BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO UBND TỈNH THANH HÓA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC LÊ THANH QUANG ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG CÁC BÀI TOÁN VỀ DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH, ĐỘ DÀI ĐƯỜNG CONG VÀ HỆ SỐ TỔ HỢP
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO UBND TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
LÊ THANH QUANG
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG CÁC BÀI TOÁN
VỀ DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH, ĐỘ DÀI ĐƯỜNG CONG VÀ
HỆ SỐ TỔ HỢP
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
THANH HÓA, NĂM 2017
Trang 2BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO UBND TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
LÊ THANH QUANG
ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN TRONG CÁC BÀI TOÁN
VỀ DIỆN TÍCH, THỂ TÍCH, ĐỘ DÀI ĐƯỜNG CONG VÀ
HỆ SỐ TỔ HỢP
LUẬN VĂN THẠC SĨ TOÁN HỌC
Chuyên ngành: Phương pháp Toán sơ cấp
Mã số: 60.46.01.13
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS Nguyễn Minh Tuấn
THANH HÓA, NĂM 2017
Trang 4LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn này không trùng lặp với các khóa luận, luận văn, luận án và các công trình nghiên cứu đã công bố
Người cam đoan
Lê Thanh Quang
Trang 5LỜI CẢM ƠN
Lời đầu tiên tác giả xin được bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến các thầy giáo, cô giáo đã giảng dạy trong chương trình học của lớp cao học Phương pháp toán sơ cấp – K8 tại trường đại học Hồng Đức, khóa 2015-2017, những người đã giảng dạy và cung cấp những kiến thức khoa học quý báu trong suốt những năm học vừa qua để tôi có nền tảng kiến thức thực hiện luận văn
Tác giả xin chân thành cảm ơn PGS.TS Nguyễn Minh Tuấn người thầy
đã tận tình hướng dẫn và tạo điều kiện giúp đỡ tác giả về nhiều mặt trong suốt quá trình thực hiện luận văn để tôi có thể hoàn thành tốt luận văn của mình
Tác giả cũng xin bày tỏ lòng biết ơn tới các thầy giáo, cô giáo làm công tác phản biện đã đọc kỹ luận văn và cho những ý kiến quý giá để luận văn được hoàn thiện hơn Tác giả cũng xin bày tỏ lòng biết ơn chân thành tới toàn thể các thầy giáo, cô giáo trong khoa Khoa học Tự nhiên trường đại học Hồng Đức đã tạo điều kiện giúp đỡ tận tình trong suốt quá trình tôi học tập tại khoa, tại trường
Nhân dịp này tôi cũng xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới gia đình, bạn bè đồng nghiệp đã luôn cổ vũ, động viên, giúp đỡ tôi trong suốt quá trình học tập và thực hiện luận văn tốt nghiệp
Học viên
Lê Thanh Quang
Trang 6MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
Chương 1 PHƯƠNG PHÁP TÍNH MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN 3
1.1 Bảng nguyên hàm của một số hàm số 3
1.2 Các phương pháp tính tích phân 4
1.2.1 Phương pháp đổi biến số 4
1.2.2 Phương pháp tích phân từng phần 14
1.2.3 Tích phân các hàm phân thức hữu tỉ 19
1.2.4 Tích phân một số dạng hàm có chứa căn thức 27
1.2.5 Tích phân các hàm lượng giác 38
1.2.6 Tích phân liên kết 46
1.2.7 Tích phân truy hồi 49
1.3 Một số bài tập áp dụng 54
Chương 2 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN 56
2.1 Tính diện tích hình phẳng 56
2.1.1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y f x 56
2.1.2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường có phương trình tham số 63
2.2 Tính thể tích khối tròn xoay 66
2.2.1 Phương pháp 66
2.2.2 Một số ví dụ minh họa 69
2.3 Tính độ dài đường cong phẳng 71
2.3.1 Các công thức tính độ dài đường cong phẳng 71
2.3.2 Một số ví dụ minh họa 72
2.4 Các bài toán tổ hợp 74
2.4.1 Một số kiến thức về nhị thức Newton 74
2.4.2 Các dấu hiệu nhận biết sử dụng phương pháp tích phân 74
2.4.3 Một số dạng toán tổ hợp ứng dụng tích phân 75
2.5 Một số bài tập áp dụng 86
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 88
TÀI LIỆU THAM KHẢO 89
Trang 7MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Tích phân chiếm một vị trí hết sức quan trọng trong Toán học, nó là một trong những đối tượng nghiên cứu của giải tích, là nền tảng cho lý thuyết hàm, lý thuyết phương trình vi phân, phương trình đạo hàm riêng Tích phân được ứng dụng rộng rãi như tính diện tích hình phẳng, thể tích vật thể, độ dài đường cong, trong Xác suất, hình học vi phân, Thống kê, Vật lý, Cơ học, Thiên văn học, y học
Học sinh được bắt đầu làm quen với tích phân từ lớp 12 và được phổ biến trong tất cả các trường Đại học cho khối sinh viên năm thứ nhất và năm thứ hai trong chương trình học Đại cương Hơn nữa các bài toán tính tích phân hầu như luôn có trong các đề thi môn Toán kỳ thi trung học phổ thông quốc gia hiện nay cũng như các kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông và thi đại học trước đây
Với tầm quan trọng đó của phép tính tích phân và với mong muốn có thêm một tài liệu tham khảo bổ ích cho các em học sinh và các đồng nghiệp,
tôi chọn đề tài “Ứng dụng của tích phân trong các bài toán về diện tích, thể
tích, độ dài đường cong và hệ số tổ hợp” để làm luận văn tốt nghiệp cho
mình
2 Mục đích của đề tài
Đề tài nhằm mục đích: phân loại chi tiết các dạng tích phân thường gặp
và phương pháp tính các dạng tích phân đó; đưa ra một số ứng dụng của tích phân vào các bài toán về diện tích, thể tích, độ dài đường cong và hệ số tổ hợp, đồng thời phân loại chi tiết từng dạng bài toán thường gặp và phương pháp giải từng dạng
3 Nội dung nghiên cứu
Các phương pháp tính tích phân và ứng dụng của tích phân trong các bài toán về diện tích, thể tích, độ dài đường cong và hệ số tổ hợp
4 Phương pháp nghiên cứu
Nghiên cứu lý luận; nghiên cứu tài liệu
5 Cấu trúc luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận và danh mục các tài liệu tham khảo, luận
Trang 8văn gồm 2 chương:
Chương 1 Phương pháp tính một số dạng tích phân
Chương này nhắc lại bảng nguyên hàm của một số hàm số thường gặp
và trình bày phương pháp tính một số dạng tích phân thường gặp
Chương 2 Ứng dụng của tích phân
Chương này trình bày phương pháp giải các bài toán ứng dụng của tích phân trong việc tính diện tích, thể tích, độ dài đường cong và hệ số tổ hợp
Trang 9Chương 1 PHƯƠNG PHÁP TÍNH MỘT SỐ DẠNG TÍCH PHÂN 1.1 Bảng nguyên hàm của một số hàm số
Trang 101.2.1 Phương pháp đổi biến số
1) Phương pháp đổi biến số dạng 1
a) Phương pháp
Cho tích phân b
a
f x dx
, phương pháp đổi biến số dạng 1 thực hiện như sau:
Đổi biến x t với t là một hàm số có đạo hàm liên tục trên đoạn
; , f t được xác định trên đoạn ; và a, b
Trang 11* Một số dấu hiệu nhận biết có thể áp dụng
2 0
.2
dx x
I
Phân tích Biểu thức trong dấu tích phân có chứa căn bậc hai, ta không khử
căn bằng phép biến đổi bình phương hai vế được, ta thử tìm cách biến đổi đưa căn bậc hai về dạng 2
A , khi đó ta sẽ liên tưởng ngay đến công thức:
Trang 12Khi đó ta có
6 0
.6
2 2
2 2
.2
dx I
Trang 13dx I
Phân tích Để tính tích phân này ta cần thực hiện phép đổi biến sao cho có
thể làm mất căn bậc hai, ta nhận thấy nếu đặt xacos 2t thì a x
a x
sẽ trở thành
2 2
Trang 14Đặt xacos 2t thì dx 2a sin 2tdt với 0;
x a
t Khi đó ta có
2 2 2
Lời giải Ta khéo léo đổi biến sao cho có thể làm mất căn bậc hai Ta cần
nghĩ đến đổi biến sao cho 2a x trở thành tích của một số với sin t hoặc 2
2
4a tan sin cos dt t t t 2a sin dt t
Trang 15 , phương pháp đổi biến số dạng 2 thực hiện như sau:
Đổi biến uu x với u x là một hàm số có đạo hàm liên tục
Biểu thị f x d theo x t và dt Giả sử f x d xg t dt
I f x d G t
* Dấu hiệu nhận biết
Chúng ta thường áp dụng phương pháp đổi biến số dạng hai khi chúng
ta đổi biến uu x thì trong biểu thức f x d có chứa x u x d , khi đó ' x
Trang 169 9
Trang 172 2
2 2
2 2
xdx du
x
Đổi cận x0 thì u2, x1 thì u 1 2, khi đó ta có
Trang 181 2
1 2 2 2
Nhận xét : Có nhiều bài toán tính tích phân khi mới nhìn vào chúng ta thấy rất
khó, song nếu làm đúng hướng thì chúng đơn giản, như trong ví dụ 11 và ví
Trang 19dụ 12 chúng ta thấy lời giải rất ngắn gọn nhưng mới nhìn vào chúng ta tưởng tượng nó rất là khó
Ví dụ 1.2.1.12 Tính tích phân
2
ln ln ln
dx I
21
Trang 211cos 22
Trang 222 2 1
x x
Trang 23Ta tính tiếp tích phân I1 3x2sinxdx bằng phương pháp tích phân từng phần
Đặt
2sin
Lưu ý Chúng ta có thể làm nhanh như sau :
Biến đổi tích phân đã cho về dạng P x L x dx udv ta có
Trang 25degP x degQ x thì ta luôn biến đổi được nó thành tổng của một đa thức
và một phân thức có bậc của tử bé hơn bậc của mẫu
Tùy vào tam thức 2
ax bxc vô nghiệm hay có nghiệm mà ta biến đổi tích phân theo một trong hai dạng sau:
1arctan2
Trang 2622
Trang 27 2 2m
dt J
.2
Phân tích Ta nhận thấy hàm số dưới dấu tích phân là một phân thức hữu tỷ
có mẫu số phân tích được thành tích các nhị thức bậc nhất và có bậc của tử bé hơn bậc của mẫu nên ta có thể biến đổi được về dạng
Trang 28gán cho x một số giá trị đặc biệt để tìm , , A B C Ta nhận thấy, nếu gán lần
lượt x 2;x0;x1 thì một trong các số hạng của tổng
Trang 29Lần lượt cho x các giá trị x1;x2;x 1;x 2 ta tìm được:
Trang 32Đặt x 3 2tant thì 2 2
cos
dt dx
Trang 35 Nếu p thì gọi k là bội số chung nhỏ nhất của các mẫu số của các phân
số tối giản biểu thị bởi m, n Khi đó ta đổi biến k
a bx
t x
Dạng 7
1 1
, , ,
j j
r r
q q
với r q1, , , ,1 r q là nguyên dương j j
Gọi k là bội chung nhỏ nhất của các mẫu số q1, ,q , khi đó ta có j
p p
m m
2
p p
m m
n n
Trang 36Lời giải Ta biến đổi
2 2
dx I
Trang 37Lời giải Ta đổi biến x 1 1
2
0 0
Trang 381 1
Trang 392 2
2
12
.1
3
11
3
11
3
1
t t x
t x
Trang 40 2 2 4 2
3 t 1 dt 3 t 2t 1 dt
5 33
1
, , ,
j j
r r
q q
Trang 41Thay lại biến cũ ta được
dt dx
441
dt
t t
C t
Thay lại biến cũ ta được
2 3
Trang 42a tdt a
Trang 43Vậy I a tan arccosa arccosa C.
1
Trang 44
2 4
1.2.5 Tích phân các hàm lượng giác
a) Các dạng nguyên hàm cơ bản của hàm lượng giác
Trang 45
2
sin 1 sin sin
p m
Ta nêu phương pháp tính I , phương pháp tính J tương tự
Nếu n chẵn n2kthì biến đổi
m k
k h
Trang 462 2
Lời giải Ta biến đổi 2 4 1 2 2
1sin 3 2sin 3 sin 3 sin 3
Trang 47tan 3
.cos 3
Trang 487 15
tan 4
.cos 4
tan 4cos 4
I u u d u
14 6 4 21
Trang 49Vậy 1 cos13 cos7 cos15 cos11 cos9 cos5
Xét tích phân dạng I R sin ,cos x x dx
Ta đổi biến số tan 2arctant; 2 2;
t
Trang 51Lời giải Ta biến đổi 3 sin 2 2 2sin cos 3 2
Trang 52.sin
b) Một số ví dụ minh họa
Ví dụ 1.2.6.1 ([7]) Tính tích phân
Trang 53.sin cos
xdx I
lấy tổng và hiệu của I và J thì ta sẽ được các tích phân dễ dàng tính toán
Lời giải Xét tích phân sin
sin cos
xdx J
x dx I
Trang 54sin 2cos 2
1
1 sin 22
x dx
x x
99 99 0
99 99 0
99 2
Trang 5599 2
99 99 0
1.2.7 Tích phân truy hồi
Ví dụ 1.2.7.1 ([7]) Cho I n lnn xdx,n Tìm hệ thức liên hệ giữa I và n I n1.
Trang 56Lời giải Sử dụng phương pháp tích phân từng phần với ulnn x và dvdx
ta có I n xlnn xxdlnn x
11
Trang 58I I
12
I I
2 0 0
I I
3 1
23
I I
2 1 0
Trang 5911 0
n n
213
Trang 60dx I
Trang 61Bài 8 Tính tích phân
3
2 1
3 ln
.1
Trang 62Chương 2 ỨNG DỤNG CỦA TÍCH PHÂN
2.1 Tính diện tích hình phẳng
2.1.1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong y f x
a) Phương pháp
Dạng 1 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 1 đường cong
Bài toán Tìm diện tích hình phẳng S giới hạn bởi đường cong
C :y f x , trục hoành, các đường thẳng x a và xb
S f(x)>0
b a
y
x 0
S f(x)<0
b a
y
x 0
Dạng 2 Diện tích hình phẳng giới hạn bởi 2 đường cong
Bài toán Tính diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường
C y1 f x , C2 :yg x , xa và xb
g(x)
S f(x)
b a
y
x 0
g(x) S f(x)
b a
y
x 0
Trang 63Bước 1 Giải phương trình f x g x để tìm các hoành độ giao điểm của
Bài toán 2 Tìm diện tích hình phẳng S giới hạn bởi các đường
h(x) g(x) f(x)
Trang 64Bước 1 Giải các phương trình tương giao
để tìm các hoành độ giao điểm
Bước 2 Chia hình S thành các hình không giao nhau mà mỗi hình giới hạn bởi hai trong ba đường C1 , C2 , C và các đường thẳng đi qua giao điểm 3
và song song với trục tung
Lời giải Ta nhận thấy hình phẳng S được giới hạn bởi một đường cong, trục
Ox và hai đường thẳng x 2 và x4 nên ta có
y
x 0
Trang 65nên trước tiên ta tìm hoành độ giao điểm của các
đường
Dễ thấy trục Ox cắt hai đường cong tại các điểm có
hoảnh độ x0, ta tìm hoành độ giao điểm của hai
đường cong bằng cách giải phương trình
P yx x và hai đường tiếp tuyến của P tại A 1;2 và B 4;5
Phân tích Ta nhận thấy hình phẳng S được giởi hạn bởi ba đường là
P yx x và hai đường tiếp tuyến của P tại A 1;2 và B 4;5nên trước tiên ta phải tìm phương trình của hai đường tiếp tuyến sau đó tìm các giao điểm của P với hai đường tiếp tuyến và của hai đường tiếp tuyến,
từ đó dựa vào hình vẽ để tính S
Lời giải Ta viết phương trình tiếp tuyến của P tại A 1;2 và B 4;5
Trang 66S 1 5 2
4 1
Dựa vào hình vẽ ta có
5
4 2
1 2
5 1
Ví dụ 2.1.1.4 (Đề thi tuyển sinh Đại học, năm 2002, Khối A)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
y x 4x3 và 3
Trang 67Ví dụ 2.1.1.5 (Đề thi tuyển sinh Đại học, năm 2007, Khối A)
Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường y e 1x và
Trang 682 0
3
Ví dụ 2.1.1.8 ([8]) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đường 2
yx ,
Trang 6908
Trang 70Xét phần diện tích S của 1 E nằm trong
góc phần tư thứ nhất trên mặt phẳng tọa
độ
S1b
a0
0 2
1 cos 24
y
x0
Trang 71Ví dụ 2.1.2.3 ([7]) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đường cong
Astroide có phương trình tham số
3 3
cos
2sin
2 2
0
1 cos 2 sin 212
Trang 72Kí hiệu V là thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng S quay xung quanh x
trục Ox , V là thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình phẳng y S quay xung
quanh trục Oy Cách tính V , x V phụ thuộc vào hình dạng của hình phẳng S y
nên ta xét các dạng sau:
Dạng 1 Hình phẳng S giới hạn bởi các đường y f x , trục hoành, các
đường thẳng x a và xb quay quanh trục Ox
y
x b a
0
S
b x a
V f x dx
Dạng 2 Hình phẳng S giới hạn bởi các đường y f x , yg x , các
đường thẳng x a và xb quay quanh trục Ox Trong đó 0g x f x
(C 2 )
(C 1 )
y
x b a
V f x g x dx
Dạng 3 Hình phẳng S giới hạn bởi các đường y f x và yg x quay
Trang 73S
Ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Giải phương trình f x g x x a
V f x g x dx
Dạng 4 Hình phẳng S giới hạn bởi đường cong bậc hai f x y , 0 quay quanh trục Ox
0 y
x S
Ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Tách đường cong bậc hai f x y , 0 thành: C1 :y f x1 và
Trang 74Ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Biến đổi y f x thành 2
f a
V g y dy
Dạng 6 Hình phẳng S giới hạn bởi các đường y f x , yg x , các đường thẳng y f a g m và y f b g n quay quanh trục Oy
Ta thực hiện các bước sau:
+ Bước 1 Từ y f x và yg x ta biến đổi thành 2
f a
V f y g y dy
Dạng 7 Hình phẳng S giới hạn bởi đường cong bậc 2 f x y , 0 quay
Trang 75quanh trục Oy .
0 y
x
Ta thực hiện các bước sau:
Bước 1 Tách đường cong bậc hai f x y , 0 thành C1 :x f y1 và
V f y f y dy
2.2.2 Một số ví dụ minh họa
Ví dụ 2.2.2.1 ([7]) Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường C :yxe x,
trục hoành và đường thẳng x1 Tính thể tích khối tròn xoay sinh bởi hình
Trang 76
1
2 0
x
V e (đvtt)
Ví dụ 2.2.2.2 ([7]) Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường C :ysin ,x
trục hoành và các đường thẳng x0, x Tính thể tích khối tròn xoay sinh
bởi hình phẳng S quay quanh trục Ox
1 cos 2sin
21
Ví dụ 2.2.2.3 ([7]) Cho hình phẳng S giới hạn bởi các đường
Trang 77trình 2 2 2
x yb a a b
1) Tính V khi S quay quanh x Ox
2) Tính V khi S quay quanh Oy y
2.3 Tính độ dài đường cong phẳng
2.3.1 Các công thức tính độ dài đường cong phẳng
Độ dài của đường cong có phương trình y f x trong hệ tọa độ Đềcác
Độ dài L của đường cong trơn (khả vi liên tục) y f x a , x b là 2