sợi sắt vụn và khoanh thép lớn được thu gom lưu chứa tại nhà chứa

chất thải thông thường và bán cho đơn vị thu mua

Quy trình, biện pháp thu gom than đen từ các hồ chứa than lên xe ben vận

chuyển:

- Than đen chứa trong hồ đã có độ ẩm, độ kết dính như than bùn, không bay

bụi rời rạc, tả tơi được xúc trực tiếp lên xe ben bằng xe gàu xúc Duy trì độ ẩm cho

than trong hồ chứa tránh phát tán bụi trong quá trình bốc xếp, vận chuyển, lưu

chứa than đen

- Xe ben được phủ bạc kín khi vận chuyển về đơn vị sử dụng tránh phát tán

bụi trên đường vận chuyển

* Ƣu điểm của công nghệ DG lò nhiệt phân:

- Nội địa hóa (Việt Nam chủ động sản xuất thiết bị)

- Hệ thống thiết bị đơn giản

Trang 18

- Chi phí đầu tư thấp

- Vận hành, sửa chữa, lắp đặt dễ dàng

- Tự động hóa >90%, sử dụng ít công nhân vận hành

- Giải quyết triệt để vấn đề xử lý chất thải có nguồn gốc hữu cơ khó phân

hủy, tạo ra năng lượng tái tạo là dầu FO-R và các sản phẩm có ích thay vì chôn

lấp tốn kém, mất đất và gây ô nhiễm môi trường

- Thân thiện môi trường: Tái chế 100% chất thải, tích hợp các thiết bị xử lý

kèm theo dây chuyền công nghệ, các chất thải phát sinh được thu hồi, tuần hoàn tái

sử dụng, không thải bỏ vào môi trường

* Nhƣợc điểm của công nghệ DG lò nhiệt phân:

- Làm việc theo mẻ nên năng suất còn hạn chế

- Chưa tự động hóa toàn bộ dây chuyền

* Đặc điểm nổi bật của công nghệ:

- Quá trình gia nhiệt bằng khí nóng trộn đều bên trong lò quay đảm bảo nhiệt

độ nhiệt phân ổn định và phân bố đều trên toàn bộ thành lò, tăng tuổi thọ của lò

nhiệt phân Đây là yếu tố quyết định hiệu suất của quá trình nhiệt phân, chất lượng

sản phẩm, tiết kiệm năng lượng và nâng cao tuổi thọ của lò nhiệt phân

- Quá trình tháo tro (than đen, thép) được thiết kế phun nước, giảm tối đa bụi

phát tán Đây là yếu tố quyết định giải quyết vấn đề bụi sau khi kết thúc quá trình

nhiệt phân mà hiện nay các lò nhiệt phân đang sử dụng gặp phải;

* Yếu tố quyết định của công nghệ do Công ty TNHH Khang Thuận Ninh

lựa chọn:

- Kiểm soát nhiệt độ bằng hệ thống thổi khí nóng từ buống đốt tới lò nhiệt

phân, tạo ra sự phân bố nhiệt độ đồng đều tại lò nhiệt phân;

- Sử dụng buồng đốt và buồng sấy để tạo ra khí nóng, không sử dụng dụng

giải pháp đốt trực tiếp vào đáy lò;

- Hệ thống bảo ôn và dẫn nhiệt kín, không bị thất thoát nhiệt

3.3 Sản phẩm của dự án đầu tƣ:

Theo Văn bản số 254/SKHCN-QCN ngày 09/3/2020 của Sở Khoa học và

Công nghệ tỉnh Ninh Thuận về việc thẩm định công nghệ dự án đầu tư “Cơ sở sản

xuất sản phẩm hóa dầu tại KCN Phước Nam” (nay là dự án Cơ sở tái chế chất thải

công nghiệp), tỉ lệ các sản phẩm thu được từ dự án như sau: Dầu đốt FO-R (FO

Recycle) l à 30% - 35%, Than đen (Carbon Black) là 40% - 45%, Thép phế liệu

là 10% - 15%, Khí không ngưng là 10% - 12%

Theo Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 8180527123 do Ban quản

lý các khu công nghiệp tỉnh Ninh Thuận chứng nhận lần đầu ngày 10/3/2020, thay

đổi lần thứ 1 ngày 16/6/2020; Báo cáo đánh giá tác động môi trường của dự án đã

được Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận phê duyệt tại Quyết định số

Trang 19

2160/QĐ-UBND ngày 08/12/2020, sản phẩm của dự án khi hoạt động 100% công suất 06 lò

nhiệt phân như sau: sản phẩm chính là 1.000 tấn Dầu FO-R/năm; sản phẩm phụ là

3.000 tấn than đen/năm và 500 tấn dây thép/năm

Tuy nhiên, vì lý do biến động thị trường nguồn nguyên liệu đầu vô và tiêu thụ

sản phẩm đầu ra, hiện nay Công ty chỉ lắp đặt 04/06 lò nhiệt phân, hoạt động với

công suất sản xuất 40 tấn vỏ lốp/ngày, đạt 66,67% công suất sản xuất trong báo

cáo đánh giá tác động môi trường được phê duyệt tại Quyết định số

2160/QĐ-UBND ngày 08/12/2020 Vì vậy, sản phẩm của dự án khi hoạt động 100% công

suất của 04 lò nhiệt phân là: sản phẩm chính là 667 tấn Dầu FO-R/năm; sản phẩm

phụ là 2.000 tấn than đen/năm và 333 tấn dây thép/năm

Bảng 1.5: Thành phần, tính chất và tiêu chuẩn thương mại của dầu FO-R sản

xuất tại dự án

Bảng 1.6: Tính chất và tiêu chuẩn thương mại của than đen từ cao su

cal/g

18,63

4 450

4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn

cung cấp điện, nước của dự án đầu tư:

4.1 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu:

4.1.1 Nguyên liệu chính:

Vỏ lốp xe cao su: 40 tấn vỏ lốp/ngày (vỏ đã được làm sạch từ nơi cung cấp,

cắt đôi)

Nguồn cung cấp: toàn bộ nguyên liệu được thu mua các dự án, cơ sở trong

nước Hiện nay, các đơn vị thường cung cấp vỏ lốp cho dự án nằm trên địa bàn

tỉnh Ninh Thuận, Bình Thuận, Đồng Nai, Bình Phước

Trang 20

4.1.2 Nguyên, nhiên, vật liệu khác:

- Dầu FO-R để khởi động lò đốt: sử dụng dầu FO-R để khởi động lò đốt,

lượng dầu tiêu tốn cho 3 giờ đầu cho 01 lò khoảng 300 kg, tổng lượng sử dụng

cho 04 lò là 1.200 kg/ngày Sau khi có khí không ngưng được ống dẫn cho vào

buồng đốt cung cấp đủ oxi để cháy triệt để trong buồng đốt Nguồn cung cấp là

dầu FO-R của chính nhà máy sản xuất ra

- Dung dịch hấp thụ sử dụng cho hệ thống xử lý khí thải của buồng đốt cấp

nhiệt cho lò nhiệt phân và buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ là Na2CO3 99,2%

Lượng sử dụng bổ sung định kỳ khoảng 1 kg/tháng

- Than hoạt tính: khối lượng 30 kg/năm

4.2 Điện năng, nước và nguồn cung cấp:

* Điện năng:

- Định mức điện năng tiêu thụ cho 1 lò nhiệt phân là 90 KWh/ngày và điện

cung cấp cho các hoạt động khác của nhà máy Tổng cộng điện năng tiêu thụ của

nhà máy là khoảng 400 KWh/ngày

- Nguồn cấp điện chính cấp cho nhà máy là 3 pha 4 dây 380/220V trung tính

nối đất trực tiếp lấy từ trạm điện 250kVA của nhà máy

* Nước:

- Nhu cầu nước cấp cho sản xuất:

+ Nước cấp cho lần đầu vào hồ chứa nước dùng thu hồi than đen: Sau khi kết

thúc mẻ đốt, nước được bơm vào lò nhiệt phân để thu hồi than đen, lượng nước cấp

theo thực tế khoảng 4 m3/lò × 4 lò = 16 m3 Sau đó cấp bổ sung khoảng 2 m3/ngày

để bù lượng nước mất do bay hơi và tăng độ ẩm than đen

+ Nước cấp làm mát tại hệ thống ngưng tụ, lượng sử dụng theo thực tế khoảng

12 m3/h, lượng cấp bổ sung khoảng 1 m3

/ngày

+ Nước cấp cho công trình xử lý bụi, khí thải là 4 m3/tháng

→ Tổng lượng nước cấp ban đầu để hoạt động nhà máy là 32 m3 Sau đó,

lượng nước cấp bổ sung cho quá trình thu hồi than đen, làm mát hệ thống ngưng tụ

và công trình xử lý bụi khí thải là 82 m3/tháng

- Nhu cầu nước cấp cho sinh hoạt:

Số lượng nhân lực làm việc thường xuyên tại dự án ước khoảng 30 - 50 lao

động phục vụ cho quá trình vận hành nhà máy Tổng lượng nước cấp cho sinh hoạt

hàng ngày khoảng 3,5 - 5,0 m3

/ngày

Ngoài ra, dự án còn cần nước cấp khoảng 10 m3/ngày cho việc tưới cây và

trường hợp xảy ra sự cố cháy nổ là 100 m3/lần

- Nguồn cung cấp nước: Nhà máy cấp nước Cà Ná - Phước Nam (cạnh Nhà

máy nước Phước Dân)

Trang 21

5 Các thông tin khác liên quan đến dự án đầu tƣ:

5.1 Máy móc, thiết bị phục vụ của dự án đầu tƣ:

Bảng 1.7: Các thiết bị, máy móc chính phục vụ cho dây chuyền nhiệt phân được

mua mới 100% bao gồm:

Stt Tên thiết bị Kiểu/thông số Đơn vị

tính

Số lƣợng

Công suất Ghi chú

Ø2.500 × 6.500 Bộ 04 10 tấn/lò

Nội địa hóa Việt Nam từ công nghệ DG

2 Béc đốt không khí nóng Ø1.500 × 4.000 Bộ 16 0,3 Kw

RL-50 Mỏ đốt, Việt Nam sản xuất

6 Máy bơm dầu bánh răng BCK-55 Bộ 1 30 m3/h Việt Nam

8 Bộ trao đổi nhiệt Ø600×1200×4 Bộ 1 - Việt Nam

9 Bồn dầu trung gian Ø1200×1500×4 2 cái/Bộ 4 6 m3/bộ Việt Nam

10 Bình chứa dầu sản phẩm Ø 2.500 × 6.000

25

m3/bồn Việt Nam

11 Nhiệt kế lưỡng kim SS-401 Lốc 04 0~500℃ Việt Nam

13 Bảng điều khiển kiểu

14 Ống thủy tinh đo mức chất

lỏng

HG5-227-1.0 DN25 L=400

Bộ

3 - Bộ xử lý khí

thải HG5-227-1.0

HG5-227-1.0

Bồ dầu trung gian HG5-227-1.0

Bình chứa dầu cặn

Trang 22

Stt Tên thiết bị Kiểu/thông số Đơn vị

tính

Số lƣợng

Công suất Ghi chú

ống, khớp

21 Vòi phun kim loại DN25×1.6m

(Nguồn: Công ty TNHH Khang Thu n Ninh)

Bảng 1.8: Các thiết bị phụ trợ phục vụ cho dây chuyền nhiệt phân

- Nhà sản xuất: do Việt Nam chế tạo theo thiết kế

(Nguồn: Công ty TNHH Khang Thu n Ninh)

5.2 Tổ chức quản lý dự án đầu tƣ:

Công ty TNHH Khang Thuận Ninh trực tiếp tổ chức và quản lý nhà máy Số

lượng nhân lực làm việc thường xuyên tại nhà máy ước khoảng 30 - 50 lao động

phục vụ cho quá trình vận hành nhà máy

Hình 1.3: Sơ đồ tổ chức quản lý nhà máy

Phòng kỹ thuật môi

trường (3 người)

Văn phòng (5 người) Giám đốc (01 người)

Công nhân vận hành

Trang 23

Chương II

SỰ PHÙ HỢP CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ VỚI QUY HOẠCH,

KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG

1 Sự phù hợp của dự án đầu tư với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc

gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường (nếu có):

Dự án “Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp” tại Lô H5, KCN Phước Nam, xã

Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận phù hợp với quy hoạch phát triển

của UBND tỉnh Ninh Thuận và phù hợp với quy hoạch sử dụng đất của KCN

Phước Nam tại Quyết định số 3854/QĐ-UBND ngày 25/9/2009 của Ủy ban nhân

dân tỉnh Ninh Thuận phê duyệt đồ án Quy hoạch chi tiết xây dựng (tỷ lệ 1/2000)

Khu công nghiệp Phước Nam, huyện Ninh Phước, tỉnh Ninh Thuận; và Quyết định

số 14/QĐ-BQLKCN ngày 11/7/2014 của Ban quản lý các khu công nghiệp tỉnh

phê duyệt điều chỉnh cục bộ Đồ án quy hoạch chi tiết KCN Phước Nam, huyện

Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận

Dự án nằm trong KCN tập trung, không có dân cư sinh sống nên các đối

tượng có nguy cơ chịu tác động trực tiếp bởi dự án chủ yếu là dự án, nhà máy sản

xuất lân cận Xung quanh dự án hiện nay chủ yếu là đường nội bộ và một số dự án

như: giáp ranh dự án về hướng Tây là dự án Nhà máy sản xuất dầu mỡ bôi trơn,

cách dự án khoảng 280 m về hướng Tây là Trạm trộn bê tông Như Cương, cách

khoảng 280 m về hướng Tây Nam là Khu liên hiệp chế biến các sản phẩm muối

cao cấp & muối iốt (BIM), cách khoảng 250 m về hướng Nam là Nhà máy điện

mặt trời Bim Bên cạnh đó, trong khuôn viên dự án và quy hoạch tại KCN Phước

Nam cũng đã bố trí các khoảng đất trống và cây xanh cách ly cần thiết để giảm khả

năng ảnh hưởng từ hoạt động sản xuất của dự án đến khu vực xung quanh

2 Sự phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường

(nếu có):

Dự án “Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp” của Công ty TNHH Khang

Thuận Ninh có địa điểm tại Lô H5, KCN Phước Nam, xã Phước Nam, huyện

Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận Hiện nay, tại khu vực dự án chưa có công bố của cơ

quan quản lý môi trường về khả năng chịu tải môi trường Vì vậy, để đánh giá sự

phù hợp của dự án đầu tư đối với khả năng chịu tải của môi trường, chúng tôi thu

thập và đánh giá hiện trạng môi trường xung quanh dự án theo dữ liệu quan trắc

môi trường định kỳ của không khí xung quanh KCN Phước Nam được thực hiện

theo chương trình quan trắc môi trường định kỳ trên địa bàn tỉnh Ninh Thuận

Ngoài ra, chúng tôi tham khảo số liệu quan trắc chất lượng nước mặt tại hồ

nước cách dự án khoảng 300 m về hướng Tây Nam qua các lần lấy mẫu

Vị trí lấy mẫu các điểm quan trắc tham khảo số liệu hiện trạng môi trường

được thể hiện trong hình sau:

Trang 24

Hình 2.1: Vị trí lấy mẫu các điểm quan trắc tham khảo số liệu hiện trạng môi

Bụi lơ lửng (TSP) (µg/m 3 )

NO 2 (µg/m 3 )

SO 2 (µg/m 3 )

CO (µg/m 3 )

O 3 (µg/m 3 )

Trang 25

Stt Thời gian

quan trắc Quý

Thông số

Tiếng ồn (dBA)

Bụi lơ lửng (TSP) (µg/m 3 )

NO 2 (µg/m 3 )

SO 2 (µg/m 3 )

CO (µg/m 3 )

O 3 (µg/m 3 )

- Kết quả đo tiếng ồn tại bảng trên được so sánh với cột từ 6 giờ đến 21 giờ

khu vực thông thường của QCVN 26:2010/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia

về tiếng ồn

- Kết quả phân tích TSP, SO2, NO2, CO và O3 tại bảng trên được so sánh với

cột 1 giờ của QCVN 05:2013/BTNMT - Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về chất

lượng không khí xung quanh

- Ký hiệu “KPH”: Không phát hiện

Nhận x t: Kết quả đo tiếng ồn và phân tích TSP, SO2, NO2, CO và O3 tại vị

trí lấy mẫu qua các đợt quan trắc trong năm 2020, 2021 và 2022 đều nằm trong

Trang 26

17/3/2020 18/3/2020 20/3/2020 16/12/2021

(7g00)

16/12/2021 (10g00)

16/12/2021 (14g00)

- Ký hiệu “KPH”: không phát hiện

“-”: không thực hiện phân tích

Trang 27

Nhận xét:

Kết quả phân tích chất lượng nước mặt tại vị trí lấy mẫu nước hồ cách dự án

khoảng 300 m về hướng Tây Nam qua các lần lấy mẫu có các thông số pH, DO,

COD, BOD5, Amoni, Xyanua, Tổng dầu mỡ, Coliforms đạt quy chuẩn cho phép

Riêng thông số TSS vượt quy chuẩn từ 1,6 đến 4,7 lần; thông số PO4

vượt quy chuẩn khoảng 1,2 lần; tổng Phenol vượt quy chuẩn khoảng 2,8 - 3,0 lần

3-Nguyên nhân các thông số TSS, PO4

3-

và tổng Phenol vượt quy chuẩn cho phép có thể là do ao nước này tù đọng, không có dòng chảy, chủ yếu chứa nước

mưa và cùng với mật độ lưu thông qua lại của các phương tiện giao thông trên

QL1A dày làm cuốn theo bụi bẩn và một số chất thải xuống hồ

Kết luận:

Tại thời điểm năm 2020 và 2021 là dự án chưa đầu tư và đi vào hoạt động

Đến cuối năm 2021 và đầu năm 2022, dự án “Cơ sở tái chế chất thải công nghiệp”

bắt đầu đi vào vận hành thử nghiệm Với số liệu quan trắc các thành phần môi

trường không khí và nước mặt xung quanh dự án cho thấy nồng độ các thông số

quan trắc biến động không lớn, tương đối ổn định Do đó, sự phù hợp của dự án

đối với khả năng chịu tải của môi trường được đánh giá vẫn đảm bảo

Trang 28

Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA DỰ ÁN ĐẦU TƯ

1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải:

1.1 Thu gom, thoát nước mưa:

Công ty đã xây dựng 02 mương thu gom nước mưa, cụ thể như sau:

- Mương phía Đông dự án: kích thước dài 80 m x rộng 0,5 m x cao 0,5 m; vật

liệu bằng gạch, tô trát chống thấm; cuối đường mương xây dựng 01 hố ga 02 ngăn

tách cặn, kích thước hố ga dài 1,4 m x rộng 1,4 m x cao 1,4 m

- Mương phía Tây dự án: kích thước dài 50 m x rộng 0,5 m x cao 0,5 m; vật

liệu bằng gạch, tô trát chống thấm; đầu và cuối đường mương xây dựng 02 hố ga

02 ngăn tách cặn, kích thước mỗi hố ga dài 1,4 m x rộng 1,4 m x cao 1,4 m

Toàn bộ nước mưa được thu gom vào 02 đường mương này và được tách dầu

tại các hố ga sau đó thoát ra đất trống phía trước nhà máy tại 02 điểm thoát

Vị trí, tọa độ điểm xả:

- Điểm xả mương thu gom nước mưa phía Đông dự án có tọa độ: x =

1266018; y = 0570614 (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 108015’, múi chiếu 30

)

- Điểm xả mương thu gom nước mưa phía Tây dự án có tọa độ: x = 1266056;

y = 0570554 (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 108015’, múi chiếu 30

)

Trang 29

Hình 3.1: Sơ đồ minh họa tuyến thu gom, thoát nước mưa

1.2 Thu gom, thoát nước thải:

1.2.1 Thu gom, thoát nước thải sinh hoạt:

- Công trình thu gom nước thải sinh hoạt:

Nước thải sinh hoạt phát sinh tại nhà bảo vệ, nhà văn phòng và nhà nghỉ nhân

viên được thu gom vào nắp hố ga lược rác theo ống nhựa uPVC Ø60 mm chảy

xuống bể tự hoại để xử lý Bể tự hoại 3 ngăn được đặt bên cạnh vị trí phát sinh

nước thải sinh hoạt

- Công trình thoát nước thải sinh hoạt:

Nước thải sinh hoạt được xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn sau đó tái sử dụng cho

tưới cây trong khuôn viên dự án, không xả thải ra môi trường

Trang 30

- Điểm xả nước thải sinh hoạt sau xử lý:

Vị trí, tọa độ nước thải sinh hoạt sau xử lý:

+ Tại nhà bảo vệ: Đầu ra bể tự hoại 3 ngăn với tọa độ x = 1266107; y =

0570454 (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 108015’, múi chiếu 30

)

+ Tại nhà văn phòng: Đầu ra bể tự hoại 3 ngăn với tọa độ x = 1265996; y =

0570658 (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 108015’, múi chiếu 30

)

+ Tại nhà nghỉ nhân viên: Đầu ra bể tự hoại 3 ngăn với tọa độ x = 1266038; y

= 0570713 (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 108015’, múi chiếu 30

)

- Đánh giá sự đáp ứng yêu cầu kỹ thuật theo quy định:

Nước thải sinh hoạt sau khi xử lý qua các bể tự hoại đạt quy chuẩn QCVN

14:2008/BTNMT (cột B), được tận dụng để tưới cây trong khuôn viên dự án

- Nguồn tiếp nhận nước thải sinh hoạt:

Nước thải sinh hoạt sau xử lý được tận dụng để tưới cây trong khuôn viên dự

án, không xả thải ra môi trường

- Sơ đồ minh họa thu gom, thoát nước thải sinh hoạt:

Hình 3.2: Sơ đồ minh họa thu gom, thoát nước thải sinh hoạt

1.2.2 Thu gom, thoát nước thải làm mát:

- Công trình thu gom nước thải làm mát:

Nước làm mát phát sinh từ hệ thống ngưng tụ của 04 lò nhiệt phân được thu

gom bằng các đường ống kẽm chảy về mương xây phía Đông nhà xưởng và chảy

về hồ chứa nước làm mát phía Bắc nhà xưởng

Mỗi lò nhiệt phân đã được lắp đặt 17 m đường ống kẽm Ø60 mm và 10 m

đường ống kẽm Ø114 mm để thu gom nước làm mát chảy về mương xây Vậy tổng

chiều dài các tuyến ống thu gom nước làm mát từ 04 lò nhiệt phân về là: 68 m ống

kẽm Ø60 mm và 40 m ống kẽm Ø114 mm

Tiếp tục nước làm mát chảy theo mương xây bằng gạch, tô trát chống thấm để

chảy về hồ chứa nước làm mát Kích thước mương: dài 49 m x rộng 0,4 m x sâu

0,6 m

Nước thải sinh

hoạt nhà bảo vệ

Nắp hố ga lược rác uPVC Ø60 mm Bể tự hoại thứ 1

Tận dụng

tưới cây

Trang 31

- Công trình thoát nước thải làm mát:

Nước thải làm mát sau khi giải nhiệt tại hồ chứa nước làm mát được bơm tuần

hoàn tái sử dụng trở lại vào tháp ngưng tụ, không xả thải ra môi trường Tuyến ống

dẫn nước làm mát tuần hoàn trở lại là ống kẽm Ø60 mm, tổng chiều dài các ống

110 m

- Điểm xả nước thải làm mát:

Nước thải làm mát xả vào hồ chứa nước làm mát ở phía Bắc nhà xưởng tại vị

trí có tọa độ: x = 1266150; y = 0570682 (Hệ VN 2000, kinh tuyến trục 108015’,

múi chiếu 30)

- Nguồn tiếp nhận nước thải làm mát:

Nước thải làm mát sau khi giải nhiệt tại hồ chứa nước làm mát được bơm tuần

hoàn tái sử dụng trở lại vào tháp ngưng tụ, không xả thải ra môi trường

- Sơ đồ minh hoạ tuyến thu gom, thoát nước thải làm mát như sau:

Hình 3.3: Sơ đồ minh hoạ tuyến thu gom nước làm mát

1.2.3 Thu gom, thoát nước thải từ công trình xử lý khí thải:

- Công trình thu gom nước thải từ công trình xử lý khí thải:

Trang 32

Nước thải từ công trình xử lý khí thải chính là dung dịch hấp thụ lưu chứa

dưới đáy buồng xử lý khí thải

Định kỳ 01 tháng/lần xả dung dịch trong buồng xử lý qua bể lắng cặn bằng

đường ống uPVC Ø60 mm, dài 1,5 m Dự án có 02 công trình xử lý khí thải: Công

trình xử lý khí bụi của buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân và công trình xử lý

khí bụi của buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ

- Công trình thoát nước thải từ công trình xử lý khí thải:

Nước thải từ công trình xử lý khí thải sau khi xử lý lắng, lọc được tái sử dụng

cho quá trình xử lý khí thải, không xả thải ra môi trường

- Điểm xả nước thải từ công trình xử lý khí thải:

+ Bể chứa nước sau lọc xử lý nước thải từ công trình xử lý khí bụi của buồng

đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân có tọa độ: x = 1266155; y = 0570652 (Hệ VN 2000,

kinh tuyến trục 108015’, múi chiếu 30

)

+ Bể chứa nước sau lọc xử lý nước thải từ công trình xử lý khí bụi của buồng

đốt khí không ngưng đốt bỏ có tọa độ: x = 1266115; y = 0570719 (Hệ VN 2000,

kinh tuyến trục 108015’, múi chiếu 30

)

- Nguồn tiếp nhận nước thải từ công trình xử lý khí thải:

Nước thải từ công trình xử lý khí thải sau khi xử lý lắng, lọc được tái sử dụng

cho quá trình xử lý khí thải, không xả thải ra môi trường

- Sơ đồ minh họa tuyến thu gom nước thải từ công trình xử lý khí thải:

Hình 3.4: Sơ đồ minh họa tuyến thu gom nước thải từ công trình xử lý khí bụi của

buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt phân

Hình 3.5: Sơ đồ minh hoạ tuyến thu gom nước thải từ công trình xử lý khí bụi của

buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ

1.3 Xử lý nước thải:

1.3.1 Xử lý nước thải sinh hoạt:

Xây dựng 03 công trình bể tự hoại 3 ngăn để xử lý nước thải sinh hoạt tại nhà

bảo vệ, nhà văn phòng và nhà nghỉ nhân viên, kích thước, kết cấu công trình xử lý

Nước thải từ công

trình xử lý khí bụi của

buồng đốt cấp nhiệt

cho lò nhiệt phân

Bể lắng cặn

uPVC Ø60mm

Bể chứa nước sau lọc Bơm tái sử dụng cho quá trình

Trang 33

nước thải sinh hoạt như sau:

Bảng 3.1: Số lượng, kích thước, kết cấu bể tự hoại xử lý nước thải sinh hoạt

* Nước thải sinh hoạt tại nhà máy được xử lý bằng bể tự hoại 3 ngăn sau đó

để tái sử dụng cho tưới cây trong khuôn viên nhà máy

1.3.2 Xử lý nước thải làm mát:

Nước làm mát chảy theo đường ống kẽm thoát ra mương xây bằng gạch, tô

trát chống thấm để chảy về hồ chứa nước làm mát ở phía Bắc nhà xưởng Hồ chứa

nước làm mát được xây 02 ngăn đặt phía Bắc nhà xưởng sản xuất, dung tích 1.872

m3 Hồ chứa xây bằng gạch tô trát chống thấm, diện tích 374,4 m2, dài 48 m x rộng

7,8 m x cao 5 m

Ngoài ra, Công ty có xây dựng dự phòng 02 hồ chứa nước làm mát nằm bên

trong nhà xưởng sản xuất Mỗi hồ xây 04 ngăn đặt bên trong, dung tích 75 m3

/hồ

Hồ chứa xây bằng gạch tô trát chống thấm, diện tích dài 6,0 m x rộng 5,0 m x cao

2,5 m/01 hồ

1.3.3 Xử lý nước thải từ công trình xử lý khí thải:

Công ty đã xây dựng 02 hệ thống để xử lý nước thải từ quá trình xử lý khí thải

lò nhiệt phân và buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ

- Quy trình xử lý nước thải từ quá trình xử lý khí thải như sau:

Hình 3.6: Quy trình xử lý nước thải từ quá trình xử lý khí thải lò nhiệt phân và

buồng đốt khí không ngưng đốt bỏ

Trang 34

+ Bể lọc cát: tăng cường lọc nước thải để trong hơn

+ Bể chứa nước sau lọc: chứa nước sau lắng, lọc

- Lượng hóa chất sử dụng là dung dịch Na2CO3 99,2% Lượng dự kiến sử

dụng bổ sung định kỳ khoảng 1 kg/tháng

- Kích thước, kết cấu cụ thể như sau:

Bảng 3.2: Số lượng, kích thước, kết cấu các bể xử lý nước thải từ quá trình xử

lý khí thải

Công trình Tên bể Số

lượng

Kích thước Dài x rộng x cao (m) Kết cấu

Bể lọc cát dung tích 3,4 m3 01 1,5 x 1,5 x 1,5

Bể chứa nước sau lọc dung tích 2,7

m3

01 1,2 x 1,5 x 1,5 Máy bơm 01 Công suất 3HP, cột áp 14 m

Bể lọc cát dung tích 3,7 m3 01 3,3 x 1,4 x 0,8

Bể chứa nước sau lọc dung tích 4, 0

m3 và 20 m3

02 2,8 x 1,6 x 0,9 và

5,8 x 1,6 x 2,2 Máy bơm 01 Công suất 3HP, cột áp 14 m

2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải:

2.1 Công trình xử lý bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt cho lò nhiệt

phân:

2.1.1 Công trình thu gom bụi, khí thải của buồng đốt cấp nhiệt lò nhiệt

phân trước khi được xử lý:

Bụi, khí thải sinh ra từ quá trình đốt dầu FO-R cấp nhiệt cho lò nhiệt phân

được quạt hút thu gom vào đường ống inox Ø250 mm, dài 45 m để dẫn về buồng

xử lý khí thải

Sơ đồ thu gom bụi, khí thải phát sinh từ quá trình đốt dầu FO-R cấp nhiệt cho

lò nhiệt phân:

Trang 35

Hình 3.7: Sơ đồ đường ống thu gom khí thải sinh ra từ quá trình đốt dầu FO-R cấp nhiệt cho lò nhiệt phân và khí thải của buồng

đốt khí không ngưng đốt bỏ

Ngày đăng: 18/07/2023, 09:17

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w