1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Báo cáo đề xuất cấp GPMT “Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình”

196 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Báo cáo đề xuất cấp GPMT “Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình”
Trường học Trường Đại học Thái Bình
Chuyên ngành Quản lý môi trường và phát triển bền vững
Thể loại Báo cáo đề xuất
Thành phố Thái Bình
Định dạng
Số trang 196
Dung lượng 21,29 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Cấu trúc

  • Chương I: (7)
    • 1. Tên chủ dự án đầu tư (7)
    • 2. Tên dự án đầu tư (7)
    • 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư (10)
      • 3.1. Công suất của dự án đầu tư (10)
      • 3.2. Công nghệ của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án (12)
        • 3.2.1. Quy trình hoạt động của trung tâm CDC (13)
        • 3.2.2. Quy trình khám, phát hiện, điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng của trung tâm CDC 13 Quy trình kiểm nghiệm thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm của Trung tâm Kiểm nghiệm (14)
    • 4. Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư (23)
      • 4.1. Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên vật liệu, điện, nước trong quá trình xây dựng dự án (23)
      • 4.2. Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hóa chất phục vụ cho sản xuất trong giai đoạn vận hành dự án (24)
    • 5. Các thông tin liên quan đến Dự án đầu tư (57)
  • Chương II (60)
    • 1. Sự phù hợp của dự án đầu tư với các quy hoạch hiện hành (60)
    • 2. Sự phù hợp của dự án đầu tư với khả năng chịu tải của môi trường (60)
  • Chương III (62)
    • 1. Hiện trạng môi trường và tài nguyên sinh vật (62)
    • 2. Đánh giá sự phù hợp của địa điểm lựa chọn với hiện trạng môi trường tự nhiên của khu vực (67)
  • Chương IV (69)
    • 1. Đánh giá tác động và đề xuất các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường trong giai đoạn triển khai xây dựng dự án đầu tư (69)
      • 1.1. Đánh giá, dự báo các tác động (69)
      • 1.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện 77 2.1. Đánh giá, dự báo tác động (78)
        • 2.1.1. Đánh giá các tác động môi trường có liên quan đến chất thải (84)
        • 2.1.2. Các tác động đến môi trường không liên quan đến chất thải (96)
      • 2.2. Các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường đề xuất thực hiện (98)
    • 3. Tổ chức thực hiện các công trình, biện pháp bảo vệ môi trường (114)
    • 4. Nhận xét về mức độ chi tiết, độ tin cậy của các kết quả đánh giá, dự báo (116)
  • Chương V (118)
  • Chương VI (119)
    • 1. Nội dung đề nghị cấp phép đối với nước thải (119)
  • Chương VII (121)
    • 1. Kế hoạch vận hành thử nghiệm công trình xử lý chất thải của dự án đầu tư (121)
    • 2. Chương trình quan trắc chất thải (tự động, liên tục và định kỳ) (122)
    • 3. Kinh phí thực hiện quan trắc môi trường hàng năm (122)
  • Chương VIII (124)
  • PHỤ LỤC (17)
    • Chương III: Bảng 3. 1. Kết quả phân tích mẫu nước mặt kênh 3/2 (0)
    • Chương IV: Bảng 4. 1. Các tác động trong giai đoạn thi công Dự án (0)
    • Chương VI: Bảng 6. 1. Giá trị giới hạn của các chất ô nhiễm theo dòng thải của dự án (0)
    • Chương VII: Bảng 7. 1. Thời gian dự kiến thực hiện vận hành thử nghiệm (0)
    • Chương IV: Sơ đồ 4. 1. Hệ thống thoát nước mưa của tòa nhà (0)

Nội dung

MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT .................................................... 3 DANH MỤC BẢNG............................................................................................................. 4 Chương I: ............................................................................................................................. 5 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..................................................................... 6 1. Tên chủ dự án đầu tư.......................................................................................................... 6 2. Tên dự án đầu tư ................................................................................................................ 6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư .............................................................. 9 3.1. Công suất của dự án đầu tư.............................................................................................. 9 3.2. Công nghệ của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án ....... 11 3.2.1. Quy trình hoạt động của trung tâm CDC..................................................................... 12 3.2.2. Quy trình khám, phát hiện, điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng của trung tâm CDC13

Tên chủ dự án đầu tư

- Tên chủ dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp

+ Địa chỉ: Số 02, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình

+ Đại diện: Ông Đỗ Năng Hoạt – Giám đốc

Theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/5/2019 của HĐND tỉnh Thái Bình, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp sẽ là chủ đầu tư thực hiện Dự án xây dựng Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình.

Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình sẽ được bàn giao cho Sở Y tế và các đơn vị liên quan, bao gồm Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình và Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc sau khi hoàn thành.

Mỹ phẩm - Thực phẩm; Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình quản lý và sử dụng.

Tên dự án đầu tư

- Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình

Dự án đầu tư được thực hiện tại số 113, đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Khu đất xây dựng có tổng diện tích 7.181,3 m², nằm trong khuôn viên của Trung tâm phòng chống HIV/AIDS cũ, thuộc phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình.

+ Phía Đông giáp: Trường Cao Đẳng Nghề số 19 Bộ Quốc Phòng

+ Phía Tây giáp: Khoảng đất trống

+ Phía Nam giáp: Khu dân cư

+ Phía bắc giáp: đường Nguyễn Tông Quai

Dự án được xác định tọa độ địa lý dựa trên quy chuẩn Việt Nam QCVN 04:2009/BTNMT, quy định về kỹ thuật xây dựng lưới tọa độ quốc gia.

Bảng 1 1 Tọa độ vị trí địa lý của Dự án Điểm

Tọa độ (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105 o 30’, múi chiếu 3 0 )

(Nguồn: Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng dự án)

+ Sơ đồ vị trí khu đất thực hiện dự án như sau:

Sơ đồ 1 1 Sơ đồ vị trí Dự án

Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng chịu trách nhiệm cấp các loại giấy phép liên quan đến môi trường cho dự án đầu tư Đây là cơ quan quan trọng trong việc đảm bảo rằng thiết kế xây dựng của dự án đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường cần thiết.

- Cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của dự án là UBND tỉnh Thái Bình

Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực y tế, được phân loại là dự án nhóm B theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công Đây là loại công trình dân dụng và được xếp vào cấp công trình cấp II.

Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư

3.1 Công suất của dự án đầu tư

3.1.1 Quy mô công suất của dự án đầu tư

Xây dựng Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình nhằm phục vụ cho các đơn vị như Trung tâm kiểm soát bệnh tật, Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục dân số KHHGĐ Dự án được thực hiện trên khu đất rộng 7.181,3 m² tại đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình.

Khối nhà mới được xây dựng với tổng diện tích sàn 13.915 m², bao gồm khối nhà 15 tầng với diện tích sàn 13.150 m² và nhà để xe 2 tầng có diện tích sàn 825 m² Hệ thống kỹ thuật và trang thiết bị xây dựng được thiết kế đồng bộ.

Trung tâm phòng chống HIV/AIDS sẽ tiến hành chỉnh trang khối nhà 5 tầng hiện có, nhằm sắp xếp lại các khoa phòng làm việc Việc này nhằm đáp ứng yêu cầu thực hiện chức năng và nhiệm vụ của đơn vị mới.

Các hạng mục phụ trợ đồng bộ ngoài nhà bao gồm: san lấp, tường rào, cổng dậu, nhà bảo vệ, hệ thống xử lý nước thải y tế, bể nước sinh hoạt, bể nước PCCC, hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà, hệ thống giao thông nội bộ, sân, bồn cây, cấp thoát nước ngoài nhà, thông tin liên lạc, trạm biến áp và máy phát điện dự phòng.

3.1.2 Các hạng mục công trình của Dự án a Các hạng mục công trình của Dự án

Bảng 1 2 Các hạng mục công trình của Dự án

TT Hạng mục ĐVT Số tầng Diện tích Ghi chú

Các hạng mục công trình chính

1 Tòa nhà trung tâm kiểm soát bệnh tật

Các hạng mục công trình phụ trợ

3 Nhà bảo vệ (02 nhà) M 2 1 24 Hiện có

4 Nhà để xe cán bộ nhân viên M 2 2 396 Xây mới

5 Trạm biến áp và máy phát điện M 2 - 20 Xây mới

6 Bể nước ngầm cứu hỏa M 2 - - Xây mới

7 Khu để xe điều trị Methanol M 2 - 78,5 Hiện có

8 Bể nước ngầm M 2 - - Xây mới

9 Bãi đỗ xe M 2 - 170 Xây mới

Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường

13 Khu xử lý nước thải M 2 1 60 Xây mới

14 Khu tập kết rác thải M 2 - 36 Xây mới

15 Khu vườn hoa, tiểu cảnh M 2 - 1.716 Xây mới

- Tổng diện tích đất của dự án là 7.181,3 m 2 trong đó diện tích xây dựng là 2.798,5 m 2 ; mật độ xây dựng 38,8%; diện tích cây xanh chiếm 23,89%

- Hiện trạng quản lý, sử dụng đất khu vực thực hiện dự án

Khu đất xây dựng dự án trước đây là trụ sở của Trung tâm phòng chống HIV/AIDS cũ, có diện tích 4.498,9 m², bao gồm một công trình cao 5 tầng, một số hạng mục công trình cấp IV, hạ tầng đồng bộ phục vụ khối 5 tầng, cùng với 4.256,3 m² đất thủy lợi do UBND phường Trần Lãm quản lý.

UBND tỉnh Thái Bình đã giao khu đất cho BQLDA để xây dựng công trình tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình, theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 01/3/2021, nhằm phục vụ mục đích y tế.

Sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng, BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình đã bàn giao cho Sở Y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình, Trung tâm kiểm nghiệm thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm, chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và chi cục Dân số KHHGĐ để quản lý và sử dụng theo quy định pháp luật.

3.2 Công nghệ của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án

3.2.1 Quy trình hoạt động của trung tâm CDC

Sơ đồ 1 2 Quy trình hoạt động của trung tâm CDC

- Khoa phòng chống bệnh truyền nhiễm;

- Khoa phòng chống HIV/AIDS;

- Khoa phòng chống bệnh không lây nhiễm;

- Khoa sức khỏe sinh sản;

- Khoa truyền thông giáo dục sức khỏe;

- Khoa sức khỏe sinh sản;

- Khoa dược - vật tư y tế;

- Khoa xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh

- Khoa thăm dò chức năng;

- Khoa dinh dưỡng an toàn thực phẩm;

- Khoa sức khỏe môi trường - Y tế trường học;

- Khoa Y tế lao động - Bệnh nghề nghiệp;

- Khoa kiểm dịch y tế quốc tế - ký sinh trùng - côn trùng;

- Khoa khám bệnh và điều trị dự phòng;

- Khoa điều trị nghiện chất

Phòng Kế hoạch Tài chính

Phòng KH nghiệp vụ Phòng TCHC

Nước thải sinh hoạt, CTR thông thường

CTR sinh hoạt; CTR y tế;

Nước thải sinh hoạt; Nước thải y tế; CTR thông thường; CTR nguy hại

3.2.2 Quy trình khám, phát hiện, điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng của trung tâm CDC

Sơ đồ 1 3 Quy trình khám, phát hiện, điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng

Quy trình khám, phát hiện điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng gồm các bước như sau:

Bước 1: Đăng ký khám tại khu vực tiếp đón:

- Bệnh nhân có thẻ BHYT, giấy giới thiệu, giấy tờ tuỳ thân có ảnh đóng dấu giáp lai thì đến khu vực tiếp đón dành cho bệnh nhân BHYT;

- Bệnh nhân nhân dân không có thẻ BHYT thì đăng ký khám bệnh tại khu vực tiếp đón dành cho bệnh nhân nhân dân

- Lấy số thứ tự, đăng ký khám bệnh

- Bệnh nhân nộp thẻ BHYT (bản chính) cho nhân viên TT

Bước 2: Khám bệnh tại phòng khám

- Bệnh nhân chờ khám theo số thứ tự trên bảng điện tử

- Bệnh nhân vào khám khi được thông báo

Bệnh nhân đến khám Đăng ký khám tại khu vực tiếp đón

Khám bệnh tại phòng khám

Nước thải SH, CTR thông thường

- CTNH: bông băng, kim tiêm, chất thải phẫu thuật…

- CTR thông thường Khám lâm sàng

- Bác sĩ khám lâm sàng chẩn đoán sơ bộ chỉ định xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh

- Bệnh nhân nhận chỉ định xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, điện tâm đồ, lưu huyết não, điện não đồ, nội soi tiêu hoá;

Bệnh nhân thực hiện xét nghiệm tại phòng lấy máu và tiến hành chẩn đoán hình ảnh tại khoa chẩn đoán hình ảnh Sau khi nhận kết quả xét nghiệm, bệnh nhân quay trở lại phòng khám để tiếp tục điều trị.

- Bác sỹ đọc kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, khám lâm sàng chẩn đoán xác định quyết định phương pháp điều trị

- Bác sỹ kết luận tình trạng bênh của bệnh nhân thông qua kết quả lâm sàng và cận lâm sàng

- Bác sỹ kê đơn, hướng dẫn bệnh nhân mua thuốc, điều trị tại nhà, nhập viện hoặc chuyển tuyến trên

- BN thanh toán phần trăm cùng chi trả BHYT, thanh toán chi phí;

- Bệnh nhân có BHYT ra về hoàn tất thủ tục tại phòng cấp phát thuốc

3.2.2 Quy trình tư vấn, tiêm chủng vaccin

Sơ đồ 1 4 Quy trình tiêm chủng Vaccin

Bệnh nhân đến khám Đăng ký khám tại khu vực tiếp đón

Nước thải SH, CTR thông thường

- CTNH: bông băng, kim tiêm, vỏ lọ vac xin

Chỉ định, tư vấn tiêm chủng

Người dân đến tiêm chủng tại Trung tâm sẽ được điều dưỡng tiếp đón và kiểm tra tình trạng sức khỏe để ghi nhận vào phiếu tiêm chủng cá nhân hoặc sổ đăng ký tiêm chủng.

Bác sĩ sẽ tiến hành khám sàng lọc tiền sử bệnh tật và tiêm chủng của bệnh nhân Họ kiểm tra phiếu tiêm chủng, quan sát và đánh giá tình trạng sức khỏe hiện tại, sau đó ghi nhận thông tin vào phiếu hoặc sổ tiêm chủng Nếu bệnh nhân có sức khỏe bình thường, sẽ được chỉ định tiêm Ngược lại, nếu bệnh nhân có dấu hiệu ốm, sốt, mắc bệnh nhiễm trùng cấp tính hoặc đã từng phản ứng nặng với liều tiêm chủng trước, sẽ không được tiêm chủng.

Tư vấn tiêm chủng cung cấp thông tin về các vắc xin mà trẻ sẽ nhận trong lần tiêm này và mục đích phòng bệnh Bên cạnh đó, hướng dẫn cách theo dõi và chăm sóc trẻ sau khi tiêm chủng cũng rất quan trọng để đảm bảo sức khỏe của trẻ.

+ Lưu ý người nhà hoặc người tiêm chủng cần được ở lại theo dõi 30 phút tại điểm tiêm chủng

Cần theo dõi tại nhà trong 72 giờ, tối thiểu 24 giờ, các dấu hiệu bất thường như sốt, bỏ bú, và quấy khóc Không nên đắp bất cứ thứ gì lên vị trí tiêm.

Giải thích những phản ứng có thể xảy ra sau tiêm như:

+ Sốt nhẹ, đau, sưng nhẹ tại vị trí tiêm… chú ý theo dõi, thường sẽ tự khỏi sau vài ngày

+ Cần đưa ngay trẻ đến cơ sở y tế nếu thấy các biểu hiện bất thường như: sốt, co giật

- Hẹn ngày tiêm chủng tiếp theo cho bệnh nhân

Bước 3: Thực hiện tiêm chủng

Thông báo cho người bệnh và gia đình người bệnh về tên thuốc, liều dùng, đường dùng và hạn dùng

Tiến hành tiêm chủng theo quy trình tiêm an toàn

Ghi giờ tiêm vào phiếu xuất vắc xin

Bàn giao khoa kiểm soát nhiễm khuẩn lọ VX vào cuối ngày.

Bước 4: Theo dõi sau tiêm

Theo dõi sau tiêm 30 phút để phát hiện sớm các tai biến (nếu có)

Kết thúc tiêm chủng, ghi giờ kết thúc vào phiếu xuất vắc xin

Ký vào sổ tiêm chủng/Phiếu tiêm chủng Điều dưỡng cần báo ngay với bác sĩ nếu có khách hàng có biểu hiện bất thường về sức khỏe

Khi xảy ra tai biến nặng sau tiêm chủng, điều dưỡng và bác sĩ tại phòng tiêm cần báo cáo ngay cho lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng sẽ chỉ đạo các bước cần thiết để xử lý tình huống này.

+ Phụ lục 8: mẫu báo cáo các phản ứng thông thường sau tiêm chủng (Ban hành kèm theo TT12/2014/TT-BYT ngày 20/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Y Tế)

+ Phụ lục 9: Mẫu báo cáo trường hợp tai biến nặng sau tiêm chủng (Ban hành kèm theo thông tư số 12/2014/TT-BYT ngày 20/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)

Bước 5: Bệnh nhân ra về

Bệnh nhân sau khi tiêm chủng ra về được bác sỹ dặn dò theo quy định

3.2.3 Quy trình khám và điều trị Methadol

Sơ đồ 1 5 Quy trình khám và điều trị Methadol

Và chỉ định xét nghiệm Đánh giá tình trạng

Và dự kiến khởi liều Điều trị giai đoạn

Dò liều Điều trị giai đoạn Điều chỉnh liều Điều trị giai đoạn Duy trì liều Điều trị giai đoạn Giảm liều tiến tới ngừng điều trị

Bước 1: Khám lâm sàng và chỉ định xét nghiệm a Khám đánh giá sức khỏe

Khám sức khỏe toàn diện cho bệnh nhân là rất quan trọng, đặc biệt là việc chú ý đến các dấu hiệu thực thể của các bệnh lý như viêm gan, suy gan, lao, bệnh phổi, HIV/AIDS, bệnh tim mạch, cũng như tình trạng dinh dưỡng và thai nghén.

Khám đánh giá sức khỏe tâm thần là quá trình quan trọng để phát hiện các rối loạn tâm thần như hoang tưởng, ảo giác, kích động, trầm cảm, và các ý tưởng cũng như hành vi tự sát, tự huỷ hoại cơ thể Ngoài ra, việc nhận diện các rối loạn ý thức, đặc biệt là tình trạng lú lẫn, cũng rất cần thiết Khi cần thiết, nên tiến hành khám và hội chẩn với chuyên khoa tâm thần để có được sự hỗ trợ chuyên môn kịp thời.

- Đánh giá những dấu hiệu liên quan đến sử dụng ma túy:

 Các vết tiêm chích, viêm da, áp xe, tắc mạch, viêm nội tâm mạc bán cấp, dấu hiệu suy tim, loạn nhịp tim

 Các biểu hiện nhiễm độc hệ thần kinh trung ương: ngủ gà, đi loạng choạng, nói ngọng, tái xanh, nôn, vã mồ hôi

 Các dấu hiệu của nhiễm độc hoặc hội chứng cai liên quan đến sử dụng các CDTP

 Các rối loạn cơ thể liên quan đến sử dụng rượu và các chất gây nghiện khác

 Chẩn đoán nghiện CDTP: Theo “Hướng dẫn chẩn đoán người nghiện ma tuý nhóm Opiats” (CDTP) của Bộ Y tế ( phụ lục 1)

Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư

4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên vật liệu, điện, nước trong quá trình xây dựng dự án:

Bảng 1 3 Nhu cầu vật liệu xây dựng của dự án

TT Tên vật liệu ĐVT Khối lượng sử dụng Tỷ trọng

01 Cát đen mịn có modul độ lớn M (1,5-2,0) m 3 62.440

03 Cát vàng có modul độ lớn M > 2,0 m 3 35.500

07 Gạch xây chịu axit viên 11.300.000 0,0037 tấn/viên 41.810

09 Sắt, thép các loại tấn 3.200 - 3.200

14 Bê tông đúc sẵn tấn 152 152

Thiết bị vệ sinh (bồn cầu, gương, chậu rửa, vòi nước…) bộ 498 -

17 Sơn tường các loại (sơn lót + sơn phủ) tấn 129,930 -

18 Bộ cửa khung thép chính bộ 498 -

19 Bộ cửa sổ nhôm kính bộ 498 -

(Căn cứ vào tổng hợp khối lượng vật liệu xây dựng do chủ đầu tư tạo lập)

- Xăng phục vụ cho một số máy móc, thiết bị thi công xây dựng dự án; dự kiến khoảng 350 lít

Dầu sử dụng cho xe tải 10 tấn vận chuyển vật liệu xây dựng như xi măng, cát, đá, sắt thép và bê tông nhựa Với quãng đường vận chuyển 4 km và định mức sử dụng dầu cho xe có tải trọng từ 10 đến 16 tấn khoảng 20 lít/100 km, lượng dầu cần thiết cho hoạt động vận chuyển VLXD được tính toán là khoảng 32.786 lít, dựa trên công thức: 204.912 tấn : 10 tấn/xe x 4 km/lượt x 2 lượt x 20 lít/100 km.

4.2 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hóa chất phục vụ cho sản xuất trong giai đoạn vận hành dự án

4.2.1 Nhu cầu máy móc thiết bị của dự án

Danh mục máy móc thiết bị của các đơn vị thuộc Dự án như sau:

Bảng 1 4 Danh mục máy móc thiết bị của trung tâm CDC

STT TÊN MÁY/TBYT Ký hiệu

Năm sản xuất Đơn vị tính

Tình trạng khi đưa vào sử dụng

1.1 Phòng XN Sinh Hóa - Miễn dịch

Cobas 8000 Cobas 8000 Nhật 2017 Cái 1 Mới

2 Máy XN hóa sinh máu Elecsys 902 Nhật 2004 Cái 1 Mới

Cobas 6000 Cobas 6000 Nhật 2021 Cái 1 Mới

4 Máy XN hóa sinh máu Cobas C311 Nhật 2014 Cái 1 Mới

5 Máy XN miễn dịch Elecsys 2010 Nhật 2007 Cái 1 Mới

6 Máy XN miễn dịch Cobas E 411 Nhật 2012 Cái 1 Mới

HbA1C DS5 Mỹ 2007 Cái 1 Mới

8 Máy XN HbA 1 C DS 360 Mỹ 2013 Cái 1 Mới

9 Máy xét nghiệm hóa sinh máu

10 Máy Xn hóa sinh nước tiểu PU-4010 Nhật 2010 Cái 1 Mới

11 Máy Xn hóa sinh nước tiểu Combi Scan

12 Máy Xn hóa sinh nước tiểu

13 Máy Xn hóa sinh nước tiểu CLINITEK Nhật 2006 Cái 1 Mới

14 Máy Xn hóa sinh nước tiểu CLINITEK Nhật 2016 Cái 1 Mới

15 Kính hiển vi quang học Primo Star Đức 2017 Cái 1 Mới

16 Máy ly tâm thường Hermle Z400 Đức 2007 Cái 1 Mới

17 Máy ly tâm lạnh UNIVERSAL

18 Máy ly tâm lạnh PU-4010 Đức 2008 Cái 1 Mới

19 Micropipet 1000àl Bio Pette Mỹ 2007 Cỏi 1 Mới

25 Micropipet 5- 50àl Labopette Đức 2006 Cỏi 1 Mới

26 Máy Lắc kèm chức năng Vortex FVL-2400N Hàn Quốc 2020 Cái 2 Mới

1.2 Phòng xét nghiệm đường ruột

1 Tủ an toàn sinh học AV-100 Spain Cái 1 Mới

2 Nhiệt ẩm kế TH 600B Taiwan 2013 Cái 1 Mới

3 Tủ ấm nuôi cấy UNB400 Germany Cái 1 Mới

4 Tủ ấm nuôi cấy UN500 Germany Cái 1 Mới

5 Tủ âm sâu Sanyo MDF-136 Japan Cái 1 Mới

6 Bộ cấp cứu khẩn cấp China 2015 Cái 1 Mới

7 Tủ lạnh R15ABK Japan Cái 1 Mới

8 Tủ lạnh R18A3V Japan Cái 1 Mới

Kính hiển vi phân cực Nikon Digital -

1.3 Phòng sinh học phân tử

Máy in HP laser Jet

Bộ lưu điện Santak 3CK-LCD Trung

Máy xét nghiệm nhanh Realtime

Power pacTM universal USA Chiếc

Power pacTM universal USA Chiếc

Máy điện di Bio-rad wide mini- subcell GT USA Chiếc

Máy điện di Bio-rad wide mini- subcell GT USA Chiếc

Khay đổ thạch Bio- rad 800-4-Biorad USA Chiếc

11 Máy li tâm mini spin Eppendorf eppendorf AG Đức Chiếc

12 Máy votex Bio- rad BR-

13 Máy votex Bio- rad BR-

14 Máy votex Bio- rad BR-

15 Máy lắc IKA MS3 digital MS 3D Mỹ 2012 Chiếc

16 Máy Votex Stuart SA8 UK Chiếc

Exispin - Bioneer Exispin TM Hàn Quốc Chiếc

Tủ an toàn sinh học cấp 2 Esco class II tupe A2

Tủ an toàn sinh học cấp 2 TELSTAR -

21 Tủ sạch Esco SCR-2A1 Singapo 2008 Cái 1 Tốt

22 Tủ ấm Memmet Đức Cái 1 Tốt

23 Lò vi sóng LG MS 2147CS/ Việt Nam Cái 1 Tốt

24 Máy làm đá ICE CB 840A-Q Italy 2008 Cái 1 Tốt

26 Tủ lạnh âm sâu -20 Trung

29 Tủ lạnh Aqua- Fun JW-300R Korea Cái 1 Tốt

Kính hiển vi phân cực Nikon Digital -

33 Micropipet 2- 20 àl USA Cỏi 3 Tốt

38 Micropipet 2- 20 àl Đức Cỏi 1 Tốt

41 Micropipet 1-10àl Finland Cỏi 1 Tốt

46 Tủ An toàn sinh học cấp II SC2 - 4E1 Indonexia Cái

47 Máy li tâm plate 96 giếng CVP-2 Latvia Cái

48 Giá để Pipet Carosel-2 Đức Cái

49 thiết bị hỗ trợ Pipet Easpet 3 Đức Cái

50 Micropipet 0,1-2,5 àl Research Plus Đức Cỏi

51 Micropipet 0,1-2,5 àl Research Plus Đức Cỏi

52 Micropipet 0,5-10 àl Research Plus Đức Cỏi

53 Micropipet 0,5-10 àl Research Plus Đức Cỏi

54 Micropipet 02-20àl Research Plus Đức Cỏi

55 Micropipet 02-20àl Research Plus Đức Cỏi

56 Micropipet 02-20àl Research Plus Đức Cỏi 1 Mới

100àl Research Plus Đức Cỏi

100àl Research Plus Đức Cỏi

100àl Research Plus Đức Cỏi

200àl Research Plus Đức Cỏi

200àl Research Plus Đức Cỏi

200àl Research Plus Đức Cỏi 1 Mới

100àl Research Plus Đức Cỏi

100àl Research Plus Đức Cỏi

100àl Research Plus Đức Cỏi

Hệ thống máy PCR realtime - Model:

Hệ thống máy PCR realtime (5 kênh màu, thể tích

Hệ thống máy PCR realtime (5 kênh màu, thể tích

71 Bộ lưu điện 3KVA C3K LCD Trung

72 Bộ lưu điện 3KVA C3K LCD Trung

73 Bộ lưu điện 2KVA C2K LCD Trung

M404xx HP M 404xx Philipines Cái 1

M404DW HP M 404xx Philipines Cái 1

2299HY VH-2299HY Việt Nam Cái 1

80 Tủ thao tác PCR HUYPCR-

81 Tủ thao tác PCR HUYPCR-

82 Tủ an toàn sinh học HUYAir

83 Tủ an toàn sinh học HUYAir

Máy li tâm spindown mySPIN

Máy li tâm spindown mySPIN

89 Máy ly tâm đĩa 96 giếng Plate Fuge Plate Fuge USA Cái 1

92 Tủ lạnh xe hơi T36 T36 Trung

93 Tủ lạnh xe hơi T50 T50 Trung

94 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1

95 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1

96 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1

97 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1

F2 đơn kênh) Finnpipette Phần Lan 1

F2 đơn kênh) Finnpipette Phần Lan 1

100 Pipet 20 uL ( F1, F2 đơn kênh) - Finnpipette Phần Lan 1

101 Pipet 20 uL ( F1, F2 đơn kênh) - Finnpipette Phần Lan 1

102 Pipet 20 uL ( F1, F2 đơn kênh) - Finnpipette Phần Lan 1

103 Pipet 8 kênh 10ul Finnpipette Phần Lan 1

104 Pipet 8 kênh 10ul Finnpipette Phần Lan 1

105 Pipet 8 kênh 50ul Finnpipette Phần Lan 1

106 Pipet 8 kênh 300ul Finnpipette Phần Lan 1

Dụng cụ quét mã vạch Xenon

Dụng cụ quét mã vạch Xenon

( Giá đỡ Meka) LHP-PS01 Trung

111 Tủ đông bảo quản vacxin Mf 314 MF 314 Ddan

1 Máy rửa PW 40 PW40 Pháp 2009 Cái 1 Mới

2 Máy ủ IPS IPS Pháp 2009 Cái 1 Mới

3 Máy đọc Imark Imark Pháp 2009 Cái 1 Mới

4 Máy rửa ELx 50 ELx50 Mỹ 2012 Cái 1 Mới

5 Máy đọc ELx808 ELx808 Mỹ 2012 Cái 1 Mới

6 Máy ủ DTS-4 DTS-4 Mỹ 2012 Cái 1 Mới

7 Máy ly tâm Kobuta Kobuta 5100 Nhật Bản 2002 Cái 1 Mới

15 Nồi hấp ướt LAC-5065SP Hàn Quốc 2008 Cái 1 Mới

16 Máy sinh hóa bán tự động SA20 Bỉ 2015 Cái 1 Mới

17 Máy xét nghiệm nước tiểu MISSIONUI2

18 Bồn rửa mắt khẩn cấp RW 1982 Trung

19 Máy vi tính Lenovo R827R72 Trung

20 Máy In 2055DN Việt Nam 2010 Cái 1 Mới

21 Máy In HP Lase Jet

22 Máy tính HP compaq HP Compax Trung

25 Tủ lạnh đựng sinh phẩm FRL 500V Italia 2007 Cái 1 Mới

26 Tủ lạnh đựng bệnh phẩm NR-B12S1 Nhật Bản 2007 Cái 1 Mới

27 Tủ lạnh đựng sinh phẩm R-15A38K Nhật Bản 2007 Cái 1 Mới

13 Tủ an toàn sinh học AC24S1 Indonesia chiếc 1 Mới

1.5 Phòng pha chế và sản xuất môi trường

1 Tủ lạnh VR 278 Hàn Quốc chiếc 1 Mới

2 Tủ lạnh FRL 500V Ilatya chiếc 1 Mới

3 Tủ sấy TV 30U Đức chiếc 1 Mới

4 Tủ sấy TV 30U Đức chiếc 1 Mới

5 Tủ sấy TV 30S Đức chiếc 1 Mới

6 Tủ sấy UNE 500 Đức chiếc 1 Mới

7 Tủ ấm nuôi cấy TB 40B Đức chiếc 1 Mới

8 Tủ sấy LD080N Hàn Quốc chiếc 1 Mới

9 Cân phân tích BJ2610C Đức chiếc 1 Mới

10 Nồi hấp tiệt trùng SS 325 Nhật chiếc 1 Mới

1.6 Phòng xét nghiệm vi sinh nước - thực phẩm

1 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới

2 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới

3 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới

4 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới

5 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh TV 40 b Đức chiếc 1 Mới

6 Cân điện tử 4 số 0 AUW220 Nhật chiếc 1 Mới

7 Thiết bị lọc mẫu Đức bộ 1 Mới

8 Máy dập mẫu Tây Ban

9 Nhiệt ẩm kế TH 600B Trung

10 Tủ lạnh VR 278 Hàn Quốc chiếc 1 Mới

11 Bể điều nhiệt W14M-2 Mỹ chiếc 1 Mới

12 Nhiệt kế vẩy Đức chiếc 1 Mới

13 Tủ an toàn sinh học AC24S1 Indonesia chiếc 1 Mới

14 Tủ sạch LCB 1201V Hàn Quốc chiếc 1 Mới

15 Máy lắc votex Mỹ chiếc 1 Mới

16 Máy hút ẩm ED 16B Thái lan chiếc 2 Mới

17 Pipet các loại Đức chiếc 4 Mới

18 Bộ cấp cứu khẩn cấp G 1902P Trung

1.7 Phòng xét nghiệm Huyết học

Cobas t411 Cobas t411 Đức 2018 Cái 1 Mới

5 Máy đo tốc độ máu lắng Ý 2014 Cái 1 Mới

6 Máy ly tâm Hàn quốc Cái 1 Mới

7 Máy huyết học 22 thông số XN - 550 Nhật Cái 1 Mới

9 Máy in canon L11121E Trung quốc 2019 Cái 1 Mới

10 Máy in hp HP LaserJet

11 Máy ủ TW2 Đức 2016 Cái 1 Mới

12 Tủ lạnh VH - 308K Việt Nam 2013 Cái 1 Mới

13 Kính hiển vi Olympus CX

1.8 Phòng xét nghiệm Hóa lý

1 Máy ly tâm 1 HITACHI Nhật 1993 chiếc 1 Mới

5 Tủ lạnh 350 lít Nhật 2014 chiếc 1 Mới

6 Tủ lạnh Thụy Điển 2003 chiếc 1 hỏng

7 Pipet man 50 uL Anh 2015 chiếc 1 Mới

8 Pipet man 1000 uL Thụy sỹ 2020 chiếc 1 Mới

9 Pipet man 100 uL Pháp 2017 chiếc 1 Mới

10 Pipet man 1000 uL Thụy sỹ 2021 chiếc 1 Bình thường

11 Pipet man 5000 uL Thụy sỹ 2021 chiếc 1 Bình thường

12 Pipet man 200 uL Pháp 2017 chiếc 1 Mới

13 Pipet man 1000 uL Đức 2003 chiếc 3 Mới

14 Loại 2000 àL Đức 2010 chiếc 1 Mới

15 Loại 5000 àL Đức 2010 chiếc 1 Mới

Testo 206 Testo 206 Đức 2010 chiếc 1 Mới

17 Máy khuấy từ gia nhiệt SB 162 Anh 2008 chiếc 1 Mới

18 Máy khuấy từ gia nhiệt C-MAG HS 7 Đức 2011 chiếc 1 Mới

19 Máy lắc Votex(Máy trộn mẫu) MS 2 Đức 2011 chiếc 1

20 Tủ mát 1 -FTC 90 Italia 2011 chiếc 1 Mới

21 Máy nghiền mẫu khô M20 Đức 2003 chiếc 1 Mới

22 Máy đồng nhất mẫu ướt T18 Basic Đức 2011 chiếc 1 Mới

23 Bơm hút chân không 2 cấp Đức chiếc 1 Mới

24 Bơm hút chân không N022AN 18 Đức 2010 chiếc 1 Mới

25 Bơm hút chân không N820 3FT 18 Đức 2011 chiếc 1 Mới

26 Bơm cấp 1 Đức 2016 chiếc 1 Mới

27 Tủ hút acid 1 Anh 2003 chiếc 1 Mới

28 Tủ hút acid 2 Hàn Quốc 01/2010 chiếc 1 Mới

29 Bể điều nhiệt,- BM 400 Nhật 2004 chiếc 1 Mới

30 Máy đo tỷ trọng kế 30 PX Nhật 2010 chiếc 1 Mới

31 Máy phá mẫu COD Italia 2010 chiếc 1 Mới

32 Máy đo độ đục AL250T-IR Đức 2010 chiếc 1 Mới

33 Máy chuẩn độ tự động Đức 2011 chiếc 1 Mới

34 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới

35 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới

36 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới

37 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới

38 Đồng hồ bấm giây Trung

39 Bộ vòi rửa mắt khẩn cấp 2011 chiếc 1 Mới

40 Nhiệt kế điện tử đầu dò TXT 100 Đức 2013 chiếc 1 Mới

41 Máy đo CO2 ICM-2000 Hà Lan 2010 chiếc 1 Mới

900 pH 900 Thụy sỹ 2009 chiếc 1 Mới

4 Máy đo pH Lab 865 Đức 2019 chiếc 1 Mới

5 Máy lắc Votex(Máy trộn mẫu) MS 3 Basic Đức 2011 chiếc 1 Mới

7 Cân điện tử Model CP

8 Cân điện tử TX 3202L Nhật 2011 chiếc 1 Mới

9 Cân hàm ẩm MB 45 Mỹ 2013 chiếc 1 Mới

10 Cân hàm ẩm MB 23 Mỹ 2010 chiếc 1 Mới

11 Nhiệt ẩm kế 4 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới

12 Máy sinh khí hi dro Mỹ 2002 chiếc 1 Mới

13 Máy đo Clo dư trong nước RC-31P-F Nhật 2019 chiếc 1 Mới

Máy đo Clo dư và

HI97711 Romania 2021 chiếc 1 Bình thường

Máy đo Clo dư và

HI97711 Romania 2022 chiếc 1 Bình thường

16 Máy đo độ dẫn TDS cầm tay A20 Đức 2011 chiếc 1 Mới

17 Máy lấy mẫu không khí 224-XR Mỹ 2002 chiếc 1 Mới

18 Máy lấy mẫu không khí 224-XR Mỹ 2011 chiếc 1 Mới

19 Máy lấy mẫu không khí 224-XR Mỹ 2014 chiếc 1 Mới

20 Máy đo Clo dư trong nước Hungari chiếc 1 Mới

21 Máy lấy mẫu bụi Nhật 2010 chiếc 1 Mới

22 Máy lấy mẫu bụi bông Mỹ 2010 chiếc 1 Mới

23 Máy phát hiện Asen Mỹ 2009 chiếc 1 Mới

26 Máy in màu Photolab-S6 Đức 2010 chiếc 1 Mới

27 Máy so màu 256-366mm chiếc 1 Mới

3 Máy vi tính 2 (Sam sung) Trung

5 Máy vi tính 14 inch Trung

6 Nhiệt ẩm kế 1 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới

7 Máy sắc ký khí GC 17A Nhật 2002 chiếc 1 Mới

8 Máy nén khí Đan mạch 2002 chiếc 1 Mới

9 Máy UV/VIS UV 2900 Nhật 2011 chiếc 1 Mới

10 Máy UV/VIS UV Carry 60 Mỹ 2011 chiếc 1 Mới

IV Phòng HPLC (sắc ký lỏng cao áp)

CFZO.2DB CFZO.2DB Mỹ 2002 chiếc 1 Mới

2 Máy vi tính 5 (19 inch) Malaysia 2015 chiếc 1 Mới

3 Máy vi tính 6 (22 inch) Malaysia 2015 chiếc 1 Mới

4 Nhiệt ẩm kế 2 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới

5 Máy sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Infinity1260 Mỹ 2014 chiếc 1 Mới

6 Máy sắc ký lỏng cao áp (IC) Infinity1260 Mỹ 2014 chiếc 1 Mới

CFZO.2DB CFZO.2DB Mỹ 2002 chiếc 1 Mới

2 Máy vi tính 4 (19 inch) Malaysia 2014 chiếc 1 Mới

3 Nhiệt ẩm kế 3 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới

4 Máy AAS AA 240FS Mỹ 2013 chiếc 1 Mới

GMF GMF Nhật 1980 chiếc 1 Mới

2 Nhiệt ẩm kế 9 TT-513 Nhật 2015 chiếc 1 Mới

3 Máy cất đạm 148 UDK Italia 2011 chiếc 1 Mới

4 Máy cất đạm Vapodes 20 Đức 2000 chiếc 1 Mới

5 Bộ cất quay chân không RE 400 Nhật 2004 chiếc 1 Mới

6 Máy chiết chất béo Italia 2011 chiếc 1 Mới

7 Bộ vòi rửa mắt khẩn cấp 2011 chiếc 1 Mới

1 Máy vi tính 14 inch Trung

Lít, UM 400 Đức 2000 chiếc 1 Mới

Lít UNB 500 Đức 2012 chiếc 1 Mới

Lít Tv10U Đức 1978 chiếc 1 Mới

5 Nhiệt ẩm kế 6 TT-513 Nhật 2015 chiếc 1 Mới

6 Máy cất nước 2 lần D4000 Anh 2009 chiếc 1 Mới

7 Bể rung siêu âm SelmaS70H Ý chiếc 1 Mới

8 Máy cất nước1 lần W4000 Anh 2010 chiếc 1 Mới

9 Máy cất nước EU chiếc 1 Mới

10 Lò nung Anh 2002 chiếc 1 Mới

11 Lò phá mẫu vi sóng Speedwave two Đức 2014 chiếc 1 Mới

1 Tủ mát 2 -FTC 224 Italia 2010 chiếc 1 Mới

2 Nhiệt ẩm kế 8 TT-513 Nhật 2015 chiếc 1 Mới

3 Tủ đựng hchất chống độc FA893020B Trung

4 Tủ đựng hchất chống độc FA893020B Trung

UV Hitachi 2J1 -1500 Nhật Bản 2020 chiếc 1 Mới

1.9 Phòng xét nghiệm tế bào 308

1 Máy sinh hóa tự động XL 300 XL 300 Erba-Đức Cái 1 Mới

Máy miễn dịch huỳnh quang

Scan(máy đọc + rửa) SCAN I,II Erba –Đức Bộ 1 Mới

4 Máy li tâm 6 lỗ Trung quốc Cái 1 Mới

OLYMPUS CX21 Philipin Cái 2 Mới

7 Tủ HÚT KHÍ ĐỘC HL70-120 Việt Nam Cái 1 Mới

8 Pipet 10-100 thermo Hà lan Cái 1 Mới

9 Pipet 100 -1000 thermo Hà lan Cái 1 Mới

11 Kính hiển vi điện tử

KTS Euromex Hà Lan Cái 1 Mới

12 Cân phân tích OHAUS Trung

14 Buồng đếm makler MAKLER Mỹ Cái 1 Mới

ICHEMBER I chember Hàn quốc cái 1 Mới

EPREP E1000 Hàn quốc cái 1 Mới

MAXPREP Maxprep Hàn Quốc Cái 1 Mới

Bộ máy tính acer(cây + màn hình)

ACER Trung quốc bộ 1 Mới

PHILIP Trung quốc bộ 1 Mới

21 Máy in Canon 2009 Canon 2009 Việt Nam Cái 1 Mới

22 Máy in màu Ricoh Ricoh DN205 Mỹ Cái 1 Mới

EPSON L805 EPSON L805 Việt Nam Cái 1 Mới

24 Máy li tâm Presvas Aghentina cái 1 Mới

25 Vòi rửa mắt khẩn cấp Việt Nam Cái 1 Mới

II Khoa y tế lao động - bệnh nghề nghiệp

Cirrus research Pic CR 172B UK 1/1/2002 Máy 1 Mới

Máy đo nhiệt độ; độ ẩm; tốc độ gió:

Máy đo nhiệt độ; độ ẩm; tốc độ gió:

4 Máy đo nhiệt độ; độ ẩm; tốc độ gió T 2000 S Gemany 1/6/2012 Máy 1 Mới

Máy đếm bụi trọng lượng hô hấp:

7 Máy đo bụi toàn phần: HAZ Dust HD-1100 USA 25/10/2004 Máy 1 Mới

8 Máy lấy mẫu bụi cá nhân APEX HB3294-01 13/12/2004 Máy 1

Máy đo bụi toàn phần: DustScan

10 Máy đo tốc độ gió:

Máy đo ồn có Phân tích giải tần-

Máy đo điện từ trường tần số thấp:

Máy đo điện từ trường tần số cao:

Máy đo bức xạ nhiệt:

16 Máy đo thính lực amplivox 270 270 UK 2012 Máy 1 Mới

Sibelmed AC50-D AC 50 Tây Ban

Hô hấp (Hô hấp kế):

Máy đo chức năng hô hấp: Micro

Bell basic/plus ITALY 2018 Máy 1 Mới

22 Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500 USA 2019 Máy 1 Mới

24 Đèn phụ khoa Cái 1 Mới

25 Bảng đo thị lực Bảng 3 Mới

III Khoa phòng, chống HIV/AIDS

1 Đo nhiệt độ Micro CE0044 Trung

2 Bộ ống tai nghe No.807 Nhật Bản cái 1 Mới

3 Máy phun hóa chất KOHLER Đức Cái 1 Mới

4 Máy phun hóa chất MARUYAM

5 Bình phun hóa chất điện ắc quy (12v) Việt Nam cái 3 Mới

6 Máy phun hóa chất MARUYAM

IV Khoa sức khỏe sinh sản

Hệ thống áp lạnh dùng cho sản phụ khoa TOITU

3 Máy soi CTC kỹ thuật số GC- 3000E Trung

4 Máy siêu âm màu 4 chiều F 37 Nhật bản 1 Mới

5 Máy soi CTC kỹ thuật số

6 Máy siêu âm xách tay CHISON EC01 Trung

8 Máy điện tim 3 cần ECG-9260L Nhật Bản 2008 1 Mới

9 Máy hút ẩm WINIK SDH-3401V Hàn Quốc 2009 1 Mới

11 Máy tạo oxy di động ATRSEP Mỹ 2012 1 Mới

12 Đèn gù Trung quốc 2 Mới

13 Máy hủy kim Trung quốc 2 Mới

14 Bàn khám phụ khoa 3 Mới

17 Máy rửa tay tiệt trùng 1 Mới

20 Xe đẩy để máy siêu âm 1 Mới

21 Tủ thuốc cấp cứu 1 Mới

22 Đèn soi rau thai 1 Mới

25 Nồi hấp ướt TOMY Đài Loan 2012 1 Mới

27 Tủ bảo ôn đựng chất hút 1 Mới

28 Hộp tròn để dụng cụ hấp sấy 10 Mới

29 Hộp vuông để dụng cụ hấp sấy 5 Mới

31 Panh sát khuẩn có mấu 21cm 9 Mới

34 Họp Inox đựng ống hút 1 Mới

35 Hộp nhựa để ngâm ống hút 1 Mới

36 Bộ gắp sinh tiết 1 Mới

38 Kẹp phẫu tích có mấu 3 Mới

39 Máy in nhiệt Sony MĐ UP-895

40 Hệ thống máy đốt điện CTC MPHT- 2003 Trung

SX Nhật Bản 2007 Máy 1 Mới

Doppler 4D Ecube 9 Hàn Quốc Máy 1 Mới

D Sonoace R7 Hàn Quốc 2018 Cái 1 Mới

4 Huyết áp kế Nhật Bản 2015 bộ 1 Mới

5 Huyết áp kế Nhật Bản 2019 bộ 1 Mới

6 Huyết áp kế Nhật Bản 2019 bộ 1 Mới

7 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới

8 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới

9 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới

10 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới

11 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới

12 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới

13 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới

Máy đo loãng xương bằng sóng siêu âm

15 Máy đo loãng xương toàn thân DEXXUM T Hàn Quốc 2013 Máy 1 Mới

16 Máy đo loãng xương gót chân SoteoPro Hàn Quốc 2016 Máy 1 Mới

17 Máy điện tim ECG-1250K Nhật Bản 2006 Máy 1 Mới

18 Máy điện tim ECG-1250K Nhật Bản 2010 máy 1 Mới

19 Máy điện não đồ 2012 Máy 1 Mới

20 Cân khám sức khỏe SHANGHAI Trung quốc 2014 Cái 1 Mới

21 Cân khám sức khỏe SHANGHAI Trung quốc 2019 Cái 1 Mới

22 Cân khám sức khỏe TANITA Trung quốc 2019 Cái 1 Mới

23 Cân đồng hồ TZ 120 Trung

25 Cân đồng hồ TZ 120 Trung

26 Bộ dụng cụ khám nha khoa Trung

27 Bộ dụng cụ khám tai mũi họng Việt Nam 2012 Bộ 1 Mới

28 Bộ kính đo thị lực Việt Nam Bộ 1 Mới

29 Bảng đo thị lực Việt Nam Cái 1 Mới

31 Đèn soi đáy mắt Đức Bộ 1 Mới

32 Ghế nha khoa ST- D302 Trung

33 Máy nội soi tai mũi họng

34 Tủ sấy Đài Loan 2012 Cái 1 Mới

35 Giường điện tim Việt Nam Cái 2 Mới

36 Giường siêu âm Việt Nam Cái 2 Mới

37 Máy đo nồng độ cồn PRODIGY II Cái 1 Mới

38 Máy lấy cao răng UDS-J

41 Máy sinh kính hiển vi khám mắt

42 Máy đo chức năng hô hấp Easy on PC Thụy Sỹ 2019 Máy 1 Mới

44 Máy điện não đồ EEG-1200K Nhật 2021 Máy 1 Mới

Bảng 1 5 Danh mục máy móc thiết bị chính của Trung tâm kiểm nghiệm thuốc -

STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất

Năm sản xuất Đơn vị tính

1 Sắc ký lỏng hiệu năng cao Đức 2020 Hệ thống 03

2 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Trung Quốc 2012 Hệ thống

3 Máy quang phổ UV-VIS Hàn Quốc 2018 Cái

4 Máy KF Đài Loan 2019 Cái

5 Máy chuẩn độ điện thế Việt Nam 2019 Cái

6 Máy thử độ tan rã Việt Nam 2019 Cái 02

7 Máy thử độ hòa tan Việt Nam 2021 Cái 03

8 Thiết bị lấy mẫu vi sinh trong không khí Trung Quốc 2020 Cái 01

9 Bộ lọc mẫu thử vô khuẩn, nhiễm khuẩn Trung Quốc 2012 Cái 01

10 Máy đo pH Trung Quốc 2018 Cái 01

11 Cân phân tích Hàn Quốc 2019 Cái 04

12 Cân kỹ thuật Thụy Sỹ 2019 Cái 03

13 Tủ sấy Trung Quốc 2019 Cái 04

15 Tủ lạnh Trung Quốc 2020 Cái 06

16 Tủ lạnh âm sâu Trung Quốc 2012 Cái 01

17 Tủ mát Trung Quốc 2018 Cái 02

18 Phân cực kế Hàn Quốc 2019 Cái 02

19 Quả cân chuẩn Trung Quốc 2019 Bộ 01

20 Nhiệt kế thủy tinh Trung Quốc 2019 Cái 03

21 Nhiệt ẩm kế Trung Quốc 2021 Cái 05

22 Máy lắc Hàn Quốc 2020 Cái 02

23 Máy lắc siêu âm Trung Quốc 2012 Cái 03

24 Máy chưng cất đạm Trung Quốc 2018 Cái 01

25 Máy cô quay chân không Trung Quốc 2019 Cái 01

26 Lò nung Hàn Quốc 2019 Cái 02

STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất

Năm sản xuất Đơn vị tính

27 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Trung Quốc 2019 Cái 03

28 Tỷ trọng kế Trung Quốc 2021 Cái 02

29 Máy li tâm Trung Quốc 2020 Cái 01

30 Kính hiển vi Hàn Quốc 2012 Cái 02

31 Đèn tử ngoại Trung Quốc 2018 Cái 01

32 Nồi cách thủy Trung Quốc 2019 Cái 03

33 Bồn ủ nhiệt khô Trung Quốc 2019 Cái 01

34 Máy đo vòng vô khuẩn Hàn Quốc 2019 Cái 01

35 Máy đếm khuẩn lạc Trung Quốc 2021 Cái 01

36 Tủ hốt Trung Quốc 2020 Cái 05

37 Tủ hút khí độc Trung Quốc 2012 Cái 03

38 Tủ đựng hóa chất chuyên dụng Hàn Quốc 2018 Cái 05

39 Nồi hấp ướt 150L Trung Quốc 2019 Cái 01

40 Máy lọc nước siêu sạch Trung Quốc 2019 Cái 01

41 Máy li tâm lạnh Trung Quốc 2019 Cái 01

42 Máy in cho cân phân tích

43 Máy in cho cân phân tích

44 Máy quang phổ hồng ngoại FTIR Trung Quốc 2012 Cái 01

45 Bộ lọc hút chân không Trung Quốc 2018 Cái 01

46 Máy đồng nhất mẫu Hàn Quốc 2019 Cái 01

47 Tủ nuôi cấy kỵ khí Trung Quốc 2019 Cái 01

48 Hệ thống lọc nước RO Trung Quốc 2019 Cái 01

49 Máy đo độ dẫn điện Trung Quốc 2021 Cái 01

50 Hệ thống sắc ký khí Hàn Quốc 2021

Bảng 1 6 Danh mục máy móc thiết bị của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất

Năm sản xuất Đơn vị tính

1 Máy tính để bàn Việt Nam 2010 Cái

2 Máy tính xách tay Việt Nam 2020 Cái

3 Máy photo coppy Nhật Bản 2019 Cái

4 Máy in Việt Nam 2020 Cái

5 Máy điều hòa không khí Việt Nam 2020 Cái

Bảng 1 7 Danh mục máy móc thiết bị của Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất

Năm sản xuất Đơn vị tính

1 Máy tính để bàn Việt Nam 2019 Cái

2 Máy tính xách tay Việt Nam 2020 Cái

3 Máy photo coppy Nhật Bản 2021 Cái

4 Máy in Việt Nam 2020 Cái 05

5 Máy điều hòa không khí Việt Nam 2020 Cái 04

4.2.2 Nhu cầu thuốc, hóa chất phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Dự án

Nhu cầu về thuốc và hóa chất chủ yếu phục vụ cho hoạt động của Trung tâm CDC và Trung tâm kiểm nghiệm, trong khi đó, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình không sử dụng thuốc và hóa chất trong công tác quản lý.

Bảng 1 8 Danh mục thuốc, hóa chất phục vụ cho hoạt động của trung tâm CDC

TT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số lượng/tháng

33 Atropin Sun fat 250mg/ml Ống 12

44 Nước cất pha tiêm 10ml Ống 64

56 Povodol - Iod DH 10% - 20ml Chai 30

57 Povodol - Iod DH 10% - 215ml Chai 3

58 Povodol - Iod DH 10% - 500ml Chai 2

II Vac xin sinh phẩm

4 Sởi, Quai bị, rubella Mũi 45

8 Phế cầu (Viêm tai giữa) Mũi 98

9 Vắc-xin uốn ván Mũi 105

10 Huyết thanh uốn ván Mũi 32

14 Phòng ung thư cổ tử cung Mũi 0

15 Ro ta (Phòng tiêu chảy) Liều 41

18 Bạch hầu, ho gà, uốn ván Mũi 0

19 Vắc-xin phòng dại Mũi 111

21 Vac xin phòng covid 19 ống 200

1 Túi bóng xanh 5 kg Kg 3

2 Túi bóng vàng 5 kg Kg 3

3 Túi bóng đen 2 kg Kg 3

Bảng 1 9 Nhu cầu sử dụng thuốc, vật tư y tế, hóa chất của trung tâm Kiểm nghiệm

STT Tên hoạt chất Đơn vị Số lượng/tháng

II Nhu cầu hóa chất

III Nhu cầu sử dụng vật tư

1 Túi bóng xanh 5kg Kg/tháng 1,2

2 Túi bóng vàng 5kg Kg/tháng 1,5

3 Túi bóng đen 2kg Kg/tháng 0,8

4.2.3 Nhu cầu sử dụng điện, nước a Nhu cầu sử dụng điện a1 Nhu cầu sử dụng điện cho hoạt động thi công xây dựng Dự án

Lượng điện cần thiết cho hoạt động thi công của máy móc thiết bị dự kiến khoảng 50 kW/ngày Nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn hoạt động của Dự án sẽ được xác định rõ ràng.

Dự án trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình phục vụ cho 4 đơn vị, bao gồm 2 trung tâm và 2 chi cục, với mỗi đơn vị được trang bị công tơ điện riêng để thuận tiện cho việc thanh toán tiền điện Dự kiến, lượng điện tiêu thụ của mỗi đơn vị sẽ được theo dõi và quản lý hiệu quả.

+ Lượng điện tiêu thụ của Trung tâm CDC dự kiến là 39.840 kwh/tháng

+ Lượng điện tiêu thụ của Trung tâm Kiểm nghiệm dự kiến 4.206 kwh/tháng

+ Lượng điện tiêu thụ của Chi cục An toàn thực phẩm dự kiến 1.380 kwh/tháng

+ Lượng điện tiêu thụ của Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình dự kiến là 1.000 kwh/tháng

Như vậy, tổng lượng điện tiêu thụ của Dự án dự kiến là 46.426 kwh/tháng

Nguồn điện cho công trình được cung cấp từ cáp ngầm 24 kV, kết nối với trạm biến áp từ nguồn trung thế 22 kV tại cột câu đấu số 19.

Công trình được cấp điện với công suất 1500 kVA-22/0,4 kW và bổ sung nguồn từ máy phát điện 3P-800 KVA cho các phụ tải ưu tiên như tủ điện tổng khu vực đón và làm thủ tục, khu vực khám bệnh, tủ điện động lực và tủ điện sự cố Ngoài ra, nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động thi công xây dựng cũng được xem xét kỹ lưỡng.

Trong quá trình xây dựng dự án, nước được sử dụng cho nhiều mục đích quan trọng như rửa vật liệu xây dựng (đá, gạch, cát), phối trộn bê tông và vữa bê tông, cũng như rửa xe và phương tiện vận chuyển Ngoài ra, nước còn được dùng để rửa tay cho công nhân và phục vụ nhu cầu sinh hoạt của họ Thực tế từ các công trình xây dựng tương tự cho thấy lượng nước cần thiết cho các hoạt động này là rất đáng kể.

+ Nước cấp cho rửa vật liệu xây dựng khoảng 1,5 m 3 /ngày;

+ Nước cấp cho phối trộn bê tông khoảng 1,2 m 3 /ngày;

+ Nước cấp cho phối trộn vữa bê tông khoảng 1,5 m 3 /ngày;

+ Nước cấp cho rửa xe và rửa phương tiện vận chuyển khoảng 1,5 m 3 /ngày; + Nước cấp cho rửa tay chân công nhân khoảng 0,5 m 3 /ngày

Nước vệ sinh cho khoảng 50 công nhân tại công trường được cấp theo định mức TCXDVN 33:2006, với mức 45 lít/người/ngày cho những lao động không có hoạt động ăn uống tại công trường, dẫn đến tổng tiêu thụ khoảng 2,25 m³/ngày.

Tổng nhu cầu nước cho hoạt động thi công xây dựng dự án ước tính khoảng 8,45 m³/ngày Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của dự án cũng cần được xem xét kỹ lưỡng.

- TCVN 4037:2012 - Cấp nước - Thuật ngữ và định nghĩa;

- TCVN 4038:2012 - Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa;

- TCVN 4513:1988 - Cấp nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCXD 33:2006 - Cấp nước mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCVN 4474:1987 - Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế;

- TCVN 7957:2008 Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 3890-:009 - Phòng cháy, chống cháy - cho nhà và công trình;

- TCVN 4470:2012 - Bệnh viện đa khoa – tiêu chuẩn thiết kế

- TCVN 9214:2012 - Phòng khám đa khoa khu vực – tiêu chuẩn thiết kế

+ Nhu cầu sử dụng nước thực tế của các đơn vị

- Nhu cầu cấp nước cho hoạt động của Dự án:

Do tính chất chức năng của hai trung tâm nghiên cứu thử nghiệm và kiểm soát bệnh tật, không có giường bệnh tại đây Hai chi cục này thực hiện chức năng quản lý nhà nước.

Lưu lượng nước cấp được xác định không dựa trên số giường bệnh mà theo mục đích chuyên môn của từng đơn vị và tổng số cán bộ công nhân viên của Dự án Nhu cầu nước cấp theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt của dự án được trình bày như sau:

Bảng 1 10 Nhu cầu nước cấp theo thiết kế

Stt Thông số Kí hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú

1 Nhu cầu cấp nước cho các khoa, phòng khám chuyên môn

Tiêu chuẩn cấp nước cho các khoa qtc

Nhu cầu cấp nước cho các khoa

2 Nhu cầu cấp nước cho các labo

Tổng số khoa labo 5 Khoa

Tiêu chuẩn cấp nước cho các labo qtc

Nhu cầu cấp nước cho các labo

3 Nhu cầu cấp nước cho các khu vực hành chính

Tiêu chuẩn cấp nước qtc

Nhu cầu cấp nước cho các labo

4 Tổng nhu cầu cấp nước Qtb1

5 Hệ số không điều hòa giờ k

(Nguồn: Báo cáo thuyết minh dự án, phần nước cấp)

Tuy nhiên, căn cứ vào hóa đơn sử dụng nước sạch hiện nay (tháng 4-5-6 năm

2022) của 04 đơn vị hiện đang hoạt động thì lượng nước tiêu dùng lớn nhất là:

Bảng 1 11 Nhu cầu nước cấp thực tế

STT Đơn vị Khối lượng m 3 /tháng m 3 /ngày đêm

3 Chi cục Dân số KHHGĐ 31,5 1,31

4 Chi cục An toàn thực phẩm 15 0,625

Lượng nước sạch tiêu dùng tối đa của 04 đơn vị hiện nay là 365,5 m³/tháng, tương đương 14,195 m³/ngày Tuy nhiên, lượng nước sạch cấp tối đa hiện tại cho các đơn vị này thấp hơn nhiều so với tiêu chuẩn thiết kế của Dự án, chỉ đạt 194,2 m³/ngày.

Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án đã được phê duyệt, với lượng nước sạch sử dụng được tính toán là 194,20 m³/ngày đêm.

Nước sạch sử dụng vào các mục đích: Khám, điều trị theo chức năng nhiệm vụ, hành chính của các đơn vị

Nước dùng cho tưới cây và rửa đường là nhu cầu không thường xuyên, phụ thuộc vào điều kiện thời tiết và mức độ hoạt động của phương tiện vận chuyển trong khu vực dự án Tần suất rửa đường và tưới cây có thể thay đổi, với hoạt động này được thực hiện 1 lần/ngày trong những ngày nắng nóng.

Dự án đầu tư xây dựng trung tâm CDC có diện tích quy hoạch sân đường nội bộ khoảng 2.675,75 m² và cây xanh là 1.716 m² Theo định mức tưới cây xanh và rửa sân đường theo TCXDVN 33-2006, nhu cầu nước tưới cây là 3-4 lít/m²/lần tưới và nước rửa sân đường là 0,4-0,5 lít/m²/lần rửa Khi dự án đi vào hoạt động, nhu cầu nước tưới cây sẽ là 10,703 m³/ngày và nước rửa sân đường là 0,858 m³/ngày.

- Nước dự trữ cho PCCC:

Căn cứ theo TCVN 2622:1995: Tiêu chuẩn PCCC, lưu lượng nước cấp cho chữa cháy được xác định theo công thức:

+ n: Số đám cháy xảy ra đồng thời (n=1)

+ qcc: tiêu chuẩn nước chữa cháy (qcc = 10 l/s)

+ k: Hệ số xácđịnh theo thời gian phục hồi nước chữa cháy (k=1)

Nguồn nước sử dụng cho hoạt động của hệ thống PCCC được dự trữ trong bể nước sinh hoạt và bể nước PCCC của dự án dung tích 400 m 3

Bảng 1 12 Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của Dự án

TT Loại hình sử dụng ĐVT Khối lượng Căn cứ tính toán

1 Nước cấp cho hoạt động của 4 đơn vị m 3 /ngày

194,2 Theo định mức cấp nước thiết kế

14,195 Theo định mức cấp nước thực tế

2 Nước rửa đường, tưới cây m 3 /ngày 11,561 TCXDVN 33:2006

3 Nước sử dụng cho PCCC m 3 /lần cháy 108 TCVN 2622:1995

Nguồn nước cấp là nước sạch của công ty cổ phần nước sạch Thái Bình

* Nhu cầu sử dụng hóa chất trong xử lý nước thải của dự án:

Bảng 1 13 Hóa chất sử dụng trong xử lý nước thải y tế

Tên hóa chất Định mức sử dụng (kg/m 3 ) Khối lượng

Hóa chất khử trùng (Javen) 0,0010 0,05

Thông tin về hóa chất sử dụng:

- Công thức phân tử: NaClO

- Màu sắc: Dung dịch màu vàng nhạt

- Cách pha chế: Mỗi lần pha sử dụng 5 kg Javen pha với 100 lít nước sạch sẽ được dung dịch có nồng độ 5% dùng để khử trùng nước thải.

Các thông tin liên quan đến Dự án đầu tư

Dự án xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình đã được HĐND tỉnh phê duyệt theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/5/2019 và Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 UBND tỉnh Thái Bình cũng đã phê duyệt dự án tại Quyết định số 3067/QĐ-UBND ngày 31/10/2019, cùng với thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình tại Quyết định số 3541/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 Dự án đã được giao đất theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 01/3/2021.

Mục tiêu đầu tư là nâng cấp Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình nhằm đáp ứng yêu cầu về cơ sở vật chất cho các đơn vị y tế như CDC, trung tâm kiểm nghiệm thuốc - mỹ phẩm - thực phẩm, Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục dân số Kế hoạch hóa gia đình Điều này sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc phối hợp công tác chuyên môn giữa các đơn vị, tiết kiệm chi phí hoạt động và góp phần chỉnh trang đô thị Thành phố.

- Tổng mức đầu tư của Dự án là: 225.038.288.000 đồng trong đó:

+ Chi phí xây dựng: 148.424.132.650 đồng;

+ Chi phí thiết bị (không bao gồm chi phí thiết bị chuyên ngành): 41.293.816.920 đồng;

+ Chi phí quản lý dự án: 3.166.382.902 đồng;

+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 10.523.620.801 đồng;

+ Chi phí dự phòng: 15.161.626.516 đồng

Ngân sách trung ương cho chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội được xác định là 206.500 triệu đồng, theo thông báo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 681/TTg-KTTH ngày 01/8/2022.

+ Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025: 18.538 triệu đồng

- Thời gian thực hiện dự án: Không quá 5 năm kể từ ngày khởi công

- Thông tin chung về các đơn vị dự kiến hoạt động trong dự án sau khi xây dựng xong:

1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (CDC) tỉnh Thái Bình

Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (CDC) được thành lập theo Quyết định số 3447/QĐ-UBND ngày 26/12/2018, thông qua việc sáp nhập các đơn vị như Trung tâm Y tế dự phòng, Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản, Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS và Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trụ sở của CDC tỉnh Thái Bình tọa lạc tại số 10, đường Hoàng Công Chất, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình.

Tổ chức bộ máy trung tâm CDC hiện tại bao gồm 01 Giám đốc, 02 Phó giám đốc, 03 phòng chức năng và 13 khoa lâm sàng cùng cận lâm sàng Tổng số nhân viên hiện có là 164 người, được phân bổ tại 3 phòng: phòng kế hoạch nghiệp vụ, tổ chức hành chính và kế hoạch tài chính, cùng với 13 khoa chuyên môn như Khoa phòng chống bệnh truyền nhiễm, Khoa phòng chống HIV/AIDS, Khoa phòng chống bệnh không lây nhiễm, và nhiều khoa khác liên quan đến sức khỏe cộng đồng và y tế nghề nghiệp.

Mỗi tuần, tổng số lượt bệnh nhân đến khám chữa bệnh đạt 836 lượt, tương đương khoảng 140 người mỗi ngày Trong đó, có 605 lượt khám dịch vụ và 231 lượt khám bảo hiểm.

2 Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm

Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế, có nhiệm vụ tư vấn cho Giám đốc Sở Y tế về kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng trong sản xuất, sử dụng, bảo quản và phân phối tại tỉnh Thái Bình Theo Quyết định số 2491/QĐ-UBND ngày 11/10/2021, Trung tâm được quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức Địa chỉ hiện tại của Trung tâm là số 280, đường Trần Thánh Tông, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình.

Tổ chức bộ máy trung tâm Kiểm nghiệm hiện nay bao gồm 01 giám đốc, 02 phó giám đốc và 04 phòng chức năng: phòng hành chính - tổng hợp, phòng Kiểm nghiệm Thuốc - Trang thiết bị y tế, phòng Kiểm nghiệm Mỹ phẩm - Thực phẩm, và phòng kiểm nghiệm vi sinh Hiện tại, trung tâm có 32 nhân viên làm việc.

3 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm

Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế Thái Bình được thành lập theo Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 Theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022, UBND tỉnh Thái Bình quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hiện tại, Chi cục có 22 cán bộ công chức.

4 Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình

Chi cục Dân số KHHGĐ thuộc Sở Y tế được thành lập theo Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Thái Bình Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hiện tại, Chi cục có 12 cán bộ công chức.

Ngày đăng: 17/07/2023, 08:23

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm