MỤC LỤC DANH MỤC CÁC TỪ VÀ CÁC KÝ HIỆU VIẾT TẮT .................................................... 3 DANH MỤC BẢNG............................................................................................................. 4 Chương I: ............................................................................................................................. 5 THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN ĐẦU TƯ ..................................................................... 6 1. Tên chủ dự án đầu tư.......................................................................................................... 6 2. Tên dự án đầu tư ................................................................................................................ 6 3. Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư .............................................................. 9 3.1. Công suất của dự án đầu tư.............................................................................................. 9 3.2. Công nghệ của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án ....... 11 3.2.1. Quy trình hoạt động của trung tâm CDC..................................................................... 12 3.2.2. Quy trình khám, phát hiện, điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng của trung tâm CDC13
Tên chủ dự án đầu tư
- Tên chủ dự án: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp
+ Địa chỉ: Số 02, ngõ 274, đường Trần Thánh Tông, thành Phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình
+ Đại diện: Ông Đỗ Năng Hoạt – Giám đốc
Theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/5/2019 của HĐND tỉnh Thái Bình, Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp sẽ là chủ đầu tư thực hiện Dự án xây dựng Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình.
Dự án đầu tư xây dựng công trình Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình sẽ được bàn giao cho Sở Y tế và các đơn vị liên quan, bao gồm Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình và Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc sau khi hoàn thành.
Mỹ phẩm - Thực phẩm; Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục dân số kế hoạch hóa gia đình quản lý và sử dụng.
Tên dự án đầu tư
- Tên dự án: Dự án đầu tư xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình
Dự án đầu tư được thực hiện tại số 113, đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình Khu đất xây dựng có tổng diện tích 7.181,3 m², nằm trong khuôn viên của Trung tâm phòng chống HIV/AIDS cũ, thuộc phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình.
+ Phía Đông giáp: Trường Cao Đẳng Nghề số 19 Bộ Quốc Phòng
+ Phía Tây giáp: Khoảng đất trống
+ Phía Nam giáp: Khu dân cư
+ Phía bắc giáp: đường Nguyễn Tông Quai
Dự án được xác định tọa độ địa lý dựa trên quy chuẩn Việt Nam QCVN 04:2009/BTNMT, quy định về kỹ thuật xây dựng lưới tọa độ quốc gia.
Bảng 1 1 Tọa độ vị trí địa lý của Dự án Điểm
Tọa độ (hệ tọa độ VN 2000, kinh tuyến trục 105 o 30’, múi chiếu 3 0 )
(Nguồn: Bản vẽ quy hoạch tổng mặt bằng dự án)
+ Sơ đồ vị trí khu đất thực hiện dự án như sau:
Sơ đồ 1 1 Sơ đồ vị trí Dự án
Cơ quan thẩm định thiết kế xây dựng chịu trách nhiệm cấp các loại giấy phép liên quan đến môi trường cho dự án đầu tư Đây là cơ quan quan trọng trong việc đảm bảo rằng thiết kế xây dựng của dự án đáp ứng các tiêu chuẩn môi trường cần thiết.
- Cơ quan thẩm quyền cấp giấy phép môi trường của dự án là UBND tỉnh Thái Bình
Dự án đầu tư thuộc lĩnh vực y tế, được phân loại là dự án nhóm B theo tiêu chí quy định của pháp luật về đầu tư công Đây là loại công trình dân dụng và được xếp vào cấp công trình cấp II.
Công suất, công nghệ, sản phẩm của dự án đầu tư
3.1 Công suất của dự án đầu tư
3.1.1 Quy mô công suất của dự án đầu tư
Xây dựng Tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình nhằm phục vụ cho các đơn vị như Trung tâm kiểm soát bệnh tật, Trung tâm kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục dân số KHHGĐ Dự án được thực hiện trên khu đất rộng 7.181,3 m² tại đường Nguyễn Tông Quai, phường Trần Lãm, thành phố Thái Bình.
Khối nhà mới được xây dựng với tổng diện tích sàn 13.915 m², bao gồm khối nhà 15 tầng với diện tích sàn 13.150 m² và nhà để xe 2 tầng có diện tích sàn 825 m² Hệ thống kỹ thuật và trang thiết bị xây dựng được thiết kế đồng bộ.
Trung tâm phòng chống HIV/AIDS sẽ tiến hành chỉnh trang khối nhà 5 tầng hiện có, nhằm sắp xếp lại các khoa phòng làm việc Việc này nhằm đáp ứng yêu cầu thực hiện chức năng và nhiệm vụ của đơn vị mới.
Các hạng mục phụ trợ đồng bộ ngoài nhà bao gồm: san lấp, tường rào, cổng dậu, nhà bảo vệ, hệ thống xử lý nước thải y tế, bể nước sinh hoạt, bể nước PCCC, hệ thống cấp điện và chiếu sáng ngoài nhà, hệ thống giao thông nội bộ, sân, bồn cây, cấp thoát nước ngoài nhà, thông tin liên lạc, trạm biến áp và máy phát điện dự phòng.
3.1.2 Các hạng mục công trình của Dự án a Các hạng mục công trình của Dự án
Bảng 1 2 Các hạng mục công trình của Dự án
TT Hạng mục ĐVT Số tầng Diện tích Ghi chú
Các hạng mục công trình chính
1 Tòa nhà trung tâm kiểm soát bệnh tật
Các hạng mục công trình phụ trợ
3 Nhà bảo vệ (02 nhà) M 2 1 24 Hiện có
4 Nhà để xe cán bộ nhân viên M 2 2 396 Xây mới
5 Trạm biến áp và máy phát điện M 2 - 20 Xây mới
6 Bể nước ngầm cứu hỏa M 2 - - Xây mới
7 Khu để xe điều trị Methanol M 2 - 78,5 Hiện có
8 Bể nước ngầm M 2 - - Xây mới
9 Bãi đỗ xe M 2 - 170 Xây mới
Các hạng mục công trình bảo vệ môi trường
13 Khu xử lý nước thải M 2 1 60 Xây mới
14 Khu tập kết rác thải M 2 - 36 Xây mới
15 Khu vườn hoa, tiểu cảnh M 2 - 1.716 Xây mới
- Tổng diện tích đất của dự án là 7.181,3 m 2 trong đó diện tích xây dựng là 2.798,5 m 2 ; mật độ xây dựng 38,8%; diện tích cây xanh chiếm 23,89%
- Hiện trạng quản lý, sử dụng đất khu vực thực hiện dự án
Khu đất xây dựng dự án trước đây là trụ sở của Trung tâm phòng chống HIV/AIDS cũ, có diện tích 4.498,9 m², bao gồm một công trình cao 5 tầng, một số hạng mục công trình cấp IV, hạ tầng đồng bộ phục vụ khối 5 tầng, cùng với 4.256,3 m² đất thủy lợi do UBND phường Trần Lãm quản lý.
UBND tỉnh Thái Bình đã giao khu đất cho BQLDA để xây dựng công trình tòa nhà Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình, theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 01/3/2021, nhằm phục vụ mục đích y tế.
Sau khi hoàn thành đầu tư xây dựng, BQLDA đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Thái Bình đã bàn giao cho Sở Y tế, Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình, Trung tâm kiểm nghiệm thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm, chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và chi cục Dân số KHHGĐ để quản lý và sử dụng theo quy định pháp luật.
3.2 Công nghệ của dự án đầu tư, đánh giá việc lựa chọn công nghệ sản xuất của dự án
3.2.1 Quy trình hoạt động của trung tâm CDC
Sơ đồ 1 2 Quy trình hoạt động của trung tâm CDC
- Khoa phòng chống bệnh truyền nhiễm;
- Khoa phòng chống HIV/AIDS;
- Khoa phòng chống bệnh không lây nhiễm;
- Khoa sức khỏe sinh sản;
- Khoa truyền thông giáo dục sức khỏe;
- Khoa sức khỏe sinh sản;
- Khoa dược - vật tư y tế;
- Khoa xét nghiệm chẩn đoán hình ảnh
- Khoa thăm dò chức năng;
- Khoa dinh dưỡng an toàn thực phẩm;
- Khoa sức khỏe môi trường - Y tế trường học;
- Khoa Y tế lao động - Bệnh nghề nghiệp;
- Khoa kiểm dịch y tế quốc tế - ký sinh trùng - côn trùng;
- Khoa khám bệnh và điều trị dự phòng;
- Khoa điều trị nghiện chất
Phòng Kế hoạch Tài chính
Phòng KH nghiệp vụ Phòng TCHC
Nước thải sinh hoạt, CTR thông thường
CTR sinh hoạt; CTR y tế;
Nước thải sinh hoạt; Nước thải y tế; CTR thông thường; CTR nguy hại
3.2.2 Quy trình khám, phát hiện, điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng của trung tâm CDC
Sơ đồ 1 3 Quy trình khám, phát hiện, điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng
Quy trình khám, phát hiện điều trị dự phòng các bệnh cộng đồng gồm các bước như sau:
Bước 1: Đăng ký khám tại khu vực tiếp đón:
- Bệnh nhân có thẻ BHYT, giấy giới thiệu, giấy tờ tuỳ thân có ảnh đóng dấu giáp lai thì đến khu vực tiếp đón dành cho bệnh nhân BHYT;
- Bệnh nhân nhân dân không có thẻ BHYT thì đăng ký khám bệnh tại khu vực tiếp đón dành cho bệnh nhân nhân dân
- Lấy số thứ tự, đăng ký khám bệnh
- Bệnh nhân nộp thẻ BHYT (bản chính) cho nhân viên TT
Bước 2: Khám bệnh tại phòng khám
- Bệnh nhân chờ khám theo số thứ tự trên bảng điện tử
- Bệnh nhân vào khám khi được thông báo
Bệnh nhân đến khám Đăng ký khám tại khu vực tiếp đón
Khám bệnh tại phòng khám
Nước thải SH, CTR thông thường
- CTNH: bông băng, kim tiêm, chất thải phẫu thuật…
- CTR thông thường Khám lâm sàng
- Bác sĩ khám lâm sàng chẩn đoán sơ bộ chỉ định xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh
- Bệnh nhân nhận chỉ định xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, điện tâm đồ, lưu huyết não, điện não đồ, nội soi tiêu hoá;
Bệnh nhân thực hiện xét nghiệm tại phòng lấy máu và tiến hành chẩn đoán hình ảnh tại khoa chẩn đoán hình ảnh Sau khi nhận kết quả xét nghiệm, bệnh nhân quay trở lại phòng khám để tiếp tục điều trị.
- Bác sỹ đọc kết quả xét nghiệm, chẩn đoán hình ảnh, khám lâm sàng chẩn đoán xác định quyết định phương pháp điều trị
- Bác sỹ kết luận tình trạng bênh của bệnh nhân thông qua kết quả lâm sàng và cận lâm sàng
- Bác sỹ kê đơn, hướng dẫn bệnh nhân mua thuốc, điều trị tại nhà, nhập viện hoặc chuyển tuyến trên
- BN thanh toán phần trăm cùng chi trả BHYT, thanh toán chi phí;
- Bệnh nhân có BHYT ra về hoàn tất thủ tục tại phòng cấp phát thuốc
3.2.2 Quy trình tư vấn, tiêm chủng vaccin
Sơ đồ 1 4 Quy trình tiêm chủng Vaccin
Bệnh nhân đến khám Đăng ký khám tại khu vực tiếp đón
Nước thải SH, CTR thông thường
- CTNH: bông băng, kim tiêm, vỏ lọ vac xin
Chỉ định, tư vấn tiêm chủng
Người dân đến tiêm chủng tại Trung tâm sẽ được điều dưỡng tiếp đón và kiểm tra tình trạng sức khỏe để ghi nhận vào phiếu tiêm chủng cá nhân hoặc sổ đăng ký tiêm chủng.
Bác sĩ sẽ tiến hành khám sàng lọc tiền sử bệnh tật và tiêm chủng của bệnh nhân Họ kiểm tra phiếu tiêm chủng, quan sát và đánh giá tình trạng sức khỏe hiện tại, sau đó ghi nhận thông tin vào phiếu hoặc sổ tiêm chủng Nếu bệnh nhân có sức khỏe bình thường, sẽ được chỉ định tiêm Ngược lại, nếu bệnh nhân có dấu hiệu ốm, sốt, mắc bệnh nhiễm trùng cấp tính hoặc đã từng phản ứng nặng với liều tiêm chủng trước, sẽ không được tiêm chủng.
Tư vấn tiêm chủng cung cấp thông tin về các vắc xin mà trẻ sẽ nhận trong lần tiêm này và mục đích phòng bệnh Bên cạnh đó, hướng dẫn cách theo dõi và chăm sóc trẻ sau khi tiêm chủng cũng rất quan trọng để đảm bảo sức khỏe của trẻ.
+ Lưu ý người nhà hoặc người tiêm chủng cần được ở lại theo dõi 30 phút tại điểm tiêm chủng
Cần theo dõi tại nhà trong 72 giờ, tối thiểu 24 giờ, các dấu hiệu bất thường như sốt, bỏ bú, và quấy khóc Không nên đắp bất cứ thứ gì lên vị trí tiêm.
Giải thích những phản ứng có thể xảy ra sau tiêm như:
+ Sốt nhẹ, đau, sưng nhẹ tại vị trí tiêm… chú ý theo dõi, thường sẽ tự khỏi sau vài ngày
+ Cần đưa ngay trẻ đến cơ sở y tế nếu thấy các biểu hiện bất thường như: sốt, co giật
- Hẹn ngày tiêm chủng tiếp theo cho bệnh nhân
Bước 3: Thực hiện tiêm chủng
Thông báo cho người bệnh và gia đình người bệnh về tên thuốc, liều dùng, đường dùng và hạn dùng
Tiến hành tiêm chủng theo quy trình tiêm an toàn
Ghi giờ tiêm vào phiếu xuất vắc xin
Bàn giao khoa kiểm soát nhiễm khuẩn lọ VX vào cuối ngày.
Bước 4: Theo dõi sau tiêm
Theo dõi sau tiêm 30 phút để phát hiện sớm các tai biến (nếu có)
Kết thúc tiêm chủng, ghi giờ kết thúc vào phiếu xuất vắc xin
Ký vào sổ tiêm chủng/Phiếu tiêm chủng Điều dưỡng cần báo ngay với bác sĩ nếu có khách hàng có biểu hiện bất thường về sức khỏe
Khi xảy ra tai biến nặng sau tiêm chủng, điều dưỡng và bác sĩ tại phòng tiêm cần báo cáo ngay cho lãnh đạo phòng Lãnh đạo phòng sẽ chỉ đạo các bước cần thiết để xử lý tình huống này.
+ Phụ lục 8: mẫu báo cáo các phản ứng thông thường sau tiêm chủng (Ban hành kèm theo TT12/2014/TT-BYT ngày 20/03/2014 của Bộ trưởng Bộ Y Tế)
+ Phụ lục 9: Mẫu báo cáo trường hợp tai biến nặng sau tiêm chủng (Ban hành kèm theo thông tư số 12/2014/TT-BYT ngày 20/3/2014 của Bộ trưởng Bộ Y tế)
Bước 5: Bệnh nhân ra về
Bệnh nhân sau khi tiêm chủng ra về được bác sỹ dặn dò theo quy định
3.2.3 Quy trình khám và điều trị Methadol
Sơ đồ 1 5 Quy trình khám và điều trị Methadol
Và chỉ định xét nghiệm Đánh giá tình trạng
Và dự kiến khởi liều Điều trị giai đoạn
Dò liều Điều trị giai đoạn Điều chỉnh liều Điều trị giai đoạn Duy trì liều Điều trị giai đoạn Giảm liều tiến tới ngừng điều trị
Bước 1: Khám lâm sàng và chỉ định xét nghiệm a Khám đánh giá sức khỏe
Khám sức khỏe toàn diện cho bệnh nhân là rất quan trọng, đặc biệt là việc chú ý đến các dấu hiệu thực thể của các bệnh lý như viêm gan, suy gan, lao, bệnh phổi, HIV/AIDS, bệnh tim mạch, cũng như tình trạng dinh dưỡng và thai nghén.
Khám đánh giá sức khỏe tâm thần là quá trình quan trọng để phát hiện các rối loạn tâm thần như hoang tưởng, ảo giác, kích động, trầm cảm, và các ý tưởng cũng như hành vi tự sát, tự huỷ hoại cơ thể Ngoài ra, việc nhận diện các rối loạn ý thức, đặc biệt là tình trạng lú lẫn, cũng rất cần thiết Khi cần thiết, nên tiến hành khám và hội chẩn với chuyên khoa tâm thần để có được sự hỗ trợ chuyên môn kịp thời.
- Đánh giá những dấu hiệu liên quan đến sử dụng ma túy:
Các vết tiêm chích, viêm da, áp xe, tắc mạch, viêm nội tâm mạc bán cấp, dấu hiệu suy tim, loạn nhịp tim
Các biểu hiện nhiễm độc hệ thần kinh trung ương: ngủ gà, đi loạng choạng, nói ngọng, tái xanh, nôn, vã mồ hôi
Các dấu hiệu của nhiễm độc hoặc hội chứng cai liên quan đến sử dụng các CDTP
Các rối loạn cơ thể liên quan đến sử dụng rượu và các chất gây nghiện khác
Chẩn đoán nghiện CDTP: Theo “Hướng dẫn chẩn đoán người nghiện ma tuý nhóm Opiats” (CDTP) của Bộ Y tế ( phụ lục 1)
Nguyên liệu, nhiên liệu, vật liệu, phế liệu, điện năng, hóa chất sử dụng, nguồn cung cấp điện, nước của dự án đầu tư
4.1 Nhu cầu sử dụng nguyên, nhiên vật liệu, điện, nước trong quá trình xây dựng dự án:
Bảng 1 3 Nhu cầu vật liệu xây dựng của dự án
TT Tên vật liệu ĐVT Khối lượng sử dụng Tỷ trọng
01 Cát đen mịn có modul độ lớn M (1,5-2,0) m 3 62.440
03 Cát vàng có modul độ lớn M > 2,0 m 3 35.500
07 Gạch xây chịu axit viên 11.300.000 0,0037 tấn/viên 41.810
09 Sắt, thép các loại tấn 3.200 - 3.200
14 Bê tông đúc sẵn tấn 152 152
Thiết bị vệ sinh (bồn cầu, gương, chậu rửa, vòi nước…) bộ 498 -
17 Sơn tường các loại (sơn lót + sơn phủ) tấn 129,930 -
18 Bộ cửa khung thép chính bộ 498 -
19 Bộ cửa sổ nhôm kính bộ 498 -
(Căn cứ vào tổng hợp khối lượng vật liệu xây dựng do chủ đầu tư tạo lập)
- Xăng phục vụ cho một số máy móc, thiết bị thi công xây dựng dự án; dự kiến khoảng 350 lít
Dầu sử dụng cho xe tải 10 tấn vận chuyển vật liệu xây dựng như xi măng, cát, đá, sắt thép và bê tông nhựa Với quãng đường vận chuyển 4 km và định mức sử dụng dầu cho xe có tải trọng từ 10 đến 16 tấn khoảng 20 lít/100 km, lượng dầu cần thiết cho hoạt động vận chuyển VLXD được tính toán là khoảng 32.786 lít, dựa trên công thức: 204.912 tấn : 10 tấn/xe x 4 km/lượt x 2 lượt x 20 lít/100 km.
4.2 Nhu cầu sử dụng nguyên liệu, hóa chất phục vụ cho sản xuất trong giai đoạn vận hành dự án
4.2.1 Nhu cầu máy móc thiết bị của dự án
Danh mục máy móc thiết bị của các đơn vị thuộc Dự án như sau:
Bảng 1 4 Danh mục máy móc thiết bị của trung tâm CDC
STT TÊN MÁY/TBYT Ký hiệu
Năm sản xuất Đơn vị tính
Tình trạng khi đưa vào sử dụng
1.1 Phòng XN Sinh Hóa - Miễn dịch
Cobas 8000 Cobas 8000 Nhật 2017 Cái 1 Mới
2 Máy XN hóa sinh máu Elecsys 902 Nhật 2004 Cái 1 Mới
Cobas 6000 Cobas 6000 Nhật 2021 Cái 1 Mới
4 Máy XN hóa sinh máu Cobas C311 Nhật 2014 Cái 1 Mới
5 Máy XN miễn dịch Elecsys 2010 Nhật 2007 Cái 1 Mới
6 Máy XN miễn dịch Cobas E 411 Nhật 2012 Cái 1 Mới
HbA1C DS5 Mỹ 2007 Cái 1 Mới
8 Máy XN HbA 1 C DS 360 Mỹ 2013 Cái 1 Mới
9 Máy xét nghiệm hóa sinh máu
10 Máy Xn hóa sinh nước tiểu PU-4010 Nhật 2010 Cái 1 Mới
11 Máy Xn hóa sinh nước tiểu Combi Scan
12 Máy Xn hóa sinh nước tiểu
13 Máy Xn hóa sinh nước tiểu CLINITEK Nhật 2006 Cái 1 Mới
14 Máy Xn hóa sinh nước tiểu CLINITEK Nhật 2016 Cái 1 Mới
15 Kính hiển vi quang học Primo Star Đức 2017 Cái 1 Mới
16 Máy ly tâm thường Hermle Z400 Đức 2007 Cái 1 Mới
17 Máy ly tâm lạnh UNIVERSAL
18 Máy ly tâm lạnh PU-4010 Đức 2008 Cái 1 Mới
19 Micropipet 1000àl Bio Pette Mỹ 2007 Cỏi 1 Mới
25 Micropipet 5- 50àl Labopette Đức 2006 Cỏi 1 Mới
26 Máy Lắc kèm chức năng Vortex FVL-2400N Hàn Quốc 2020 Cái 2 Mới
1.2 Phòng xét nghiệm đường ruột
1 Tủ an toàn sinh học AV-100 Spain Cái 1 Mới
2 Nhiệt ẩm kế TH 600B Taiwan 2013 Cái 1 Mới
3 Tủ ấm nuôi cấy UNB400 Germany Cái 1 Mới
4 Tủ ấm nuôi cấy UN500 Germany Cái 1 Mới
5 Tủ âm sâu Sanyo MDF-136 Japan Cái 1 Mới
6 Bộ cấp cứu khẩn cấp China 2015 Cái 1 Mới
7 Tủ lạnh R15ABK Japan Cái 1 Mới
8 Tủ lạnh R18A3V Japan Cái 1 Mới
Kính hiển vi phân cực Nikon Digital -
1.3 Phòng sinh học phân tử
Máy in HP laser Jet
Bộ lưu điện Santak 3CK-LCD Trung
Máy xét nghiệm nhanh Realtime
Power pacTM universal USA Chiếc
Power pacTM universal USA Chiếc
Máy điện di Bio-rad wide mini- subcell GT USA Chiếc
Máy điện di Bio-rad wide mini- subcell GT USA Chiếc
Khay đổ thạch Bio- rad 800-4-Biorad USA Chiếc
11 Máy li tâm mini spin Eppendorf eppendorf AG Đức Chiếc
12 Máy votex Bio- rad BR-
13 Máy votex Bio- rad BR-
14 Máy votex Bio- rad BR-
15 Máy lắc IKA MS3 digital MS 3D Mỹ 2012 Chiếc
16 Máy Votex Stuart SA8 UK Chiếc
Exispin - Bioneer Exispin TM Hàn Quốc Chiếc
Tủ an toàn sinh học cấp 2 Esco class II tupe A2
Tủ an toàn sinh học cấp 2 TELSTAR -
21 Tủ sạch Esco SCR-2A1 Singapo 2008 Cái 1 Tốt
22 Tủ ấm Memmet Đức Cái 1 Tốt
23 Lò vi sóng LG MS 2147CS/ Việt Nam Cái 1 Tốt
24 Máy làm đá ICE CB 840A-Q Italy 2008 Cái 1 Tốt
26 Tủ lạnh âm sâu -20 Trung
29 Tủ lạnh Aqua- Fun JW-300R Korea Cái 1 Tốt
Kính hiển vi phân cực Nikon Digital -
33 Micropipet 2- 20 àl USA Cỏi 3 Tốt
38 Micropipet 2- 20 àl Đức Cỏi 1 Tốt
41 Micropipet 1-10àl Finland Cỏi 1 Tốt
46 Tủ An toàn sinh học cấp II SC2 - 4E1 Indonexia Cái
47 Máy li tâm plate 96 giếng CVP-2 Latvia Cái
48 Giá để Pipet Carosel-2 Đức Cái
49 thiết bị hỗ trợ Pipet Easpet 3 Đức Cái
50 Micropipet 0,1-2,5 àl Research Plus Đức Cỏi
51 Micropipet 0,1-2,5 àl Research Plus Đức Cỏi
52 Micropipet 0,5-10 àl Research Plus Đức Cỏi
53 Micropipet 0,5-10 àl Research Plus Đức Cỏi
54 Micropipet 02-20àl Research Plus Đức Cỏi
55 Micropipet 02-20àl Research Plus Đức Cỏi
56 Micropipet 02-20àl Research Plus Đức Cỏi 1 Mới
100àl Research Plus Đức Cỏi
100àl Research Plus Đức Cỏi
100àl Research Plus Đức Cỏi
200àl Research Plus Đức Cỏi
200àl Research Plus Đức Cỏi
200àl Research Plus Đức Cỏi 1 Mới
100àl Research Plus Đức Cỏi
100àl Research Plus Đức Cỏi
100àl Research Plus Đức Cỏi
Hệ thống máy PCR realtime - Model:
Hệ thống máy PCR realtime (5 kênh màu, thể tích
Hệ thống máy PCR realtime (5 kênh màu, thể tích
71 Bộ lưu điện 3KVA C3K LCD Trung
72 Bộ lưu điện 3KVA C3K LCD Trung
73 Bộ lưu điện 2KVA C2K LCD Trung
M404xx HP M 404xx Philipines Cái 1
M404DW HP M 404xx Philipines Cái 1
2299HY VH-2299HY Việt Nam Cái 1
80 Tủ thao tác PCR HUYPCR-
81 Tủ thao tác PCR HUYPCR-
82 Tủ an toàn sinh học HUYAir
83 Tủ an toàn sinh học HUYAir
Máy li tâm spindown mySPIN
Máy li tâm spindown mySPIN
89 Máy ly tâm đĩa 96 giếng Plate Fuge Plate Fuge USA Cái 1
92 Tủ lạnh xe hơi T36 T36 Trung
93 Tủ lạnh xe hơi T50 T50 Trung
94 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1
95 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1
96 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1
97 Pipet 1000 uL Finnpipette Phần Lan 1
F2 đơn kênh) Finnpipette Phần Lan 1
F2 đơn kênh) Finnpipette Phần Lan 1
100 Pipet 20 uL ( F1, F2 đơn kênh) - Finnpipette Phần Lan 1
101 Pipet 20 uL ( F1, F2 đơn kênh) - Finnpipette Phần Lan 1
102 Pipet 20 uL ( F1, F2 đơn kênh) - Finnpipette Phần Lan 1
103 Pipet 8 kênh 10ul Finnpipette Phần Lan 1
104 Pipet 8 kênh 10ul Finnpipette Phần Lan 1
105 Pipet 8 kênh 50ul Finnpipette Phần Lan 1
106 Pipet 8 kênh 300ul Finnpipette Phần Lan 1
Dụng cụ quét mã vạch Xenon
Dụng cụ quét mã vạch Xenon
( Giá đỡ Meka) LHP-PS01 Trung
111 Tủ đông bảo quản vacxin Mf 314 MF 314 Ddan
1 Máy rửa PW 40 PW40 Pháp 2009 Cái 1 Mới
2 Máy ủ IPS IPS Pháp 2009 Cái 1 Mới
3 Máy đọc Imark Imark Pháp 2009 Cái 1 Mới
4 Máy rửa ELx 50 ELx50 Mỹ 2012 Cái 1 Mới
5 Máy đọc ELx808 ELx808 Mỹ 2012 Cái 1 Mới
6 Máy ủ DTS-4 DTS-4 Mỹ 2012 Cái 1 Mới
7 Máy ly tâm Kobuta Kobuta 5100 Nhật Bản 2002 Cái 1 Mới
15 Nồi hấp ướt LAC-5065SP Hàn Quốc 2008 Cái 1 Mới
16 Máy sinh hóa bán tự động SA20 Bỉ 2015 Cái 1 Mới
17 Máy xét nghiệm nước tiểu MISSIONUI2
18 Bồn rửa mắt khẩn cấp RW 1982 Trung
19 Máy vi tính Lenovo R827R72 Trung
20 Máy In 2055DN Việt Nam 2010 Cái 1 Mới
21 Máy In HP Lase Jet
22 Máy tính HP compaq HP Compax Trung
25 Tủ lạnh đựng sinh phẩm FRL 500V Italia 2007 Cái 1 Mới
26 Tủ lạnh đựng bệnh phẩm NR-B12S1 Nhật Bản 2007 Cái 1 Mới
27 Tủ lạnh đựng sinh phẩm R-15A38K Nhật Bản 2007 Cái 1 Mới
13 Tủ an toàn sinh học AC24S1 Indonesia chiếc 1 Mới
1.5 Phòng pha chế và sản xuất môi trường
1 Tủ lạnh VR 278 Hàn Quốc chiếc 1 Mới
2 Tủ lạnh FRL 500V Ilatya chiếc 1 Mới
3 Tủ sấy TV 30U Đức chiếc 1 Mới
4 Tủ sấy TV 30U Đức chiếc 1 Mới
5 Tủ sấy TV 30S Đức chiếc 1 Mới
6 Tủ sấy UNE 500 Đức chiếc 1 Mới
7 Tủ ấm nuôi cấy TB 40B Đức chiếc 1 Mới
8 Tủ sấy LD080N Hàn Quốc chiếc 1 Mới
9 Cân phân tích BJ2610C Đức chiếc 1 Mới
10 Nồi hấp tiệt trùng SS 325 Nhật chiếc 1 Mới
1.6 Phòng xét nghiệm vi sinh nước - thực phẩm
1 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới
2 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới
3 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới
4 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh IN 110 Đức chiếc 1 Mới
5 Tủ ấm nuôi cấy vi sinh TV 40 b Đức chiếc 1 Mới
6 Cân điện tử 4 số 0 AUW220 Nhật chiếc 1 Mới
7 Thiết bị lọc mẫu Đức bộ 1 Mới
8 Máy dập mẫu Tây Ban
9 Nhiệt ẩm kế TH 600B Trung
10 Tủ lạnh VR 278 Hàn Quốc chiếc 1 Mới
11 Bể điều nhiệt W14M-2 Mỹ chiếc 1 Mới
12 Nhiệt kế vẩy Đức chiếc 1 Mới
13 Tủ an toàn sinh học AC24S1 Indonesia chiếc 1 Mới
14 Tủ sạch LCB 1201V Hàn Quốc chiếc 1 Mới
15 Máy lắc votex Mỹ chiếc 1 Mới
16 Máy hút ẩm ED 16B Thái lan chiếc 2 Mới
17 Pipet các loại Đức chiếc 4 Mới
18 Bộ cấp cứu khẩn cấp G 1902P Trung
1.7 Phòng xét nghiệm Huyết học
Cobas t411 Cobas t411 Đức 2018 Cái 1 Mới
5 Máy đo tốc độ máu lắng Ý 2014 Cái 1 Mới
6 Máy ly tâm Hàn quốc Cái 1 Mới
7 Máy huyết học 22 thông số XN - 550 Nhật Cái 1 Mới
9 Máy in canon L11121E Trung quốc 2019 Cái 1 Mới
10 Máy in hp HP LaserJet
11 Máy ủ TW2 Đức 2016 Cái 1 Mới
12 Tủ lạnh VH - 308K Việt Nam 2013 Cái 1 Mới
13 Kính hiển vi Olympus CX
1.8 Phòng xét nghiệm Hóa lý
1 Máy ly tâm 1 HITACHI Nhật 1993 chiếc 1 Mới
5 Tủ lạnh 350 lít Nhật 2014 chiếc 1 Mới
6 Tủ lạnh Thụy Điển 2003 chiếc 1 hỏng
7 Pipet man 50 uL Anh 2015 chiếc 1 Mới
8 Pipet man 1000 uL Thụy sỹ 2020 chiếc 1 Mới
9 Pipet man 100 uL Pháp 2017 chiếc 1 Mới
10 Pipet man 1000 uL Thụy sỹ 2021 chiếc 1 Bình thường
11 Pipet man 5000 uL Thụy sỹ 2021 chiếc 1 Bình thường
12 Pipet man 200 uL Pháp 2017 chiếc 1 Mới
13 Pipet man 1000 uL Đức 2003 chiếc 3 Mới
14 Loại 2000 àL Đức 2010 chiếc 1 Mới
15 Loại 5000 àL Đức 2010 chiếc 1 Mới
Testo 206 Testo 206 Đức 2010 chiếc 1 Mới
17 Máy khuấy từ gia nhiệt SB 162 Anh 2008 chiếc 1 Mới
18 Máy khuấy từ gia nhiệt C-MAG HS 7 Đức 2011 chiếc 1 Mới
19 Máy lắc Votex(Máy trộn mẫu) MS 2 Đức 2011 chiếc 1
20 Tủ mát 1 -FTC 90 Italia 2011 chiếc 1 Mới
21 Máy nghiền mẫu khô M20 Đức 2003 chiếc 1 Mới
22 Máy đồng nhất mẫu ướt T18 Basic Đức 2011 chiếc 1 Mới
23 Bơm hút chân không 2 cấp Đức chiếc 1 Mới
24 Bơm hút chân không N022AN 18 Đức 2010 chiếc 1 Mới
25 Bơm hút chân không N820 3FT 18 Đức 2011 chiếc 1 Mới
26 Bơm cấp 1 Đức 2016 chiếc 1 Mới
27 Tủ hút acid 1 Anh 2003 chiếc 1 Mới
28 Tủ hút acid 2 Hàn Quốc 01/2010 chiếc 1 Mới
29 Bể điều nhiệt,- BM 400 Nhật 2004 chiếc 1 Mới
30 Máy đo tỷ trọng kế 30 PX Nhật 2010 chiếc 1 Mới
31 Máy phá mẫu COD Italia 2010 chiếc 1 Mới
32 Máy đo độ đục AL250T-IR Đức 2010 chiếc 1 Mới
33 Máy chuẩn độ tự động Đức 2011 chiếc 1 Mới
34 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới
35 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới
36 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới
37 Chiết quang kế cầm tay Nhật 2011 chiếc 1 Mới
38 Đồng hồ bấm giây Trung
39 Bộ vòi rửa mắt khẩn cấp 2011 chiếc 1 Mới
40 Nhiệt kế điện tử đầu dò TXT 100 Đức 2013 chiếc 1 Mới
41 Máy đo CO2 ICM-2000 Hà Lan 2010 chiếc 1 Mới
900 pH 900 Thụy sỹ 2009 chiếc 1 Mới
4 Máy đo pH Lab 865 Đức 2019 chiếc 1 Mới
5 Máy lắc Votex(Máy trộn mẫu) MS 3 Basic Đức 2011 chiếc 1 Mới
7 Cân điện tử Model CP
8 Cân điện tử TX 3202L Nhật 2011 chiếc 1 Mới
9 Cân hàm ẩm MB 45 Mỹ 2013 chiếc 1 Mới
10 Cân hàm ẩm MB 23 Mỹ 2010 chiếc 1 Mới
11 Nhiệt ẩm kế 4 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới
12 Máy sinh khí hi dro Mỹ 2002 chiếc 1 Mới
13 Máy đo Clo dư trong nước RC-31P-F Nhật 2019 chiếc 1 Mới
Máy đo Clo dư và
HI97711 Romania 2021 chiếc 1 Bình thường
Máy đo Clo dư và
HI97711 Romania 2022 chiếc 1 Bình thường
16 Máy đo độ dẫn TDS cầm tay A20 Đức 2011 chiếc 1 Mới
17 Máy lấy mẫu không khí 224-XR Mỹ 2002 chiếc 1 Mới
18 Máy lấy mẫu không khí 224-XR Mỹ 2011 chiếc 1 Mới
19 Máy lấy mẫu không khí 224-XR Mỹ 2014 chiếc 1 Mới
20 Máy đo Clo dư trong nước Hungari chiếc 1 Mới
21 Máy lấy mẫu bụi Nhật 2010 chiếc 1 Mới
22 Máy lấy mẫu bụi bông Mỹ 2010 chiếc 1 Mới
23 Máy phát hiện Asen Mỹ 2009 chiếc 1 Mới
26 Máy in màu Photolab-S6 Đức 2010 chiếc 1 Mới
27 Máy so màu 256-366mm chiếc 1 Mới
3 Máy vi tính 2 (Sam sung) Trung
5 Máy vi tính 14 inch Trung
6 Nhiệt ẩm kế 1 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới
7 Máy sắc ký khí GC 17A Nhật 2002 chiếc 1 Mới
8 Máy nén khí Đan mạch 2002 chiếc 1 Mới
9 Máy UV/VIS UV 2900 Nhật 2011 chiếc 1 Mới
10 Máy UV/VIS UV Carry 60 Mỹ 2011 chiếc 1 Mới
IV Phòng HPLC (sắc ký lỏng cao áp)
CFZO.2DB CFZO.2DB Mỹ 2002 chiếc 1 Mới
2 Máy vi tính 5 (19 inch) Malaysia 2015 chiếc 1 Mới
3 Máy vi tính 6 (22 inch) Malaysia 2015 chiếc 1 Mới
4 Nhiệt ẩm kế 2 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới
5 Máy sắc ký lỏng cao áp (HPLC) Infinity1260 Mỹ 2014 chiếc 1 Mới
6 Máy sắc ký lỏng cao áp (IC) Infinity1260 Mỹ 2014 chiếc 1 Mới
CFZO.2DB CFZO.2DB Mỹ 2002 chiếc 1 Mới
2 Máy vi tính 4 (19 inch) Malaysia 2014 chiếc 1 Mới
3 Nhiệt ẩm kế 3 TH600B Đài loan 2012 chiếc 1 Mới
4 Máy AAS AA 240FS Mỹ 2013 chiếc 1 Mới
GMF GMF Nhật 1980 chiếc 1 Mới
2 Nhiệt ẩm kế 9 TT-513 Nhật 2015 chiếc 1 Mới
3 Máy cất đạm 148 UDK Italia 2011 chiếc 1 Mới
4 Máy cất đạm Vapodes 20 Đức 2000 chiếc 1 Mới
5 Bộ cất quay chân không RE 400 Nhật 2004 chiếc 1 Mới
6 Máy chiết chất béo Italia 2011 chiếc 1 Mới
7 Bộ vòi rửa mắt khẩn cấp 2011 chiếc 1 Mới
1 Máy vi tính 14 inch Trung
Lít, UM 400 Đức 2000 chiếc 1 Mới
Lít UNB 500 Đức 2012 chiếc 1 Mới
Lít Tv10U Đức 1978 chiếc 1 Mới
5 Nhiệt ẩm kế 6 TT-513 Nhật 2015 chiếc 1 Mới
6 Máy cất nước 2 lần D4000 Anh 2009 chiếc 1 Mới
7 Bể rung siêu âm SelmaS70H Ý chiếc 1 Mới
8 Máy cất nước1 lần W4000 Anh 2010 chiếc 1 Mới
9 Máy cất nước EU chiếc 1 Mới
10 Lò nung Anh 2002 chiếc 1 Mới
11 Lò phá mẫu vi sóng Speedwave two Đức 2014 chiếc 1 Mới
1 Tủ mát 2 -FTC 224 Italia 2010 chiếc 1 Mới
2 Nhiệt ẩm kế 8 TT-513 Nhật 2015 chiếc 1 Mới
3 Tủ đựng hchất chống độc FA893020B Trung
4 Tủ đựng hchất chống độc FA893020B Trung
UV Hitachi 2J1 -1500 Nhật Bản 2020 chiếc 1 Mới
1.9 Phòng xét nghiệm tế bào 308
1 Máy sinh hóa tự động XL 300 XL 300 Erba-Đức Cái 1 Mới
Máy miễn dịch huỳnh quang
Scan(máy đọc + rửa) SCAN I,II Erba –Đức Bộ 1 Mới
4 Máy li tâm 6 lỗ Trung quốc Cái 1 Mới
OLYMPUS CX21 Philipin Cái 2 Mới
7 Tủ HÚT KHÍ ĐỘC HL70-120 Việt Nam Cái 1 Mới
8 Pipet 10-100 thermo Hà lan Cái 1 Mới
9 Pipet 100 -1000 thermo Hà lan Cái 1 Mới
11 Kính hiển vi điện tử
KTS Euromex Hà Lan Cái 1 Mới
12 Cân phân tích OHAUS Trung
14 Buồng đếm makler MAKLER Mỹ Cái 1 Mới
ICHEMBER I chember Hàn quốc cái 1 Mới
EPREP E1000 Hàn quốc cái 1 Mới
MAXPREP Maxprep Hàn Quốc Cái 1 Mới
Bộ máy tính acer(cây + màn hình)
ACER Trung quốc bộ 1 Mới
PHILIP Trung quốc bộ 1 Mới
21 Máy in Canon 2009 Canon 2009 Việt Nam Cái 1 Mới
22 Máy in màu Ricoh Ricoh DN205 Mỹ Cái 1 Mới
EPSON L805 EPSON L805 Việt Nam Cái 1 Mới
24 Máy li tâm Presvas Aghentina cái 1 Mới
25 Vòi rửa mắt khẩn cấp Việt Nam Cái 1 Mới
II Khoa y tế lao động - bệnh nghề nghiệp
Cirrus research Pic CR 172B UK 1/1/2002 Máy 1 Mới
Máy đo nhiệt độ; độ ẩm; tốc độ gió:
Máy đo nhiệt độ; độ ẩm; tốc độ gió:
4 Máy đo nhiệt độ; độ ẩm; tốc độ gió T 2000 S Gemany 1/6/2012 Máy 1 Mới
Máy đếm bụi trọng lượng hô hấp:
7 Máy đo bụi toàn phần: HAZ Dust HD-1100 USA 25/10/2004 Máy 1 Mới
8 Máy lấy mẫu bụi cá nhân APEX HB3294-01 13/12/2004 Máy 1
Máy đo bụi toàn phần: DustScan
10 Máy đo tốc độ gió:
Máy đo ồn có Phân tích giải tần-
Máy đo điện từ trường tần số thấp:
Máy đo điện từ trường tần số cao:
Máy đo bức xạ nhiệt:
16 Máy đo thính lực amplivox 270 270 UK 2012 Máy 1 Mới
Sibelmed AC50-D AC 50 Tây Ban
Hô hấp (Hô hấp kế):
Máy đo chức năng hô hấp: Micro
Bell basic/plus ITALY 2018 Máy 1 Mới
22 Máy đo vi khí hậu Kestrel 5500 USA 2019 Máy 1 Mới
24 Đèn phụ khoa Cái 1 Mới
25 Bảng đo thị lực Bảng 3 Mới
III Khoa phòng, chống HIV/AIDS
1 Đo nhiệt độ Micro CE0044 Trung
2 Bộ ống tai nghe No.807 Nhật Bản cái 1 Mới
3 Máy phun hóa chất KOHLER Đức Cái 1 Mới
4 Máy phun hóa chất MARUYAM
5 Bình phun hóa chất điện ắc quy (12v) Việt Nam cái 3 Mới
6 Máy phun hóa chất MARUYAM
IV Khoa sức khỏe sinh sản
Hệ thống áp lạnh dùng cho sản phụ khoa TOITU
3 Máy soi CTC kỹ thuật số GC- 3000E Trung
4 Máy siêu âm màu 4 chiều F 37 Nhật bản 1 Mới
5 Máy soi CTC kỹ thuật số
6 Máy siêu âm xách tay CHISON EC01 Trung
8 Máy điện tim 3 cần ECG-9260L Nhật Bản 2008 1 Mới
9 Máy hút ẩm WINIK SDH-3401V Hàn Quốc 2009 1 Mới
11 Máy tạo oxy di động ATRSEP Mỹ 2012 1 Mới
12 Đèn gù Trung quốc 2 Mới
13 Máy hủy kim Trung quốc 2 Mới
14 Bàn khám phụ khoa 3 Mới
17 Máy rửa tay tiệt trùng 1 Mới
20 Xe đẩy để máy siêu âm 1 Mới
21 Tủ thuốc cấp cứu 1 Mới
22 Đèn soi rau thai 1 Mới
25 Nồi hấp ướt TOMY Đài Loan 2012 1 Mới
27 Tủ bảo ôn đựng chất hút 1 Mới
28 Hộp tròn để dụng cụ hấp sấy 10 Mới
29 Hộp vuông để dụng cụ hấp sấy 5 Mới
31 Panh sát khuẩn có mấu 21cm 9 Mới
34 Họp Inox đựng ống hút 1 Mới
35 Hộp nhựa để ngâm ống hút 1 Mới
36 Bộ gắp sinh tiết 1 Mới
38 Kẹp phẫu tích có mấu 3 Mới
39 Máy in nhiệt Sony MĐ UP-895
40 Hệ thống máy đốt điện CTC MPHT- 2003 Trung
SX Nhật Bản 2007 Máy 1 Mới
Doppler 4D Ecube 9 Hàn Quốc Máy 1 Mới
D Sonoace R7 Hàn Quốc 2018 Cái 1 Mới
4 Huyết áp kế Nhật Bản 2015 bộ 1 Mới
5 Huyết áp kế Nhật Bản 2019 bộ 1 Mới
6 Huyết áp kế Nhật Bản 2019 bộ 1 Mới
7 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới
8 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới
9 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới
10 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới
11 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới
12 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới
13 Máy đo huyết áp tự động Omron Nhật Bản 2019 Máy 1 Mới
Máy đo loãng xương bằng sóng siêu âm
15 Máy đo loãng xương toàn thân DEXXUM T Hàn Quốc 2013 Máy 1 Mới
16 Máy đo loãng xương gót chân SoteoPro Hàn Quốc 2016 Máy 1 Mới
17 Máy điện tim ECG-1250K Nhật Bản 2006 Máy 1 Mới
18 Máy điện tim ECG-1250K Nhật Bản 2010 máy 1 Mới
19 Máy điện não đồ 2012 Máy 1 Mới
20 Cân khám sức khỏe SHANGHAI Trung quốc 2014 Cái 1 Mới
21 Cân khám sức khỏe SHANGHAI Trung quốc 2019 Cái 1 Mới
22 Cân khám sức khỏe TANITA Trung quốc 2019 Cái 1 Mới
23 Cân đồng hồ TZ 120 Trung
25 Cân đồng hồ TZ 120 Trung
26 Bộ dụng cụ khám nha khoa Trung
27 Bộ dụng cụ khám tai mũi họng Việt Nam 2012 Bộ 1 Mới
28 Bộ kính đo thị lực Việt Nam Bộ 1 Mới
29 Bảng đo thị lực Việt Nam Cái 1 Mới
31 Đèn soi đáy mắt Đức Bộ 1 Mới
32 Ghế nha khoa ST- D302 Trung
33 Máy nội soi tai mũi họng
34 Tủ sấy Đài Loan 2012 Cái 1 Mới
35 Giường điện tim Việt Nam Cái 2 Mới
36 Giường siêu âm Việt Nam Cái 2 Mới
37 Máy đo nồng độ cồn PRODIGY II Cái 1 Mới
38 Máy lấy cao răng UDS-J
41 Máy sinh kính hiển vi khám mắt
42 Máy đo chức năng hô hấp Easy on PC Thụy Sỹ 2019 Máy 1 Mới
44 Máy điện não đồ EEG-1200K Nhật 2021 Máy 1 Mới
Bảng 1 5 Danh mục máy móc thiết bị chính của Trung tâm kiểm nghiệm thuốc -
STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất
Năm sản xuất Đơn vị tính
1 Sắc ký lỏng hiệu năng cao Đức 2020 Hệ thống 03
2 Máy quang phổ hấp thụ nguyên tử Trung Quốc 2012 Hệ thống
3 Máy quang phổ UV-VIS Hàn Quốc 2018 Cái
4 Máy KF Đài Loan 2019 Cái
5 Máy chuẩn độ điện thế Việt Nam 2019 Cái
6 Máy thử độ tan rã Việt Nam 2019 Cái 02
7 Máy thử độ hòa tan Việt Nam 2021 Cái 03
8 Thiết bị lấy mẫu vi sinh trong không khí Trung Quốc 2020 Cái 01
9 Bộ lọc mẫu thử vô khuẩn, nhiễm khuẩn Trung Quốc 2012 Cái 01
10 Máy đo pH Trung Quốc 2018 Cái 01
11 Cân phân tích Hàn Quốc 2019 Cái 04
12 Cân kỹ thuật Thụy Sỹ 2019 Cái 03
13 Tủ sấy Trung Quốc 2019 Cái 04
15 Tủ lạnh Trung Quốc 2020 Cái 06
16 Tủ lạnh âm sâu Trung Quốc 2012 Cái 01
17 Tủ mát Trung Quốc 2018 Cái 02
18 Phân cực kế Hàn Quốc 2019 Cái 02
19 Quả cân chuẩn Trung Quốc 2019 Bộ 01
20 Nhiệt kế thủy tinh Trung Quốc 2019 Cái 03
21 Nhiệt ẩm kế Trung Quốc 2021 Cái 05
22 Máy lắc Hàn Quốc 2020 Cái 02
23 Máy lắc siêu âm Trung Quốc 2012 Cái 03
24 Máy chưng cất đạm Trung Quốc 2018 Cái 01
25 Máy cô quay chân không Trung Quốc 2019 Cái 01
26 Lò nung Hàn Quốc 2019 Cái 02
STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất
Năm sản xuất Đơn vị tính
27 Tủ an toàn sinh học cấp 2 Trung Quốc 2019 Cái 03
28 Tỷ trọng kế Trung Quốc 2021 Cái 02
29 Máy li tâm Trung Quốc 2020 Cái 01
30 Kính hiển vi Hàn Quốc 2012 Cái 02
31 Đèn tử ngoại Trung Quốc 2018 Cái 01
32 Nồi cách thủy Trung Quốc 2019 Cái 03
33 Bồn ủ nhiệt khô Trung Quốc 2019 Cái 01
34 Máy đo vòng vô khuẩn Hàn Quốc 2019 Cái 01
35 Máy đếm khuẩn lạc Trung Quốc 2021 Cái 01
36 Tủ hốt Trung Quốc 2020 Cái 05
37 Tủ hút khí độc Trung Quốc 2012 Cái 03
38 Tủ đựng hóa chất chuyên dụng Hàn Quốc 2018 Cái 05
39 Nồi hấp ướt 150L Trung Quốc 2019 Cái 01
40 Máy lọc nước siêu sạch Trung Quốc 2019 Cái 01
41 Máy li tâm lạnh Trung Quốc 2019 Cái 01
42 Máy in cho cân phân tích
43 Máy in cho cân phân tích
44 Máy quang phổ hồng ngoại FTIR Trung Quốc 2012 Cái 01
45 Bộ lọc hút chân không Trung Quốc 2018 Cái 01
46 Máy đồng nhất mẫu Hàn Quốc 2019 Cái 01
47 Tủ nuôi cấy kỵ khí Trung Quốc 2019 Cái 01
48 Hệ thống lọc nước RO Trung Quốc 2019 Cái 01
49 Máy đo độ dẫn điện Trung Quốc 2021 Cái 01
50 Hệ thống sắc ký khí Hàn Quốc 2021
Bảng 1 6 Danh mục máy móc thiết bị của Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất
Năm sản xuất Đơn vị tính
1 Máy tính để bàn Việt Nam 2010 Cái
2 Máy tính xách tay Việt Nam 2020 Cái
3 Máy photo coppy Nhật Bản 2019 Cái
4 Máy in Việt Nam 2020 Cái
5 Máy điều hòa không khí Việt Nam 2020 Cái
Bảng 1 7 Danh mục máy móc thiết bị của Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình
STT Tên máy móc, thiết bị Nước sản xuất
Năm sản xuất Đơn vị tính
1 Máy tính để bàn Việt Nam 2019 Cái
2 Máy tính xách tay Việt Nam 2020 Cái
3 Máy photo coppy Nhật Bản 2021 Cái
4 Máy in Việt Nam 2020 Cái 05
5 Máy điều hòa không khí Việt Nam 2020 Cái 04
4.2.2 Nhu cầu thuốc, hóa chất phục vụ cho hoạt động chuyên môn của Dự án
Nhu cầu về thuốc và hóa chất chủ yếu phục vụ cho hoạt động của Trung tâm CDC và Trung tâm kiểm nghiệm, trong khi đó, Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình không sử dụng thuốc và hóa chất trong công tác quản lý.
Bảng 1 8 Danh mục thuốc, hóa chất phục vụ cho hoạt động của trung tâm CDC
TT Tên hàng hóa Đơn vị tính Số lượng/tháng
33 Atropin Sun fat 250mg/ml Ống 12
44 Nước cất pha tiêm 10ml Ống 64
56 Povodol - Iod DH 10% - 20ml Chai 30
57 Povodol - Iod DH 10% - 215ml Chai 3
58 Povodol - Iod DH 10% - 500ml Chai 2
II Vac xin sinh phẩm
4 Sởi, Quai bị, rubella Mũi 45
8 Phế cầu (Viêm tai giữa) Mũi 98
9 Vắc-xin uốn ván Mũi 105
10 Huyết thanh uốn ván Mũi 32
14 Phòng ung thư cổ tử cung Mũi 0
15 Ro ta (Phòng tiêu chảy) Liều 41
18 Bạch hầu, ho gà, uốn ván Mũi 0
19 Vắc-xin phòng dại Mũi 111
21 Vac xin phòng covid 19 ống 200
1 Túi bóng xanh 5 kg Kg 3
2 Túi bóng vàng 5 kg Kg 3
3 Túi bóng đen 2 kg Kg 3
Bảng 1 9 Nhu cầu sử dụng thuốc, vật tư y tế, hóa chất của trung tâm Kiểm nghiệm
STT Tên hoạt chất Đơn vị Số lượng/tháng
II Nhu cầu hóa chất
III Nhu cầu sử dụng vật tư
1 Túi bóng xanh 5kg Kg/tháng 1,2
2 Túi bóng vàng 5kg Kg/tháng 1,5
3 Túi bóng đen 2kg Kg/tháng 0,8
4.2.3 Nhu cầu sử dụng điện, nước a Nhu cầu sử dụng điện a1 Nhu cầu sử dụng điện cho hoạt động thi công xây dựng Dự án
Lượng điện cần thiết cho hoạt động thi công của máy móc thiết bị dự kiến khoảng 50 kW/ngày Nhu cầu sử dụng điện trong giai đoạn hoạt động của Dự án sẽ được xác định rõ ràng.
Dự án trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình phục vụ cho 4 đơn vị, bao gồm 2 trung tâm và 2 chi cục, với mỗi đơn vị được trang bị công tơ điện riêng để thuận tiện cho việc thanh toán tiền điện Dự kiến, lượng điện tiêu thụ của mỗi đơn vị sẽ được theo dõi và quản lý hiệu quả.
+ Lượng điện tiêu thụ của Trung tâm CDC dự kiến là 39.840 kwh/tháng
+ Lượng điện tiêu thụ của Trung tâm Kiểm nghiệm dự kiến 4.206 kwh/tháng
+ Lượng điện tiêu thụ của Chi cục An toàn thực phẩm dự kiến 1.380 kwh/tháng
+ Lượng điện tiêu thụ của Chi cục Dân số Kế hoạch hóa gia đình dự kiến là 1.000 kwh/tháng
Như vậy, tổng lượng điện tiêu thụ của Dự án dự kiến là 46.426 kwh/tháng
Nguồn điện cho công trình được cung cấp từ cáp ngầm 24 kV, kết nối với trạm biến áp từ nguồn trung thế 22 kV tại cột câu đấu số 19.
Công trình được cấp điện với công suất 1500 kVA-22/0,4 kW và bổ sung nguồn từ máy phát điện 3P-800 KVA cho các phụ tải ưu tiên như tủ điện tổng khu vực đón và làm thủ tục, khu vực khám bệnh, tủ điện động lực và tủ điện sự cố Ngoài ra, nhu cầu sử dụng nước cho hoạt động thi công xây dựng cũng được xem xét kỹ lưỡng.
Trong quá trình xây dựng dự án, nước được sử dụng cho nhiều mục đích quan trọng như rửa vật liệu xây dựng (đá, gạch, cát), phối trộn bê tông và vữa bê tông, cũng như rửa xe và phương tiện vận chuyển Ngoài ra, nước còn được dùng để rửa tay cho công nhân và phục vụ nhu cầu sinh hoạt của họ Thực tế từ các công trình xây dựng tương tự cho thấy lượng nước cần thiết cho các hoạt động này là rất đáng kể.
+ Nước cấp cho rửa vật liệu xây dựng khoảng 1,5 m 3 /ngày;
+ Nước cấp cho phối trộn bê tông khoảng 1,2 m 3 /ngày;
+ Nước cấp cho phối trộn vữa bê tông khoảng 1,5 m 3 /ngày;
+ Nước cấp cho rửa xe và rửa phương tiện vận chuyển khoảng 1,5 m 3 /ngày; + Nước cấp cho rửa tay chân công nhân khoảng 0,5 m 3 /ngày
Nước vệ sinh cho khoảng 50 công nhân tại công trường được cấp theo định mức TCXDVN 33:2006, với mức 45 lít/người/ngày cho những lao động không có hoạt động ăn uống tại công trường, dẫn đến tổng tiêu thụ khoảng 2,25 m³/ngày.
Tổng nhu cầu nước cho hoạt động thi công xây dựng dự án ước tính khoảng 8,45 m³/ngày Nhu cầu sử dụng nước trong giai đoạn hoạt động của dự án cũng cần được xem xét kỹ lưỡng.
- TCVN 4037:2012 - Cấp nước - Thuật ngữ và định nghĩa;
- TCVN 4038:2012 - Thoát nước - Thuật ngữ và định nghĩa;
- TCVN 4513:1988 - Cấp nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCXD 33:2006 - Cấp nước mạng lưới bên ngoài và công trình - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 4474:1987 - Thoát nước bên trong - Tiêu chuẩn thiết kế;
- TCVN 7957:2008 Thoát nước – Mạng lưới bên ngoài và công trình – Tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 3890-:009 - Phòng cháy, chống cháy - cho nhà và công trình;
- TCVN 4470:2012 - Bệnh viện đa khoa – tiêu chuẩn thiết kế
- TCVN 9214:2012 - Phòng khám đa khoa khu vực – tiêu chuẩn thiết kế
+ Nhu cầu sử dụng nước thực tế của các đơn vị
- Nhu cầu cấp nước cho hoạt động của Dự án:
Do tính chất chức năng của hai trung tâm nghiên cứu thử nghiệm và kiểm soát bệnh tật, không có giường bệnh tại đây Hai chi cục này thực hiện chức năng quản lý nhà nước.
Lưu lượng nước cấp được xác định không dựa trên số giường bệnh mà theo mục đích chuyên môn của từng đơn vị và tổng số cán bộ công nhân viên của Dự án Nhu cầu nước cấp theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt của dự án được trình bày như sau:
Bảng 1 10 Nhu cầu nước cấp theo thiết kế
Stt Thông số Kí hiệu Giá trị Đơn vị Ghi chú
1 Nhu cầu cấp nước cho các khoa, phòng khám chuyên môn
Tiêu chuẩn cấp nước cho các khoa qtc
Nhu cầu cấp nước cho các khoa
2 Nhu cầu cấp nước cho các labo
Tổng số khoa labo 5 Khoa
Tiêu chuẩn cấp nước cho các labo qtc
Nhu cầu cấp nước cho các labo
3 Nhu cầu cấp nước cho các khu vực hành chính
Tiêu chuẩn cấp nước qtc
Nhu cầu cấp nước cho các labo
4 Tổng nhu cầu cấp nước Qtb1
5 Hệ số không điều hòa giờ k
(Nguồn: Báo cáo thuyết minh dự án, phần nước cấp)
Tuy nhiên, căn cứ vào hóa đơn sử dụng nước sạch hiện nay (tháng 4-5-6 năm
2022) của 04 đơn vị hiện đang hoạt động thì lượng nước tiêu dùng lớn nhất là:
Bảng 1 11 Nhu cầu nước cấp thực tế
STT Đơn vị Khối lượng m 3 /tháng m 3 /ngày đêm
3 Chi cục Dân số KHHGĐ 31,5 1,31
4 Chi cục An toàn thực phẩm 15 0,625
Lượng nước sạch tiêu dùng tối đa của 04 đơn vị hiện nay là 365,5 m³/tháng, tương đương 14,195 m³/ngày Tuy nhiên, lượng nước sạch cấp tối đa hiện tại cho các đơn vị này thấp hơn nhiều so với tiêu chuẩn thiết kế của Dự án, chỉ đạt 194,2 m³/ngày.
Báo cáo đề xuất cấp giấy phép môi trường cho dự án đã được phê duyệt, với lượng nước sạch sử dụng được tính toán là 194,20 m³/ngày đêm.
Nước sạch sử dụng vào các mục đích: Khám, điều trị theo chức năng nhiệm vụ, hành chính của các đơn vị
Nước dùng cho tưới cây và rửa đường là nhu cầu không thường xuyên, phụ thuộc vào điều kiện thời tiết và mức độ hoạt động của phương tiện vận chuyển trong khu vực dự án Tần suất rửa đường và tưới cây có thể thay đổi, với hoạt động này được thực hiện 1 lần/ngày trong những ngày nắng nóng.
Dự án đầu tư xây dựng trung tâm CDC có diện tích quy hoạch sân đường nội bộ khoảng 2.675,75 m² và cây xanh là 1.716 m² Theo định mức tưới cây xanh và rửa sân đường theo TCXDVN 33-2006, nhu cầu nước tưới cây là 3-4 lít/m²/lần tưới và nước rửa sân đường là 0,4-0,5 lít/m²/lần rửa Khi dự án đi vào hoạt động, nhu cầu nước tưới cây sẽ là 10,703 m³/ngày và nước rửa sân đường là 0,858 m³/ngày.
- Nước dự trữ cho PCCC:
Căn cứ theo TCVN 2622:1995: Tiêu chuẩn PCCC, lưu lượng nước cấp cho chữa cháy được xác định theo công thức:
+ n: Số đám cháy xảy ra đồng thời (n=1)
+ qcc: tiêu chuẩn nước chữa cháy (qcc = 10 l/s)
+ k: Hệ số xácđịnh theo thời gian phục hồi nước chữa cháy (k=1)
Nguồn nước sử dụng cho hoạt động của hệ thống PCCC được dự trữ trong bể nước sinh hoạt và bể nước PCCC của dự án dung tích 400 m 3
Bảng 1 12 Tổng hợp nhu cầu sử dụng nước của Dự án
TT Loại hình sử dụng ĐVT Khối lượng Căn cứ tính toán
1 Nước cấp cho hoạt động của 4 đơn vị m 3 /ngày
194,2 Theo định mức cấp nước thiết kế
14,195 Theo định mức cấp nước thực tế
2 Nước rửa đường, tưới cây m 3 /ngày 11,561 TCXDVN 33:2006
3 Nước sử dụng cho PCCC m 3 /lần cháy 108 TCVN 2622:1995
Nguồn nước cấp là nước sạch của công ty cổ phần nước sạch Thái Bình
* Nhu cầu sử dụng hóa chất trong xử lý nước thải của dự án:
Bảng 1 13 Hóa chất sử dụng trong xử lý nước thải y tế
Tên hóa chất Định mức sử dụng (kg/m 3 ) Khối lượng
Hóa chất khử trùng (Javen) 0,0010 0,05
Thông tin về hóa chất sử dụng:
- Công thức phân tử: NaClO
- Màu sắc: Dung dịch màu vàng nhạt
- Cách pha chế: Mỗi lần pha sử dụng 5 kg Javen pha với 100 lít nước sạch sẽ được dung dịch có nồng độ 5% dùng để khử trùng nước thải.
Các thông tin liên quan đến Dự án đầu tư
Dự án xây dựng Trung tâm kiểm soát bệnh tật (CDC) tỉnh Thái Bình đã được HĐND tỉnh phê duyệt theo Nghị quyết số 07/NQ-HĐND ngày 13/5/2019 và Nghị quyết số 40/NQ-HĐND ngày 24/8/2022 UBND tỉnh Thái Bình cũng đã phê duyệt dự án tại Quyết định số 3067/QĐ-UBND ngày 31/10/2019, cùng với thiết kế bản vẽ thi công và dự toán công trình tại Quyết định số 3541/QĐ-UBND ngày 24/12/2020 Dự án đã được giao đất theo Quyết định số 650/QĐ-UBND ngày 01/3/2021.
Mục tiêu đầu tư là nâng cấp Trung tâm kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình nhằm đáp ứng yêu cầu về cơ sở vật chất cho các đơn vị y tế như CDC, trung tâm kiểm nghiệm thuốc - mỹ phẩm - thực phẩm, Chi cục an toàn vệ sinh thực phẩm và Chi cục dân số Kế hoạch hóa gia đình Điều này sẽ tạo điều kiện thuận lợi cho việc phối hợp công tác chuyên môn giữa các đơn vị, tiết kiệm chi phí hoạt động và góp phần chỉnh trang đô thị Thành phố.
- Tổng mức đầu tư của Dự án là: 225.038.288.000 đồng trong đó:
+ Chi phí xây dựng: 148.424.132.650 đồng;
+ Chi phí thiết bị (không bao gồm chi phí thiết bị chuyên ngành): 41.293.816.920 đồng;
+ Chi phí quản lý dự án: 3.166.382.902 đồng;
+ Chi phí tư vấn đầu tư xây dựng: 10.523.620.801 đồng;
+ Chi phí dự phòng: 15.161.626.516 đồng
Ngân sách trung ương cho chương trình phục hồi và phát triển kinh tế - xã hội được xác định là 206.500 triệu đồng, theo thông báo của Thủ tướng Chính phủ tại văn bản số 681/TTg-KTTH ngày 01/8/2022.
+ Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025: 18.538 triệu đồng
- Thời gian thực hiện dự án: Không quá 5 năm kể từ ngày khởi công
- Thông tin chung về các đơn vị dự kiến hoạt động trong dự án sau khi xây dựng xong:
1 Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (CDC) tỉnh Thái Bình
Trung tâm Kiểm soát bệnh tật tỉnh Thái Bình (CDC) được thành lập theo Quyết định số 3447/QĐ-UBND ngày 26/12/2018, thông qua việc sáp nhập các đơn vị như Trung tâm Y tế dự phòng, Trung tâm chăm sóc sức khỏe sinh sản, Trung tâm Phòng chống HIV/AIDS và Trung tâm Truyền thông giáo dục sức khỏe Trụ sở của CDC tỉnh Thái Bình tọa lạc tại số 10, đường Hoàng Công Chất, phường Quang Trung, thành phố Thái Bình.
Tổ chức bộ máy trung tâm CDC hiện tại bao gồm 01 Giám đốc, 02 Phó giám đốc, 03 phòng chức năng và 13 khoa lâm sàng cùng cận lâm sàng Tổng số nhân viên hiện có là 164 người, được phân bổ tại 3 phòng: phòng kế hoạch nghiệp vụ, tổ chức hành chính và kế hoạch tài chính, cùng với 13 khoa chuyên môn như Khoa phòng chống bệnh truyền nhiễm, Khoa phòng chống HIV/AIDS, Khoa phòng chống bệnh không lây nhiễm, và nhiều khoa khác liên quan đến sức khỏe cộng đồng và y tế nghề nghiệp.
Mỗi tuần, tổng số lượt bệnh nhân đến khám chữa bệnh đạt 836 lượt, tương đương khoảng 140 người mỗi ngày Trong đó, có 605 lượt khám dịch vụ và 231 lượt khám bảo hiểm.
2 Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm
Trung tâm Kiểm nghiệm Thuốc - Mỹ phẩm - Thực phẩm, trực thuộc Sở Y tế, có nhiệm vụ tư vấn cho Giám đốc Sở Y tế về kiểm tra, giám sát và đánh giá chất lượng thuốc, mỹ phẩm, thực phẩm chức năng trong sản xuất, sử dụng, bảo quản và phân phối tại tỉnh Thái Bình Theo Quyết định số 2491/QĐ-UBND ngày 11/10/2021, Trung tâm được quy định chức năng, nhiệm vụ và cơ cấu tổ chức Địa chỉ hiện tại của Trung tâm là số 280, đường Trần Thánh Tông, phường Đề Thám, thành phố Thái Bình.
Tổ chức bộ máy trung tâm Kiểm nghiệm hiện nay bao gồm 01 giám đốc, 02 phó giám đốc và 04 phòng chức năng: phòng hành chính - tổng hợp, phòng Kiểm nghiệm Thuốc - Trang thiết bị y tế, phòng Kiểm nghiệm Mỹ phẩm - Thực phẩm, và phòng kiểm nghiệm vi sinh Hiện tại, trung tâm có 32 nhân viên làm việc.
3 Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm
Chi cục An toàn vệ sinh thực phẩm thuộc Sở Y tế Thái Bình được thành lập theo Quyết định số 998/QĐ-UBND ngày 12/5/2009 Theo Quyết định số 14/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022, UBND tỉnh Thái Bình quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hiện tại, Chi cục có 22 cán bộ công chức.
4 Chi cục Dân số kế hoạch hóa gia đình
Chi cục Dân số KHHGĐ thuộc Sở Y tế được thành lập theo Quyết định số 1714/QĐ-UBND ngày 27/6/2018 của UBND tỉnh Thái Bình Quyết định số 15/2022/QĐ-UBND ngày 29/7/2022 quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Chi cục Hiện tại, Chi cục có 12 cán bộ công chức.