MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT....................................... 4 DANH MỤC CÁC HÌNH....................................................................................... 5 Chương I.................................................................................................................. 7 THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ......................................................................... 7 1.1. Tên cơ cở: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN GIÓ HÀ ĐÔ THUẬN NAM......................................................................................................... 7 1.2. Tên cơ sở: NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ 7A ............................................................ 7 1.3. Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: .................................... 15 1.3.1. Công suất của cơ sở: ................................................................................... 15 1.3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở:.................................................................... 15 1.3.2.1. Các hạng mục công trình chính của cơ sở bao gồm: ............................... 17 1.3.2.2. Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường:............................................................................................................ 27 1.3.3. Sản phẩm của cơ sở..................................................................................... 28 1.4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, thiết bị, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: ............................................................................. 29
Trang 2MỤC LỤC
DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT 4
DANH MỤC CÁC HÌNH 5
Chương I 7
THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 7
1.1 Tên cơ cở: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN GIÓ HÀ ĐÔ THUẬN NAM 7
1.2 Tên cơ sở: NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ 7A 7
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở: 15
1.3.1 Công suất của cơ sở: 15
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: 15
1.3.2.1 Các hạng mục công trình chính của cơ sở bao gồm: 17
1.3.2.2 Khối lượng và quy mô các hạng mục công trình xử lý chất thải và bảo vệ môi trường: 27
1.3.3 Sản phẩm của cơ sở 28
1.4 Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, thiết bị, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của cơ sở: 29
1.4.1 Nhu cầu cấp nước: 29
1.4.2 Nhu cầu cung cấp điện: 29
1.4.3 Nhu cầu thiết bị: 29
Chương II 33
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, 33
KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 33
2.1 Sự phù hợp của cơ sở với quy hoạch bảo vệ môi trường quốc gia, quy hoạch tỉnh, phân vùng môi trường: 33
2.2 Sự phù hợp của Nhà máy đối với khả năng chịu tải của môi trường: 34
Chương III 35
KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP 35
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 35
3.1.1 Thu gom, thoát nước mưa 35
3.1.2 Thu gom, thoát nước thải: 35
3.2 Xử lý nước thải sinh hoạt: 37
3.3 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải rắn thông thường: 38
3.4 Công trình, biện pháp lưu giữ, xử lý chất thải nguy hại: 38
Trang 33.5 Phương án phòng ngừa, ứng phó sự cố môi trường trong quá trình vận hành
của cơ sở: 39
3.6 Các nội dung thay đổi so với Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường : 41
Chương IV 41
NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP GIẤY PHÉP MÔI TRƯỜNG 43
Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải sinh hoạt: 43
5.1 Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của cơ sở: 47
5.1.1 Thời gian dự kiến vận hành thử nghiệm: 47
5.1.2 Kế hoạch quan trắc chất thải, đánh giá hiệu quả xử lý của các công trình, thiết bị xử lý chất thải: 47
5.2 Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) theo quy định của pháp luật 48
Chương VII 49
KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA 49
VỀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 49
Chương VIII 50
CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 50
Trang 4DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT
BOD : Nhu cầu ôxi sinh hóa
BTNMT : Bộ Tài nguyên và Môi trường
COD : Nhu cầu ôxi hóa học
TT : Thông tư
UBND : Ủy ban nhân dân
MBA : Máy biến áp TBA : Trạm biến áp
Trang 5DANH MỤC CÁC BẢNG
Bảng 1.1: Tọa độ ranh giới Nhà máy điện gió 7A 7
Bảng 1.2: Tọa độ vị trí 12 tua bin của Cơ sở 8
Bảng 2.1: Danh sách chất thải nguy hại phát sinh trung bình tại cơ sở 39
Bảng 3.1: Nội dung thay đổi so với Kế hoạch bảo vệ môi trường 41
Bảng 4.1 Các chất ô nhiễm và giá trị giới hạn các chất của nước thải sinh hoạt 43
Bảng 5 1: Kế hoạch vận hành thử nghiệm 47
Bảng 5.2: Dự kiến thời gian lấy mẫu 47
Bảng 5.3: Kế hoạch đo đạc, lấy và phân tích mẫu 48
DANH MỤC CÁC HÌNH Hình 1: Vị trí cơ sở trên bản đồ Google Earth 8
Hình 2: Mặt bằng khu vực nhà máy 10
Hình 3: Mặt bằng bố trí tuabin 11
Hình 4: Sơ đồ nhà máy và đường dây đấu nối 12
Hình 5: Mặt bằng khu vực tuyến đường dây 110kV 13
Hình 6 Sơ đồ thoát nước mưa khu vực nhà điều hành 35
Hình 7 Sơ đồ thoát nước mưa khu vực trạm biến áp 35
Hình 8 Sơ đồ thu gom và thoát nước thải tại khu vực nhà điều hành 36
Hình 9 Sơ đồ công nghệ bể tự hoại 38
Trang 7Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 1.1 Tên cơ cở: CÔNG TY TNHH MỘT THÀNH VIÊN ĐIỆN GIÓ HÀ
ĐÔ THUẬN NAM
- Địa chỉ văn phòng: Thôn Quán Thẻ 1, xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
- Người đại diện theo pháp luật của chủ cơ sở:
Ông LÊ XUÂN TUẤN - Chức vụ: Tổng giám đốc Đã ủy quyền đại diện theo pháp luật cho ông Hoàng Văn Chiến – Chức vụ: Quyền Giám đốc NMĐG7A (Theo QĐ số 01b/GUQ-HĐTN ngày 01/01/2023)
Điện thoại: 097 9922 143 Email: 7A-wind@hado.com.vn
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp Công ty trách nhiệm hữu hạn một thành viên số: 4500638246, đăng ký lần đầu ngày 02/3/2020, thay đổi lần thứ 5 ngày 16/8/2022 do Sở Kế hoạch và đầu tư tỉnh Ninh Thuận cấp
1.2 Tên cơ sở: NHÀ MÁY ĐIỆN GIÓ 7A
- Địa điểm cơ sở: Thôn Quán Thẻ 1, xã Phước Minh, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận, Việt Nam
Vị trí địa lý của cơ sở:
a Vị trí địa lý của nhà máy:
Nhà máy Điện gió 7A thuộc xã Phước Minh, huyện Thuận Nam Phần đất chính của cơ sở nằm trên địa bàn của xã Phước Minh, cách trung tâm thành phố Phan Rang - Tháp Chàm khoảng 20 km về phía Bắc theo Quốc lộ 1A Khu vực Nhà máy nằm cách đường quốc lộ 1A khoảng 550m
Đường chính có thể tiếp cận các khu vực Nhà máy: Đường đất dân sinh, bắt đầu từ Quốc lộ 1A dẫn thẳng đến điểm mốc ranh giới phía bắc của Nhà máy, dài khoảng 550m
Tọa độ ranh giới Nhà máy điện gió 7A
Bảng 1.1: Tọa độ ranh giới Nhà máy điện gió 7A
Trang 8Hình 1: Vị trí cơ sở trên bản đồ Google Earth
Tọa độ vị trí 12 tua bin của Cơ sở
Bảng 1.2: Tọa độ vị trí 12 tua bin của Cơ sở
Trang 10Hình 2: Mặt bằng khu vực nhà máy
Trang 11Hình 3: Mặt bằng bố trí tuabin
Trang 12b Vị trí địa lý của đường dây đấu nối:
Tuyến đường dây đi qua địa phận các xã Phước Minh, xã Phước Nam, xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam, xã Phước Hữu, huyện Ninh phước, tỉnh Ninh Thuận Tuyến đường dây có chiều dài khoảng 12,31km, gồm 02 mạch treo trước
01 mạch, có vị trí như sau:
Hình 4: Sơ đồ nhà máy và đường dây đấu nối
Trang 13Hình 5: Mặt bằng khu vực tuyến đường dây 110kV
Trang 14- Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:
+ Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh
về chủ trương đầu tư dự án điện gió 7A
+ Quyết định số 332/QĐ-UBND ngày 21/10/2020 về việc Điều chỉnh Quyết định số 1558/QĐ-UBND ngày 20/9/2018 của Ủy ban nhân dân tỉnh về chủ trương đầu tư dự án điện gió 7A
+ Giấy chứng nhận số 09/TD-PCCC ngày 08/03/2021 của Công an tỉnh Ninh Thuận về thẩm định phê duyệt thiết kế về phòng cháy chữa cháy
+ Các văn bản, giấy tờ đất cho phần nhà máy:
Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất: CT 05421 ngày 02/12/2021
Quyết định số 900/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc chuyển mục đích sử dụng đất trồng lúa sang đất phi nông nghiệp để thực hiện công trình đường dây 110kV đầu nối dự án Điện gió 7A tại xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam
Quyết định số 901/QĐ-UBND ngày 31/12/2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh Ninh Thuận về việc cho Công ty TNHH Một thành viên điện gió Hà Đô Thuận Nam thuê đất để thực hiện công trình đường dây 110kV đầu nối dự án Điện gió 7A tại xã Phước Minh và xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam
+ Văn bản số 1033/PC07 ngày 21/6/2021 của Công an tỉnh Ninh Thuận về việc chấp thuận kết quả nghiệm thu về phòng cháy và chữa cháy đối với hạng mục Máy bơm điện chữa cháy thuộc hệ thống chữa cháy bằng nước của Trạm biến áp 110kV và 09 trụ turbin thuộc phần nhà máy điện gió 7A
- Quyết định phê duyệt kết quả thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường:
Giấy xác nhận đăng ký kế hoạch bảo vệ môi trường số 2879/GXN-STNMT của Sở Tài nguyên và môi trường tỉnh Ninh Thuận ngày 11 tháng 8 năm 2020
- Quy mô của cơ sở (phân loại theo tiêu chí quy định của pháp luật về
đầ tư công):
Trang 15Dự án Nhà máy điện gió 7A có tổng vốn đầu tư 1.390 tỷ đồng Theo quy định tại khoản 1, Điều 9 của Luật đầu tư công và thứ tự I nhóm B Phụ lục I phân loại dự án đầu tư công kèm theo Nghị định số 40/2020/NĐ-CP ngày 06/4/2020 của Chính phủ thì dự án thuộc nhóm B theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu
tư công
1.3 Công suất, công nghệ, sản phẩm sản xuất của cơ sở:
1.3.1 Công suất của cơ sở:
- Về phần Nhà máy đặt tại xã Phước Minh, huyện Thuận Nam: Bao gồm hệ thống cột gió (12 tuabin gió) với tổng công suất 50MW, hệ thống lưới điện thu gom, nhà điều hành, nhà điều khiển, đường thi công và quản lý vận hành, 01 trạm biến áp 22/110 kV với công suất 63 MVA
- Về phần đường dây đấu nối 110 kV đi qua địa phận các xã: Phước Minh, Phước Ninh, Phước Nam, huyện Thuận Nam và xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước với chiều dài khoảng 12,31 km (từ trạm biến áp 22/110 kV của Nhà máy điện gió số 7A đến thanh cái 110 kV đấu nối với ngăn lộ 110 kV mở rộng (ngoài hàng rào trạm) của Trạm biến áp 220 kV Ninh Phước)
1.3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở:
- Loại hình Cơ sở: Năng lượng tái tạo (Phong điện)
- Công nghệ của tuabin gió: Tuabin của hãng Enercon với công suất định mức 4,2 MW và 4,0 MW, chiều cao cột là 130,3m, đường kính cánh là 138,25m
- Rotor bắt đầu khởi động khi vận tốc gió: 2m/s
- Vận tốc gió đạt công suất định mức: 12m/s
- Rotor ngừng khi vận tốc gió: 28m/s
- Số lượng: 12 tuabin; trong đó: 10 tuabin 4,2MW và 02 tuabin 4,0MW
Phần máy phát:
- Công suất định mức: 4.200kW và 4.000kW
- Điện áp ra 3 pha: 630VAC
- Tần số 50Hz
Trang 16- Chiều cao cột 130,3m
Phần trạm biến áp:
- Máy biến áp chính: 01 máy 22kV/110kV, công suất 01x63MVA
Đường dây đấu nối 110kV: ACSR300, chiều dài 12,31km
Thuyết minh quy trình công nghệ vận hành của cơ sở:
Nhà máy điện gió 7A – 50MW có 12 tuabin trong đó có 10 tuabin 4,2MW
và 02 tuabin 4,0MW qua máy biến áp nâng áp 22kV sau đó được thu gom về trạm biến áp nâng áp 22/110kV công suất 1x63MVA của nhà máy thông qua 03 tuyến cáp ngầm 22kV, sau đó đấu nối về thanh cái 110kV của trạm 220kV Ninh Phước bằng đường dây mạch kép treo trước 01 mạch, dây dẫn ACSR300/39 dài 12,31km Đặc trưng riêng của phong điện là sử dụng năng lượng gió, một dạng năng lượng tái tạo, sạch, sản xuất điện nên trong quá trình vận hành không làm phát sinh chất thải, không gây ô nhiễm môi trường Quá trình vận hành của các tuabin gió được giám sát và quản lý thông qua một hệ thống giám sát trung tâm đặt tại nhà điều khiển trong trạm biến áp 22/110kV của nhà máy Các tuabin gió hoạt
Tuabin gió
Hệ thống cáp ngầm
22kV MBA nâng áp
TBA 110kV
Hệ thống điện Quốc gia
ĐD 110kV đấu nối
Trang 17động tự động và chỉ yêu cầu nhân viên vận hành có mặt trong trường hợp có sự
cố hoặc trong quá trình bảo dưỡng
1.3.2.1 Các hạng mục công trình chính của cơ sở bao gồm:
Tổng mặt bằng cơ sở được thiết kế bao gồm:
- Khu vực Sân phân phối điện, diện tích của khu vực, bao gồm:
+ Nhà kho, xưởng sửa chữa;
+ Nhà CBCNV thực hiện nhiệm vụ QLVH và bảo dưỡng;
+ Nhà bảo vệ và hệ thống hàng rào;
+ Các hệ thống hạ tầng phụ trợ có liên quan khác
- Khu vực đặt tuabin gió: Là phần diện tích dùng để bố trí 12 trụ tuabin gió, được bố trí rải rác trong khu vực ranh giới mặt bằng của Nhà máy
- Các công trình/hạng mục hạ tầng kỹ thuật của Nhà máy:
+ Đường giao thông kết nối với Quốc lộ 1A;
+ Hệ thống đường giao thông nội bộ phục vụ công tác vận hành và bảo dưỡng nhà máy
* Các hạng mục công trình chính:
a Xây dựng và lắp đặt 12 trụ tuabin gió
Phương án lắp đặt các loại tuabin như sau: tuabin E-138 EP3-4.2MW lắp đặt cho các vị trí N01, N02, N03, N04, N05, N06, N07, N08, N10 và N17; tuabin E-
Trang 18+ Rotor bắt đầu khởi động khi vận tốc gió : 2 m/s
+ Vận tốc gió đạt công suất định mức : 15 m/s
+ Rotor ngừng (sau 10 phút) khi vận tốc gió : 28 m/s
+ Rotor khởi động lại khi vận tốc gió : 22 m/s
Hệ thống tuabin gió: lắp đặt và kết nối 12 tuabin gió, công suất danh định gồm
10 tuabin 4,2MW/tuabin và 02 tuabin 4,0MW/tuabin
Như vậy tổng công suất Nhà máy điện gió 7A là 50MW
Móng trụ tuabin gió: Móng đỡ trụ tuabin gió là móng bè bằng BTCT có tiết
diện hình bát giác, đặt trên hệ cọc bê tông PHC, đường kính D800 Bê tông móng
có cấp độ bền B25 Cốt thép đai CI, cốt thép chịu lực CII
b Trạm biến áp nâng áp 22/110kV, công suất 01x63MVA:
Trạm được thiết kế kiểu nửa ngoài trời, nửa trong nhà Thiết bị phân phối 110kV được đặt ngoài trời Tủ phân phối 22kV, hệ thống máy tính, thiết bị điều khiển, bảo vệ, hệ thống tủ tự dùng AC, DC và viễn thông đặt trong nhà Mặt nền trạm: Nền trạm tại khu vực sân thiết bị phân phối được rải đá 2x4 dày 100mm
Móng máy biến áp 63MVA
Móng được thiết kế cho máy biến áp 110kV công suất máy 63MVA Móng bằng bê tông cốt thép M250 đá 1x2 dày 1.05m, kết cấu kiểu móng bè liền khối
Bản đáy móng có chiều rộng 3,5m, chiều dài 6,5m, chiều dày 1m,
Hố thu dầu có chiều rộng 4m, chiều dài 7m, sâu 3,1m Đáy hố thu dầu một phần là bản đáy móng, một phần là bản đáy bê tông B12,5 dày 0,15m Đáy hố thu dầu được tạo dốc i = 0,005 về phía đặt ống thoát dầu Tường bao hố thu dầu bằng gạch dày 0,22m, cao 0,85m (tính từ mặt trên bản đáy móng) Bên trong phạm
vi hố thu dầu rải lớp đá dăm 4 x 6, dày 0,6 m (mặt trên lớp đá tương ứng với độ
cao mặt nền trạm)
Trang 19Bể chứa dầu sự cố:
Do không xét đến trường hợp sự cố trùng lặp nên bể chứa dầu có dung tích chứa V = 60m3 tính cho trường hợp sự cố 1 máy biến áp 110kV Bể xây chìm, toàn bộ bể bằng bê tông cốt thép, trát vữa xi măng
Nhà điều khiển:
Quy mô nhà điều khiển được xác định trên cơ sở yêu cầu công nghệ: số lượng kích thước tủ bảng, rơ le, tủ điều khiển, tủ AC-DC, phòng ác qui, thông tin và số lượng cán bộ công nhân viên quản lý vận hành
Nhà Điều khiển trung tâm là nhà một tầng, kết cấu khung bê tông cốt thép, tường xây bằng gạch Kích thước mặt bằng (24,0mx8,4mx4,2m) Bên trên có mái tôn màu xanh vừa tạo kiểu dáng kiến trúc vừa làm mái che chống nắng và chống thấm cho trần nhà Nền nhà cao hơn nền trạm 0,45m
Nhà Điều khiển bao gồm các phòng chức năng sau đây: Phòng điều khiển, phòng phân phối, phòng Ắc qui, phòng vận hành và phòng vệ sinh
Kết cấu móng băng bằng bê tông cốt thép dưới hàng cột, cổ móng xây gạch đặc M75 vữa xi măng M50 tại cốt 0,000 có giằng cổ móng bằng bê tông cốt thép Nhà kết cấu khung, khẩu độ 1 nhịp 8,4m; bước cột 4,0m; sàn kết cấu bê tông cốt thép toàn khối B15
Tường bao che xây gạch không nung M75 vữa xi măng M50
c Đường dây 110kV:
Xây dựng mới đường dây 110kV mạch kép đấu nối trạm 110kV NMĐG 7A
về thanh cái 110kV trạm 220kV Ninh Phước, chiều dài khoảng 12,31km, có đặc điểm sau:
- Điểm đầu : Cột xuất tuyến trạm biến áp nâng áp
22/110kV NMĐG số 7A
- Điểm cuối : Thanh cái 110kV đấu nối với ngăn lộ
110kV mở rộng của trạm biến áp 220kV Ninh Phước (hiện tại là trạm cắt 110kV Hậu Sanh)
- Số mạch : 02 treo trước 01 mạch
- Chiều dài tuyến khoảng : 12,31km
- Dây dẫn điện : Sử dụng dây nhôm lõi thép ACSR-300/39
- Dây chống sét : 1 dây chống sét kết hợp cáp quang
OPGW-50 (24 sợi quang) và dây TK 70 được lắp
Trang 20đặt 2 đầu cột cổng của TBA NMĐG7A và TBA Ninh Phước 2
- Cách điện : Dùng loại cách điện Polymer có tải trọng
70kN và 120kN Xác định trên cơ sở vùng nhiễm bẩn có chiều dài đường rò 25mm/kV
: Khoảng 15m (từ tim ra mỗi phía 7,5m)
Phương án tuyến đường dây tuyến đường dây:
Tuyến đi qua khu địa giới hành chính các xã: Phước Minh, Phước Nam, Phước Ninh, huyện Thuận Nam và xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước có tổng chiều dài toàn tuyến khoảng 12,31km; tổng diện tích chiếm đất toàn hành lang tuyến khoảng 18,21 ha; tổng diện tích chiếm đất có thời hạn khoảng 1,02 ha Địa hình tuyến đi qua chủ yếu là khu vực địa hình tương đối bằng phẳng, dân cư thưa, thực vật phủ trên tuyến đường dây chủ yếu là cây bụi, thực tế đã khảo sát đánh giá cấp địa hình: cấp III và thể hiện cụ thể như sau:
- Từ điểm đầu (DT)–G1: Chiều dài 245,53 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Minh, huyện Thuận Nam Đoạn tuyến đi qua khu đất trống đến khu đá tảng vị trí điểm G1 Vị trí điểm G1 nằm tại khu đất trống trên địa phận xã Phước Minh Tại G1 tuyến lái trái T= 27024'54'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: không có;
+ Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Minh, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất trống, địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G1 – G2: Chiều dài 859,83 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Minh, huyện Thuận Nam Đoạn tuyến đi qua con suối cạn, khu đất trồng điều; khu cây bụi đến vị trí điểm G2 Vị trí điểm G2 nằm tại khu cây bụi trên địa phận xã Phước Minh, huyện Thuận
Trang 21Nam Tại G2 tuyến lái trái p= 51035'09'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: 02 lần đường đất;
+ Số lần vượt sông, suối: 01 lần (suối cạn);
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Minh, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất trồng điều, đất trống cây bụi, địa hình tương đối phức tạp
- Từ G2 – G3: Chiều dài 1.982,84 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Minh, xã Phước Nam, huyện Thuận Nam Chiều dài đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Minh khoảng 476,85m, chiều dài đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Nam khoảng 1.505,99m Đoạn tuyến đi qua khu đất trống đến vị trí điểm G3
Vị trí điểm G3 nằm tại khu đất cây bụi trên địa phận xã Phước Nam Tại G3 tuyến lái phải T=87010'15'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: 01 lần đường dây 0,4kV;
+ Số lần vượt đường giao thông: 03 lần đường đất nhỏ;
+ Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Minh, xã Phước Nam, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất trống; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G3 – G4: Chiều dài 1.832,30 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Nam, huyện Thuận Nam Đoạn tuyến đi qua khu đất trống, vượt qua các tuyến đường đất đến vị trí điểm G4 Vị trí điểm G4 nằm tại khu đất trống cách đường mòn 15m trên địa phận xã Phước Nam, huyện Thuận Nam Tại G4 tuyến lái trái T= 7021'12''
Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: 03 lần đường đất;
+ Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam;
Trang 22+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất trống; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G4 – G5: Chiều dài 285,62 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Nam, huyện Thuận Nam Đoạn tuyến đi qua khu đất của Công ty bê tông HDP đến vị trí cột G5 Vị trí G5 nằm tại khu đất cây bụi cách cột 35kV khoảng 10,27m, cách đường dây thông tin 21,7m trên địa phận xã Phước Nam, huyện Thuận Nam
Tại G5 tuyến lái trái T= 82035'54'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau: + Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: 02 lần đường đất;
+ Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất của Công ty bê tông HDP; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G5 – G6: Chiều dài 714,39 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Nam, huyện Thuận Nam Đoạn tuyến đi qua khu đất cây bụi đến vị trí cột G6 Vị trí G6 nằm tại khu đất cây bụi cách đường nhựa 36,8m, trên địa phận xã Phước Nam, huyện Thuận Nam Tại G6 tuyến lái phải P= 79049'09'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: không có;
+ Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất cây bụi; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G6 – G7: Chiều dài 866,94 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Nam, xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam Chiều dài đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Nam khoảng 48,92m, chiều dài đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Ninh khoảng 818,02m Đoạn tuyến đi qua khu đất cây bụi đến vị trí điểm G7
Vị trí điểm G7 nằm tại khu đất cây bụi trên địa phận xã Phước Ninh Tại G7 tuyến lái trái T= 11020'42'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
Trang 23+ Số lần giao chéo với đường dây điện: 01 lần đường dây 110kV; 01 lần đường dây thông tin;
+ Số lần vượt đường giao thông: 01 lần đường nhựa, 01 lần đường sắt; + Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Nam, xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam; + Địa hình tuyến ngang qua: khu đất trống; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G7 – G8: Chiều dài 1182,57 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam Đoạn tuyến đi qua khu đất cây bụi đến vị trí điểm G8 Vị trí điểm G8 nằm tại khu đất trống và cây bụi trên địa phận xã Phước Ninh Tại G8 tuyến lái phải P= 78006'53'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: 01 lần đường cấp phối;
+ Số lần vượt sông, suối: 01 lần;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất trống, cây bụi; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G8 – G9: Chiều dài 1.338,91 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam Đoạn tuyến đi qua khu đất ruộng đến vị trí điểm G9 Vị trí điểm G9 nằm tại khu đất ruộng trên địa phận xã Phước Ninh Tại G9 tuyến lái phải P= 51000'24''
Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: 01 lần đường 35kv;
+ Số lần vượt đường giao thông: không có;
+ Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất ruộng; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G9 – G10: Chiều dài 548,82 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam Đoạn
6 tuyến đi qua khu đất ruộng đến vị trí điểm G10 Vị trí điểm G10 nằm tại khu đất ruộng trên địa phận xã Phước Ninh Tại G10 tuyến lái trái T= 54055'14'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
Trang 24+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: không có;
+ Số lần vượt sông, suối, ao hồ: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất ruộng; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G10 – G11: Chiều dài 1.209,64 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam; xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước Chiều dài đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Ninh dài khoảng 558,71m, chiều dài đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Hữu khoảng 628,69m Đoạn tuyến đi qua khu đất ruộng đến vị trí điểm G11 Vị trí điểm G11 nằm tại khu đất ruộng trên địa phận xã Phước Hữu Tại G11 tuyến lái trái T= 52017'41'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: 02 lần đường dây 0.4kV;
+ Số lần vượt đường giao thông: 01 lần đường đất;
+ Số lần vượt sông, suối: 01 lần vượt sông;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Ninh, huyện Thuận Nam; xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất ruộng; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G11 – G12: Chiều dài 304,30 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước Đoạn tuyến đi qua khu đất ruộng đến vị trí điểm G12 Tại G12 tuyến lái trái T= 32038'56'' Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không có;
+ Số lần vượt đường giao thông: 01 lần đường đất;
+ Số lần vượt sông, suối: không có;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất ruộng; địa hình tương đối bằng phẳng
- Từ G11 – Điểm cuối tuyến (CT): Chiều dài 797,02 mét
Đoạn tuyến đi trên địa phận xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước Đoạn tuyến đi qua khu ruộng đến vị trí điểm cuối tuyến (CT) Đoạn tuyến có các đặc điểm chính sau:
+ Số nhà trong hành lang tuyến: không có;
Trang 25+ Số lần giao chéo với đường dây điện: không;
+ Số lần vượt đường giao thông: không;
+ Số lần vượt sông, suối: không;
+ Địa bàn tuyến đi qua: xã Phước Hữu, huyện Ninh Phước;
+ Địa hình tuyến ngang qua: khu đất ruộng; địa hình tương đối bằng phẳng Phương án tuyến đường dây này đã được UBND tỉnh Ninh Thuận phê duyệt tại Văn bản số 1627/UBND-KTTH ngày 6 tháng 5 năm 2020
Phần thi công móng, cột xà thép móng cột của đường dây 110kV:
Cột và xà bằng thép hình mạ kẽm, liên kết bu lông Thép dùng chế tạo cột
xà có σchảy ≥ 2400daN/cm2 với loại thép cường độ thường, thép có σchảy ≥ 3900daN/cm2 với thép cường độ cao, các cấu kiện thép được mạ kẽm dày 120m
Bu lông loại bằng thép có cấp bền 4.6, mạ kẽm dày 60m Kết cấu cột kiểu hình tháp, tiết diện chữ nhật, chiều cao cột có 1 loại H = 15,0m; tiết diện chân cột là (1,15x1,15)m Tiết diện thân cột tại vị trí lắp xà trên độ cao H = 11,0m là (0,6 x0,6)m
Xà kết cấu kiểu hình trụ, tiết diện vuông (0,6 x0,6)m; chiều dài xà L = 10m
- Móng cột: Móng cột được chế tạo bằng bê tông cốt thép B15, kết cấu kiểu
móng bè liền với trụ và dầm móng Bản đáy móng dày 0,35m; dầm móng có tiết diện bxh = 0,5x0,6m; chiều cao móng Hm = 2,0m Móng được đặt sẵn các bu lông neo trên 4 trụ móng dùng liên kết với 4 chân cột Kích thước mặt bằng bản đáy móng là (4,0 x 3,5)m
- Trụ đỡ thiết bị và móng trụ: Toàn bộ các loại trụ đỡ thiết bị, trụ đỡ
thanh cái 110kV được chế tạo bằng thép hình tiết diện ngang chữ H tổ hợp, được mạ kẽm, chiều cao trụ phù hợp với các mặt cắt 110kV
Móng trụ đỡ:
Bằng bê tông cốt thép B15, kết cấu kiểu móng bản liền trụ Bản đáy móng trụ có tiết diện từ (1,2 x 1,2)m đến (1,5 x 1,5)m, chiều dày bản đáy móng từ 0,25m đến 0,30m tùy thuộc vào móng của từng loại trụ đỡ Trên trụ móng đặt sẵn các bu lông neo dùng liên kết với chân trụ đỡ thiết bị
* Các hạng mục công trình phục vụ cơ sở và hạ tầng kỹ thuật:
a Khối nhà quản lý vận hành:
Nhà điều hành:
- Diện tích: 442 m2
- Số tầng: 01 tầng;
- Kết cấu chính phần trên móng là kết cấu khung bê tông cốt thép, sử dụng
bê tông có cấp độ bền B20, cốt thép CI, CII;