MỤC LỤC MỤC LỤC.......................................................................................................................1 DANH MỤC BẢNG BIỂU.............................................................................................3 DANH MỤC HÌNH ẢNH...............................................................................................4 DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT................................................................................5 Chương I. THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ................................................................6 1. TÊN CHỦ CƠ SỞ.......................................................................................................6 2. TÊN CƠ SỞ ................................................................................................................6 3. CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA CƠ SỞ...................8 3.1. Công suất hoạt động của cơ sở:............................................................................8 3.2. Công nghệ sản xuất của cơ sở: .............................................................................9 3.3. Sản phẩm của cơ sở: ...........................................................................................10 4. NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, PHẾ LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA CƠ SỞ .....................10 5. CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CƠ SỞ...........................................12 5.1. Phạm vi thu gom nước thải.................................................................................12 5.2. Hiện trạng thu gom, xả thải tại nhà máy ............................................................13
Trang 1dịch vụ công ích thành phố
Quy Nhơn
môi trường các thành phố Duyên hải – Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn, Hạng mục: Nhà máy xử lý nước thải 2A
MỤC LỤC
MỤC LỤC 1
DANH MỤC BẢNG BIỂU 3
DANH MỤC HÌNH ẢNH 4
DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT 5
Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ 6
1 TÊN CHỦ CƠ SỞ 6
2 TÊN CƠ SỞ 6
3 CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA CƠ SỞ 8
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở: 8
3.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở: 9
3.3 Sản phẩm của cơ sở: 10
4 NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, PHẾ LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA CƠ SỞ 10
5 CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CƠ SỞ 12
5.1 Phạm vi thu gom nước thải 12
5.2 Hiện trạng thu gom, xả thải tại nhà máy 13
Chương II16 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 16
1 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG 16
2 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG 16 Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 17
1 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THOÁT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI 17
1.1 Thu gom, thoát nước mưa 17
1.2 Thu gom, thoát nước thải 17
1.2.1 Công trình thu gom nước thải 17
1.2.2 Hệ thống thoát nước thải 18
1.3 Xử lý nước thải 21
1.3.1 Công trình xử lý nước thải 21
2 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI RẮN THÔNG THƯỜNG 27
3 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP LƯU GIỮ, XỬ LÝ CHẤT THẢI NGUY HẠI 29
4 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP GIẢM THIỂU TIẾNG ỒN, ĐỘ RUNG 30
Trang 25 PHƯƠNG ÁN PHÒNG NGỪA, ỨNG PHÓ SỰ CỐ MÔI TRƯỜNG 30
6 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG KHÁC 31
Chương IV NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP, CẤP LẠI GIẤP PHÉP MÔI TRƯỜNG 33
1 NỘI DUNG ĐỀ NGHỊ CẤP PHÉP ĐỐI VỚI NƯỚC THẢI 33
Chương V KẾT QUẢ QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 34
1 Kết quả quan trắc môi trường định kỳ đối với nước thải 34
Chương VI CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ 40
1 KẾ HOẠCH VẬN HÀNH THỬ NGHIỆM CÔNG TRÌNH XỬ LÝ CHẤT THẢI 40 2 CHƯƠNG TRÌNH QUAN TRẮC CHẤT THẢI (TỰ ĐỘNG, LIÊN TỤC VÀ ĐỊNH LÝ) THEO QUY ĐỊNH CỦA PHÁP LUẬT 40
3 KINH PHÍ THỰC HIỆN QUAN TRẮN MÔI TRƯỜNG HẰNG NĂM 41
Chương VIII KẾT QUẢ KIỂM TRA, THANH TRA VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI CƠ SỞ 42
Chương VIII CAM KẾT CỦA CHỦ CƠ SỞ 43
PHỤ LỤC I CÁC VĂN BẢN PHÁP LÝ, TÀI LIỆU LIÊN QUAN 44
PHỤ LỤC II CÁC BẢN VẼ LIÊN QUAN DỰ ÁN 45
Trang 3DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 1.1 Tọa độ địa lý khu đất dự án 6
Bảng 1.2 Cơ cấu sử dụng đất hiện trạng tại nhà máy 7
Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị đang sử dụng tại nhà máy 10
Bảng 1.4 Thống kê khối lượng hóa chất Clo tháng 4/2022 12
Bảng 1.5 Thống kê lưu lượng xả nước thải năm 2021, năm 2022 13
Bảng 1.6 Kết quả phân tích chất lượng nước thải đầu ra của nhà máy 14
Bảng 3.1 Công trình thu gom, thoát nước mưa 17
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật của song chắn rác 21
Bảng 3.3 Thống kê các công trình xử lý sơ bộ của nhà máy 22
Bảng 3.4: Thông số của mương oxy hóa 23
Bảng 3.5 Thông số bể lắng đợt hai 24
Bảng 3.6 Thông số kỹ thuật bể khử trùng 25
Bảng 3.7 Thông số kỹ thuật bể nén bùn 25
Bảng 3.8 Thông số kỹ thuật sân phơi bùn 26
Bảng 3.9 Tải lượng các chất ô nhiễm trong khí thải máy phát điện trong 1 giờ 27
Bảng 3.10 Nồng độ các khí ô nhiễm trong khí thải máy phát điện 27
Bảng 3.9 Khối lượng chất thải nguy hại phát sinh từ nhà máy 29
Bảng 4.1 Tiêu chuẩn nước thải đầu ra của nhà máy 33
Bảng 5.1 Kết quả quan trắc nước thải định kỳ năm 2021 34
Bảng 5.2 Kết quả quan trắc nước thải định kỳ năm 2022 37
Bảng 6.1 Thông số giám sát và quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho nước thải nhà máy khi quan trắc môi trường định kỳ 40
Bảng 6.2 Thông số giám sát và quy chuẩn kỹ thuật áp dụng cho nước thải nhà máy khi quan trắc nước thải tự động liên tục 41
Trang 4DANH MỤC HÌNH ẢNH
Hình 1.1 Vị trí xây dựng nhà máy XLNT 2A 7
Hình 1.2 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của Nhà máy XLNT 2A 9
Hình 3.1 Đường ống vận chuyển nước thải từ BCL Long Mỹ về Nhà máy XLNT 2A 18
Hình 3.2 Khu vực xả nước thải và cửa xả 19
Hình 3.3 Bản đồ mô tả vị trí điểm xả nước thải vào nguồn tiếp nhận 19
Hình 3.4 Sơ đồ tuyến thu gom nước thải và điểm xả sau xử lý 20
Hình 3.6 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của Nhà máy XLNT 2A 21
Hình 3.7 Hình ảnh lưới chắn rác tại nhà máy 22
Hình 3.8 Hình ảnh các công trình xử lý sơ bộ hiện trạng 22
Hình 3.9 Hình ảnh mương oxy hóa tại nhà máy 23
Hình 3.10 Bể lắng đợt 2 24
Hình 3.11 Bể khử trùng 25
Hình 3.12 Hình ảnh bể nén bùn và sân phơi bùn 26
Hình 3.13 Thùng chứa CTR sinh hoạt 29
Hình 3.14 Kho chứa chất thải nguy hại 30
Trang 5DANH MỤC TỪ NGỮ VIẾT TẮT
BOD Nhu cầu oxy sinh hóa BQL Ban Quản lý
BTCT Bê tông cốt thép BTNMT Bộ Tài nguyên và Môi trường BVMT Bảo vệ môi trường
BXD Bộ xây dựng COD Nhu cầu oxy hóa học CTR
CTNH
Chất thải rắn Chất thải nguy hại ĐTM Đánh giá tác động môi trường NĐ-CP Nghị định – Chính phủ
QCVN Quy chuẩn Việt Nam TSS Tổng lượng chất rắn lơ lửng
Trang 6Chương I THÔNG TIN CHUNG VỀ CƠ SỞ
1 TÊN CHỦ CƠ SỞ
Ban Quản lý dịch vụ công ích thành phố Quy Nhơn
− Địa chỉ văn phòng: Lầu 10, số 30 Nguyễn Huệ, phường Lê Lợi, thành phố Quy Nhơn, tỉnh Bình Định
− Người đại diện pháp luật: Ông Nguyễn Thành Tường Chức vụ: Giám đốc
− Điện thoại: 0256.3812879
− Nhà máy được phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn (giai đoạn 2), Hạng mục 2: Nhà máy xử lý nước thải tại Quyết định số 819/QĐ-UBND ngày 20/4/2011 của UBND tỉnh Bình Định
2 TÊN CƠ SỞ
NHÀ MÁY XỬ LÝ NƯỚC THẢI 2A
(Sau đây gọi tắt là nhà máy)
− Địa chỉ cơ sở: khu vực 2, phường Trần Quang Diệu, thành phố Quy Nhơn
− Nhà máy xây dựng khu đất nhà máy có diện tích khoảng 2,6 ha, diện tích vùng đệm 28,6 ha, có giới cận như sau:
+ Phía Bắc: giáp khu đất quy hoạch công viên nghĩa trang;
+ Phía Đông: giáp đất trống và nghĩa địa;
+ Phía Nam: giáp đất trống và suối hiện trạng;
+ Phía Tây: giáp mương chỉnh trị
Bảng 1.1 Tọa độ địa lý khu đất dự án
Trang 7Hình 1.1 Vị trí xây dựng nhà máy XLNT 2A
− Cơ cấu sử dụng đất tại nhà máy:
Bảng 1.2 Cơ cấu sử dụng đất hiện trạng tại nhà máy
Trang 8− Hiện nay nhà máy tiếp nhận nước thải từ khu vực Tây Nam phường Trần Quang Diệu và nước rỉ rác sau xử lý sơ bộ từ bãi rác Long Mỹ
− Văn bản thẩm định thiết kế xây dựng, các loại giấy phép có liên quan đến môi trường, phê duyệt dự án:
+ Văn bản số 1411/UBND-XD ngày 10/5/2010 của UBND tỉnh Bình Định về việc điều chỉnh vị trí mặt bằng xây dựng Nhà máy xử lý nước thải 2A thuộc Tiểu dự án vệ sinh môi trường TP Quy Nhơn;
+ Quyết định số 2743/QĐ-CTUBND ngày 25/11/2010 của UBND tỉnh Bình Định
về việc phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường Dự án Vệ sinh môi trường các thành phố Duyên hải – Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phần Quy Nhơn – Hợp phần
1, 2 và 5;
+ Quyết định số 819/QĐ-CTUBND ngày 20/4/2011 về việc phê duyệt dự án đầu
tư xây dựng công trình: Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn (giai đoạn 2), Hạng mục: Nhà máy xử lý nước thải
+ Giấp phép xả thải vào nguồn nước số 66/GP-UBND ngày 25/9/2018 của UBND tỉnh Bình Định;
+ Văn bản số 598/UBND-KT ngày 01/02/2021 của UBND tỉnh Bình Định về việc thống nhất bổ sung các hạng mục đầu tư sử dụng từ vốn dư của Tiểu dự án thành phố Quy Nhơn thuộc dự án môi trường bền vững các thành phố Duyên hải;
− Quy mô của cơ sở: Công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp III
3 CÔNG SUẤT, CÔNG NGHỆ, SẢN PHẨM SẢN XUẤT CỦA CƠ SỞ
3.1 Công suất hoạt động của cơ sở:
Nhà máy XLNT 2A được thiết kế giai đoạn 1 với công suất 2.350 m3/ngày đêm
Trang 93.2 Công nghệ sản xuất của cơ sở:
Hình 1.2 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của Nhà máy XLNT 2A
❖ Xử lý sơ bộ:
− Nước thải của khu vực được thu gom dẫn về trạm bơm nước thải PS10 và nước rỉ rác từ bãi rác Long Mỹ được bơm về Nhà máy XLNT 2A Tại đây, nước thải chảy qua song chắn rác, các tạp chất thô có kích thước lớn được giữ lại nhằm tránh tắc nghẽn cho các công trình xử lý tiếp theo, giúp đảm bảo cho máy bơm và các công trình xử lý nước thải hoạt động ổn định
− Nước thải sau khi đi qua lưới chắn rác sẽ được dẫn đến bể lắng cát, bể được thiết
kế theo kiểu bể lắng ngang; bể có chức năng chính dùng để tách khỏi nước thải các hạt cặn có kích thước lớn như cát, sỏi,… nhằm làm giảm mức độ ăn mòn đối với các bơm
và máy móc khác
❖ Xử lý cấp hai:
− Nước sau bể lắng cát được thu ở ngăn thu phía cuối bể và dẫn sang mương oxy hóa Mương oxy hóa phát triển hệ vi sinh vật dạng lơ lửng thực hiện quá trình oxy hóa các chất hữu cơ và các chất dinh dưỡng có trong nước thải tạo sinh khối bùn hoạt tính
Nước thải từ KV P.Trần Quang Diêuh
Bể lắng II
Bể khử trùng
Sông Hà Thanh
Bể nén bùn
Sân phơi
Bùn tuần hoàn Nước tách bùn
Trang 10Nước thải được bơm vào mương và được sục khí bằng thiết bị cơ học nhằm cung cấp oxy cho vi sinh vật oxy hóa BOD5 và các chất dinh dưỡng có trong nước thải tạo sinh khối bùn hoạt tính Tại đây có các thiết bị sục khuấy bằng cơ học nhằm cung cấp oxy và giữ trạng thái lơ lửng cho hệ vi sinh Điều này đảm bảo các vi khuẩn được tiếp xúc đầy
đủ với dinh dưỡng có trong nước thải
− Thời gian lưu nước trong mương là 18 giờ, trong khoảng thời gian này, thiết bị sục khí cung cấp đủ ôxy để khử BOD5 và bổ sung đủ oxy để đạt được quá trình nitrat hóa nhờ thiết bị sục khí cơ học tạo ra các vùng hiếu khí (vùng có khí ôxy hoà tan) và các vùng thiếu khí (vùng không có khí ôxy hoà tan) liên tục để thực hiện các quá trình oxy hóa chất hữu cơ và khử nito trong nước thải
− Nước thải cùng với lượng bùn hoạt tính sau khi qua mương oxy hóa, được dẫn vào
bể lắng thức cấp nhằm tách sinh khối và chất rắn bằng trọng lực Phần lớn bùn được tuần hoàn làm bùn hoạt tính ở mương oxy hóa; phần bùn còn lại sẽ được thải bỏ khỏi hệ thống để duy trì nồng dộ bùn họa tính ở mức phù hợp cho xử lý bằng cách bơm sang bể nén bùn, sân phơi bùn để tách nước và bùn dư Nước được tách ra sẽ tuần hoàn về hố thu nước cuối mương lắng cát để xử lý triệt để
❖ Khử trùng:
Nước thải sau bể lắng thứ cấp được thu trên bề mặt bể và chảy sang bể khử trùng bằng hóa chất khử trùng Bể khử trùng được thiết kế có máng trộn để trộn NaOCl vào nước thải và bể tiếp xúc nhằm tạo đủ thời gian cho NaOCl khử hoạt tính/tiêu diệt các sinh vật gây bệnh, thời gian lưu nước trong bể sẽ cho phép thời gian tiếp xúc là 30 phút Nước thải sau hệ thống bể khử trùng đạt quy chuẩn cho phép theo tiêu chuẩn TCVN 7222-2002 Yêu cầu chung về môi trường đối với các trạm xử lý nước thải sinh hoạt tập trung, QCVN 40:2011/BTNMT loại B bổ sung hệ số Kq = 0,9, Kf = 1,0, sau đó được xả vào nguồn nước tiếp nhận là sông Hà Thanh bằng hệ thống ống HDPE DN450, tổng chiều dài 2,0 km
3.3 Sản phẩm của cơ sở:
Nước thải sau xử lý đạt Cột B, QCVN 40:2011/BTNMT, hệ số Kq = 0,9, Kf = 1,0
4 NGUYÊN LIỆU, NHIÊN LIỆU, VẬT LIỆU, PHẾ LIỆU, ĐIỆN NĂNG, HÓA CHẤT SỬ DỤNG, NGUỒN CUNG CẤP ĐIỆN, NƯỚC CỦA CƠ SỞ
❖ Nhu cầu sử dụng máy móc, thiết bị
Bảng 1.3 Danh mục máy móc thiết bị đang sử dụng tại nhà máy
STT Tên thiết bị Đơn vị Số lượng
Trang 128.2 Van cửa phai 300m x 300m điều khiển bằng điện Cái 2
❖ Nhu cầu sử dụng điện
Theo sổ nhật ký vận hành tại Nhà máy xử lý nước thải 2A, trung bình nhà máy sử dụng 8.730 kWh/tháng, 291 kWh/ngày
❖ Nhu cầu sử dụng hóa chất
Hóa chất sử dụng tại nhà máy chủ yếu là Clo để khử trùng nước thải trước khi thải
ra môi trường, khối lượng trung bình sử dụng trong 01 tháng khoảng 370 kg/tháng, trung bình 12,3 kg/ngày
Bảng 1.4 Thống kê khối lượng hóa chất Clo tháng 4/2022
Ngày Khối lượng (kg) Ngày Khối lượng (kg)
5 CÁC THÔNG TIN KHÁC LIÊN QUAN ĐẾN CƠ SỞ
5.1 Phạm vi thu gom nước thải
Hiện trạng nhà máy đang tiếp nhận nước thải sinh hoạt từ khu dân cư phía Tây Nam phường Trần Quang Diệu và nước rỉ rác (sau khi xử lý sơ bộ) từ bãi rác Long Mỹ
Hệ thống tuyến ống thu gom nước thải sinh hoạt được đầu tư từ năm 2011 theo Dự án tiểu vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn Đến nay hiện trạng hệ thống thu gom cơ bản vẫn hoạt động tốt, thu gom được toàn bộ nước thải sinh hoạt khu vực Tây Nam phường Trần Quang Diệu
Trang 135.2 Hiện trạng thu gom, xả thải tại nhà máy
❖ Hiện trạng thu gom nước thải:
− Theo báo cáo công tác Bảo vệ môi trường của nhà máy thì tổng lượng nước thải
xử lý được năm là 408.755 m3/năm (trung bình 1.119,9 m3/ngày), năm 2022 là 451.299
m3/năm (trung bình 1.236,4 m3/ngày) Như vậy, hiện trạng nhà máy đang hoạt động khoảng 47 – 52 % công suất thiết kế (2.350 m3/ngày)
− Lưu lượng nước thải rỉ rác lớn nhất được bơm về Nhà máy theo số liệu từ nhà máy năm 2021 là 183 m3/ngày, năm 2022 khoảng 197 m3/ngày
(Nguồn: Báo cáo công tác bảo vệ môi trường năm 2021, 2022)
❖ Hiệu quả xử lý nước thải tại nhà máy:
Để đánh giá được hiệu quả xử lý và tình trạng hoạt động của nhà máy, chúng tôi tiến hành khảo sát và lấy mẫu phân tích chất lượng môi trường tại vị trí nước thải đầu ra của nhà máy:
− Vị trí: Nước thải sau xử lý của Nhà máy xử lý nước thải 2A, tọa độ: 1.524.494, 598.314
− Ngày lấy mẫu:
+ Đợt 1: Ngày 10/5/2023
+ Đợt 2: Ngày 12/5/2023
Trang 15Kết luận: Qua bảng trên cho thấy các chỉ tiêu nước thải sau xử lý đều đạt Cột B,
QCVN 40:2011/BTNMT, Kq = 0,9; Kf = 1,0 Như vậy, hiện trạng khả năng xử lý nước thải của nhà máy tốt
Trang 16Chương II
SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH, KHẢ NĂNG
CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
1 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI QUY HOẠCH BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG QUỐC GIA, QUY HOẠCH TỈNH, PHÂN VÙNG MÔI TRƯỜNG
Hạng mục Nhà máy xử lý nước thải 2A nằm trong hợp phần 2 – Tiểu dự án vệ sinh môi trường Nhà máy được xây dựng phù hợp với Quyết định số 819/QĐ-CTUBND ngày 20/4/2011 của UBND tỉnh Bình Định về việc phê duyệt dự án đầu tư xây dựng công trình: Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn (giai đoạn 2), Hạng mục 2: Nhà máy xử lý nước thải
Ngoài ra, Dự án Vệ sinh môi trường các thành phố Duyên hải – Tiểu dự án vệ sinh môi trường thành phố Quy Nhơn – Hợp phần 1,2 và 5 đã được UBND tỉnh Bình Định phê duyệt Báo cáo đánh giá tác động môi trường tại Quyết định số 2743/QĐ-CTUBND ngày 25/11/2010
2 SỰ PHÙ HỢP CỦA CƠ SỞ VỚI KHẢ NĂNG CHỊU TẢI CỦA MÔI TRƯỜNG
Nhà máy nằm tại khu vực thoáng đãng, không có nhiều công trình xây dựng, xung quanh hiện trạng là đất trống và một số diện tích nhỏ rừng trồng Nhà máy cách xa khu dân cư, hiện trạng chất lượng môi trường nền tốt chưa có dấu hiệu ô nhiễm Vì vậy, hoạt động của nhà máy phù hợp với khả năng chịu tải của môi trường
Khu vực vị trí điểm xả thải nằm phía Nam bờ sông Hà Thanh, cách cầu sông Ngang khoảng 100 m về phía hạ lưu, cách đường QL.1D khoảng 50m, đây là khu vực có địa hình tương đối ổn định, ít chịu tác động của thiên tai Khu vực xả thải không có công trình xả thải khác, nước sông không dùng cho mục đích sinh hoạt Vì vậy, vị trí xả thải đáp ứng nhu cầu về môi trường
Trang 17Chương III KẾT QUẢ HOÀN THÀNH CÁC CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP
BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG CỦA CƠ SỞ
1 CÔNG TRÌNH, BIỆN PHÁP THOÁT NƯỚC MƯA, THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1.1 Thu gom, thoát nước mưa
− Thu gom toàn bộ nước mưa trên bề mặt nhà máy bằng 13 hố ga BTCT 800x800, sau đó dẫn thoát bằng hệ thống cống BTLT DN300 - DN400 mm và mương đậy đan thoát nước B = 300mm dọc sân đường nội bộ nhà máy, thoát về hố ga thu gom BTCT 1500x2250 mm và thoát ra cửa xả phía Tây Nam nhà máy
Bảng 3.1 Công trình thu gom, thoát nước mưa
1.2 Thu gom, thoát nước thải
1.2.1 Công trình thu gom nước thải
− Nước thải sinh hoạt của các hộ dân khu vực Tây Nam phường Trần Quang Diệu: + Nước thải sinh hoạt từ các hộ dân sẽ được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại ở từng
hồ, sau đó dẫn đấu nối vào mạng lưới thu gom nước thải, dẫn về trạm bơm nước thải PS10 bằng hệ thống ống HDPE DN315, hình thức tự chảy, có tổng chiều dài 982 m + Từ trạm PS10 nước thải được bơm về Nhà máy XLNT 2A bằng đường ống áp lực HDPE D225mm dài 772 m
− Nước thải rỉ rác sau xử lý sơ bộ từ bãi rác Long Mỹ:
Trang 18Hình 3.1 Đường ống vận chuyển nước thải từ BCL Long Mỹ về Nhà máy XLNT 2A
+ Nước rỉ rác phát sinh tại các ô chôn lấp được thu gom bằng ống HDPE D15mm, rãnh xoắn, sau đó chảy về trạm bơm PS1 bằng hệ thống ống HDPE D20mm Từ PS1 nước rỉ rác bơm về khu vực xử lý sơ bộ bằng vôi và lắng, nước sau xử lý một phần tuần hoàn lại để xử lý, phần còn lại bơm về trạm bơm PS2
+ Từ trạm bơm PS2, nước thải được bơm về Nhà máy XLNT 2A bằng tuyến ống HDPE DN90 m tổng chiều dài 8.082 m để tiếp tục xử lý
− Ngoài ra, Nhà máy còn xử lý nước thải sinh hoạt của các cán bộ công nhân viên làm việc tại nhà máy Nước thải sinh hoạt được xử lý sơ bộ bằng bể tự hoại đặt ngầm dưới các nhà vệ sinh tại nhà máy, sau đó dẫn đấu nối vào hệ thống xử lý nước thải của nhà máy bằng đường ống uPVC DN114
1.2.2 Hệ thống thoát nước thải
− Nước thải sau xử lý của nhà máy sẽ được dẫn xả ra sông Hà Thanh tại vị trí cách cầu Sông Ngang 100 m về hạ lưu, tọa độ VN2000: X = 1.525.755; Y = 598.952 Nguồn nước khu vực này không sử dụng cho mục đích thủy lợi và nuôi trồng thủy sản
− Đường ống thoát nước thải: hệ thống ống HDPE D450, dài 2,0 km
− Cửa xả có kích thước DxRxH = 50x50x50 cm, được gia cố bằng đá và bao bọc bằng thép để tránh bị hư hỏng, đổ vỡ khi tác động bằng ngoại lực, nước thải từ Nhà máy 2A được xả liên tục 24/24h
− Tại điểm xả thải, biên độ dao động mực nước sông thông thường hàng ngày tại điểm nước thải xả ra tương đối với triều cao/thấp là +1,56m/-0,065m Mực nước thuỷ triều với tần suất 20% là +2.045m Đường ống xả nước thải sau xử lý bằng ống HDPE DN450 với độ chênh mực nước giữa kênh xả tại nhà máy và mực nước tại điểm xả khoảng + 3,0m Như vậy, luôn tạo ra một khoảng chênh áp tại điểm xả, đảm bảo chế độ
xả nước thải của nhà máy vào sông Hà Thanh
− Đây là công trình xả thải theo phương thức xả ven bờ, do vậy cửa xả nước thải được thiết kế để bảo vệ đoạn ống này không bị xói lở và phù sa thâm nhập, đồng thời
BCL Long Mỹ
NMXLNT 2A Đường ống áp lực vận chuyển nước thải
Trang 19đưa nước thải đã xử lý ra đến mức xa nhất có thể vào lòng sông
− Gần khu vực xả thải chủ yếu là nhà dân, không có công trình xả thải nào đáng kể vào khu vực này Không có hoạt động khai thác và xả thải nào diễn ra lân cận khu vực
xả thải trong vòng bán kính 1,0 km
Hình 3.2 Khu vực xả nước thải và cửa xả
+ Mô tả chi tiết sơ đồ đường ống dẫn xả từ nhà máy đến điểm xả nước thải được thể hiện dưới đây
Hình 3.3 Bản đồ mô tả vị trí điểm xả nước thải vào nguồn tiếp nhận.
Trang 20Hình 3.4 Sơ đồ tuyến thu gom nước thải và điểm xả sau xử lý
Trang 211.3 Xử lý nước thải
1.3.1 Công trình xử lý nước thải
Hình 3.6 Sơ đồ công nghệ xử lý nước thải của Nhà máy XLNT 2A
a Công trình xử lý sơ bộ:
a.1 Song chắn rác:
− Song chắn rác được bố trí ngay trước bể lắng cắt để giữ lại các loại rác có kích thước lớn Kích thước song chắn L x D = 940 x 540 mm, trên đó bố trí các thanh chắn được chế tạo bằng thép không gỉ, kích thước 40 x 8 mm, a = 16 mm và được đặt nghiêng góc 60o, cho phép cào gạt rác khỏi các song chắn từ phía trước trong khi vẫn đảm bảo
đủ độ mở trong mương nhằm ngăn chặn hạn chế dòng chảy
− Lượng rác sau song chắn được thu gom và lưu giữ tạm thời trong các thùng chứa
và được vận chuyển tới bãi chôn lấp chất thải rắn
Bảng 3.2 Thông số kỹ thuật của song chắn rác
TT Hạng mục Kích thước (m)
1 Lưới lọc tinh (2 cái) 0,95 x 0,54 mm
2 Thanh chắn bằng thép không gỉ 40 x 80 mm, a = 16
Nước thải từ KV P.Trần Quang Diêuh
Bể lắng II
Bể khử trùng
Sông Hà Thanh
Bể nén bùn
Sân phơi
Bùn tuần hoàn Nước tách bùn
Trang 223 Khoảng cách giữa các thanh chắn 10 mm
Hình 3.7 Hình ảnh lưới chắn rác tại nhà máy
a.2 Bể lắng cát:
− Nước thải sau khi qua song chắn rác sẽ tự chảy vào bể lắng cát để loại bỏ các hạt cặn có kích thước lớn như cát, sỏi,… nhằm giảm thiểu mức độ ăn mòn đối với hệ thống
bơm và máy móc khác
− Nước thải sau khi qua bể lắng cát sẽ tự chảy sang mương oxy hóa để tiếp tục xử lý
− Bể lắng sẽ được xây dựng bằng BTCT có máng đo lưu lượng Parshall Cặn lắng được bơm dẫn ra sân phơi bùn bằng đường ống HDPE DN100 Bể được xây dựng bằng
bê tông cốt thép, bê tông đá 10x20, M250, đáy chống thấm
Bảng 3.3 Thống kê các công trình xử lý sơ bộ của nhà máy
TT Hạng mục Đơn vị Số lượng Kích thước (m)
1 Bể lắng cát (tổng thể) Bể 1 13,6 x 1,68
2 Mương lắng cát DxRxH Mương 2 9,2 x 0,54 x 0,26
3 Thời gian lắng cát Giờ 4,9 -
Hình 3.8 Hình ảnh các công trình xử lý sơ bộ hiện trạng