MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT ............................................................................ iii DANH MỤC BẢNG BIỂU ...........................................................................................v DANH MỤC HÌNH ẢNH ......................................................................................... viii CHƯƠNG I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ .......................................................1 1. Tên chủ cơ sở...............................................................................................................1 2. Tên cơ sở .....................................................................................................................1 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở...................................................8 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước ...............................................................................................................................17 5. Các thông tin khác liên quan đến Nhà máy...............................................................32 CHƯƠNG II. SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG ..........................................................................................42 1. Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường ...................................................................................................42
Trang 3MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT iii
DANH MỤC BẢNG BIỂU v
DANH MỤC HÌNH ẢNH viii
CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1
1 Tên chủ cơ sở 1
2 Tên cơ sở 1
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở 8
4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước 17
5 Các thông tin khác liên quan đến Nhà máy 32
CHƯƠNG II SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 42
1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường 42
2 Sự phù hợp của cơ sở đối với khả năng chịu tải của môi trường 43
CHƯƠNG III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 47
1 Công trình, biện pháp thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải 47
2 Công trình, biện pháp xử lý bụi, khí thải 73
3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường 76
4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại 95
5 Công trình, biện pháp giảm thiểu tiếng ồn, độ rung 101
6 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường 102
7 Các nội dung thay đổi so với quyết định phê duyệt kết quả thẩm định Đề án bảo vệ môi trường chi tiết 113
CHƯƠNG IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 116
1 Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải 116
2 Nội dung đề nghị cấp phép đối với khí thải 117
Trang 43 Nội dung đề nghị cấp phép đối với tiếng ồn và độ rung 119
4 Nội dung đề nghị cấp phép đối với chất thải 120
CHƯƠNG V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 127
1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 127
2 Kết quả quan trắc môi trường đối với bụi, khí thải 133
CHƯƠNG VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CỦA CƠ SỞ 135
1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cơ sở 135
2 Chương trình quan trắc chất thải theo quy định của pháp luật 135
3 Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hằng năm 136
CHƯƠNG VII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 138
CHƯƠNG VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 139
PHỤ LỤC BÁO CÁO 141
Trang 5DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT
BOD5 : Nhu cầu oxy sinh học
BTCT : Bê tông cốt thép
BTNMT : Bộ Tài nguyên Môi trường
BVMT : Bảo vệ môi trường
COD : Nhu cầu oxy hoá học
CTNH : Chất thải nguy hại
CNTT : Công nghiệp thông thường
DO : Hàm lượng oxy hoà tan trong nước
GPXD : Giấy phép xây dựng
HTXLNT : Hệ thống xử lý nước thải
PCCC : Phòng cháy chữa cháy
QCVN : Quy chuẩn Việt Nam
QĐ – NĐ : Quyết định – Nghị định
QSDĐ : Quyền sử dụng đất
STNMT : Sở Tài nguyên Môi trường
TCVN : Tiêu chuẩn Việt Nam
Trang 7DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Các điểm giới hạn tọa độ khu đất Nhà máy 2
Bảng 1.2 Công suất sản xuất của Nhà máy 8
Bảng 1.3 Danh mục nguyên vật liệu sử dụng tại Nhà máy trong năm 2022 18
Bảng 1.4 Danh mục nhiên liệu, hoá chất tại Nhà máy 22
Bảng 1.5 Thành phần, tính chất đặc trưng của một số hoá chất sử dụng 24
Bảng 1.6 Lượng điện tiêu thụ của Nhà máy 27
Bảng 1.7 Lưu lượng tiêu thụ nước tại Nhà máy 28
Bảng 1.8 Nhu cầu sử dụng nước tại Nhà máy hiện hữu 29
Bảng 1.9 Nhu cầu dùng nước lớn nhất tại Nhà máy 30
Bảng 1.10.Nhu cầu xả thải tại Nhà máy hiện hữu 31
Bảng 1.11.Lượng nước thải tối đa phát sinh tại Nhà máy 32
Bảng 1.12.Các hạng mục công trình chính của Nhà máy 33
Bảng 1.13.Danh mục máy móc, thiết bị tại Nhà máy 38
Bảng 2.1 Kết quả quan trắc nước mặt tại kênh Ba Bò 44
Bảng 2.2 Thông tin các điểm quan trắc chất lượng không khí, độ ồn 45
Bảng 2.3 Kết quả quan trắc chất lượng không khí, độ ồn 45
Bảng 3.1 Hệ số dòng chảy các loại mặt phủ của Nhà máy 48
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom và thoát nước mưa 49
Bảng 3.3 Sơ đồ tổng thể thu gom và thoát nước thải 51
Bảng 3.4 Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom nước thải về trạm xử lý nước thải 52
Bảng 3.5 Thông số kỹ thuật hệ thống thoát nước thải sau xử lý 55
Bảng 3.6 Thống kê chi tiết bể tự hoại tại Nhà máy 57
Bảng 3.7 Thông tin các đơn vị xây dựng trạm xử lý nước thải hiện hữu 59
Bảng 3.8 Danh mục thiết bị trạm xử lý nước thải trạm 150 m3/ngày đêm 62
Bảng 3.9 Danh mục máy móc, thiết bị trạm xử lý nước thải 120 m3/ngày đêm 65
Bảng 3.10.Danh mục thiết bị trạm xử lý nước thải trạm 100 m3/ngày đêm 70
Bảng 3.11.Hoá chất sử dụng cho hệ thống xử lý nước thải 73
Trang 8Bảng 3.12.Thông số kỹ thuật của đường ống thu gom khí thải máy phát điện 74
Bảng 3.13.Thông số kỹ thuật hệ thống thu gom khí thải từ nhà ăn 76
Bảng 3.14.Khối lượng chất thải rắn sinh hoạt tại Nhà máy năm 2022 77
Bảng 3.15.Thông số kỹ thuật các thiết bị lưu chứa chất thải rắn sinh hoạt 79
Bảng 3.16.Khả năng lưu chứa của các thiết bị chứa chất thải rắn sinh hoạt 79
Bảng 3.17.Khối lượng chất thải công nghiệp tại Nhà máy năm 2022 81
Bảng 3.18.Khối lượng chất thải công nghiệp phát sinh lớn nhất tại Nhà máy 84
Bảng 3.19.Thông số kỹ thuật các thiết bị lưu chứa chất thải rắn CNTT 91
Bảng 3.20.Khả năng lưu chứa của các thiết bị chứa Chất thải rắn CNTT 92
Bảng 3.21.Bảng thống kê khối lượng bùn thải năm 2023 93
Bảng 3.22.Kết quả quan trắc bùn thải của hệ thống xử lý nước thải 93
Bảng 3.23.Danh mục chất thải nguy hại phát sinh năm 2022 95
Bảng 3.24.Khối lượng chất thải nguy hại lớn nhất tại Nhà máy 97
Bảng 3.25.Thông số kỹ thuật thiết bị lưu chứa chất thải nguy hại 100
Bảng 3.26.Khả năng lưu chứa của các thiết bị chứa chất thải nguy hại 100
Bảng 3.27.Các sự cố trạm xử lý nước thải và cách khắc phục 104
Bảng 3.28.Trách nhiệm, quyền hạn của đội ứng phó sự cố tràn dầu, hoá chất 112
Bảng 3.29.Quy trình ứng phó đối với sự cố tràn dầu, hoá chất tại Nhà máy 113
Bảng 3.30.Các thay đổi so với Đề án BVMT chi tiết đã được phê duyệt 114
Bảng 4.1 Các thông số và Giới hạn giá trị cho phép đối với nước thải 117
Bảng 4.2 Các thông số và Giới hạn giá trị cho phép đối với khí thải 119
Bảng 4.3 Các thông số giới hạn cho phép đối với tiếng ồn 120
Bảng 4.4 Các thông số giới hạn cho phép đối với độ rung 120
Bảng 4.5 Danh sách chất thải nguy hại đề nghị cấp phép 121
Bảng 4.6 Danh sách chất thải rắn sinh hoạt đề nghị cấp phép 125
Bảng 5.1 Thống kê thông tin các điểm quan trắc 127
Bảng 5.2 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải năm 2021 – 2022 của hệ thống xử lý 150 m3/ngày đêm 129
Trang 9Bảng 5.3 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải năm 2021 – 2022 của hệ thống
xử lý 120 m3/ngày đêm 130
Bảng 5.4 Kết quả quan trắc định kỳ đối với nước thải năm 2021 – 2022 của hệ thống xử lý 100 m3/ngày đêm 131
Bảng 5.5 Thông tin vị trí và thời gian quan trắc 133
Bảng 5.6 Kết quả quan trắc khí thải năm 2021 - 2022 134
Bảng 6.1 Kinh phí quan trắc môi trường dự kiến 137
Trang 10DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Vị trí của Nhà máy và tọa độ các điểm khống chế 2
Hình 1.2 Mối tương quan giữa Nhà máy đối với các đối tượng xung quanh 3
Hình 1.3 Quy trình công nghệ sản xuất của Nhà máy 9
Hình 1.4 Các cuộn dây điện tại công đoạn cắt dây 10
Hình 1.5 Dây điện được cắt theo kích thước quy định 10
Hình 1.6 Dây điện được chuốt vỏ ở đầu dây 11
Hình 1.7 Dây điện được chuốt vỏ ở giữa dây 11
Hình 1.8 Các đầu nối được dập của đoạn dây 12
Hình 1.9 Cách điện cho vị trí phân nhánh 12
Hình 1.10 Gắn đầu nối của dây điện vào khớp nối 13
Hình 1.11 Các đoạn dây được lắp ráp sơ bộ 13
Hình 1.12 Bán thành phẩm được trải lên bàn theo chỉ thị 14
Hình 1.13 Quấn băng keo định hình cho bộ dây 14
Hình 1.14 Bộ dây được kiểm tra trước khi đóng gói 15
Hình 1.15 Thành phẩm sau khi hoàn tất quy trình sản xuất 15
Hình 1.16 Thành phẩm được đóng gói 16
Hình 1.17 Sơ đồ quy trình sửa chữa máy móc, dụng cụ 16
Hình 1.18 Hệ thống thu gom nước mưa trên mái nhà 37
Hình 1.19 Các mương thu gom nước mưa xung quanh Nhà máy 37
Hình 1.20 Sơ đồ tổ chức tại Nhà máy 41
Hình 3.1 Hệ thống thu gom, thoát nước mưa tại Nhà máy 47
Hình 3.2 Cấu tạo bể tự hoại 03 ngăn 57
Hình 3.3 Sơ đồ quy trình công nghệ HTXL nước thải 150 và 120 m3/ngày đêm 60
Hình 3.4 Hệ thống xử lý nước thải 100 m3/ngày đêm 69
Hình 3.5 Ống khói máy phát điện tại Nhà máy 74
Hình 3.6 Sơ đồ quy trình công nghệ chụp hút khói nhà ăn 75
Hình 3.7 Sơ đồ quản lý chất thải rắn của Nhà máy 76
Hình 3.8 Quy trình lưu trữ, xử lý rác thải sinh hoạt tại Nhà máy 78
Trang 11Hình 3.9 Quy trình lưu trữ, xử lý chất thải công nghiệp thông thường 88
Hình 3.10 Quy trình xử lý chất thải nguy hại tại Nhà máy 99
Hình 3.11 Khu vực lưu chứa chất thải nguy hại tại Nhà máy 101
Hình 3.12 Sơ đồ ứng phó sự cố tràn dầu, tràn đổ hóa chất 112
Trang 12CHƯƠNG I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 Tên chủ cơ sở
CÔNG TY TNHH YAZAKI EDS VIỆT NAM
− Địa chỉ trụ sở chính: Khu phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
− Điện thoại: 0274-3752 590 Fax: 0274-3752 594 Website: yev.vn
− Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
+ Đại diện: Ông NOGI HIROSHI
+ Chức vụ: Tổng giám đốc
+ Sinh ngày: 05/07/1966 Quốc tịch: Nhật Bản
+ Loại giấy tờ pháp lý của cá nhân: Hộ chiếu nước ngoài
+ Số giấy tờ pháp lý của cá nhân: TS3888916
+ Ngày cấp: 11/07/2019 Nơi cấp: Bộ ngoại giao Nhật Bản
+ Địa chỉ thường trú: 583-1 Higashitanaka, Gotemba-shi, Shizuoka-ken, Nhật Bản + Địa chỉ liên lạc: 235 Nguyễn Văn Cừ, Phường Nguyễn Cư Trinh, Quận 1, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
− Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty Trách nhiệm Hữu hạn Một thành viên, mã số doanh nghiệp 3700230036 đăng ký lần đầu ngày 24 tháng 06 năm 2008, đăng ký thay đổi lần thứ 9 ngày 09 tháng 09 năm 2022 do Phòng Đăng ký Kinh doanh thuộc Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bình Dương cấp
− Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư mã số dự án 8720357803 do Sở Kế hoạch và Đầu
tư thuộc UBND tỉnh Bình Dương chứng nhận lần đầu ngày 24/6/2008, chứng nhận thay đổi lần thứ 4 ngày 21/12/2016
2 Tên cơ sở
NHÀ MÁY SẢN XUẤT DÂY DẪN ĐIỆN CHO XE Ô TÔ, CÔNG SUẤT
6.600.000 BỘ SẢN PHẨM/NĂM 2.1 Địa điểm thực hiện
Khu phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, Việt Nam
Trang 13Vị trí địa lý
Các điểm toạ độ giới hạn khu đất theo Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt tại Quyết định số 1154/QĐ-STNMT do Sở Tài Nguyên và Môi Trường thuộc
Uỷ ban nhân dân tỉnh Bình Dương cấp ngày 26/11/2015 như sau:
Bảng 1.1 Các điểm giới hạn tọa độ khu đất Nhà máy
(Nguồn: Đề án bảo vệ môi trường chi tiết của Nhà máy)
Ranh giới vị trí của Nhà máy được thể hiện như sau:
− Phía Đông Bắc giáp đường Lý Thường Kiệt;
− Phía Tây giáp Khu dân cư;
− Phía Nam giáp Xí nghiệp chế biến gỗ Đông Hoà;
− Phía Bắc giáp đường ĐT 743C
Hình 1.1 Vị trí của Nhà máy và tọa độ các điểm khống chế
Trang 14Hình 1.2 Mối tương quan giữa Nhà máy đối với các đối tượng xung quanh.
Trang 15Mối tương quan của Nhà máy với các đối tượng tự nhiên xung quanh
− Đối với ga – cảng và vùng trung tâm kinh tế
+ Cách Thành phố Hồ Chí Minh khoảng 15 km;
+ Cách thành phố Biên Hoà khoảng 15 km;
+ Cách thành phố Vũng Tàu khoảng 100 km;
+ Cách quận Thủ Đức khoảng 5 km;
+ Cách thị trấn Lái Thiêu khoảng 5 km;
+ Cách sân bay Tân Sơn Nhất khoảng 10 km;
+ Cách Tân Cảng khoảng 8 km;
+ Cách cảng Sài Gòn khoảng 10 km;
+ Cách ga Sóng Thần khoảng 3,8 km
− Đối với hệ thống sông, suối, ao hồ
Khu vực xung quanh Nhà máy không có sông ngòi hay ao hồ Tuy nhiên, kênh Ba
Bò nơi tiếp nhận nước thải từ cống thoát nước chung của Khu công nghiệp Sóng Thần I,II, các cơ sở sản xuất ngoài khu công nghiệp và các khu dân cư, trong đó có nước thải
từ Nhà máy
Nước thải của Nhà máy sau khi xử lý đạt Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về nước thải công nghiệp QCVN 40:2011/BTNMT, cột B với hệ số Kf = 1,1; Kq = 0,9 thoát ra cống thoát nước chung trên đường ĐT 743 và trên đường Lý Thường Kiệt sau đó dẫn ra kênh Ba Bò – rạch Vĩnh Bình – sông Sài Gòn
− Đối với khu dự trữ sinh quyển, khu bảo tồn thiên nhiên
Nhà máy nằm trong khu vực có địa hình tương đối bằng phẳng, xung quanh phạm
vi khu vực không có đồi núi, khu dự trữ sinh quyển và khu bảo tồn thiên nhiên
Mối tương quan của Nhà máy với các đối tượng kinh tế - xã hội xung quanh
− Đối với khu dân cư, khu đô thị
+ Khu dân cư Minh Phước cách khoảng 4 km;
+ Khu dân cư khu phố Thống Nhất cách khoảng 1,4 km
− Đối với khu di tích lịch sử, văn hoá
Vị trí thực hiện Nhà máy nằm hoàn toàn trong Khu Phố Thống Nhất 1, Phường Dĩ
An, Thành phố Dĩ An, Tỉnh Bình Dương, trong phạm vi bán kính 2 km từ khu vực nhà
Trang 16máy không có khu di tích lịch sử, văn hóa
− Đối với các đối tượng sản xuất, kinh doanh, dịch vụ
Nhà máy nằm trong khu phố Thống Nhất 1, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương, xung quanh Nhà máy là một số cơ sở sản xuất, kinh doanh, dịch vụ như sau:
+ Nhà máy toa xe lửa Dĩ An;
+ Công ty Cổ phần Greating Fortune Logistics;
+ Công ty Cổ phần Điện mặt trời Solar V;
+ Vincom Plaza Dĩ An
2.2 Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan môi trường của cơ sở
Các văn bản pháp lý liên quan đến thiết kế xây dựng
− Giấy phép xây dựng số 225/GP.UB về việc cấp phép xây dựng các hạng mục công trình Nhà máy Yazaki EDS Việt Nam do UBND tỉnh Sông Bé cấp ngày 19/7/1995;
− Quyết định số 2148/QĐ-CT về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật và xây dựng
do UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 04/6/1999;
− Quyết định số 219/QĐ-CT về việc phê duyệt hồ sơ thiết kế kỹ thuật và xây dựng công trình mở rộng Nhà máy Yazaki EDS Việt Nam do UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 21/01/2000;
− Quyết định số 1595/QĐ-UB về việc phê duyệt thiết kế kỹ thuật và xây dựng số 1595/QĐ-UB cấp ngày 16/6/2000;
− Quyết định số 6818/QĐ-UBND về việc chấp thuận thiết kế kỹ thuật và xây dựng
do UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 27/12/2005;
− Giấy phép xây dựng số 1648/GPXD về việc được phép xây dựng công trình cải tạo nhà xe 2 bánh của Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam do Sở Xây dựng thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 29/7/2008;
− Giấy phép xây dựng số 399/GPXD về việc được phép xây dựng công trình nhà vệ sinh của Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam do Sở Xây dựng thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 25/3/2010;
− Giấy phép xây dựng số 1747/GPXD về việc được phép xây dựng công trình bể xử
lý nước thải do Sở Xây dựng thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 14/10/2010;
Trang 17− Giấy phép xây dựng số 1231/GPXD về việc được phép xây dựng phòng bơm và
bể nước do Sở Xây dựng thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 09/7/2014;
− Giấy phép xây dựng số 4707/GPXD về việc được phép xây dựng phòng bơm và
bể nước ngầm do Sở Xây dựng thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 01/12/2020;
− Thẩm duyệt PCCC số 29/PC23 do Công an Sông Bé cấp ngày 06/5/1996;
− Giấy chứng nhận thoả thuận về thiết kế và thiết bị PCCC số 09/PC23 do Công an tỉnh Bình Dương cấp ngày 15/01/2000;
− Giấy chứng nhận thẩm duyệt về PCCC số 569/TD-PCCC do Công an tỉnh Bình Dương cấp ngày 19/12/2005;
− Giấy chứng nhận thẩm duyệt về PC&CC số 267/TD-PCCC do Công an tỉnh Bình Dương cấp ngày 26/5/2008;
− Công văn số 356/PCCC về việc xác nhận nghiệm thu hệ thống cấp nước chữa cháy
Các văn bản pháp lý liên quan giấy tờ đất
− Hợp đồng thuê đất giữa Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam (bên thuê) và Sở Địa Chính tỉnh Sông Bé (bên cho thuê) số 09/HĐ/ĐC ký ngày 21/7/1995 được ký tại Sở Địa Chính tỉnh Sông Bé;
− Phụ kiện Hợp đồng thuê đất số 378/HĐ.TĐ được ký tại Sở Địa Chính tỉnh Bình Dương ngày 1/10/1998 sửa đổi và bổ sung một số điều của Hợp đồng số 09/HĐ.TĐ ngày 21/07/1995;
− Hợp đồng thuê đất (phần mở rộng) giữa Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam (bên thuê) và Sở Địa Chính tỉnh Bình Dương (bên cho thuê) số 223/HĐ.TĐ ngày 12/5/1999 được ký tại Sở Địa Chính tỉnh Bình Dương;
− Phụ kiện Hợp đồng thuê đất số 2467/PKHĐ.TĐ ngày 28/9/2010 được ký tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương sửa đổi và bổ sung một số điều của Hợp đồng số 09/HĐ.TĐ ngày 21/07/1995 và Hợp đồng số 223/HĐ.TĐ ngày 12/05/1999;
− Phụ lục Hợp đồng thuê đất số 1289/PLHĐTĐ1-STNMT ngày 20/4/2016 được ký tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương sửa đổi và bổ sung một số điều khoản
Trang 18của Phụ kiện Hợp đồng thuê đất số 2467/PKHĐ.TĐ ngày 28/9/2010;
− Phụ lục Hợp đồng thuê đất số 3333/PLHĐTĐ2-STNMT ngày 24/8/2016 được ký tại Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương sửa đổi và bổ sung một số điều khoản của Phụ lục Hợp đồng thuê đất số 1289/PLHĐTĐ1-STNMT ngày 20/4/2016;
− Quyết định số 1187/QĐ-UBND về việc cho phép Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam gia hạn thời gian thuê đất với khu đất tại phường Dĩ An, thị xã Dĩ An do UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 08/5/2019;
− Công văn thông báo về đơn giá thuê đất số 20917/TB-CT do Tổng cục thuế tỉnh Bình Dương cấp ngày 21/10/2019;
− Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số D 0692488, số vào sổ 366/96 QSDĐ ngày 15/5/1995 do UBND tỉnh Bình Dương cấp;
− Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số N 148293, số vào sổ 310 QSDĐ/1999 ngày 31/3/1999 do UBND tỉnh Bình Dương cấp
Các văn bản pháp lý liên quan đến môi trường
− Quyết định phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô (6.600.000 bộ sản phẩm/năm) tại khu phố Thống Nhất, phường Dĩ An, thành phố Dĩ An, tỉnh Bình Dương của Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam số 1154/QĐ-STNMT do Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp ngày 26 tháng 11 năm 2015;
− Giấy phép xả nước thải vào nguồn nước (gia hạn lần 4) số 107/GP-UBND ngày
11 tháng 11 năm 2020 thay thế giấy phép xả thải vào nguồn nước (gia hạn lần 3) số 08/GP-UBND ngày 11 tháng 01 năm 2019 do Sở Tài nguyên và Môi trường thuộc UBND tỉnh Bình Dương cấp;
− Sổ chủ nguồn thải số 516/CN-CCBVMT, mã số quản lý chất thải nguy hại 74.000.400.T do Chi cục bảo vệ môi trường thuộc Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương cấp ngày 03 tháng 12 năm 2010
2.3 Quy mô của cơ sở
“Nhà máy sản xuất dây dẫn điện cho xe ô tô, công suất 6.600.000 bộ sản phẩm/năm”, mã ngành 2930 (Sản xuất phụ tùng và bộ phận phụ trợ cho xe có động cơ
và động cơ xe) với vốn đầu tư 1.407.715.900.000 đồng, Nhà máy thuộc nhóm A (căn
cứ theo Điểm d, khoản 4, điều 8 và khoản 3 điều 9 Luật đầu tư công số 39/2019/QH14)
Nhà máy không thuộc danh mục loại hình sản xuất, kinh doanh, dịch vụ có nguy
cơ gây ô nhiễm môi trường quy định tại Phụ lục II Nghị định 08/2022/NĐ-CP ban hành
Trang 19ngày 10/01/2022 nên Nhà máy thuộc đối tượng phải có giấy phép môi trường theo quy
định tại khoản 2 Điều 39 Luật Bảo vệ môi trường 2020 và Nhà máy thuộc nhóm II theo
thứ tự 2, mục I phụ lục IV Nghị định 08/2022/NĐ-CP ban hành ngày 10/01/2022 Nhà máy đã được Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương phê duyệt Đề án bảo vệ môi trường chi tiết, đã hoàn tất thi công xây dựng và đi vào hoạt động, căn cứ theo khoản 2 điều 39, Luật Bảo vệ môi trường thì Nhà máy thuộc đối tượng phải có Giấy phép môi trường trình Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Bình Dương phê duyệt
cấp phép Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường của Nhà máy được viết theo Phụ
lục X ban hành kèm theo Nghị định 08/2022/NĐ-CP ngày 10/01/2022
3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở
3.1 Công suất của cơ sở
Mục tiêu của Nhà máy là sản xuất hệ thống dây dẫn điện cho xe ô tô Theo Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt, tổng quy mô, công suất thiết kế của Nhà máy là 6.600.000 bộ sản phẩm/năm
Hiện tại, công suất sản xuất Nhà máy đạt được khoảng 45% so với công suất thiết
kế Số lượng sản phẩm thực tế trong năm 2021 là 2.744.254 bộ sản phẩm/năm và năm
2022 là 2.995.349 bộ sản phẩm/năm được thể hiện cụ thể như sau:
Bảng 1.2 Công suất sản xuất của Nhà máy
tính
Số lượng (bộ sản phẩm/năm) Theo Đề án BVMT chi
(Nguồn: Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam)
3.2 Công nghệ sản xuất, sản phẩm của Cơ sở
Hiện tại, quy trình công nghệ sản xuất của Nhà máy không thay đổi so với Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được duyệt
Sơ đồ quy trình công nghệ sản xuất của Nhà máy được thể hiện như sau:
Trang 20Hình 1.3 Quy trình công nghệ sản xuất của Nhà máy
Tiếp nhận nguyên vật liệu
Cắt dây điện
Chuốt vỏ, bóc vỏ giữa
Dập đầu nối, dập phân nhánh
Cách điện cho phân nhánh
Gắn đầu nối vào khớp nối
Lắp ráp sơ bộ
Tạo hình cho bộ dây
Quấn băng keo định hình
Kiểm tra
Đóng gói, bảo quản
Xuất hàng
Vụn dây điện, vỏ nhựa, đầu nối hỏng Cuộn dây điện
Tanshi (kim loại)
Băng keo vụn
Trang 21Thuyết minh quy trình
Nguyên liệu chủ yếu phục vụ quy trình sản xuất gồm cuộn dây điện, vòng đệm cao
su, connector nhựa, protector, Các nguyên liệu này được kiểm tra trước khi đưa vào dây chuyền sản xuất để đảm bảo chất lượng thành phẩm, các công đoạn sản xuất được
mô tả như sau:
− Công đoạn cắt dây điện: Nguyên liệu đầu vào chủ yếu của công đoạn này là cuộn dây điện Dây điện được cắt theo kích thước tuỳ thuộc vào bộ dây dẫn điện của từng loại
xe ô tô với sự hỗ trợ của máy cắt dây
Hình 1.4 Các cuộn dây điện tại công đoạn cắt dây
Hình 1.5 Dây điện được cắt theo kích thước quy định
Trang 22− Công đoạn chuốt vỏ, bóc vỏ giữa: đoạn dây điện sau khi cắt theo kích thước phù hợp sẽ được tách vỏ ở hai đầu đoạn dây bằng máy chuốt vỏ Để tách vỏ ở giữa đoạn dây, Nhà máy sử dụng máy chuốt vỏ giữa và máy sấy cầm tay hơ nhiệt để kéo giãn khoảng cách ở vị trí giữa sợi dây Các vị trí được tách vỏ sẽ tạo điều kiện cho quá trình gắn đầu nối, gắn các khớp nối và phân nhánh bộ dây dẫn trong quá trình lắp ráp
Hình 1.6 Dây điện được chuốt vỏ ở đầu dây
Hình 1.7 Dây điện được chuốt vỏ ở giữa dây
− Công đoạn dập đầu nối, dập phân nhánh bộ dây dẫn: các đoạn dây sẽ được dập đầu nối, dập phân nhánh bằng kim loại (tanshi) tại các vị trí đã được chuốt, tách vỏ hai đầu hoặc ở giữa của dây điện bằng máy dập tự động và máy ép bonder có sử dụng keo tím
Trang 23để dập đầu nối và phân nhánh cho bộ dây Tốc độ dập đầu nối có thể điều chỉnh và chế
độ dập đầu nối tuỳ theo thiết kế của bộ dây Máy dập đầu nối sẽ được bôi trơn bằng Santotrac 50 định kỳ để máy hoạt động ổn định và được giải nhiệt bằng nước với lưu lượng khoảng 0,02 m3/lần/máy, hoạt động này diễn ra không thường xuyên, định kỳ khoảng 3 tháng/lần
Hình 1.8 Các đầu nối được dập của đoạn dây
− Công đoạn cách điện cho phân nhánh: Tại những vị trí phân nhánh dây dẫn đều được cách điện bằng máy quấn băng keo PVC theo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật
Hình 1.9 Cách điện cho vị trí phân nhánh
Trang 24− Công đoạn gắn đầu nối vào khớp nối: Bộ sản phẩm sau khi được cách điện sẽ được gắn đầu nối Connector nhựa vào khớp nối kim loại Các đầu nối này được bôi trơn bằng chất lỏng màu vàng nhạt, mùi nhẹ là PA 5 (Uni-press)
Hình 1.10 Gắn đầu nối của dây điện vào khớp nối
− Công đoạn tạo hình cho bộ dây: Sau khi lắp ráp sơ bộ, bán thành phẩm sẽ được trải lên bàn theo chỉ thị, gắn phụ kiện bên ngoài: Ống nhựa, tấm Vinyl… Và quấn băng keo
Hình 1.11 Các đoạn dây được lắp ráp sơ bộ
Trang 25Hình 1.12 Bán thành phẩm được trải lên bàn theo chỉ thị
− Công đoạn quấn băng keo định hình: Được thực hiện thủ công bằng băng keo PVC nhằm định hình lại bộ dây dẫn điện
Hình 1.13 Quấn băng keo định hình cho bộ dây
Trang 26− Công đoạn kiểm tra, đóng gói: Bộ dây dẫn điện sau khi hoàn thành sẽ được đưa qua bộ phận kiểm tra chất lượng sản phẩm để kiểm soát lần cuối Quá trình kiểm soát này nhằm thông mạch, cách điện hoàn toàn và tạo tính thẩm mỹ cho bộ dây đồng thời loại bỏ những sản phẩm không đảm bảo chất lượng Sản phẩm hoàn chỉnh được đóng thành kiện và đưa vào kho bảo quản chờ xuất khẩu
Hình 1.14 Bộ dây được kiểm tra trước khi đóng gói
Hình 1.15 Thành phẩm sau khi hoàn tất quy trình sản xuất
Trang 27Hình 1.16 Thành phẩm được đóng gói
Theo Đề án bảo vệ môi trường chi tiết đã được phê duyệt, Nhà máy có thực hiện
bố trí một khu xưởng cơ khí phục vụ cho việc bảo trì, sửa chữa các thiết bị bị hư hỏng trong quá trình sản xuất của nhà máy
Quy trình sửa chữa máy móc, dụng cụ như sau:
Hình 1.17 Sơ đồ quy trình sửa chữa máy móc, dụng cụ
Theo thực tế tại Nhà máy, buồng sơn bảo trì và sửa chữa các thiết bị không còn sử dụng
Máy móc, dụng cụ sản xuất bị hư hỏng
Trang 284 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước
4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên liệu và hóa chất
Danh mục nguyên vật liệu tại Nhà máy
Hoạt động chủ yếu của nhà máy hiện hữu là sản xuất hệ thống dây dẫn điện cho
xe ô tô nên các nguyên vật liệu để phục vụ cho quá trình sản xuất được thể hiện như sau:
Trang 29Bảng 1.3 Danh mục nguyên vật liệu sử dụng tại Nhà máy trong năm 2022
Stt Tên nguyên
vật liệu
Khối lượng/Số lượng
Đơn vị tính
Quy cách đóng
hoạ
Đề án BVMT chi tiết
Theo số liệu năm 2022
Nguyên vật liệu đầu vào, công đoạn cắt dây
10.350.000 172.189 kg Thùng Dùng cho công đoạn gắn
đầu nối vào khớp nối
Trang 30Stt Tên nguyên
vật liệu
Khối lượng/Số lượng
Đơn vị tính
Quy cách đóng
hoạ
Đề án BVMT chi tiết
Theo số liệu năm 2022
cách điện cho bộ dây
Dùng trong công đoạn gắn đầu nối vào khớp
nối
cách điện cho bộ dây
Trang 31Stt Tên nguyên
vật liệu
Khối lượng/Số lượng
Đơn vị tính
Quy cách đóng
hoạ
Đề án BVMT chi tiết
Theo số liệu năm 2022
Trang 32Stt Tên nguyên
vật liệu
Khối lượng/Số lượng
Đơn vị tính
Quy cách đóng
hoạ
Đề án BVMT chi tiết
Theo số liệu năm 2022
Trang 33Danh mục nhiên liệu, hoá chất sử dụng tại Nhà máy
Danh mục nhiên liệu, hoá chất sử dụng tại Nhà máy được thể hiện như sau:
Bảng 1.4 Danh mục nhiên liệu, hoá chất tại Nhà máy
Theo thực tế
1 Dầu DO kg 143.990 16.984 Dùng cho máy phát điện +
xe nâng
2 Gas kg 100.000 33.069 Dùng cho hoạt động nấu
nướng tại nhà ăn
3 Mỡ bò kg 250 5 Bôi trơn máy móc, thiết bị
thiết bị
7 Nước tẩy
Sumo kg 140 97 Vệ sinh vật dụng, thiết bị
8 Thinner kg 216 93 Dùng làm dung môi pha sơn
tại buồng sửa chữa cơ khí
9 Chất tẩy rửa
GM #100 kg 385 3 Dùng để tẩy rửa thiết bị
Trang 34(Nguồn: Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam)
10 Santotrac 50 kg 14 13 Dầu bôi trơn hộp máy dập
Sửa chữa dụng cụ, thiết bị
Hiện tại quy trình này không
Trang 35Bảng 1.5 Thành phần, tính chất đặc trưng của một số hoá chất sử dụng
1 Chất chống
ăn mòn
Methylcyclohexane (25 - 35%) 3-Methylhexane (10 - 20%) 2-Methylhexane (10 - 20%)
- Chất lỏng nhớt xanh đậm, mùi dầu, không tan trong nước
- Điểm sôi: > 91oC
Gây buồn ngủ nếu bị phơi nhiễm Tiếp xúc lâu sẽ bị ăn mòn/ kích ứng da, nguy hại đường
hô hấp
Tránh ánh nắng trực tiếp, không để gần nguồn gây cháy, vật liệu oxy hoá Đóng chặt, đậy kín thùng chứa
2 Chất tẩy rửa
GM #100
Nước (80 - 90%) Muối axit amin hữu cơ (10 - 20%)
- Chất lỏng hơi đục màu vàng nhạt
- pH: 7,8
- Điểm sôi: > 100oC
Hóa chất tẩy rửa dễ khiến da nhăn nheo, ngứa ngáy
Bảo quản nơi thoáng mát, thông thoáng và khô ráo Tránh xa các nguồn gây cháy
3 FeCl3 FeCl3
Chất lỏng, không mùi, màu nâu Khi tan trong nước có công thức hoá học là (+Fe2(SO4)3)
Có khả năng kích ứng
da, niêm mạc và mắt
Chất Clo có khả năng dẫn đến hoả hoạn
Đồ đựng phải bảo đảm kín
4 Isocyanate
5635 Hợp chất C15H10N2O2
- Chất lỏng màu vàng nhạt, không tan trong nước
Trang 36Stt Nguyên liệu Thành phần Tính chất đặc trưng Đặc tính nguy hại Điều kiện lưu chứa
5 Keo 502 Hợp chất
- Chất lỏng trong suốt màu vàng rơm, mùi hắc Không tan trong nước
- Điểm sôi: 185oC
Gây hại nếu hít phải, kính ứng mắt, niêm mạc
Điều kiện lưu trữ tốt nhất
Poly (Methyl Methacrylate) (10
- 30%)
Chất lỏng có tính phát lửa khi được tăng nhiệt
Có thể gây kích ứng với mắt, mũi và họng
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng khí, tránh xa các nguồn gây lửa
- Độ pH từ 9 - 10
An toàn đối với da, không làm hại da đối với người sử dụng cũng như sức khoẻ
Bảo quản nơi khô ráo, thoáng mát, tránh ánh nắng trực tiếp
8 PA 5
(Uni-press)
Dầu tổng hợp (90%) Chất phụ gia (< 10%)
C15H24O (0,4 - 0,6%)
- Chất lỏng màu vàng nhạt, mùi nhẹ, không tan trong nước
- Điểm rót chảy: -37,5
oC
Gây nguy hiểm đến khả năng sinh sản và phụ nữ đang mang thai Có thể gây chết người nếu nuốt phải hoặc đi vào đường
hô hấp
Bảo quản nơi thoáng mát, tối Tránh xa các nguồn gây cháy, nổ và các vật liệu có nhiệt độ cao, ánh nắng trực tiếp
Trang 37Stt Nguyên liệu Thành phần Tính chất đặc trưng Đặc tính nguy hại Điều kiện lưu chứa
9 Polyol 8757
Dầu thầu dầu (10 - 20%) 1,1’phenyliminodipropan-2-ol (C12H19NO2) (5 - 10%)
- Chất lỏng màu đen, mùi dầu, không tan trong nước
- Điểm sôi: > 200oC
Có thể làm nguy hại đến đường tiêu hoá Gây kích ứng mắt
Bảo quản trong nhiệt độ từ
2 - 50oC, nơi thoáng mát Tránh ánh nắng trực tiếp
Đồ đựng phải đảm bảo kín
10 RP7
Xăng trắng (30 - 60%) Butane (< 30%)
Propane (< 30%)
Chất lỏng trong suốt màu mật ong, mùi dễ chịu
Gây buồn nôn nếu nuốt phải Kích ứng mắt, da
Gây chết người khi hít phải với hàm lượng lớn
Tránh xa các nguồn nhiệt
và khu vực dễ cháy Không để gần các chất oxy hoá
11 Shell GAS Gas hoá lỏng
- Không màu, mùi đặc trưng
Điểm sôi: 42 đến 0,5oC
-Hầu như không độc hại
Chỉ nguy hiểm khi dùng trong phòng kín Gas rò
rỉ có thể gây ngạt, cháy
nổ
Tránh xa các nguồn nhiệt
và khu vực dễ cháy Không để trong phòng kín
- Chất lỏng trong suốt, mùi thơm
Bảo quản nơi thoáng mát Tránh xa các nguồn gây cháy, nổ
(Nguồn: MSDS hoá chất của Nhà máy)
Trang 384.2 Nhu cầu sử dụng điện
Nguồn cung cấp điện
Nguồn cung cấp điện cho toàn Nhà máy được cung cấp từ Công ty Điện lực Bình Dương
Ngoài ra, để ổn định nguồn điện cung cấp cho hoạt động của Nhà máy trong trường hợp mạng lưới điện quốc gia có sự cố, Nhà máy trang bị thêm 01 máy phát điện công suất 94 kVA và 02 máy phát điện công suất 1.250 kVA
Lượng điện tiêu thụ
Theo hoá đơn tiền điện trong 03 tháng gần nhất (từ ngày 01/11/2022 đến ngày 20/01/2023) của Nhà máy, lượng điện tiêu thụ được thể hiện như sau:
Bảng 1.6 Lượng điện tiêu thụ của Nhà máy
1 Tháng 11/2022 01/11/2022 đến 30/11/2022 393.800
2 Tháng 12/2022 01/12/2022 đến 31/12/2022 416.000
3 Tháng 01/2023 01/01/2023 đến 31/01/2023 260.100
Theo bảng số liệu hoá đơn tiền điện, tổng lượng điện tiêu thụ hiện tại của Nhà máy
là 1.069.900 kWh/3 tháng, trung bình khoảng 356.633 kWh/tháng, tương đương khoảng 4.279.600 kWh/năm
Hiện tại, Nhà máy với số lượng sản phẩm khoảng 2.995.349 bộ sản phẩm/năm, tương đương khoảng 45% công suất thiết kế Khi Nhà máy đạt công suất tối đa là 6.600.000 sản phẩm/năm, lượng điện tiêu thụ lớn nhất được ước tính là 785.812 kWh/tháng, tương đương khoảng 9.429.739 kWh/năm
4.3 Nhu cầu sử dụng nước
Nguồn cung cấp nước
Hiện tại, Nhà máy sử dụng nước cấp từ Chi nhánh cấp nước Dĩ An - Công ty Cổ phần Nước – Môi trường Bình Dương
Nhu cầu sử dụng nước
Theo các hoá đơn tiêu thụ nước (số danh bộ 8105.2102.18) trong 03 tháng gần nhất (từ kỳ 11/2022 đến kỳ 01/2023), lưu lượng nước tiêu thụ tại nhà máy như sau:
Trang 39Bảng 1.7 Lưu lượng tiêu thụ nước tại Nhà máy
1 11/2022 19/10/2022 đến 18/11/2022 5.897
2 12/2022 19/11/2022 đến 18/12/2022 5.766
3 01/2023 19/12/2022 đến 18/01/2023 5.906
(Nguồn: Công ty TNHH Yazaki EDS Việt Nam)
Tổng lượng nước cấp sử dụng cho toàn Nhà máy là 17.596 m3/3 tháng, tức khoảng
5.856,33 m3/tháng, tương đương 225,24 m3/ngày đêm (số ngày làm việc là 26
ngày/tháng) Lưu lượng nước thải phát sinh theo từng mục đích cụ thể như sau:
− Nước cấp sinh hoạt cho công nhân viên: 131,50 m 3 /ngày đêm
Nhà máy hiện hữu sử dụng khoảng 3.757 cán bộ, công nhân viên lao động Theo
Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng - QCVN 01:2021/BXD, định mức
sử dụng nước cho sinh hoạt là 80 lít/người/ngày, tuy nhiên do Nhà máy làm việc theo
ca nên ước tính tiêu chuẩn cấp nước khoảng 35 lít/người/ngày, lượng nước cấp sinh hoạt
cho công nhân viên là:
(3.757 người x 35 lít/người/ngày) / 1.000 = 131,50 m3/ngày đêm
− Nước cấp cho nhà ăn: 67,63 m 3 /ngày đêm
Theo Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4513:1988 Cấp nước bên trong – Tiêu chuẩn
thiết kế, định mức nước cấp cho nhà ăn tập thể là từ 18 – 25 lít/người/ngày, hiện tại số
lượng công nhân viên tại Nhà máy khoảng 3.757 người Lưu lượng nước cấp cho nhà
ăn là:
(3.757 ngườix 18 lít/người/ngày) / 1.000 = 67,63 m3/ngày đêm
− Nước cấp cho vệ sinh văn phòng: 0,9 m 3 /ngày đêm
Khu vực văn phòng được lau dọn hằng ngày để giữ vệ sinh sạch sẽ Theo Quy
chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng - QCVN 01:2021/BXD, tiêu chuẩn sử
dụng là 0,4 lít/m2/ngày đêm Tổng diện tích khu vực văn phòng là 2.241,2 m2 như vậy
lượng nước cấp cho vệ sinh văn phòng là:
(2.241,2 m2 x 0,4 lít/m2/ngày đêm) / 1.000 = 0,9 m3/ngày đêm
Trang 40− Nước cấp cho hoạt động giải nhiệt máy dập đầu nối: 0,03 m 3 /ngày đêm
Hiện tại, Nhà máy có tổng cộng 74 máy dập đầu nối có sử dụng nước giải nhiệt khoảng 0,03 m3/lần/máy, tần suất khoảng 3 tháng/lần Vậy, lưu lượng nước cấp dùng cho giải nhiệt máy dập đầu nối là 2,22 m3/3 tháng, tương đương 0,03 m3/ngày đêm
− Nước cấp cho hệ thống làm mát cho nhà xưởng: 3,5 m 3 /ngày đêm
Tại nhà xưởng chính của Nhà máy được trang bị 07 máy làm mát, hoạt động giải nhiệt cho các hệ thống lạnh này ước tính khoảng 0,5 m3/ngày/máy Vậy lượng nước tiêu thụ cho hoạt động này khoảng 3,5 m3/ngày đêm
− Nước tưới cây xanh: 9,33 m 3 /ngày đêm
Theo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về quy hoạch xây dựng - QCVN 01:2021/BXD, định mức nước tưới cây là 3 lít/m2/ngày đêm Diện tích mảng xanh tại Nhà máy là 3.111,56 m2, vậy lượng nước cấp dùng cho tưới cây là:
(3.111,56 m2 x 3 lít/m2/ngày đêm) / 1.000 = 9,33 m3/ngày đêm
− Nước cấp cho hoạt động PCCC: 12,35 m 3 /ngày đêm
Mỗi năm Nhà máy sẽ tổ chức diễn tập PCCC 1 lần theo hình thức luân phiên giữa các tổ sản xuất Nhu cầu sử dụng nước cho mỗi đợt diễn tập (tính cho 01 đám với thời gian diễn tập là 2 giờ, lưu lượng thiết kế của vòi nước chữa cháy 10 lít/s) khoảng 1,92
m3/ngày đêm
Như vậy, tổng nhu cầu dùng nước của toàn Nhà máy được thể hiện như sau:
Bảng 1.8 Nhu cầu sử dụng nước tại Nhà máy hiện hữu
dụng
Chỉ tiêu cấp nước
Nhu cầu sử dụng nước (m 3 /ngày đêm)
1 Nước cấp cho sinh hoạt
của công nhân viên 3.757 người 35 lít/người/ngày 131,50
2 Nước cấp cho nhà ăn 3.757 người 18 lít/người/ngày 67,63
3 Nước cấp cho vệ sinh văn
2 0,4 lít/m2/ngày