1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa

78 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Tác giả Nguyễn Duy Thịnh
Trường học Đại học Hồ Chí Minh Cây Trồng
Chuyên ngành Nông nghiệp
Thể loại Luận văn
Năm xuất bản 2015
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 1,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến động thái tăng trưởng chiều cao của ớt 41 3.3.. ăng suất ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ trong nhà lư

Trang 1

Tôi xin cam đoan số liệu và kết quả được nghiên cứu trong luận văn này là hoàn toàn trung thực và chưa được công bố trong bất kì một công trình nghiên cứu nào

Tôi xin cam đoan mọi sự giúp đỡ để tôi hoàn thành luận văn này

đã được cảm ơn và các trích dẫn trong luận văn đã được chỉ rõ nguồn gốc

Thanh hóa, ngày tháng 12 năm 2015

TÁC GIẢ LUẬ VĂ

Nguyễn Duy Thịnh

Trang 2

c Cây trồ Đại h c Hồ Đ

Đ

n Công Hạ

ạ ồ ạ

!

Trang 3

MỤC LỤC

1.1 Nguyên lý sản xuất cây trồng trong nhà lưới 4 1.2 Khái quát về phần mềm quản lý dinh dưỡng Nutri.net – Haifa Israel

10 1.3 Nguồn gốc, đặc điểm thực vật học, sinh thái và nhu cầu dinh dưỡng

1.4 Kết quả nghiên cứu về bón phân cho ớt trên thế giới và Việt Nam 23 1.4.1 Tình hình nghiên cứu ớt trên thế giới 23 1.4.2 Tình hình nghiên cứu ớt tại Việt Nam 25 hương 2 ĐỐI TƯỢNG, NỘI DUNG, PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN

Trang 4

2.3.2 Phương pháp bố trí thí nghiệm 29 2.3.3 Chỉ tiêu theo dõi và phương pháp theo dõi các chỉ tiêu 31

2.3.3.2 Phương pháp theo dõi các chỉ tiêu: 32

3.1 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến thời gian sinh trưởng của ớt 39 3.2 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến động thái tăng trưởng chiều cao của ớt 41 3.3 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến số hoa của mỗi đợt (hoa/cây) 44 3.4 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất

3.5 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất

3.6 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất

3.7 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

3.8 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

3.9 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

Trang 5

3.10 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

3.11 ăng suất ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ trong nhà lưới

61 3.12 Hiệu quả kinh tế của ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ trong

3.13 ánh giá kết quả vận dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng cây

trồng Nutri.net – Haifa Israel trong việc xác định lượng bón N P K Ca

Mg theo mục tiêu năng suất trồng trong nhà lưới 63

Trang 7

DANH MỤC BẢNG Bảng 2.1 ượng phân bón cho 1 ha theo Phần ề utri.net – Haifa

Bảng 2.2 ượng bón phân kg/ngày/ha cho cây ớt ngọt trồng trong nhà lưới theo kết quả phần mềm Nutri.net – Haifa Israel 36 Bảng 2.3 Lượng bón phân kg/thời kỳ/ha cho cây ớt ngọt trồng trong nhà lưới theo kết quả phần mềm Nutri.net – Haifa Israel 37 ảng 2.4 oại ph n n cho cây ớt ngọt trồng trong nhà lưới 38 Bảng 2.5 Kỹ thuật tưới nước cho cây ớt ngọt trồng trong nhà lưới theo

Bảng 3.1 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến thời gian sinh trưởng của ớt 40 Bảng 3.2 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến động thái tăng trưởng chiều cao của ớt (cm) 43 Bảng 3.3 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến số hoa của mỗi đợt (hoa/cây) 45 Bảng 3.4.1 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến tình hình bệnh thán thư hại ớt 48 Bảng 3.4.2 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức mục tiêu năng suất khác nhau đến bệnh h o r hại ớt 49 Bảng 3.4.3 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức mục tiêu năng suất khác nhau đến tình hình nhện đỏ hại ớt ngọt 51 Bảng 3.5 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

Bảng 3.6 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

Bảng 3.7 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Bảng 3.8 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Trang 8

Bảng 3.9 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Bảng 3.10 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Bảng 3.12 ăng suất ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ trong nhà

3.11 Hiệu quả kinh tế của ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ trong

Trang 9

D H Ụ ỂU Ồ

Hình 3.1 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến động thái tăng trưởng chiều cao của ớt 45 Hình 3.2 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

Hình 3.3 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

Hình 3.4 Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng

Hình 3.5 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Hình 3.6 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Hình 3.7 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Hình 3.8 Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức

Hình 3.9 ăng suất ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ trong nhà

Trang 10

Ở ẦU 1.1 Tính cấp thiết của đề tài

Cây t (Capsicum frutescens L; Capsicum annuum L) thu c h Cà Solanaceae Ớt là cây gia v , thân th i hóa g , có th s ng vài

u cành, nhẵn; lá m u nh n; hoa m c

c ở kẽ lá Ớt là cây trồng có v trí quan tr ng th hai sau cây cà chua

trong s chín loại cây h cà (Solanaceae)

Cây t có nguồn g c từ Mexico, Trung và Nam M , b t nguồn từ m t s loài hoang dạ c thu n hóa và trồng ở Châu Âu, Ấ Đ 500 Cây c trồng ở h u kh p các khu v c trong phạm vi từ 550o ĩ B c

n 550o

ĩ ặc bi t là c vùng nhi i Tùy thu c vào m

cay, c chia thành 2 loại là t ng t (Capsicum annuum L) và t cay (Capsicum frutescens L) Tổng di n tích trồng 2007 ( ồm c t ng t

và ) ạt 1,72 tri u ha, s ng 27,46 tri u t n Trung Qu c s n

xu t t l n nh t, chi m 36% tổng di n tích v i s ng 12,53 tri u t n, ti p

n là Ấ Đ , di n tích 885.000 ha, s ng trung bình 0,9 tri u t /

Trồng t hi n nay tại Thanh hóa mang lại hi u qu kinh t t nhi u so v i trồ c và nhi u loại cây công nghi p ng n ngày, cây th c phẩm khác V i m t t qu 20 - 25 t n/ha, thu nh p/ha/vụ ạt m c 100 - 125 tri ồ 2 5 - 0 ồ n nay tại Vi t Nam nói chung và tạ H

su t p, trong khi c trồng ở c tiên ti n có sử dụng công ngh ạt 100 t n/ha

Trồng t ng t trong nhà i là m t gi i pháp an toàn cho loạ

qu u ki n cho s n xu t b t thu n c u kiên ngoại c nh S n

xu t rau trong nhà i m trồ c nhi u vụ í p

v u ki n thâm canh cao, cách ly v i m m m ng sâu b nh hại, phòng tránh tác hại c a thiên tai, t u qu sử dụng phân bón… V y, áp dụng nhà i s n xu t t ng t là r t c n thi t

Trang 11

Các nghiên c u v cây t nói chung và t ng t nói riêng còn r t nhi u

m i mẻ ặc bi t là nghiên c u trồng t ng t trong nhà i sử dụng công ngh cao Trong khi trồng t ng t trong nhà i hi n nay ch y u là áp dụng ồng ru ng c s có nh ng kh o sát nghiên

c tính toán và nghiên c ĩ ng v li ng bón phân qua các th i kỳ ởng c a cây t ng t trồ i Vì v y

ng các ch ng cây c ạn sinh ởng khác nhau d t t ng t hi p

Đ

ạ ồ ẩ

H f I

ổ ụ ồ “ ” ụ ụ

ụ ( ồ nhà ) và ụ í

ừ ù

V P

ử ụ ạ

ằ ở ễ ặ (F )

ồ nhà mái ồ ẳ ụ

ồ ạ ở ổ

ổ ụ

: “ ghiên cứu ứng dụng phần

ề quản lý dinh dưỡng utri.net – Haifa srael trong sản xuất ớt ngọt

(Capsicum annuum L) trồng trong nhà c ái che ở Thanh H a”

Trang 12

1.2 ục đích, yêu cầu của đề tài

1.2.1 ục đích

Nghiên c u ng dụng ph n m m qu ng Nutri.net – Haifa

I nh ởng c a ng P C M ởng,

t, ch ng và hi u qu s n xu t t trồ u ki n nhà có mái che ở Thanh Hóa, tạ ở cho vi c bổ sung, hoàn thi n qui trình công ngh

s n xu t

1.2.2 Yêu cầu cần đạt

X c ởng c ng bón P C M n sinh ởng, phát tri n c a t ng t trong nhà có mái che

X c ởng c ng bón P C M n tình hình sâu b nh hại t ng t trong nhà có mái che

X c ởng c ng bón P C M n các y u

t c t t ng t trong nhà có mái che

X P C M ạt hi u qu cao cho s n

xu t t ng t trồng trong nhà có mái che

1.3 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài

ng bón N, P, K, Ca, Mg cho cây t, các loại cây trồng khác nói chung, trồ u ki n trong nhà có mái che ở tỉnh Thanh Hóa

Trang 13

mụ í í ằm c i thi u ki ng s ng cho cây trồng

C u ki c b o v theo cách th c hi ại không ph i chỉ

n vi c b o v cây trồng mà còn chú tr n vi c sử dụng các công ngh hi ạ u chỉnh s ởng và phát tri n c a cây trồng,

t c là toàn b quá trình s n xu t cây trồng

Canh tác trong nhà i và áp dụng nhi u bi n pháp k thu t tiên ti n sẽ

tạ ng t t cho cây trồ ởng và phát tri n, nh

ạ su t và ch ng cao, th m chí có th g i là c ạt g p 5-10 l n so v i l i canh tác truy n th ng Ví dụ cà chua 400-500 t n/ha, 200-

300 t / ( ạ Đồng), rau c i, rau mu ng 500-600 t / / (

có tại Bà R V B D )

C u ki c b o v gồm r t nhi u hình th c, từ loại che ph t, loại vòm l p che ph n nh ng c u trúc nhà cao bao ph bằng nilon hoặc kính Vi c b o v này có th c áp dụng trong

su t vụ s n xu t hoặc chỉ trong m t g ạn nh nh c a vụ

S n xu t cây trồ i là hình th c s n xu t mà cây trồng trong các ki ( i có th di chuy ) c làm bở c ph bằng t m kính, màng polyethylene hay

i ch ng ù c l ặt các thi t b u chỉ ng trong nhà nhằm b o v cây trồng kh i nh u ki n b t thu u chỉnh s ởng và phát tri n c a cây trồ ng có l i cho con

i

Trang 14

Đặ m nổi b t nh t c a cây trồng t i, khi so v i s n xu t ngoài tr i là s có mặt c a cây trồng v ng xung quanh S ạ ng tách bi t trong nhà và b o

v cây trồng kh i s ng c ù ng v H

n a s tách bi t này có th tạ u ki n thích h p cho quá trình s n

xu t bằng cách sử dụ u ki n nhân tạ ởi và cung c p CO2

Vi c sử dụng các ch u khi n hóa h c và sinh h u qu

s n xu t cây trồng trong nhà i

Nhà i tạ ng tách bi t v u

ĩ i ngoài tr ng bên trong nhà í nhi và ẩ ồ CO2 bi ng mạ ử dụng các thi t b trong nhà, các y u t trên có th u khi n trong m t gi i hạn nh é u khi n quá trình s n xu t S n xu t cây trồng

ph n ng sinh h c T t c nh ng y u t nói trên tạo nên s khác bi t c a s n

xu t cây trồng trong nhà i so v i s n xu t ngoài tr i

Nhà i có nhi u loại khác nhau Thi t k nhà i luôn luôn ph i quan tâm v mặt giá thành, tuổi th v ng ch c, kh a

c sóng ng cách nhi u ki n môi

ng, h th ng canh tác, nhu c u c a cây trồng và các khía cạnh kinh t xã

h quan tr D gi i có r t nhi u loại hình nhà

i c thi t k

Trang 15

Tổng di n tích nhà che ph bằng kính và nh a (thi t k cao 2 mét hoặc ) gi ạt t 220 000 : 40 000 í 180,000 ha là nhà che ph bằng các vât li u nh a

Theo s li u th í n th m hi n nay, 13 tỉnh thành phía Nam có trồ c 239.000 m2

u nh t là biên hòa, thành ph Hồ Chí Minh, Bà R a

Ở Thanh Hóa mô hình trồng t ng

c trồng trong nhà i ở khu công ngh ng S nhiên, do c s có nh ng kh o sát, nghiên c , k ng v các bi n pháp canh tác phù h p cho cây trồng trong nhà i nên t

ph i ch n gi ng có th ng canh tác có sẵn Không nên

l y hạt từ cây lai vì nó không ph i là gi ng thu n

Đ gieo hạt t ổ bi n là tr n hạt t v i mùn, l t và phân rồi vãi Tránh tr n quá nhi u phân vào h n h p vì có th làm cháy cây

H n h p trồng có th phân b ồ ạt làm bằng nh a hoặc bìa bán trên th i v i s n xu t nh có th sử dụng các c c u c bằng nh ục l ở c

Trang 16

- Chuyển cây

C c c y chuy 4 ng rễ

ở í a giá th gieo.Ti n hành loại b nh ng cây b c khi c y chuy n, b o v c s

ng c a gió và nhi cao

- Bón phân cho giá thể

Giá th ph c bổ u chỉ H c khi trồng Sử dụng h th i phân nh gi t bổ sung phân cho cây

- Cấy cây

Đặt cây con vào h ễ ti p xúc tr c ti p v i phân bởi vì có th gây cháy rễ Tạ u ki n b t thu n cho cây trong kho ng 5 ngày trồng bằng cách gi i, vi c này sẽ làm cho rễ hình thành t C ng ngày tr i n ng nóng

- Nước tưới

i cho cây t t nh t là loạ c sạch Nguồ c này nên

c phân tích, ki m tra trong phòng thí nghi c khi dùng Phân bón

c cung c p qua h th i nh gi t

- Tỉa cành, lá

Tỉa b t lá già tạ thông thoáng gi a các cây, giúp loại b k p th i

nh ng lá b b nh ra kh i cây tránh lây nhiễm Tỉa b t các cành phụ nhằm

tạ u ki n cho s phát tri n c a nh c ch n, c i thi n s thông khí gi a các lùm cây Chú ý, khi tỉa không nên tỉa quá nhi l qu

- Làm giàn và hệ thống nâng đỡ

M i cây có 2 -4 í c neo và h tr nh sử dụng kẹp g n v i

í u

Trang 17

- Sâu bệnh và biện pháp phòng trừ

+ B (Colletotricum spp.): Là b nh nguy hi m gây th i qu

hàng loạ ng xu t hi n vào các tháng nóng, ẩ ( 5 6

7, 8) B nh lan truy n do n m tồn tạ ồng c a vụ khi trồng t ph i tuân th luân canh nghiêm ngặt (P ạ Đ Q , 2009)[8] Tri u ch ng b : Đ u tiên có v t trên qu ng bi n thành màu t i, v t b ng có dạng vòng, trung tâm v t b u gặp th i ti t ẩ t trên v t b nh có l p bào tử màu hồng cam Khi b nh xu t

hi n nên hạn ch i sẽ tạ u ki n cho n m b nh lây lan nhanh chóng B nh xu t hi n có th dùng thu c Manep 0.2% + Kitazin hoặ B 50WP D + D phòng trừ , li ng sử dụng theo khuy n cáo trên bao bì

+ B nh Héo vàng do n m (Fusarium oxysporum): Xu t hi n ch y u ở

ạ n khi ra hoa

Tri u ch ng b : Đ ng th y ở ph n thân g n g c, có

nh ng v t n m thành m ng trên b mặt N m b ạ n bó mạch d n c a cây, do v y cây héo xanh và ch t Có th dùng Kasuran 0,2%

R 0.2% i vào g ạn từ 15 – 30 ngày sau trồng

+ B nh héo xanh do vi khuẩn (Pseudomonas solanaceaerum): Do 2

: D t b nhiễm khuẩn héo xanh hoặc do gi ng kháng b nh héo xanh kém

Tri u ch ng b : Đ n t a

ng có m t s cây b é n chi u lại hồi phục, hi ng này diễn

ra trong m t th i gian ng é ạn thân g n g c

ặ c sẽ th y d ch tr í ch vi khuẩn Khi

b nh xu t hi n c n nhổ b cây b ồ m b o

ch luân canh tuy i ít nh t 3 – 5 vụ v i các cây trồng khác không cùng

Trang 18

h v i c khi trồng t nên ti n hành khử t th t k gi m hi n

ng cây héo xanh do vi khuẩn

Ngoài ra còn gặp m t s b : S (Phytophthora infestans), b nh th i x p vi khuẩn (Erwinia ) m lá vi khuẩn (Xanthomonas campestris), th (Botrytis spp.) v.v Có th ù B

Daconil, A … phòng trừ

+ B nh virus: Là b nh hạ i nặ i v i các vùng trồng t Do

c khi trồng t nên luân canh tuy i v i các loại cây không cùng h

cà Tiêu di t môi gi i truy n b nh là r p, b ĩ … n, nhổ b

và tiêu h y k p th i nh ng cây b không cho b nh lây lan

+ Sâu hại: C n 03 loại côn trùng gây hại nghiêm tr ng là:

R p (Aphid gossypii và Myzus persicae); b ĩ (Thrips palmi); nh n tr ng

(Poliphago tarsonemus), nh (Tetranychus spp)

(Tetranychus spp) í

ụ ạ ở C ở ẻ ạ ở ặ

Trang 19

- Thu hoạch

Ớt ng t c ởng và phát tri n từ 60 – 90 ngày tính từ

ạ n khi thu hoạch v i quá trình chín c a qu x y ra hàng

tu n trong 8 – 9 Q í c th c hi n trong nh ng th i gian mát mẻ trong ngày Th i gian thu hoạch phụ thu c vào th ng Các dụng cụ thu hoạch ph i v ng ch c, có th sử dụng lạ c, không quá sâu, có b mặt bên trong nhẵn và dễ dàng v sinh Không nên x p 2 l p

qu trong 1 thùng nhằm gi m s tổ ồng lên nhau Quá trình v n chuy n qu ụ ph i r t cẩn th n sao cho không làm gi m ch t

C í í a Nutri.net – Haifa Israel

- Nutri.net – Haifa Israel là m t ph n m m tiên ti n bao gồm m t loạt các gi ng cho t t c i dùng web C :

+ C t c : C ở d li u bao gồ ng

80 loại cây

+ D ki n m th c hi n

Trang 20

+ Đ u ki n phát tri n: Ph n m m xem xét s ở ĩ

v í i

+ t: Bạn có th sử dụng c khác nhau c a thông tin M t chi ti í ạ c tinh t

u chỉnh

+ Đ u ki n th i ti : Đ u ki n khí h ặ li u từ m t loạt các trạ í ng trên toàn th gi c bao gồm

+ L ch trình th y l i: D a trên các nhu c u v c c a cây trồng, loại

u ki n khí h u và h th ng th y l i sử dụng

Nutri.net – Haifa Israel bao gồ ở d li u r t phong phú, có th phục vụ i sử dụng: tài li u tham kh o k thu n s h p thụ các ch ng từ nhi u loại cây trồng, m t s giàu có c a d li ặc

ạ ởng và phát tri n c a cây trồng và ETP d li u và hình nh tri u ch ng thi u hụt ch ng trong cây trồng khác nhau

1.3 guồn gốc, đặc điể thực vật học, sinh thái và nhu cầu dinh dưỡng của c y ớt

1.3.1 guồn gốc ph n ố của c y ớt

Cây t ( Capsicum annuum L.) có nguồn g c nhi i và c n nhi i

Châu M , Theo k t qu nghiên c u c a m t s tác gi thì cây c con

i bi n từ i ta tìm th y qu t khô trong ngôi m cổ ở

P u v t hạt gi ng kho ng 5000 c

C c tìm th ng ở Tehuacan, Mexico (Vincent E, Rubatzky Mas Yamagucbi, 2000) [25]

Theo các nhà nghiên c u phân loại th c v t thì trung tâm khởi nguồn

c a t là Mexico và trung th hai là Guatemala, còn theo Vavilop thì trung tâm khởi nguồn th hai là Evazi (Mai Th P A V n

Kh c Thi, 1996) [1] Cây c phân b r ng rãi kh p châu M k c dạng

Trang 21

hoang dại và dạng trồng tr t (Muthukrishman C.R, T.Thangaraj and R Chatterrjee,1986) [22]

Ở Ch  n t n th kỷ XVI cây t m c bi n nh nhà thám

hi m Columbus Từ Tây Ban Nha c phát tán r ù Đ a Trung H c Anh, và trung tâm Châu Âu trong nh i c a th

kỷ 16 i Bồ Đ t từ B z n Ấ Đ 1885 (B V,R, 1986) [10]

Ở v l ch sử trồng tr t c a cây t vào s ạng c a các gi ng khẳng

nh s xu t hi n c a cây t ở c ta từ r i

Phân loại ớt

Cây t thu c h cà (Solanaceae ), chi Capsicum Nguồn gen th c v t

r ạ Đ phân bi t chúng ta có th d a vào h th ng phân loại th c v t, vào s ng nhiễm s c th , hoặc nguồn g c xu t s , b

ph n sử dụ … H n nay có ít nh t 25 loài hoang dạ c bi n và 5 loài

thu n hoá là C annuum L; C frucescens.L; C Pubescens Ruiz and Pavon; C Chinense Jacquin ; C Pendulum Willdennow ( Boslan, P,W and Votava E,J,

2000) [11]

E C Pendulum và C microcarrpum có liên quan chặt chẽ v i nhau nên g p chúng vào loài C baccatum Sau này d a vào dạng qu ng qu to c a chi C.Pendulum Willd thành C, baccatum L, var, pendulum (Willd) Eshaugh và dạng qu dại nh

c chi C.microcarrpum Cav thành C Baccatum L.var baccatum

(Eshbaugh W.H, 1970) [14]

Trong 5 loài trồng tr t thì C annuum c trồng tr t r ng kh p và

thông dụng nh t, h u h t các gi ng trồng tr u thu c chi này (FAO,ALG,

2000) [19] Đ cay là m ặ m tiêu bi u c a chi C.annuum, h u h t các

gi ng thu u cay, tuy nhiên m t s c chi

Trang 22

này (Boslan, P.W and Votava E.J, 2000) [11] C.frutescens c bi n v i

dạng qu nh và r c phổ bi n r ng rãi ở c vùng nhi i và c n nhi i Các loài còn lại chỉ hạn ch ở Nam và Trung M ( Mai Th P Anh, Tr V n Kh c Thi, 1996) [1]

Các loài trồng tr C c phân bi ặc

m hoa và qu Theo Heiser và Smith (1953) C.annuum là cây trồng hàng

m, m t có 1 qu , còn C,frutescens là cây nhi C.annuum L

gồm 2 nhóm phổ bi n là t cay (qu to, dài) và t ng t (Sweet pepper)

1.3.2 ặc điể thực vật học của c y ớt

Thân

Thân thu c loại thân g , thân tròn, dễ gãy và m t s gi ng còn non thân

có lông m ng Khi thân già, ph n sát mặ t có v xù xì, hóa b n Thân chính cây t dài hay ng n phụ thu c vào gi ng bi ng 20 - 40cm thì ngừ ở c ra từ thân chính phát tri n mạnh nhánh c p 1,2,3 Khi cây già thì khó phân bi t thân chính và các nhánh

c p Trên thân các cành phát tri n mạnh và m i x ng hoặc so le tùy

gi ng, kiễ ng phân tạo cho cây t có dạng l t ng a, do v y r t dễ ổ khi

gặ ạ ( các gi ng t hi n nay, các cành c p 1 nằm so le còn các cành xa c p 1 m i) S phân cành trên thân chính cao hay th p, s m hay mu n là phụ thu ặc tính c a gi ng và k thu t canh tác

Rễ

Thu c loại rễ ù ạnh v b n phía, có th sâu t i 70 - 100cm (gieo c ) y u t p trung ở t t mặt 0- 30cm Phân bổ theo chi u ngang v ng kính 50 - 70cm Có hai loại rễ: rễ chính ( rễ trụ) và rễ phụ (rễ bên).B rễ có kh u có th thông qua th i kỳ ổ ồng tr n B rễ r ẩ

x p, không có rễ b nh Rễ t r t s ng p úng, ch u hạ i m t

s loại cây rau khác

Trang 23

Lá t ngoài nhi m vụ quang h p, thì còn m ặ m r t quan tr phân bi t gi a các gi ng v i nhau Lá có hai dạng ch y u: dạng elip (b u dục), dạ i mác Phi n lá nhẵ u lá nh n, gân lá dày

n i rõ, phân b dày và so le Cu ng lá m p, kh e, dài, chi u dài cu ng chi m 1/3 so v i tổng chi u dài lá (2,5 - 5cm) tùy gi ng Lá ng có màu

m, xanh nhạt, xanh vàng và màu tím M t s gi ng trên mặt lá non còn ph D n tích, hình dạng, màu s c lá phụ thu c vào gi u

ki n trồng tr t Lá t nhi u hay ít có ởng s ng qu sau này Lá ít không nh ng ởn n quá trình quang h p c a cây mà còn làm cho t

ít qu vì ở m trí ra hoa, ra qu

Hoa

Các hoa hoàn thi n và qu c trên từng nách lá,

chỉ có loài C.chinense ng có 2-5 hoa trên m t nách lá Hoa có th m c

thẳ ng hoặc buông thõng Trên hoa có cu ng không có li t ng

H ng có m u tr ng, m u s a, xanh lam và tím Hoa có 5-7 cánh, có

cu 1 5 n dạng ng t 5-7 2 c l y qu nhụ

gi n có m u tr ng hoặc tím u nhụy có dạ u Hoa có 5-7 nh c,

ng ph n có m u xanh da tr i, tía, hoặc có m u tr í c c a hoa phụ thu ng kính cánh hoa

từ 8-15mm

C ặc tính ra hoa phân loại :

+ Loạ ởng vô hạ : u tiên thì hoa xu t hi n

ti p tục ra hoa khi xu t hi n các câp cành, cây ti p tụ ởng

n khi ch Đ các gi ng t cao hi u sinh ởng vô hạn (cây cao cành nhi u)

+ Loạ ởng h u hạn: Khi cây xu t hi n cành th nh t thì có

u tiên Hoa ti p tục xu t hi n trên các cành th c p kho n cành

Trang 24

c p 4,5 thì cu i ng n xu t hi n chùm hoa cu i cùng và cây ngừ ởng chi u cao Hi n nay loại này c ta ít sử dụng

Quả và hạt

Qu t thu c loại qu m ng, nhi c, có 2 – 3 ô cách nhau bởi vách

c theo trục qu (lõi qu ) C u tạo qu chia làm 3 ph n (từ ngoài vào trong): Th t qu t và v qu

Nửa qu g n cu a nhi u hạ ửa qu ph n ng n Hạt t nằm t p trung xung quanh lõi c a qu Ph n l n ch c t p trung ph n gi n cu ng qu Qu í , vàng hoặ í

Dạng qu : to hoặc nh , dài hoặc nh n cu i qu (chìa vôi), qu dài cong

ở cu i qu (sừng bò) Ớt ng t qu Ớt cay, t ng t có nhi u hình dáng: tròn dẹ cà tím, qu lê, hoặc dạng sừng bò, chìa vôi phụ thu ặc tính c a gi ng và k thu t canh tác

Đ l n c a qu , kh ng và s ng qu trên cây nhi u hay ít phụ thu c vào gi ỷ l ch / ụ thu c vào gi ng

và bi n pháp k thu ng ch ổi ngay trong

m t qu và phụ thu c vào gi c

Hạt t nhẵn, dẹp, có màu vàng, P1000 hạt 4 – 5 g S c n y m m c a hạt

gi ng khá cao n u b o qu n t t có th gi c 2 –

1.3.3 ặc điể sinh thái của c y ớt

Ớt là cây rau có giá tr cao c th c và xu t khẩu Vi t Nam nằm trong khu v c Nhi i gió mùa, thích h p cho cây t phát tri n m b s sử dụ t, cây t

c gieo trồng vào 2 vụ chính là:

- Vụ Đ X : ạt từ 10 n tháng 2, trồ 1 n tháng 2 và thu hoạch vào tháng 4 – 5 hay tháng 6 – 7

Trang 25

- Vụ hè thu: gieo hạt tháng 6 – 7, trồng tháng 8 – 9, thu tháng 1 – 2 Ngoài ra có th trồng t trong vụ xuân hè gieo hạt tháng 2 – 3, trồng tháng 3 –

4, thu tháng 7 – 8 (Mai Th P A V n Kh c Thi, 1996;

Tr n V ng, Tr n Kh c Thi, 1999; Tr n Kh c Thi 2000) [1],[6],[7]

- Nhiệt độ:

Ớ c trồng từ mặ c bi n t cao 3000m, chúng dễ b nh ởng bở th p Cây yêu c u khí h u m áp, có th i

ở c khi cho thu hoạch ( Vincent E, Rubatzky Mas Yamagucbi, 1986) [25]

C ạ ừ 18 – 27o

C

và 15 – 18oC ở

ở õ (Muthukrishman C,R, T,Thangaraj and R, Chatterrjee, 1986) [22]

Nhìn chung t có th ch c nhi i khoai tây và cà chua, tuy nhiên hoa không thụ tinh ở nhi i 16oC hoặc trên 32oC do s

ng hạt ph n ít Nhi t u là nhi ban ngày và ban

ng 16 – 21o

C, nhi 24oC d n hi ng rụng hoa, nh ng qu u có th b rụng n u nhi trên 32oC (Bosland, P.W

và Votava, E.J, 2000; Vincent E, Rubatzky Mas Yamagucbi, 1986)[11],[25]

Ở ạ ở í ở

Trang 26

: ở 5 – 10oC ạ ở

15oC ạ 25 20oC 1 ừ 25 – 30oC ạ 8 ở 5oC ạ 9 ở

40oC ạ (M P A 1999) [2]

G ạ ặ ỷ

ụ ở oC ở

ở ỳ ụ (Denis R Decoteau, 1990) [12] Teaspoon – FeedingTM H f I í

Capsicum annuum L ở ỳ 20oC - 25oC ỳ ở g

20oC - 25oC (ban ngày) và 16oC - 18oC ( ) ỳ

26o

C - 28oC (ban ngày) và 18 - 20oC ( ) (HAIFA 2000) [15]

- Ánh sáng: Á ởng c n cây trồng bao gồm th i gian

chi ánh sang Ớt là cây trồng không m n c m v i quang chu kỳ (ở c ta t có th trồ ) u ki n ánh sáng ngày ng n (9 – 10 gi /ngày) sẽ í í ở

su t từ 21 – 24% (Egorova,1975) (Mai Th P A V n

Kh c Thi, 1996) [1]

Nhi u nghiên c u cho th y ởng c n ởng, phát tri n c a t ông cho rằng, gi m b c xạ mặt tr i xu ng còn 50% sẽ ng qu mà không ở ng capsaicin và vitamin C (d n theo Muthukrishman C.R T,Thangaraj and R, Chatterrjee, 1986)[22] u ki n th i ti t âm u sẽ hạn ch s u qu và gi

Trang 27

gây ra hi ng rụ ồng th i làm xu t hi n nhi u loại sâu b nh hại Ớt

là cây trồng dễ b ởng bở u ki ẩ t th p do quá trình thoát

c thông qua khí khổng c a cây r t cao, trong khi b rễ p trung ch y u ở l t mặt Vì v ạ t cao, c n ph m b o cung c cho cây trong su ởng

K t qu nghiên c u ởng c i ở các th i kỳ sinh ởng khác nhau c a cây t c a Karssen J G M Vos (1994) [18] cho th y,

vi c c t gi i ở th i kỳ tr m quá trình

ra hoa, gi m t ng hoa Thi c ở th i kỳ gi a ra hoa và hình thành qu d n làm gi m tổng s ng qu thu hoạch trong toàn vụ Tình trạng thi c liên tục không chỉ ở t, s ng

qu thu hoạch mà còn ởng l n phẩm ch t và s ng phẩm S ng ẩ ạt cao nh c ở m c 120% và

th p nh t ở m i 40% tổ c b mặt lá và thoát

c b mặ t (Doktorin der Naturwissenschaften, 2010) [13]

Theo Makinde (2010) [20] c coi là cây trồng m n c m nh i

v i s thi Đ ạ t cao, c n cung c ẩm

t ở gi i hạn thích h p trong su ởng, phát tri n c a cây,

ặc bi ạ c và trong th i kỳ ra hoa T u ki n ng p úng cây b rụng lá, rễ th i h ng (Mai Th P A 1999; P.W B E.J, Votava, 2000; Vincent E, Rubatzky Mas Yamagucbi, 1986)[2],[11],[25]

1.3.4 Nhu cầu dinh dưỡng của c y ớt

Theo S Roy, M S I Khan, (2011) [24] và Manuel Etuardo Alana, (1998) [21] , nhu c u bón phân cho t tùy thu ặ m, tính ch t và kh

ng c ặc bi ng ch t h t,

ng các ch ( P ) p phụ

và m rử t trồng t

Trang 28

C

m b ạ t t Ở E ng phân bón khuy n cáo áp

dụng cho 1 ha t là: 200 kg/ha DAP + 100 kg Urê (Karima Lahbib, 2012) [17]

- Đạm

Đạm là y u t i v s ng vì nó là thành ph n

n c a các protein – ch n bi u hi n s s Đạm nằm trong nhi u

h p ch t quan tr ng c n thi t cho s phát tri n c : p lục, các ch t

z ạm, các axit nucleic, AND, ARN c a nhân t bào- trú các thông tin di truy ng trong vi c tổng h p protein Do v ạm là y u t n c ồng hóa cacbon, kích thích s phát tri n c a b rễ và vi c thu hút các y u t ng khác

Đạm còn có trong thành ph n c a di p lục t , mà thi u nó cây xanh không có kh p, có trong các h p ch t Alcaloid, các phecmen và

Trang 29

trong nhi u v t ch t quan tr ng khác c a t bào th c v t Ch ạ ẩy mạnh s phát tri n tán lá c a cây t trên mặt t (Nguyễ H 2006) [3]

Thi ạm cây có bi u hi ởng còi c c, lá toàn thân bi n vàng Thi ạ ĩ u v t ch hình thành t bào nên kh ởng b , hàng loạt các quá trình sinh lý hóa trong cây

C i cây trồng nhi t i khác, t không th sử dụ ạm khí

tr ạm h C ạm ở dạng khoáng, nitrat hoặc amôn qua rễ Th i kỳ cây con, các loại t thích sử dụ ạng

ạm nitrat

C n cu i th i kỳ ở ạm v n có th c cây hút mạnh,

tt ạ ạ tạ ởng sau tạo ra ch t d tr

D ạ th hi c h t ở ch ởng còi

c c, cây m c kém, lá có màu xanh vàng- ặ a s thi ạm, sau

n thành màu vàng úa Hi ng bi n màu do thi ạm quen thu c

i v i nhà nông Tình trạ ởng c a cây, m i trồng t bi t nhu c ạm ở các loạ t (J.Wang, Z Liu, S.Niu, M.Peng, and D.Wang, 2009) [16]

Trang 30

- Lân

Lân (phôtpho) là m t trong nh ng ch t c n thi t b c nh t c a quá trình

ổi ch t, do lân có trong thành ph n c a nhi u ch t h ng

c a cây: (glyxerophotphat-ch u tiên c a quá trình quang h p, ADP và ATP là các ch t d tr ng cho các quá trình sinh hóa trong cây)

Đ p ch t h ởng tr c ti n quá trình phân chia t bào, tạo thành ch t béo và protein

Lân có tác dụ ẩy s phát tri n c a b rễ ặc bi t tác dụng

ẩy mạnh s phát tri n c a các rễ bên và long hút là nh ng b ph n tr c

3-b t gi lại do s h p phụ hóa h c (Nguyễn Th Minh

P ễn Th Xuân, Nguyễn Th Vân Anh 2010) [4]

Lân có tác dụ ẩy vi c ra hoa và hình thành qu ở cây, làm qu

í ỷ l ẩm

Lân còn có tác dụ ng ch u v u

ki n b t l : u rét, ch u hạn và kh ng ch u sâu

b nh hại cây trồng (Nguyễ H 2006) [3]

Thi u lân cây t có d u hi u còi c c hay ch m phát tri n, qu lâu chín C t thi u lân sẽ gặ ng ch t c n thi t khác qua rễ (Nguyễ H 2006) [3]

- Kali

Kali là m t nguyên t r ng và tồn tạ i dạng ion Đặc bi t kali không có trong thành ph n các ch t h ồn tại ch y u ở huy bào và không bào, hoàn toàn không có mặt trong nhân t bào H u h t kali trong t bào th c v t (80%) tồn tại trong d ch t bào, chỉ kho ng 20% là tồn tại ở dạng h p phụ ổi v i th keo trong huy t

Trang 31

(Nguyễn Th M P ễn Th Xuân, Nguyễn

Th Vân Anh 2010) [4]

Kali có tác dụ ng kh ng ch u ki n khí h u

b t thu : u rét, ch u hạn và ch u úng t ử dụng

c ti t ki ali t thẩm th u và s bào làm H2O c hút vào t bào mạ m b t s phát t c c a cây (Nguyễ H 2006) [3]

Thi u kali cây t ch m phát tri n và ch m chín Thi u kali cây có s c

ch ng ch u b gi m sút Thi u kali cây có s c ch ng ch u b gi m sút rõ r t, lá cây không gi c và trạ ặp rét, dễ b khô héo

t Ca và Mg ph n l n gặp ở dạng các mu n, b h p phụ t và hoà tan trong dung d t C hai nguyên t u là nguyên t ng v ng vai trò sinh lý h c quan tr m b o cho s phát tri ng c a cây(Nguyễn Th Minh

P ễn Th Xuân, Nguyễn Th Vân Anh 2010) [4]

Trang 32

1.4 Kết quả nghiên cứu về n ph n cho ớt trên thế giới và Việt a

1.4.1 Tình hình nghiên cứu ớt trên thế giới

Ớt là loạ gia v không th thi c trong b

ặc bi ù Đ Á c nhi i khác Ớ c ch

bi i nhi u dạ ở thành mặt hàng nông s n xu t khẩu quan

tr ng Bởi th cây t là m ng nghiên c u khá r ng rãi v m i mặt: nguồn g c, phân loại, gi ng, sâu b nh hại, phân bón ng các bi n pháp

kỷ thu t thâm canh nhằ n công ngh ch bi n sau thu hoạch

Theo S Roy, M S I Khan (2011) [24] và Manuel Etuardo Alana (1998) [21] , nhu c u bón phân cho t tùy thu ặ m, tính ch t và kh

c ng c ặc bi ng ch t h t,

ng các ch ( ) p phụ và m rử t trồng t

C g và trung

í

Trang 33

Nhu c u bón phân cho t phụ thu c vào loạ ặ m cây trồng

vụ B t ph m b o yêu c i v mặ ng

m b ạ t t Ở E ng phân bón khuy n cáo áp

dụng cho 1 ha t là: 200 kg/ha DAP + 100 kg Urê (Karima Lahbib, 2012) [17]

Vi c áp dụng k thu t, ch phân bón cho t ng t là r t quan tr ng, bón phân cho t ng t thông qua h th i có nhi m so v i

v y vi c áp dụng phân bón hòa tan c thông qua h th i nh

gi ở nên phổ bi n trong nông nghi ặc bi u ki n nhà

i

Trang 34

C

ạ (U M Z (2008) [23]

Nghiê M (2010) [20]

í

Y Karima Lahbib (2012) [17] ỉ ụ

th ởng, phát tri n Cây trồ ởng và phát tri n

c là nh hút ch t khoáng từ t và phân bón, th c hi n quá trình quang

h p từ ng c a ánh sáng mặt tr Đ cây t ạt hi u qu cao, chúng ta c n hi u v các loạ ng c n thi t

c a từng loại cây từ bón phân h i v i từng loại cây trồng (V H u Yêm 1995) [9]

ng khác ở m c thừa thãi (Nguyễ H 2006) [3]

Các nguyên t ng không chỉ tác d ng tr c ti p lên cây mà còn ởng qua lại trong vi c phát huy hoặc hạn ch tác dụng nhau

Trang 35

Đ i v i m i loại cây trồng có nh ng tỷ l khác nhau trong m i các y u t ng Tỷ l ổi tùy thu ng

c sử dụng Tỷ l i gi a các nguyên t nhau ở các loạ t khác nhau (Nguyễ H 2006) [3]

Sở V

Đồ phân bón và cách

: P ồ : 40-50 m3 : 1.000kg, vô : 800-1200 ù H ồ ( ): 160 - 95kg P2O5 - 175kg K2SO4

Nhi u nghiên c u v t p quán canh tác, công th c luân canh, dinh

ng NPK và hi u qu kinh t c a vi P t cát bi i

v i các loại cây trồng và cây t lu t cát bi n Thừa Thiên Hu có phì th p, mạ c ng m phân b khá cao Vi ại phân bón cho cây trồ t cát bi n còn quá th c nên

t th p Ở nh trí cây trồng h p lý, gi ng thích h p, thâm thu t trồng t ở Thừa Thiên Hu (ch y t cát bi ù )

ng NPK cho t là h t s c c n thi t, có ởng rõ r n sinh t ởng phát tri t t Tỷ l bón NPK thích h t cao

nh t là tỷ l 150N:175P:50K; công th c bón NPK vừ t cao, vừa cho hi u qu kinh t l n và có tác dụng c i tạ t là 150N:75P:50K

V nhà : P ỉ ử

ụ ồ ụ ù : 25 ồ ụ (900 - 950 kg/sào

B B ) 150 90 P2O5 150 2O (11 21 n, 11 kg kalisulf / B B ) [26]

- Bón lót: ồ + + 20% ạ + 0%

- Bón thúc:

Trang 36

Đ ạ

ồ ụ ằ ạ

ễ M P ễ X ễ V A (2010) [4] : 1 10 ồ 500 lân, 300 kg kali, 20 kg Calcium nitrat, 100-150 kg NPK (16-16-8) cho 1 ha

Trong gia ạn nuôi trái, trái ng b th u canxi, có

th bằng clorua canxi (CaCl2) nh kỳ 7 – 10 ngày/l Đồng th i, phun

B t dễ u trái và ngừa trái b sẹo

Đ i v i t trái mùa: n H t th p, thì bón thêm dolomite hay vôi

N t r t chua, thì bón kho ng 2 t n/ha dolomite, ph i h p v i phân tr n compost và ch phẩm phân bón Ch phẩ n c n dùng là ure

tr n l n v i phân (300kg/ha), SP36 (250 – 300kg/ha), và KCl (Kaliclorua) (250kg/ha) (Nguyễn Th M P ễn Th Xuân, Nguyễn Th Vân Anh 2010) [4]

Trang 37

hương 2

Ố TƯỢ G, Ộ DU G, PHƯ G PHÁP GH Ê ỨU 2.1 ối tượng và vật liệu nghiên cứu

Giống ớt: Gi ng t ng t Chao Quan Jiao F1 do Công ty cổ

và ch bi n rau qu nông s n Thanh Hóa nh p khẩu từ Trung Qu c

Do phòng nghiên c u gi ng Đồng Lạc, huy Đ ỉnh An Huy Trung Qu c lai tạo và tuy n ch Đặ m: là gi ng chín s m, qu to,

qu màu xanh lục nhạt, v ẹp, th t dày, ra qu liên tục, kháng sâu b nh

t t, Chi u dài 18,23 cm, kh ng qu 150-200 t trồ u

ki ồng ru ạt trên 100 t n/ha

Phân hoá học: Các loạ : ạm urê (46%); lân - superphosphat

(16%); axit photphoric 75%, kali - kaliclorua (60%), Magie Chelate EDTA-6), Canxi Chelate (Ca-EDTA-10)

(Mg-Nguyên liệu tạo giá thể cây trồng: Đ t phù sa Sông Mã, phân bò, phân

2.3 Phương pháp nghiên cứu

2.3.1 Thời gian, địa điể nghiên cứu

: 11 2014 7 2015

Đ : i D ACCCU H Nghi p

Trang 38

2.3.2 Phương pháp ố trí thí nghiệ

B trí thí nghi m trong nhà có mái che nghiên c u ởng c a

ng bón N, P, K, Ca, Mg theo ba mụ t t: 50 t n/ha; 75 t n/ha

Trang 39

- Giá th : Đ t làm b n v ừa nghi n nh ,

tr n v i phân bò khô sàng nh theo tỷ l 4:1:1 ạt

- Giá th làm b : Đ , tr n v ừa nghi n nh

n nh theo tỷ l 4:2:1 ng kính 0,7 cm Khi cây m c 10 – 12 ngày c y vào b ng thu t

- Giá th trồ : Đ t tr n v i phân chuồng hoai mục và 1 s ch theo tỉ l 1:1:1 S ù ạt ch t ở trong và tạo thành hình h p ch

nh t có chi u r ng 40cm, cao 30 cm, dài 25m, (bu c dây ở ) Ở ặ hình h ạ í 12 12

Ngày đăng: 18/07/2023, 00:37

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thành - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình th ành (Trang 44)
Hình thành - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình th ành (Trang 45)
Hình thành - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình th ành (Trang 46)
Hình thành - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình th ành (Trang 47)
Hình 3.1. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức  năng suất khác nhau đến động thái tăng trưởng chiều cao của ớt  3.3 - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.1. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức năng suất khác nhau đến động thái tăng trưởng chiều cao của ớt 3.3 (Trang 53)
Hình 3.2. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.2. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức (Trang 54)
Hình 3.3. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.3. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức (Trang 61)
Hình 3.4. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.4. Ảnh hưởng của lượng bón N, P, K, Ca, Mg theo các mức (Trang 63)
Hình 3.5. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.5. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các (Trang 65)
Hình 3.6. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.6. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các (Trang 66)
Hình 3.7. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.7. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các (Trang 68)
Hình 3.8. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.8. Ảnh hưởng của lượng phân bón N, P, K, Ca, Mg theo các (Trang 69)
Hình 3.9.   ăng suất ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ - Nghiên cứu ứng dụng phần mềm quản lý dinh dưỡng nutri net – haifa israel trong sản xuất ớt ngọt (capsicum annuum l) trồng trong nhà có mái che ở thanh hóa
Hình 3.9. ăng suất ớt ngọt trồng trong điều kiện thí nghiệ (Trang 71)

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w