Nguyên tắc đo lực: làm cân bằng lực cần đo với một lực đối kháng sao cho lực tổng hợp và momen tổng của chúng bằng không.. • Lực cần đo F → tác đôông lên vâôt trung gian → gây ra biến
Trang 1Chương 6 CẢM BIẾN ĐO LỰC
Trang 21 Nguyên lý đo lực
1.1 Nguyên tắc đo lực: làm cân bằng lực cần đo với một lực đối kháng sao
cho lực tổng hợp và momen tổng của chúng bằng không
• Lực cần đo F → tác đôông lên vâôt trung gian → gây ra biến dạng và lực đối kháng
• Đo trực tiếp biến dạng ⇒ Lực
• Đo gián tiếp qua sự thay đổi tính chất của vâôt liêôu chế tạo vâôt trung gian khi bị biến dạng
Trang 32 Cảm biến áp điện
2.1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Cấu tạo: Cảm biến có dạng tấm mỏng chế tạo từ vâôt liêôu áp điêôn (thạch anh, gốm
Vâôt liêôu áp điêôn Lớp phủ kim loại
Trang 42.1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Vật liệu
Điện trở suất ( Ω m)
Modun Young (109 N.m-2)
Ứng lực cực đại (107 N.m-2)
Nhiệt độ làm việc Tmax ( oC)
Đặc điểm
Thạch anh 1012 Y11=80 10 550 Tính ổn định và độ cứng
Trang 52.1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
Nguyên lý hoạt đôông: dựa trên cơ sở hiêôu ứng áp điêôn: Dưới tác dụng của lực cơ học, tấm áp điện bị biến dạng, làm xuất hiện trên hai bản cực các điện tích trái dấu Hiệu điện thế xuất hiện giữa hai bản cực (V) tỉ lệ với lực tác dụng (F).
−
+ V~ F F
Trang 62.1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
• Các dạng biến dạng cơ bản:
−
+ V~ F F
b) Theo chiều ngang
c) Cắt theo bề dày d) Cắt theo bề mặt
Trang 72.1 Cấu tạo và nguyên lý hoạt động
• Cách ghép các phần tử áp điện thành bộ:
a) Hai phần tử song song
Cb =2C
b) Hai phần tử nối tếp
Cb =1/2C, Rb =2R, Vb = 2V
Trang 102.3 CB thạch anh nhiều thành phần
a) Cấu tạo:
a) Các phiến cắt
b) Cảm biến ba thành phần vuông góc
Trang 11a) Trong dải thông có ích
Rg - Điêôn trở trong của cảm biến
Cg – Điêôn dung của cảm biến
b) Nối với mạch ngoài
1 g
1R
1R
1
+
=
1 g
C = +
a) Sơ đồ tương đương của cảm biến:
R1 và C1: điêôn trở và tụ tương đương với trở kháng cáp dẫn
Trang 122.4 Mạch đob) Sơ đồ khuếch đại điện áp
dt Req Ceq
Sơ đồ tương đương
e S
1R
1R
1
+
=
e S
eq C C
C = +
Điêôn áp ở cửa vào của bôô khuếch đại: 1 R C P
PC
R.C
QV
eq eq
eq eq q
m = +
Trang 132.4 Mạch đo
c) Sơ đồ khuếch đại điện tích
Đầu vào (điện tích) Đầu ra (điện áp)
Bộ chuyển đổi điện tích
Chuẩn độ nhạy và khuếch đại vi
sai
Bộ lọc
Bộ khuếch đại đầu ra
b) Sơ đồ ghép nối cảm biến và bộ chuyển đổi điện tích - điện áp
VεdQ
dt
RS CS V0
+Q − Q Cr
a) Sơ đồ khối bộ chuyển đổi điện tích – điện áp
Trang 142.4 Mạch đo
• Trong mạch khuếch đại điện tích, sự di chuyển của điện tích ở lối vào sẽ gây nên ở lối ra một điện áp tỉ lệ với điện tích đầu vào Bộ khuếch đại
điện tích gồm một bộ biến đổi điện tích - điện áp đầu vào, một tầng chuẩn
độ nhạy, một bộ lọc trung gian và một số tầng khuếch đại ở đầu ra để
cung cấp tín hiệu ra
Trang 153 Cảm biến từ giảo
3.1 Hiệu ứng từ giảo
• Dưới tác động của từ trường, một số vật liệu sắt từ thay đổi hìn dáng
chất hình học hoặc tính chất cơ học (mô đun Young) → hiệu ứng từ giảo
• Ngược lại: Khi có tác dụng của lực cơ học gây ra ứng lực trong vật liệu sắt từ đường cong từ hoá của chúng thay đổi → hiệu ứng từ giảo nghịch
Trang 16• Đường cong từ hóa:
Trang 17• Khi trong vật liệu sắt từ có ứng lực, kích thước
mạng tinh thể thay đổi, các hướng dễ từ hoá thay đổi
nghịch.
Trên hình biểu diễn ảnh hưởng của ứng lực đến
đường cong từ hoá của permalloy 68.
Sự biến dạng của đường cong từ hoá dưới
tác dụng của lực kéo
Trang 183.2 Cảm biến từ thẩm biến thiên
a) Cấu tạo, nguyên lý làm viêôc:
tự cảm (L) của cuộn dây thay đổi.
µ
L
L R
R
Trang 193.3 Cảm biến từ dư biến thiên
a) Cấu tạo và nguyên lý làm viêôc:
r
m N
m
Wb 10
5 ,
1 d
dt
d d
dB K
dt
dB K
σ
=
=
Trang 204 Cảm biến đo lực dựa trên phép đo dịch chuyển
4.1 Nguyên lý: Trong cảm biến loại này, lực cần đo tác dụng lên vật trung gian và gây
cảm biến dịch chuyển Khi đó tín hiệu ra Vm và lực tác dụng được biểu diễn bằng biểu thức:
F
l l
V F
∆
=
Trang 214 Cảm biến đo lực dựa trên phép đo dịch chuyển
Cảm biến đo dịch chuyển:
• Điện thế kế điện trở;
• Cảm biến từ trở biến thiên;
• Cảm biến tụ điện
Trang 225 Cảm biến xúc giác
5.1 Cấu tạo và nguyên lý làm viêôc:
a) Hệ thống cực đo b) Tác dụng của lực
lên điện cực
X1 X2
Dây dẫn Y2
Y1
Điện cực
F Lớp cao su chứa hạt dẫn điêôn
Đế cách điện