Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài... Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 1.1... Nguyên li u cho sản xu t là các loại ph phụ phẩm c a công nghi p ch bi n đ ng mía bùn thải, tro
Trang 1ợ đạ (N) đ t trồ đ ợc duy trì thông qua cân b ng gi a ợng N m t theo sản phẩm thu hoạ ợ N đ ợc từ quá trình c
đị đạm sinh họ ợ N ả ừ quá trình phân giải ch t h
đ đ , cân b đã ị c sử dụng quá mức phân N hóa họ đ
ả , đồ i gây ô nhiễm nguồ c ngầm,
đ t không ch th hi n ngay trong vụ sản xu đầ u l c tồn
- đ (O , 8) U , 8) , vi c bón ph i hợp các loạ i phân hóa học cho các
ù v n dụng nguyên lý v “C ” “Q ả ng theo vùng chuyên bi - N – N ” đã đ đ ợ ụ ộ ã ả
N C , đ t Nam (Witt et
al, 2002; Dobermann et al, 2003; Buresh and Witt, 2008; Khan et al, 2004; Antil
et al, 2007) [56]; [25]; [23]; [31]; [10]
Trang 2ộ ù đị , N Ninh Bình 14.474,22 đ , đ đ ả
8 , ( )
đ ạ ừ - , , 8, CN , ụ ,
ụ , ụ ù ạ
ị ị , ị
ả ợ ạ đạ - đồ ụ, đ
ả - 8 ( - đồ ) N ) ừ ụ đ – , ợ , , Q
đã đã đ ợ đ ồ ạ đị ộ
đị , ộ đ đồ
ả ợ ” N N
2012, ồ đã ứ 6.007,8 , đạ 53,1 ạ ụ, 98,3 (54,0 ạ 2) (N ) 97,6 ả (54,4 ạ ) (FAO Staticstical Yearbook 2014) [27]
ầ ả ồ đ ồ
đạ , ợ ả ả cao,
đồ ừ độ đ , đả ả
Trang 3ừ đ đ
“Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh - - h h
ch phân chu ng ng hâ c nh hơ ch ng c hu n ên
- đ ợ ả ử ụ HCVS 1-3- C cho PC ợ
3 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài
Trang 4Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 1.1 ai t của chất h u cơ t ong h th ng chuyên canh a nư c
1.1.1
Ch t h ột bộ ph n hoạ động và quan trọng c đ t Trong hầu
h t các loạ đ t trồng trọ , ợng ch t h đ t ch chi m 1-5% và
t p trung ch y u l đ t mặt (0 – 25 cm), song có ả ng r t l đ n đặc tính lý, hóa, sinh họ độ phì nhiêu và khả ản xu t c a
đ i v đ t, ch t h là n n tả ả đ tạo nên k t c đ t,
độ x p, cải thi n m i quan h gi a ch độ c và ch độ không khí
đ t, hạn ch quá trình xói mòn, rử đ t và các ch i
v đ t, ch t h ồn cung c đạm (N) ch y đ t Ngoài ra 5 - ( ), 8 ỳnh (S) và phần l n bo và molipden (Mo) là có mặt trong các hợp ch t h đ ợng ch t h
đ t luôn có s bi động, tùy thuộc vào các y u t ngoại cảnh và các
bi n pháp k th t canh tác, vì v y cầ ng xuyên b sung các ch t h
đ duy trì khả ản xu t c đ t (Plaig W, 1972) [47]
đ , ồ đ ợ đ đ
ả ộ ồ ụ đ , đ ợ đ ả
ạ ồ ụ ạ , ặ ạ , , ụ ẩ ả ạ
Trang 5đ đ đ ụ ộ ừ ,
ợ đ ứ ả ạ đ ồ N,
ầ ợ N
ạ ợ ứ ạ ặ
đ , ụ đ , đ ợ
ụ ộ đ Khi ch t h đ t phân giả , N đ ợc giải phóng ra dạng ion NH4+ dễ đ i v i cây trồ đ i ta cho r ng NH4+ là dạng N khoáng c a ch t h , y vi c chuy n hoá N
c a ch t h ạ đạm NH4+ đ ợc gọi là quá trình khoáng hoá ( ) đ u ki n trồng trọt không bón phân, dạng N giải phóng từ quá trình khoáng hoá ch t h ồn N dễ tiêu quan trọ đ i
v ng c a cây trồng Mặc ù ợ N t h
đ m gầ ợ , khoảng 2-5% s ợng N t ng
s đ ợc giả ải ch t h ỷ l phân giải ch t h u đạt mức cao nh đ u ki n th i ti t , đ t ẩ ,
đ ầ đ u ki đ t sét, khí h u lạnh, quá trình phân giả ảy ra ch m N u khoáng hoá 3% t ng s
ch t h đ t có chứa 4% ch t h ẽ giải phóng khoảng 134 kg N/ha dạng NH4+ Ion NH4+ đ ợc giải phóng qua quá trình khoáng hoá tồn tại
đ t r t ng n Một phần NH4+ đ ợc hút bám trên b mặt keo sét và keo
h , ột phầ đ ợc cây trồng h p thu, phần còn lại bị i
tác dụng c a các vi sinh v t (Nitrosomonas và Nitrobacster) đ chuy n thành
dạ đạm NO3- Quá trình này xảy ra r t nhanh Hầu h t NH4+ giải phóng từ
đ ợc nitrat hoá trong th -
ợ ồ ạ ạ ị , ả ,
đ ợ ả ạ O42- ầ ẽ đ ợ , C , ạ ặ ặ
Trang 6ầ , đ ợ ả ạ ặ
ầ đ ợ –
, ặ ợ đ , , ỷ
ứ ợ ụ ộ độ đ đ (Roy L Donahue et al, 1997) [18] 2 h hữu cơ ng h h ng chu ên c nh n c C ọ ả , độ
đ đã đ ợ ử ụ ừ ả ồ ọ đ C
ạ ầ , ộ , ộ ị , ,
ồ , ả ả , ,
đã đ đ ợ ử ụ ộ ã ả
, ầ ộ đã , ạ ,
đặ ạ ợ ( ), , ạ đã
ồ ọ ả ồ ọ , đặ
ù ả (W K Oh, 1978) [39] , ạ , đặ ạ ồ ụ ạ đã đ ợ ử ụ
ả ạ đ
độ , ù ộ đ ụ ừ ù ả
ứ ả ử ụ ạ ồ
ù , ( 8)
ạ ạ đ
đ ợ đặ đ độ
c a đ , ợ ạ ả ( ) ị ợ đ N
ợ ù ạ ù ừ đ ,
ả ộ đ ầ
Trang 7ả ạ đ , ả ứ , đ , ù ộ
ầ ộ ạ
ả ẩ ả ừ , ộ , ầ , độ , ả
ợ (O , , 8) C
ạ ễ đ ồ , ộ
ạ đ ợ ử ụ ộ ồ ẩ , ầ ạ đ đ ợ ử ụ ả
ù C ạ đ ợ ử ụ ạ , ạ đ ợ đ ạ đồ ộ ặ ử ụ
ụ đồ i ộ ợ đạ
ù (Lee et a1, 1975; Maas et a, 1972; Pritam et a, 1977) [34]; [35]; [48]
Trang 8
đ , ù ạ đ ợ ọ
ạ N, ả su t ả
O ( ) 8 ả ạ ồ ( )
ụ , ( ) ụ ợ đ , / ụ ( ) ạ ,88 ù , ợ
ụ đạ , , đ ứ N ợ
ụ đạ , , đ ứ
ụ ù ạ đạ 8 , ,
8 đ ứ , ả
ầ ụ ợ ụ ả ứ , ợ ả ừ ả ợ
N ả ạ ụ
ạ ợ N
đã ả đ , ừ đ đ ử đ
ử đ ả ợ
ễ đ đị đạ ừ ả ứ , ả đị N đ ạ đầ ạ
ợ ụ
ạ N, đặ đ ạ đầ ả
N ả
(ORD, IAT, 1978) [13] ả đồ ộ O ( ) ứ ả ạ ứ , , ợ
N, , ợ 80 - 8 - 8
Trang 9đị đ ứ ộ Q
, độ ợ ạ đạ ,
, , , ợ
ụ độ , ứ N đ ạ đầ đ ợ ụ ộ ầ
N ặ ù ạ N ả đ
đ ạ đầ , ạ đ ợ đẩ đ ạ , đ (Lee et a, 1975) [34]
C ả ứ O ( ) ạ
ứ ạ ạ đ , đ ụ
đ ọ ạ
ặ ạ ạ đ ,
ả oặ ạ đ
ả ẩ ạ ả
đ (Chandrasekaran et al, 1973; Morachan et a1, 1972) [24]; [36]
ả ứ ả ợ ợ O ( )
ạ ả ợ
ợ 80 N + 80 P2O5 +100 K2O,
ợ ( ) đ ạ: y = 0,0149 x2 , , đ st: y = 0,009 x2
, , 120 N + 100 P2O5 +100 K2O ( ) đ
ạ: y = 0,0169 x2 , , đ : y = 0,0036 x2 ,
, 80 N + 80 P2O5 +100 K2O, ợ đ
đ 8 đ ạ 120 N + 100
Trang 10ợ ạ , đạ , ( ) , ( ) độ ầ đ
Trang 11đ ừ -
ợ đạ
đ ụ ộ ạ đ N đ
N , ả đ
, đ ạ , đ ù T ạ đ , ạ ử (
) đ ợ ễ
ị ả ọ ( ễ) độ 2
ừ ả ợ đ
N , ả đ ,
đ đ ợ ừ ả N đ ợ ả
đ ứ
ừ - ạ N ả , ( )
ầ ả ồ đ ợ
ừ ả N ộ đ ợ ợ ,
đạ đ ợ ứ ợ ( - ) N ( - ) , đạ ử ụ đồ đ ợ ầ đ đạ
đ độ N ụ
ả ứ ứ ,
ầ , đ đ đạ
ặ ứ , N , ầ ả Q ả độ ộ ạ đ ợ đ đ
ọ đ đạ ợ
( 8 ) ( 8 )
đ đ ợ sau: (1) V ả
N, , , , C , ạ ễ đ ồ , đ ứ độ ả , K , ứ độ ả N ; (2) V ,
Trang 12, ,
, ứ ợ - , , , , ,
N , , axit humic; (3) V độ đ ả độ
đ ả độ , ả , , ễ ừ , , ợ N, ả đ
C ứ ồ ả
đ ợ , ợ ợ C
ộ ầ ừ , ừ đ , ừ
( 8 ) ứ ợ
ợ đ đồ đạ đồ đạ , đồ đị ầ đ
đ ợ ạ ứ , ả
ng hợ , ợ
ầ đ đạ ầ đ ứ
( , ) ( ), ợ ầ (kg/ha), ứ : N (75 - 201); P2O5 (75 - 143); K2O (94 - 215); CaO (0 - 743); MgO (0 - 229), MnO (0 -5 ); SiO2 ( - ), ợ
, ứ : N (91 - 195); P2O5(46 - 100); K2O (142 - 333); CaO (32 - 64); MgO (20 - 0), MnO (4 - 10); SiO2 (8 - 8) ợ ầ đ ả , ứ N (21 - 19); P2O5(11 - 10); K2O (33 - 33); CaO (7 - 6); MgO (5 -0 ), MnO (1 - 1); SiO2 (200 - 200) N ồ
đ ạ N, , , ầ ộ ợ N ả đ ợ 262kg SiO2 , đ ợ O2
ả ẩ 860 kg SiO2 đ 2.050 kg SiO2 đ
N , ọ ả
N đ đị N đ ỷ C N
Trang 13ả đ đị N N Các v t li u h ỷ l N nhỏ , ỷ l C : N > 25 thì d đ n
đ là s vay N c đ t, không có hi ợng gi chặt N lâu dài và là hi n ợng c định N tạm th i b đ ng vi sinh v t N do vi sinh v t sử dụng sẽ đ ợc trả lại dần dầ đ vi sinh v t khoáng hóa Do
v y xảy ra hi ợng cây trồng thi N đ ạ đầu tiên khi vùi các
nguyên li u h ợng th p khi không bón b sung thêm N khoáng
i v i các nguyên li u h ỷ l N l C N < ,
v t phân giải ch t h t nhanh và cung c p cho cây, ch sau một th i bị
gi chặt tạm th i ng , đ đầu c a quá trình sinh sôi nảy
n c a vi sinh v t, N n đ i dạng mùn đị vi sinh v t (Roy L Donahue et al, 1983) [47]
ợ N ồ đ ù
Trang 14ụ , ợ N đ đạ ứ
độ đị ợ N N độ,
đ , độ
ả đ ( 8) ,
N ừ đ , đ đầ N ừ đ ( ) ,
đồ , N đ ỳ
đầ đ C đ ợ ù đ đ N
ộ N đ ạ đầ ồ ạ N
đ ạ ạ đ ợ ,
, ầ ả ộ ợ ợ lý N
ạ ụ
ù ù , N ả , ( ) ặ
ễ ụ đẩ ễ ụ ễ ụ ạ t ỳ đ đ ặ , độ
ợ ễ ứ ễ
ù ễ/cây ù , ễ , ễ
ù ù , ứ , đ
độ ễ ứ ễ ụ ( ễ )
đ ứ Do v ạ ặ ộ ễ
ả ứ ( 8)
ặ ộ ễ ứ
N ộ đ ợ ễ ụ
Trang 15ứ N ạ ợ ễ ụ
ả , đã đẩ
ộ ễ , ụ ạ độ
đ ạ
C ứ ( ) ả
đ ộ ễ ạ ứ N
, N ả ả C
đồ đồ
, - , , ỷ ừ
( 8%)
ợ ứ
ứ ợ đ ạ đầ
ứ
ỳ ạ , ợ
ợ ạ ợ
, , đ ứ đ ứ đạ ,8
ụ ứ
ặ ù đầ ứ đ ứ ầ
N đã đ ợ ứ ả đ ễ đ ử ụ ợ ạ ả
( ) ả đ ạ độ ễ ầ ạ ử ạ ị
, - , 8 ụ ễ - , đồ ạ độ - ( )
ử ụ đ ợ ả
( ) ử ụ ợ ừ ử ù đã ử đ đẩ ễ , ả
Trang 16đ ứ ử , ứ ử ù ồ độ
, ễ - , ợ ễ
ợ ễ - 8 , ợ g 116 - 220% ả ứ ( 8 ) ồ độ
, ừ ù ị
ụ độ ả ụ N, , , C ,
ễ ầ ạ ừ ả ứ , ả đã đẩ ễ , ừ đ đẩ
dinh
( 8 ) ợ ù
ợ đ đẩ
ợ N ả ứ Nakayama et al (198 ) 8
ả đ ả
ụ đẩ ễ ồ độ , đẩ ễ ồ độ 10 ppm
C đ N ễ ồ
ợ đ ụ ẽ đ đẩ ặ N đ (Maeda et al 1978) [15] T ng k t k ả ứ đị đ - ụ ạ ộ 8 N ả , ( 8 ) ứ đ ứ , ợ N ứ
8 ( 118 258%) Trong nh ng đ , đ đ đị , ỷ ả ợ ứ N đ đ C đồ
N ừ ứ độ N đ N
, đồ ả ả ộ ợ
ộ ụ đ độ
Trang 17đ , , ợ ọ đ
ộ ễ ỏ ạ , ị ả ả ẩ ử độ ạ ợ
ợ đ ù ợ
ầ ạ đ đ ứ , ợ
ứ ( )
ả ứ ( )
ả đ
ợ
ạ đ ợ
, ợ
đ ( ) ợ
N N, , , ụ ợ ễ tiêu tr đ ( )
ợ ù độ , độ ọ đ ồ ,
ụ ợ ù đ ,8 – , độ ạ đ , đ ừ , - , ả đ - đ đ ả đ đ
ợ ạ độ ả đ , ồ ,
, đồ ả ị
N ( 8 ) ợ
ạ ợ đồ đ ợ N, , ụ
, đ ộ ụ ợ , độ đ - , ỷ ọ đ ả độ đ , ợ (NH4)2SO4 ị ả , đ g , - ,
ợ (C) đ - , đ ứ
Trang 18N ộ
ả , ợ ạ ứ
ả ( ) , ụ ạ ạ ả độ đ ạ
đồ ợ ,
K, Si, Mg, Ca, S, Fe, , C , N , đặ N , Mn, Zn, Cu, và
đ , ợ ạ N ạ ả
ợ , đ
ạ độ đị N đ ợ ễ
ả đ (Wada et al, 1978) [19] :
ạ ả đ ợ
ạ , ồ ả , ả
ộ ,
ả ử ụ đ độ ọ , độ đ ả ầ ẽ ả đ
ả
C đ ợ
đ ợ
, ặ đ ù đ
ẽ đ ử đ ả ộ độ ạ ả đ ộ ễ , đ
ợ ạ ả
ạ đ , ầ ộ ầ đ ợ ừ ẽ ạ đ ợ ả ợ
N , ụ đ ặ
ợ ợ ứ N đ C ợ
Trang 19ạ độ C đ ợ ả ừ đ ễ
ọ ạ độ C ợ
ạ đ ợ ử ụ đ đẩy ễ, ầ , ả ụ
Trang 21N ồ : Công ty Cổ phầ P â L S [2]
Phân HCVS 1-3- C đã đ ợc công nh “ ụ đ ợc phép sản xu t và sử dụng tại Vi N ” ạ 31/2012/TT- Bộ
Trang 22NNPTNT, ngày 20/7/2012 c a Bộ Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn (trang
s 12, mục 3)
Nguyên li u cho sản xu t là các loại ph phụ phẩm c a công nghi p ch bi n
đ ng mía (bùn thải, tro lò), than bùn t nhiên, phân gia súc, gia cầm, các ch ng
vi sinh v t có ích (c đị đạm, phân giải lân, phân giải cellulo) và các loại phân
N, P, K thông dụng trên thị ng Phân HCVS 1-3-1 HC 15 có tác dụng làm
đ t ngày càng màu m , tạ đ u ki n thu n lợi cho các vi sinh v t có ích sinh s ng và phát tri , đ p, thoáng khí, cải tạo lý tính, hóa tính
đ t, từ đ cho cây trồ ng phát tri n t , t, ch t ợng sản phẩm cây trồng một cách lâu dài và định, làm cân b ng trạng thái sinh họ đ t, hạn ch vi sinh v t có hại
2.2 Nội dung nghiên cứu
đ ứng mụ đ , ầ đ , đ tài lu p trung nghiên cứu các nội dung ch y u sau:
- ả M ả
- ợ HCVS 1-3-1 HC đ , ạ , , h ả và ợ HCVS 1-3-1 HC ù ợ ợ
- Khả ử dụng phân HCVS 1-3-1 HC15 thay th cho PC
và quy hoạch sử dụ đ t c a phòng Tài nguyên và M ng; s li u v kinh t - xã hội theo Niên giám th ng kê t N ( – 2013)
Trang 23- Thu th đ ( ), đ u tra 30 hộ
2.3.2 Ph ơng pháp í hí nghi ( theo “Quy phạm kh o nghi m
t ên đồng ruộng hi u lực phân bón đ i v i lúa: Tiêu chuẩn ngành -10TCN
CT6 – III CT1 - III CT2 - III CT3 - III CT4 - III CT5 - III
Ghi chú: CT1, 1, 2, 3, 4, 5, 6: thứ tự công thức; I, II, III: thứ tự lần nhắc l i ( )
- C ụ
Th i v :
ụ ù 2013: gieo mạ: 15/06/2013; c y: 1/07/2013
Trang 24Vụ xuân 2014:
Phân N, P, K: Bón lót khi c y: 50% N + 100% P2O5 + 30% K2O
ần 1 (sau c y 10 ngày): 30% N + 40% K2O lầ ( c tr 20 ngày): 20% N + 30% K2O
đầ đẻ đ n khi s ỳ không quá 5%
so v i kỳ đ ịnh kỳ 7 ngày theo dõi 1 lần
Trang 25+ Th i gian t k ẻ nhánh n bắ ầu trỗ: S ừ k đẻ
đ n khi có 10% s cây theo dõi có bông thoát khỏi b đ ảng 5
cm ịnh kỳ 7 ngày theo dõi 1 lần
+ Th i gian t bắ ầu trỗ n trỗ hoàn toàn: S ừ b đầu tr
đ n khi có 80% s cây theo dõi tr ịnh kỳ 1 ngày theo dõi 1 lần
+ Th i gian t trỗ o o n chín hoàn toàn: S ừ b đầu tr
đ n khi có 85% s hạt trên bông chín ịnh kỳ 7 ngày theo dõi 1 lần + T ng th ừ đ n ngày chín hoàn toàn
ẻ
+ T ỳ ắ ầ ẻ : đẻ , nhánh đ ợ đ ợ ỏ ứ + ỳ ẻ : đẻ đạ
H s đẻ nhánh (lần) = T ng ( cây m + cây con) – cây m
/ ỳ eo õi): đ ợ ỳ
theo ừ đ ỳ đ
2.3.3.4 Tình hình o â
+ Chi u cao cây (cm): M i ô thí nghi đ c dài từ g c
đ đ ng c a lá cao nh t hoặ đầu mút c a bông cao
nh , định kỳ theo dõi 7 ngày 1 lần trong su t th đ n khi thu hoạ đ định s ng chi u cao cây
+ T độ ( ỳ theo dõi) đ ợc tính b ng cách l y chi u cao
c a kỳ theo dõi sau trừ đ u cao c a kỳ đ
Trang 262.3.3.5 â , i
đị đ m c a Vi n nghiên cứu lúa qu c t (IRRI)
- Sâu cu n lá nhỏ
Theo dõi liên tục từ đẻ đ n khi lúa tr bông, định th i
đ m xu t hi n sâu cu n lá nhỏ Trên m i ô thí nghi m chọn ng u nhiên 1 đ m 1m2 Quan sát cây bị hại, tính tỷ l cây bị ần xanh c a lá hoặc lá bị
Theo dõi liên tục từ đẻ nhánh rộ đ n khi thu hoạ , đ định
th đ m phát sinh Trên m i ô thí nghi m chọn ng đ m, m đ m
đ u tra 10 khóm, m đ u tra 1 dảnh Q độ đ i c a
v t b nh trên lá hoặc b lá từ đ định mứ độ b nh hại:
m 0: không có v t b nh
m 1: v t b nh th u cao cây
m 3: v t b nh từ 20-30% chi u cao cây
m 5: v t b nh từ 31-45% chi u cao cây
m 7: v t b nh từ 46-65% chi u cao cây
m 9: v t b nh từ 65% chi u cao cây
2.3.3.6 C
+ S bông h u hi ( ) m s bông có ít nh t 10 hạt ch c c a một cây S cây m u: 10 cây
+ S hạt ch c trên bông (hạ ) m t ng s hạt ch c trên bông S cây
m u: 10 cây
Trang 27- Hi u quả bón phân:
+ Lãi dòng = T ng thu c a công thức thí nghi m – (T thứ đ i chứ C ) + Tỷ su t lợi nhu n c n biên (Margin Benefit Cost Ratio – MBCR)
MBCR (lần) =
T ng thu c a công thức thí nghi m
T ng thu c a công thức
đ i chứng -
T ng chi c a công thức thí nghi m nghi mnnnnghnghiệm
T ng chi c a công thứ đ i chứng nghiệm
Trang 28
-2.3.4 Ph ơng pháp xử s i u
- (C ), ạ (LSD0,05)
ứ 5.0
- đị ợ HCVS - - C đ (b ) ợ HCVS - - C (Lecompt 1965)
- b + Mức bón t đ k thu t =
’- b + Mức bón t i thích v kinh t =
- 2a
đ ’ kg lúa cầ đ đ ợc 1 kg phân 1-3-1-HC 15
2.4 Địa điểm và thời gian nghiên cứu
- ị đ m: Thị tr n Yên Thịnh – huy n Yên Mô – t nh Ninh Bình
- Th i gian: Vụ mù 3: từ tháng 6 đ n tháng 10
Vụ xuân 4: từ tháng 1 đ n tháng 6
2a
Trang 29ị ã p; phía Nam giáp huy N ( ) 16 xã và 01 thị tr n T ng di n tích t nhiên 14.474,22 địa bàn huy n có nhi u tuy n giao thông quan trọ đ ng bộ có
Qu c lộ 1A, t nh lộ 8 , 8 , 8 C, 8 ạ địa bàn nhi u xã v i t ng chi u dài khoảng 33 km; tuy đ ng s t B c - Nam chạy qua phía B c huy n, từ cầ đ n cầu Gh , đ ng sông gồm: sông Vạc, sông Gh nh, sông Trinh N , ,
3.1.2 Đị hình
ị đ ạ đ ồ , đị
ẳ , đ ợ ch rõ thành hai vùng:
- ù đồ N , N , 1.902 ha ( , ) ù ả
ợ , ( , , ) ồ ừ
- ù đồ ( 8 ,8 ), đ đ ù đ ợ ồ ù ( ồ , )
Khí hậu
Huy n Yên Mô thuộc khu v c khí h u nhi đ , ù , ù đ
lạ , ị ả ng c a khí h u ven bi n, rừng núi so v đ u ki n trung
Trang 30ù n; th i kỳ đầu c ù đ đ i khô, nửa cu i thì ẩm
t, mùa hạ thì nóng ẩm, nhi ã , i ti t hàng n mùa rõ r t Diễn bi n các y u t ợ (s li u , ừ 2008 - ) đ ợc trình bày trong bảng 3.1:
B ng 3.1 Diễn biến các yếu t khí tượng huy n Yên Mô (2008 - 2012)
Tháng
Nhi độ không khí (oC)
S gi n ng (gi )
ợng
m (mm)
ộ ẩm không khí
- ợ : T ợ ( 8- 2012)
m, phân b đ u gi ù kéo dài từ đ , ợ m 75-8 ợ ả , ng xả ù ng có ả ng c a bão nhi đ ù đ ợ p, ch chi m khoảng 15-25% t ợng
ả , y i dạ ù , ỏ
Trang 31- ộ ẩ : Do ả ng c a khí h u nhi đ ù , độ
ẩm trung bình hàng 8 , C ch v độ ẩm gi a các tháng không nhi , độ ẩm cao nh t là 87,8%, tháng 11 độ ẩm th p nh t là 77,4%
- S gi n ng: T ng s gi n ( 8- 2012) là 105,9 gi , phân b đ u gi
ợng (mm)
ộ ẩm không khí TB (%)
Trang 32ộ ầ ạ ị , ,
ả ỳ đầ ừ 8 độ bình là 28,80C, độ độ - đ ợ ạ
ụ N độ , ( độ trung bình là 16,90C), i 130C, ẩ độ , đ ạ ạ ị
ả độ , , ạ ị
Cầ ả ạ ạ nilon Sang tháng độ , độ ẩ đạ , , C độ ầ
ạ ợ ,
- ợ ợ ụ ù độ ừ ,
đ , , đầ ụ ụ ợ ợ , ụ ợ ợ ạ
ụ ợ độ , ợ độ ừ 22,8 ( ) đ 8 ( ), đầ ụ ợ úa ,
4 Tài ngu ên đ
Yên Mô có t ng di đ nhiên , đ ợc chia thành 4 nhó đ ù , đ , đ đ đ
Trang 33ù F o
N đ ù đ địa bàn huy , 8 ầ i ch y đ đ n thị
C ạ đ đ ù ồ 6 ạ :
- t phù sa trung tính, ít chua, thành phầ i nh , , , ợ ồ
- t phù sa trung tính, ít chua, thành phầ ,
8 , , đ đị đ i b ng phẳ , ợng lân cao, hàm ợng kali trung bình, thích hợp cho trồng lúa
- ù , - , 1 , , đ
ợ N , thành phầ i thị đ ,
tầ đ t dầ , ợ ồ
- ù , - , 1 8, 8 , đ ợng NPK t ng s , dễ tiêu từ đ n khá, thành phầ i thịt
nh đ , tầ đ t dầ , ợ ồ
- t phù sa trung tính, ít chua- có tầng loang l , , , đ ầ i sét nh , thịt trung bình, tầ đ t dầy, thích hợp cho canh tác 2 vụ lúa hoặc 2 vụ rau - màu, 1 vụ lúa
- t phù sa trung tính, ít chua, có tầng loang l và k t von sâu, di , , đ ợng NPK t ng s dễ tiêu từ đ n khá, thành phầ i nh , tầ đ t dầ đ đ ợc sử dụ đ trồng hai vụ lúa
â G e o
N đ n tích 2.855,79 ha, phân b địa hình th p,
đ t có thành phầ i nặ , ợ đạm t ng s cao, lân nghèo, kali
t ng s dễ N đ t này hi đ ồng 2 vụ lúa, 1 vụ lúa
Trang 34đ ợc sử dụng trồng màu và cây công nghi p ng n ngày
- đ t vo , , đ t có thành phầ i trung bình, tầ đ t dầy (0,5- , ), độ d c c , ợng ch ng
từ đ n giàu, thích hợp các loạ , , đ u
3.1.4 A o
N đ , , đ ầ i trung bình, tầ đ t dầy (0,5- , ), độ d c c , ợng ch ng trung
N đ t này thích hợp trồng màu và các loại cây trồng cạn
i n ạng cơ c u gi ng
ễ , (2011 - 2013) đ ợ ả
B ng 3.3 Di n tích năng suất cây trồng ở huy n Yên Mô (2011- 2013)
khác
Lúa Ch t ợng cao Lúa n p
ừ 5.101,2 ha ( ) , ( ), 38,5 - 8, đã ẳ
Trang 35, đ ả ừ , ( ) ảm xu ng 4.595 ( )
ả ợ
ợ , ù ợ , đ ứ đ ợ ầ
ù , ị ẻ ( ả 5.000÷6.00 đồ ẻ), ứ ụ ả, ợ ả
ạ ( ả đồ ), ứ ,
ạ đ đ ộ ù đồ ồ
đ , ợ , Q , đ đ ợ ị , đ ứ đ ợ ầ ù
Trang 37c i nông dân huy n Yên Mô còn th p, phụ thuộc nhi u vào tình hình
ợ ứ , ễ đ ứ trung bình
Trang 38B ng 3.5 Kết qu phân tích nông hóa đất t ư c thí nghi m
đ ạ - ễ ồ – đẻ – – – , ả đ ợ
Trang 39ứ /ha PC: T ừ ễ ồ
ứ /ha HCVS 1-3-1 HC15 đ (
ngày), ợ HCVS 1-3-1 HC15 ứ bón 4 ,
8 /ha ễ ồ đ ợ
ng 3 nh hưởng của c c ượng bón phân HCVS 1-3-1 HC15
đến c c giai đoạn sinh t ưởng chính của cây a
ễ
ồ xanh –
đẻ nhánh
đẻ nhánh –
- chín hoàn toàn
gian sinh
thức bón phân HCVS 1-3-1 HC15 mức 4 t n, 6 t n, 8 t n/ha k t thúc muộn
lầ ợt là 2 ngày, 3 ngày, 4 ngày
Trang 40bón 2 t n/ha, từ trỗ đến chín hoàn toàn ức bón phân
HCVS 1-3-1 HC15 mức 4 t n, 6 t n, 8 t n/ha k t thúc muộ 1 ngày
Formatted: Font color: Black
Formatted: Normal, No widow/orphan control
Formatted: Normal, No widow/orphan control