1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh 1 3 1 hc15 thay thế cho phân chuồng trong thâm canh lúa thơm chất lượng cao ở huyện yên mô, tỉnh ninh bình

80 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh 1 3 1 hc15 thay thế cho phân chồng trong thâm canh lúa thơm chất lượng cao ở huyện Yên Mô, tỉnh Ninh Bình
Trường học Trường Đại Học Ninh Bình
Chuyên ngành Kỹ thuật nông nghiệp
Thể loại Luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2014
Thành phố Ninh Bình
Định dạng
Số trang 80
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài... Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 1.1... Nguyên li u cho sản xu t là các loại ph phụ phẩm c a công nghi p ch bi n đ ng mía bùn thải, tro

Trang 1

ợ đạ (N) đ t trồ đ ợc duy trì thông qua cân b ng gi a ợng N m t theo sản phẩm thu hoạ ợ N đ ợc từ quá trình c

đị đạm sinh họ ợ N ả ừ quá trình phân giải ch t h

đ đ , cân b đã ị c sử dụng quá mức phân N hóa họ đ

ả , đồ i gây ô nhiễm nguồ c ngầm,

đ t không ch th hi n ngay trong vụ sản xu đầ u l c tồn

- đ (O , 8) U , 8) , vi c bón ph i hợp các loạ i phân hóa học cho các

ù v n dụng nguyên lý v “C ” “Q ả ng theo vùng chuyên bi - N – N ” đã đ đ ợ ụ ộ ã ả

N C , đ t Nam (Witt et

al, 2002; Dobermann et al, 2003; Buresh and Witt, 2008; Khan et al, 2004; Antil

et al, 2007) [56]; [25]; [23]; [31]; [10]

Trang 2

ộ ù đị , N Ninh Bình 14.474,22 đ , đ đ ả

8 , ( )

đ ạ ừ - , , 8, CN , ụ ,

ụ , ụ ù ạ

ị ị , ị

ả ợ ạ đạ - đồ ụ, đ

ả - 8 ( - đồ ) N ) ừ ụ đ – , ợ , , Q

đã đã đ ợ đ ồ ạ đị ộ

đị , ộ đ đồ

ả ợ ” N N

2012, ồ đã ứ 6.007,8 , đạ 53,1 ạ ụ, 98,3 (54,0 ạ 2) (N ) 97,6 ả (54,4 ạ ) (FAO Staticstical Yearbook 2014) [27]

ầ ả ồ đ ồ

đạ , ợ ả ả cao,

đồ ừ độ đ , đả ả

Trang 3

ừ đ đ

“Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh - - h h

ch phân chu ng ng hâ c nh hơ ch ng c hu n ên

- đ ợ ả ử ụ HCVS 1-3- C cho PC ợ

3 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

Trang 4

Chương 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU NGHIÊN CỨU 1.1 ai t của chất h u cơ t ong h th ng chuyên canh a nư c

1.1.1

Ch t h ột bộ ph n hoạ động và quan trọng c đ t Trong hầu

h t các loạ đ t trồng trọ , ợng ch t h đ t ch chi m 1-5% và

t p trung ch y u l đ t mặt (0 – 25 cm), song có ả ng r t l đ n đặc tính lý, hóa, sinh họ độ phì nhiêu và khả ản xu t c a

đ i v đ t, ch t h là n n tả ả đ tạo nên k t c đ t,

độ x p, cải thi n m i quan h gi a ch độ c và ch độ không khí

đ t, hạn ch quá trình xói mòn, rử đ t và các ch i

v đ t, ch t h ồn cung c đạm (N) ch y đ t Ngoài ra 5 - ( ), 8 ỳnh (S) và phần l n bo và molipden (Mo) là có mặt trong các hợp ch t h đ ợng ch t h

đ t luôn có s bi động, tùy thuộc vào các y u t ngoại cảnh và các

bi n pháp k th t canh tác, vì v y cầ ng xuyên b sung các ch t h

đ duy trì khả ản xu t c đ t (Plaig W, 1972) [47]

đ , ồ đ ợ đ đ

ả ộ ồ ụ đ , đ ợ đ ả

ạ ồ ụ ạ , ặ ạ , , ụ ẩ ả ạ

Trang 5

đ đ đ ụ ộ ừ ,

ợ đ ứ ả ạ đ ồ N,

ầ ợ N

ạ ợ ứ ạ ặ

đ , ụ đ , đ ợ

ụ ộ đ Khi ch t h đ t phân giả , N đ ợc giải phóng ra dạng ion NH4+ dễ đ i v i cây trồ đ i ta cho r ng NH4+ là dạng N khoáng c a ch t h , y vi c chuy n hoá N

c a ch t h ạ đạm NH4+ đ ợc gọi là quá trình khoáng hoá ( ) đ u ki n trồng trọt không bón phân, dạng N giải phóng từ quá trình khoáng hoá ch t h ồn N dễ tiêu quan trọ đ i

v ng c a cây trồng Mặc ù ợ N t h

đ m gầ ợ , khoảng 2-5% s ợng N t ng

s đ ợc giả ải ch t h ỷ l phân giải ch t h u đạt mức cao nh đ u ki n th i ti t , đ t ẩ ,

đ ầ đ u ki đ t sét, khí h u lạnh, quá trình phân giả ảy ra ch m N u khoáng hoá 3% t ng s

ch t h đ t có chứa 4% ch t h ẽ giải phóng khoảng 134 kg N/ha dạng NH4+ Ion NH4+ đ ợc giải phóng qua quá trình khoáng hoá tồn tại

đ t r t ng n Một phần NH4+ đ ợc hút bám trên b mặt keo sét và keo

h , ột phầ đ ợc cây trồng h p thu, phần còn lại bị i

tác dụng c a các vi sinh v t (Nitrosomonas và Nitrobacster) đ chuy n thành

dạ đạm NO3- Quá trình này xảy ra r t nhanh Hầu h t NH4+ giải phóng từ

đ ợc nitrat hoá trong th -

ợ ồ ạ ạ ị , ả ,

đ ợ ả ạ O42- ầ ẽ đ ợ , C , ạ ặ ặ

Trang 6

ầ , đ ợ ả ạ ặ

ầ đ ợ –

, ặ ợ đ , , ỷ

ứ ợ ụ ộ độ đ đ (Roy L Donahue et al, 1997) [18] 2 h hữu cơ ng h h ng chu ên c nh n c C ọ ả , độ

đ đã đ ợ ử ụ ừ ả ồ ọ đ C

ạ ầ , ộ , ộ ị , ,

ồ , ả ả , ,

đã đ đ ợ ử ụ ộ ã ả

, ầ ộ đã , ạ ,

đặ ạ ợ ( ), , ạ đã

ồ ọ ả ồ ọ , đặ

ù ả (W K Oh, 1978) [39] , ạ , đặ ạ ồ ụ ạ đã đ ợ ử ụ

ả ạ đ

độ , ù ộ đ ụ ừ ù ả

ứ ả ử ụ ạ ồ

ù , ( 8)

ạ ạ đ

đ ợ đặ đ độ

c a đ , ợ ạ ả ( ) ị ợ đ N

ợ ù ạ ù ừ đ ,

ả ộ đ ầ

Trang 7

ả ạ đ , ả ứ , đ , ù ộ

ầ ộ ạ

ả ẩ ả ừ , ộ , ầ , độ , ả

ợ (O , , 8) C

ạ ễ đ ồ , ộ

ạ đ ợ ử ụ ộ ồ ẩ , ầ ạ đ đ ợ ử ụ ả

ù C ạ đ ợ ử ụ ạ , ạ đ ợ đ ạ đồ ộ ặ ử ụ

ụ đồ i ộ ợ đạ

ù (Lee et a1, 1975; Maas et a, 1972; Pritam et a, 1977) [34]; [35]; [48]

Trang 8

đ , ù ạ đ ợ ọ

ạ N, ả su t ả

O ( ) 8 ả ạ ồ ( )

ụ , ( ) ụ ợ đ , / ụ ( ) ạ ,88 ù , ợ

ụ đạ , , đ ứ N ợ

ụ đạ , , đ ứ

ụ ù ạ đạ 8 , ,

8 đ ứ , ả

ầ ụ ợ ụ ả ứ , ợ ả ừ ả ợ

N ả ạ ụ

ạ ợ N

đã ả đ , ừ đ đ ử đ

ử đ ả ợ

ễ đ đị đạ ừ ả ứ , ả đị N đ ạ đầ ạ

ợ ụ

ạ N, đặ đ ạ đầ ả

N ả

(ORD, IAT, 1978) [13] ả đồ ộ O ( ) ứ ả ạ ứ , , ợ

N, , ợ 80 - 8 - 8

Trang 9

đị đ ứ ộ Q

, độ ợ ạ đạ ,

, , , ợ

ụ độ , ứ N đ ạ đầ đ ợ ụ ộ ầ

N ặ ù ạ N ả đ

đ ạ đầ , ạ đ ợ đẩ đ ạ , đ (Lee et a, 1975) [34]

C ả ứ O ( ) ạ

ứ ạ ạ đ , đ ụ

đ ọ ạ

ặ ạ ạ đ ,

ả oặ ạ đ

ả ẩ ạ ả

đ (Chandrasekaran et al, 1973; Morachan et a1, 1972) [24]; [36]

ả ứ ả ợ ợ O ( )

ạ ả ợ

ợ 80 N + 80 P2O5 +100 K2O,

ợ ( ) đ ạ: y = 0,0149 x2 , , đ st: y = 0,009 x2

, , 120 N + 100 P2O5 +100 K2O ( ) đ

ạ: y = 0,0169 x2 , , đ : y = 0,0036 x2 ,

, 80 N + 80 P2O5 +100 K2O, ợ đ

đ 8 đ ạ 120 N + 100

Trang 10

ợ ạ , đạ , ( ) , ( ) độ ầ đ

Trang 11

đ ừ -

ợ đạ

đ ụ ộ ạ đ N đ

N , ả đ

, đ ạ , đ ù T ạ đ , ạ ử (

) đ ợ ễ

ị ả ọ ( ễ) độ 2

ừ ả ợ đ

N , ả đ ,

đ đ ợ ừ ả N đ ợ ả

đ ứ

ừ - ạ N ả , ( )

ầ ả ồ đ ợ

ừ ả N ộ đ ợ ợ ,

đạ đ ợ ứ ợ ( - ) N ( - ) , đạ ử ụ đồ đ ợ ầ đ đạ

đ độ N ụ

ả ứ ứ ,

ầ , đ đ đạ

ặ ứ , N , ầ ả Q ả độ ộ ạ đ ợ đ đ

ọ đ đạ ợ

( 8 ) ( 8 )

đ đ ợ sau: (1) V ả

N, , , , C , ạ ễ đ ồ , đ ứ độ ả , K , ứ độ ả N ; (2) V ,

Trang 12

, ,

, ứ ợ - , , , , ,

N , , axit humic; (3) V độ đ ả độ

đ ả độ , ả , , ễ ừ , , ợ N, ả đ

C ứ ồ ả

đ ợ , ợ ợ C

ộ ầ ừ , ừ đ , ừ

( 8 ) ứ ợ

ợ đ đồ đạ đồ đạ , đồ đị ầ đ

đ ợ ạ ứ , ả

ng hợ , ợ

ầ đ đạ ầ đ ứ

( , ) ( ), ợ ầ (kg/ha), ứ : N (75 - 201); P2O5 (75 - 143); K2O (94 - 215); CaO (0 - 743); MgO (0 - 229), MnO (0 -5 ); SiO2 ( - ), ợ

, ứ : N (91 - 195); P2O5(46 - 100); K2O (142 - 333); CaO (32 - 64); MgO (20 - 0), MnO (4 - 10); SiO2 (8 - 8) ợ ầ đ ả , ứ N (21 - 19); P2O5(11 - 10); K2O (33 - 33); CaO (7 - 6); MgO (5 -0 ), MnO (1 - 1); SiO2 (200 - 200) N ồ

đ ạ N, , , ầ ộ ợ N ả đ ợ 262kg SiO2 , đ ợ O2

ả ẩ 860 kg SiO2 đ 2.050 kg SiO2 đ

N , ọ ả

N đ đị N đ ỷ C N

Trang 13

ả đ đị N N Các v t li u h ỷ l N nhỏ , ỷ l C : N > 25 thì d đ n

đ là s vay N c đ t, không có hi ợng gi chặt N lâu dài và là hi n ợng c định N tạm th i b đ ng vi sinh v t N do vi sinh v t sử dụng sẽ đ ợc trả lại dần dầ đ vi sinh v t khoáng hóa Do

v y xảy ra hi ợng cây trồng thi N đ ạ đầu tiên khi vùi các

nguyên li u h ợng th p khi không bón b sung thêm N khoáng

i v i các nguyên li u h ỷ l N l C N < ,

v t phân giải ch t h t nhanh và cung c p cho cây, ch sau một th i bị

gi chặt tạm th i ng , đ đầu c a quá trình sinh sôi nảy

n c a vi sinh v t, N n đ i dạng mùn đị vi sinh v t (Roy L Donahue et al, 1983) [47]

ợ N ồ đ ù

Trang 14

ụ , ợ N đ đạ ứ

độ đị ợ N N độ,

đ , độ

ả đ ( 8) ,

N ừ đ , đ đầ N ừ đ ( ) ,

đồ , N đ ỳ

đầ đ C đ ợ ù đ đ N

ộ N đ ạ đầ ồ ạ N

đ ạ ạ đ ợ ,

, ầ ả ộ ợ ợ lý N

ạ ụ

ù ù , N ả , ( ) ặ

ễ ụ đẩ ễ ụ ễ ụ ạ t ỳ đ đ ặ , độ

ợ ễ ứ ễ

ù ễ/cây ù , ễ , ễ

ù ù , ứ , đ

độ ễ ứ ễ ụ ( ễ )

đ ứ Do v ạ ặ ộ ễ

ả ứ ( 8)

ặ ộ ễ ứ

N ộ đ ợ ễ ụ

Trang 15

ứ N ạ ợ ễ ụ

ả , đã đẩ

ộ ễ , ụ ạ độ

đ ạ

C ứ ( ) ả

đ ộ ễ ạ ứ N

, N ả ả C

đồ đồ

, - , , ỷ ừ

( 8%)

ợ ứ

ứ ợ đ ạ đầ

ỳ ạ , ợ

ợ ạ ợ

, , đ ứ đ ứ đạ ,8

ụ ứ

ặ ù đầ ứ đ ứ ầ

N đã đ ợ ứ ả đ ễ đ ử ụ ợ ạ ả

( ) ả đ ạ độ ễ ầ ạ ử ạ ị

, - , 8 ụ ễ - , đồ ạ độ - ( )

ử ụ đ ợ ả

( ) ử ụ ợ ừ ử ù đã ử đ đẩ ễ , ả

Trang 16

đ ứ ử , ứ ử ù ồ độ

, ễ - , ợ ễ

ợ ễ - 8 , ợ g 116 - 220% ả ứ ( 8 ) ồ độ

, ừ ù ị

ụ độ ả ụ N, , , C ,

ễ ầ ạ ừ ả ứ , ả đã đẩ ễ , ừ đ đẩ

dinh

( 8 ) ợ ù

ợ đ đẩ

ợ N ả ứ Nakayama et al (198 ) 8

ả đ ả

ụ đẩ ễ ồ độ , đẩ ễ ồ độ 10 ppm

C đ N ễ ồ

ợ đ ụ ẽ đ đẩ ặ N đ (Maeda et al 1978) [15] T ng k t k ả ứ đị đ - ụ ạ ộ 8 N ả , ( 8 ) ứ đ ứ , ợ N ứ

8 ( 118 258%) Trong nh ng đ , đ đ đị , ỷ ả ợ ứ N đ đ C đồ

N ừ ứ độ N đ N

, đồ ả ả ộ ợ

ộ ụ đ độ

Trang 17

đ , , ợ ọ đ

ộ ễ ỏ ạ , ị ả ả ẩ ử độ ạ ợ

ợ đ ù ợ

ầ ạ đ đ ứ , ợ

ứ ( )

ả ứ ( )

ả đ

ạ đ ợ

, ợ

đ ( ) ợ

N N, , , ụ ợ ễ tiêu tr đ ( )

ợ ù độ , độ ọ đ ồ ,

ụ ợ ù đ ,8 – , độ ạ đ , đ ừ , - , ả đ - đ đ ả đ đ

ợ ạ độ ả đ , ồ ,

, đồ ả ị

N ( 8 ) ợ

ạ ợ đồ đ ợ N, , ụ

, đ ộ ụ ợ , độ đ - , ỷ ọ đ ả độ đ , ợ (NH4)2SO4 ị ả , đ g , - ,

ợ (C) đ - , đ ứ

Trang 18

N ộ

ả , ợ ạ ứ

ả ( ) , ụ ạ ạ ả độ đ ạ

đồ ợ ,

K, Si, Mg, Ca, S, Fe, , C , N , đặ N , Mn, Zn, Cu, và

đ , ợ ạ N ạ ả

ợ , đ

ạ độ đị N đ ợ ễ

ả đ (Wada et al, 1978) [19] :

ạ ả đ ợ

ạ , ồ ả , ả

ộ ,

ả ử ụ đ độ ọ , độ đ ả ầ ẽ ả đ

C đ ợ

đ ợ

, ặ đ ù đ

ẽ đ ử đ ả ộ độ ạ ả đ ộ ễ , đ

ợ ạ ả

ạ đ , ầ ộ ầ đ ợ ừ ẽ ạ đ ợ ả ợ

N , ụ đ ặ

ợ ợ ứ N đ C ợ

Trang 19

ạ độ C đ ợ ả ừ đ ễ

ọ ạ độ C ợ

ạ đ ợ ử ụ đ đẩy ễ, ầ , ả ụ

Trang 21

N ồ : Công ty Cổ phầ P â L S [2]

Phân HCVS 1-3- C đã đ ợc công nh “ ụ đ ợc phép sản xu t và sử dụng tại Vi N ” ạ 31/2012/TT- Bộ

Trang 22

NNPTNT, ngày 20/7/2012 c a Bộ Nông nghi p và Phát tri n Nông thôn (trang

s 12, mục 3)

Nguyên li u cho sản xu t là các loại ph phụ phẩm c a công nghi p ch bi n

đ ng mía (bùn thải, tro lò), than bùn t nhiên, phân gia súc, gia cầm, các ch ng

vi sinh v t có ích (c đị đạm, phân giải lân, phân giải cellulo) và các loại phân

N, P, K thông dụng trên thị ng Phân HCVS 1-3-1 HC 15 có tác dụng làm

đ t ngày càng màu m , tạ đ u ki n thu n lợi cho các vi sinh v t có ích sinh s ng và phát tri , đ p, thoáng khí, cải tạo lý tính, hóa tính

đ t, từ đ cho cây trồ ng phát tri n t , t, ch t ợng sản phẩm cây trồng một cách lâu dài và định, làm cân b ng trạng thái sinh họ đ t, hạn ch vi sinh v t có hại

2.2 Nội dung nghiên cứu

đ ứng mụ đ , ầ đ , đ tài lu p trung nghiên cứu các nội dung ch y u sau:

- ả M ả

- ợ HCVS 1-3-1 HC đ , ạ , , h ả và ợ HCVS 1-3-1 HC ù ợ ợ

- Khả ử dụng phân HCVS 1-3-1 HC15 thay th cho PC

và quy hoạch sử dụ đ t c a phòng Tài nguyên và M ng; s li u v kinh t - xã hội theo Niên giám th ng kê t N ( – 2013)

Trang 23

- Thu th đ ( ), đ u tra 30 hộ

2.3.2 Ph ơng pháp í hí nghi ( theo “Quy phạm kh o nghi m

t ên đồng ruộng hi u lực phân bón đ i v i lúa: Tiêu chuẩn ngành -10TCN

CT6 – III CT1 - III CT2 - III CT3 - III CT4 - III CT5 - III

Ghi chú: CT1, 1, 2, 3, 4, 5, 6: thứ tự công thức; I, II, III: thứ tự lần nhắc l i ( )

- C ụ

Th i v :

ụ ù 2013: gieo mạ: 15/06/2013; c y: 1/07/2013

Trang 24

Vụ xuân 2014:

Phân N, P, K: Bón lót khi c y: 50% N + 100% P2O5 + 30% K2O

ần 1 (sau c y 10 ngày): 30% N + 40% K2O lầ ( c tr 20 ngày): 20% N + 30% K2O

đầ đẻ đ n khi s ỳ không quá 5%

so v i kỳ đ ịnh kỳ 7 ngày theo dõi 1 lần

Trang 25

+ Th i gian t k ẻ nhánh n bắ ầu trỗ: S ừ k đẻ

đ n khi có 10% s cây theo dõi có bông thoát khỏi b đ ảng 5

cm ịnh kỳ 7 ngày theo dõi 1 lần

+ Th i gian t bắ ầu trỗ n trỗ hoàn toàn: S ừ b đầu tr

đ n khi có 80% s cây theo dõi tr ịnh kỳ 1 ngày theo dõi 1 lần

+ Th i gian t trỗ o o n chín hoàn toàn: S ừ b đầu tr

đ n khi có 85% s hạt trên bông chín ịnh kỳ 7 ngày theo dõi 1 lần + T ng th ừ đ n ngày chín hoàn toàn

+ T ỳ ắ ầ ẻ : đẻ , nhánh đ ợ đ ợ ỏ ứ + ỳ ẻ : đẻ đạ

H s đẻ nhánh (lần) = T ng ( cây m + cây con) – cây m

/ ỳ eo õi): đ ợ ỳ

theo ừ đ ỳ đ

2.3.3.4 Tình hình o â

+ Chi u cao cây (cm): M i ô thí nghi đ c dài từ g c

đ đ ng c a lá cao nh t hoặ đầu mút c a bông cao

nh , định kỳ theo dõi 7 ngày 1 lần trong su t th đ n khi thu hoạ đ định s ng chi u cao cây

+ T độ ( ỳ theo dõi) đ ợc tính b ng cách l y chi u cao

c a kỳ theo dõi sau trừ đ u cao c a kỳ đ

Trang 26

2.3.3.5 â , i

đị đ m c a Vi n nghiên cứu lúa qu c t (IRRI)

- Sâu cu n lá nhỏ

Theo dõi liên tục từ đẻ đ n khi lúa tr bông, định th i

đ m xu t hi n sâu cu n lá nhỏ Trên m i ô thí nghi m chọn ng u nhiên 1 đ m 1m2 Quan sát cây bị hại, tính tỷ l cây bị ần xanh c a lá hoặc lá bị

Theo dõi liên tục từ đẻ nhánh rộ đ n khi thu hoạ , đ định

th đ m phát sinh Trên m i ô thí nghi m chọn ng đ m, m đ m

đ u tra 10 khóm, m đ u tra 1 dảnh Q độ đ i c a

v t b nh trên lá hoặc b lá từ đ định mứ độ b nh hại:

m 0: không có v t b nh

m 1: v t b nh th u cao cây

m 3: v t b nh từ 20-30% chi u cao cây

m 5: v t b nh từ 31-45% chi u cao cây

m 7: v t b nh từ 46-65% chi u cao cây

m 9: v t b nh từ 65% chi u cao cây

2.3.3.6 C

+ S bông h u hi ( ) m s bông có ít nh t 10 hạt ch c c a một cây S cây m u: 10 cây

+ S hạt ch c trên bông (hạ ) m t ng s hạt ch c trên bông S cây

m u: 10 cây

Trang 27

- Hi u quả bón phân:

+ Lãi dòng = T ng thu c a công thức thí nghi m – (T thứ đ i chứ C ) + Tỷ su t lợi nhu n c n biên (Margin Benefit Cost Ratio – MBCR)

MBCR (lần) =

T ng thu c a công thức thí nghi m

T ng thu c a công thức

đ i chứng -

T ng chi c a công thức thí nghi m nghi mnnnnghnghiệm

T ng chi c a công thứ đ i chứng nghiệm

Trang 28

-2.3.4 Ph ơng pháp xử s i u

- (C ), ạ (LSD0,05)

ứ 5.0

- đị ợ HCVS - - C đ (b ) ợ HCVS - - C (Lecompt 1965)

- b + Mức bón t đ k thu t =

’- b + Mức bón t i thích v kinh t =

- 2a

đ ’ kg lúa cầ đ đ ợc 1 kg phân 1-3-1-HC 15

2.4 Địa điểm và thời gian nghiên cứu

- ị đ m: Thị tr n Yên Thịnh – huy n Yên Mô – t nh Ninh Bình

- Th i gian: Vụ mù 3: từ tháng 6 đ n tháng 10

Vụ xuân 4: từ tháng 1 đ n tháng 6

2a

Trang 29

ị ã p; phía Nam giáp huy N ( ) 16 xã và 01 thị tr n T ng di n tích t nhiên 14.474,22 địa bàn huy n có nhi u tuy n giao thông quan trọ đ ng bộ có

Qu c lộ 1A, t nh lộ 8 , 8 , 8 C, 8 ạ địa bàn nhi u xã v i t ng chi u dài khoảng 33 km; tuy đ ng s t B c - Nam chạy qua phía B c huy n, từ cầ đ n cầu Gh , đ ng sông gồm: sông Vạc, sông Gh nh, sông Trinh N , ,

3.1.2 Đị hình

ị đ ạ đ ồ , đị

ẳ , đ ợ ch rõ thành hai vùng:

- ù đồ N , N , 1.902 ha ( , ) ù ả

ợ , ( , , ) ồ ừ

- ù đồ ( 8 ,8 ), đ đ ù đ ợ ồ ù ( ồ , )

Khí hậu

Huy n Yên Mô thuộc khu v c khí h u nhi đ , ù , ù đ

lạ , ị ả ng c a khí h u ven bi n, rừng núi so v đ u ki n trung

Trang 30

ù n; th i kỳ đầu c ù đ đ i khô, nửa cu i thì ẩm

t, mùa hạ thì nóng ẩm, nhi ã , i ti t hàng n mùa rõ r t Diễn bi n các y u t ợ (s li u , ừ 2008 - ) đ ợc trình bày trong bảng 3.1:

B ng 3.1 Diễn biến các yếu t khí tượng huy n Yên Mô (2008 - 2012)

Tháng

Nhi độ không khí (oC)

S gi n ng (gi )

ợng

m (mm)

ộ ẩm không khí

- ợ : T ợ ( 8- 2012)

m, phân b đ u gi ù kéo dài từ đ , ợ m 75-8 ợ ả , ng xả ù ng có ả ng c a bão nhi đ ù đ ợ p, ch chi m khoảng 15-25% t ợng

ả , y i dạ ù , ỏ

Trang 31

- ộ ẩ : Do ả ng c a khí h u nhi đ ù , độ

ẩm trung bình hàng 8 , C ch v độ ẩm gi a các tháng không nhi , độ ẩm cao nh t là 87,8%, tháng 11 độ ẩm th p nh t là 77,4%

- S gi n ng: T ng s gi n ( 8- 2012) là 105,9 gi , phân b đ u gi

ợng (mm)

ộ ẩm không khí TB (%)

Trang 32

ộ ầ ạ ị , ,

ả ỳ đầ ừ 8 độ bình là 28,80C, độ độ - đ ợ ạ

ụ N độ , ( độ trung bình là 16,90C), i 130C, ẩ độ , đ ạ ạ ị

ả độ , , ạ ị

Cầ ả ạ ạ nilon Sang tháng độ , độ ẩ đạ , , C độ ầ

ạ ợ ,

- ợ ợ ụ ù độ ừ ,

đ , , đầ ụ ụ ợ ợ , ụ ợ ợ ạ

ụ ợ độ , ợ độ ừ 22,8 ( ) đ 8 ( ), đầ ụ ợ úa ,

4 Tài ngu ên đ

Yên Mô có t ng di đ nhiên , đ ợc chia thành 4 nhó đ ù , đ , đ đ đ

Trang 33

ù F o

N đ ù đ địa bàn huy , 8 ầ i ch y đ đ n thị

C ạ đ đ ù ồ 6 ạ :

- t phù sa trung tính, ít chua, thành phầ i nh , , , ợ ồ

- t phù sa trung tính, ít chua, thành phầ ,

8 , , đ đị đ i b ng phẳ , ợng lân cao, hàm ợng kali trung bình, thích hợp cho trồng lúa

- ù , - , 1 , , đ

ợ N , thành phầ i thị đ ,

tầ đ t dầ , ợ ồ

- ù , - , 1 8, 8 , đ ợng NPK t ng s , dễ tiêu từ đ n khá, thành phầ i thịt

nh đ , tầ đ t dầ , ợ ồ

- t phù sa trung tính, ít chua- có tầng loang l , , , đ ầ i sét nh , thịt trung bình, tầ đ t dầy, thích hợp cho canh tác 2 vụ lúa hoặc 2 vụ rau - màu, 1 vụ lúa

- t phù sa trung tính, ít chua, có tầng loang l và k t von sâu, di , , đ ợng NPK t ng s dễ tiêu từ đ n khá, thành phầ i nh , tầ đ t dầ đ đ ợc sử dụ đ trồng hai vụ lúa

â G e o

N đ n tích 2.855,79 ha, phân b địa hình th p,

đ t có thành phầ i nặ , ợ đạm t ng s cao, lân nghèo, kali

t ng s dễ N đ t này hi đ ồng 2 vụ lúa, 1 vụ lúa

Trang 34

đ ợc sử dụng trồng màu và cây công nghi p ng n ngày

- đ t vo , , đ t có thành phầ i trung bình, tầ đ t dầy (0,5- , ), độ d c c , ợng ch ng

từ đ n giàu, thích hợp các loạ , , đ u

3.1.4 A o

N đ , , đ ầ i trung bình, tầ đ t dầy (0,5- , ), độ d c c , ợng ch ng trung

N đ t này thích hợp trồng màu và các loại cây trồng cạn

i n ạng cơ c u gi ng

ễ , (2011 - 2013) đ ợ ả

B ng 3.3 Di n tích năng suất cây trồng ở huy n Yên Mô (2011- 2013)

khác

Lúa Ch t ợng cao Lúa n p

ừ 5.101,2 ha ( ) , ( ), 38,5 - 8, đã ẳ

Trang 35

, đ ả ừ , ( ) ảm xu ng 4.595 ( )

ả ợ

ợ , ù ợ , đ ứ đ ợ ầ

ù , ị ẻ ( ả 5.000÷6.00 đồ ẻ), ứ ụ ả, ợ ả

ạ ( ả đồ ), ứ ,

ạ đ đ ộ ù đồ ồ

đ , ợ , Q , đ đ ợ ị , đ ứ đ ợ ầ ù

Trang 37

c i nông dân huy n Yên Mô còn th p, phụ thuộc nhi u vào tình hình

ợ ứ , ễ đ ứ trung bình

Trang 38

B ng 3.5 Kết qu phân tích nông hóa đất t ư c thí nghi m

đ ạ - ễ ồ – đẻ – – – , ả đ ợ

Trang 39

ứ /ha PC: T ừ ễ ồ

ứ /ha HCVS 1-3-1 HC15 đ (

ngày), ợ HCVS 1-3-1 HC15 ứ bón 4 ,

8 /ha ễ ồ đ ợ

ng 3 nh hưởng của c c ượng bón phân HCVS 1-3-1 HC15

đến c c giai đoạn sinh t ưởng chính của cây a

ồ xanh –

đẻ nhánh

đẻ nhánh –

- chín hoàn toàn

gian sinh

thức bón phân HCVS 1-3-1 HC15 mức 4 t n, 6 t n, 8 t n/ha k t thúc muộn

lầ ợt là 2 ngày, 3 ngày, 4 ngày

Trang 40

bón 2 t n/ha, từ trỗ đến chín hoàn toàn ức bón phân

HCVS 1-3-1 HC15 mức 4 t n, 6 t n, 8 t n/ha k t thúc muộ 1 ngày

Formatted: Font color: Black

Formatted: Normal, No widow/orphan control

Formatted: Normal, No widow/orphan control

Ngày đăng: 18/07/2023, 00:39

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng  .4: L  ng phân   n ch        ên đị   àn hu ên  ên Mô - Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh 1 3 1 hc15 thay thế cho phân chuồng trong thâm canh lúa thơm chất lượng cao ở huyện yên mô, tỉnh ninh bình
ng .4: L ng phân n ch ên đị àn hu ên ên Mô (Trang 36)
Bảng 3.7.  nh h  ng c   các    ng   n phân HCVS1-3-       đ n  ình - Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh 1 3 1 hc15 thay thế cho phân chuồng trong thâm canh lúa thơm chất lượng cao ở huyện yên mô, tỉnh ninh bình
Bảng 3.7. nh h ng c các ng n phân HCVS1-3- đ n ình (Trang 42)
Hình  ăng      ng chiều c   c   cây lúa. - Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh 1 3 1 hc15 thay thế cho phân chuồng trong thâm canh lúa thơm chất lượng cao ở huyện yên mô, tỉnh ninh bình
nh ăng ng chiều c c cây lúa (Trang 45)
Hình 3.2.   nh  hưởng  của  bón  phân  HCVS  1-3-1  HC15  đến  t c  độ  tăng t ưởng chiều cao của cây lúa - Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh 1 3 1 hc15 thay thế cho phân chuồng trong thâm canh lúa thơm chất lượng cao ở huyện yên mô, tỉnh ninh bình
Hình 3.2. nh hưởng của bón phân HCVS 1-3-1 HC15 đến t c độ tăng t ưởng chiều cao của cây lúa (Trang 46)
Hình 3.3.  nh hưởng của c c  ượng bón phân HCVS 1-3-1 HC15 đến t c - Nghiên cứu khả năng sử dụng phân hữu cơ vi sinh 1 3 1 hc15 thay thế cho phân chuồng trong thâm canh lúa thơm chất lượng cao ở huyện yên mô, tỉnh ninh bình
Hình 3.3. nh hưởng của c c ượng bón phân HCVS 1-3-1 HC15 đến t c (Trang 49)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w