1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

“Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”

96 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa
Tác giả Lê Xuân Huy
Người hướng dẫn TS. Đỗ Thị Mẫn, Trường ĐH
Trường học Trường Đại Học Thái Bình Dương
Chuyên ngành Phát triển nguồn nhân lực địa phương
Thể loại Luận văn tốt nghiệp
Năm xuất bản 2023
Thành phố Thanh Hóa
Định dạng
Số trang 96
Dung lượng 897,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

26 CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ĐỊA PHƯ NG PHỤC VỤ KHU KINH TẾ NGHI S N TỈNH THANH HÓA ..... Lý do ựa chọn đề tài Phát triển ngu n nhân lực là m t trong nh ng y u tố

Trang 1

LỜI CAM ĐOAN

Người cam đoan

Lê Xuân Huy

Trang 2

- ãnh đ o Trư ng Đ i h H ng Đ , Ph ng Quản ý đào t o s u Đ i

h , ho inh t - Quản trị inh o nh, th y ô gi o ôn trong và ngoài trư ng

- Tôi xin gửi i ả n đ n đ ng hí B n ãnh đ o, ph ng nghiệp vụ:

Sở o đ ng - Thư ng inh và Xã h i, hu inh t Nghi S n và hu ông nghiệp tỉnh Th nh Ho và á sở, ngành, đ n vị i n qu n đã phối hợp, nhiệt t nh

tr o đ i góp ý và ung ấp thông tin tư iệu ho tôi thự hiện uận văn

Cuối ng tôi xin gửi i n t i nh ng ngư i thân trong gi đ nh,

n , đ ng nghiệp đã đ ng vi n giúp đỡ tôi trong suốt qu tr nh h tập, nghiên c u và thự hiện đ tài uận văn tốt nghiệp ủ nh

Tác giả u n v n

Lê Xuân Huy

Trang 3

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM N ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC TỪ VIẾT TẮT vi

DANH MỤC BẢNG BIỂU vii

DANH MỤC CÁC HÌNH viii

MỞ ĐẦU 1

1 ý o ự h n đ tài 1

2 Mụ ti u và nhiệ vụ nghi n u 2

3 Đối tượng và ph vi nghi n u 3

4 C sở ý uận và phư ng ph p nghi n u 3

5 Dự i n t quả đ t đượ 4

6 t ấu ủ uận văn 5

CHƯ NG 1: C SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC 6

1.1 C sở ý uận v ph t triển ngu n nhân ự 6

1.1.1 M t số h i niệ ản 6

1.1.2 V i tr ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t 11

1.2 N i ung ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t 13

1.2.1 Quy ho h ph t triển NN ho T tr n đị àn tỉnh 14

1.2.2 Xây ựng h , hính s h hỗ trợ ph t triển NN ho T 14

1.2.3 T h thự hiện theo quy ho h 16

1.2.4 iể tr , gi s t thự hiện theo quy ho h 17

1.3 Nh ng nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t 18

1.3.1 Tố đ gi tăng ân số 18

1.3.2 Tình h nh ph t triển inh t - xã h i 18

1.3.3 C hính s h inh t - xã h i vĩ ô 19

Trang 4

1.3.4 Thị trư ng o đ ng 19

1.3.5 Ngu n ự ủ đị phư ng ho ph t triển ngu n nhân ự 19

1.3.6 H i nhập quố t và th y đ i tr nh đ ông nghệ 20

1.3.7 Năng ự ủ đ i ngũ ập quy ho h và thi t hính s h 20

1.4 T ng qu n v t nh h nh nghi n u i n qu n đ n đ tài 21

1.4.1 T nh h nh nghi n u trong nư 21

1.4.2 T nh h nh nghi n u ở nư ngoài 22

1.4.3 hoảng trống nghi n u 25

Kết u n Chương 1 26

CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ĐỊA PHƯ NG PHỤC VỤ KHU KINH TẾ NGHI S N TỈNH THANH HÓA 27

2.1 T ng qu n v ngu n nhân ự trong hu inh t Nghi S n, tỉnh Thanh Hóa 27

2.1.1 T nh h nh hung v tỉnh Th nh Hó 27

2.1.2 T nh h nh hung v hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó 29

2.1.3 T ng qu n v ngu n nhân ự trong hu inh t Nghi S n tỉnh Thanh Hóa 32

2.2 Thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n 36

2.2.1 h i qu t ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n gi i đo n 2010-2019 36

2.2.2 Thực tr ng n i dung phát triển ngu n nhân lự đị phư ng ho hu kinh t Nghi S n 44

2.3 C nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n 60

2.4 Đ nh gi hung v ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó 62

2.4.1 t quả đ t đượ 62

2.4.2 H n h và nguy n nhân 64

Trang 5

Kết u n Chương 2 66

CHƯ NG 3: MỘT SỐ GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN NGUỒNNHÂN LỰC CHO KHU KINH TẾ NGHI S N VÀ CÁC KHU 67

CÔNG NGHIỆP ĐẾN NĂM 2025 67

3.1 Định hư ng ph t triển T Nghi S n đ n nă 2025 67

3.2 Bối ảnh và ự o nhu u ngu n nhân ự 70

3.2.1 Bối ảnh hung 70

3.2.2 Dự o nhu u 73

3.3 C nhó giải ph p 75

3.3.1 Nhó giải ph p v quy ho h 75

3.3.2 Nhó giải ph p v h , hính s h 77

3.3.3 Nhó giải ph p v t h thự hiện 77

3.3.4 Nhó giải ph p v iể tr , gi s t 79

Kết u n chương 3 81

KẾT LUẬN 82

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 85 PHỤ LỤC P1

Trang 6

Ph t triển ngu n nhân ự

hu inh t

hu inh t Nghi S n

hu ông nghiệp Ngư i o đ ng inh t

inh t - Xã h i

Trang 7

DANH MỤC BẢNG BIỂU

Bảng 2.1: M t số hỉ ti u ủ T Nghi S n, tỉnh Th nh Hó gi i đo n

2010-2019 34

Bảng 2.2: o đ ng đị phư ng trong T Nghi S ntỉnh Th nh Hó gi i đo n 2010-2019 36

Bảng 2.3: C ấu o đ ng đị phư ng theo gi i tính 38

Bảng 2.4: C ấu ngu n nhân ự đị phư ng theo nhó tu i 39

Bảng 2.5: o đ ng đị phư ng phân theo tr nh đ củ T Nghi S n 40

Bảng 2.6: o đ ng đị phư ng phân theo ngành inh t củ T Nghi S n 43

Bảng 2.7: Số trư ng huy n nghiệp và y ngh tr n đị àn tỉnh 55

Bảng 2.8: M đ ảnh hưởng ủ nhân tố đ n ph t triển 61

ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu T Nghi S n 61

Bảng 3.1: Dự o nhu u nhân ự ủ tỉnh Th nh Hó nă 2025 73

Bảng 3.2: Dự o ấu o đ ng theo ngành inh t đ n nă 2025 74

Bảng 3.3: Nhu u o đ ng trong hu inh t Nghi S n 2025 75

Trang 8

DANH MỤC CÁC HÌNH

H nh 2.1: Tố đ tăng số o đ ng trong T gi i đo n 2011-2019 37

H nh 2.2: C ấu o đ ng t i T Nghi S n gi i đo n 2010-2019 38

H nh 2.3: C ấu o đ ng theo đ tu i t i T Nghi S n 39

H nh 2.4: C ấu o đ ng đị phư ng t i KKTNS theo ngành kinh t 43

Trang 9

MỞ ĐẦU

1 Lý do ựa chọn đề tài

Phát triển ngu n nhân lực là m t trong nh ng y u tố đặc biệt quan

tr ng đối v i sự phát triển của mỗi quố gi Đảng và Nhà nư t ũng đã khẳng định qu n điể on ngư i là trung tâm của sự phát triển, vừa là mục tiêu, vừ à đ ng lực của công cu c xây dựng và bảo vệ T quốc Hiện nay, trong gi i đo n đẩy m nh công nghiệp hoá, hiện đ i hóa và h i nhập quốc t , phát triển nhân lự đượ x định là m t trong hâu đ t phá của chi n ược phát triển kinh t - xã h i củ đất nư c

Trong nh ng nă qu , ông t ph t triển ngu n nhân lực của tỉnh Thanh Hóa đã đ t được nh ng thành tựu nhất định, góp ph n quan tr ng vào phát triển kinh t - xã h i và sự nghiệp công nghiệp hóa, hiện đ i hóa của tỉnh Để thực hiện thắng lợi các nhiệm vụ, mụ ti u đ r th đối v i Khu Kinh t Nghi S n tỉnh Thanh Hóa phát triển ngu n nhân lực là m t nhiệm vụ quan tr ng hàng đ u trong việc xây dựng và phát triển, vì n u không có ngu n nhân lự đảm bảo chất ượng thì sẽ không có sự phát triển b n v ng Thực t

k t quả tích cực của việc chuyển dị h ấu o đ ng theo hư ng giảm lao

đ ng nông nghiệp và tăng o đ ng trong ĩnh vực công nghiệp và dịch vụ

V i mục tiêu phấn đấu đ n nă 2025, Th nh Hó ó n n công nghiệp và dịch

vụ hiện đ i, tố đ đ thị hóa cao, tỉnh Th nh Hó đã đ ra nhi u giải pháp đẩy m nh phát triển các ngành công nghiệp, dịch vụ, quy ho ch các khu công nghiệp, phân bố t i nhi u đị phư ng ủa tỉnh, nhằm khai thác ti năng, th

m nh của mỗi vùng, phát huy lợi th t o sự chuyển bi n kinh t , góp ph n vào thú đẩy n n kinh t xã h i, góp ph n chuyển dị h ấu kinh t theo hư ng CNH, HĐH ủa tỉnh

Tuy nhiên, thực t hiện nay so v i nhu c u của tình hình m i thì công tác phát triển ngu n nhân lực, đặc biệt ngu n nhân lự đị phư ng vẫn còn nhi u

t n t i, h n ch : số ượng đông nh ng tr nh đ chuyên môn kỹ thuật, tay ngh ,

tr nh đ ngo i ng của ngu n nhân lực còn thấp; sở giáo dục ngh

Trang 10

nghiệp hư đ p ng được yêu c u v quy ô, năng ực và chất ượng trong đào t o ngu n nhân lự ; năng suất o đ ng thấp, chuyển dị h ấu o đ ng còn chậm, sự phối hợp trong công tác quản lý hiệu quả hư o, phối hợp đào

t o nhân lực gi sở giáo dục ngh nghiệp v i các doanh nghiệp còn h n

ch , hư hặt chẽ, hiệu quả thấp Chất ượng đào t o hư đ p ng yêu c u thực tiễn, ấu ngành ngh , tr nh đ đào t o hư hợp ý, đào t o hư gắn

v i nhu c u của xã h i; sử dụng o đ ng hư hiệu

quả; năng suất o đ ng xã h i tăng nhưng n thấp so v i bình quân chung cả

nư c

Từ thực t nêu trên, t giả h n đ tài: “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa” à đ tài nghi n

u uận văn ủ nh

2 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu

2.1 Mục tiêu nghiên cứu

- Mục tiêu chung: Đ nh gi thự tr ng việ ph t triển ngu n nhân ự

đị phư ng từ đó đ xuất t số giải ph p ph t triển ngu n nhân ự đị

phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó trong th i gi n t i

- Mục tiêu cụ thể

+ à rõ sở ý uận, thự tiễn v ph t triển ngu n nhân ự nói hung và ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t tr n đị àn tỉnh nói riêng

+ Đ nh gi thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ

ph t triển hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó trong nh ng nă qu

+ Đ xuất t số giải ph p ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng trong

th i gi n t i

2.2 Nhiệm vụ nghiên cứu

+ T ng qu n t nh h nh nghi n u hung i n qu n đ n đ tài, nh ng vấn đ n ti p tụ ph t triển, nghi n u sung

Trang 11

+ Phân tí h, đ nh gi thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự ( t quả đ t đượ , ưu điể , h n h , nguy n nhân,…) Khu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hóa trong gi i đo n vừ qu

+ Đ xuất t số giải ph p hủ y u ph t triển ngu n nhân ự phụ vụKhu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó trong th i gi n t i

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu

3.1 Đối tượng nghiên cứu

Nh ng vấn đ ý uận và thự tiễn v ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t ; Nh ng n i ung ản ủ ph t triển ngu n nhân

ự đị phư ngphụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó

3.2 Phạm vi nghiên cứu

- V n i ung: uận văn này tập trung vào nghi n u thự tr ng ph t

triển ngu n nhân ự đị phư ng và đ xuất giải ph p ph t triển ngu n nhân

ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó

-Không gian nghi n u: Đị àn tỉnh Th nh Hó

-Th i gi n nghi n u: Thự tr ng gi i đo n từ 2010 đ n nay C iệu thu thập đ n th ng 12 2019 Đ xuất giải ph p thự hiện đ n nă 2025

4 Cơ sở ý u n và phương pháp nghiên cứu

4.2 Phương pháp nghiên cứu

- Nhóm các phư ng ph p nghi n u ý uận:Trong quá trình nghiên

u để đ t đượ ụ ti u đ r , t giả uận văn ự i n sẽ thu thập và phân

Trang 12

tích thông tin theo nhi u phư ng ph p h nh u, ụ thể:Phư ng ph p thống

kê, ô tả; Phư ng ph p t ng hợp, phân tí h số iệu;…số iệu thu thập đượ

xử ý và phân tí h ằng ph n Mi rosoft Offi e Ex e tr n y vi tính Phư ng ph p h i qu t hó nhận định đ ập, nghi n u ý uận v ông

t quản ý đào t o, h i niệ , thuật ng i n qu n đ n hất ượng đào t o ngh , nhằ ph t triển nâng o hiệu quả ông t đào t o ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t Nghi S n Qu đó, t giả đ nh gi rõ nét thự tr ng ông t ph t triển, sử ụng ngu n nhân ự đị phư ng ủ hu inh t Nghi

S n, tỉnh Th nh Hó , … từ đó đ r giải ph p để t h thự hiện

-Phư ng ph p nghi n u thự tiễn ấy ý i n huy n gi : Để đ nh gi

t đ ng ủ nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ T Nghi S n, t giả sử ụng ảng hảo s t để ấy ý i n ủ huy n gi v đ ảnh hưởng ủ nhân tố

- Ngu n thông tin sử ụng các báo cáo có liên quan

5 Dự kiến kết quả đạt được

t quả nghi n u ủ uận văn sẽ à tài iệu th hảo ho B n ãnh

đ o hu inh t Nghi S n, qu n quản ý nhà nư ó i n qu n trong việ ho h định hi n ượ , ho h định hư ng tr nh, hính s h,

ho h v quản ý, ph t triển ngu n nhân ự phụ vụ ph t triển ủ hu inh

t trong gi i đo n t i

t quả ủ uận văn n ó thể giúp sở gi o ụ ngh nghiệp ( trư ng đ i h , o đẳng, trung ấp) định hư ng tuyển sinh, đ u tư ho đào t o ngành, ngh ph hợp v i nhu u ủ o nh nghiệp nhằ

Trang 13

nâng o hiệu quả ông t tuyển sinh ủ nh

C đ n vị, o nh nghiệp ũng ó thể nghi n u và tr n sở t quả nghi n u để ập ho h nhân ự và phối hợp v i sở gi o ụ ngh nghiệp trong đào t o ngu n nhân ự ho o nh nghiệp nh

uận văn ũng h hẹn à t tài iệu th hảo h u í h ho nhà

quản ý và n sinh vi n có chuyên ngành liên quan

6 Kết cấu của u n v n

Ngoài ph n ở đ u, t uận, tài iệu th hảo và phụ ụ , uận văn đượ ố ụ 03 hư ng, g :

- Chư ng 1: C sở ý uận và thự tiễn v ph t triển ngu n nhân ự

- Chư ng 2: Thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ

hu inh t Nghi S n tỉnh Th nh Hó

- Chư ng 3: M t số giải ph p ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng hu inh t Nghi S n đ n nă 2025

Trang 14

CHƯ NG 1: C SỞ LÝ LUẬN VÀ THỰC TIỄN VỀ PHÁT TRIỂN

NGUỒN NHÂN LỰC 1.1 Cơ sở ý u n về phát triển nguồn nhân ực

1.1.1 Một số khái niệm cơ bản

N ồ â ự

"Ngu n ự on ngư i" h y "ngu n nhân ự ”, à h i niệ đượ h nh thành trong qu tr nh nghi n u, xe xét on ngư i v i tư h à t ngu n ự , à đ ng ự ủ sự ph t triển: C ông tr nh nghi n u tr n th

gi i và trong nư g n đây đ ập đ n h i niệ ngu n nhân ự v i gó

đ h nh u

Theo định nghĩ ủ WB: "Ngu n nhân ự à tr nh đ ành ngh , à i n

th và năng ự ủ toàn u sống on ngư i hiện ó thự t hoặ ti năng để ph t triển inh t - xã h i trong t ng đ ng" (WB, 2000) [22]

Việ quản ý và sử ụng ngu n ự on ngư i hó hăn ph t p h n nhi u so v i ngu n ự h ởi on ngư i à t thự thể sinh vật - xã

h i, rất nh y ả v i nh ng t đ ng qu i ủ i ối qu n hệ tự nhi n, inh t , xã h i iễn r trong ôi trư ng sống ủ h

Theo D vi Begg: “Ngu n nhân ự à toàn qu tr nh chuyên môn mà

on ngư i tí h uỹ đượ , nó đượ đ nh gi o v ti năng đe i thu nhập trong tư ng i Cũng giống như ngu n ự vật hất, ngu n nhân ự à t quả

đ u tư trong qu h v i ụ đí h đe i thu nhập trong tư ng i” [13]

Theo Ph Minh H : “Ngu n nhân ự à t ng thể ti năng o

đ ng ủ t nư hoặ t đị phư ng, t ngu n o đ ng đượ huẩn ị (ở đ h nh u) sẵn sàng th gi t ông việ o đ ng nào đó,

t à nh ng ngư i o đ ng ó ỹ năng (h y hả năng nói hung), ằng on

đư ng đ p ng đượ y u u ủ h huyển đ i ấu o đ ng, ấu inh t theo hư ng CNH, HĐH” [3]

Theo Nguyễn H u Dũng: “Ngu n nhân ự đượ xe xét ư i h i gó

đ năng ự xã h i và tính năng đ ng xã h i Ở gó đ th nhất, ngu n nhân

Trang 15

đ ng xã h i ủ on ngư i thông qu hính s h, thể h và giải phóng triệt

để ti năng on ngư i Con ngư i v i ti năng vô tận n u đượ tự o ph t triển, tự o s ng t o và ống hi n, đượ trả đúng gi trị o đ ng th ti năng

vô tận đó đượ h i th ph t huy trở thành ngu n vốn vô ng to n”[2]

Như vậy, xe xét ư i gó đ h nh u ó thể ó nh ng h i niệ h nh u v ngu n nhân ự nhưng nh ng h i niệ này đ u thống nhất n i ung ản: ngu n nhân ự à ngu n ung ấp s o đ ng ho xã

h i Con ngư i v i tư h à y u tố ấu thành ự ượng sản xuất gi vị trí hàng đ u, à ngu n ự ản và ngu n ự vô tận ủ sự ph t triển hông thể

hỉ đượ xe xét đ n thu n ở gó đ số ượng h y hất ượng à à sự t ng hợp ủ ả số ượng và hất ượng; hông hỉ à phận ân số trong đ tu i

o đ ng à à th hệ on ngư i v i nh ng ti năng, s nh trong ải

Trang 16

Từ gó đ inh t hính trị, n ưu ý đ n t số vấn đ s u:

ấ , on ngư i hông t n t i t h iệt ập, à i n t

hặt hẽ v i nh u, t o n n s nh t ng hợp ủ hỉnh thể ngư i trong ho t

đ ng Năng ự s nh này ắt ngu n trư h t từ nh ng phẩ hất vốn ó

n trong ủ ỗi on ngư i và nó đượ nhân n gấp i trong t ng hợp

nh ng on ngư i ụ th Do đó, hi đ ập đ n ngu n ự on ngư i v phư ng iện xã h i, húng t hông thể hông àn đ n số ượng và hất ượng ủ nó

, nói t i ngu n ự on ngư i phải nói t i phư ng iện

hủ thể ủ nó Bởi v , on ngư i đóng v i tr hủ đ ng, à hủ thể s ng t o

và hi phối toàn qu tr nh ph t triển inh t - xã h i, hư ng nó t i ụ ti u

đã đượ h n Phư ng iện này đượ hiểu như à nh ng y u tố t o thành

sở ho t đ ng và sở để ph t triển t on ngư i v i tư h à t nhân

Đó à sự t hợp gi trí ự , thể ự và nh ng phẩ hất h ủ nhân h

, v i tr ủ ngu n ự on ngư i so v i ngu n ự

h trong qu tr nh ph t triển inh t xã h i đượ thể hiện ở nh ng điể s u:

- C ngu n ự h (vốn, tài nguy n thi n nhi n,…) tự nó t n t i ư i

ng ti năng, húng hỉ trở thành đ ng ự ủ sự ph t triển hi t hợp

v i ngu n ự on ngư i, trở thành h h thể hịu sự ải t o, h i th và

sử ụng ủ on ngư i

- C ngu n ự h à h u h n, ó thể ị h i th n iệt, hỉ ó ngu n ự on ngư i v i ốt õi à trí tuệ i à ngu n ự ó ti năng vô

h n, iểu hiện ở hỗ trí tuệ on ngư i hông hỉ tự sản sinh v ặt sinh

h à n tự đ i i hông ngừng, ph t triển v hất ượng trong on ngư i

n u i t hă o, i ưỡng và h i th hợp ý

P ể ồ â ự

T y thu vào qu n điể và gó đ ti p ận h nh u à ó định nghĩ h nh u v ph t triển ngu n nhân ự :Ph t triển ngu n nhân ự à

Trang 17

qu tr nh tr ng ị thể ự , i n th nhất định v huy n ôn, nghiệp vụ ho ngư i o đ ng, để h ó thể đả nhiệ ông việ nhất định

N er & N er ho rằng ph t triển ngu n nhân ự và gi o ụ đào

t o à nh ng thuật ng ó ng n i hà H i t giả này định nghĩ : “Ph t triển ngu n nhân ự à à tăng inh nghiệ h đượ trong t hoảng

th i gi n x định để tăng h i nâng o năng ự thự hiện ông việ ” [19]

T h o đ ng quố t (I O) ho rằng: “Ph t triển ngu n nhân ự

o hà ph vi r ng h n, hông hỉ à sự hi ĩnh ành ngh hoặ vấn đ đào t o nói hung, à n à sự ph t triển năng ự và sử ụng năng ự đó vào việ à ó hiệu quả, ũng như thoả ãn ngh nghiệp và u sống nhân” [14]

Đ ng tr n qu n điể xe “ on ngư i à ngu n vốn - vốn nhân ự ”, Yoshih r unio ho rằng: “Ph t triển ngu n nhân ự à ho t đ ng đ u

tư nhằ t o r ngu n nhân ự v i số ượng và hất ượng đ p ng nhu u

ph t triển inh t -xã h i ủ đất nư , đ ng th i đả ảo sự ph t triển ủ

ự ph t triển

Như vậy, ó rất nhi u định nghĩ và qu n điể h nh u v ph t triển

ngu n nhân ự nhưng theo t giả: P ể ồ â ự

ạ ự ế ổ ấ ồ â ự ằ â

ử ụ ể ơ ầ ể ế- ộ ủ ấ ủ P ể ồ â ự

â ò ủ ồ ự ờ ự ể ế- ộ

ủ ờ

Trang 18

Do đó, ph t triển ngu n nhân ự đ i h i ó sự qu n tâ và n thiệp

ủ nhà nư ằng phư ng ph p, hính s h và iện ph p nhằ hoàn thiện và nâng o s o đ ng xã h i nhằ đ p ng đ i h i v ngu n nhân

ự ho sự ph t triển inh t - xã h i trong từng gi i đo n ph t triển

Như vậy, ặ ó sự iễn đ t h nh u song ó t điể hung nhất à ph t triển ngu n nhân ự (PTNN ) à qu tr nh nâng o năng ự ủ

on ngư i v i ặt để th gi t h hiệu quả vào qu tr nh ph t triển quố gi Ph t triển ngu n nhân ự , o vậy, uôn uôn à đ ng ự thú đẩy sự

ti n và t đ ng đ n i ặt ủ đ i sống xã h i inh nghiệ ủ nhi u

nư ông nghiệp hó trư đây ho thấy ph n n thành quả ph t triển hông phải nh tăng vốn sản xuất à à hoàn thiện trong năng ự on ngư i, sự tinh thông, í quy t ngh nghiệp và quản ý h v i đ u tư ho ngu n vốn phi

on ngư i, đ u tư ho ph t triển on ngư i à vấn đ i n ngành, đ ĩnh vự

và t đ ng đ n đ i sống ủ nhân, gi đ nh, ng đ ng ủ h và đ n toàn xã h i nói hung

v i trong nư và nư ngoài; ó đi u iện thuận ợi và ngu n ự để đ u tư

và ph t triển t ấu h t ng ỹ thuật Do đi u iện thành ập như vậy, tất ả

hu inh t hiện n y ủ Việt N đ u ở ven iển [1]

Trang 19

Tính đ n uối th ng 6 nă 2019, ả nư ó 17 T ven iển đã đượ thành ập v i t ng iện tí h ặt đất và ặt nư hoảng h n 845 ngh n h

ũy đ n th ng 6 2019, ó 38 CN nằ trong T v i t ng iện tí h hoảng 15,2 ngh n h ; trong đó 17 CN đ ng ho t đ ng ó t ng iện tí h hoảng 6,9 ngh n h và 21 CN đ ng xây ựng ản v i t ng iện tí h hoảng 8,3 ngh n h

C T, CN đượ thành ập tr n 60 tỉnh, thành phố, hủ y u tập trung t i v ng inh t tr ng điể nhằ ph t huy ợi th v vị trí đị ý và

ti năng ph t triển inh t ủ v ng

N ồ â ự ơ

Ngu n nhân ự đị phư ng thự hất à ngu n o đ ng sinh sống t i

đị phư ng đ ng à việ trong hu inh t và ngu n o đ ng ó nhu u

à việ trong hu T Đây hủ y u à o đ ng phụ vụ trong ngành ông nghiệp ph hợp ó nhu u à việ trong T, đượ tuyển ụng vào

là việ t i nhà y đặt trong T; à ự ượng o đ ng nhàn rỗi trong

ân ư hư ó việ à và ó nhu u t i việ à trong T; à ự ượng o đ ng nông nghiệp ị thu h i đất nông nghiệp à T ó nhu u

t việ ; à ự ượng o đ ng i r trư ng ó nhu u t việ à

Thông thư ng o đ ng à việ trong T đ i h i phải đ t đượ

t tr nh đ huy n ôn, ỹ thuật, t y ngh nhất định Phải đ p ng đượ

nh ng y u u hắt he v t phong, ỷ uật o đ ng ông nghiệp… Tuy nhiên, không phải o đ ng nào hi ư vào à việ trong Tđ u đ p

ng đượ i y u u Như vậy v ản hất, t trong nh ng n i ung ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho T à huẩn ị ho ngư i o đ ng

t i đị phư ng đi u iện để ó thể à việ tốt trong T

1.1.2 Vai trò phát triển nguồn nhân lực địa phươngcho Khu Kinh tế

- ạ ế ạ ể ầ K ế

Ph t triển ngu n nhân ự trong hu inh t đóng v i tr rất qu n tr ng trong việ thu hút vốn đ u tư hi ự h n và quy t định đ u tư t ngành

Trang 20

ngh nào đó đặt trong hu inh t , ngoài ưu đãi v đ u tư, thu , vị trí đị

ý gi o thông thuận ợi, và hính s h thông tho ng, g n ngu n nhi n iệu… th ngu n o đ ng, nhất à o đ ng đị phư ng à t trong nh ng vấn đ qu n tr ng à nhà đ u tư rất qu n tâ và oi đó như t ti u hí

để ự h n ho ph hợp v i ngành ngh đ u tư, đặ iệt trong gi i đo n hiện

n y, hi Việt N vẫn trong gi i đo n ti p nhận ông nghệ ủ nư ngoài và

tư ng đư ng nhưng n u ó ợi th h n v ngu n nhân ự , hắ hắn nhà

đ u tư sẽ h n tỉnh ó ngu n nhân ự ph t triển và i ào

- ạ ế ạ ủ KK

Việ ph t triển ngu n nhân ự ho hu inh t ũng t o r ợi th nh

tr nh ri ng ho o nh nghiệp Trong ối ảnh hiện n y, ặ o đ ng Việt

n rất i ào nhưng ngu n o đ ng phụ vụ ho hu inh t đ ng gặp hó hăn o hư t o đượ sự hấp ẫn đối v i o đ ng tr n tất ả ĩnh vự Chính v vậy, ph t triển ngu n nhân ự phụ vụ ho o nh nghiệp n định âu ài ũng à t ư đi qu n tr ng giúp o nh nghiệp t o r đượ ợi

th nh tr nh ri ng ủ nh tr n thị trư ng Đ i ngũ o đ ng đị phư ng ành ngh , ó tr nh đ n định hông hỉ giúp o nh nghiệp ti t iệ đượ

hi phí đào t o ngu n nhân ự à đó ũng à t ngu n vốn vô h nh t o n n

s nh ho o nh nghiệp trong việ r eting thư ng hiệu ủ nh

Hàng nă , ngoài việ xây ựng ho h sản xuất inh o nh, o nh nghiệp ũng phải xây ựng ho h đào t o, ph t triển ngu n nhân ự ủ

ri ng nh, t o th nh ho o nh nghiệp đ ng th i gi hân nh ng ao

đ ng ó tr nh đ huy n ôn ỹ thuật gắn ó âu ài v i o nh nghiệp

Trang 21

- ạ ờ ộ ổ

Ngu n nhân ự ph t triển sẽ t o n n t ôi trư ng o đ ng n định Ngư i o đ ng ó tr nh đ , ó năng ự sẽ ó sự ự h n n toàn và inh t , phù hợp v i nhu u và ong uốn ủ nh Đi u đó sẽ giả đượ ượng

o đ ng i huyển hông n định gi o nh nghiệp trong hu inh t ,

hu ông nghiệp, gi o nh nghiệp ngoài hu inh t và trong hu inh t , gi phận o đ ng à nông nghiệp vào à việ trong hu inh t

hi i h nh thành hu inh t , ngoài ự ượng o đ ng đượ đào t o

ài ản từ trư ng o đẳng ngh , trung ấp ngh th đ số à ự ượng o

đ ng i ư từ nông thôn, nông nghiệp huyển s ng v i hy v ng ó t ông việ n định, ó thu nhập n định à hông phải “ n ặt ho đất, n ưng

ho tr i”, qu n niệ tr n đã t o n n àn sóng i ư n gi tỉnh, v ng đặt iệt à v ng i h nh thành hu inh t Đ u nh ng nă 90, hi hu inh t ủ Thành phố H Chí Minh, B nh Dư ng, ong An, Đ ng N i h nh thành và đi vào ho t đ ng v i nhu u v nhân ự n đã thu hút o đ ng hông hỉ ở tỉnh ân ận à tỉnh i n Bắ , trung u Bắ ũng ị h huyển vào i n N à việ

Tuy nhi n ho t i th i điể này, hu inh t đượ ở r ng ở nhi u tỉnh thành, hính s h ư ng và thu hút o đ ng đã ó sự ân ằng và n định, o đ ng ủ đị phư ng i ư à ăn ở tỉnh ũng ó nhu u t v

qu hư ng à việ v i ong uốn t u sống n định, thu nhập đả

ảo và đặ iệt à hông phải hi phí thu nhà

1.2 Nội dung phát triển nguồn nhân ực địa phương cho Khu kinh tế

Theo h năng quản ý, ph t triển ngu n nhân ự g 4 n i ung:

ập ho h; t h thự hiện; hỉ đ o thự hiện và iể tr đ nh giá uận văn phân tí h n i ung ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho T tr n

sở tr n, ụ thể o g :

Trang 22

1.2.1 Quy hoạch phát triển NNL cho KKT trên địa bàn tỉnh

N i ung ản đ u ti n trong ph t triển NN đị phư ng cho KKT trên

đị àn tỉnh à quy ho h ph t triển NN Quy ho h ph t triển NN ho

T tr n đị àn tỉnh à qu tr nh nghi n u, x định nhu u ngu n nhân

ự đị phư ng, đư r hính s h và thự hiện hư ng tr nh, ho t

đ ng ảo đả ho T tr n đị àn tỉnh ó đủ ngu n nhân ự v i phẩ hất, ỹ năng ph hợp để thự hiện ông việ ó năng suất, hất ượng và hiệu quả o

Quy ho h ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng hông hỉ đ n thu n

hú ý đ n việ ự o và tuyển đủ số ượng nhân ự n thi t Quy ho h ngu n nhân ự giúp ho T thấy rõ phư ng hư ng, h th quản ý ngu n nhân ự ủ nh, ảo đả ho T ó đượ đúng ngư i đúng việ , vào đúng th i điể n thi t và inh ho t đối phó v i nh ng th y đ i ủ ôi trư ng n ngoài Thừ nhân ự sẽ à tăng hi phí, thi u nhân ự hoặ hất ượng nhân ự hông đ p ng y u u sẽ ảnh hưởng đ n hất ượng thự hiện ông việ

Gi quy ho h ph t triển NN ho Ttr n đị àn tỉnh v i hi n

ượ ph t triển inh t - xã h i ủ tỉnh và Quy ho h ph t triển T tr n đị

àn tỉnh n n à sự thống nhất ng tính t ng thể Việ xây ựng đượ t

ản quy ho h tốt à đi u hông đ n giản ởi trong t ôi trư ng i n đ i

nh nh, i n tụ và hó ư ng như ngày n y, việ đư r ự o hính x trong ài h n à rất ph t p hi hất ượng ự o à hông thể đả ảo, việ xây ựng hư ng tr nh ài h n h y quy ho h ngu n nhân ự gặp rất nhi u rủi ro

1.2.2 Xây dựng cơ chế, chính sách hỗ trợ phát triển NNL cho KKT

hi đã ó quy ho h ph t triển NN ho T tr n đị àn tỉnh th n thi t phải xây ựng h , hính s h hỗ trợ thự hiện quy ho h C

qu n n hành h , hính s h hỗ trợ thự hiện quy ho h đó à UBND Tỉnh và sở n ngành i n qu n.C h , hính s h ph t triển NN

ho T tr n đị àn tỉnh ó thể à:

Trang 23

Đào t o, nâng o hất ượng nhân ự ho ph t triển inh t - xã h i

đị phư ng ũng như ph t triển T tr n đị àn tỉnh à ông việ đ i h i phải huy đ ng tài hính từ nhi u ngu n, nhất à ngu n từ ngân s h nhà nư ,

v vậy, n phải ó hính s h tài hính và sử ụng ngân s h nhà nư ho

ph t triển NN ; Phải ó tr nh ụ thể, ph hợp v i đặ điể và y u u ủ

NN trong từng gi i đo n, đ p ng y u u hung ủ ho h t ng thể, ngắn, trung và ài h n trong hi n ượ ph t triển ủ tỉnh

- ể ộ â

ỏ ủ ờ ộ

Để đả ảo n sinh xã h i, ngoài hính s h hung ủ Nhà nư , tỉnh

n ó hính s h t o việ à ho ngư i o đ ng và hính s h hỗ trợ đối tượng ngh o hi th gi o i h nh ảo hiể , đặ iệt à ảo hiể thất nghiệp

Gắn ông t y ngh v i giải quy t việ à ho ngư i o đ ng, x định đào t o theo đị hỉ, nhu u sử ụng o đ ng Có hính s h thoả đ ng

v ti n ư ng, nhà ở nhằ thu hút n inh t , ho h ỹ thuật, huy n gi gi i, ông nhân ành ngh , nghệ nhân ông t âu ài t i tỉnh

- ộ ồ ự ộ ể

ồ â ự

Chính sách này liên quan đ n vấn đ như: ông t xã h i ho v

gi o ụ , đào t o ngh nhằ huy đ ng i ngu n ự trong xã h i để ph t triển gi o ụ , đào t o ngh , đ ng hó o i h nh đào t o; o nh nghiệp góp vốn và tr ng ị phư ng tiện để nâng o hất ượng đào t o hoặ i n t

Trang 24

đào t o, ể ả việ huy n hí h o nh nghiệp ở trư ng đào t o, ngân

s h tỉnh sẽ hỗ trợ t ph n inh phí; huy đ ng ngu n vốn xây ựng

ản, sự nghiệp inh t , sự nghiệp ho h , vốn hỗ trợ ph t triển hính th ODA, vốn FDI, hợp t quố t và huy đ ng ngu n vốn ủ o nh nghiệp, vốn trong ngư i ân thông qu xã h i ho để thự hiện ự n ho

ph t triển ngu n nhân ự

- ộ â

Có hính s h thoả đ ng v ti n ư ng, nhà ở sẽ thu hút n inh t ,

ho h ỹ thuật, huy n gi gi i, ông nhân ành ngh , nghệ nhân trong tỉnh xây ựng và ph t triển inh t Tỉnh n ó hính s h ưu đãi v

ti n ư ng, ti n thưởng và o i phụ ấp ằng ti n h ho nh ng huy n gia, nhân tài v tỉnh ông t , nghi n u

Ngoài r , tỉnh n n ó h , hính s h đãi ng h như: nhiệ vào vị trí ph hợp v i năng ự huy n ôn; gi o nhiệ vụ qu n tr ng để

h ph t huy hả năng vốn ó; ấp đất à nhà ở, ố trí phư ng tiện đi i…

- Chính sách cách hành chính

C hính s h này đượ thự thi hiệu quả sẽ à tinh g n thủ tụ hành hính i n qu n đ n đất đ i, thu , hải qu n, nông nghiệp, nông thôn, ng ụng ông nghệ thông tin…giúp o nh nghiệp giả đượ th i gi n à thủ

tụ hành hính Cải ách hành hính giúp nâng o hất ượng, hiệu quả

h t ử , nhân r ng ô h nh Trung tâ Phụ vụ hành hính ông ho t

đ ng hiệu quả ở đị phư ng

1.2.3 Tổ chức thực hiện theo quy hoạch

Đ n vị hủ tr thự hiện quy ho h: UBND tỉnh

C đ n vị phối hợp quản ý và thự hiện quy ho h: Văn ph ng UBND; Sở K ho h và Đ u tư; Sở Tài hính; Sở o đ ng - Thư ng binh

Xã h i; Sở N i vụ; Sở Xây ựng; Sở Công Thư ng; C qu n, o đài và

t h hính trị xã h i…

C đ n vị trự ti p thự hiện quy ho h:

Trang 25

+ C sở gi o ụ ngh nghiệp: hịu tr h nhiệ đào t o huy n

ôn, nghiệp vụ, đào t o ngh ho ngư i o đ ng trong T;

+ Trung tâ gi i việ à : hịu tr h nhiệ trong việ ung ấp ị h

vụ tư vấn việ à và đào t o ngắn h n ho ngư i o đ ng trong KKT;

+ Ban Quản ý T Nghi S n và hu Công nghiệp: quản ý

o nh nghiệp trong T và quản ý nhà nư v o đ ng trong T n u đượ ủy quy n

1.2.4 Kiểm tra, giám sát thực hiện theo quy hoạch

iể tr , gi s t thự hiện theo quy ho h đượ hiểu à ho t đ ng

iể tr , gi s t đ n vị thự hiện quy ho h ó à đúng h năng, nhiệ vụ và quy n h n ủ nh hông Để tr nh h ng héo trong iể tr ,

n hú ý t hợp quản ý hỉ đ o đoàn iể tr theo ngành , t hợp

theo liên t phối hợp ng ng để tăng hiệu quả iể tr

Việ iể tr , gi s t thự hiện theo quy ho h trong ph t triển NN

ho T tr n đị àn tỉnh nhấn nh đ n việ iể tr , gi s t việ t h thự hiện quy ho h Ở đ o h n, n nh ng th ng đo ho đ hài

ng ủ ngư i o đ ng để phản nh nh ng ợi í h à ông t ph t triển

đe i Nh nh ng nỗ ự iể tr , gi s t ho h và hiệu quả, ó thể

h n h h y ngăn hặn ịp th i iểu hiện ti u ự xảy r trong ông tác

ph t triển ngu n nhân ự

Việ iể tr , gi s t n đ i h i uy tr đượ sự ân ằng trong ph t triển ngu n nhân ự v i sự ph t triển hung ủ T, đả ảo T hông

ị r i vào t nh tr ng hẫng hụt n v nhân ự , h y ị ư thừ ngu n nhân

ự s u t th i gi n tăng trưởng qu nóng v quy mô

Trong đi u iện inh t - xã h i i n đ i i n tụ , iễn i n thị trư ng ngày àng hó ư ng, ũng ó nghĩ , nhu u iể tr , gi s t tốt giúp đư

r đượ nh ng đi u hỉnh hi n ượ , quy ho h ịp th i ngày àng trở n n

qu n tr ng

Trang 26

1.3 Những nhân tố ảnh hưởng đến phát triển nguồn nhân ực địa phương cho Khu Kinh tế

Trong ối ảnh hiện n y, Việt N gi nhập WTO, TPP, AEC, inh t

th gi i đ y i n đ ng đã ảnh hưởng hông nh đ n n n inh t h i nhập ủ

nư t inh nghiệ thư ng trư ng quố t n thi u, thư ng xuy n gặp

nh ng v vấp o thi u hiểu i t v uật quố t Do đó ph t triển ngu n nhân

ự à tất y u h h qu n Nh ng nhân tố hính t đ ng nh đ n ph t triển ngu n nhân ự nói hung và ph t triển ngu n nhân ự ho hu inh t tr n

đị àn tỉnh nói ri ng đó à:

1.3.1 Tốc độ gia tăng dân số

Ở nh ng nư đ ng ph t triển, quy ô ân số n, tố đ gi tăng o hính à ự ản đối v i tố đ tăng trưởng inh t và ph t triển NN , tỉ ệ gi tăng ân số o, tỉ ệ sinh o, ũng v i nh ng y u tố h như o ự , ô nhiễ ôi trư ng, hảy u hất x và thi u năng ự s ng t o à nh ng

y u tố đượ i n Hợp quố nhân định à ó ảnh hưởng xấu và à tr trệ sự

ph t triển ủ NN ( HQ, 2005) Tố đ gi tăng ân số o gây s ép n

sở h t ng xã h i, ảnh hưởng đ n việ ho h định hính s h xã

h i ủ nhà nư , trong đó ó hính s h v gi o ụ đào t o và ph t triển

NN , để nâng o hất ượng NN n đi u hỉnh tỷ ệ ph t triển ân số ở hợp ý

1.3.2 Tình hình phát triển kinh tế - xã hội

Sự ph t triển inh t xã h i t o r ngu n ự ho sự ph t triển n

v ng ủ NN ,ở nh ng quố gi ó tr nh đ inh t ph t triển o, ặt ằng hung ủ đ i sống nhân ân và thi t h xã h i đ t o, Nhà nư

ó đi u iện giải quy t tốt vấn đ gi o ụ , đào t o NN , hính s h xã

h i, o vậy hất ượng NN ũng đượ nâng o.T nh h nh inh t xã h i ó

t đ ng n đ n sự ph t triển ủ T và từ đó sẽ quy t định đ n số ượng, hất ượng và xu th ph t triển ủ NN ho T

Trang 27

1.3.3 Các chính sách kinh tế - xã hội vĩ mô

h i niệ ph t triển NN hông hỉ o g việ tập trung vào năng

ự nhân à năng ự thể h , thông qu hính s h inh t - xã h i,

nư t đ ng đ n sự ph t triển ủ T ảnh hưởng trự ti p đ n sự ph t triển NN

o đ ng ó tr nh đ t y ngh và ph thông nhưng ũng ó th i điể ngu n

o đ ng ư thừ Chính v th đã ảnh hưởng đ n việ ph t triển ngu n nhân

ự , u phải ó ho h đào t o i, đào t o i để ngu n nhân ự uôn sẵn sàng đ p ng hi ó sự i n đ ng

1.3.5 Nguồn lực của địa phương cho phát triển nguồn nhân lực

Ngu n ự ủ đị phư ng ho ph t triển ngu n nhân ự hủ y u à ngu n ự tài hính và ngu n ự sở vật hất phụ vụ ph t triển ngu n nhân ự Hàng nă , ỗi đị phư ng đ u ành r t hoản ngân s h tư ng đối n đ u tư ho ph t triển ngu n nhân ự thông qu hó đào t o, i ưỡng ngư i o đ ng; đ u tư sở vật hất ĩ thuật ho sở đào t o,

y ngh ủ đị phư ng… B n nh đó, ngân s h đị phư ng n ng để

hi trả ho ho t đ ng xây ựng và triển h i thự hiện quy ho h ph t

Trang 28

triển ngu n nhân ự , xây ựng h hính s h, hỗ trợ ph t triển ngu n nhân ự , hính v vậy, ngu n ự ủ đị phư ng à nhân tố ảnh hưởng n

đ n việ ph t triển ngu n nhân ự ho hu inh t

1.3.6 Hội nhập quốc tế và thay đổi trình độ công nghệ

Gi nhập WTO, TPP, AEC, h i nhập inh t ngày àng sâu r ng đã t o

n n ôi trư ng o đ ng i Ngư i o đ ng đượ ti p ận v i t phong

h à việ i hông hỉ ở tr nh đ ho h - ỹ thuật hiện đ i à ng y

ả v i nh ng huy n gi nư ngoài Do đó, u ngư i o đ ng phải ó

i n th , tr nh đ i nắ ắt và ti p ận đượ tr nh đ ỹ thuật o

C ng v i sự ph t triển ủ ho h - ỹ thuật à sự đ u tư, đ i i, nâng ấp hệ thống y ó , th y th n s o đ ng thủ ông ủ on ngư i Do đó, ph t triển ngu n nhân ự t h toàn iện tr n i ĩnh vự

để nắ ắt đượ v i sự ph t triển ủ th i đ i Đặ iệt à ngành ngh

i đ i h i sử ụng t y ngh o

Xu hư ng trong gi i đo n t i sẽ tập trung vào ngành ngh h t o

hí, inh iện điện tử, sản phẩ ó hà ượng hất x o th y n

nh ng ngh sử ụng nhi u o đ ng Do đó, ph t triển ngu n nhân ự T

u phải đ p ng đượ sự th y đ i tr n nhằ đả ảo ph t triển T t

h n v ng

1.3.7 Năng lực của đội ngũ lập quy hoạch và thiết kế chính sách

Đây à nhân tố t đ ng n nhất đ n ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho hu inh t , ởi v phải à tốt ng y từ hâu ập quy ho h

th i ó định hư ng rõ ràng trong việ xây ựng hính s h hỗ trợ và t

h thự hiện quy ho h B n nh đó, n t đ i ngũ thi t , tư vấn hính s h đủ v số ượng và đ t v hất ượng để tư vấn ho hính quy n đị phư ng n hành h , hính s h hỗ trợ đắ ự qu tr nh ph t triển

NN ho T tr n đị àn tỉnh

Trang 29

1.4 Tổng quan về tình hình nghiên cứu iên quan đến đề tài

1.4.1 Tình hình nghiên cứu trong nước

Ở nư t , nhà ho h và ho t đ ng thự tiễn đã ó nh ng nghi n

u v vấn đ ngu n nhân ự , đặ iệt à vấn đ ph t triển ngu n nhân ự

Có thể ể đ n t số đ tài s u:

Nguyễn ong Gi o (2013) đư r y u tố ảnh hưởng đ n ph t triển

ngu n nhân ự ủ t quố gi o g : ấ , y u tố inh t - xã h i,

kinh t - xã h i àng ph t triển th hả năng đ u tư ủ nhà nư và xã h i

ho ph t triển ngu n nhân ự ngày àng tăng, t o i h i và ôi trư ng thuận ợi ho ph t triển ngu n nhân ự Ngượ i, ngu n nhân ự ủ quố

gi , đị phư ng đượ ph t triển tốt sẽ góp ph n đẩy nh ph t triển inh t -

xã h i và trong v ng xo y ố thuận hi u này nhân tố n í h thí h nhân tố

kia ph t triển; gi o ụ và đào t o C quố gi đ u nh n nhận rằng

t n n gi o ụ hoàn hỉnh, đ ng , toàn iện sẽ t o r nh ng nhà ho

h , nh ng ngư i o đ ng ó tri th , ó ĩ năng ngh nghiệp, năng đ ng và

s ng t o; , ho h và ông nghệ Sự ph t triển inh t - xã h i tr n th

gi i hiện n y thự hất à u h y đu v ho h và ông nghệ, h y đu nâng o hất ượng và hiệu quả o đ ng tr n sở hiện đ i hó ngu n nhân

ự ; , truy n thống ị h sử và gi trị văn hó Nh ng gi trị truy n thống

như: tôn sư tr ng đ o, tinh th n hi u h , tr ng h , ối sống th nh h,

trong s h… à nh ng nhân tố ó ý nghĩ nhất định, n ph t huy; ,

toàn u hó và h i nhập quố t toàn u hó và h i nhập quố t ũng ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự , ởi nh ng nhân tố này đã t o đi u iện

ho quố gi , đị phư ng t hợp tốt nhất s nh ân t v i s nh quố t , ph t huy n i ự và i ti năng s ng t o; đ ng th i, tr nh thủ đượ tối đ ngu n ự n ngoài phụ vụ ho ph t triển [6]

Cảnh Chí Hoàng và Tr n Vĩnh Hoàng (2013) đã hảo s t inh nghiệ

ph t triển ngu n nhân ự ở t số quố gi ph t triển ó NN hất ượng o như Mỹ, Nhật và t số nư ph t triển ở tr nh đ thấp h n, ó nh ng đặ

Trang 30

điể inh t , xã h i, văn hó g n giống Việt N như Trung Quố , Sing pore

đã đ r đượ hi n ượ đào t o và ph t triển ngu n nhân ự ph hợp inh nghiệ đào t o và ph t triển ngu n nhân ự ở t số nư tr n sẽ giúp Việt

N rút r nh ng ài h inh nghiệ h u í h, đặ iệt trong đi u iện đẩy

nh ông nghiệp hó , hiện đ i hó và h i nhập quố t hiện n y [4]

Theo Đặng Xuân Ho n (2015) th ho rằng trong đi u iện đẩy nh ông nghiệp ho , hiện đ i hó và h i nhập quố t , ph t triển ngu n nhân ự đượ oi à t trong hâu đ t ph ủ hi n ượ huyển đ i ô h nh

ph t triển inh t - xã h i ủ đất nư ; đ ng th i ph t triển ngu n nhân ự trở thành n n tảng ph t triển n v ng và tăng ợi th nh tr nh quố gi [5]

Như vậy, đã ó nhi u ông tr nh nghi n u v ph t triển NN t i Việt Nam, h u h t ông tr nh đã tập trung nghi n u phư ng iện h

nh u ủ ph t triển NN , g : nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển NN

ủ t quố gi ; inh nghiệ ph t triển NN ủ t số quố gi ; v i tr phát triển NN , nh ng t quả nghi n u này à tài iệu vô ng quý gi giúp

t giả ó i nh n t ng qu t v ph t triển NN ở Việt N hiện n y à n n tảng phân tí h n i ung trong uận văn ủ t giả

1.4.2 Tình hình nghiên cứu ở nước ngoài

B n nh nh ng ông tr nh nghi n u u trong nư , vấn đ on ngư i, ngu n nhân ự và v i tr ủ ngu n nhân ự đối v i ph t triển inh

t - xã h i đã đượ nhi u nhà ho h quố t qu n tâ nghi n u v i

gó đ nghi n u h nh u, đ ng hú ý à t số ông tr nh ti u iểu như:

Vư ng Huy Diệu (2010) trong uốn s h v hi n ượ quố gi nhân tài i n đ i th gi i, đã tr nh ày hi n ượ ph t triển ngu n nhân ự hất ượng o (nhân tài) ủ Trung Quố , phân tí h nh ng vấn đ ản v nhân tài, đ nh gi t nh h nh nhân tài Trung Quố hiện n y, đ xuất nh ng hủ trư ng, n i ung, hính s h đặ iệt à gi o ụ và đào t o ph t triển ngu n nhân ự hất ượng o ho đất nư trong th i ỳ ph t triển i [20]

Trang 31

ưu Tiểu B nh (2011) trong t phẩ Lý ơ

ồ â ự , ho rằng trong đi u iện inh t tri th hiện n y, ngu n

nhân ự đóng v i tr vô ng qu n tr ng; việ h i ngu n, ph t triển ngu n nhân ự và ngu n nhân ự hất ư ng o ó t qu n tr ng đặ iệt V th ,

để h i th và ph t huy ngu n nhân ự , quố gi n phải ó ý uận và phư ng ph p đ nh gi đúng đắn; đ ng th i n u n t số vấn đ ý uận và phư ng ph p đ nh gi ngu n nhân ự [17]

Vư ng Xung (2012), trong t phẩ ấ ở ế

ự â Q ồ â ự ,đã

tr nh ày sự tăng trưởng inht hu vự phí Tây Trung Quố hiện n y, n u

n nh ng y u tố ủ hất ượng tăng trưởng, trong đó hú tr ng phân tí h

y u tố ngu n nhân ự ; từ đó hỉ r t số vấn đ h i th và ph t huy ngu n nhân ự nông thôn, trong đó nhấn nh n hú tr ng đ n gi o ụ và đào t o ngu n nhân ự để đả ảo và nâng o hất ượng tăng trưởng inh

t hu vự phí Tây Trung Quố trong ối ảnh i [21]

Có thể ể đ n nh ng ấn phẩ đ ng hú ý v hủ đ ngu n nhân ự ủ

t h quố t như Chư ng tr nh ph t triển ủ i n hợp quố (UNDP), v i

nh ng o o hàng nă v t nh h nh ph t triển on ngư i (Hu n eve op ent report), ung ấp t h h đ y đủ và ập nhật hỉ số phát triển on ngư i ủ h u h t quố gi tr n th gi i đượ sắp x p theo th

tự từ o xuống thấp Đặ iệt, UNDP đã đ r 5 nhân tố ủ sự ph t triển ngu n nhân ự , đó à gi o ụ và đào t o; s h e và inh ưỡng; ôi trư ng; việ à và sự giải phóng on ngư i; trong đó gi o ụ và đào t o à phận ản nhất, qu n tr ng nhất để ph t triển ngu n nhân ự M t số t

h quố t qu n tr ng h , như WHO - t h Y t th gi i ũng ó

nh ng nghi n u qu n tâ t i ngu n nhân ự từ hí nh s h e; I O -

T h o đ ng quố t ũng ph t hành nh ng nh ng ấn phẩ v hủ đ ngu n nhân ự và vấn đ đào t o (Hu n eve op ent n tr ining, ILO, Geneva, 2003, 2004) [16]

Trang 32

Ngân hàng th gi i (Wor B n ) đã ti n hành nhi u u đi u tr v nhân ự ư i nhi u gó đ t i rất nhi u quố gi tr n th gi i Tr ng we ủ Wor B n ó thể ung ấp ho húng t rất nhi u tài iệu v ngu n nhân

ự , trong đó ó t số ấn phẩ đ ng hú ý như Meeting human resources needs (Đ p ng nhu u v ngu n nhân ự ) ủ ren sh n; Human resources for healthpolicies:a critical component in health policies (Ngu n

nhân ự ho hính s hv s h e: t nhân tố thi t y u trong hính

s h v s h e) ủ Gi es Duss u t và C r -Ardy Dubois ; Managing human resources in adecentralized context (Quản ý ngu n nhân ự trong ối

ảnh phi tập trung hó ) ủ t giả A n E Green; và ng y ả t t p hí

ủ t h này TheWorld Bank Economic Review ũng à t ấn phẩ ó

đăng tải rất nhi u ài vi tv vấn đ ngu n nhân ự C t phẩ này đ u phân tí h v i tr ủ ngu n nhân ự v i ph t triển inh t - xã h i theo

hí nh h nh u T h văn hó , ho h , gi o ụ ủ i n hợp quố (UNESCO) ũng rất qu n tâ t i vấn đ ngu n nhân ự , thể hiện ằng t

o t ông tr nh nghi n u đã đượ xuất ản như: Toward a system of human resources indicators for less developedcountries (Hư ng đ n hệ thống

hỉ o ngu n nhân ự ho nư é ph ttriển) ủ Zy unt Gost ows i

gi i thiệu t ự n ủ UNESCO nghi n u v ngu n nhân ự , đư r

hỉ số ho việ nghi n u ph t triển ngu n nhân ự và qu n hệ gi ngu n nhân ự v i ph t triển inh t ở nư hậ ph t triển [24]

M t ông tr nh h àEducational planning and human resource development ( ho h gi o ụ và ph t triển ngu n nhân ự ) ủ F

H r ison ũng đượ oi à t trong nh ng h ho toàn thư ủ UNESCO, tr nh ày qu n điể hiện đ i v ho h hó và quản ý gi o

ụ , ngu n nhân ự , ng phư ng ph p hệ thống để phân tí h ối i n hệ

gi y u tố ảnh hưởng đ n sự ph t triển ngu n nhân ự ở nư đ ng

ph t triển [15]

Trang 33

1.4.3 Khoảng trống nghiên cứu

B n nh nh ng gi trị to n v ặt ho h à ông tr nh nghi n u n u tr n đã đ t đượ , nhưng vấn đ v ngu n nhân ự và phát triển ngu n nhân ự à vấn đ n, n n vẫn n t số vấn đ n i n à ông tr nh hư nghi n u hoặ ít đ ập

ấ : C ông tr nh ho h đã ti p ận theo nhi u hí nh,

gó đ ng nghi n u h nh u v NN , PTNN ,song PTNNL cho KKT trên

đị àn ấp tỉnh ( ấp đị phư ng) th n ít đượ nghi n u, đặ iệt à ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng ho T, ủ tỉnh Th nh Hó th hư ó ông tr nh nào nghi n u

: Ph t triển ngu n nhân ự rất qu n tr ng ở Việt N ũng

như nư tr n th gi i n n ó nhi u ông tr nh qu n tâ nghi n u ư i

nh ng gó đ h nh u Tuy nhi n, nghi n u v ph t triển ngu n nhân ự

ho Ttrong ối ảnh hiện n y đ ng à vấn đ ng tính th i sự, n ti p

tụ đượ nghi n u t h ông phu, à rõ h n trong th i gi n t i

: Nhi u ông tr nh ho h đã đ xuất nhi u giải ph p nâng

o hất ượng NN nói hung và ph t triển NN ho T nói ri ng Song

nh ng giải ph p đó n đượ xây ựng thành hệ thống ho từng ngành, từng

đị phư ng, để từ đó ó thể p ụng vào thự tiễn t h hiệu quả nhất, nhằ hắ phụ t nh tr ng NN vừ thừ nhưng i vừ thi uở nhi u ngành, ngh , ĩnh vự Đặ iệt phải ó nh ng giải ph p ng tính tr ng tâ , tr ng điể ho T ở từng đị phư ng, t o ư đ t ph , để đẩy nh ph t triển ngu n nhân ự đ p ng y u u ph t triển ngành T ủ đị phư ng, góp

ph n vào sự ph t triển hung ủ đất nư

Tr n sở t quả nghi n u ủ ông tr nh ho h n u tr n đã

góp ph n gợi ở định hư ng ho t giả nghi n u đ tài: “P ể ồ

â ự ơ ụ ụ ế N Sơ ỉ H ” à ĩnh

hư ó t ông tr nh nào nghi n u ư i gó đ inh t ph t triển

Trang 34

Song song v i n i ung tr n, t giả đã t ng qu n ông tr nh nghi n u v ngu n nhân ự , ph t triển NN trong nư và nư ngoài T giả đã n u r ặt tí h ự ủ nghi n u, đ ng th i hỉ r t số h n

h , từ đó t r hoảng trống tri th ho đ tài nghi n u

Tr n sở t ng qu n nghi n u ở hư ng 1, hư ng 2 t giả đi sâu vào nghi n u thự tr ng ph t triển ngu n nhân ự đị phư ng phụ vụ hu inh t Nghi S n, tỉnh Th nh Hó nh ng nă g n đây

Trang 35

CHƯ NG 2: THỰC TRẠNG PHÁT TRIỂN NGUỒN NHÂN LỰC ĐỊA PHƯ NG PHỤC VỤ KHU KINH TẾ NGHI S N TỈNH THANH HÓA

2.1 Tổng quan về nguồn nhân ực trong Khu Kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

2.1.1 Tình hình chung về tỉnh Thanh Hóa

V ý

Th nh Ho nằ ở ự Bắ Mi n Trung, h Thủ đô Hà N i 150 v phí N , h Thành phố H Chí Minh 1.560 Phí Bắ gi p v i tỉnh

S n , Hoà B nh và Ninh B nh, phí N gi p tỉnh Nghệ An, phí Tây gi p tỉnh Hủ Phăn (nư C ng hoà ân hủ nhân ân ào), phí Đông à Vịnh

Bắ B

Th nh Ho nằ trong v ng ảnh hưởng ủ nh ng t đ ng từ v ng inh t tr ng điể Bắ B , tỉnh Bắ ào và v ng tr ng điể inh t Trung , ở vị trí ử ngõ nối i n Bắ B v i Trung B , ó hệ thống gi o thông thuận ợi như: đư ng sắt xuy n Việt, đư ng H Chí Minh, quố 1A, 10, 45, 47, 217; ảng iển nư sâu Nghi S n và hệ thống sông ng i thuận tiện ho ưu thông Bắ N , v i v ng trong tỉnh và đi quố t Hiện t i, Th nh Hó ó Cảng hàng hông S o Vàng và đ ng ự i n ở th sân bay quố t s t iển phụ vụ ho hu inh t Nghi S n và h h u ị h

K ế - ộ

V i iện tí h tự nhi n 11.120 km2, ân số tr n 3,5 triệu ngư i, Th nh

Hó à tỉnh r ng th nă ả nư và đ ng th 3 v ân số à điể uối ủ

Bắ B và đ u Trung B i n à v ng Tây Bắ nối ài, ó rừng, ó đ ng ằng, ó iển và nh ng ải t h y ài, Th nh Hó hính à vị trí ở, ử ngõ vào N r Bắ và ũng à điể ừng hân tr n đư ng hàng hải quố t Chính nh ng y u tố v đị ý, tự nhi n đã đe đ n ho ảnh đất này sự gi o

ưu, ti p nhận và ảnh hưởng v i n n văn hó hu vự và quố t Tuy nhi n, n nh nh ng y u tố thuận ợi, Th nh Hó n gặp phải hó hăn,

Trang 36

ất ợi như: Đị h nh trải ài, ân ư t số đị phư ng phân t n r ng; thi n

t i, ão ũ hàng nă gây nhi u thiệt h i ho sản xuất và đ i sống ủ nhân ân… B s t đặ điể đó, tr n sở sự qu n tâ hỉ đ o, hỗ trợ ủ Trung

ư ng, nh ng nă qu , tỉnh Th nh Hó đã và đ ng quy t tâ h i th tốt h n

ti năng, ợi th ; huy đ ng và sử ụng hiệu quả ngu n ự trong và ngoài tỉnh để ph t triển inh t nh nh, toàn iện, n v ng

Điể n i ật đ u ti n trong qu tr nh ph t triển ủ Th nh Hó đó hính à sự hởi sắ v ĩnh vự ông nghiệp, ị h vụ, theo thống , nă

2018 vừ qu đã đ nh ấu sự tăng trưởng ấn tượng ủ ngành ông nghiệp,

gi trị sản xuất ư đ t 95.065 tỷ đ ng, tăng 34,2% so v i ng ỳ, tăng o nhất từ trư đ n n y o ó th sản phẩ i ủ Nhà y hó

u Nghi S n, Nhà y u Nghi S n và t số sản phẩ ông nghiệp hủ

y u tăng o so v i ng ỳ như: Qu n o y sẵn, xi ăng, điện sản xuất, thủy sản đông nh h i n, thuố o, gi y xuất hẩu Ngành ị h vụ ti p

tụ ph t triển h , hởi sắ tr n nhi u ĩnh vự ,t ng n ẻ hàng hó và

o nh thu ị h vụ ư đ t 94.270 tỷ đ ng, tăng 13,3% so v i ng ỳ Xuất hẩu ti p tụ tăng trưởng o, i ng h xuất hẩu ư đ t 2,76 tỷ USD, tăng 36,1% so v i ng ỳ Ho t đ ng u ị h iễn r sôi đ ng, ư đón 8.250 ngh n ượt h h, tăng 15,3% so v i ng ỳ; hệ thống sở ưu trú u

ị h đượ đ u tư nh ẽ, hất ượng ị h vụ đượ nâng n à th y đ i iện o u ị h ủ tỉnh C ị h vụ v vận tải, ưu hính - viễn thông, ngân hàng, ti p tụ ó ư ph t triển nh nh, ng ư i ngày t ở r ng,

o i h nh ị h vụ đ ng, hất ượng ị h vụ đượ nâng o, đ p ng nhu u

ph t triển inh t và nhu u sử ụng ị h vụ ủ ngư i ân

Trong nă 2018, toàn tỉnh đã ó 3.222 o nh nghiệp thành ập i v i

số vốn đăng ý 17.500 tỷ đ ng, tăng 4% v số o nh nghiệp và 6,4% v vốn

so v i ng ỳ, nâng t ng số o nh nghiệp đ ng ho t đ ng tr n toàn tỉnh n 12.523 o nh nghiệp; ó hoảng 6.200 o nh nghiệp ó qu n hệ tín ụng v i ngân hàng, v i ư nợ h n 40.000 tỷ đ ng, tăng 11,05% so v i đ u nă

Trang 37

GRDP nh quân đ u ngư i ư đ t 1.990 USD, tăng 287 USD so v i nă

2017 Tỷ ệ h ngh o toàn tỉnh giả từ 13,51% (nă 2016) xuống n 8,43% (nă 2018), nh quân giả 2,54% nă

N ồ â ự

Theo số iệu s , ân số Th nh Hó nă 2015 à 3.514 ngh n ngư i, tăng 0,52% so v i nă 2014; v i ự ượng o đ ng từ 15 tu i trở n hi 62,6% so v i t ng ân số và tăng th 0,34 điể % so v i ng ỳ, ó thể nói

Th nh Hó đ ng th i ỳ “ ân số vàng” Công t đào t o, sử ụng ngu n nhân

ự , ải h hành hính, thủ tụ đ u tư… ti p tụ đẩy nh; ư đ u ph t huy đượ hiệu quả, nhi u o nh nghiệp đ u tư i, ở r ng sản xuất inh

o nh, giải quy t nhi u việ à , thu nhập ngư i o đ ng đượ ải thiện

Nă 2018, ân số trung nh ủ tỉnh ư tính hoảng 3.562,2 ngh n ngư i, tăng 50,1 ngh n ngư i so v i nă 2015 Trong đó, ân số trong đ tu i

o đ ng ư hoảng 2.392.5 ngh n ngư i hi 67,2% t ng ân số Số o

đ ng trong n n inh t ư hoảng 2.232 ngh n ngư i, hi 62,6% t ng ân

số, tăng 49,4 ngh n ngư i so v i nă 2015 o đ ng à việ trong ngành nông, lâm nghiệp và thủy sản ư h t nă 2018 ó 910,6 ngh n ngư i,

hi 40,8% t ng o đ ng, giả 7,1%; ngành ông nghiệp - xây ựng à 725,4 ngh n ngư i, hi 32,5% tăng 5%; ngành ị h vụ à 595,9 ngh n ngư i, hi 26,7% tăng 2,1% so v i nă 2015 C ấu o đ ng huyển

ị h theo hư ng tí h ự , giả o đ ng trong hu vự nông â nghiệp và thủy sản, tăng o đ ng trong hu vự ông nghiệp, xây ựng và ị h vụ Hiệu quả sử ụng, o đ ng trong từng qu n, đ n vị, o nh nghiệp từng

ư đượ nâng n

2.1.2 Tình hình chung về Khu Kinh tế Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa

hu inh t Nghi S n đượ thành ập vào gi nă 2006 t i huyện Tĩnh Gia, phía Nam tỉnh Thanh Hóa nhằ ụ đí h ph t huy ợi th đị ý tr n quố 1A, đư ng sắt Bắ -N , và ó hệ thống ảng Nghi S n để t o r t đ ng

ự ph t triển inh t - xã h i ho tỉnh Th nh Hó , ho hu vự é ph t triển Nam Thanh Hóa - Bắ Nghệ An, và ho tỉnh phí Bắ Việt N nói hung

Trang 38

hu inh t Nghi S n tuy à t hu inh t t ng hợp, song ngành inh t đượ ưu ti n à ông nghiệp nặng và ông nghiệp hó u Khu kinh t này o g t phi thu qu n (khu thư ng i tự o) và t hu thu quan C hu h năng trong hu thu qu n g hu ảng iển, hu đô thị nhà ở, hu vui h i giải trí, trung tâ tài hính, trung tâ ị h vụ, trung tâ

đi u hành, v.v

T Nghi S n ó t ng iện tí h 106.000 h , o g : 66.497,57 h đất i n và đảo, 39.502,43 h ặt nư (trong đó: ph n iện tí h hiện h u à 18.611,8 h , ph n iện tí h ở r ng à 47.885,77 h đất i n và đảo, 39.502,43 h ặt nư ).Ph n iện tí h đất i n và đảo o g toàn iện

tí h thu đị gi i hành hính ủ huyện Tĩnh Gi : 33 xã và 1 thị trấn Tĩnh

Gi (trong đó 12 xã thu T Nghi S n hiện h u); 3 xã: Y n Mỹ, Công

B nh, Công Chính thu huyện Nông Cống; 3 xã: Th nh Tân, Th nh ỳ, Y n thu huyện Như Th nh, tỉnh Th nh Hóa

Mụ ti u xây ựng và ph t triển hu inh t Nghi S n ủ Th nh Hó ũng như ủ Việt N à thành t hu inh t t ng hợp đ ngành, đ ĩnh

vự v i tr ng tâ à ông nghiệp nặng và ông nghiệp ản như: Công nghiệp ho u, ông nghiệp uyện n thép o ấp, hí h t o, sử

h và đóng i tàu iển, ông nghiệp điện, ông nghiệp sản xuất vật iệu xây ựng, sản xuất hàng ti u ng, h i n xuất hẩu…gắn v i việ xây ựng và h i th ó hiệu quả ảng iển Nghi S n, h nh thành sản phẩm

ũi nh n, ó hất ượng và hả năng nh tr nh o, o i h nh ị h vụ

o ấp đẩy nh xuất hẩu; ở r ng r thị trư ng hu vự và th gi i

Từ hi thành ập (th ng 5 - 2006) đ n n y, đã ó nhi u nhà đ u tư trong, ngoài nư đ n t hiểu h i đ u tư t i TNS, trong đó, phải ể

đ n Nhà y Nhiệt điện Nghi S n 1 đượ triển h i xây ựng th ng 7 - 2010,

v i t ng đ u tư 900 triệu USD và hủ y u ằng ngu n vốn ODA Nhật Bản T hợp nhà th u hính ủ ự n o Tập đoàn M ru eni ủ Nhật Bản

đ ng đ u Bằng sự nỗ ự và quy t tâ ủ hủ đ u tư, nhà th u, toàn

t y đã ph t điện, h ư i điện quố gi , ni vui nối ti p ni vui, tháng 10 - 2013, Dự n i n hợp hó đ u Nghi S n hính th đượ hởi

Trang 39

ông xây ựng Đây à ự n tr ng điể quố gi v i số vốn đ u tư h n 9 tỷ USD, ông suất gi i đo n I à 10 triệu tấn u thô nă và sẽ nâng ông suất

gi i đo n II n 20 triệu tấn u thô nă Từ hi hởi ông đ n n y, nhà

th u đ n từ Nhật Bản, Hàn Quố , Ph p, M ysi , đã triển h i xây ựng

h ng ụ ông tr nh ủ ự n theo đúng ho h, hiện đã hoàn thành và

đi vào ho t đ ng

TNS đ ng h i ậy ti năng, th nh và thự sự à h i, à điể đ n hấp ẫn, ng i thành ông ho nhà đ u tư trong nư và quố t hông hỉ nh ng ự n ó vốn đ u tư nư ngoài; TNS đ ng đượ nhi u nhà đ u tư trong nư triển h i đ u tư nhi u ự n n, như: Nhà

y Xi ăng Công Th nh, Nhà y uyện n thép Nghi S n, Cảng Quố t Nghi S n V i ỗi ự n đượ triển h i, đi vào sản xuất, kinh doanh, TNS i thu hút đượ ngu n nhân ự hất ượng o đ n từ nhà th u quố t , nhà th u ó uy tín trong nư , sở đào t o trong và ngoài nư ;

à h i để hợp t , huyển gi o inh nghiệ , ông nghệ sản xuất ti n ti n, hiện đ i Đ n n y, hu inh t Nghi S n đã thu hút đượ 227 ự n, v i t ng vốn g n 20 tỷ USD g ả trong nư và nư ngoài (18,5 tỷ USD) Hiện ó nhi u ự n n đã đi vào ho t đ ng như hó u Nghi S n Đây à t

ự n n tr ng điể quố gi , Trung ư ng và tỉnh đã qu n tâ hỗ trợ, s u 5

nă xây ựng đã hoàn thành và ho t đ ng thư ng i từ 2018

Để đ t đượ t quả tr n, ể từ ngày thành ập đ n n y, ng v i sự giúp đỡ ủ Chính phủ, , ngành Trung ư ng; Tỉnh ủy, HĐND, UBND tỉnh đã và đ ng qu n tâ ãnh đ o, hỉ đ o s t s o, sự phối hợp ó hiệu quả

ủ sở, n, ngành ấp tỉnh, hính quy n đị phư ng, đ n vị ó i n

qu n; triển h i thự hiện nhi u giải ph p đ ng để ph t triển TNS Tỉnh, Trung ư ng đã và đ ng ưu ti n ành ngu n ự tài hính ho đ u tư xây ựng ông tr nh t ấu h t ng ỹ thuật trong TNS, như ông

tr nh iển, n ảng, đ hắn sóng, n o vét u ng , h t ng hu ông nghiệp trong hu inh t , ông tr nh gi o thông, hệ thống ấp nư , ấp điện, hu t i định ư, hu ị h vụ thư ng i

Trang 40

Để thu hút đ u tư, đẩy nh nh ti n đ xây ựng ự n, B n Quản ý TNS và hu ông nghiệp tỉnh Th nh Hó , huyện Tĩnh Gi , ngành,

đ n vị ó i n qu n, xã trong hu inh t đã phối hợp hặt hẽ, thự hiện ó hiệu quả ông t i thư ng giải phóng ặt ằng, t i định ư V i việ huy đ ng vào u ủ ả hệ thống hính trị tr n đị àn để tuy n truy n, vận đ ng h ân ị ảnh hưởng ởi ự n n n ông t giải phóng ặt ằng t i TNS ản đ p ng y u u ủ hủ đ u tư ự n X định

ợi í h âu ài, đ số h ân ị ảnh hưởng ởi ự n đã àn gi o ặt ằng

ho hủ đ u tư, đ n n i ở i t i hu t i định ư, xây ựng nhà ở h ng

tr ng và n n định u sống

S u hi hởi ông xây ựng Dự n i n hợp hó u Nghi S n,

ti năng và ợi th đ u tư vào TNS đượ nhi u nhà đ u tư ủ nư

ti n ti n, như: C ng h i n ng Đ , B n, Nhật Bản, Hàn Quố , Austr i , đ n t hiểu h i đ u tư ngày àng tăng Để đ p ng nhu u

ủ nhà đ u tư, B n Quản ý NS và hu ông nghiệp ti p tụ huy

đ ng ngu n ự ho đ u tư xây ựng; đ ng th i, hỉ đ o nhà th u đẩy

nh nh ti n đ xây ựng ông tr nh t ấu h t ng ỹ thuật Đ n nă

2020, đ u tư hoàn thành ản ông tr nh t ấu h t ng, như: Đư ng

gi o thông, u ng vào ảng, hệ thống xử ý nư thải, hất thải ông nghiệp tập trung Đ ng th i, u g i đ u tư xây ựng h t ng hu ông nghiệp

số 4, số 5, số 6 để t o thuận ợi thu hút đ u tư ự n s u hó u và

ự n h theo quy ho h đã đượ ph uyệt

2.1.3 Tổng quan về nguồn nhân lực trong Khu Kinh tế Nghi Sơn tỉnh Thanh Hóa

Theo số iệu ủ B n Quản ý T Nghi S n và CN tỉnh Th nh Hóa, ân số T Nghi S n nă 2018 ó hoảng 80.000 ngư i, trong đó ân

số trong đ tu i o đ ng hoảng 45.000 ngư i ( hi 56,2% ân số hu

vự ) Ngu n o đ ng hu vự Nghi S n tư ng đối i ào và ó hất ượng Hiện n y trong số o đ ng t i hỗ ó t i h n 60% tốt nghiệp ph thông trung

h à ự ượng ó thể ti p ận ng ụng ỹ thuật, đượ đào t o, y ngh để à việ trong nhà y

Ngày đăng: 17/07/2023, 23:41

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1]. Chính phủ (2008), N 29/2008/NĐ-CP ngày 14 tháng 03 2008, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: N 29/2008/NĐ-CP
Tác giả: Chính phủ
Nhà XB: Hà Nội
Năm: 2008
[2]. Nguyễn H u Dũng (2003), Sử ụ ồ â ự ấ ự NH HĐH ấ NXB o đ ng, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Sử ụ ồ â ự ấ ự NH HĐH
Tác giả: Nguyễn H u Dũng
Nhà XB: NXB o đ ng
Năm: 2003
[3]. Ph Minh H (2001), N ờ ồ â ự NXB Chính trị Quố gi , Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: N ờ ồ â ự
Tác giả: Ph Minh H
Nhà XB: NXB Chính trị Quố gi
Năm: 2001
[4]. Cảnh Chí Hoàng & Tr n Vĩnh Hoàng (2013), “Đào t o và ph t triển ngu n nhân ự ở t số nư và ài h inh nghiệ ho Việt N ”, ạ P ể ộ ,12, tr 78-82 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Đào t o và ph t triển ngu n nhân ự ở t số nư và ài h inh nghiệ ho Việt N
Tác giả: Cảnh Chí Hoàng, Tr n Vĩnh Hoàng
Nhà XB: P ể ộ
Năm: 2013
[5]. Đặng Xuân Ho n (2015), “Ph t triển ngu n nhân ự đ p ng y u u ông nghiệp hó , hiện đ i hó và h i nhập quố t ”, Theo tapchicongsan.org.vn Sách, tạp chí
Tiêu đề: Phát triển nguồn nhân lực đáp ứng yêu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa và hội nhập quốc tế
Tác giả: Đặng Xuân Hòn
Nhà XB: tapchicongsan.org.vn
Năm: 2015
[6]. Nguyễn ong Gi o (2013), “Nh ng nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự trong gi i đo n hiện n y”, ạ K ọ ộ , 2, tr 87-90 Sách, tạp chí
Tiêu đề: Nh ng nhân tố ảnh hưởng đ n ph t triển ngu n nhân ự trong gi i đo n hiện n y
Tác giả: Nguyễn ong Gi o
Nhà XB: ạ K ọ ộ
Năm: 2013
[7]. Thủ tư ng Chính phủ (2018), Q ế 1699/QĐ-TTg ngày 07/12/2018 ủ ủ ủ P ỉ ở ộ ạ â ự K K ế N Sơ ỉ H ế 2035 ầ ế 2050 Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Q ế 1699/QĐ-TTg ngày 07/12/2018 ủ ủ ủ P ỉ ở ộ ạ â ự K K ế N Sơ ỉ H ế 2035 ầ ế 2050
Tác giả: Thủ tư ng Chính phủ
Nhà XB: Hà N i
Năm: 2018
[8]. Thủ tư ng Chính phủ (2011), Q ế 579/QĐ-TTg ngày 19/4/2011 P ế ể ồ â ự V N ờ ỳ 2011 -2020, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: Q ế 579/QĐ-TTg ngày 19/4/2011 P ế ể ồ â ự V N ờ ỳ 2011 -2020
Tác giả: Thủ tư ng Chính phủ
Nhà XB: Hà N i
Năm: 2011
[9]. UBND tỉnh Th nh Hó (2015), Q ế P ể ự Đ ể ồ â ự ụ ụ KK N Sơ K N ỉ H ế 2020, Thanh Hóa Sách, tạp chí
Tiêu đề: Q ế P ể ự Đ ể ồ â ự ụ ụ KK N Sơ K N ỉ H ế 2020
Tác giả: UBND tỉnh Th nh Hó
Nhà XB: Thanh Hóa
Năm: 2015
[10]. UBND tỉnh Th nh Hó (2015), Quyế V ỉ ạ ể â ự ỉ H ế 2020 ế 2030, Thanh Hóa Sách, tạp chí
Tiêu đề: Quyế V ỉ ạ ể â ự ỉ H ế 2020 ế 2030
Tác giả: UBND tỉnh Th nh Hó
Nhà XB: Thanh Hóa
Năm: 2015
[11]. UBND tỉnh Th nh Hó (2016), Q ế 291-QĐ/ U 27/5/2016 ơ ạ ử ụ ồ â ự ỉ H ạ 2016-2020, Thanh Hóa.Tài iệu tham khảo nước ngoài Sách, tạp chí
Tiêu đề: Q ế 291-QĐ/ U 27/5/2016 ơ ạ ử ụ ồ â ự ỉ H ạ 2016-2020
Tác giả: UBND tỉnh Th nh Hó
Nhà XB: Thanh Hóa
Năm: 2016
[12]. Amanda E. Green (2010), Managing Human Resources in a DecentralizedContext, The International Bank for Reconstruction and Development, TheWorld Bank Sách, tạp chí
Tiêu đề: Managing Human Resources in a DecentralizedContext
Tác giả: Amanda E. Green
Nhà XB: The International Bank for Reconstruction and Development
Năm: 2010
[13]. Davi Begg và ng sự (1995). K ế ọ 1, Nx Gi o ụ , Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: K ế ọ 1
Tác giả: Davi Begg, ng sự
Nhà XB: Nx Gi o ụ
Năm: 1995
[14]. ILO (2005), Foreign direct investment spillovers, absorptive capacitiesand human capital development: evidence from Argentina Sách, tạp chí
Tiêu đề: Foreign direct investment spillovers, absorptive capacities and human capital development: evidence from Argentina
Tác giả: ILO
Năm: 2005
[15]. F. Harbison, Frederick Harbison (1967), Educational Planning and HumanResource development, Unesco, International Inst. for Educatinal planning Sách, tạp chí
Tiêu đề: Educational Planning and HumanResource development
Tác giả: F. Harbison, Frederick Harbison
Nhà XB: Unesco
Năm: 1967
[16]. Gilles Dussault and Carl-Ardy Dubois (2003), Human resources for healthpolicies: A critical component in health policies, The International Bankfor Reconstruction an Development, The World Bank Sách, tạp chí
Tiêu đề: Human resources for health policies: A critical component in health policies
Tác giả: Gilles Dussault, Carl-Ardy Dubois
Nhà XB: The International Bank for Reconstruction and Development
Năm: 2003
[17]. ưu Tiểu B nh (2011), S Lý ơ ồ â ự , Nx Đ i h Vũ H n, Trung Quố Sách, tạp chí
Tiêu đề: S Lý ơ ồ â ự
Tác giả: ưu Tiểu B nh
Nhà XB: Nx Đ i h Vũ H n
Năm: 2011
[18]. Motevideo (2004), Human development and training, ILO/Cinterfor, Geneva Sách, tạp chí
Tiêu đề: Human development and training
Tác giả: Motevideo
Nhà XB: ILO/Cinterfor
Năm: 2004
[19]. Nadler & Nadler, 1990. The Handbook of human resource development. New York: John Wiley Sách, tạp chí
Tiêu đề: The Handbook of human resource development
Tác giả: Nadler, Nadler
Nhà XB: John Wiley
Năm: 1990
[20]. Vư ng Huy Diệu (2010), ế â ế ổ ế , Nx Nhân ân, Hà N i Sách, tạp chí
Tiêu đề: ế â ế ổ ế
Tác giả: Vư ng Huy Diệu
Nhà XB: Nx Nhân ân
Năm: 2010

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: Một số chỉ tiêu của KKT Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 2.1 Một số chỉ tiêu của KKT Nghi Sơn, tỉnh Thanh Hóa (Trang 42)
Bảng 2.2: Lao động địa phương trong KKT Nghi Sơn - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 2.2 Lao động địa phương trong KKT Nghi Sơn (Trang 44)
Hình 2.1: Tốc độ tăng số lao động trong KKT giai đoạn 2011-2019 - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Hình 2.1 Tốc độ tăng số lao động trong KKT giai đoạn 2011-2019 (Trang 45)
Bảng 2.3: Cơ cấu  ao động địa phương theo giới tính - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 2.3 Cơ cấu ao động địa phương theo giới tính (Trang 46)
Hình 2.2: Cơ cấu lao động tại KKT Nghi Sơn giai đoạn 2010-2019 - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Hình 2.2 Cơ cấu lao động tại KKT Nghi Sơn giai đoạn 2010-2019 (Trang 46)
Hình 2.3: Cơ cấu lao động theo độ tuổi tại KKT Nghi Sơn - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Hình 2.3 Cơ cấu lao động theo độ tuổi tại KKT Nghi Sơn (Trang 47)
Bảng 2.4: Cơ cấu nguồn nhân  ực địa phương theo nhóm tuổi - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 2.4 Cơ cấu nguồn nhân ực địa phương theo nhóm tuổi (Trang 47)
Bảng 2.5: Lao động địa phương phân theo trình độ của KKT Nghi Sơn - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 2.5 Lao động địa phương phân theo trình độ của KKT Nghi Sơn (Trang 48)
Hình 2.4: Cơ cấu lao động địa phương tại KKTNS theo ngành kinh tế - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Hình 2.4 Cơ cấu lao động địa phương tại KKTNS theo ngành kinh tế (Trang 51)
Bảng 2.6: Lao động địa phương phân theo ngành kinh tế - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 2.6 Lao động địa phương phân theo ngành kinh tế (Trang 51)
Bảng 2.8: Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến phát triển - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 2.8 Mức độ ảnh hưởng của các nhân tố đến phát triển (Trang 69)
Bảng 3.1: Dự báo nhu cầu nhân  ực của tỉnh Thanh Hóa n m 2025 - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 3.1 Dự báo nhu cầu nhân ực của tỉnh Thanh Hóa n m 2025 (Trang 81)
Bảng 3.2: Dự báo cơ cấu  ao động theo ngành kinh tế đến n m 2025 - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 3.2 Dự báo cơ cấu ao động theo ngành kinh tế đến n m 2025 (Trang 82)
Bảng 3.3: Nhu cầu  ao động trong Khu kinh tế Nghi Sơn 2025 - “Phát triển nguồn nhân lực địa phương phục vụ khu kinh tế nghi sơn, tỉnh thanh hóa”
Bảng 3.3 Nhu cầu ao động trong Khu kinh tế Nghi Sơn 2025 (Trang 83)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w