2.7 Chức năng thanh toán: Giúp người dùng thành viên có thể thanh toán các khoản phí khi đăng kí tham gia các khóa học ở trên giao diện web app 2.8 Chức năng quản lý thông tin: Quản trị
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM
KHOA: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ VIỄN THÁM
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ WEB APP HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Giảng viên hướng dẫn : ThS Từ Thanh Trí
Sinh viên thực hiện: : Dương Tấn Quảng MSSV: 0850080038
Nguyễn Đỗ Nhất Vũ MSSV: 0850080055 Nguyễn Ngọc Gia Huy MSSV: 0850080022 Lớp : 08_THMT
Khoá : 08
TP Hồ Chí Minh, tháng 08 năm 2022
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC TÀI NGUYÊN VÀ MÔI TRƯỜNG TP.HCM
KHOA: HỆ THỐNG THÔNG TIN VÀ VIỄN THÁM
ĐỒ ÁN MÔN HỌC THƯƠNG MẠI ĐIỆN TỬ WEB APP HỌC VIỆN QUẢN LÝ GIÁO DỤC
THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH
Giảng viên hướng dẫn : ThS Từ Thanh Trí
Sinh viên thực hiện: : Dương Tấn Quảng MSSV: 0850080038
Nguyễn Đỗ Nhất Vũ MSSV: 0850080055 Nguyễn Ngọc Gia Huy MSSV: 0850080022 Lớp : 08_THMT
Khoá : 08
Trang 3MỞ ĐẦU
Hiện nay, cả nước có gần 1,5 triệu nhà giáo và CBQLGD, trong đó đội ngũ CBQLGDchiếm khoảng 10% Tỷ lệ đội ngũ CBQLGD ở các cấp như sau: khoảng 18% ở giáo dụcmầm non, 65% ở giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên, 6% ở giáo dục cao đẳng,đại học, 11% ở cơ quan quản lý giáo dục các cấp Đội ngũ CBQLGD phần lớn là những(1)nhà giáo khá, giỏi được bổ nhiệm, điều động sang làm công tác quản lý, đa số là nhữngngười năng động, thích ứng nhanh với sự đổi mới giáo dục và đào tạo Nhiều thầy, côgiáo, CBQLGD đã nỗ lực vượt khó vươn lên hoàn thiện về chuyên môn, nghiệp vụ, là tấmgương sáng về đạo đức, sự tận tụy, tâm huyết với nghề Có những thầy, cô đã hy sinh cảtuổi xuân của mình, hết lòng vì học sinh, bám trường, bám lớp, trở thành người cha, người
mẹ thứ hai của các em ở những vùng sâu, vùng xa, vùng điều kiện kinh tế - xã hội còn khókhăn, biên giới, hải đảo
Nhìn chung, đội ngũ nhà giáo và cán bộ quản lý giáo dục phát triển cả về số lượng và chấtlượng, với cơ cấu ngày càng hợp lý; trong đó, chất lượng của đội ngũ nhà giáo vàCBQLGD đã góp phần quyết định thành quả của sự nghiệp giáo dục trong những nămqua: Chất lượng giáo dục phổ thông được quốc tế ghi nhận, đánh giá cao Kết quả các kỳthi olympic quốc tế của học sinh Việt Nam ở các môn toán, lý, hóa, đạt được thành tíchrất đáng tự hào Nhiều mô hình giáo dục, phương pháp dạy học tích cực được đưa vào ứngdụng trong thực tiễn Chất lượng giáo dục đại học được cải thiện rõ rệt, tự chủ đại họcđược thúc đẩy, nâng cao chất lượng đào tạo và nghiên cứu khoa học
Trang 4Lời cảm ơn
Em xin chân thành cảm ơn thầy ThS.Từ Thanh Trí, giảng viên bộ môn thương mại
đã tận tình chỉ dạy những kiến thức bổ ích mà thầy đã mang đến cho em trong suốt thờigian qua Nhờ đó mà chúng em đã biết thêm nhiều kiến thức về vai trò và tầm quan trọngcủa ngành công nghệ thông tin đối với lĩnh vực thương mại điện tửMong thầy giữ mãi lửanhiệt huyết trong công việc để những khóa sinh viên sau này tiếp tục có được những trảinghiệm tốt trong môn học đồng thời nâng cao hiệu quả, chất lượng học tập và giảng dạytrong nhà trường
Trang 5NHẬN XÉT (Của giảng viên chấm thứ nhất)
Điểm Tp Hồ Chí Minh, ngày tháng năm
Mục lục:
Conten
Trang 6Chương 1:Giới thiệu 8
1.1 Mục đích: 8
1.2 Tóm tắt: 8
1.3 Phạm vi đề tài: 8
1.4 Tổng quan tài liệu: 9
2.1 Yêu cầu chức năng chung: 9
2.3 Chức năng đăng nhập: 9
2.4 Chức năng xem thông tin: 9
2.11 Chức năng quản lý khóa học: 10
2.12 Chức năng quản lý người dùng: 11
2.13 Biểu đồ use case tổng quan: 11
2.14.1: Use case phân rã người dùng: 12
2.14.2 Use case phân rã quản trị viên: 13
2.15 Đặc tả Usecase: 14
2.15.1 Usecase đăng ký: 14
2.15.2 Use case đăng nhập: 15
2.15.3 Use case xem thông tin: 16
2.15.4 Usecase thanh toán: 17
2.15.5 Use case đăng bài viết: 18
2.15.6 Use case tra cứu thông tin: 19
2.15.7 Use case quản lý tài khoản: 21
2.15.8 Use case quản lý khóa học: 21
2.15.9 Use case quản lý thông tin: 22
2.16 Thiết kế cơ sở dữ liệu: 23
Chương 3: Các yêu cầu phi chức năng 25
3.1Giao diện người dùng: 25
3.2Tính bảo mật: 25
3.3Ràng buộc : 25
3.4 Đảm bảo các tiêu chuẩn mã hóa thông tin đăng nhập : 26
Trang 7KÍ HIỆU CÁC CỤM TỪ VIẾT TẮT
Các kí hiệu viết tắt :
- HTML: Hypertext Markup Language
- CSS: Cascading Style Sheets
- IDE: Integrated Development Environment
- CBQLGD: cán bộ quản lý giáo dục
Trang 8Chương 1:Giới thiệu 1.1 Mục đích:
Mục đích của tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm này là cung cấp một cái nhìn tổngquan, dễ hiểu về các yêu cầu, thành phần của web app.Nó sẽ thể hiện cụ thể và chitiết cho việc xây dựng và phát triển 1 web app Học Viện Quản Lý Giáo Dục Tàiliệu này cũng nhằm mô tả cho người đọc các tác nhân, các ràng buộc của giao diệnngười dùng
1.2 Tóm tắt:
-Tên dự án: phần mềm ứng dụng web Học Viện Quản Lý Giáo Dục
-Dự án để làm gì: Cho người đọc, người xem có nhu cầu tìm hiểu cũng như hiển thị các thông tin nhằm đáp ứng cho yêu cầu của đại đa số người dùng
1.3 Phạm vi đề tài:
Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm này được xây dựng nhằm phục vụ choweb app Học Viện Quản Lý Giáo Dục, giúp người dùng có thể truy cập,xem đượccác thông tin của bài viết, thông báo, bình luận, các khóa học và xem các thông tinkhác một cách nhanh chóng, thuận tiện dễ sử dụng, đẹp mắt và cũng không kémphần hiệu quả Đồng thời admin cũng có thể dễ dàng quản lý các bài viết đangđược hiển thị trên web app và web app cũng là công cụ người truy cập giao tiếp vớiadmin
Trang 91.4 Tổng quan tài liệu:
Tài liệu này được viết dựa theo chuẩn của Tài liệu đặc tả yêu cầu phần mềm(Software Requirements Specifications - SRS) được giải thích trong "IEEERecommended Practice for Software Requirements Specifications" và " IEEEGuide for Developing System Requirements Specifications" Với cấu trúc đượcchia làm ba phần:
+Phần 1: Cung cấp cái nhìn tổng quan về các thành phần của SRS.+Phần 2: Mô tả tổng quan các nhân tố, ràng buộc, đặc điểm người dùng, môitrường thực thi tác động lên hệ thống và các yêu cầu của nó Cung cấp thôngtin chi tiết các yêu cầu chức năng, cung cấp cho các nhà phát triển phầnmềm thông tin để phát triển phần mềm đáp ứng được các yêu cầu đó.+Phần 3: Các yêu cầu phi chức năng
Chương 2: Các yêu cầu chức năng
2.1 Yêu cầu chức năng chung:
Các chức năng được phát triển để hướng tới sự thuận tiện dễ dàng cho người sử dụng, tạo sự thoải mái khi trải nghiệm web và cung cấp đầy đủ các thông tin cần thiết cho người dùng 1 cách dễ dàng và trực quan nhất
2.4 Chức năng xem thông tin:
Giúp người dùng khách hoặc người dùng thành viên có thể xem các thông tin hiển thị trên giao diện web app
Trang 102.5 Chức năng đăng bài viết:
Giúp người dùng thành viên có thể đăng bài viết, bình luận
2.6 Chức năng tra cứu thông tin:
Giúp người dùng có khả năng tra cứu, tìm kiếm các nội dung cần thiết
2.7 Chức năng thanh toán:
Giúp người dùng thành viên có thể thanh toán các khoản phí khi đăng kí tham gia các khóa học ở trên giao diện web app
2.8 Chức năng quản lý thông tin:
Quản trị viên có thể tùy chỉnh các nội dung hiển thị ở trên giao diện của web app bằng các thao tác thêm sửa và xóa nội dung ở giao diện admin
2.9 Chức năng quản lý tài khoản:
Quản trị viên có thể quản lý các tài khoản thành viên bằng các thao tác thêm sửa vàxóa thành viên cũng như gia hạn tài khoản ở giao diện admin
2.10 Chức năng quản lý bài viết:
Quản trị viên có thể quản lý các bài viết được hiển thị trên web app bằng các thao tác thêm sửa và xóa ở giao diện admin
2.11 Chức năng quản lý khóa học:
Quản trị viên có thể quản lý các khóa học được đăng trên web app bằng các thao tác thêm sửa xóa ở giao diện admin
Trang 112.12 Chức năng quản lý người dùng:
Quản trị viên có thể quản lý các thông tin của người dùng khi cần thiết, tránh lạm dụng gây mất an toàn thông tin của người dùng Quản trị viên có thể sử dụng chức năng này bằng các thao tác thêm sửa và xóa nội dung ở giao diện admin
Để có thể hình dung rõ hơn về các tác nhân cũng như yêu cầu chức năng của hệthống bằng cách mô hình hóa chúng dưới các sơ đồ use cases, các sơ đồ sẽ đượctrình bày phía sau
Use case tổng quan và các use phân rã được vẽ trên app diagrams.net
2.13 Biểu đồ use case tổng quan:
Hình1.Use case tổng quan
2.14 Biểu đồ use case phân rã:
Trang 122.14.1: Use case phân rã người dùng:
Hình2.Use case người dùng
Trang 13Hình3.Usecase Quản trị viên
Trang 142.15 Đặc tả Usecase:
2.15.1 Usecase đăng ký:
- Use case name: Đăng ký
- Use case id: UC01
- Description: là người dùng, muốn truy cập vào ứng dụng để sử dụng dịch vụ từ
ứng dụng như thanh toán hoặc đăng bài viết cần phải có tài khoản thành viên
- Actor(s): người dùng khách, trình duyệt
- Priority: không bắt buộc
- Trigger: người dùng cẩn thực hiện thao tác thanh toán hoặc đăng bình luận
- Pre-Condition(s):tài khoản người chưa được tạo sẵn, và thực hiện đăng ký
- Post-Condition(s): người dùng điền đúng và đầy đủ thông tin sau đó đăng ký
thành công và hệ thống ghi nhận hoạt động đăng ký thành công bằng việc quay vềtrang chủ
- Basic Flow: 1-người dùng truy cập vào ứng dụng
2- người dùng chọn vào đăng ký
3-người dùng điền thông tin tài khoản gồm tài khoản, email và 2 lần mậtkhẩu trùng nhau
4-hệ thống xác thực thông tin đăng ký thành công và cho phép người dùngtruy cập vào ứng dụng
5-hệ thống ghi nhận hoạt động đăng ký ứng dụng
- Alternative Flow:2a- người dùng chọn đăng kí tài khoản
Trang 153a-người dùng điền tài khoản, email và 2 lần mật khẩu trùng nhau và chọnlệnh đăng kí
4a-hệ thống xác thực yêu cầu hoạt động đăng kí tài khoản người dùng Use case tiếp tục bước 5
- Exception Flow: 4a- hệ thống xác thực thông tin đăng nhập không thành công và
hiển thị thông báo
Use case sẽ dừng lại
- Business Rules: none
- Non-Functional Requirement: none
2.15.2 Use case đăng nhập:
- Use case name: Đăng nhập
- Use case id: UC02
- Description: là người dùng và quản trị viên
+ Đối với người dùng: muốn đăng nhập vào ứng dụng để sử dụng dịch vụ từ ứng
dụng
+ Đối với quản trị viên: muốn đăng nhập vào giao diện admin để quản lý hệ thống.
- Actor(s): người dùng thành viên, quản trị viên, trình duyệt
- Priority: không bắt buộc
- Trigger: người dùng thành viên muốn sử dụng với tư cách thành viên, quản trị
viên muốn quản lý ứng dụng web
- Pre-Condition(s):tài khoản người đã được tạo sẵn, và đã thực hiện đăng ký
Trang 16- Post-Condition(s): người dùng hoặc quản trị viênđiền đúng và đầy đủ thông tin
sau đó đăng nhập thành công và hệ thống ghi nhận hoạt động đăng nhập thànhcông
- Basic Flow: 1-người dùng hoặc quản trị viên muốn đăng nhập
2- người dùng hoặc quản trị viên đăng nhập
3-người dùng điền đúng email và mật khẩu, quản trị viên điền đúng tên đăngnhập và mật khẩu
4-hệ thống xác thực thông tin đăng nhập thành công và cho phép người dùngđăng nhập vào ứng dụng
5-hệ thống ghi nhận hoạt động đăng nhập ứng dụng
- Alternative Flow:None
- Exception Flow: 4a- hệ thống xác thực thông tin đăng nhập không thành công và
hiển thị thông báo
Use case sẽ dừng lại
- Business Rules: điền thông tin email phải có dấu @
- Non-Functional Requirement: none
2.15.3 Use case xem thông tin:
- Use case name: Xem thông tin
- Use case id: UC03
- Description: là người dùng, muốn truy cập vào ứng dụng để xem các thông tin
được hiển thị
- Actor(s): người dùng, trình duyệt
- Priority: bắt buộc
Trang 17- Pre-Condition(s):người dùng truy cập vào web app
- Post-Condition(s): hệ thống hiển thị giao diện web
- Basic Flow: 1-người dùng truy cập vào ứng dụng
2- người dùng truy cập vào các trang để xem thông tin
3-hệ thống ghi nhận truy cập ứng dụng
4- hệ thống hiển thị giao diện người dùng
- Alternative Flow:none
- Exception Flow: none
- Business Rules: none
- Non-Functional Requirement: none
2.15.4 Usecase thanh toán:
- Use case name: Thanh toán
- Use case id: UC04
- Description: là người dùng, muốn truy cập vào ứng dụng sử dụng dịch vụ từ ứng
dụng là thanh toán phí
- Actor(s): người dùng thành viên, trình duyệt
- Priority: không bắt buộc
- Trigger: người dùng cẩn thực hiện thao tác thanh toán
- Pre-Condition(s): người dùng muốn đăng kí khóa học
- Post-Condition(s): người dùng điền đúng và đầy đủ thông tin sau đó đăng ký
khóa thành công và hệ thống ghi nhận hoạt động đăng ký khóa học và thực hiệnbước thanh toán
- Basic Flow: 1-người dùng thành viêntruy cập vào ứng dụng
Trang 182- người dùng thành viên chọn đăng ký khóa học
3-người dùng thành viên điền thông tin tài khoản gồm tài khoản, email, tênngười dùng và số điện thoại
4-hệ thống xác thực thông tin người dùng đã thanh toán
5-hệ thống ghi nhận hoạt động đăng ký khóa học thành công
- Alternative Flow:2a- người dùng khác chọn đăng kí khóa học
3a-người dùng khách sẽ được chuyển hướng đến trang đăng kí và thực hiệnđăng ký tài khoản
41- người dùng khách điền tài khoản, email và 2 lần mật khẩu trùng nhau vàchọn lệnh đăng kí
4a-hệ thống xác thực yêu cầu hoạt động đăng kí tài khoản người dùng Use case tiếp tục bước 3
- Exception Flow: 4a- hệ thống xác thực thông tin đăng ký hoặc đăng nhập không
thành công và hiển thị thông báo
Use case sẽ dừng lại
- Business Rules: none
- Non-Functional Requirement: none
2.15.5 Use case đăng bài viết:
- Use case name: Đăng bài viết
- Use case id: UC05
- Description: là người dùng thành viên muốn truy cập vào ứng dụng để sử dụng
dịch vụ đăng bài viết
- Actor(s): người dùng thành viên, trình duyệt
Trang 19- Trigger: người dùng cẩn thực hiện thao tác đăng bình luận
- Pre-Condition(s):tài khoản người đã được tạo sẵn, và thực hiện đăng bình luận
- Post-Condition(s): người dùng điền đúng và đầy đủ thông tin sau đó nhấn đăng
thành công và hệ thống ghi nhận hoạt động đăng thành công
- Basic Flow: 1-người dùng truy cập vào ứng dụng
2- người dùng đăng nhập vào ứng dụng
3-người dùng điền thông tin vào form comment
4-người dùng nhấn vào nút post
4-hệ thống xác thực thông tin đăng thành công và upload bài viết lên giaodiện
- Alternative Flow:1a- người dùng chọn đăng kí tài khoản
1b-người dùng điền tài khoản, email và 2 lần mật khẩu trùng nhau và chọnlệnh đăng kí
1c-hệ thống xác thực yêu cầu hoạt động đăng kí tài khoản người dùng Use case tiếp tục bước 2
- Exception Flow: 4a- hệ thống xác thực thông tin đăng nhập không thành công và
hiển thị thông báo
Use case sẽ dừng lại
- Business Rules: none
- Non-Functional Requirement: none
2.15.6 Use case tra cứu thông tin:
- Use case name: Tra cứu thông tin
- Use case id: UC06
Trang 20- Description: là người dùng thành viên hoặc quản trị viên muốn truy cập vào ứng
dụng để sử dụng dịch vụ tra cứu thông tin
- Actor(s): người dùng thành viên, quản trị viên, trình duyệt
- Priority: không bắt buộc
- Trigger: người dùng cẩn thực hiện thao tác tìm kiếm tra cứu
- Pre-Condition(s):không cần tài khoản tạo sẵn.
- Post-Condition(s): người dùng điền đúng thông tin cần tìm kiếm và thực hiện
thao tác tìm kiếm
- Basic Flow: 1-người dùng truy cập vào ứng dụng
2- người dùng nhấn vào tìm kiếm
3-người dùng điền thông tin vào form tìm kiếm
4-người dùng nhấn vào nút tìm kiếm
4-hệ thống xác thực thông tin và hiển thị các thông tin liên quan đếnkeyword mà người dùng nhập
- Alternative Flow:1a- người dùng thành viên hoặc quản trị viên truy cập vào ứng
dụng web
1b-người dùng thành viên hoặc quản trị viên đăng nhập vào hệ thống Use case tiếp tục bước 2
- Exception Flow: 4a- hệ thống xác thực keyword không tồn tại.
Use case sẽ dừng lại
- Business Rules: none
- Non-Functional Requirement: none