BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO UBND TỈNH THANH HÓA TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC MAI THỊ DUNG QUẢN LÝ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH DO
Trang 1BỘ GIÁO DỤC ĐÀO TẠO UBND TỈNH THANH HÓA
TRƯỜNG ĐẠI HỌC HỒNG ĐỨC
MAI THỊ DUNG
QUẢN LÝ AN TOÀN, VỆ SINH LAO ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA
LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã số: 834.01.01
Người hướng dẫn khoa học: TS Nguyễn Thị Thanh Xuân
THANH HÓA, NĂM 2022
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan luận văn này không trùng lặp với các khóa luận, luận văn, luận án và các công trình nghiên cứu đã công bố C c số li u đ u đ c
t c gi tr ch d n r ràng theo đ ng quy đ nh
Người cam đoan
Mai Thị Dung
Trang 3LỜI CẢM N
Để hoàn thành luận văn này, ngoài sự cố gắng của b n thân, tôi đã nhận
đ c sự gi p đỡ của nhi u tập thể, cá nhân trong và ngoài tr ờng
Tôi xin bày tỏ lòng kính trọng và sự biết ơn sâu sắc đến TS Nguyễn Thị
Thanh Xuân đã luôn tận tình h ớng d n, động viên và gi p đỡ tôi thực hi n
luận văn này
Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn tới các thầy cô trong Khoa Kinh tế - QTKD, đặc bi t là các thầy/cô trong bộ môn Qu n tr kinh doanh đã tạo đi u ki n thuận l i nhất cho tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu
Tôi xin gửi lời c m ơn trân trọng đến các đồng chí lãnh đạo Sở Lao động - Th ơng binh và Xã hội và đồng nghi p đã tạo đi u ki n tốt nhất cho tôi trong quá trình học tập và thực hi n luận văn; tôi cũng xin đ c c m ơn đến các Sở, ban, ngành, các doanh nghi p đã nhi t tình trao đổi, góp ý và cung cấp thông tin t li u cho tôi thực hi n luận văn
Cuối cùng, tôi xin c m ơn gia đình, bạn bè, ng ời thân luôn bên cạnh động viên, khích l tôi trong quá trình học tập và nghiên cứu
n tr n tr n cảm ơn!
Tác giả luận văn
Mai Thị Dung
Trang 4MỤC LỤC
LỜI CAM ĐOAN i
LỜI CẢM N ii
MỤC LỤC iii
DANH MỤC CÁC TỪ VIẾT TẮT vii
DANH MỤC CÁC BẢNG viii
DANH MỤC BIỂU ĐỒ ix
MỞ ĐẦU 1
1 Tính cấp thiết của đ tài 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 2
3 Đối t ng và phạm vi nghiên cứu 3
4 Ph ơng ph p nghiên cứu 3
5 ết qu đạt đ c 5
6 ết cấu của luận văn 5
Chương 1.C SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘN TẠI C C DOANH N HIỆP 6
ột số kh i ni m cơ b n v an toàn, v sinh lao động 6
Vai tr của qu n l an toàn, v sinh lao động tại doanh nghi p 8
3 Nguyên tắc qu n l an toàn, v sinh lao động tại doanh nghi p 10
4 C c nội dung của công t c qu n l an toàn v sinh lao động trong doanh nghi p 12
1.4.1 Nội dung qu n lý an toàn, v sinh lao động của cơ quan qu n l nhà n ớc 12
1.4.2 Các nội dung qu n lý an toàn, v sinh lao động tại doanh nghi p 19
5 C c yếu tố nh h ởng đến công tác qu n lý an toàn, v sinh lao động trong doanh nghi p 25
5 Cơ chế ch nh s ch và c c quy đ nh của nhà n ớc v qu n lý an toàn v sinh lao động 25
1.5.2 Tổ chức bộ máy qu n l ATVSLĐ 25
5 3 Trình độ, năng lực của đội ngũ c n bộ trong bộ máy qu n
Trang 5l ATVSLĐ 26
1.5.4 Kh năng v nguồn lực tài chính 26
5 5 Ng ời sử dụng lao động 26
5 6 Ng ời lao động trong doanh nghi p 27
6 Chủ tr ơng của Đ ng, ch nh s ch và ph p luật của Nhà n ớc v công tác qu n lý an toàn, v sinh lao động 27
Kết luận ch ơng 30
Chương 2 THỰC TRẠNG QUẢN LÝ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA 31
h i qu t v c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh H a 31
Thực trạng công t c qu n l an toàn v sinh lao động trong các doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh H a 34
2.2.1 Công tác ch đạo, đi u hành, h ớng d n c c quy đ nh của pháp luật v an toàn, v sinh lao động 34
2.2.2 Công tác tuyên truy n, phổ biến pháp luật ATVSLĐ 36
2.2.3 Công tác tổ chức tập huấn, huấn luy n v an toàn, v sinh lao động 38
4 Công t c đi u tra, thống kê tai nạn lao động 46
2.2.5 Công tác thanh tra, kiểm tra vi c thực hi n chính sách pháp luật v an toàn, v sinh lao động 48
2.2.6 Công tác xử lý vi phạm v an toàn, v sinh lao động 49
3 ết qu kh o s t tại các doanh nghi p v qu n l an toàn, v sinh lao động trên đ a bàn t nh Thanh Hóa 51
3 h o s t doanh nghi p v công tác qu n l ATVSLĐ của các cơ quan nhà n ớc 51
3 ết qu kh o s t doanh nghi p v công t c qu n l an toàn, v sinh lao động tại doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh Hoá 53
3 3 ết qu kh o s t ng ời lao động 54
4 Đ nh gi chung v công tác qu n lý an toàn, v sinh lao động tại các doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh Hóa 57
Trang 62.4.1 Kết qu đạt đ c 57
2.4.2 Những tồn tại, hạn chế 57
2.4.3 Nguyên nhân của tồn tại, hạn chế 59
5 Phân t ch c c yếu tố nh h ởng đến công t c ATVSLĐ trong doanh nghi p tại t nh Thanh H a 60
5 Cơ chế ch nh s ch và c c quy đ nh của nhà n ớc v qu n lý an toàn v sinh lao động 60
2.5.2 Tổ chức bộ máy qu n l ATVSLĐ, trình độ, năng lực của đội ngũ c n bộ trong bộ máy qu n l ATVSLĐ 61
2.5.3 Kh năng v nguồn lực tài chính 61
5 4 Ng ời sử dụng lao động 62
5 5 Ng ời lao động trong doanh nghi p 62
Kết luận ch ơng 64
Chương 3 MỘT SỐ GIẢI PH P TĂN CƯỜNG CÔNG TÁC QUẢN LÝ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘNG TẠI CÁC DOANH NGHIỆP TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HÓA 65
3 Gi i ph p đối với cơ quan qu n l nhà n ớc 65
3 Tăng c ờng công tác ch đạo, đi u hành, h ớng d n các quy đ nh của pháp luật v ATVSLĐ 65
3 Đa dạng hóa công tác tuyên truy n, phổ biến pháp luật v an toàn, v sinh lao động 66
3 3 Tăng c ờng công tác tập huấn, huấn luy n ATVSLĐ 69
3 4 Công t c đi u tra, thống kê tai nạn lao động và b nh ngh nghi p 70
3 5 Tăng c ờng công tác thanh tra, kiểm tra vi c thực hi n an toàn, v sinh lao động tại các doanh nghi p 71
3.1.6 Nghiêm túc xử lý các vi phạm v an toàn, v sinh lao động 73
3 Gi i ph p đối với doanh nghi p 73
3.2.1 Xây dựng kế hoạch qu n l ATVSLĐ, kế hoạch ứng phó với c c rủi ro trong an toàn lao động 74
Trang 73.2.2 Bố trí nhân lực, ki n toàn đội ngũ làm công t c ATVSLĐ tại DN 74
3.2.3 Tuyên truy n c c quy đ nh của pháp luật ATVSLĐ cho ng ời lao động 76
3.2.4 Tổ chức huấn luy n ATVSLĐ cho ng ời lao động 76
3.2.5 Nghiêm túc thực hi n công t c khai b o, đi u tra tai nạn lao động 78
3 6 Tăng c ờng công tác tự kiểm tra ATVSLĐ 79
3 7 Đầu t m y m c, thiết b hi n đại, an toàn, áp dụng khoa học kỹ thuật và c i thi n đi u ki n làm vi c cho ng ời lao động 80
3 8 Đầu t nguồn lực v tài chính phục vụ công tác qu n lý an toàn, v sinh lao động tại doanh nghi p 80
Kết luận ch ơng 3 82
KẾT LUẬN 83
KIẾN NGHỊ 84
TÀI LIỆU THAM KHẢO 85
Trang 8DANH MỤC C C TỪ VIẾT TẮT
Trang 9DANH MỤC C C BẢN
B ng ế hoạch thực hi n công t c ATVSLĐ t nh Thanh H a 35
B ng Công t c tuyên truy n v An toàn, v sinh lao động 37
B ng 3 ết qu công t c tập huấn, huấn luy n v ATVSLĐ cho đối t ng
c n bộ phụ trách công tác an toàn, v sinh lao động các cấp 39
B ng 4 ết qu công t c tập huấn cho c n bộ của c c ngành 43
B ng 5 ết qu công t c tập huấn, huấn luy n cho ng ời lao động
trong các doanh nghi p 45
B ng 6 Tần suất tai nạn lao động giai đoạn 6-2020 46
B ng 2.7 Công tác thanh tra, kiểm tra vi c thực hi n chính sách pháp
luật v an toàn, v sinh lao động 48
B ng 2.8 Kết qu thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 49
B ng 9 ết qu kh o s t doanh nghi p v vi c thực hi n công tác
ATVSLĐ của cơ quan qu n l nhà n ớc 51
B ng ết qu kh o s t v đ xuất của doanh nghi p 52
B ng ết qu kh o s t đại di n DN v vi c thực hi n ATVSLĐ 53
B ng ết qu kh o s t ng ời lao động v vi c thực hi n công t c
an toàn, v sinh lao động tại doanh nghi p 55
Trang 10luật v an toàn, v sinh lao động 48 Biểu đồ 2.7: Kết qu thanh tra, kiểm tra, xử phạt vi phạm hành chính 50
Trang 11MỞ ĐẦU
1 Tính cấp thiết của đề tài
Trong n n kinh tế th tr ờng hi n nay, doanh nghi p muốn cạnh tranh
và ph t triển một c ch b n vững ph i biết sử dụng h p l , hi u qu c c nguồn lực, tiết ki m chi ph , tăng năng suất lao động và đặc bi t ph i ch trọng thực
hi n tốt công t c an toàn, v sinh lao động (sau đây viết tắt là ATVSLĐ) Thực tế cho thấy qu trình lao động s n xuất luôn ti m ẩn c c nguy cơ gây ra tai nạn lao động (TNLĐ), b nh ngh nghi p (BNN) và ô nhiễm môi tr ờng Xét trên g c độ kinh tế, TNLĐ, BNN, ô nhiễm môi tr ờng là nguyên nhân trực tiếp hoặc gi n tiếp làm suy gi m năng suất lao động và l i nhuận của doanh nghi p Vì vậy, đi đôi với vi c không ngừng nâng cao năng suất, chất
l ng, hi u qu s n xuất kinh doanh của doanh nghi p, bất cứ một doanh nghi p nào cũng cần ph i coi trọng công t c ATVSLĐ, kiểm so t đ c c c nguy cơ, rủi ro, hạn chế tối đa TNLĐ, BNN c thể x y ra trong qu trình lao động s n xuất
Hi n nay, trên đ a bàn t nh Thanh H a c 18.018 doanh nghi p đang hoạt động, sử dụng trên 355.000 ng ời lao động Theo thống kê do c c doanh nghi p b o c o v Sở Lao động - TBXH giai đoạn 6- trên đ a bàn
t nh Thanh H a x y ra vụ tai nạn lao động làm 99 ng ời chết và 6 ng ời
b th ơng nặng Trong năm , đã để x y ra 3 vụ tai nạn lao động làm 30
ng ời chết và 5 ng ời b th ơng nặng Đây là số li u thống kê ch a đầy đủ
vì trong thực tế c n rất nhi u vụ tai nạn lao động x y ra nh ng doanh nghi p không khai b o v Sở Lao động - Th ơng binh và Xã hội hoặc c c cơ quan chức năng c liên quan mà tự thỏa thuận với gia đình nạn nhân nên ch a thống kê đầy đủ đ c Nh vậy, c thể thấy hằng năm, c c vụ tai nạn lao động x y ra đã gây thi t hại rất lớn v ng ời và tài s n đối với ng ời lao động
và doanh nghi p
Để gi m thiểu tai nạn lao động, c c cơ quan, ban, ngành, các doanh nghi p trên đ a bàn t nh đã thực hi n đồng bộ nhi u bi n ph p nhằm trang b
Trang 12kiến thức, kỹ năng lao động cho ng ời lao động và ng ời sử dụng lao động;
c i thi n đi u ki n làm vi c, p dụng khoa học công ngh vào qu trình s n xuất kinh doanh C c cơ quan qu n l nhà n ớc đã hỗ tr t ch cực c c hoạt động nh tuyên truy n, phổ biến v ph p luật an toàn, v sinh lao động; hỗ
tr tập huấn, huấn luy n an toàn v sinh lao động cho ng ời lao động và
ng ời sử dụng lao động; thanh tra, kiểm tra vi c thực hi n an toàn, v sinh lao động tại c c doanh nghi p, cơ sở s n xuất Bên cạnh đ , c c doanh nghi p cũng đã chủ động đầu t kinh ph , nhân lực để thực hi n công t c an toàn, v sinh lao động tại doanh nghi p ặc dù vậy, vi c thực hi n ch nh
s ch ph p luật v an toàn, v sinh lao động trong c c doanh nghi p, cơ sở
s n xuất kinh doanh v n c n nhi u kh khăn, tồn tại cần th o gỡ
Là một công chức đang công t c tại Sở Lao động - Th ơng binh và xã hội, hiểu r đ c tầm quan trọng của công t c qu n l an toàn, v sinh lao
động trong c c doanh nghi p, học viên đã chọn nghiên cứu đ tài "Quản lý
an toàn, vệ sinh lao động tại các doanh nghiệp trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa" làm đ tài luận văn của mình
2 Mục tiêu nghiên cứu
2.1 Mục tiêu chung
Nghiên cứu, đ nh gi thực trạng công t c qu n l an toàn, v sinh lao động trong c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh H a và t c động của công t c qu n l ATVSLĐ đối với c c doanh nghi p; Từ đ đ xuất c c gi i
ph p nhằm gi p c c doanh nghi p (ng ời sử dụng lao động và ng ời lao động) nâng cao nhận thức, thức v đ m b o an toàn, v sinh lao động, nghiêm t c thực hi n c c bi n ph p v an toàn lao động, gi m thiểu tai nạn lao động, ổn đ nh s n xuất kinh doanh
Trang 13- Đ xuất một số gi i ph p nhằm nâng cao công t c qu n l an toàn, v sinh lao động trong c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh H a đến năm 2025
3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu
3.1 Đối tượng nghiên cứu: hoạt động qu n l an toàn v sinh lao động
trong c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh H a
- Đối t ng kh o s t: Ng ời sử dụng lao động và ng ời lao động trong
c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh Hóa
3.2 Phạm vi nghiên cứu
3.2.1 Phạm vi về không gian: c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh
Thanh Hóa
3.2.2 Phạm vi về thời gian: số li u thứ cấp thu thập từ năm 6 -
2020 và cập nhật đến năm Số li u sơ cấp do t c gi kh o s t tại c c doanh nghi p năm
3.2.3 Phạm vi về nội dung: Nghiên cứu công t c qu n l ATVSLĐ
trong c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh Hóa
4 Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập số liệu
- Số li u từ nguồn thứ cấp đ c thu thập thông qua c c b o c o tổng kết, s ch, b o, c c công trình nghiên cứu, niên gi m thống kê,
- Số li u từ nguồn sơ cấp đ c thu thập thông qua đi u tra, kh o sát ý kiến của ng ời sử dụng lao động, ng ời làm công t c ATVSLĐ, ng ời lao động làm công vi c c yêu cầu nghiêm ngặt v ATVSLĐ tại c c doanh nghi p v qu n l an toàn, v sinh lao động tại c c doanh nghi p
- Ph ơng ph p chọn m u đ c t c gi sử dụng trong nghiên cứu là
ph ơng ph p phân tầng ng u nhiên C c doanh nghi p đ c lựa chọn kh o s t lấy một c ch ng u nhiên phân tầng theo tỷ l doanh nghi p ở từng khu vực (Thành phố, đồng bằng, mi n núi); Với tỷ l cụ thể là số l ng doanh nghi p tại thành phố Thanh Ho chiếm 5%; tại c c huy n đồng bằng (Đông Sơn, Thi u Ho , Nga Sơn, Tri u Sơn, Hoằng Ho , Qu ng X ơng, chiếm 7 % và
Trang 14số c n lại phân bổ cho c c huy n mi n n i (Lang Ch nh, Nh Xuân, Thọ Xuân, Quan Ho , B Th ớc) Nội dung phiếu kh o s t bao gồm c c câu hỏi liên quan đến vi c thực hi n qu n l ATVSLĐ tại doanh nghi p B ng hỏi với thang đo 5 mức độ theo thang điểm từ - 5, trong đ : là Rất không đồng ,
là hông đồng , 3 là Bình th ờng, 4 là Đồng , 5 là Rất đồng
- Đối với b ng hỏi và số l ng kh o s t: B ng hỏi đ c xây dựng trên
cơ sở c c nội dung liên quan đến công t c qu n l ATVSLĐ Bao gồm c c nội dung liên quan đến công t c tuyên truy n, công t c tập huấn, công t c kiểm tra, gi m s t T c gi đã tiến hành kh o s t 6 phiếu đối với 8 doanh nghi p (đối t ng kh o s t tại mỗi DN gồm đại di n lãnh đạo qu n l ,
c n bộ làm công t c ATVSLĐ) Số l ng phiếu căn cứ trên nguyên tắc số phiếu kh o s t t nhất 5 lần số biến phân t ch Trong tr ờng h p cụ thể của luận văn này là gấp trên 5 lần số biến đ c thể hi n trong phiếu kh o s t với
8 biến của Phiếu h o s t, đ nh gi vi c thực hi n ATVSLĐ tại c c doanh nghi p Ngoài ra, đối t ng kh o s t trong mỗi doanh nghi p là đại di n lãnh đạo và c n bộ làm công t c ATVSLĐ là đ m b o t nh toàn di n v nội dung kh o s t T ơng tự, đối với đối t ng là ng ời lao động, t c gi tiến hành kh o s t 4 ng ời lao động tại 8 doanh nghi p (trong đ , mỗi doanh nghi p kh o s t ng ời lao động làm ngh , công vi c c yêu cầu nghiêm ngặt v ATVSLĐ, ng ời là c n bộ công đoàn tại DN, ng ời làm công
vi c trong đi u ki n bình th ờng) Đối t ng kh o s t trên là phù h p trong
vi c cung cấp thông tin v VSATLĐ trong doanh nghi p
- Ph ơng ph p phân t ch: Sử dụng ph ơng ph p thống kê mô t , so
s nh để đ nh gi thực trạng công t c an toàn v sinh lao động qua c c năm, từ
đ ch ra những tồn tại, hạn chế và nguyên nhân của tồn tại, hạn chế trong công t c an toàn, v sinh lao động và đ xuất một số gi i ph p tăng c ờng công t c qu n l an toàn v sinh lao động tại c c doanh nghi p trên đ a bàn
t nh Thanh H a
Trang 155 Kết quả đạt được
- V mặt l luận: Luận văn h thống h a đ c những vấn đ l luận cơ
b n v công t c ATVSLĐ tại c c DN
- V mặt thực tiễn: Bằng c c nghiên cứu từ thực trạng công t c qu n l ATVSLĐ của c c DN trên đ a bàn t nh Thanh H a, luận văn đã ch ra đ c những điểm c n tồn tại, hạn chế và đ xuất đ c một số gi i ph p thiết thực,
hi u qu để qu n l công t c ATVSLĐ tại c c DN nhằm gi m thiểu số vụ, số
ng ời b TNLĐ và số ng ời b b nh ngh nghi p tại c c DN trên đ a bàn t nh trong giai đoạn 2- 5 và những năm tiếp theo 6 Kết cấu của luận văn
Ngoài phần mở đầu, kết luận, tài li u tham kh o, luậ văn gồm 3 ch ơng:
Ch ơng : Cơ sở l luận v qu n l an toàn, v sinh lao động tại c c doanh nghi p
Ch ơng : Thực trạng qu n l an toàn, v sinh lao động tại c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh Hóa
Ch ơng 3: ột số gi i ph p tăng c ờng qu n l an toàn, v sinh lao động tại c c doanh nghi p trên đ a bàn t nh Thanh H a
Trang 16Chương 1
C SỞ LÝ LUẬN VỀ QUẢN LÝ AN TOÀN VỆ SINH LAO ĐỘN TẠI
CÁC DOANH N HIỆP
1.1 M t số hái niệm cơ ản về an toàn, vệ sinh lao đ ng
Theo Luật An toàn, v sinh lao động số 84/ 5/QH 3 ngày 5/6/ 5 của Quốc hội N ớc Cộng h a xã hội chủ nghĩa Vi t Nam, c c c kh i ni m sau đây liên quan đến vấn đ nghiên cứu:
- An toàn lao đ ng (ATLĐ) là bi n ph p ph ng, chống t c động của
c c yếu tố nguy hiểm để tr nh không gây ra những t c động tiêu cực nh
th ơng tật, tử vong đối với con ng ời trong qu trình làm vi c [17]
- Vệ sinh lao đ ng là gi i ph p ph ng, chống t c động của yếu tố c
hại gây b nh tật, làm suy gi m sức khỏe cho con ng ời trong qu trình lao động [17]
- Tai nạn lao đ ng là tai nạn mà ng ời lao động gặp ph i trong qu
trình làm vi c mà c thể gây tổn th ơng cho bất kỳ bộ phận, chức năng nào của cơ thể hoặc gây tử vong cho ng ời lao động [17]
- Yếu tố có hại là yếu tố c nguy cơ nh h ởng tiêu cực đến sức khoẻ
của ng ời lao động trong quá trình làm vi c.[17]
- Yếu tố nguy hiểm là yếu tố gây mất an toàn, làm tổn th ơng hoặc
gây tử vong cho con ng ời trong qua trình lao động [17]
- Bệnh nghề nghiệp là b nh ph t sinh do đi u ki n lao động c hại của
ngh nghi p t c động đối với ng ời lao động [17]
- Điều iện lao đ ng: là tổng thể tất c c c yếu tố c liên quan và c
t c động đến đi u ki n làm vi c của ng ời lao động, bao gồm c yếu tố từ vĩ
mô nh đi u ki n v tự nhiên, kinh tế, xã hội, phong tục tập qu n đ c biểu
th thông qua c c công cụ, ph ơng ti n lao động, đối t ng lao động, môi
tr ờng lao động, Sự t c động qua lại của ch ng c mối quan h với ng ời lao động và tạo thành đi u ki n nhất đ nh cho quá trình lao động Tâm l của
Trang 17con ng ời trong qu trình lao động cũng đ c coi là c t c động đến đi u ki n lao động [17]
- Môi trường lao đ ng: là bối c nh, đặc điểm xã hội và đi u ki n vật
chất mà bạn thực hi n công vi c của mình Những yếu tố này c thể nh
h ởng đến c m gi c hạnh ph c, c c mối quan h tại nơi làm vi c, sự h p t c,
hi u qu và sức khỏe của nhân viên [17]
- Quan trắc môi trường lao đ ng là hoạt động thu thập, phân t ch,
đ nh gi số li u đo l ờng c c yếu tố trong môi tr ờng lao động tại nơi làm
vi c để c bi n ph p gi m thiểu t c hại đối với sức khỏe, ph ng, chống, b nh ngh nghi p [17]
- Quản lý an toàn vệ sinh lao đ ng: là sự t c động, ch huy, đi u
khiển, h ớng d n c c qu trình lao động s n xuất và hành vi lao động của
ng ời lao động nhằm đạt đ c mục tiêu tạo ra môi tr ờng lao động đ m b o
an toàn t nh mạng và sức khỏe cho ng ời lao động [17]
- Bảo hiểm xã h i là B o hiểm xã hội là một kh i ni m mà ch nh phủ
can thi p vào th tr ờng b o hiểm để đ m b o rằng một nh m c nhân đ c
b o hiểm hoặc b o v tr ớc rủi ro của bất kỳ tr ờng h p khẩn cấp nào d n đến c c vấn đ tài ch nh Đi u này đ c thực hi n thông qua một qu trình mà yêu cầu bồi th ờng của c c c nhân một phần phụ thuộc vào sự đ ng g p của
họ, c thể đ c coi là ph b o hiểm để tạo ra một quỹ chung mà sau đ c c c nhân đ c tr quy n l i trong t ơng lai [17]
- Bảo hiểm y tế là là loại hình b o hiểm b o hiểm toàn bộ hoặc một
phần rủi ro khi con ng ời ph i ch u chi ph y tế [17]
- Bảo hiểm tai nạn lao đ ng, ệnh nghề nghiệp là cung cấp một gi i
ph p thay thế h p l cho những ng ời sử dụng lao động muốn gi m chi ph
và rủi ro liên quan đến c c tai nạn liên quan đến công vi c [17]
- Sự cố thuật g y mất an toàn, vệ sinh lao đ ng là h hỏng của
m y móc, thiết b , vật t v t qu giới hạn an toàn kỹ thuật cho phép, x y ra
Trang 18trong qu trình lao động và gây thi t hại hoặc c nguy cơ gây thi t hại cho con ng ời, tài s n và môi tr ờng [17]
- Sự cố thuật g y mất an toàn, vệ sinh lao đ ng nghiêm trọng là sự
cố kỹ thuật gây mất an toàn, v sinh lao động lớn, x y ra trên di n rộng và v t
kh năng ứng ph của cơ sở s n xuất, kinh doanh, cơ quan, tổ chức, đ a ph ơng hoặc liên quan đến nhi u cơ sở s n xuất, kinh doanh, đ a ph ơng [17]
1.2 Vai tr của quản lý an toàn, vệ sinh lao đ ng tại oanh nghiệp
An toàn, v sinh lao động đ ng vai tr quan trọng đối với công nhân, doanh nghi p và toàn xã hội Qu n l nhà n ớc v ATVSLĐ trong DN đ m
b o thực hi n tốt đ nh h ớng, chiến l c, quy hoạch tổng thể v khai th c nguồn tài nguyên thiên nhiên gắn với ATVSLĐ hông làm nh h ởng đến
c nh quan, thiên nhiên, môi tr ờng, an ninh quốc ph ng và di s n văn h a Vai tr của qu n l ATVSLĐ đ c thể hi n ở một số nội dung sau:
Qu n l ATVSLĐ trong DN th c đẩy và tạo lập môi tr ờng ph p l ngày càng đầy đủ, ổn đ nh và hi u qu đ m b o ATVSLĐ đối với c c DN
Qu n l ATVSLĐ trong doanh nghi p g p phần tạo lập môi tr ờng kinh tế - xã hội, đ m b o công t c ATVSLĐ đ c thuận l i và đạt hi u qu cao, th c đẩy kinh tế - xã hội ph t triển [12]
Để gi p c c doanh nghi p đạt đ c l i ch, mục tiêu và t nh liên tục của mình thì c c công ty ph i thiết lập c c quy trình an toàn, sức khỏe ngh nghi p và tìm môi tr ờng làm vi c phù h p, không c rủi ro
Ngoài vi c gi o dục nhân viên v c c quy tắc an toàn để gi m thiểu rủi
ro đối mặt với công vi c và đạt đ c mức an toàn và sức khỏe ngh nghi p tối
đa, thì vi c tuân thủ luật an toàn v sinh lao động g p phần gi m thiểu thi t hại v vật chất và con ng ời, từ đ gi p gi m chi ph , tăng năng suất và nâng cao hi u qu của ng ời lao động
Vi c cung cấp một môi tr ờng phù h p cho ng ời lao động trong c c công ty g p phần th c đẩy ng ời lao động thực hi n nhi m vụ một c ch tối
đa Ng ời lao động không b căng thẳng trong công vi c, hài lòng trong công
Trang 19vi c và c đủ đi u ki n làm vi c c thể làm đ ng công vi c của họ và vi c đ p ứng c c quy đ nh v an toàn v sinh lao động của họ tốt hơn Những ng ời lao động này sẵn sàng cung cấp hết kh năng của họ để duy trì sự liên tục của doanh nghi p và công ty mà họ làm vi c hông giống nh những nhân viên
b rối loạn tâm thần và căng thẳng do thiếu c c đi u ki n v tâm l , thể chất
và không gian gi p họ làm vi c
Doanh nghi p p dụng c c h thống an toàn và sức khỏe ngh nghi p
nh h ởng t ch cực đến hi u qu công vi c của nhân viên, bởi vì ATVSLĐ tạo ra c m gi c tho i m i cho nhân viên tại nơi làm vi c và do đ th c đẩy nhân viên c i thi n hi u suất của họ Nếu doanh nghi p v n tồn tại của c c vấn đ liên quan đến qu n l an toàn và v sinh lao động khiến nhân viên c
th i độ tiêu cực đối với môi tr ờng làm vi c và nh h ởng tiêu cực đến mức năng suất của họ [12]
Vi c p dụng qu n l an toàn và v sinh lao động đ c coi là yếu tố
ch nh nh h ởng đến năng suất của c nhân; vi c p dụng c c quy đ nh v an toàn và v sinh lao động làm tăng mức độ nỗ lực của ng ời lao động, c i thi n chất l ng công vi c và tăng mức độ tập trung vào công vi c của họ Tất c
đi u này đ c ph n nh t ch cực vào mức độ năng suất của nhân viên và do
đ mức độ năng suất của tổ chức
Vi c qu n l An toàn và V sinh lao động nh h ởng đến hi u qu công vi c của nhân viên Do vậy, ban lãnh đạo doanh nghi p ph i cam kết đào tạo nhân viên v vi c p dụng c c h thống này vì c c h thống này c t c động t ch cực và hi u qu trong vi c nâng cao mức độ thực hi n của nhân viên và nâng cao năng suất của họ
Luật ATVSLĐ gi p c c doanh nghi p c i thi n, hỗ tr và tạo môi
tr ờng làm vi c phù h p cho ng ời lao động Ng c lại, sự thiếu hiểu biết của ng ời lao động đối với c c quy đ nh v an toàn và v sinh lao động là một trong những trở ngại quan trọng nhất đối với vi c thực hi n c hi u qu c c quy đ nh này trong c c doanh nghi p
Trang 20Do đ , vi c p dụng hi u qu qu n l an toàn và sức khỏe ngh nghi p nâng cao mức độ hi u qu của ng ời lao động và mang lại cho họ sự tho i
m i trong môi tr ờng làm vi c sẽ g p phần làm tăng động lực làm vi c của
ng ời lao động và tăng gấp đôi mức năng suất của họ
C c doanh nghi p cần thiết cam kết qu n l đối với vi c thực hi n c c
h thống an toàn và sức khỏe ngh nghi p do tầm quan trọng của c c luật này trong vi c tăng c ờng an toàn và an ninh cho c c doanh nghi p và tạo ra môi
tr ờng làm vi c an toàn, lành mạnh cho phép công nhân để cung cấp tốt nhất của họ và nâng cao năng suất của họ
1.3 Nguyên tắc quản lý an toàn, vệ sinh lao đ ng tại oanh nghiệp
- Qu n l an toàn, v sinh lao động ph i b o đ m quy n của NLĐ đ c làm vi c trong đi u ki n ATVSLĐ
Nguyên tắc này xuất ph t từ đặc điểm ATVSLĐ c nh h ởng trực tiếp đến sức khoẻ, t nh mạng của NLĐ, và từ đ nh h ởng rất lớn đến năng suất
và chất l ng công vi c của NLĐ Nhà n ớc đã ban hành c c tiêu chuẩn v ATVSLĐ và c c doanh nghi p buộc ph i tuân thủ Hàng năm, c c cơ quan c thẩm quy n đ u tổ chức thanh tra, kiểm tra ATVSLĐ tại c c doanh nghi p, những doanh nghi p không tuân thủ ph p luật v ATVSLĐ sẽ b phạt rất nặng nên hầu hết c c doanh nghi p đ u cố gắng tuân thủ quy đ nh
Tại Đ ểm a, Khoản 1 và Đ ểm a, Khoản 3, Đ ều 6 Luật ATVSLĐ quy
đ nh nh sau:
+ NLĐ làm vi c kể c theo h p đồng lao động hay không theo h p đồng lao động thì đ u c quy n đ c b o đ m c c đi u ki n làm vi c công bằng, ATVSLĐ; đơn v sử dụng lao động ph i c tr ch nhi m đ m b o ATVSLĐ cho NLĐ trong qu trình làm vi c [17]
Nhà n ớc đã đ a ra c c quy đ nh v ATVSLĐ hết sức nghiêm ngặt nhằm đ m b o đi u ki n làm vi c cho NLĐ luôn an toàn, đ m b o v sức khỏe, t nh mạng một c ch tốt nhất
Trang 21- Thực hi n đầy đủ c c bi n ph p ATVSLĐ trong qu trình lao động; đặc bi t cần ch đến c c bi n ph p ph ng ngừa, loại bỏ c c yếu tố nguy hại trong qu trình lao động
Đơn v sử dụng lao động c nghĩa vụ thiết lập nên c c bi n ph p ATVSLĐ, trong đ đặc bi t ch trọng đến c c bi n ph p ph ng ngừa, loại bỏ
c c yếu tố gây nguy hiểm trong qu trình lao động
Tuy nhiên, nếu ch lập ra c c bi n ph p ATVSLĐ mà không tuân thủ thực hi n thì cũng không c t c dụng C c bi n ph p đ c đ a ra, đơn
v sử dụng lao động và b n thân ng ời lao động ph i nghiêm ch nh tuân thủ thì mới ph t huy hi u qu , đ m b o an toàn cho mình và cho những
ng ời xung quanh
- hi xây dựng và thực hi n gi i ph p ATVSLĐ thì cần tham vấn kiến của tổ chức công đoàn, đại di n ng ời sử dụng lao động, Hội đồng ATVSLĐ c c cấp để vi c thực thi c hi u qu
Trong doanh nghi p, ngoài c c quy đ nh v ATVSLĐ đ c đ a ra nhằm b o v quy n và l i ch cho NLĐ trong qu trình lao động, thì còn có các tổ chức công đoàn và tổ chức đại di n ng ời lao động c chức năng b o
v quy n và l i ch của NLĐ
Theo Đ ều 9, Luật ATVSLĐ quy đ nh chức năng, quy n hạn của tổ chức
công đoàn nh sau: cùng với cơ quan nhà n ớc xây dựng ch nh s ch, ph p luật v ATVSLĐ; h p t c cùng với c c cơ quan nhà n ớc thực hi n hoạt động thanh tra, gi m s t vi c tuân thủ c c quy đ nh v ATVSLĐ để đ m b o quy n
l i cho NLĐ; xây dựng và h ớng d n thực hi n c c kế hoạch đ m b o ATVSLĐ nhằm c i thi n đi u ki n làm vi c tốt nhất cho ng ời lao động; phối
h p cùng với ng ời sử dụng lao động tuyên truy n, gi o dục thức để NLĐ
tự gi c b o đ m c c bi n ph p ATVSLĐ [17]
- Thực hi n đầy đủ và nhất qu n c c bi n ph p ATVSLĐ
Thực hi n đầy đủ và nhất qu n c c bi n ph p ATVSLĐ là quá trình kêu gọi tất c ng ời sử dụng lao động thực hi n đồng thời c c bi n ph p ATLĐ và
Trang 22VSLĐ càng sớm càng tốt, tạo ra môi tr ờng làm vi c an toàn để NLĐ yên tâm lao động, s ng tạo và cống hiến Đầy đủ và nhất qu n ATLĐ, VSLĐ
đ c thể hi n qua c c điểm sau:
+ ATLĐ, VSLĐ là ph i gắn li n với c c khâu lập kế hoạch và thực
hi n kế hoạch s n xuất kinh doanh
+ ATLĐ, VSLĐ là tr ch nhi m của tất c c c bên, không ch riêng
ng ời sử dụng lao động mà b n thân NLĐ cũng cần nắm vững và tuân thủ thực hi n nhằm b o đ m sức khỏe t nh mạng của b n thân NLĐ và những
ng ời xung quanh
+ ATLĐ, VSLĐ cần ph i p dụng ở mọi nơi trong qu trình làm vi c, đặc bi t là tại những nơi c tiếp x c với m y m c, công cụ lao động
1.4 Các n i ung của công tác quản lý an toàn vệ sinh lao đ ng trong oanh nghiệp
1.4.1 Nội dung quản lý an toàn, vệ sinh lao động của cơ quan quản lý nhà nước
1.4.1.1 Công tác chỉ đạo, đ ều hành, hướng dẫn các quy định của pháp luật về an toàn, vệ s nh lao động
Qu n l nhà n ớc v ATVSLĐ là một bộ phận của qu n l Nhà n ớc
v lao động Luật ATVSLĐ nhằm đ m b o an toàn, v sinh lao động và đ a
ra c c ch nh s ch đối với nạn nhân b tai nạn lao động và b nh ngh nghi p Quy đ nh qu n l nhà n ớc và quy n, nghĩa vụ của tổ chức, c nhân trong công t c an toàn, v sinh lao động
- Nhà n ớc ph i x c đ nh r phạm vi can thi p của c c cơ quan chức năng c thẩm quy n vào trong hoạt động qu n tr doanh nghi p để đ m b o rằng c c quy đ nh v ATVSLĐ luôn đ c c c doanh nghi p tuân thủ nghiêm ngặt, nhằm b o v quy n l i cho NLĐ
- ặc dù c c quy đ nh ATVSLĐ là những quy đ nh c quy n lực mà nhà n ớc ban hành và bắt buộc Nhà n ớc và doanh nghi p ph i tuân thủ,
nh ng doanh nghi p đ u cần ph i đ c tham gia vào c trong qu trình lập kế hoạch và thực hi n
Trang 23- Qu n l nhà n ớc v ATVSLĐ trong doanh nghi p ph i đ c thực
hi n một c ch thống nhất và đồng bộ từ khâu xây dựng quy phạm ph p luật đến khâu truy n t i, tổ chức kiểm tra, gi m s t vi c thực hi n C c c hình thức th ởng phạt công bằng, minh bạch và nghiêm minh [21]
- Qu n l nhà n ớc v ATVSLĐ trong doanh nghi p là ph i đ c thực
hi n liên tục và ổn đ nh
- Công t c qu n l nhà n ớc v ATVSLĐ trong c c doanh nghi p là một trong những hoạt động g p phần ph t triển đất n ớc theo h ớng b n vững
- Tuyên truy n, phổ biến và gi o dục ph p luật v ATVSLĐ
- Giám sát, thống kê, cung cấp thông tin v b nh ngh nghi p, tai nạn trong lao động; xây dựng ch ơng trình, hồ sơ quốc gia v ATVSLĐ
- Qu n l c c hoạt động của tổ chức liên quan đến lĩnh vực an toàn, v sinh lao động
- Nghiên cứu, thực hi n triển khai c c ứng dụng công ngh v ATVSLĐ vào trong hoạt động của tổ chức
- Giám sát, kiểm tra, gi i quyết khiếu nại, tố c o và xử l vi phạm ph p luật v an toàn, v sinh lao động
- Tổ chức đào tạo, bồi d ỡng kiến thức v ATVSLĐ cho c c đối t ng
là c n bộ phụ tr ch công t c này trong c c cơ quan, đơn v ; tập huấn, h ớng
d n ATVSLĐ cho ng ời sử dụng lao động và ng ời làm công t c này trong doanh nghi p cũng nh b n thân ng ời lao động
- H p t c quốc tế v an toàn, v sinh lao động
C c quy đ nh của ph p luật v ATVSLĐ đ c đ a ra ch ng cho tất c
c c doanh nghi p, tổ chức trên c n ớc; tuy nhiên tuỳ theo đi u ki n cụ thể của từng đ a ph ơng mà c c cơ quan qu n l nhà n ớc của c c đ a ph ơng đ
sẽ cụ thể ho c c quy đ nh ph p luật sao cho phù h p với đặc điểm, quy mô,
đi u ki n lao động của c c doanh nghi p trên đ a bàn Đồng thời sẽ tiến hành triển khai và gi m s t vi c thực hi n c c quy đ nh v ATVSLĐ tại c c doanh nghi p nhằm đ m b o an toàn lao động ở mức tối đa
Trang 24Tiêu ch để đ nh gi nội dung này là số l ng, chất l ng c c kế hoạch ATVSLĐ đ c ban hành và triển khai thực hi n; C c văn ch đạo của c c cấp
qu n l tới DN
1.4.1.2 Công tác tuyên truyền, phổ biến pháp luật ATVSLĐ
Công tác tuyên truy n ph p luật an toàn, v sinh lao động là vi c làm cần thiết và hết sức quan trọng của cơ quan nhà n ớc đối với doanh nghi p; cần tiến hành tuyên truy n sâu rộng trên nhi u ph ơng di n và công cụ kh c nhau nh thông qua các ph ơng ti n thông tin đại ch ng, tổ chức phối h p giữa cơ quan qu n l nhà n ớc và c c tổ chức đoàn thể nh : Công đoàn, phụ
nữ, Đoàn Thanh niên, để tuyên truy n Đồng thời t vấn, hỗ tr c c đơn v ,
ph ng, ban chức năng thực hi n ATVSLĐ tại doanh nghi p.[16]
- Tuyên truy n, phổ biến, bồi d ỡng v công t c ATVSLĐ cho các doanh nghi p là vi c thực sự cần thiết nhằm ph ng ngừa rủi ro v ATVSLĐ, hạn chế đến mức thấp nhất c c b nh ngh nghi p và tai nạn lao động
- C c hình thức tuyên truy n nh : tổ chức tập huấn, huấn luy n, hội ngh , hội th o, thông qua ph ơng ti n thông tin đại ch ng (b o, đài ); ph t hành tờ rơi, tờ gấp, pa nô, p ph ch tổ chức c c hội thi tìm hiểu v ATVSLĐ,
- Để công t c tuyên truy n quy đ nh của ph p luật v ATVSLĐ trong
c c doanh nghi p đ c hi u qu thì đội ngũ gi ng viên, báo cáo viên cần ph i
c trình độ chuyên môn và kiến thức, kinh nghi m thực tế v ATVSLĐ
An toàn v sinh lao động là những vi c cần thiết mà doanh nghi p cần
ph i tuân thủ thực hi n để đ m b o sức khoẻ, tính mạng cho NLĐ, g p phần nâng cao hi u qu công vi c và năng suất lao động cho đơn v sử dụng lao động Ngay từ sau cách mạng th ng T m năm 945, Nhà n ớc đã ban hành
c c quy đ nh pháp luật v an toàn v sinh lao động Vi c ban hành Luật ATVSLĐ đã g p phần nâng cao trách nhi m của đơn v sử dụng lao động trong vi c đ m b o đi u ki n làm vi c tốt nhất cho NLĐ, tạo môi tr ờng làm
vi c an toàn, hi u qu ; đồng thời nâng cao ý thức của ng ời lao động trong
vi c thực hi n nghiêm ch nh các bi n ph p ATVSLĐ để đ m b o an toàn sức khoẻ cho b n thân và cho những ng ời xung quanh.[16]
Trang 25An toàn và v sinh lao động, bao gồm c vi c tuân thủ các yêu cầu v ATVSLĐ theo luật và quy đ nh quốc gia, là trách nhi m và nghĩa vụ của
ng ời sử dụng lao động Ng ời sử dụng lao động ph i thể hi n sự lãnh đạo và cam kết mạnh mẽ đối với các hoạt động ATVSLĐ trong tổ chức, đồng thời có những sắp xếp thích h p để thiết lập h thống qu n l ATVSLĐ H thống cần bao gồm các yếu tố chính của chính sách, tổ chức, lập kế hoạch và thực
hi n, đ nh gi và hành động để c i tiến [19]
Tiêu ch đ nh gi nội dung này là số l ng các tài li u tuyên truy n, ấn phẩm đ c phát hành tới doanh nghi p và đến ng ời lao động
1.4.1.3 Công tác tổ chức tập huấn, huấn luyện về an toàn, vệ sinh lao động
* Đối với công t c tập huấn, huấn luy n ATVSLĐ tại doanh nghi p
- Đối t ng tham gia kh a học an toàn lao động đ c chia thành 6 nh m: + Nh m : Ng ời qu n l phụ tr ch công t c an toàn, v sinh lao động + Nhóm : Ng ời làm công t c an toàn, v sinh lao động
+ Nh m 3: Ng ời lao động làm công vi c trong nh m công vi c c yêu cầu nghiêm ngặt v an toàn - v sinh lao động do Bộ Lao động - Th ơng binh
và Xã hội ban hành
+ Nh m 4: Ng ời lao động không thuộc c c nh m , , 3, 5,6; bao gồm c
ng ời học ngh , tập ngh , thử vi c để làm vi c cho ng ời sử dụng lao động
+ Nh m 5: Ng ời làm công t c y tế
+ Nhóm 6: An toàn, v sinh viên theo quy đ nh tại đi u luật 74 Luật an toàn, v sinh lao động [7]
- Nộ dun huấn luyện về an toàn, vệ s nh lao độn :
+ H thống văn b n quy đ nh v ch nh s ch, ph p luật đối với công t c
an toàn - v sinh lao động;
+ Nghi p vụ công t c an toàn - v sinh lao động;
+ Nội dung huấn luy n chuyên ngành;
+ Chuyên môn v y tế lao động;
+ Huấn luy n trực tiếp tại nơi làm vi c;
+ Ph ơng ph p và kỹ năng làm vi c của an toàn - v sinh viên [7]
Trang 26* Đố vớ côn tác phòn n ừa, ứn phó vớ sự cố y mất an toàn, vệ
s nh lao độn
Qu n l nhà n ớc v an toàn v sinh lao động nhằm h ớng tới mục tiêu:
- Đơn v sử dụng lao động ph i xây dựng các gi i ph p đ m b o an toàn
v sinh lao động cho NLĐ trong đơn v , c c c ph ơng n ứng phó k p thời khi xuất hi n sự cố gây mất an toàn, v sinh lao động nghiêm trọng; tổ chức tập huấn
đ nh kỳ cho c c đối t ng có liên quan v các bi n pháp phòng và xử lý các tình huống gây mất an toàn, v sinh lao động trong doanh nghi p [19]
- Trong tr ờng h p phát hi n có sự cố v kỹ thuật x y ra, có thể gây mất an toàn v sinh lao động thì ng ời sử dụng lao động ph i yêu cầu tạm dừng tất c các hoạt đông c liên quan đến sự cố đ để tìm hiểu nguyên nhân
và tìm cách khắc phục; nghiêm cấm hành vi bắt ép ng ời lao động thực hi n công vi c tại nơi c nguy cơ x y ra tai nạn lao động, đe doạ đến sức khoẻ và tính mạng của ng ời lao động và những ng ời xung quanh
Tiêu ch đ nh gi nội dung này là số l ng đối t ng, ng ời tham gia tập huấn v công t c ATVSLĐ
1.4.1.4 Tổ chức điều tra, thống kê tai nạn lao động và bệnh nghề nghiệp
Đây là một trong những công vi c rất quan trọng trong công t c qu n l nhà n ớc v an toàn, v sinh lao động; bởi vì thông qua hoạt động đi u tra, thống kê tai nạn lao động thì c c bên liên quan mới biết đ c thực trạng, nguyên nhân của những tai nạn lao động và c những gi i ph p ứng ph k p thời, đồng thời cũng là bài học kinh nghi m cho b n thân c c doanh nghi p đ
và c những doanh nghi p kh c
Vi c đi u tra và thống kê TNLĐ c n giúp c c doanh nghi p nhận thức
đ ng đắn hơn v tr ch nhi m của họ trong công t c ATVSLĐ và hạn chế c c trốn tr nh tr ch nhi m khi x y ra tai nạn, đồng thời nhắc nhở doanh nghi p và
ng ời lao động cần ph i ch trọng tuân thủ quy đ nh v ATVSLĐ
ột số ngành s n xuất đặc thù và môi tr ờng làm vi c không đ m b o tiêu chuẩn là nguyên nhân ch nh gây nên b nh ngh nghi p Tiến hành đi u
Trang 27tra, thống kê môi tr ờng làm vi c, đi u ki n làm vi c nhằm ph t hi n c c nguyên nhân dễ gây b nh ngh nghi p cho ng ời lao động để đi u ch nh tiêu
chuẩn, quy trình v v sinh lao động Nhanh ch ng kiểm tra c c yếu tố c thể
gây nguy hiểm trong môi tr ờng lao động tại c c doanh nghi p để c c c bi n
ph p khắc phục k p thời Hồ sơ đi u tra, thống kê môi tr ờng làm vi c ph i
đ c b o c o cơ quan chức năng theo quy đ nh, l u trữ và theo d i kết qu
H ớng d n doanh nghi p, đ nh kỳ 6 th ng ph i cho ng ời lao động làm
c c công vi c trong môi tr ờng độc hại, nguy hiểm và đặc bi t độc hại, nguy hiểm đi kh m b nh ngh nghi p một lần để k p thời ph t hi n những ng ời lao động b mắc b nh ngh nghi p và c bi n ph p cho ng ời lao động đi đi u
tr và gi i quyết c c ch nh sách có liên quan
Vi c đi u tra TNLĐ thuộc tr ch nhi m của Sở Lao động và Th ơng binh xã hội Tuy nhiên, trong những tr ờng h p cần thiết thì sẽ c sự tham gia của c c đơn v chức năng kh c nh công đoàn, công an, y tế,
1.4.1.5 Công tác thanh tra, kiểm tra việc thực hiện pháp luật về an toàn, vệ s nh lao động
Để vi c thực thi ch nh s ch và ph p luật của nhà n ớc v ATVSLĐ một
c c nghiêm t c và c hi u qu thì vi c thanh tra nhà n ớc v ATVSLĐ là vi c hoàn toàn cần thiết
Thực hi n nghiêm t c công t c gi m s t, kiểm tra ATVSLĐ tại c c doanh nghi p để k p thời ph t hi n và ngăn chặn c c nguy cơ c thể x y ra tai nạn lao động Bên cạnh đ , thức chấp hành c c quy đ nh v ATVSLĐ của
ng ời sử dụng lao động c n ch a nghiêm t c, đôi khi ch vì c i l i tr ớc mắt
mà bỏ qua yếu tố v an toàn sức khoẻ, t nh mạng của ng ời lao động ặt
kh c, cơ sở vật chất kỹ thuật, m y m c c n nghèo nàn, lạc hậu; vi c sử dụng
m y m c, công ngh c n nhi u sơ hở, thiếu kinh nghi m d n đến dễ gây mất ATVSLĐ Do đ , đ i hỏi công t c thanh tra k p thời nhằm ph t hi n và chấn
ch nh sửa chữa, khắc phục những thiếu s t, ngăn chặn c c nguy cơ gây tai nạn lao động, b nh ngh nghi p, sự cố s n xuất, b o đ m t nh mạng, sức khỏe, tạo
Trang 28tâm l an tâm làm vi c cho ng ời lao động; g p phần t ch cực vào đ m b o
s n xuất liên tục, nâng cao năng suất lao động [20]
Công t c thanh tra cần ph i tiến hành một c ch th ờng xuyên và nghiêm túc để nhắc nhở những đơn v c những sai phạm và c bi n ph p khắc phục k p thời Tuy nhiên cũng cần xử phạt nghiêm những tr ờng h p vi phạm c t nh h thống
V ệc thanh k ểm tra được thực h ện dướ các hình thức sau:
- Thanh tra, kiểm tra của cơ quan QLNN từ bên ngoài gồm thanh kiểm tra đ nh kỳ, thanh kiểm tra đột xuất
- Doanh nghi p ph i th ờng xuyên tự kiểm tra vi c thực hi n ATVSLĐ tại doanh nghi p mình
Tiêu ch đ nh gi kết qu là số cuộc, số doanh nghi p đ c thanh tra, kiểm tra v công t c ATVSLĐ
1.4.1.6 Xử lý vi phạm về an toàn, vệ s nh lao động
C c vi phạm v ATVSLĐ cần đ c xử l một c ch nghiêm minh để
ph t huy hết đ c hi u lực và t nh hi u qu của c c quy phạm ATVSLĐ, đồng thời cũng thực hi n tốt chức năng răn đe đối với c c doanh nghi p và
m y, thiết b , vật t , c c chất c yêu cầu nghiêm ngặt v ATVSLĐ thì ph i
đ c kiểm đ nh và đăng k đầy đủ [6]
Để c c quy phạm ph p luật v ATVSLĐ ph t huy đ c hết chức năng của n thì cần ph i c sự đầu t c v thời gian, ti n bạc, đồng thời ph i c sự đồng l ng cam kết thực hi n của tất c c c bên liên quan
Tiêu ch đ nh gi nội dung này là số doanh nghi p b xử l vi phạm; Số
vụ tai nạn tăng hoặc gi m qua c c thời kỳ
Trang 291.4.2 Các nội dung quản lý an toàn, vệ sinh lao động tại doanh nghiệp
1.4.2.1 Xây dựng và tổ chức triển khai kế hoạch an toàn, vệ s nh lao động
- Th ờng niên, đơn v sử dụng lao động ph i xây dựng và tổ chức triển khai kế hoạch an toàn, v sinh lao động
- Vi c lập kế hoạch an toàn, v sinh lao động ph i đ c lấy kiến Ban chấp hành công đoàn cơ sở và dựa trên c c căn cứ sau đây:
+ Đ nh gi rủi ro v an toàn, v sinh lao động tại nơi làm vi c; vi c kiểm so t yếu tố nguy hiểm, yếu tố c hại và kế hoạch ứng cứu khẩn cấp;
+ Thực trạng công t c thực hi n ATVSLĐ trong c c năm tr ớc;
+ ục tiêu, ph ơng h ớng ph t triển doanh nghi p
+ Ý kiến của b n thân ng ời lao động, của tổ chức công đoàn và của
c c cơ quan chức năng c thẩm quy n của nhà n ớc
- ế hoạch an toàn, v sinh lao động ph i c c c nội dung chủ yếu sau đây: + Bi n ph p kỹ thuật an toàn lao động và ph ng, chống ch y, nổ;
+ Bi n ph p v kỹ thuật v sinh lao động, ph ng, chống yếu tố c hại
và c i thi n đi u ki n lao động;
+ Trang cấp ph ơng ti n b o v c nhân cho ng ời lao động;
+ Chăm s c sức khỏe ng ời lao động;
+ Thông tin, tuyên truy n, gi o dục, huấn luy n v an toàn, v sinh lao động
1.4.2.2 Thành lập các bộ phận phụ trách công tác an toàn, vệ sinh lao động tại doanh nghiệp [6]
* Bộ phận an toàn, vệ s nh lao độn
- Số l ng ng ời tham gia công t c ATVSLĐ đ c đ xuất dựa trên quy mô, t nh chất công vi c, nguy cơ tai nạn lao động, b nh ngh nghi p, đi u
ki n lao động thực tế tại doanh nghi p
- Ng ời làm công t c ATVSLĐ hoặc bộ phận qu n l công t c ATVSLĐ c nhi m vụ tham m u, hỗ tr ng ời sử dụng lao động thực hi n tốt công t c ATVSLĐ tại cơ sở, bao gồm c c nội dung sau đây:
+ Xây dựng nội quy, quy trình, bi n ph p b o đ m an toàn, v sinh lao động; ph ng, chống ch y nổ
Trang 30+ Xây dựng, đôn đốc vi c thực hi n kế hoạch ATVSLĐ hằng năm;
đ nh gi rủi ro và xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp;
+ Qu n l và theo d i vi c khai b o, kiểm đ nh m y, thiết b , vật t , chất c yêu cầu nghiêm ngặt v ATVSLĐ
+ Tổ chức thực hi n hoạt động thông tin, tuyên truy n, huấn luy n v ATVSLĐ; sơ cứu, cấp cứu, ph ng chống b nh ngh nghi p cho ng ời lao động;
+ Tổ chức tự kiểm tra v ATVSLĐ; đi u tra tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn, v sinh lao động theo quy đ nh của ph p luật;
+ Chủ trì, phối h p bộ phận y tế tổ chức gi m s t, kiểm so t yếu tố nguy hiểm, yếu tố c hại;
+ Tổng h p và đ xuất với ng ời sử dụng lao động gi i quyết kiến ngh của đoàn thanh tra, đoàn kiểm tra và ng ời lao động v ATVSLĐ;
+ Phối h p với Ban chấp hành công đoàn cơ sở h ớng d n thực hi n nhi m vụ của an toàn, v sinh viên;
+ Tổ chức thi đua, khen th ởng, xử l kỷ luật, thống kê, b o c o công
t c an toàn, v sinh lao động
- Những ng ời đ c tham gia công t c an toàn, v sinh, lao động ph i
c chuyên môn, nghi p vụ v kỹ thuật và c hiểu biết v thực tiễn hoạt động
s n xuất, kinh doanh của cơ sở
- Doanh nghi p c thể thuê c c tổ chức bên ngoài c đủ năng lực theo quy đinh của ph p luật v thực hi n c c nhi m vụ an toàn v sinh lao động nếu nh doanh nghi p không thể bổ tr đ c ng ời hoặc không thể thành lập
đ c bộ phận an toàn v sinh lao động trong nội bộ công ty
Trang 31- Ng ời làm công t c y tế, bộ phận y tế c nhi m vụ tham m u, hỗ tr
ng ời sử dụng lao động và trực tiếp thực hi n vi c qu n l sức khỏe của NLĐ, với nội dung chủ yếu sau đây:
+ Xây dựng ph ơng n, chuẩn b ph ơng ti n sơ cứu, cấp cứu, thuốc menvà tổ chức tập huấn công t c sơ cứu, cấp cứu cho NLĐ tại đơn v ;
+ Xây dựng kế hoạch và tổ chức kh m sức khỏe, kh m ph t hi n b nh ngh nghi p, gi m đ nh y khoa x c đ nh mức suy gi m kh năng lao động khi
b tai nạn lao động, b nh ngh nghi p, đi u d ỡng và phục hồi chức năng lao động, t vấn c c bi n ph p ph ng, chống b nh ngh nghi p; đ xuất, bố tr v
tr công vi c phù h p với sức khỏe ng ời lao động;
+ Tổ chức kh m b nh, chữa b nh thông th ờng tại cơ sở và sơ cứu, cấp cứu ng ời b nạn khi x y ra tai nạn lao động, sự cố kỹ thuật gây mất an toàn,
v sinh lao động theo quy đ nh;
+ Tuyên truy n, phổ biến thông tin v v sinh lao động, ph ng, chống
b nh ngh nghi p, nâng cao sức khỏe tại nơi làm vi c; kiểm tra vi c chấp hành đi u l v sinh, tổ chức ph ng, chống d ch b nh, b o đ m an toàn, v sinh thực phẩm cho ng ời lao động tại cơ sở; tổ chức thực hi n bồi d ỡng
hi n vật theo quy đ nh;
+ Lập và qu n l thông tin v công t c v sinh, lao động tại nơi làm
vi c; tổ chức quan trắc môi tr ờng lao động để đ nh gi c c yếu tố c hại;
qu n l hồ sơ sức khỏe ng ời lao động, hồ sơ sức khỏe của ng ời b b nh ngh nghi p (nếu c );
+ Phối h p với bộ phận an toàn, v sinh lao động thực hi n c c nhi m
vụ c liên quan đến công t c ATVSLĐ tại cơ sở s n xuất, kinh doanh
- Ng ời làm công t c y tế ở cơ sở ph i c trình độ chuyên môn v y tế
và chứng ch chứng nhận chuyên môn v y tế lao động
- Tr ờng h p cơ sở không bố tr đ c ng ời làm công t c y tế hoặc không thành lập đ c bộ phận y tế theo quy đ nh thì ph i c h p đồng với cơ
sở kh m b nh, chữa b nh đủ năng lực theo quy đ nh của Bộ tr ởng Bộ Y tế
để thực hi n c c nhi m vụ chăm s c sức khỏe ng ời lao động
Trang 32* An toàn, vệ s nh v ên
- ỗi tổ s n xuất trong c c cơ sở s n xuất, kinh doanh ph i c t nhất một an toàn, v sinh viên kiêm nhi m trong giờ làm vi c Ng ời sử dụng lao động ra quyết đ nh thành lập và ban hành quy chế hoạt động của mạng l ới an toàn, v sinh viên sau khi thống nhất kiến với Ban chấp hành công đoàn cơ sở nếu cơ sở s n xuất, kinh doanh đã thành lập Ban chấp hành công đoàn cơ sở
- An toàn, v sinh viên là ng ời lao động trực tiếp, am hiểu chuyên môn và kỹ thuật an toàn, v sinh lao động; tự nguy n và g ơng
m u trong vi c chấp hành c c quy đ nh an toàn, v sinh lao động và đ c
ng ời lao động trong tổ bầu ra
- An toàn, v sinh viên hoạt động d ới sự qu n l và h ớng d n của Ban chấp hành công đoàn cơ sở, trên cơ sở quy chế hoạt động của mạng l ới
an toàn, v sinh viên; phối h p v chuyên môn, kỹ thuật an toàn, v sinh lao động trong qu trình thực hi n nhi m vụ với ng ời làm công t c an toàn, v sinh lao động hoặc bộ phận qu n l công t c an toàn, v sinh lao động, ng ời làm công t c y tế hoặc bộ phận y tế tại cơ sở
- An toàn, v sinh viên c nghĩa vụ sau đây:
+ Gi m s t vi c thực hi n tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy trình, nội quy an toàn, v sinh lao động, ph t hi n những thiếu s t, vi phạm v an toàn, v sinh lao động, những tr ờng h p mất an toàn, v sinh của m y, thiết b , vật t , chất
và nơi làm vi c;
+ Đôn đốc, nhắc nhở, h ớng d n mọi ng ời trong tổ, đội, phân x ởng chấp hành nghiêm ch nh quy đ nh v an toàn, v sinh lao động, b o qu n c c thiết b an toàn, ph ơng ti n b o v c nhân; nhắc nhở tổ tr ởng, đội tr ởng,
qu n đốc chấp hành quy đ nh v an toàn, v sinh lao động;
+ Tham gia xây dựng kế hoạch an toàn, v sinh lao động; tham gia
h ớng d n bi n ph p làm vi c an toàn đối với ng ời lao động mới đến làm
vi c ở tổ;
Trang 33+ B o c o tổ chức công đoàn hoặc thanh tra lao động khi ph t hi n vi phạm v an toàn, v sinh lao động tại nơi làm vi c hoặc tr ờng h p mất an toàn của m y, thiết b , vật t , chất c yêu cầu nghiêm ngặt v an toàn, v sinh lao động đã kiến ngh với ng ời sử dụng lao động mà không đ c khắc phục
+ iến ngh với tổ tr ởng hoặc cấp trên thực hi n đầy đủ c c chế độ
b o hộ lao động, bi n ph p b o đ m ATVSLĐ và khắc phục k p thời những tr ờng h p mất an toàn, v sinh của m y, thiết b , vật t , chất và nơi làm vi c;
* Hộ đồn an toàn, vệ s nh lao độn cơ sở
- Căn cứ vào quy mô, t nh chất lao động, nguy cơ TNLĐ, BNN, đi u ki n lao động mà ng ời sử dụng lao động thành lập Hội đồng ATVSLĐ cơ sở
- Hội đồng ATVSLĐ cơ sở c nhi m vụ và quy n hạn sau:
+ T vấn, phối h p với ng ời sử dụng lao động trong vi c xây dựng nội quy, quy trình, kế hoạch và c c bi n ph p b o đ m an toàn, v sinh lao động tại cơ sở s n xuất, kinh doanh;
+ Hằng năm, tổ chức đối thoại tại nơi làm vi c giữa ng ời lao động,
ng ời sử dụng lao động nhằm chia sẻ thông tin, tăng c ờng sự hiểu biết và
th c đẩy c i thi n c c đi u ki n làm vi c công bằng, an toàn cho ng ời lao động; nâng cao hi u qu thực hi n ch nh s ch, ph p luật v an toàn, v sinh lao động tại cơ sở s n xuất, kinh doanh;
+ Tổ chức kiểm tra tình hình thực hi n công t c an toàn, v sinh lao động tại cơ sở s n xuất, kinh doanh;
+ Yêu cầu ng ời sử dụng lao động thực hi n c c bi n ph p xử l , khắc phục nếu ph t hi n thấy nguy cơ mất an toàn, v sinh lao động
- Thành phần của Hội đồng an toàn, v sinh lao động cơ sở bao gồm: + Đại di n ng ời sử dụng lao động làm Chủ t ch Hội đồng;
+ Đại di n của Ban chấp hành công đoàn cơ sở hoặc đại di n tập thể
ng ời lao động nơi ch a c tổ chức công đoàn làm Ph Chủ t ch Hội đồng;
+ Ng ời làm công t c an toàn, v sinh lao động ở cơ sở s n xuất, kinh doanh là ủy viên th ờng trực kiêm th k Hội đồng;
Trang 34+ Ng ời làm công t c y tế ở cơ sở s n xuất, kinh doanh;
+ Các thành viên khác có liên quan [3]
1.4.2.3 Đánh á n uy cơ rủ ro về an toàn, vệ s nh lao độn
- Đ nh gi nguy cơ rủi ro v an toàn, v sinh lao động là vi c phân t ch, nhận di n nguy cơ và t c hại của yếu tố nguy hiểm, yếu tố c hại tại nơi làm
vi c nhằm chủ động ph ng, ngừa tai nạn lao động, b nh ngh nghi p và c i thi n đi u ki n lao động
- Doanh nghi p ph i tổ chức đ nh gi và h ớng d n ng ời lao động tự
đ nh gi nguy cơ rủi ro v an toàn, v sinh lao động tr ớc khi làm vi c,
th ờng xuyên trong qu trình lao động hoặc khi cần thiết
- C c ngành, ngh c nguy cơ cao v TNLĐ, BNN, vi c đ nh gi nguy
cơ rủi ro v ATVSLĐ ph i đ c p dụng bắt buộc và đ a vào trong nội quy, quy trình làm vi c [3]
1.4.2.4 Kế hoạch ứng cứu khẩn cấp
- Căn cứ vào nguy cơ x y ra tai nạn lao động, b nh tật tại nơi làm vi c
và quy đ nh ph p luật, ng ời sử dụng lao động ph i xây dựng kế hoạch ứng cứu khẩn cấp tại nơi làm vi c
- ế hoạch ứng cứu khẩn cấp ph i c c c nội dung chủ yếu sau đây: + Ph ơng n sơ t n ng ời lao động ra khỏi khu vực nguy hiểm;
+ Bi n ph p sơ cứu, cấp cứu ng ời b nạn;
+ Bi n ph p ngăn chặn, khắc phục hậu qu do sự cố gây ra;
+ Trang thiết b phục vụ ứng cứu;
+ Lực l ng ứng cứu tại chỗ; ph ơng n phối h p với c c lực l ng bên ngoài cơ sở; ph ơng n diễn tập [3]
1.4.2.5 Tổ chức lực lượng ứng cứu
- Nơi làm vi c c yếu tố nguy hiểm, yếu tố c hại c nguy cơ gây tai nạn lao động thì ng ời sử dụng lao động c tr ch nhi m tổ chức lực l ng ứng cứu chuyên tr ch hoặc b n chuyên tr ch theo quy đ nh và tổ chức huấn luy n sơ cứu, cấp cứu cho ng ời lao động
Trang 35- Lực l ng ứng cứu ph i đ c trang b ph ơng ti n kỹ thuật, y tế để
b o đ m ứng cứu, sơ cứu, cấp cứu k p thời và ph i đ c huấn luy n [3]
2.4.2.6 Tự kiểm tra an toàn, vệ s nh lao động
- Doanh nghi p ph i lập kế hoạch và tổ chức thực hi n vi c tự kiểm tra
đ nh kỳ, đột xuất v an toàn, v sinh lao động tại cơ sở
- Nội dung, hình thức và thời hạn tự kiểm tra cụ thể ph i b o đ m hi u
qu , phù h p với t nh chất lao động, nguy cơ TNLĐ, BNN, đi u ki n lao động của cơ sở s n xuất, kinh doanh [5]
1.4.2.7 Thống kê, báo cáo về an toàn, vệ s nh lao động
- Hằng năm, ng ời sử dụng lao động ph i thực hi n thống kê, b o c o
v an toàn, v sinh lao động tại nơi làm vi c nh sau:
+ B o c o v công t c an toàn, v sinh lao động với cơ quan qu n l nhà n ớc v lao động và cơ quan qu n l nhà n ớc v y tế cấp t nh, trừ tr ờng
h p ph p luật chuyên ngành c quy đ nh kh c;
+ Thống kê, b o c o TNLĐ, BNN, sự cố kỹ thuật gây mất ATVSLĐ nghiêm trọng [3]
1.5 Các yếu tố ảnh hưởng đến công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao đ ng trong doanh nghiệp
1.5.1 Cơ chế chính sách và các quy định của nhà nước về quản lý an toàn
vệ sinh lao động
C c quy đ nh trong ATVSLĐ đ c tuân thủ nghiêm ngặt theo các quy
đ nh chung của ph p luật nhà n ớc H thống ph p luật với vai tr đ nh
h ớng và tạo đi u ki n cho c c thành phần kinh tế trong xã hội hoạt động một
c ch c hi u qu nhất nh ng ph i theo một khuôn khổ và trật tự nhất đ nh Do vậy, công t c qu n l và thực hi n ATVSLĐ cũng luôn ph i tuân thủ các quy
đ nh chung của h thống ph p luật
1.5.2 Tổ chức bộ máy quản lý ATVSLĐ
Bộ m y qu n l ATVSLĐ ngày càng đ c hoàn thi n và chuyên môn hóa, quy đ nh r ràng quy n l i và tr ch nhi m của c c bên liên quan trong
Trang 36công t c qu n l ATVSLĐ; bên cạnh đ quy chế làm vi c của c c cơ quan
qu n l ATVSLĐ cũng đã đ c hoàn thi n và triển khai đồng bộ đến tất c
c c đơn v c liên quan, tạo sự chủ động, linh hoạt trong ch đạo đi u hành cho c c cấp, g p phần nâng cao hi u qu ATVSLĐ
1.5.3 Trình độ, năng lực của đội ngũ cán bộ trong bộ máy quản lý ATVSLĐ
Công t c qu n l ATVSLĐ c đ c thực hi n hi u qu hay không phụ thuộc rất lớn vào năng lực và trình độ của đội ngữ c n bộ qu n l Nếu đội ngũ qu n l c năng lực và trình độ tốt thì c thể đ ra những bi n ph p hi u
qu trong công t c ATVSLĐ Hi n nay, để đ p ứng yêu cầu ngày càng cao thì đội ngũ qu n l ATVSLĐ đã đ c chuẩn ho không ch v mặt số l ng mà
c n v mặt chất l ng, năng lực, phẩm chất, th i độ Đi u này g p phần không nhỏ vào vi c hoàn thành tốt c c nhi m vụ qu n l ATVSLĐ
1.5.4 Khả năng về nguồn lực tài chính
ế hoạch và công t c thực hi n ATVSLĐ hàng năm của c c cơ quan, đơn v đ u ph i dựa vào nguồn chi ngân s ch nhà n ớc và c c kho n đóng
g p từ ph a doanh nghi p kết h p với tình hình ph t triển kinh tế - xã hội ở từng đ a ph ơng Nếu nguồn ngân s ch nhi u thì c c hoạt động sẽ đ c thực
hi n th ờng xuyên và chất l ng hơn
1.5.5 Người sử dụng lao động
Ng ời sử dụng lao động sẽ căn cứ vào quy đ nh của ph p luật để đ a ra
c c ch nh s ch qu n l ng ời lao động C c ch nh s ch v ti n l ơng, ti n
th ởng, vi c làm, ph c l i, đ u đ c ng ời sử dụng lao động đ ra trong khuôn khổ quy đ nh của ph p luật Do vậy, đối với từng đơn v kh c nhau thì
c c ch nh s ch này sẽ không giống nhau do quan điểm, đ nh h ớng và ch nh
s ch mà mỗi ng ời sử dụng lao động đ a ra là không giống nhau
Nếu c c bi n ph p qu n l nhà n ớc v lao động là thông qua c c bi n
ph p c ỡng chế, xử phạt vi phạm hành ch nh thì bi n ph p qu n l lao động của ng ời sử dụng lao động có tính t c động đến hành vi của ng ời lao động
Trang 37trong qu trình làm vi c C c bi n ph p mà ng ời sử dụng lao động p dụng vừa mang t nh chất c ỡng chế theo quy đ nh của ph p luật, đồng thời vừa mang t nh chất động viên kh ch l ng ời lao động làm vi c hi u qu hơn
1.5.6 Người lao động trong doanh nghiệp
Ng ời lao động là đối t ng tham gia trực tiếp vào môi tr ờng lao động và ch u t c động bởi c c yếu tố trong môi tr ờng đ Vì vậy thức chấp hành kỷ luật trong qu trình làm vi c nh h ởng rất lớn đến vi c đ m b o ATVSLĐ Nếu ng ời lao động c thức chấp hành tốt c c quy đ nh v ATVSLĐ thì nguy cơ b mắc c c b nh ngh nghi p, tai nạn lao động sẽ đ c hạn chế đi rất nhi u
Qu n l ATVSLĐ c n phụ thuộc vào những yếu tố thuộc v b n thân
ng ời lao động nh :
- Tuổi t c, sức khỏe, giới t nh, tâm l không th ch h p với công vi c
- Trạng th i tâm l không bình th ờng hay những c m x c do những ức chế gây ra
- Vi phạm kỷ luật lao động, nội quy an toàn và những đi u nghiêm cấm
- Năng lực của doanh nghi p v vấn đ tài ch nh, nhận thức, con ng ời
là những nhân tố hết sức quan trọng nh h ởng đến công t c ATVSLĐ
1.6 Chủ trương của Đảng, ch nh sách và pháp luật của Nhà nước về công tác quản lý an toàn, vệ sinh lao đ ng
* Chủ trươn của Đản :
- Ch th số 9-CT/TW ngày 8/9/ 3 của Ban B th v vi c tăng
c ờng c c hoạt động ATVSLĐ trong thời kỳ mới, đ p ứng nhanh xu thế hội nhập
Trang 38- Quyết đ nh số 87/QĐ-TTg ngày / / 6 của Thủ t ớng Ch nh phủ
v tổ chức Tháng hành động ATVSLĐ hàng năm
- Ngh quyết số -NQ/TW ngày 5/ / 7 của Ban B th Trung ơng Đ ng v tăng c ờng công t c b o v , chăm s c và nâng cao sức khỏe
Nhân dân trong tình hình mới, c nêu: “Tr ển kha đồn bộ các ả pháp
phòn , chốn thảm h a, bảo đảm trật tự, an toàn ao thôn , an toàn lao độn ; phòn chốn ta nạn, thươn tích, cháy nổ, bệnh n hề n h ệp”
* Chính sách, pháp luật của nhà nước
- ho n , Đi u 35 Hiến ph p n ớc Cộng h a xã hội chủ nghĩa Vi t Nam năm 3 quy đ nh “Ng ời làm công ăn l ơng đ c b o đ m c c đi u
ki n làm vi c công bằng, an toàn; đ c h ởng l ơng, chế độ ngh ngơi”;
- Bộ luật Lao động ngày th ng năm 9;
- Luật An toàn, v sinh lao động ngày 5 th ng 6 năm 5;
- Ngh đ nh số 39/ 6/NĐ-CP ngày 5/5/ 6 của Ch nh phủ quy
đ nh chi tiết thi hành một số đi u của Luật An toàn, v sinh lao động;
- Ngh đ nh số 44/ 6/NĐ-CP ngày 5/5/ 6 của Ch nh phủ quy
đ nh chi tiết thi hành một số đi u của Luật An toàn, v sinh lao động v hoạt động kiểm đ nh kỹ thuật an toàn lao động, huấn luy n an toàn, v sinh lao động và quan trắc môi tr ờng lao động;
- Căn cứ Ngh đ nh số 88/ /NĐ-CP ngày 8/7/ của Ch nh phủ quy đ nh chi tiết và h ớng d n thi hành một số đi u của Luật ATVSLĐ v
b o hiểm TNLĐ, BNN
- Quyết đ nh số 6 /QĐ-TTg ngày /5/ 9 của Thủ t ớng ch nh phủ
v vi c ban hành ế hoạch hành động Quốc gia thực hi n Ch ơng trình ngh
sự 3 vì sự ph t triển b n vững;
- Quyết đ nh số 659/QĐ-TTg ngày /5/ của Thủ t ớng Ch nh phủ
v phê duy t Ch ơng trình chăm s c và nâng cao sức khỏe ng ời lao động,
ph ng chống b nh ngh nghi p giai đoạn -2030;
- Quyết đ nh số 68 /QĐ-TTg ngày 4/6/ 9 của Thủ t ớng ch nh phủ
v vi c ban hành Lộ trình thực hi n c c mục tiêu ph t triển b n vững Vi t
Trang 39Nam đến năm 3 , trong đ c c c ch tiêu đến năm 5: gi m tần suất tai nạn lao động hằng năm là 5%, gi m tần suất tai nạn lao động chết ng ời hằng năm là 5%, gi m tần suất tai nạn lao động th ơng tật hằng năm là 5%;
- Công ớc quốc tế Vi t Nam đã phê chuẩn, gia nhập: Công ớc số 55 năm 98 v an toàn, v sinh lao động và môi tr ờng làm vi c, Công ớc số
87 năm 6 v cơ chế tăng c ờng công t c an toàn, v sinh lao động
- Thông t số 7/ 6/TT-BLĐTBXH ngày 5/5/ 6 của Bộ Lao động – Th ơng binh và Xã hội quy đ nh một số nội dung tổ chức thực hi n công t c ATVSLĐ đối với cơ sở s n xuất kinh doanh
- Thông t số 6/ 7/TT-BLĐTBXH ngày 8/6/ 7 của Bộ LĐTBXH quy đ nh chi tiết một số nội dung v hoạt động kiểm đ nh kỹ thuật ATLĐ đối với m y, thiết b , vật t c yêu cầu nghiêm ngặt v ATLĐ
- Thông t số / /TT-BLĐTBXH ngày / / của Bộ Lao động - Th ơng binh và Xã hội ban hành danh mục công vi c c yêu cầu nghiêm ngặt v ATVSLĐ
- Thông t số 3/ /TT-BLĐTBXH ngày 7/ / của Bộ Lao động - Th ơng binh và Xã hội h ớng d n vi c thu thập, l u trữ, tổng h p, cung cấp, công bố, đ nh gi v tình hình TNLĐ và sự cố kỹ thuật gây mất ATVSLĐ nghiêm trọng
Trang 40Kết luận chương 1
Ch ơng đã trình bày đ c c c kh i ni m liên quan đến ATVSLĐ trong doanh nghi p, đồng thời đ a ra vai tr , đặc điểm và nguyên tắc của
qu n l ATVSLĐ tại c c doanh nghi p Tiếp theo, luận văn đã phân t ch đ c
c c nội dung liên quan đến công t c qu n l ATVSLĐ trong doanh nghi p và
c c yếu tố nh h ởng đến hoạt động qu n l ATVSLĐ trong doanh nghi p Tất c những nội dung này là cơ sở để phân t ch thực trạng qu n l an toàn v sinh lao động ở ch ơng