1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

đề thi tài chính quốc tế bằng english 7

25 655 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 483 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi tài chính quốc tế bằng english 7

Trang 1

1 Which of the following theories identifies specialization as a reason for international business?

a theory of comparative advantage

b imperfect markets theory

c product cycle theory

d none of the above

1 Học thuyết nào sau đây xác định chuyên môn hóa là một lý do để thực hiện thương mại quốc tế?

a lý thuyết về lợi thế so sánh

b lý thuyết thị trường không hoàn hảo

c lý thuyết chu kỳ sản phẩm

d không câu nào đúng

2 A product cycle is the process by which a firm provides a specialized sales or service strategy, support assistance, and possibly an initial investment in the franchise in exchange for periodic fees.a.true

b.false

2 Một chu kỳ sản phẩm là quá trình mà một công ty cung cấp các chuyên ngành hoặc phục vụ chiến lược, hỗ trợ, và có thể là một khoản đầu tư ban đầu trong nhượng quyền thương mại trong trao đổi lệ phí định kỳ

a.đúng

b.sai

3 Which of the following is not a provision or result of the Single European Act of 1987?

a increased regulatory uniformity among European countries

b the phasing in of a common currency for all European countries by 1992

c the removal of many taxes on goods traded between European countries

d firms' ability to achieve economies of scale

e all of the above

3 Điều nào sau đây không phải là một quy định hoặc kết quả của Đạo luậtchung châu Âu năm 1987?

a tăng quy định thống nhất giữa các nước châu Âu

b giai đoạn của một đồng tiền chung cho tất cả các nước châu Âu vào năm 1992

c loại bỏ thuế đối với hàng hóa giao dịch giữa các quốc gia châu Âu

d khả năng của các công ty để đạt được lợi thế kinh tế nhờ quy mô

e tất cả các ý trên

(Giải thích: giai đoạn của một đồng tiền chung cho tất cả các nước châu Âu năm 1999)

4 Which of the following is not mentioned in the text as an additional risk resulting from

international business?

a exchange rate fluctuations

b political risk

c interest rate risk

d exposure to foreign economies

4 Điều nào sau đây không được đề cập trong văn bản như là một nguy cơ tăng thêm từ thương mại quốc tế?

a.biến động tỷ giá hối đoái

b.rủi ro chính trị

c.rủi ro lãi suất

d tiếp xúc với các nền kinh tế nước ngoài

5 Due to the larger opportunity set of funding sources around the world from which an MNC can choose, an MNC may be able to obtain capital at a lower cost than a purely domestic firm

a true

b false

5 Do cơ hội lớn hơn nguồn kinh phí trên toàn thế giới mà từ đó một công ty đa quốc gia có thể lựa chọn, một công ty đa quốc gia có thểcó được vốn với chi phí thấp hơn so với một công ty hoàn toàn trong nước

a đúng

b sai

Trang 2

6 Althought MNCs may need to convert currencies occasionally, they do not face any exchange rate risk, as exchange rates are stable over time.

a increase

b have no impact on

c reduce

d all of the above are equally possible

7 Nếu đồng nội tệ bắt đầu tăng giá so với các đồng tiền khác, nên số dư tài khoản hiện tại, những thứ khác bằng nhau (giả sử rằng thay thế có sẵn trong nước, và giá phải trả cho các công ty vẫn như cũ)

a.tăng lên

b.không có tác động

c giảm

d tất cả những điều trên đều có thể

8 According to the text, international trade (exports plus imports combined) as a percentage of GDP is:

a higher in the U.S than in European countries

b lower in the U.S than in European countries

c higher in the U.S than in about half the European countries, and lower in the U.S than the others

d about the same in the U.S as in European countries

8 Theo các văn bản, thương mại quốc tế (xuất khẩu và nhập khẩu kết hợp) chiếm tỷ lệ phần trăm của GDP là:

a ở Mỹ cao hơn ở các nước châu Âu

b ở Mỹ thấp hơn ở các nước châu Âu

c ở Mỹ cao hơn khoảng một nửa các nước châu Âu, và thấp hơn những nướckhác

d ở Mỹ cũng như ở các nước châu Âu

9 Like the International Monetary Fund (IMF), the _ is composed of a

collection of nations as members However, unlike the IMF, it uses the private rather than the

government sector to achieve its objectives

a World Bank

b International Financial Corporation (IFC)

c World Trade Organization (WTO)

d International Development Association (IDA)

e Bank for International Settlements (BIS)

9 Như Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), _ bao gồm các quốc gia là thành viên Tuy nhiên, không giống như Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF), nó sử dụng tư nhân chứ không phải là khu vực chính phủ để đạt được mục tiêu của mình

a Ngân hàng Thế giới

b Tổng công ty Tài chính Quốc tế (IFC)

c Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO)

d Hiệp hội Phát triển Quốc tế (IDA)

e Ngân hàng Thanh Toán Quốc Tế (BIS)

10 A weakening of the U.S dollar with respect to the British pound would likely reduce the U.S exports to Britain and increase U.S imports from Britain

a true

Trang 3

12 Danh mục đầu tư đại diện cho các giao dịch liên quan đến tài sản tài chính dài hạn (như cổ phiếu

và trái phiếu) giữa các quốc gia mà không ảnh hưởng đến việc chuyển giao kiểm soát

15 Eurocurrency market transactions normally represent:

a the equivalent of $1 million or more

b the equivalent of $1,000 to $10,000

c the equivalent of between $10,000 and $100,000

d the equivalent of between $100,000 and $200,000

15 Các giao dịch trên thị trường tiền tệ Euro thường đại diện:

a tương đương với 1 triệu USD hoặc nhiều hơn

b tương đương từ 1000 usd đến 10000 USD

c tương đương giữa 10000 USD và 100000 USD

d tương đương giữa 100000 USD và 200000 USD

16 From 1944 to 1971, the exchange rate between any two currencies was typically:

a fixed within narrow boundaries

b floating, but subject to central bank intervention

Trang 4

c floating, and not subject to central bank intervention.

d nonexistent; that is currencies were not exchanged, but gold was used to pay for all foreign

transactions

16 Từ năm 1944 đến năm 1971, tỷ giá hối đoái giữa bất kì 2 loại tiền tệ điển hình là:

a cố định trong một ranh giới hẹp

b thả nổi, nhưng phụ chịu sự can thiệp của ngân hàng trung ương

c thả nổi, nhưng không chịu sự can thiệp của ngân hàng trung ương

d không tồn tại, đó là tiền tệ đã không được trao đổi, nhưng vàng được sử dụng để trả cho tất cả các giao dịch ngoại hối

17 Which of the following is not true regarding the Bretton Woods Agreement?

a It called for fixed exchange rates between currencies

b Governments intervened to prevent exchange rates from moving more than 1 percent

above or below their initially established levels

c The agreement lasted from 1944 until 1971

d Each country used gold to back its currency

e All of the above are true regarding the Bretton Woods Agreement

17 Điều nào sau đây là không đúng liên quan đến hợp đồng Bretton Woods

a nó được cho là tỷ giá hối đoái cố định giữa các đồng tiền

b chính phủ can thiệp vào việc ngăn chặn tỷ giá hối đoái khỏi việc dịch chuyển quá 1 phần trăm trên hoặc dưới các mức độ đã đặt ra ban đầu

c hợp đồng tồn tại từ năm 1944 đến năm 1971

d mỗi quốc gia đã sử dụng vàng để trở lại đồng tiền của chính mình

e.Tất cả những điều trên đều đúng về hợp đồng Bretton Woods

18 A Japanese yen is worth $.0080, and a Fijian dollar (F$) is worth $.5900 What is the value of the yen in Fijian dollars (i.e., how many Fijian dollars do you need to buy a yen)?

a 73.75

b 125

c 1.69

d 0.014

e none of the above

18 Đồng Yên Nhật có giá trị là 80 USD và đồng đô la Fijian có giá trị là 5900 USD Hỏi giá trị đồng Yên đối với đồng đô la Fijian là bao nhiêu (bao nhiêu đô la Fijjian bạn cần để mua 1 Yên Nhật)

(Để tính số đô la Fijian cần để mua 1 yên Nhật ta chỉ cần lấy 80:5900=0,014)

19 The Single European Act and the Basel Accord prevented a trend toward increased globalization

in the banking industry

a upward

b downward

c either upward or downward (depending on the degree of the increase in Australian inflation)

d none of the above; there will be no impact

Trang 5

20 Nếu lạm phát gia tăng đáng kể ở Úc trong khi lạm phát ở Mỹ vẫn giữ mức không đổi , điều này

dự kiến sẽ đặt áp lực … giá trị của đồng đô la Úc đối với đồng đô la Mỹ

a tăng

b giảm

c có thể tăng hoặc giảm (phụ thuộc vào mức độ tăng lạm phát ở Úc)

d không câu nào ở trên, sẽ không có tác động

(Giải thích: Khi lạm phát gia tăng ở Úc trong khi lạm phát ở Mỹ không đổi thì giá cả hàng hóa ở Úc

sẽ tăng lên đáng kể , trong khi giá cả ở Mỹ không đổi  Ở Úc nhập khẩu tăng, cầu ngoại tệ tăng 

đô Úc giảm giá, đô Mỹ tăng giá.)

21 Currency futures contracts sold on an exchange:

a contain a commitment to the owner, and are standardize

b contain a commitment to the owner, and can be tailored to the desire of the owner

c contain a right but not a commitment to the owner, and can be tailored to the desire of the owner

d contain a right but not a commitment to the owner, and are standardized

21 Các hợp đồng tiền tệ tương lai được bán trên một sự trao đổi:

a chứa một cam kết cho chủ sở hữu, và được chuẩn hóa

b chứa một cam kết cho chủ sở hữu, có thể được thay đổi theo mong muốn chủ sở hữu

c chứa một quyền, nhưng không phải là một cam kết cho chủ sở hữu, và có thể được thay đổi theo mong muốn của chủ sở hữu

d chứa một quyền, nhưng không phải là một cam kết cho chủ sở hữu, và được chuẩn hóa

22 Which of the following is true?

a The futures market is primarily used by speculators while the forward market is primarily used for hedging

b The futures market is primarily used for hedging while the forward market is primarily used for speculating

c The futures market and the forward market are primarily used for speculating

d The futures market and the forward market are primarily used for hedging

22 Điều nào dưới đây đúng:

a thị trường tương lai chủ yếu được sử dụng cho các nhà đầu cơ trong khi thị trường kì hạn chủ yếu được sử dụng cho các nhà bảo hiểm rủi ro

b thị trường tương lai chủ yếu được sử dụng cho các nhà bảo hiểm rủi ro trong khi thị trường kì hạn chủ yếu được sử dụng cho các nhà đầu cơ

c thị trường tương lai và thị trường kì hạn chủ yếu được sử dụng cho các nhà đầu cơ

d thị trường tương lai và thị trường kì hạn chủ yếu được sử dụng cho các nhà bảo hiểm rủi ro

23 European currency options can be exercised _; American currency options can be

exercised _

a any time up to the expiration date; any time up to the expiration date

b any time up to the expiration date; only on the expiration date

c only on the expiration date; only on the expiration date

d only on the expiration date; any time up to the expiration date

23 Quyền chọn kiểu Châu Âu có thể được thực hiện …… ,quyền chọn kiểu Mỹ có thể được thực hiện ………

a bất cứ lúc nào trước ngày đáo hạn, Bất cứ lúc nào trước ngày đáo hạn

b bất cứ lúc nào trước ngày đáo hạn,chỉ trong ngày đáo hạn

c chỉ trong ngày đáo hạn, chỉ trong ngày đáo hạn

d chỉ trong ngày đáo hạn, bất cứ lúc nào trước ngày đáo hạn

24 A put option on British pounds has a strike (exercise) price of $1.48 The present exchange rate

is $1.55 This put option can be referred to as:

a in the money

b out of the money

c at the money

d at a discount

Trang 6

24 Một quyền chọn bán Bảng Anh được thực hiện với giá 1.48 USD, tỷ giá hối đoái hiện tại là 1.55 USD, tùy chọn đặt này có thể được gọi là:

e all of the above are instruments used to cover foreign currency positions

25 Cái nào dưới đây không phải là công cụ được sử dụng bởi US based MNCs để bảo hiểm trạng thái ngoại hối của họ

a những hợp đồng kì hạn

b những hợp đồng tương lai

c những hợp đồng kì hạn không chuyển giao

d quyền chọn

e tất cả những cái trên đều là những công cụ được sử dụng để cải thiện trạng thái ngoại hối

26 The lower bound of the call option premium is the greater of zero and the difference between the spot rate and the exercise price; the upper bound of a currency call option is the spot rate

29 A primary result of the Bretton Woods Agreement was:

a the establishment of the European Monetary System (EMS)

b establishing specific rules for when tariffs and quotas could be imposed by governments

c establishing that exchange rates of most major currencies were to be allowed to fluctuate 1% above

or below their initially set values

d establishing that exchange rates of most major currencies were to be allowed to fluctuate freely without boundaries (although the central banks did have the right to intervene when necessary)

29 Kết quả chính của Hiệp định Bretton Woods là:

Trang 7

a Việc thành lập hệ thống tiền tệ châu Âu (EMS).

b Thiết lập các quy tắc cụ thể khi thuế xuất nhập khẩu và hạn ngạch có thể bị áp đặt bởi chính phủ

c Thiết lập rằng tỷ giá của hầu hết các đồng tiền chính được phép dao động trên hoặc dưới 1% giá thiết lập ban đầu

d Thiết lập rằng tỷ giá của hầu hết các đồng tiền chính được phép dao động tự do không có ranh giới (mặc dù các ngân hàng trung ương có quyền can thiệp khi cần thiết)

30 A weaker dollar places _ pressure on U.S inflation, which in turn places _

pressure on U.S interest rates, which places _ pressure on U.S bond prices

a upward; downward; upward

b upward; downward; downward

c upward; upward; downward

d downward; upward; upward

e downward; downward; upward

30 Đồng đô la suy yếu sẽ đặt áp lực… lạm phát ở Mỹ, đồng thời đặt áp lực… lãi suất ở Mỹ, dẫn tới

áp lực… giá trái phiếu Mỹ

A tăng , giảm, tăng

b tăng, giảm, giảm

c tăng, tăng, giảm

d giảm, tăng, tăng

e giảm, giảm,tăng

31 The euro is the currency:

a adopted in all western European countries as of 1999

b adopted in all eastern European countries as of 1999

c adopted in all European countries as of 1999

d none of the above

31 Euro là đồng tiền:

a được thông qua ở tất cả các quốc gia Tây Âu năm 1999

b được thông qua trong tất cả các nước Đông Âu năm 1999

c được thông qua trong tất cả các nước châu Âu năm 1999

d Tất cả đều sai

32 It has been argued that the exchange rate can be used as a policy tool Assume that the U.S government would like to reduce inflation Which of the following is an appropriate action given this scenario?

a sell dollars for foreign currency

b buy dollars with foreign currency

c lower interest rates

d none of the above

32 Có lập luận cho rằng tỷ giá hối đoái có thể được sử dụng như một công cụ chính sách Giả sử rằng chính phủ Hoa Kỳ muốn giảm lạm phát Điều nào sau đây là một hành động thích hợp cho ý muốn này?

a bán đô la lấy ngoại tệ

b mua đô la bằng ngoại tệ

c giảm lãi suất

Trang 8

36 If interest rate parity exists, then _ is not feasible.

a.forward realignment arbitrage

b triangular arbitrage

c covered interest arbitrage

d locational arbitrage

36 Nếu tồn tạị ngang giá lãi suất, _ là không thể thực hiện được

a Kinh doanh chênh lệch tập hợp kỳ hạn

b Kinh doanh chênh lệch 3 bên

c Kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm rủi ro tỷ giá

d Kinh doanh chênh lệch theo vùng

37 Assume the following exchange rates: $1 = NZ$3, NZ$1 = MXP2, and $1 = MXP5 Given this information, as you and others perform triangular arbitrage, the exchange rate of the New Zealand dollar (NZ) with respect to the U.S dollar should _, and the exchange rate of the Mexican peso (MXP) with respect to the U.S dollar should _

a appreciate; depreciate

b depreciate; appreciate

c depreciate; depreciate

d appreciate; appreciate

e remain stable; appreciate

37 Giả sử tỷ giá hối đoái như sau: $ 1 = NZ $ 3, NZ $ 1 = MXP2, và $ 1 = MXP5 Với thông tin này, nếu bạn và những người khác thực hiện kinh doanh chênh lệch 3 bên, tỷ giá hối đoái của đồng đô la New Zealand (NZ) đối với đồng đô la Mỹ nên _, và tỷ giá của đồng peso của Mexico (MXP) đối với đồng đô la Mỹ nên _

a tăng giá, giảm giá

b.giảm giá ; tăng giá

c giảm giá, giảm giá

d tăng giá; giảm giá

Trang 9

+ Mua NZD (bán USD)  Cung USD tăng  USD giảm giá Tỷ giá S(NZD/USD) giảm

+ Bán NZD (mua MXP) Bán MXP mua lại USD cầu USD tăng USD tăng giáTỷ giá

d none of the above

38 Bạn vừa nhận được một món quà từ một người bạn bao gồm 1.000baht Thái Lan, mà bạn muốn đổi qua đô la Úc (A $) Bạn thấy tỷ giá hối đoái cho đồng baht đang $0.023, trong khi giá cho đồng

đô la Úc là $0.576 Bạn mong nhận được bao nhiêu đô la Úc cho baht của bạn?

Bán 1000 THB mua USD thì thu được 1000*0.023= 23$

Bán 23$ mua AUD: 23/0.576=39.93A$

39 Assume the following information:

You have $900,000 to invest

Current spot rate of Australian dollar (A$) = $.62

180-day forward rate of the Australian dollar = $.64

180-day interest rate in the U.S.=3.5%

180-day interest rate in Australia = 3.0%

If you conduct covered interest arbitrage, what is the dollar profit you will have realized after 180 days?

Tỷ giá giao ngay hiện tại của đồng đô la Úc (A $) = 0,62 $

tỷ giá kì hạn 180-ngày đồng đôla Úc = $ 64

lãi suất 180-ngày ở Mỹ = 3,5%

lãi suất 180-ngày tại Úc = 3,0%

Nếu bạn tiến hành kinh doanh chênh lệch lãi suất có bảo hiểm, lợi nhuận bạn sẽ nhận được sau 180 ngày là?

Đổi USD qua AUD theo tỷ giá giao ngay: 900,000:0.62=1,451,612.903A$

Đầu tư AUD có được theo lãi suất 3%, sau 180 ngày có: 1,451,612.903*(1+3%)=1,495,161.29A$Đổi AUD qua USD theo tỷ giá kỳ hạn sau 180 có: 1,495,161.29*0.64=956,903 USD

Số USD lời thu được: 956,903 – 900,000=56,903 USD

40 Because there are sometimes no substitutes for traded goods, this will:

a reduce the probability that PPP shall hold

b increase the probability that PPP shall hold

c increase the probability the IFE will hold

Trang 10

d B and C.

40 Vì có khi không có hàng hóa thay thế cho hàng hóa thương mại, điều này sẽ:

a giảm khả năng PPP sẽ duy trì

b tăng khả năng PPP sẽ duy trì

c tăng khả năng IFE sẽ duy trì

d B và C

41 Under purchasing power parity, the future spot exchange rate is a function of the initial spot rate

in equilibrium and:

a the income differential

b the forward discount or premium

c the inflation differential

d none of the above

41 Theo ngang giá sức mua, tỷ giá hối đoái giao ngay trong tương lai là một chức năng của tỷ giá giao ngay ban đầu ở trạng thái cân bằng và:

a sự khác biệt giữa thu nhập

b chiết khấu kỳ hạn hoặc phí kỳ hạn

c sự khác biệt giữa lạm phát

d không có ở trên

42 According to the international Fisher effect, if Venezuela has a much higher nominal rate than other countries, its inflation rate will likely be _ than other countries, and its currency will _

a thấp hơn, mạnh thêm

b thấp hơn, suy yếu

c cao hơn, suy yếu

d cao hơn; mạnh them

43 Which of the following is true according to the text?

a Forecasts in recent years have been very accurate

b Use of the absolute forecast error as a percent of the realized value is a good measure to use in detecting a forecast bias

c Forecasting performance has improved substantially in recent years

d None of the above

43 Điều nào sau đây là đúng theo các văn bản?

a Dự báo trong những năm gần đây rất chính xác

b Sử dụng các lỗi dự báo tuyệt đối như là một phần trăm của giá trị thực hiện là một thước đo tốt để

sử dụng trong việc phát hiện một khuynh hướng dự báo

c Dự báo hiệu suất đã được cải thiện đáng kể trong những năm gần đây

d Không có phương án đúng

44 Assume a forecasting model uses inflation differentials and interest rate differentials to forecast the exchange rate Assume the regression coefficient of the interest rate differential variable is -.5, and the coefficient of the inflation differential variable is 4 Which of the following is true?

a The interest rate variable is inversely related to the exchange rate, and the inflation variable is directly (positively) related to the interest rate variable

b The interest rate variable is inversely related to the exchange rate, and the inflation variable is directly related to the exchange rate

c The interest rate variable is directly related to the exchange rate, and the inflation variable is directly related to the exchange rate

Trang 11

d The interest rate variable is directly related to the exchange rate, and the inflation variable is directly related to the interest rate variable.

44 Giả sử một mô hình dự báo sử dụng sự chênh lệch lạm phát và chênh lệch lãi suất để dự báo tỷ giá hối đoái Giả sử hệ số hồi quy của biến chênh lệch lãi suất là - 5, và hệ số của biến chênh lệch lạm phát là 0,4 Điều nào sau đây là đúng?

a Biến lãi suất có quan hệ nghịch đảo với tỷ giá hối đoái, và biến lạm phát có liên hệ tích cực đến biến lãi suất

b Biến lãi suất là tỉ lệ nghịch với tỷ giá hối đoái, và biến lạm phát có liên hệ trực tiếp đến tỷ giá hối đoái

c Biến lãi suất có liên hệ trực tiếp đến tỷ giá hối đoái, và biến lạm phát có liên hệ trực tiếp đến tỷ giá hối đoái

d Biến lãi suất có liên hệ trực tiếp đến tỷ giá hối đoái, và biến lạm phát được liên hệ trực tiếp đến biến lãi suất

45 If today's exchange rate reflects all relevant public information about the euro's exchange rate, but not all relevant private information, then _ would be refuted

a hiệu quả yếu

b hiệu quả trung bình

c hiệu quả mạnh

d A và B

e B và C

46 Gamma Corporation has incurred large losses over the last ten years due to exchange rate

fluctuations of the Egyptian pound (EGP), even though the company has used a market-based

forecast based on the forward rate Consequently, management believes its forecasts to be biased The following regression model was estimated to determine if the forecasts over the last ten years were biased:

St - a0 + a1Ft-1 + t,

where St is the spot rate of the pound in year t and Ft-1 is the forward rate of the pound in year t-1 Regression results reveal coefficients of a0 and a1 = 1.3 Thus, Gamma has reason to believe that its past forecasts have the realized spot rate

a overestimated

b underestimated

c correctly estimated

d none of the above

46 Tổng công ty Gamma đã chịu khoản lỗ lớn trong mười năm qua do biến động tỷ giá của đồng bảng Ai Cập (EGP), mặc dù các công ty đã sử dụng một dự báo thị trường dựa trên tỷ giá kỳ hạn Do

đó, quản lý tin rằng dự báo bị lệch Mô hình hồi quy sau đây đã được ước tính để xác định dự báo trong mười năm qua đã được lệch:

St - a0 + a1Ft-1 +  t,

St là tỷ giá giao ngay của đồng bảng Anh trong năm t và Ft-1 là tỷ giá kỳ hạn của đồng bảng Anh trong năm t-1 Kết quả hồi quy cho thấy hệ số a0 và a1 = 1,3 Như vậy, Gamma có lý do để tin rằng những dự báo trong quá khứ đã tỷ giá giao ngay thực tế

a đánh giá quá cao

Trang 12

a using the absolute forecast error as a percentage of the realized value to improve your forecast.

b using the volatility of historical exchange rate movements as a forecast for the future

c using a time series of volatility patterns in previous periods

d deriving the exchange rate's implied standard deviation from the currency option pricing model

47 Điều nào sau đây không phải là một phương pháp dự báo biến động tỷ giá hối đoái?

a bằng cách sử dụng các lỗi dự báo tuyệt đối như là một tỷ lệ phần trăm của biến thực để cải thiện dự báo

b bằng cách sử dụng sự biến động của tỷ giá hối đoái trong lịch sử như là một dự báo cho tương lai

c bằng cách sử dụng một chuỗi thời gian của các mẫu biến động trong thời kỳ trước

d bắt nguồn ngụ ý độ lệch chuẩn của tỷ giá hối đoái từ mô hình định giá quyền chọn tiền tệ

48 When measuring forecast performance of different currencies, it is often useful to adjust for their relative sizes Thus, percentages, rather than nominal amounts, are often used to compute forecast errors

a true

b false

48 Khi đo lường hiệu suất dự báo tiền tệ khác nhau, điều chỉnh cho các kích thước tương đối là hữu ích Như vậy, tỷ lệ phần trăm, chứ không phải là số tiền danh nghĩa, thường được sử dụng để tính toán các lỗi dự báo

d none of the above

52 Kinh tế suy thoái có thể ảnh hưởng tới

a chỉ những công ty đa quốc gia

b chỉ những công ty nội điạ

c cả A và B

d cả 3 đều sai

Ngày đăng: 30/05/2014, 12:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w