26 CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ĐỊA PHƯ NG PHỤC VỤ KHU KINH TẾ NGHI S N TỈNH THANH HÓA ..... Lý do ựa chọn đề tài Phát triển ngu n nhân lực là m t trong nh ng y u tố
Trang 1LỜI CAM ĐOAN
Người cam đoan
Lê Xuân Huy
Trang 2- ãnh đ o Trư ng Đ i h H ng Đ , Ph ng Quản ý đào t o s u Đ i
h , ho inh t - Quản trị inh o nh, th y ô gi o ôn trong và ngoài trư ng
- Tôi xin gửi i ả n đ n đ ng hí B n ãnh đ o, ph ng nghiệp vụ:
Sở o đ ng - Thư ng inh và Xã h i, hu inh t Nghi S n và hu ông nghiệp tỉnh Th nh Ho và á sở, ngành, đ n vị i n qu n đã phối hợp, nhiệt t nh
tr o đ i góp ý và ung ấp thông tin tư iệu ho tôi thự hiện uận văn
Cuối ng tôi xin gửi i n t i nh ng ngư i thân trong gi đ nh,
n , đ ng nghiệp đã đ ng vi n giúp đỡ tôi trong suốt qu tr nh h tập, nghiên c u và thự hiện đ tài uận văn tốt nghiệp ủ nh
Tác giả u n v n
Lê Xuân Huy
Trang 3MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM N ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi
DANH MỤC BẢNG BIỂU vii
DANH MỤC CÁC HÌNH viii
MỞ ĐẦU 1
1 ý o ự h n đ tài 1
2 Mụ ti u và nhiệ vụ nghi n u 2
3 Đối tượng và ph vi nghi n u 3
4 C sở ý uận và phư ng ph p nghi n u 3
5 Dự i n t quả đ t đượ 4
6 t ấu ủ uận văn 5
CHƯ NG 1: C SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC 6
1.1 C sở ý uận v ph t triển ngu n nhân ự 6
1.1.1 M t số h i niệ ản 6
1.1.2 V i tr ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t 11
1.2 N i ung ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t 13
1.2.1 Quy ho h ph t triển NN ho T tr n đị àn tỉnh 14
1.2.2 Xây ựng h , hính s h hỗ trợ ph t triển NN ho T 14
1.2.3 T h thự hiện theo quy ho h 16
1.2.4 iể tr , gi s t thự hiện theo quy ho h 17
1.3 Nh ng nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t 18
1.3.1 Tố đ gi tăng ân số 18
1.3.2 Tình h nh ph t triển inh t - xã h i 18
1.3.3 C hính s h inh t - xã h i vĩ ô 19
Trang 41.3.4 Thị trư ng o đ ng 19
1.3.5 Ngu n ự ủ đị phư ng ho ph t triển ngu n nhân ự 19
1.3.6 H i nhập quố t và th y đ i tr nh đ ông nghệ 20
1.3.7 Năng ự ủ đ i ngũ ập quy ho h và thi t hính s h 20
1.4 T ng qu n v t nh h nh nghi n u i n qu n đ n đ tài 21
1.4.1 T nh h nh nghi n u trong nư 21
1.4.2 T nh h nh nghi n u ở nư ngoài 22
1.4.3 hoảng trống nghi n u 25
Kết u n Chương 1 26
CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ĐỊA PHƯ NG PHỤC VỤ KHU KINH TẾ NGHI S N TỈNH THANH HÓA 27
2.1 T ng qu n v ngu n nhân ự trong hu inh t Nghi S n, tỉnh Thanh Hóa 27
2.1.1 T nh h nh hung v tỉnh Th nh Hó 27
2.1.2 T nh h nh hung v hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó 29
2.1.3 T ng qu n v ngu n nhân ự trong hu inh t Nghi S n tỉnh Thanh Hóa 32
2.2 Thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n 36
2.2.1 h i qu t ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n gi i đo n 2010-2019 36
2.2.2 Thực tr ng n i dung phát triển ngu n nhân lự đị phư ng ho hu kinh t Nghi S n 44
2.3 C nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n 60
2.4 Đ nh gi hung v ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó 62
2.4.1 t quả đ t đượ 62
2.4.2 H n h và nguy n nhân 64
Trang 5Kết u n Chương 2 66
CHƯ NG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒNNHÂN LỰC CHO KHU KINH TẾ NGHI S N VÀ CÁC KHU 67
CÔNG NGHIỆP ĐẾN NĂM 2025 67
3.1 Định hư ng ph t triển T Nghi S n đ n nă 2025 67
3.2 Bối ảnh và ự o nhu u ngu n nhân ự 70
3.2.1 Bối ảnh hung 70
3.2.2 Dự o nhu u 73
3.3 C nhó giải ph p 75
3.3.1 Nhó giải ph p v quy ho h 75
3.3.2 Nhó giải ph p v h , hính s h 77
3.3.3 Nhó giải ph p v t h thự hiện 77
3.3.4 Nhó giải ph p v iể tr , gi s t 79
Kết u n chương 3 81
KẾT LUẬN 82
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 85 PHỤ LỤC P1
Trang 6Ph t triển ngu n nhân ự
hu inh t
hu inh t Nghi S n
hu ông nghiệp Ngư i o đ ng inh t
inh t - Xã h i
Trang 7DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 2.1: M t số hỉ ti u ủ T Nghi S n, tỉnh Th nh Hó gi i đo n
2010-2019 34
Bảng 2.2: o đ ng đị phư ng trong T Nghi S ntỉnh Th nh Hó gi i đo n 2010-2019 36
Bảng 2.3: C ấu o đ ng đị phư ng theo gi i tính 38
Bảng 2.4: C ấu ngu n nhân ự đị phư ng theo nhó tu i 39
Bảng 2.5: o đ ng đị phư ng phân theo tr nh đ củ T Nghi S n 40
Bảng 2.6: o đ ng đị phư ng phân theo ngành inh t củ T Nghi S n 43
Bảng 2.7: Số trư ng huy n nghiệp và y ngh tr n đị àn tỉnh 55
Bảng 2.8: M đ ảnh hưởng ủ nhân tố đ n ph t triển 61
ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu T Nghi S n 61
Bảng 3.1: Dự o nhu u nhân ự ủ tỉnh Th nh Hó nă 2025 73
Bảng 3.2: Dự o ấu o đ ng theo ngành inh t đ n nă 2025 74
Bảng 3.3: Nhu u o đ ng trong hu inh t Nghi S n 2025 75
Trang 8DANH MỤC CÁC HÌNH
H nh 2.1: Tố đ tăng số o đ ng trong T gi i đo n 2011-2019 37
H nh 2.2: C ấu o đ ng t i T Nghi S n gi i đo n 2010-2019 38
H nh 2.3: C ấu o đ ng theo đ tu i t i T Nghi S n 39
H nh 2.4: C ấu o đ ng đị phư ng t i KKTNS theo ngành kinh t 43
Trang 9MỞ ĐẦU
1 Lý do ựa chọn đề tài
Phát triển ngu n nhân lực là m t trong nh ng y u tố đặc biệt quan
tr ng đối v i sự phát triển của mỗi quố gi Đảng và Nhà nư t ũng đã khẳng định qu n điể on ngư i là trung tâm của sự phát triển, vừa là mục tiêu, vừ à đ ng lực của công cu c xây dựng và bảo vệ T quốc Hiện nay, trong gi i đo n đẩy m nh công nghiệp hoá, hiện đ i hóa và h i nhập quốc t , phát triển nhân lự đượ x định là m t trong hâu đ t phá của chi n ược phát triển kinh t - xã h i củ đất nư c
Trong nh ng nă qu , ông t ph t triển ngu n nhân lực của tỉnh Thanh Hóa đã đ t được nh ng thành tựu nhất định, góp ph n quan tr ng vào phát triển kinh t - xã h i và sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đ i hóa của tỉnh Để thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ, mụ ti u đ r th đối v i Khu Kinh t Nghi S n tỉnh Thanh Hóa phát triển ngu n nhân lực là m t nhiệm vụ quan tr ng hàng đ u trong việc xây dựng và phát triển, vì n u không có ngu n nhân lự đảm bảo chất ượng thì sẽ không có sự phát triển b n v ng Thực t
k t quả tích cực của việc chuyển dị h ấu o đ ng theo hư ng giảm lao
đ ng nông nghiệp và tăng o đ ng trong ĩnh vực công nghiệp và dịch vụ
V i mục tiêu phấn đấu đ n nă 2025, Th nh Hó ó n n công nghiệp và dịch
vụ hiện đ i, tố đ đ thị hóa cao, tỉnh Th nh Hó đã đ ra nhi u giải pháp đẩy m nh phát triển các ngành công nghiệp, dịch vụ, quy ho ch các khu công nghiệp, phân bố t i nhi u đị phư ng ủa tỉnh, nhằm khai thác ti năng, th
m nh của mỗi vùng, phát huy lợi th t o sự chuyển bi n kinh t , góp ph n vào thú đẩy n n kinh t xã h i, góp ph n chuyển dị h ấu kinh t theo hư ng CNH, HĐH ủa tỉnh
Tuy nhiên, thực t hiện nay so v i nhu c u của tình hình m i thì công tác phát triển ngu n nhân lực, đặc biệt ngu n nhân lự đị phư ng vẫn còn nhi u
t n t i, h n ch : số ượng đông nh ng tr nh đ chuyên môn kỹ thuật, tay ngh ,
tr nh đ ngo i ng của ngu n nhân lực còn thấp; sở giáo dục ngh
Trang 10nghiệp hư đ p ng được yêu c u v quy ô, năng ực và chất ượng trong đào t o ngu n nhân lự ; năng suất o đ ng thấp, chuyển dị h ấu o đ ng còn chậm, sự phối hợp trong công tác quản lý hiệu quả hư o, phối hợp đào
t o nhân lực gi sở giáo dục ngh nghiệp v i các doanh nghiệp còn h n
ch , hư hặt chẽ, hiệu quả thấp Chất ượng đào t o hư đ p ng yêu c u thực tiễn, ấu ngành ngh , tr nh đ đào t o hư hợp ý, đào t o hư gắn
v i nhu c u của xã h i; sử dụng o đ ng hư hiệu
quả; năng suất o đ ng xã h i tăng nhưng n thấp so v i bình quân chung cả
nư c
Từ thực t nêu trên, t giả h n đ tài: “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa” à đ tài nghi n
u uận văn ủ nh
2 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu
2.1 Mục tiêu nghiên cứu
- Mục tiêu chung: Đ nh gi thự tr ng việ ph t triển ngu n nhân ự
đị phư ng từ đó đ xuất t số giải ph p ph t triển ngu n nhân ự đị
phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó trong th i gi n t i
- Mục tiêu cụ thể
+ à rõ sở ý uận, thự tiễn v ph t triển ngu n nhân ự nói hung và ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t tr n đị àn tỉnh nói riêng
+ Đ nh gi thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ
ph t triển hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó trong nh ng nă qu
+ Đ xuất t số giải ph p ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng trong
th i gi n t i
2.2 Nhiệm vụ nghiên cứu
+ T ng qu n t nh h nh nghi n u hung i n qu n đ n đ tài, nh ng vấn đ n ti p tụ ph t triển, nghi n u sung
Trang 11+ Phân tí h, đ nh gi thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự ( t quả đ t đượ , ưu điể , h n h , nguy n nhân,…) Khu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hóa trong gi i đo n vừ qu
+ Đ xuất t số giải ph p hủ y u ph t triển ngu n nhân ự phụ vụKhu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó trong th i gi n t i
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu
Nh ng vấn đ ý uận và thự tiễn v ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t ; Nh ng n i ung ản ủ ph t triển ngu n nhân
ự đị phư ngphụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó
3.2 Phạm vi nghiên cứu
- V n i ung: uận văn này tập trung vào nghi n u thự tr ng ph t
triển ngu n nhân ự đị phư ng và đ xuất giải ph p ph t triển ngu n nhân
ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó
-Không gian nghi n u: Đị àn tỉnh Th nh Hó
-Th i gi n nghi n u: Thự tr ng gi i đo n từ 2010 đ n nay C iệu thu thập đ n th ng 12 2019 Đ xuất giải ph p thự hiện đ n nă 2025
4 Cơ sở ý u n và phương pháp nghiên cứu
4.2 Phương pháp nghiên cứu
- Nhóm các phư ng ph p nghi n u ý uận:Trong quá trình nghiên
u để đ t đượ ụ ti u đ r , t giả uận văn ự i n sẽ thu thập và phân
Trang 12tích thông tin theo nhi u phư ng ph p h nh u, ụ thể:Phư ng ph p thống
kê, ô tả; Phư ng ph p t ng hợp, phân tí h số iệu;…số iệu thu thập đượ
xử ý và phân tí h ằng ph n Mi rosoft Offi e Ex e tr n y vi tính Phư ng ph p h i qu t hó nhận định đ ập, nghi n u ý uận v ông
t quản ý đào t o, h i niệ , thuật ng i n qu n đ n hất ượng đào t o ngh , nhằ ph t triển nâng o hiệu quả ông t đào t o ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t Nghi S n Qu đó, t giả đ nh gi rõ nét thự tr ng ông t ph t triển, sử ụng ngu n nhân ự đị phư ng ủ hu inh t Nghi
S n, tỉnh Th nh Hó , … từ đó đ r giải ph p để t h thự hiện
-Phư ng ph p nghi n u thự tiễn ấy ý i n huy n gi : Để đ nh gi
t đ ng ủ nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ T Nghi S n, t giả sử ụng ảng hảo s t để ấy ý i n ủ huy n gi v đ ảnh hưởng ủ nhân tố
- Ngu n thông tin sử ụng các báo cáo có liên quan
5 Dự kiến kết quả đạt được
t quả nghi n u ủ uận văn sẽ à tài iệu th hảo ho B n ãnh
đ o hu inh t Nghi S n, qu n quản ý nhà nư ó i n qu n trong việ ho h định hi n ượ , ho h định hư ng tr nh, hính s h,
ho h v quản ý, ph t triển ngu n nhân ự phụ vụ ph t triển ủ hu inh
t trong gi i đo n t i
t quả ủ uận văn n ó thể giúp sở gi o ụ ngh nghiệp ( trư ng đ i h , o đẳng, trung ấp) định hư ng tuyển sinh, đ u tư ho đào t o ngành, ngh ph hợp v i nhu u ủ o nh nghiệp nhằ
Trang 13nâng o hiệu quả ông t tuyển sinh ủ nh
C đ n vị, o nh nghiệp ũng ó thể nghi n u và tr n sở t quả nghi n u để ập ho h nhân ự và phối hợp v i sở gi o ụ ngh nghiệp trong đào t o ngu n nhân ự ho o nh nghiệp nh
uận văn ũng h hẹn à t tài iệu th hảo h u í h ho nhà
quản ý và n sinh vi n có chuyên ngành liên quan
6 Kết cấu của u n v n
Ngoài ph n ở đ u, t uận, tài iệu th hảo và phụ ụ , uận văn đượ ố ụ 03 hư ng, g :
- Chư ng 1: C sở ý uận và thự tiễn v ph t triển ngu n nhân ự
- Chư ng 2: Thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ
hu inh t Nghi S n tỉnh Th nh Hó
- Chư ng 3: M t số giải ph p ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng hu inh t Nghi S n đ n nă 2025
Trang 14CHƯ NG 1: C SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN
NGUỒN NHÂN LỰC 1.1 Cơ sở ý u n về phát triển nguồn nhân ực
1.1.1 Một số khái niệm cơ bản
N ồ â ự
"Ngu n ự on ngư i" h y "ngu n nhân ự ”, à h i niệ đượ h nh thành trong qu tr nh nghi n u, xe xét on ngư i v i tư h à t ngu n ự , à đ ng ự ủ sự ph t triển: C ông tr nh nghi n u tr n th
gi i và trong nư g n đây đ ập đ n h i niệ ngu n nhân ự v i gó
đ h nh u
Theo định nghĩ ủ WB: "Ngu n nhân ự à tr nh đ ành ngh , à i n
th và năng ự ủ toàn u sống on ngư i hiện ó thự t hoặ ti năng để ph t triển inh t - xã h i trong t ng đ ng" (WB, 2000) [22]
Việ quản ý và sử ụng ngu n ự on ngư i hó hăn ph t p h n nhi u so v i ngu n ự h ởi on ngư i à t thự thể sinh vật - xã
h i, rất nh y ả v i nh ng t đ ng qu i ủ i ối qu n hệ tự nhi n, inh t , xã h i iễn r trong ôi trư ng sống ủ h
Theo D vi Begg: “Ngu n nhân ự à toàn qu tr nh chuyên môn mà
on ngư i tí h uỹ đượ , nó đượ đ nh gi o v ti năng đe i thu nhập trong tư ng i Cũng giống như ngu n ự vật hất, ngu n nhân ự à t quả
đ u tư trong qu h v i ụ đí h đe i thu nhập trong tư ng i” [13]
Theo Ph Minh H : “Ngu n nhân ự à t ng thể ti năng o
đ ng ủ t nư hoặ t đị phư ng, t ngu n o đ ng đượ huẩn ị (ở đ h nh u) sẵn sàng th gi t ông việ o đ ng nào đó,
t à nh ng ngư i o đ ng ó ỹ năng (h y hả năng nói hung), ằng on
đư ng đ p ng đượ y u u ủ h huyển đ i ấu o đ ng, ấu inh t theo hư ng CNH, HĐH” [3]
Theo Nguyễn H u Dũng: “Ngu n nhân ự đượ xe xét ư i h i gó
đ năng ự xã h i và tính năng đ ng xã h i Ở gó đ th nhất, ngu n nhân
Trang 15đ ng xã h i ủ on ngư i thông qu hính s h, thể h và giải phóng triệt
để ti năng on ngư i Con ngư i v i ti năng vô tận n u đượ tự o ph t triển, tự o s ng t o và ống hi n, đượ trả đúng gi trị o đ ng th ti năng
vô tận đó đượ h i th ph t huy trở thành ngu n vốn vô ng to n”[2]
Như vậy, xe xét ư i gó đ h nh u ó thể ó nh ng h i niệ h nh u v ngu n nhân ự nhưng nh ng h i niệ này đ u thống nhất n i ung ản: ngu n nhân ự à ngu n ung ấp s o đ ng ho xã
h i Con ngư i v i tư h à y u tố ấu thành ự ượng sản xuất gi vị trí hàng đ u, à ngu n ự ản và ngu n ự vô tận ủ sự ph t triển hông thể
hỉ đượ xe xét đ n thu n ở gó đ số ượng h y hất ượng à à sự t ng hợp ủ ả số ượng và hất ượng; hông hỉ à phận ân số trong đ tu i
o đ ng à à th hệ on ngư i v i nh ng ti năng, s nh trong ải
Trang 16Từ gó đ inh t hính trị, n ưu ý đ n t số vấn đ s u:
ấ , on ngư i hông t n t i t h iệt ập, à i n t
hặt hẽ v i nh u, t o n n s nh t ng hợp ủ hỉnh thể ngư i trong ho t
đ ng Năng ự s nh này ắt ngu n trư h t từ nh ng phẩ hất vốn ó
n trong ủ ỗi on ngư i và nó đượ nhân n gấp i trong t ng hợp
nh ng on ngư i ụ th Do đó, hi đ ập đ n ngu n ự on ngư i v phư ng iện xã h i, húng t hông thể hông àn đ n số ượng và hất ượng ủ nó
, nói t i ngu n ự on ngư i phải nói t i phư ng iện
hủ thể ủ nó Bởi v , on ngư i đóng v i tr hủ đ ng, à hủ thể s ng t o
và hi phối toàn qu tr nh ph t triển inh t - xã h i, hư ng nó t i ụ ti u
đã đượ h n Phư ng iện này đượ hiểu như à nh ng y u tố t o thành
sở ho t đ ng và sở để ph t triển t on ngư i v i tư h à t nhân
Đó à sự t hợp gi trí ự , thể ự và nh ng phẩ hất h ủ nhân h
, v i tr ủ ngu n ự on ngư i so v i ngu n ự
h trong qu tr nh ph t triển inh t xã h i đượ thể hiện ở nh ng điể s u:
- C ngu n ự h (vốn, tài nguy n thi n nhi n,…) tự nó t n t i ư i
ng ti năng, húng hỉ trở thành đ ng ự ủ sự ph t triển hi t hợp
v i ngu n ự on ngư i, trở thành h h thể hịu sự ải t o, h i th và
sử ụng ủ on ngư i
- C ngu n ự h à h u h n, ó thể ị h i th n iệt, hỉ ó ngu n ự on ngư i v i ốt õi à trí tuệ i à ngu n ự ó ti năng vô
h n, iểu hiện ở hỗ trí tuệ on ngư i hông hỉ tự sản sinh v ặt sinh
h à n tự đ i i hông ngừng, ph t triển v hất ượng trong on ngư i
n u i t hă o, i ưỡng và h i th hợp ý
P ể ồ â ự
T y thu vào qu n điể và gó đ ti p ận h nh u à ó định nghĩ h nh u v ph t triển ngu n nhân ự :Ph t triển ngu n nhân ự à
Trang 17qu tr nh tr ng ị thể ự , i n th nhất định v huy n ôn, nghiệp vụ ho ngư i o đ ng, để h ó thể đả nhiệ ông việ nhất định
N er & N er ho rằng ph t triển ngu n nhân ự và gi o ụ đào
t o à nh ng thuật ng ó ng n i hà H i t giả này định nghĩ : “Ph t triển ngu n nhân ự à à tăng inh nghiệ h đượ trong t hoảng
th i gi n x định để tăng h i nâng o năng ự thự hiện ông việ ” [19]
T h o đ ng quố t (I O) ho rằng: “Ph t triển ngu n nhân ự
o hà ph vi r ng h n, hông hỉ à sự hi ĩnh ành ngh hoặ vấn đ đào t o nói hung, à n à sự ph t triển năng ự và sử ụng năng ự đó vào việ à ó hiệu quả, ũng như thoả ãn ngh nghiệp và u sống nhân” [14]
Đ ng tr n qu n điể xe “ on ngư i à ngu n vốn - vốn nhân ự ”, Yoshih r unio ho rằng: “Ph t triển ngu n nhân ự à ho t đ ng đ u
tư nhằ t o r ngu n nhân ự v i số ượng và hất ượng đ p ng nhu u
ph t triển inh t -xã h i ủ đất nư , đ ng th i đả ảo sự ph t triển ủ
ự ph t triển
Như vậy, ó rất nhi u định nghĩ và qu n điể h nh u v ph t triển
ngu n nhân ự nhưng theo t giả: P ể ồ â ự
ạ ự ế ổ ấ ồ â ự ằ â
ử ụ ể ơ ầ ể ế- ộ ủ ấ ủ P ể ồ â ự
â ò ủ ồ ự ờ ự ể ế- ộ
ủ ờ
Trang 18Do đó, ph t triển ngu n nhân ự đ i h i ó sự qu n tâ và n thiệp
ủ nhà nư ằng phư ng ph p, hính s h và iện ph p nhằ hoàn thiện và nâng o s o đ ng xã h i nhằ đ p ng đ i h i v ngu n nhân
ự ho sự ph t triển inh t - xã h i trong từng gi i đo n ph t triển
Như vậy, ặ ó sự iễn đ t h nh u song ó t điể hung nhất à ph t triển ngu n nhân ự (PTNN ) à qu tr nh nâng o năng ự ủ
on ngư i v i ặt để th gi t h hiệu quả vào qu tr nh ph t triển quố gi Ph t triển ngu n nhân ự , o vậy, uôn uôn à đ ng ự thú đẩy sự
ti n và t đ ng đ n i ặt ủ đ i sống xã h i inh nghiệ ủ nhi u
nư ông nghiệp hó trư đây ho thấy ph n n thành quả ph t triển hông phải nh tăng vốn sản xuất à à hoàn thiện trong năng ự on ngư i, sự tinh thông, í quy t ngh nghiệp và quản ý h v i đ u tư ho ngu n vốn phi
on ngư i, đ u tư ho ph t triển on ngư i à vấn đ i n ngành, đ ĩnh vự
và t đ ng đ n đ i sống ủ nhân, gi đ nh, ng đ ng ủ h và đ n toàn xã h i nói hung
v i trong nư và nư ngoài; ó đi u iện thuận ợi và ngu n ự để đ u tư
và ph t triển t ấu h t ng ỹ thuật Do đi u iện thành ập như vậy, tất ả
hu inh t hiện n y ủ Việt N đ u ở ven iển [1]
Trang 19Tính đ n uối th ng 6 nă 2019, ả nư ó 17 T ven iển đã đượ thành ập v i t ng iện tí h ặt đất và ặt nư hoảng h n 845 ngh n h
ũy đ n th ng 6 2019, ó 38 CN nằ trong T v i t ng iện tí h hoảng 15,2 ngh n h ; trong đó 17 CN đ ng ho t đ ng ó t ng iện tí h hoảng 6,9 ngh n h và 21 CN đ ng xây ựng ản v i t ng iện tí h hoảng 8,3 ngh n h
C T, CN đượ thành ập tr n 60 tỉnh, thành phố, hủ y u tập trung t i v ng inh t tr ng điể nhằ ph t huy ợi th v vị trí đị ý và
ti năng ph t triển inh t ủ v ng
N ồ â ự ơ
Ngu n nhân ự đị phư ng thự hất à ngu n o đ ng sinh sống t i
đị phư ng đ ng à việ trong hu inh t và ngu n o đ ng ó nhu u
à việ trong hu T Đây hủ y u à o đ ng phụ vụ trong ngành ông nghiệp ph hợp ó nhu u à việ trong T, đượ tuyển ụng vào
là việ t i nhà y đặt trong T; à ự ượng o đ ng nhàn rỗi trong
ân ư hư ó việ à và ó nhu u t i việ à trong T; à ự ượng o đ ng nông nghiệp ị thu h i đất nông nghiệp à T ó nhu u
t việ ; à ự ượng o đ ng i r trư ng ó nhu u t việ à
Thông thư ng o đ ng à việ trong T đ i h i phải đ t đượ
t tr nh đ huy n ôn, ỹ thuật, t y ngh nhất định Phải đ p ng đượ
nh ng y u u hắt he v t phong, ỷ uật o đ ng ông nghiệp… Tuy nhiên, không phải o đ ng nào hi ư vào à việ trong Tđ u đ p
ng đượ i y u u Như vậy v ản hất, t trong nh ng n i ung ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho T à huẩn ị ho ngư i o đ ng
t i đị phư ng đi u iện để ó thể à việ tốt trong T
1.1.2 Vai trò phát triển nguồn nhân lực địa phươngcho Khu Kinh tế
- ạ ế ạ ể ầ K ế
Ph t triển ngu n nhân ự trong hu inh t đóng v i tr rất qu n tr ng trong việ thu hút vốn đ u tư hi ự h n và quy t định đ u tư t ngành
Trang 20ngh nào đó đặt trong hu inh t , ngoài ưu đãi v đ u tư, thu , vị trí đị
ý gi o thông thuận ợi, và hính s h thông tho ng, g n ngu n nhi n iệu… th ngu n o đ ng, nhất à o đ ng đị phư ng à t trong nh ng vấn đ qu n tr ng à nhà đ u tư rất qu n tâ và oi đó như t ti u hí
để ự h n ho ph hợp v i ngành ngh đ u tư, đặ iệt trong gi i đo n hiện
n y, hi Việt N vẫn trong gi i đo n ti p nhận ông nghệ ủ nư ngoài và
tư ng đư ng nhưng n u ó ợi th h n v ngu n nhân ự , hắ hắn nhà
đ u tư sẽ h n tỉnh ó ngu n nhân ự ph t triển và i ào
- ạ ế ạ ủ KK
Việ ph t triển ngu n nhân ự ho hu inh t ũng t o r ợi th nh
tr nh ri ng ho o nh nghiệp Trong ối ảnh hiện n y, ặ o đ ng Việt
n rất i ào nhưng ngu n o đ ng phụ vụ ho hu inh t đ ng gặp hó hăn o hư t o đượ sự hấp ẫn đối v i o đ ng tr n tất ả ĩnh vự Chính v vậy, ph t triển ngu n nhân ự phụ vụ ho o nh nghiệp n định âu ài ũng à t ư đi qu n tr ng giúp o nh nghiệp t o r đượ ợi
th nh tr nh ri ng ủ nh tr n thị trư ng Đ i ngũ o đ ng đị phư ng ành ngh , ó tr nh đ n định hông hỉ giúp o nh nghiệp ti t iệ đượ
hi phí đào t o ngu n nhân ự à đó ũng à t ngu n vốn vô h nh t o n n
s nh ho o nh nghiệp trong việ r eting thư ng hiệu ủ nh
Hàng nă , ngoài việ xây ựng ho h sản xuất inh o nh, o nh nghiệp ũng phải xây ựng ho h đào t o, ph t triển ngu n nhân ự ủ
ri ng nh, t o th nh ho o nh nghiệp đ ng th i gi hân nh ng ao
đ ng ó tr nh đ huy n ôn ỹ thuật gắn ó âu ài v i o nh nghiệp
Trang 21- ạ ờ ộ ổ
Ngu n nhân ự ph t triển sẽ t o n n t ôi trư ng o đ ng n định Ngư i o đ ng ó tr nh đ , ó năng ự sẽ ó sự ự h n n toàn và inh t , phù hợp v i nhu u và ong uốn ủ nh Đi u đó sẽ giả đượ ượng
o đ ng i huyển hông n định gi o nh nghiệp trong hu inh t ,
hu ông nghiệp, gi o nh nghiệp ngoài hu inh t và trong hu inh t , gi phận o đ ng à nông nghiệp vào à việ trong hu inh t
hi i h nh thành hu inh t , ngoài ự ượng o đ ng đượ đào t o
ài ản từ trư ng o đẳng ngh , trung ấp ngh th đ số à ự ượng o
đ ng i ư từ nông thôn, nông nghiệp huyển s ng v i hy v ng ó t ông việ n định, ó thu nhập n định à hông phải “ n ặt ho đất, n ưng
ho tr i”, qu n niệ tr n đã t o n n àn sóng i ư n gi tỉnh, v ng đặt iệt à v ng i h nh thành hu inh t Đ u nh ng nă 90, hi hu inh t ủ Thành phố H Chí Minh, B nh Dư ng, ong An, Đ ng N i h nh thành và đi vào ho t đ ng v i nhu u v nhân ự n đã thu hút o đ ng hông hỉ ở tỉnh ân ận à tỉnh i n Bắ , trung u Bắ ũng ị h huyển vào i n N à việ
Tuy nhi n ho t i th i điể này, hu inh t đượ ở r ng ở nhi u tỉnh thành, hính s h ư ng và thu hút o đ ng đã ó sự ân ằng và n định, o đ ng ủ đị phư ng i ư à ăn ở tỉnh ũng ó nhu u t v
qu hư ng à việ v i ong uốn t u sống n định, thu nhập đả
ảo và đặ iệt à hông phải hi phí thu nhà
1.2 Nội dung phát triển nguồn nhân ực địa phương cho Khu kinh tế
Theo h năng quản ý, ph t triển ngu n nhân ự g 4 n i ung:
ập ho h; t h thự hiện; hỉ đ o thự hiện và iể tr đ nh giá uận văn phân tí h n i ung ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho T tr n
sở tr n, ụ thể o g :
Trang 221.2.1 Quy hoạch phát triển NNL cho KKT trên địa bàn tỉnh
N i ung ản đ u ti n trong ph t triển NN đị phư ng cho KKT trên
đị àn tỉnh à quy ho h ph t triển NN Quy ho h ph t triển NN ho
T tr n đị àn tỉnh à qu tr nh nghi n u, x định nhu u ngu n nhân
ự đị phư ng, đư r hính s h và thự hiện hư ng tr nh, ho t
đ ng ảo đả ho T tr n đị àn tỉnh ó đủ ngu n nhân ự v i phẩ hất, ỹ năng ph hợp để thự hiện ông việ ó năng suất, hất ượng và hiệu quả o
Quy ho h ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng hông hỉ đ n thu n
hú ý đ n việ ự o và tuyển đủ số ượng nhân ự n thi t Quy ho h ngu n nhân ự giúp ho T thấy rõ phư ng hư ng, h th quản ý ngu n nhân ự ủ nh, ảo đả ho T ó đượ đúng ngư i đúng việ , vào đúng th i điể n thi t và inh ho t đối phó v i nh ng th y đ i ủ ôi trư ng n ngoài Thừ nhân ự sẽ à tăng hi phí, thi u nhân ự hoặ hất ượng nhân ự hông đ p ng y u u sẽ ảnh hưởng đ n hất ượng thự hiện ông việ
Gi quy ho h ph t triển NN ho Ttr n đị àn tỉnh v i hi n
ượ ph t triển inh t - xã h i ủ tỉnh và Quy ho h ph t triển T tr n đị
àn tỉnh n n à sự thống nhất ng tính t ng thể Việ xây ựng đượ t
ản quy ho h tốt à đi u hông đ n giản ởi trong t ôi trư ng i n đ i
nh nh, i n tụ và hó ư ng như ngày n y, việ đư r ự o hính x trong ài h n à rất ph t p hi hất ượng ự o à hông thể đả ảo, việ xây ựng hư ng tr nh ài h n h y quy ho h ngu n nhân ự gặp rất nhi u rủi ro
1.2.2 Xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển NNL cho KKT
hi đã ó quy ho h ph t triển NN ho T tr n đị àn tỉnh th n thi t phải xây ựng h , hính s h hỗ trợ thự hiện quy ho h C
qu n n hành h , hính s h hỗ trợ thự hiện quy ho h đó à UBND Tỉnh và sở n ngành i n qu n.C h , hính s h ph t triển NN
ho T tr n đị àn tỉnh ó thể à:
Trang 23Đào t o, nâng o hất ượng nhân ự ho ph t triển inh t - xã h i
đị phư ng ũng như ph t triển T tr n đị àn tỉnh à ông việ đ i h i phải huy đ ng tài hính từ nhi u ngu n, nhất à ngu n từ ngân s h nhà nư ,
v vậy, n phải ó hính s h tài hính và sử ụng ngân s h nhà nư ho
ph t triển NN ; Phải ó tr nh ụ thể, ph hợp v i đặ điể và y u u ủ
NN trong từng gi i đo n, đ p ng y u u hung ủ ho h t ng thể, ngắn, trung và ài h n trong hi n ượ ph t triển ủ tỉnh
- ể ộ â
ỏ ủ ờ ộ
Để đả ảo n sinh xã h i, ngoài hính s h hung ủ Nhà nư , tỉnh
n ó hính s h t o việ à ho ngư i o đ ng và hính s h hỗ trợ đối tượng ngh o hi th gi o i h nh ảo hiể , đặ iệt à ảo hiể thất nghiệp
Gắn ông t y ngh v i giải quy t việ à ho ngư i o đ ng, x định đào t o theo đị hỉ, nhu u sử ụng o đ ng Có hính s h thoả đ ng
v ti n ư ng, nhà ở nhằ thu hút n inh t , ho h ỹ thuật, huy n gi gi i, ông nhân ành ngh , nghệ nhân ông t âu ài t i tỉnh
- ộ ồ ự ộ ể
ồ â ự
Chính sách này liên quan đ n vấn đ như: ông t xã h i ho v
gi o ụ , đào t o ngh nhằ huy đ ng i ngu n ự trong xã h i để ph t triển gi o ụ , đào t o ngh , đ ng hó o i h nh đào t o; o nh nghiệp góp vốn và tr ng ị phư ng tiện để nâng o hất ượng đào t o hoặ i n t
Trang 24đào t o, ể ả việ huy n hí h o nh nghiệp ở trư ng đào t o, ngân
s h tỉnh sẽ hỗ trợ t ph n inh phí; huy đ ng ngu n vốn xây ựng
ản, sự nghiệp inh t , sự nghiệp ho h , vốn hỗ trợ ph t triển hính th ODA, vốn FDI, hợp t quố t và huy đ ng ngu n vốn ủ o nh nghiệp, vốn trong ngư i ân thông qu xã h i ho để thự hiện ự n ho
ph t triển ngu n nhân ự
- ộ â
Có hính s h thoả đ ng v ti n ư ng, nhà ở sẽ thu hút n inh t ,
ho h ỹ thuật, huy n gi gi i, ông nhân ành ngh , nghệ nhân trong tỉnh xây ựng và ph t triển inh t Tỉnh n ó hính s h ưu đãi v
ti n ư ng, ti n thưởng và o i phụ ấp ằng ti n h ho nh ng huy n gia, nhân tài v tỉnh ông t , nghi n u
Ngoài r , tỉnh n n ó h , hính s h đãi ng h như: nhiệ vào vị trí ph hợp v i năng ự huy n ôn; gi o nhiệ vụ qu n tr ng để
h ph t huy hả năng vốn ó; ấp đất à nhà ở, ố trí phư ng tiện đi i…
- Chính sách cách hành chính
C hính s h này đượ thự thi hiệu quả sẽ à tinh g n thủ tụ hành hính i n qu n đ n đất đ i, thu , hải qu n, nông nghiệp, nông thôn, ng ụng ông nghệ thông tin…giúp o nh nghiệp giả đượ th i gi n à thủ
tụ hành hính Cải ách hành hính giúp nâng o hất ượng, hiệu quả
h t ử , nhân r ng ô h nh Trung tâ Phụ vụ hành hính ông ho t
đ ng hiệu quả ở đị phư ng
1.2.3 Tổ chức thực hiện theo quy hoạch
Đ n vị hủ tr thự hiện quy ho h: UBND tỉnh
C đ n vị phối hợp quản ý và thự hiện quy ho h: Văn ph ng UBND; Sở K ho h và Đ u tư; Sở Tài hính; Sở o đ ng - Thư ng binh
Xã h i; Sở N i vụ; Sở Xây ựng; Sở Công Thư ng; C qu n, o đài và
t h hính trị xã h i…
C đ n vị trự ti p thự hiện quy ho h:
Trang 25+ C sở gi o ụ ngh nghiệp: hịu tr h nhiệ đào t o huy n
ôn, nghiệp vụ, đào t o ngh ho ngư i o đ ng trong T;
+ Trung tâ gi i việ à : hịu tr h nhiệ trong việ ung ấp ị h
vụ tư vấn việ à và đào t o ngắn h n ho ngư i o đ ng trong KKT;
+ Ban Quản ý T Nghi S n và hu Công nghiệp: quản ý
o nh nghiệp trong T và quản ý nhà nư v o đ ng trong T n u đượ ủy quy n
1.2.4 Kiểm tra, giám sát thực hiện theo quy hoạch
iể tr , gi s t thự hiện theo quy ho h đượ hiểu à ho t đ ng
iể tr , gi s t đ n vị thự hiện quy ho h ó à đúng h năng, nhiệ vụ và quy n h n ủ nh hông Để tr nh h ng héo trong iể tr ,
n hú ý t hợp quản ý hỉ đ o đoàn iể tr theo ngành , t hợp
theo liên t phối hợp ng ng để tăng hiệu quả iể tr
Việ iể tr , gi s t thự hiện theo quy ho h trong ph t triển NN
ho T tr n đị àn tỉnh nhấn nh đ n việ iể tr , gi s t việ t h thự hiện quy ho h Ở đ o h n, n nh ng th ng đo ho đ hài
ng ủ ngư i o đ ng để phản nh nh ng ợi í h à ông t ph t triển
đe i Nh nh ng nỗ ự iể tr , gi s t ho h và hiệu quả, ó thể
h n h h y ngăn hặn ịp th i iểu hiện ti u ự xảy r trong ông tác
ph t triển ngu n nhân ự
Việ iể tr , gi s t n đ i h i uy tr đượ sự ân ằng trong ph t triển ngu n nhân ự v i sự ph t triển hung ủ T, đả ảo T hông
ị r i vào t nh tr ng hẫng hụt n v nhân ự , h y ị ư thừ ngu n nhân
ự s u t th i gi n tăng trưởng qu nóng v quy mô
Trong đi u iện inh t - xã h i i n đ i i n tụ , iễn i n thị trư ng ngày àng hó ư ng, ũng ó nghĩ , nhu u iể tr , gi s t tốt giúp đư
r đượ nh ng đi u hỉnh hi n ượ , quy ho h ịp th i ngày àng trở n n
qu n tr ng
Trang 261.3 Những nhân tố ảnh hưởng đến phát triển nguồn nhân ực địa phương cho Khu Kinh tế
Trong ối ảnh hiện n y, Việt N gi nhập WTO, TPP, AEC, inh t
th gi i đ y i n đ ng đã ảnh hưởng hông nh đ n n n inh t h i nhập ủ
nư t inh nghiệ thư ng trư ng quố t n thi u, thư ng xuy n gặp
nh ng v vấp o thi u hiểu i t v uật quố t Do đó ph t triển ngu n nhân
ự à tất y u h h qu n Nh ng nhân tố hính t đ ng nh đ n ph t triển ngu n nhân ự nói hung và ph t triển ngu n nhân ự ho hu inh t tr n
đị àn tỉnh nói ri ng đó à:
1.3.1 Tốc độ gia tăng dân số
Ở nh ng nư đ ng ph t triển, quy ô ân số n, tố đ gi tăng o hính à ự ản đối v i tố đ tăng trưởng inh t và ph t triển NN , tỉ ệ gi tăng ân số o, tỉ ệ sinh o, ũng v i nh ng y u tố h như o ự , ô nhiễ ôi trư ng, hảy u hất x và thi u năng ự s ng t o à nh ng
y u tố đượ i n Hợp quố nhân định à ó ảnh hưởng xấu và à tr trệ sự
ph t triển ủ NN ( HQ, 2005) Tố đ gi tăng ân số o gây s ép n
sở h t ng xã h i, ảnh hưởng đ n việ ho h định hính s h xã
h i ủ nhà nư , trong đó ó hính s h v gi o ụ đào t o và ph t triển
NN , để nâng o hất ượng NN n đi u hỉnh tỷ ệ ph t triển ân số ở hợp ý
1.3.2 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội
Sự ph t triển inh t xã h i t o r ngu n ự ho sự ph t triển n
v ng ủ NN ,ở nh ng quố gi ó tr nh đ inh t ph t triển o, ặt ằng hung ủ đ i sống nhân ân và thi t h xã h i đ t o, Nhà nư
ó đi u iện giải quy t tốt vấn đ gi o ụ , đào t o NN , hính s h xã
h i, o vậy hất ượng NN ũng đượ nâng o.T nh h nh inh t xã h i ó
t đ ng n đ n sự ph t triển ủ T và từ đó sẽ quy t định đ n số ượng, hất ượng và xu th ph t triển ủ NN ho T
Trang 271.3.3 Các chính sách kinh tế - xã hội vĩ mô
h i niệ ph t triển NN hông hỉ o g việ tập trung vào năng
ự nhân à năng ự thể h , thông qu hính s h inh t - xã h i,
nư t đ ng đ n sự ph t triển ủ T ảnh hưởng trự ti p đ n sự ph t triển NN
o đ ng ó tr nh đ t y ngh và ph thông nhưng ũng ó th i điể ngu n
o đ ng ư thừ Chính v th đã ảnh hưởng đ n việ ph t triển ngu n nhân
ự , u phải ó ho h đào t o i, đào t o i để ngu n nhân ự uôn sẵn sàng đ p ng hi ó sự i n đ ng
1.3.5 Nguồn lực của địa phương cho phát triển nguồn nhân lực
Ngu n ự ủ đị phư ng ho ph t triển ngu n nhân ự hủ y u à ngu n ự tài hính và ngu n ự sở vật hất phụ vụ ph t triển ngu n nhân ự Hàng nă , ỗi đị phư ng đ u ành r t hoản ngân s h tư ng đối n đ u tư ho ph t triển ngu n nhân ự thông qu hó đào t o, i ưỡng ngư i o đ ng; đ u tư sở vật hất ĩ thuật ho sở đào t o,
y ngh ủ đị phư ng… B n nh đó, ngân s h đị phư ng n ng để
hi trả ho ho t đ ng xây ựng và triển h i thự hiện quy ho h ph t
Trang 28triển ngu n nhân ự , xây ựng h hính s h, hỗ trợ ph t triển ngu n nhân ự , hính v vậy, ngu n ự ủ đị phư ng à nhân tố ảnh hưởng n
đ n việ ph t triển ngu n nhân ự ho hu inh t
1.3.6 Hội nhập quốc tế và thay đổi trình độ công nghệ
Gi nhập WTO, TPP, AEC, h i nhập inh t ngày àng sâu r ng đã t o
n n ôi trư ng o đ ng i Ngư i o đ ng đượ ti p ận v i t phong
h à việ i hông hỉ ở tr nh đ ho h - ỹ thuật hiện đ i à ng y
ả v i nh ng huy n gi nư ngoài Do đó, u ngư i o đ ng phải ó
i n th , tr nh đ i nắ ắt và ti p ận đượ tr nh đ ỹ thuật o
C ng v i sự ph t triển ủ ho h - ỹ thuật à sự đ u tư, đ i i, nâng ấp hệ thống y ó , th y th n s o đ ng thủ ông ủ on ngư i Do đó, ph t triển ngu n nhân ự t h toàn iện tr n i ĩnh vự
để nắ ắt đượ v i sự ph t triển ủ th i đ i Đặ iệt à ngành ngh
i đ i h i sử ụng t y ngh o
Xu hư ng trong gi i đo n t i sẽ tập trung vào ngành ngh h t o
hí, inh iện điện tử, sản phẩ ó hà ượng hất x o th y n
nh ng ngh sử ụng nhi u o đ ng Do đó, ph t triển ngu n nhân ự T
u phải đ p ng đượ sự th y đ i tr n nhằ đả ảo ph t triển T t
h n v ng
1.3.7 Năng lực của đội ngũ lập quy hoạch và thiết kế chính sách
Đây à nhân tố t đ ng n nhất đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t , ởi v phải à tốt ng y từ hâu ập quy ho h
th i ó định hư ng rõ ràng trong việ xây ựng hính s h hỗ trợ và t
h thự hiện quy ho h B n nh đó, n t đ i ngũ thi t , tư vấn hính s h đủ v số ượng và đ t v hất ượng để tư vấn ho hính quy n đị phư ng n hành h , hính s h hỗ trợ đắ ự qu tr nh ph t triển
NN ho T tr n đị àn tỉnh
Trang 291.4 Tổng quan về tình hình nghiên cứu iên quan đến đề tài
1.4.1 Tình hình nghiên cứu trong nước
Ở nư t , nhà ho h và ho t đ ng thự tiễn đã ó nh ng nghi n
u v vấn đ ngu n nhân ự , đặ iệt à vấn đ ph t triển ngu n nhân ự
Có thể ể đ n t số đ tài s u:
Nguyễn ong Gi o (2013) đư r y u tố ảnh hưởng đ n ph t triển
ngu n nhân ự ủ t quố gi o g : ấ , y u tố inh t - xã h i,
kinh t - xã h i àng ph t triển th hả năng đ u tư ủ nhà nư và xã h i
ho ph t triển ngu n nhân ự ngày àng tăng, t o i h i và ôi trư ng thuận ợi ho ph t triển ngu n nhân ự Ngượ i, ngu n nhân ự ủ quố
gi , đị phư ng đượ ph t triển tốt sẽ góp ph n đẩy nh ph t triển inh t -
xã h i và trong v ng xo y ố thuận hi u này nhân tố n í h thí h nhân tố
kia ph t triển; gi o ụ và đào t o C quố gi đ u nh n nhận rằng
t n n gi o ụ hoàn hỉnh, đ ng , toàn iện sẽ t o r nh ng nhà ho
h , nh ng ngư i o đ ng ó tri th , ó ĩ năng ngh nghiệp, năng đ ng và
s ng t o; , ho h và ông nghệ Sự ph t triển inh t - xã h i tr n th
gi i hiện n y thự hất à u h y đu v ho h và ông nghệ, h y đu nâng o hất ượng và hiệu quả o đ ng tr n sở hiện đ i hó ngu n nhân
ự ; , truy n thống ị h sử và gi trị văn hó Nh ng gi trị truy n thống
như: tôn sư tr ng đ o, tinh th n hi u h , tr ng h , ối sống th nh h,
trong s h… à nh ng nhân tố ó ý nghĩ nhất định, n ph t huy; ,
toàn u hó và h i nhập quố t toàn u hó và h i nhập quố t ũng ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự , ởi nh ng nhân tố này đã t o đi u iện
ho quố gi , đị phư ng t hợp tốt nhất s nh ân t v i s nh quố t , ph t huy n i ự và i ti năng s ng t o; đ ng th i, tr nh thủ đượ tối đ ngu n ự n ngoài phụ vụ ho ph t triển [6]
Cảnh Chí Hoàng và Tr n Vĩnh Hoàng (2013) đã hảo s t inh nghiệ
ph t triển ngu n nhân ự ở t số quố gi ph t triển ó NN hất ượng o như Mỹ, Nhật và t số nư ph t triển ở tr nh đ thấp h n, ó nh ng đặ
Trang 30điể inh t , xã h i, văn hó g n giống Việt N như Trung Quố , Sing pore
đã đ r đượ hi n ượ đào t o và ph t triển ngu n nhân ự ph hợp inh nghiệ đào t o và ph t triển ngu n nhân ự ở t số nư tr n sẽ giúp Việt
N rút r nh ng ài h inh nghiệ h u í h, đặ iệt trong đi u iện đẩy
nh ông nghiệp hó , hiện đ i hó và h i nhập quố t hiện n y [4]
Theo Đặng Xuân Ho n (2015) th ho rằng trong đi u iện đẩy nh ông nghiệp ho , hiện đ i hó và h i nhập quố t , ph t triển ngu n nhân ự đượ oi à t trong hâu đ t ph ủ hi n ượ huyển đ i ô h nh
ph t triển inh t - xã h i ủ đất nư ; đ ng th i ph t triển ngu n nhân ự trở thành n n tảng ph t triển n v ng và tăng ợi th nh tr nh quố gi [5]
Như vậy, đã ó nhi u ông tr nh nghi n u v ph t triển NN t i Việt Nam, h u h t ông tr nh đã tập trung nghi n u phư ng iện h
nh u ủ ph t triển NN , g : nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển NN
ủ t quố gi ; inh nghiệ ph t triển NN ủ t số quố gi ; v i tr phát triển NN , nh ng t quả nghi n u này à tài iệu vô ng quý gi giúp
t giả ó i nh n t ng qu t v ph t triển NN ở Việt N hiện n y à n n tảng phân tí h n i ung trong uận văn ủ t giả
1.4.2 Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài
B n nh nh ng ông tr nh nghi n u u trong nư , vấn đ on ngư i, ngu n nhân ự và v i tr ủ ngu n nhân ự đối v i ph t triển inh
t - xã h i đã đượ nhi u nhà ho h quố t qu n tâ nghi n u v i
gó đ nghi n u h nh u, đ ng hú ý à t số ông tr nh ti u iểu như:
Vư ng Huy Diệu (2010) trong uốn s h v hi n ượ quố gi nhân tài i n đ i th gi i, đã tr nh ày hi n ượ ph t triển ngu n nhân ự hất ượng o (nhân tài) ủ Trung Quố , phân tí h nh ng vấn đ ản v nhân tài, đ nh gi t nh h nh nhân tài Trung Quố hiện n y, đ xuất nh ng hủ trư ng, n i ung, hính s h đặ iệt à gi o ụ và đào t o ph t triển ngu n nhân ự hất ượng o ho đất nư trong th i ỳ ph t triển i [20]
Trang 31ưu Tiểu B nh (2011) trong t phẩ Lý ơ
ồ â ự , ho rằng trong đi u iện inh t tri th hiện n y, ngu n
nhân ự đóng v i tr vô ng qu n tr ng; việ h i ngu n, ph t triển ngu n nhân ự và ngu n nhân ự hất ư ng o ó t qu n tr ng đặ iệt V th ,
để h i th và ph t huy ngu n nhân ự , quố gi n phải ó ý uận và phư ng ph p đ nh gi đúng đắn; đ ng th i n u n t số vấn đ ý uận và phư ng ph p đ nh gi ngu n nhân ự [17]
Vư ng Xung (2012), trong t phẩ ấ ở ế
ự â Q ồ â ự ,đã
tr nh ày sự tăng trưởng inht hu vự phí Tây Trung Quố hiện n y, n u
n nh ng y u tố ủ hất ượng tăng trưởng, trong đó hú tr ng phân tí h
y u tố ngu n nhân ự ; từ đó hỉ r t số vấn đ h i th và ph t huy ngu n nhân ự nông thôn, trong đó nhấn nh n hú tr ng đ n gi o ụ và đào t o ngu n nhân ự để đả ảo và nâng o hất ượng tăng trưởng inh
t hu vự phí Tây Trung Quố trong ối ảnh i [21]
Có thể ể đ n nh ng ấn phẩ đ ng hú ý v hủ đ ngu n nhân ự ủ
t h quố t như Chư ng tr nh ph t triển ủ i n hợp quố (UNDP), v i
nh ng o o hàng nă v t nh h nh ph t triển on ngư i (Hu n eve op ent report), ung ấp t h h đ y đủ và ập nhật hỉ số phát triển on ngư i ủ h u h t quố gi tr n th gi i đượ sắp x p theo th
tự từ o xuống thấp Đặ iệt, UNDP đã đ r 5 nhân tố ủ sự ph t triển ngu n nhân ự , đó à gi o ụ và đào t o; s h e và inh ưỡng; ôi trư ng; việ à và sự giải phóng on ngư i; trong đó gi o ụ và đào t o à phận ản nhất, qu n tr ng nhất để ph t triển ngu n nhân ự M t số t
h quố t qu n tr ng h , như WHO - t h Y t th gi i ũng ó
nh ng nghi n u qu n tâ t i ngu n nhân ự từ hí nh s h e; I O -
T h o đ ng quố t ũng ph t hành nh ng nh ng ấn phẩ v hủ đ ngu n nhân ự và vấn đ đào t o (Hu n eve op ent n tr ining, ILO, Geneva, 2003, 2004) [16]
Trang 32Ngân hàng th gi i (Wor B n ) đã ti n hành nhi u u đi u tr v nhân ự ư i nhi u gó đ t i rất nhi u quố gi tr n th gi i Tr ng we ủ Wor B n ó thể ung ấp ho húng t rất nhi u tài iệu v ngu n nhân
ự , trong đó ó t số ấn phẩ đ ng hú ý như Meeting human resources needs (Đ p ng nhu u v ngu n nhân ự ) ủ ren sh n; Human resources for healthpolicies:a critical component in health policies (Ngu n
nhân ự ho hính s hv s h e: t nhân tố thi t y u trong hính
s h v s h e) ủ Gi es Duss u t và C r -Ardy Dubois ; Managing human resources in adecentralized context (Quản ý ngu n nhân ự trong ối
ảnh phi tập trung hó ) ủ t giả A n E Green; và ng y ả t t p hí
ủ t h này TheWorld Bank Economic Review ũng à t ấn phẩ ó
đăng tải rất nhi u ài vi tv vấn đ ngu n nhân ự C t phẩ này đ u phân tí h v i tr ủ ngu n nhân ự v i ph t triển inh t - xã h i theo
hí nh h nh u T h văn hó , ho h , gi o ụ ủ i n hợp quố (UNESCO) ũng rất qu n tâ t i vấn đ ngu n nhân ự , thể hiện ằng t
o t ông tr nh nghi n u đã đượ xuất ản như: Toward a system of human resources indicators for less developedcountries (Hư ng đ n hệ thống
hỉ o ngu n nhân ự ho nư é ph ttriển) ủ Zy unt Gost ows i
gi i thiệu t ự n ủ UNESCO nghi n u v ngu n nhân ự , đư r
hỉ số ho việ nghi n u ph t triển ngu n nhân ự và qu n hệ gi ngu n nhân ự v i ph t triển inh t ở nư hậ ph t triển [24]
M t ông tr nh h àEducational planning and human resource development ( ho h gi o ụ và ph t triển ngu n nhân ự ) ủ F
H r ison ũng đượ oi à t trong nh ng h ho toàn thư ủ UNESCO, tr nh ày qu n điể hiện đ i v ho h hó và quản ý gi o
ụ , ngu n nhân ự , ng phư ng ph p hệ thống để phân tí h ối i n hệ
gi y u tố ảnh hưởng đ n sự ph t triển ngu n nhân ự ở nư đ ng
ph t triển [15]
Trang 331.4.3 Khoảng trống nghiên cứu
B n nh nh ng gi trị to n v ặt ho h à ông tr nh nghi n u n u tr n đã đ t đượ , nhưng vấn đ v ngu n nhân ự và phát triển ngu n nhân ự à vấn đ n, n n vẫn n t số vấn đ n i n à ông tr nh hư nghi n u hoặ ít đ ập
ấ : C ông tr nh ho h đã ti p ận theo nhi u hí nh,
gó đ ng nghi n u h nh u v NN , PTNN ,song PTNNL cho KKT trên
đị àn ấp tỉnh ( ấp đị phư ng) th n ít đượ nghi n u, đặ iệt à ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho T, ủ tỉnh Th nh Hó th hư ó ông tr nh nào nghi n u
: Ph t triển ngu n nhân ự rất qu n tr ng ở Việt N ũng
như nư tr n th gi i n n ó nhi u ông tr nh qu n tâ nghi n u ư i
nh ng gó đ h nh u Tuy nhi n, nghi n u v ph t triển ngu n nhân ự
ho Ttrong ối ảnh hiện n y đ ng à vấn đ ng tính th i sự, n ti p
tụ đượ nghi n u t h ông phu, à rõ h n trong th i gi n t i
: Nhi u ông tr nh ho h đã đ xuất nhi u giải ph p nâng
o hất ượng NN nói hung và ph t triển NN ho T nói ri ng Song
nh ng giải ph p đó n đượ xây ựng thành hệ thống ho từng ngành, từng
đị phư ng, để từ đó ó thể p ụng vào thự tiễn t h hiệu quả nhất, nhằ hắ phụ t nh tr ng NN vừ thừ nhưng i vừ thi uở nhi u ngành, ngh , ĩnh vự Đặ iệt phải ó nh ng giải ph p ng tính tr ng tâ , tr ng điể ho T ở từng đị phư ng, t o ư đ t ph , để đẩy nh ph t triển ngu n nhân ự đ p ng y u u ph t triển ngành T ủ đị phư ng, góp
ph n vào sự ph t triển hung ủ đất nư
Tr n sở t quả nghi n u ủ ông tr nh ho h n u tr n đã
góp ph n gợi ở định hư ng ho t giả nghi n u đ tài: “P ể ồ
â ự ơ ụ ụ ế N Sơ ỉ H ” à ĩnh
hư ó t ông tr nh nào nghi n u ư i gó đ inh t ph t triển
Trang 34Song song v i n i ung tr n, t giả đã t ng qu n ông tr nh nghi n u v ngu n nhân ự , ph t triển NN trong nư và nư ngoài T giả đã n u r ặt tí h ự ủ nghi n u, đ ng th i hỉ r t số h n
h , từ đó t r hoảng trống tri th ho đ tài nghi n u
Tr n sở t ng qu n nghi n u ở hư ng 1, hư ng 2 t giả đi sâu vào nghi n u thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó nh ng nă g n đây
Trang 35CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ĐỊA PHƯ NG PHỤC VỤ KHU KINH TẾ NGHI S N TỈNH THANH HÓA
2.1 Tổng quan về nguồn nhân ực trong Khu Kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
2.1.1 Tình hình chung về tỉnh Thanh Hóa
V ý
Th nh Ho nằ ở ự Bắ Mi n Trung, h Thủ đô Hà N i 150 v phí N , h Thành phố H Chí Minh 1.560 Phí Bắ gi p v i tỉnh
S n , Hoà B nh và Ninh B nh, phí N gi p tỉnh Nghệ An, phí Tây gi p tỉnh Hủ Phăn (nư C ng hoà ân hủ nhân ân ào), phí Đông à Vịnh
Bắ B
Th nh Ho nằ trong v ng ảnh hưởng ủ nh ng t đ ng từ v ng inh t tr ng điể Bắ B , tỉnh Bắ ào và v ng tr ng điể inh t Trung , ở vị trí ử ngõ nối i n Bắ B v i Trung B , ó hệ thống gi o thông thuận ợi như: đư ng sắt xuy n Việt, đư ng H Chí Minh, quố 1A, 10, 45, 47, 217; ảng iển nư sâu Nghi S n và hệ thống sông ng i thuận tiện ho ưu thông Bắ N , v i v ng trong tỉnh và đi quố t Hiện t i, Th nh Hó ó Cảng hàng hông S o Vàng và đ ng ự i n ở th sân bay quố t s t iển phụ vụ ho hu inh t Nghi S n và h h u ị h
K ế - ộ
V i iện tí h tự nhi n 11.120 km2, ân số tr n 3,5 triệu ngư i, Th nh
Hó à tỉnh r ng th nă ả nư và đ ng th 3 v ân số à điể uối ủ
Bắ B và đ u Trung B i n à v ng Tây Bắ nối ài, ó rừng, ó đ ng ằng, ó iển và nh ng ải t h y ài, Th nh Hó hính à vị trí ở, ử ngõ vào N r Bắ và ũng à điể ừng hân tr n đư ng hàng hải quố t Chính nh ng y u tố v đị ý, tự nhi n đã đe đ n ho ảnh đất này sự gi o
ưu, ti p nhận và ảnh hưởng v i n n văn hó hu vự và quố t Tuy nhi n, n nh nh ng y u tố thuận ợi, Th nh Hó n gặp phải hó hăn,
Trang 36ất ợi như: Đị h nh trải ài, ân ư t số đị phư ng phân t n r ng; thi n
t i, ão ũ hàng nă gây nhi u thiệt h i ho sản xuất và đ i sống ủ nhân ân… B s t đặ điể đó, tr n sở sự qu n tâ hỉ đ o, hỗ trợ ủ Trung
ư ng, nh ng nă qu , tỉnh Th nh Hó đã và đ ng quy t tâ h i th tốt h n
ti năng, ợi th ; huy đ ng và sử ụng hiệu quả ngu n ự trong và ngoài tỉnh để ph t triển inh t nh nh, toàn iện, n v ng
Điể n i ật đ u ti n trong qu tr nh ph t triển ủ Th nh Hó đó hính à sự hởi sắ v ĩnh vự ông nghiệp, ị h vụ, theo thống , nă
2018 vừ qu đã đ nh ấu sự tăng trưởng ấn tượng ủ ngành ông nghiệp,
gi trị sản xuất ư đ t 95.065 tỷ đ ng, tăng 34,2% so v i ng ỳ, tăng o nhất từ trư đ n n y o ó th sản phẩ i ủ Nhà y hó
u Nghi S n, Nhà y u Nghi S n và t số sản phẩ ông nghiệp hủ
y u tăng o so v i ng ỳ như: Qu n o y sẵn, xi ăng, điện sản xuất, thủy sản đông nh h i n, thuố o, gi y xuất hẩu Ngành ị h vụ ti p
tụ ph t triển h , hởi sắ tr n nhi u ĩnh vự ,t ng n ẻ hàng hó và
o nh thu ị h vụ ư đ t 94.270 tỷ đ ng, tăng 13,3% so v i ng ỳ Xuất hẩu ti p tụ tăng trưởng o, i ng h xuất hẩu ư đ t 2,76 tỷ USD, tăng 36,1% so v i ng ỳ Ho t đ ng u ị h iễn r sôi đ ng, ư đón 8.250 ngh n ượt h h, tăng 15,3% so v i ng ỳ; hệ thống sở ưu trú u
ị h đượ đ u tư nh ẽ, hất ượng ị h vụ đượ nâng n à th y đ i iện o u ị h ủ tỉnh C ị h vụ v vận tải, ưu hính - viễn thông, ngân hàng, ti p tụ ó ư ph t triển nh nh, ng ư i ngày t ở r ng,
o i h nh ị h vụ đ ng, hất ượng ị h vụ đượ nâng o, đ p ng nhu u
ph t triển inh t và nhu u sử ụng ị h vụ ủ ngư i ân
Trong nă 2018, toàn tỉnh đã ó 3.222 o nh nghiệp thành ập i v i
số vốn đăng ý 17.500 tỷ đ ng, tăng 4% v số o nh nghiệp và 6,4% v vốn
so v i ng ỳ, nâng t ng số o nh nghiệp đ ng ho t đ ng tr n toàn tỉnh n 12.523 o nh nghiệp; ó hoảng 6.200 o nh nghiệp ó qu n hệ tín ụng v i ngân hàng, v i ư nợ h n 40.000 tỷ đ ng, tăng 11,05% so v i đ u nă
Trang 37GRDP nh quân đ u ngư i ư đ t 1.990 USD, tăng 287 USD so v i nă
2017 Tỷ ệ h ngh o toàn tỉnh giả từ 13,51% (nă 2016) xuống n 8,43% (nă 2018), nh quân giả 2,54% nă
N ồ â ự
Theo số iệu s , ân số Th nh Hó nă 2015 à 3.514 ngh n ngư i, tăng 0,52% so v i nă 2014; v i ự ượng o đ ng từ 15 tu i trở n hi 62,6% so v i t ng ân số và tăng th 0,34 điể % so v i ng ỳ, ó thể nói
Th nh Hó đ ng th i ỳ “ ân số vàng” Công t đào t o, sử ụng ngu n nhân
ự , ải h hành hính, thủ tụ đ u tư… ti p tụ đẩy nh; ư đ u ph t huy đượ hiệu quả, nhi u o nh nghiệp đ u tư i, ở r ng sản xuất inh
o nh, giải quy t nhi u việ à , thu nhập ngư i o đ ng đượ ải thiện
Nă 2018, ân số trung nh ủ tỉnh ư tính hoảng 3.562,2 ngh n ngư i, tăng 50,1 ngh n ngư i so v i nă 2015 Trong đó, ân số trong đ tu i
o đ ng ư hoảng 2.392.5 ngh n ngư i hi 67,2% t ng ân số Số o
đ ng trong n n inh t ư hoảng 2.232 ngh n ngư i, hi 62,6% t ng ân
số, tăng 49,4 ngh n ngư i so v i nă 2015 o đ ng à việ trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ư h t nă 2018 ó 910,6 ngh n ngư i,
hi 40,8% t ng o đ ng, giả 7,1%; ngành ông nghiệp - xây ựng à 725,4 ngh n ngư i, hi 32,5% tăng 5%; ngành ị h vụ à 595,9 ngh n ngư i, hi 26,7% tăng 2,1% so v i nă 2015 C ấu o đ ng huyển
ị h theo hư ng tí h ự , giả o đ ng trong hu vự nông â nghiệp và thủy sản, tăng o đ ng trong hu vự ông nghiệp, xây ựng và ị h vụ Hiệu quả sử ụng, o đ ng trong từng qu n, đ n vị, o nh nghiệp từng
ư đượ nâng n
2.1.2 Tình hình chung về Khu Kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa
hu inh t Nghi S n đượ thành ập vào gi nă 2006 t i huyện Tĩnh Gia, phía Nam tỉnh Thanh Hóa nhằ ụ đí h ph t huy ợi th đị ý tr n quố 1A, đư ng sắt Bắ -N , và ó hệ thống ảng Nghi S n để t o r t đ ng
ự ph t triển inh t - xã h i ho tỉnh Th nh Hó , ho hu vự é ph t triển Nam Thanh Hóa - Bắ Nghệ An, và ho tỉnh phí Bắ Việt N nói hung
Trang 38hu inh t Nghi S n tuy à t hu inh t t ng hợp, song ngành inh t đượ ưu ti n à ông nghiệp nặng và ông nghiệp hó u Khu kinh t này o g t phi thu qu n (khu thư ng i tự o) và t hu thu quan C hu h năng trong hu thu qu n g hu ảng iển, hu đô thị nhà ở, hu vui h i giải trí, trung tâ tài hính, trung tâ ị h vụ, trung tâ
đi u hành, v.v
T Nghi S n ó t ng iện tí h 106.000 h , o g : 66.497,57 h đất i n và đảo, 39.502,43 h ặt nư (trong đó: ph n iện tí h hiện h u à 18.611,8 h , ph n iện tí h ở r ng à 47.885,77 h đất i n và đảo, 39.502,43 h ặt nư ).Ph n iện tí h đất i n và đảo o g toàn iện
tí h thu đị gi i hành hính ủ huyện Tĩnh Gi : 33 xã và 1 thị trấn Tĩnh
Gi (trong đó 12 xã thu T Nghi S n hiện h u); 3 xã: Y n Mỹ, Công
B nh, Công Chính thu huyện Nông Cống; 3 xã: Th nh Tân, Th nh ỳ, Y n thu huyện Như Th nh, tỉnh Th nh Hóa
Mụ ti u xây ựng và ph t triển hu inh t Nghi S n ủ Th nh Hó ũng như ủ Việt N à thành t hu inh t t ng hợp đ ngành, đ ĩnh
vự v i tr ng tâ à ông nghiệp nặng và ông nghiệp ản như: Công nghiệp ho u, ông nghiệp uyện n thép o ấp, hí h t o, sử
h và đóng i tàu iển, ông nghiệp điện, ông nghiệp sản xuất vật iệu xây ựng, sản xuất hàng ti u ng, h i n xuất hẩu…gắn v i việ xây ựng và h i th ó hiệu quả ảng iển Nghi S n, h nh thành sản phẩm
ũi nh n, ó hất ượng và hả năng nh tr nh o, o i h nh ị h vụ
o ấp đẩy nh xuất hẩu; ở r ng r thị trư ng hu vự và th gi i
Từ hi thành ập (th ng 5 - 2006) đ n n y, đã ó nhi u nhà đ u tư trong, ngoài nư đ n t hiểu h i đ u tư t i TNS, trong đó, phải ể
đ n Nhà y Nhiệt điện Nghi S n 1 đượ triển h i xây ựng th ng 7 - 2010,
v i t ng đ u tư 900 triệu USD và hủ y u ằng ngu n vốn ODA Nhật Bản T hợp nhà th u hính ủ ự n o Tập đoàn M ru eni ủ Nhật Bản
đ ng đ u Bằng sự nỗ ự và quy t tâ ủ hủ đ u tư, nhà th u, toàn
t y đã ph t điện, h ư i điện quố gi , ni vui nối ti p ni vui, tháng 10 - 2013, Dự n i n hợp hó đ u Nghi S n hính th đượ hởi
Trang 39ông xây ựng Đây à ự n tr ng điể quố gi v i số vốn đ u tư h n 9 tỷ USD, ông suất gi i đo n I à 10 triệu tấn u thô nă và sẽ nâng ông suất
gi i đo n II n 20 triệu tấn u thô nă Từ hi hởi ông đ n n y, nhà
th u đ n từ Nhật Bản, Hàn Quố , Ph p, M ysi , đã triển h i xây ựng
h ng ụ ông tr nh ủ ự n theo đúng ho h, hiện đã hoàn thành và
đi vào ho t đ ng
TNS đ ng h i ậy ti năng, th nh và thự sự à h i, à điể đ n hấp ẫn, ng i thành ông ho nhà đ u tư trong nư và quố t hông hỉ nh ng ự n ó vốn đ u tư nư ngoài; TNS đ ng đượ nhi u nhà đ u tư trong nư triển h i đ u tư nhi u ự n n, như: Nhà
y Xi ăng Công Th nh, Nhà y uyện n thép Nghi S n, Cảng Quố t Nghi S n V i ỗi ự n đượ triển h i, đi vào sản xuất, kinh doanh, TNS i thu hút đượ ngu n nhân ự hất ượng o đ n từ nhà th u quố t , nhà th u ó uy tín trong nư , sở đào t o trong và ngoài nư ;
à h i để hợp t , huyển gi o inh nghiệ , ông nghệ sản xuất ti n ti n, hiện đ i Đ n n y, hu inh t Nghi S n đã thu hút đượ 227 ự n, v i t ng vốn g n 20 tỷ USD g ả trong nư và nư ngoài (18,5 tỷ USD) Hiện ó nhi u ự n n đã đi vào ho t đ ng như hó u Nghi S n Đây à t
ự n n tr ng điể quố gi , Trung ư ng và tỉnh đã qu n tâ hỗ trợ, s u 5
nă xây ựng đã hoàn thành và ho t đ ng thư ng i từ 2018
Để đ t đượ t quả tr n, ể từ ngày thành ập đ n n y, ng v i sự giúp đỡ ủ Chính phủ, , ngành Trung ư ng; Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh đã và đ ng qu n tâ ãnh đ o, hỉ đ o s t s o, sự phối hợp ó hiệu quả
ủ sở, n, ngành ấp tỉnh, hính quy n đị phư ng, đ n vị ó i n
qu n; triển h i thự hiện nhi u giải ph p đ ng để ph t triển TNS Tỉnh, Trung ư ng đã và đ ng ưu ti n ành ngu n ự tài hính ho đ u tư xây ựng ông tr nh t ấu h t ng ỹ thuật trong TNS, như ông
tr nh iển, n ảng, đ hắn sóng, n o vét u ng , h t ng hu ông nghiệp trong hu inh t , ông tr nh gi o thông, hệ thống ấp nư , ấp điện, hu t i định ư, hu ị h vụ thư ng i
Trang 40Để thu hút đ u tư, đẩy nh nh ti n đ xây ựng ự n, B n Quản ý TNS và hu ông nghiệp tỉnh Th nh Hó , huyện Tĩnh Gi , ngành,
đ n vị ó i n qu n, xã trong hu inh t đã phối hợp hặt hẽ, thự hiện ó hiệu quả ông t i thư ng giải phóng ặt ằng, t i định ư V i việ huy đ ng vào u ủ ả hệ thống hính trị tr n đị àn để tuy n truy n, vận đ ng h ân ị ảnh hưởng ởi ự n n n ông t giải phóng ặt ằng t i TNS ản đ p ng y u u ủ hủ đ u tư ự n X định
ợi í h âu ài, đ số h ân ị ảnh hưởng ởi ự n đã àn gi o ặt ằng
ho hủ đ u tư, đ n n i ở i t i hu t i định ư, xây ựng nhà ở h ng
tr ng và n n định u sống
S u hi hởi ông xây ựng Dự n i n hợp hó u Nghi S n,
ti năng và ợi th đ u tư vào TNS đượ nhi u nhà đ u tư ủ nư
ti n ti n, như: C ng h i n ng Đ , B n, Nhật Bản, Hàn Quố , Austr i , đ n t hiểu h i đ u tư ngày àng tăng Để đ p ng nhu u
ủ nhà đ u tư, B n Quản ý NS và hu ông nghiệp ti p tụ huy
đ ng ngu n ự ho đ u tư xây ựng; đ ng th i, hỉ đ o nhà th u đẩy
nh nh ti n đ xây ựng ông tr nh t ấu h t ng ỹ thuật Đ n nă
2020, đ u tư hoàn thành ản ông tr nh t ấu h t ng, như: Đư ng
gi o thông, u ng vào ảng, hệ thống xử ý nư thải, hất thải ông nghiệp tập trung Đ ng th i, u g i đ u tư xây ựng h t ng hu ông nghiệp
số 4, số 5, số 6 để t o thuận ợi thu hút đ u tư ự n s u hó u và
ự n h theo quy ho h đã đượ ph uyệt
2.1.3 Tổng quan về nguồn nhân lực trong Khu Kinh tế Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa
Theo số iệu ủ B n Quản ý T Nghi S n và CN tỉnh Th nh Hóa, ân số T Nghi S n nă 2018 ó hoảng 80.000 ngư i, trong đó ân
số trong đ tu i o đ ng hoảng 45.000 ngư i ( hi 56,2% ân số hu
vự ) Ngu n o đ ng hu vự Nghi S n tư ng đối i ào và ó hất ượng Hiện n y trong số o đ ng t i hỗ ó t i h n 60% tốt nghiệp ph thông trung
h à ự ượng ó thể ti p ận ng ụng ỹ thuật, đượ đào t o, y ngh để à việ trong nhà y