tiếng anh 8Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn vTienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn vvvTienganh8 vn Tienganh8 vn Tienganh8 vn
Trang 1VITAL SMART
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC CHINH PHỤC TIẾNG ANH
SCHOOL YEAR 2023-2024 Full name: _ Class:
I Introduction:
1
Leisure
time
o Verbs of liking / disliking + gerunds
o Verbs of liking/disliking + to V-infinitives
o Leisure activities ( Hoạt động giải trí)
o Expressions about likes and dislikes ( Bày tỏ về một việc thích/ không thích)
2
Life in the
countryside
o Comparative forms of adverbs ( So sánh của trạng từ) o Life in the countryside ( Cuộcsống ở nông thôn)
3
Teenagers o Simple sentences and compound
sentences (Câu đơn và câu ghép) o Teen school clubs, teens’ use ofsocial media, and teen stress
( Các câu lạc bộ ở trường dành cho thanh thiếu niên, việc sử dụng mạng xã hội và những căng thẳng của thanh thiếu niên)
4
Ethnic
groups of
Vietnam
o Yes/ No and Wh-questions
o Countable and uncountable nouns ( Danh
từ đếm được và danh từ không đếm được)
o The lifestyle of ethnic groups ( Nếp sống của các dân tộc)
5
Our
customs
and
traditions
o Zero article ( Mạo từ rỗng) o Customs and traditions ( Phong
tục tập quán)
6
Lifestyles o Future simple ( Tương lai đơn)
o First conditional ( Câu điều kiện loại 1) o Different lifestyles ( Các lối sốngkhác nhau)
II Revision:
A Make questions with the underlined words.
Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ
Con tent:
I Introduction about the curriculum of grade 8 term 1 ( Giới thiệu chương trình
học lớp 8 kỳ 1)
II Revision: Make questions with the underlined words ( Đặt câu hỏi cho phần
gạch chân) and gerund ( Ving/ to V/ V inf) III Unit 1: New lesson: p.8 – p.10
IV Small test
Trang 2VITAL SMART
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC CHINH PHỤC TIẾNG ANH
Make questions with the underlined words
Cách đặt câu hỏi cho phần gạch chân:
Bước 1: Xác định từ loại của phần gạch chân:
Ex: She is a nurse (chỉ người)
Bước 2: Xác định từ hỏi cho phần gạch chân.
Ex: She is a nurse -> phần gạch chân là danh từ chỉ người => từ hỏi: Who ( ai)
Bước 3: Xác định loại động từ trong câu:
Ex: She is a nurse : động từ trong câu là động từ tobe
She goes to school by bus : động từ trong câu là động từ thường
Bước 4: Xác định thì trong câu:
Ex: She is a nurse : thì trong câu là thì hiện tại đơn
I bought this book for my sister : thì trong câu là thì quá khứ đơn
Bước cuối cùng: Áp dụng công thức của câu hỏi (nghi vấn) của thì thích hợp để đặt câu hỏi.
(can/could/must/should….) Cấu trúc câu
hỏi Be + S + O? Do/Does / Did / + S + V
nguyên thể? Động từ khuyết thiếu + S +V nguyên thể?
Ex: She is a nurse.
-> Who is she?
* Lưu ý: - Nếu câu trả lời có chủ ngữ là I/ we -> Câu hỏi: chủ ngữ: you
- Nếu câu trả lời có tính từ sở hữu là my/ our-> Câu hỏi: tính từ sở hữu: your
Practise:
1 Our school year starts on September 5th
………
2 They go to the movies once a month
………
3 I can speak 4 languages
………
4 I usually visit my grandparents during my vacation
………
5 The bank was opposite the restaurant
………
6 The dress looked very nice
………
7 She went to the doctor because she was sick
………
8 My favorite sport is football
Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ
Trang 3VITAL SMART
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 ĐĂNG KÝ KHÓA HỌC CHINH PHỤC TIẾNG ANH
………
9 I traveled to Nha Trang by coach
………
10 It takes me an hour to do my homework
………
B II Ving – to V – V inf Ving
- Khi đứng đầu câo
- Đứng sau giới từ
(in/on/at/of/ with/about/ )
- Đứng sau 1 số động từ:
1 avoid (tránh)
2 admit (thừa nhận )
3 advise (khuyên nhủ )
4 appreciate (đánh giá )
5 complete ( hoàn thành )
6 consider ( xem xét )
7 continue(tiếp tục
8 delay ( trì hoãn )
9 deny ( từ chối )
10 discuss ( thảo luận )
11 dislike ( không thích )=hate
12 enjoy ( thích )=like=feel
like=love
13 finish ( hoàn thành ))
14 mention (đề cập )
15 mind ( phiền , ngại )
16 miss (nhớ , bỏ lỡ )
17 postpone ( trì hoãn )
18 practice (luyện tập )
19 quit (nghỉ , thôi )
20 risk ( rủi ro )
21 spend (su dung thoi gian,)
22 suggest (đề nghị )
23 tolerate (tha thứ )
24 understand ( hiểu )
25 can’t help (ko thể tránh / nhịn
được )
26 can’t stand ( ko thể chịu đựng
đc )
27 can’t bear ( ko thể chịu đựng
đc )
28 It is no use / It is no good ( vô
ích)
29 would you mind(có làm
phiền k)
30 to be / get used to ( quen với )
31 to be / get accustomed to (dần quen với )
32 to be busy ( bận rộn )
33 to be worth ( xứng đáng )
34 to look forward to (trông mong )
35 to have difficulty(in)/ fun / trouble
36 to have a difficult (in) time
37 go + Ving ( go fishing )
38 spend + time + Ving
Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ
Trang 4VITALENGLISH
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 HỆ
THỐNG GIÁO DỤC 4.0 VITAL
To V:
- Sau adj
- Sau từ hỏi ( what, where, when, why,….)
- Sau 1 số động từ: S + V + to V:
- S + V + O + to V:
V nguyên thể:
- Đứng sau động từ khuyết thiếu: can, could,…
- Đứng sau 1 số động từ: let, help, make…
Lưu ý:
1 Một số động từ sau đây có thể đi với cả To + Verb và V-ing mà không có nhiều khác biệt về nghĩa:
Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ
Trang 5VITALENGLISH
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 HỆ
THỐNG GIÁO DỤC 4.0 VITAL
begin : bắt đầu
can’t bear : không thể chịu đựng
can’t stand : không thể chịu đựng
continue : tiếp tục
hate : ghét
like : thích
love : yêu thích
prefer : thích hơn
start : bắt đầu
2 – forget/remember + Ving: quên/ nhớ việc gì đã làm
Eg: I forgot locking the door ( tôi quên rằng mình đã khoá cửa rồi)
- forget/ remember + to V : quên / nhớ việc gì mình chưa làm
Eg: You remember to lock the door before going out ( nhớ khoá cửa trước khi ra ngoài, thực tế là chưa ra ngoài)
- quit / stop + to V: dừng việc gì để làm gì
Eg: I stop to work here ( Tôi dừng công việc ở đây để làm nơi khác)
- quit / stop + Ving: dừng hẳn việc gì
Eg: I stop smoking ( Tôi dừng hẳn việc hút thuốc lá)
- regret + to V: rất tiếc …
Eg: I regret to tell you that you failed the exam ( Tôi rất lấy làm tiếc khi nói với bạn là bạn đã trượt kỳ thi)
- regret + Ving: hối hận vì việc gì
Eg: I regret breaking the vase ( tôi hối hận vì làm vỡ bình hoa)
- try + to V: cố gắng là gì
Eg: I try to make the cake ( Tôi cố gắng làm chiếc bánh)
- try + Ving : thử làm gì
Eg: I try eating this dish ( Tôi thử ăn món này)
Practise:
1 She avoided (tell) him about her plans
2 I would like (come) to the party with you
3 I remembered (lock) my room before going to bed last night
Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ
Trang 6VITALENGLISH
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 HỆ
THỐNG GIÁO DỤC 4.0 VITAL
4 She kept (talk) during the film
5 I am learning (speak) English
6 Do you mind (give) me a hand?
7 She helped me (carry) my suitcases
8 He decided (study) biology
9 You have to try (relax) to feel better
10 They plan (start) college in the autumn
11 I promise (help) you tomorrow
12 We discussed (go) to the cinema, but in the end we stayed at home
13 She agreed (bring) the pudding to the dinner
14 We hope (visit) Amsterdam next month
15 She suggested (go) to the museum
III New lesson: Unit 1: p.8 – p.10
IV Small test:
1 Peter goes to the library twice a week
………
2 Her mother wants two bottles of cooking oil
………
3 Namm played badminton with Minh
………
4 Mercury’s low gravity makes you - very light in a spaceship
5 I promised - on time I mustn’t - late
6 Mary and I are looking forward - you
7 I’m sure that he knows how - this new machine
8 Psychiatrists and doctors have failed - people not to drink
Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ
Trang 7VITALENGLISH
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 HỆ
THỐNG GIÁO DỤC 4.0 VITAL
9 The students are used to - in the school library
10 She learns -this dish for her mom
Homework:
o Learn by heart all new words (Học thuộc các từ mới)
o Do this exercise:
1 Many young people are fond of - football and other kinds of sports
2 They couldn’t help - when they heard the little boy singing a love song
3 Your house needs -
A redecorated B redecorating C being redecorated D to redecorate
4 I remember - them to play in my garden
5 It was a nasty memory Do you remember both of us wearing sunglasses to avoid - by the supervisors?
A to recognize B to be recognized C recognizing D being recognized
6 I would rather (watch) - film at home than go to the cinema
7 We found it very difficult - with Gamma
8 I can’t read when I am traveling It makes me - sick
9 I need - what’s in the letter Why don’t you let me - it?
A to know/ to read B know/ read C to know/ read D knowing/ read
10 I suggest - some more mathematical puzzles
11 We regret - you that we cannot approve your suggestion
12 The driver stopped - a coffee because he felt sleepy
13 Have you ever considered - a pharmacist?
14 You had better - at home until you feel better
15 I remember - my mother said the grass in the garden needed -
A to hear/cutting B hear/cut C heard/to cut D hearing/ cutting Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ
Trang 8VITALENGLISH
Lớp Ôn luyện Tiếng Anh cấp 1,2,3 HỆ
THỐNG GIÁO DỤC 4.0 VITAL
16 Peter sometimes help his sister -
A do homework B to do homework C with homework D all are correct
17 I would rather - at home than -out with you
18 I would rather you -
19 My father wanted me - a pilot
20 Please wait a minute My boss is busy - something
21 My teacher doesn’t allow us - while he is explaining the lesson
Hotline: 0985832020 Fb: Vital Đại Mỗ