Sách bài tập KHTN 6 kết nối tri thức được biên soạn chi tiết về lí thuyết và bài tập giúp học sinh học tập, ôn luyện nắm vững kiến thức một cách dễ dàng mà không cần giáo viên giảng dạy. Sách bài tập KHTN kết nối tri thức giúp học sinh nâng cao tính tự giác, tự học của bản thân, rèn luyện kĩ năng tư duy độc lập, kĩ năng ghi nhớ, kĩ năng giải bài tập, giúp học sinh nắm vững kiến thức môn học là cơ sở để học tập tốt các môn học khác.
Trang 1M Đ U V KHOA H C T NHIÊN Ở Ầ Ề Ọ Ự BÀI 1 GI I THI U V KHOA H C T NHIÊN Ớ Ệ Ề Ọ Ự Câu 1.Lĩnh v c nào sau đây ự không thu c vộ ề khoa h c t nhiên (KHTN)?ọ ự
A Sinh Hoá B Thiên văn C L ch s ị ử D Đ a ch t.ị ấ
Câu 2.Đ i t ng nghiên c u nào sau đây là c a khoa h c ố ượ ứ ủ ọ t ựnhiên?
A Nghiên c u v tâm ứ ề lí c a v n đ ng viên ủ ậ ộ bóng đá
B Nghiên c u ứ v ềl ch ị s ửhình thành vũ tr ụ
C Nghiên c u v ngo i ng ứ ề ạ ữ
D Nghiên c u ứ v lu t đi đ ng.ề ậ ườ
Câu 3.Hãy k ểtên 5 đ dùng h ng ngày không đ c chồ ằ ượ ế t o ạ d a trên các ki n th c vự ế ứ ềKHTN
Câu 4.Theo em, vi c con ng i ch t o ra bom nguyên t có ph i là do l i c a các nhàệ ườ ế ạ ử ả ỗ ủ
v t lí đã ậ phát hi n ra năng l ng nguyên t hay ệ ượ ử không?
Câu 5.Hãy cùng v i ớ nhóm c a mình th c hi n thí ủ ự ệ nghi m Hình ệ 1.1 Dùng dao có l iưỡ
m ng (l i dao c o) ỏ ưỡ ạ x ẻcu ng m i cành hoa làm hai r i c m vào hai c c đ ng n cố ỗ ồ ắ ố ự ướmàu khác nhau
A Mô t hi n t ng x y ra đ i v i màu s c c a bông hoa sau kho ng m t gi ả ệ ượ ả ố ớ ắ ủ ả ộ ờ
B Hi n t ng quan sát đ c ch y u là hi n t ng v t lí hay hoá h c?ệ ượ ượ ủ ế ệ ượ ậ ọ
C Làm th nào đ ch ng minh đ c hi n t ng này không ch là hi n t ng v t líế ể ứ ượ ệ ượ ỉ ệ ượ ậhay hoá h c mà còn là hi n t ng sinh h c n a?ọ ệ ượ ọ ữ
BÀI 2 AN TOÀN TRONG PHÒNG TH C HÀNH Ự Câu 1 Các bi n báo trong Hình 2.1 có ý nghĩa gì?ể
Hình 2.1
A C m th c hi n.ấ ự ệ B B t bu c th c hi n.ắ ộ ự ệ
C C nh báo nguy hi m.ả ể D Không b t bu c th c hi nắ ộ ự ệ
Câu 2.Ph ng án nào trong Hình 2.2 th hi n đúng n i dung c a bi n c nh báo?ươ ể ệ ộ ủ ể ả
Câu 3.Ch n các n i dung c t bên ph i th hi n đúng các bi n báo t ng ng trongọ ộ ở ộ ả ể ệ ể ươ ứcác hình c t trái.ở ộ
Trang 2Câu 4. T i sao sau khi làm thí nghi m xong c n ph i: lau d n s ch ch làm thíạ ệ ẩ ả ọ ạ ỗnghi m; s p x p d ng c g n gàng, đúng ch ; r a s ch tay b ng xà phòng?ệ ắ ế ụ ụ ọ ỗ ử ạ ằ
Câu 5* Hãy quan sát phòng th c hành c a tr ng em đ tìm hi u xem còn v trí nàoự ủ ườ ể ể ị
c n đ t bi n c nh báo mà ch a th c hi n và ch ra cách th c hi n.ẩ ặ ể ả ư ự ệ ỉ ự ệ
BÀI 3 S D NG KÍNH LÚP Ử Ụ Câu 1.Kính lúp đ n gi nơ ả
Câu 4. T i sao cạ ần ph i b o qu n kính lúp nh lau chùi, v sinh kính th ng xuyênả ả ả ư ệ ườ
b ng khăn m m và s d ng n c r a kính chuyên d ng (n u có).ằ ề ử ụ ướ ử ụ ế
Câu 5* Dùng kính lúp quan sát và vẽ l i vân ngón tay tr c a em.ạ ỏ ủ
BÀI 4 S D NG KÍNH HI N VI QUANG H C Ử Ụ Ể Ọ Câu 1.H th ng phóng đ i c a kính hi n vi bao g mệ ố ạ ủ ể ồ
Câu 3.T bào ế th t qu cà chua có đ ng kính kho ng 0,55 ị ả ườ ả mm Đ quan sát t bàoể ế
th t ị qu cà chua thì ch n kính hi n ả ọ ể vi có đ phóng ộ to nào d i đây là phù h p?ướ ợ
A 40 l n.ầ B 400 lần C 1000 l n.ầ D 3000 l nầ
Câu 4.T i sao khi ạ di chuy n kính hi n vi ph i dùng c hai ể ể ả ả tay, m t tay đ chân kính,ộ ỡ
m t tay cộ ầm ch c thân kính và không đ c ắ ượ đ tay t hay b n lên m t kính?ể ướ ẩ ặ
Câu 5* Hãy cùng các b n trong nhóm c a em s u t m nh ch p các v t r t nh (m tạ ủ ư ầ ả ụ ậ ấ ỏ ắ
th ng không nhìn th y đ c) qua kính hi n vi theo m t ch đ , t p h p k t qu tìmườ ấ ượ ể ộ ủ ề ậ ợ ế ả
hi u đ c đ có m t b s u t p c a nhóm mìnhể ượ ể ộ ộ ư ậ ủ
BÀI 5 ĐO CHI U DÀI Ể Câu 1 Có b n lo i th c Hình 5.1 a, b, c, d ố ạ ướ
Trang 3L a ch n lo i ự ọ ạ th c nào trong Hình ướ 5.1 phù h p đ đo các đ i ợ ể ố t ng sau:ượ
1 Chi u dài ề cu n sách giáo khoa (SGK) KHTN 6.ố
H c ọ sinh nào đã có cách đ t m t đ c k t qu đo đúng?ặ ắ ọ ế ả
Câu 3 Khi dùng th c th ng và compa đ đo đ ng kính ngoài c a mi ng c c (Hìnhướ ẳ ể ườ ủ ệ ố5.3a) và đ ng kính trong c a c c (Hình 5.3b)ườ ủ ố
K t qu nào ghi d i đây là đúng?ế ả ướ
A Đ ng kính ngoài 2,3 cm; đ ng kính trong 2,2 cm.ườ ườ
B Đ ng kính ngoài 2,1 cm; đ ng kính trong 2,0 cm.ườ ườ
C Đ ng kính ngoài 2,2 cm; đ ng kính trong 2,0 cm.ườ ườ
D Đ ng kính ngoài 2,0 cm; đ ng kính trong 2,0 cm.ườ ườ
Câu 4 Để đo di n tích c a m t v n c có kích th c 25 ệ ủ ộ ườ ỏ ướ × 30 (m) N u trong tay emế
có hai chi c th c: m t th c g p có gi i h n đo (GHĐ) 2 m và m t th c cu n cóế ướ ộ ướ ấ ớ ạ ộ ướ ộGHĐ 20 m (Hình 5.4)
Em sẽ dùng th c nào ướ đ cho k t qu ể ế ảđo chính xác h n? ơ Vì sao?
Trang 4Câu 5.Trong tay em có m t chi c ộ ế c c ố nh ưHình 5.5, m t th c ộ ướ dây, m t th c ộ ướ k p,ẹ
Hãy cho bi t k t qu nào đúng, t i sao?ế ế ả ạ
Câu 7.M t ng i dùng bình chia đ (Hình 5.7) đ đo th tích c a ch t l ng Hãy chộ ườ ộ ể ể ủ ấ ỏ ỉ
ra cách ghi k t qu đúng trong các tr ng h p d i đây.ế ả ườ ợ ướ
Câu 9.M t tr ng Trung h c c s có 30 l p, trung bình m i l p trong m t ngày tiêuộ ườ ọ ơ ở ớ ỗ ớ ộ
th 120 lít n c Bi t giá n c hi n nay là 10 000 đụ ướ ế ướ ệ ồng/m3
a) Hãy tính s ti n n c mà tr ng h c này ph i tr trong m t tháng (30 ngày).ố ề ướ ườ ọ ả ả ộb) N u có m t khoá n c tr ng h c này b rò r v i t c đ trung bình c 2 gi tế ộ ướ ở ườ ọ ị ỉ ớ ố ộ ứ ọtrong 1 giây và 20 gi t n c có th tích là 1 cmọ ướ ể 3 Hãy tính s tiố ền lãng phí do đ n cể ướ
b rò r trong m t tháng.ị ỉ ộ
Trang 5Câu 10 * N u có m t h p đ ng viên bi s t nh và bình chia đ (Hình 5.10).ế ộ ộ ự ắ ỏ ộ
Hãy nêu m t ph ng án đ xác đ nh g n đúng th tích c a m t viên bi Ti n hành thíộ ươ ể ị ầ ể ủ ộ ếnghi m nhà và báo cáo k t qu ệ ở ế ả
BÀI 6 ĐO KH I L Ố ƯỢ NG Câu 1.Hãy đ i nh ng kh i l ng sau đây ra đ n v kilôgam (kg).ổ ữ ố ượ ơ ị
Câu 3.Hãy tìm đúng tên cho m i ỗ lo i cân trong ạ Hình 6.1 a, b, c, d
Câu 4.M t h p qu cân Roberval (Hình 6.2) g m các qu cân có kh i l ng 1 gam, 2ộ ộ ả ồ ả ố ượgam, 5 gam, 10 gam, 20 gam, 50 gam, 100 gam, 200 gam
Hãy xác đ nh GHĐ và ĐCNN c a cân.ị ủ
Câu 5. Có 6 viên bi đ c s n màu, bượ ơ ề ngoài gi ng h t nhau, trong đó có m t viên biố ệ ộ
b ng s t và 5 viên bi còn l i b ng chì Bi t viên bi b ng chì n ng h n viên bi b ng s t.ằ ắ ạ ằ ế ằ ặ ơ ằ ắ
V i chi c cân Roberval, em hãy nêu ph ng án ch dùng nhi u nh t hai lớ ế ươ ỉ ề ấ ần cân đ tìmể
ra viên bi b ng s t.ằ ắ
Câu 6.* Hãy thi t k m t ph ng án dùng cân đĩa có c u t o t ng t nh cânế ế ộ ươ ấ ạ ươ ự ưRoberval và m t qu cân lo i 4 kg (Hình 6.3) đ chia túi g o 10 kg thành 10 túi cóộ ả ạ ể ạ
kh i l ng b ng nhau.ố ượ ằ
Trang 6BÀI 7 ĐO TH I GIAN Ờ Câu 1.Đ i ra giâyổ
a) 45 phút;
b) 1 gi 20 phút;ờ
c) 24 gi ờ
Câu 2.Đ xác đ nh ể ị thành tích c a v n đ ng viên ch y ủ ậ ộ ạ 100 m ng i ta ph i s d ngườ ả ử ụ
lo i đạ ồng h nào sau đây?ồ
A Đồng hồ qu l c.ả ắ B Đ ng hồ ồ h n gi ẹ ờ
C Đồng hồ b m giây.ấ D Đồng hồ đeo tay.
Câu 3. Đ xác đ nh th i gian lu c chín m t qu tr ng, em sẽ l a ch n lo i đ ng hể ị ờ ộ ộ ả ứ ự ọ ạ ồ ồnào sau đây?
A Đồng hồ qu l c.ả ắ B Đồng hồ h n gi ẹ ờ
C Đ ng h b m giây.ồ ồ ấ D Đồng hồ đeo tay.
Câu 4.M t ng i b t đ u lên xe buýt lúc 13gi 48 phút và k t thúc hành trình lúc 15ộ ườ ắ ầ ờ ế
gi 15 phút Th i gian t khi b t đờ ờ ừ ắ ầu đ n lúc k t thúc hành trình làế ế
A 1 gi 3 phútờ B 1 gi 27 phútờ C 2 gi 33 phútờ D 10 gi 33ờphút
Câu 5.* T i m t nhà máy s n xu t bánh k o, An có th đóng gói 1 410 viên k o m iạ ộ ả ấ ẹ ể ẹ ỗ
gi Bình có th đóng 408 h p trong 8 gi làm vi c m i ngày Nờ ể ộ ờ ệ ỗ ếu m i h p ch a 30ỗ ộ ứviên k o, thì ai là ng i đóng gói nhanh h n?ẹ ườ ơ
BÀI 8 ĐO NHI T Đ Ệ Ộ Câu 1.Đơn vị đo nhiệt độ thường dùng hằng ngày của nước ta là gì?
Câu 2.GHĐ và ĐCNN của nhiệt kế như Hình 8.1 là
C Từ 20 °C đến 50 °C và 1 °C D Từ 20 °C đến 50 °C và 2 °C
Câu 3. Tại sao bảng chia độ của nhiệt kế y tế lại không có nhiệt độ dưới 34 °C và trên 42
°C?
Câu 4.Bảng dưới đây ghi tên các loại nhiệt kế và nhiệt độ ghi trên thang đo của chúng
Loại nhiệt kế Thang nhiệt độ
Trang 7a) Đặt nhiệt kế vào nách trái, rồi kẹp cánh tay lại để giữ nhiệt kế.
b) Lấy nhiệt kế ra khỏi nách để đọc nhiệt độ
c) Dùng bông lau sạch thân và bầu nhiệt kế
d) Kiểm tra xem thuỷ ngân đã tụt hết xuống bầu nhiệt kế chưa, nếu chưa thì vẩy nhiệt kếcho thuỷ ngân tụt xuống
Hãy sắp xếp các thao tác trên theo thứ tự hợp lý nhất
A d,c,a,b B a,b,c,d C b, a,c,d D d.c.b.a.
Câu 6* Dùng nhiệt kế rượu để đo và theo dõi nhiệt độ vào các thời điểm trong ngày Ghi
lại các nhiệt độ ở các thời điểm đó theo mẫu bảng dưới đây
a) Nhiệt độ thấp nhất vào lúc mấy giờ?
b) Nhiệt độ cao nhất vào lúc mấy giờ?
c) Nhiệt độ trung bình trong ngày là bao nhiêu?
CH ƯƠ NG II CH T QUANH TA Ấ BÀI 9 S ĐA D NG C A CH T Ự Ạ Ủ Ấ Câu 1 Em hãy quan sát Hình 9:
Hình 9
Li t kê m t s v t th ệ ộ ố ậ ểcó trong Hình 9, phân lo i ạ v t ậ th đó và k tên m t s ch t ể ể ộ ố ấ
có trong v t th đó theo b ng m u sau đây:ậ ể ả ẫ
V t th ậ ể V t s ng/v t không ậ ố ậ Phân lo i ạ Ch t ấ
s ng ố T nhiên/nhân ự t o ạ
Con thuy nề V t không s ngậ ố Nhân t oạ G , s t, ỗ ắ
Câu 2 Hãy ch ra các ch t đ c nói đ n trong các câu ca dao, t c ng sau:ỉ ấ ượ ế ụ ữ
Trang 8năm, dù trong đi u ki n th i ti t kh c nghi t v n không h b g sét Trong khi đó, đề ệ ờ ế ắ ệ ẫ ề ị ỉ ể
đ v t có ch a s t nh đinh, búa, dao, ngoài không khí m m t th i gian sẽ th yồ ậ ứ ắ ư ẩ ộ ờ ấ
xu t hi n l p g s t màu nâu, x p, không có ánh kim".ấ ệ ớ ỉ ắ ố
Câu 5 Chu n b 3 cây n n nh ẩ ị ế ỏ
a) Cho 1 cây n n vào n c Nh n ế ướ ậ xét kh ảnăng tan trong n c ướ c a n n.ủ ế
b) Cho 1 cây n n vào m t c c thu tinh, đ t vào trong m t ế ộ ố ỷ ặ ộ n i ch a n c và đunồ ứ ướtrên b p đ n khi n c sôi (c n th n k o nóng) Quan ế ế ướ ẩ ậ ẻ sát hi n t ng trong c c và ệ ượ ố hãycho bi t đây là s bi n ế ự ế đ i ổ v t ậ lí hay hoá h c.ọ
c) Cây còn l i ạ mang đ t Quan sát s thay đ i ố ự ổ kích th c c a cây ướ ủ n n S thay đ iế ự ổ
đó th hi n s ể ệ ựbi n đ i v t lí hay bi n đ i hoá h c?ế ổ ậ ế ổ ọ
BÀI 10 CÁC TH C A CH T VÀ S CHUY N TH Ể Ủ Ấ Ự Ể Ể Câu 1 Hi n t ng ệ ượ t nhiên nào sau đây là do h i n c ự ơ ướ ng ng t ?ư ụ
A T o thành mây.ạ B Gió th i.ổ C M a r i.ư ơ D L c xoáy.ố
Câu 2 S chuy n th nào sau đây x y ra t i nhi t đ xác đ nh?ự ể ể ả ạ ệ ộ ị
A Ng ng t ư ụ B Hoá h i.ơ C Sôi D Bay h i.ơ
Câu 3 M t s ch t khí có mùi th m to ra t bông hoa h ng làm ta có th ng i th yộ ố ấ ơ ả ừ ồ ể ử ấmùi hoa th m Đi u này th hi n tính ch t nào c a th khí?ơ ề ể ệ ấ ủ ể
Câu 5 Hãy đi n vào ch tr ng các t /c m t thích h p:ề ỗ ố ừ ụ ừ ợ
a) Không khí chi m đ y kho ng không gian ế ầ ả xung quanh ta vì ……
b) Ta có th ểb m không ơ khí vào l p xe cho t i ố ớ khi l p ố xe căng lên vì ……
c) Ta có th ểrót n c l ng vào bình ch a ướ ỏ ứ vì ……
d) Gõ nh th c k vào m t bàn, c hai đ u không bi n d ng vì ……ẹ ướ ẻ ặ ả ề ế ạ
Câu 6 Hãy đ a ra ư m t ví d cho th y:ộ ụ ấ
a) Ch t r n không ấ ắ ch y đ c.ả ượ
b) Ch t l ng khó b ấ ỏ ịnén
c) Ch t khí d b nén.ấ ễ ị
Câu 7 D u thô th l ng đ c khai thác t các m d u ngoài bi n kh i Theo em cóầ ở ể ỏ ượ ừ ỏ ầ ể ơ
th v n chuy n d u l ng vào đ t li n b ng nh ng cách nào?ể ậ ể ầ ỏ ấ ề ằ ữ
Câu 8 Đ m t c c n n nóng ch y, ta c n đun nóng Đ làm nóng ch y m t c c n cể ộ ụ ế ả ầ ể ả ộ ụ ướ
đá, ta ch c n đ c c n c đá nhi t đ phòng Hãy so sánh nhi t đ nóng ch y c aỉ ầ ể ụ ướ ở ệ ộ ệ ộ ả ủ
n n và n c so v i nhi t đ phòng.ế ướ ớ ệ ộ
Câu 9 Nhi t đ nóng ch y c a thu ngân là ệ ộ ả ủ ỷ -39 °C
a) Làm l nh thu ngân l ng đ n nhi t đ nào thì thu ngân đông đ c?ạ ỷ ỏ ế ệ ộ ỷ ặ
b) đi u ki n nhi t đ phòng, thu ngân th gì?Ở ề ệ ệ ộ ỷ ở ể
Trang 9Câu 10 Em hãy so sánh s sôi và s bay h i T i sao không nói "nhi t đ bay h i" c aự ự ơ ạ ệ ộ ơ ủ
m t ch t?ộ ấ
Câu 11 Ở nhi t đ phòng: oxygen, nitrogen, carbon dioxide th khí; n c, d u, xăngệ ộ ở ể ướ ầ
th l ng Hãy cho bi t nhi t đ sôi c a các ch t trên cao h n hay th p h n nhi t đ
phòng
Câu 12 Chu n b 3 ch t l ng: c n y t , n c và d u ăn Nh m t gi t m i ch t l ngẩ ị ấ ỏ ồ ế ướ ầ ỏ ộ ọ ỗ ấ ỏlên b m t kính và quan sát Hãy cho bi t:ề ặ ế
a) Ch t l ng nào bay h i nhanh nh t, ch t l ng nào bay h i ch m nh t?ấ ỏ ơ ấ ấ ỏ ơ ậ ấ
b) S bay h i nhanh hay ch m có m i liên h th nào v i nhi t đ sôi? Cho bi tự ơ ậ ố ệ ế ớ ệ ộ ếnhi t đ sôi c a các ch t l ng đó nh sau:ệ ộ ủ ấ ỏ ư
a) T i sao có n c đ ng trên n p vung?ạ ướ ọ ắ
b) Em hãy n m ế xem nh ng gi t n c đó có v gì? T ữ ọ ướ ị ừ đó cho bi t ch t nào trongế ấ
A Hô h p.ấ B Quang h p.ợ C Hoà tan D Nóng ch y.ả
Câu 2 Phát bi u nào sau đây đúng?ể
A Khí oxygen không tan trong n c.ướ
B Khí oxygen sinh ra trong quá trình hô h p c a cây xanh.ấ ủ
C đi u ki n th ng, oxygen là ch t khí không màu, không mùi, không v Ở ề ệ ườ ấ ị
D C n cung c p oxygen đ d p t t đám cháy.ầ ấ ể ậ ắ
Câu 3 Khí nào sau đây tham gia vào quá trình quang h p c a cây xanh?ợ ủ
Trang 10A Oxygen B Nitrogen.
Câu 4 Nitrogen trong không khí có vai trò nào sau đây?
A Cung c p ấ đ m t nhiên cho cây tr ng.ạ ự ồ
B Hình thành s m sét.ấ
C Tham gia quá trình quang h p c a cây.ợ ủ
D Tham gia quá trình t o mây.ạ
Câu 5 Hãy k ểcác nguyên nhân gây ô nhi m không khí ễ mà em bi t.ế
Câu 6 Cho m t ộ que đóm còn tàn đ ỏvào m t l thu ộ ọ ỷtinh ch a khí oxygen ứ (Hình 11.1)
Em hãy d đoán hi n t ng ự ệ ượ sẽ x y ra Thí nghi m ả ệ này cho th y vai ấ trò gì c a khíủoxygen?
Hình 11.1
Câu 7 Nung potassium permanganate (KMnO4) trong ng nghi m (Hình ố ệ 11.2), ph nả
ng sinh ra khí oxygen Khí đ c d n vào m t ng nghi m ch a đ y n c Khí oxygen
đ y n c ra kh i ng nghi m.ẩ ướ ỏ ố ệ
Hình 11.2 a) Khí thu đ c trong ng nghi m có màu gì?ượ ố ệ
b) Khi nào thì bi t đ c ng nghi m thu khí oxygen đã ch a đ y khí?ế ượ ố ệ ứ ầ
Câu 8 Khi nuôi cá c nh, t i sao ph i th ng xuyên s c không khí vào b cá?ả ạ ả ườ ụ ể
Câu 9 Khi đ t cháy 1 L xăng, c n 1 950 L oxygen và sinh ra 1 248 L khí carbon dioxide.ố ầ
M t ô tô khi ch y m t quãng đ ng dài 100 km tiêu th h t 7 L xăng Hãy tính thộ ạ ộ ườ ụ ế ểtích không khí c n cung c p đ ô tô ch y đ c quãng đ ng dài 100 km và th tíchầ ấ ể ạ ượ ườ ểkhí carbon dioxide đã sinh ra Coi oxygen chi m 1/5 th tích không khí.ế ể
Câu 10 Cho kho ng 0,5 g v n đ ng (copper) vào ng Silicon ch u nhi t, n i hai đ uả ụ ồ ố ị ệ ố ầ
ng
ố vào 2 xi-lanh nh Hình ư 11.3 Đi u ch nh ề ỉ đ t ng ể ổ th tích ban đ u c a 2 xi-lanh ể ầ ủ là
100 mL Đ t nóng ố copper đ ph n ng x y ra ể ả ứ ả hoàn toàn Bi t r ng copper ế ằ đã ph nả
ng h t v i oxygen trong không
ứ ế ớ khí Hãy d đoán t ng th tích c a ự ổ ể ủ khí còn l i trong 2ạxi-lanh khi ống Silicon đã ngu i.ộ
Hình 11.3
Trang 11CH ƯƠ NG III M T S V T LI U, NGUYÊN LI U, NHIÊN LI U, Ộ Ố Ậ Ệ Ệ Ệ
L ƯƠ NG TH C – TH C PH M Ự Ự Ẩ THÔNG D NG Ụ
BÀI 12 M T S V T LI U Ộ Ố Ậ Ệ Câu 1 Trong các v t li u sau, v t li u nào d n đi n t t?ậ ệ ậ ệ ẫ ệ ố
A Thu tinh.ỷ B G m.ố C Kim lo i.ạ D Cao su Câu 2 Cho các v t li u sau: nh a, thu tinh, g m, đá, thép S v t li u nhân t o làậ ệ ự ỷ ố ố ậ ệ ạ
Câu 3 Hãy k tên m t s v t d ng đ c làm t kim lo i.ể ộ ố ậ ụ ượ ừ ạ
Câu 4 Hãy k tên các v t li u đ c s d ng đ làm bánh xe, khung xe c a m t chi cể ậ ệ ượ ử ụ ể ủ ộ ế
xe đ p (Hình 12.1).ạ
Hình 12.1
Câu 5 Cho các đ v t sau đây (Hình 12.2):ồ ậ
Hình 12.2Các đ v t đó đ c làm t v t li u gì?ồ ậ ượ ừ ậ ệ
Câu 6 Em hãy li t kê tính ch t c a các v t li u theo m u d i đây:ệ ấ ủ ậ ệ ẫ ướ
Trang 12A Khai thác ti t ki m vì ngu n qu ng có h n.ế ệ ồ ặ ạ
B Tránh làm ô nhi m môi tr ng.ễ ườ
C Nên s d ng các ph ng pháp khai thác th công.ử ụ ươ ủ
D Ch bi n qu ng thành s n ph m có giá tr đ nâng cao hi u qu kinh t ế ế ặ ả ẩ ị ể ệ ả ế
Câu 2 Nguyên li u nào sau đây đ c s d ng trong lò nung vôi?ệ ượ ử ụ
Câu 3 Sau khi l y qu ng ra kh i m c n th c hi n quá trình nào đ thu đ c kim ấ ặ ỏ ỏ ầ ự ệ ể ượ lo iạ
t qu ng?ừ ặ
A Bay h i.ơ B L ng g n.ắ ạ C N u ch yấ ả D Ch bi n ế ế
Câu 4 Hãy k ểtên m t s nguyên li u t nhiên th ng dùng ộ ố ệ ự ườ ởVi t Nam.ệ
Câu 5 T ừhình nh g i ý trong Hình 13, em hãy cho bi t ng ả ợ ế ứ d ng c a đá vôi trongụ ủ
th c ti n đ i s ng.ự ễ ờ ố
Hình 13
Câu 6 Ng i ta th ng ch bi n đá vôi thành vôi tôi đ làm v t li u trong xây d ng.ườ ườ ế ế ể ậ ệ ự
Em hãy k tên m t s n i khai thác đá vôi đ nung vôi n c ta.ể ộ ố ơ ể ở ướ
Câu 7 Em hãy cho bi t nguyên li u chính đ ch bi n thành:ế ệ ể ế ế
a) Đ ng ăn.ườ b) G ch.ạ c) Xăng
Câu 8 Hãy tìm hi u trên b n đ khoáng s n và k tên m t s qu ng quan tr ng ể ả ồ ả ể ộ ố ặ ọ ở
Vi t Nam.ệ
BÀI 14 M T S NHIÊN LI U Ộ Ố Ệ Câu 1 Nhiên li u hoá th chệ ạ
A là ngu n nhiên li u tái t o.ồ ệ ạ
Trang 13Hình 14
Câu 3 Em hãy cho bi t nhiên li u có th t n t i nh ng th nào, l y ví d minh ho ế ệ ể ồ ạ ở ữ ể ấ ụ ạ
Câu 4 Em hãy tìm hi u và th o lu n v các ngu n nhiên li u hoá th ch c a Vi t Nam.ể ả ậ ề ồ ệ ạ ủ ệ
Câu 5 Em hãy tìm hi u và nêu cách s d ng khí gas/xăng trong sinh ho t gia đình (để ử ụ ạ ểđun n u, nhiên li u ch y xe máy, ô tôấ ệ ạ , ) an toàn, ti t ki m.ế ệ
BÀI 15 M T S L Ộ Ố ƯƠ NG TH C, TH C PH M Ự Ự Ẩ Câu 1 L a tu i t 11 -15 là l a tu i có s phát tri n nhanh chóng v chi u cao Ch tứ ổ ừ ứ ổ ự ể ề ề ấquan tr ng nh t cho s phát tri n c a x ng làọ ấ ự ể ủ ươ
A carbohydrate B protein C calcium D ch t béo.ấ
Câu 2 Hãy nêu các nhóm ch t dinh d ng quan tr ng cho c th ng i.ấ ưỡ ọ ơ ể ườ
Câu 3 Em hãy nêu m t s cách đ b o qu n th c ph m.ộ ố ể ả ả ự ẩ
Câu 4 Nhu c u dinh d ng ph thu c vào nh ng y u t nào?ầ ưỡ ụ ộ ữ ế ố
Câu 5 Nhãn ghi trên bao bì s n ph m t các th c ph m cung c p thông tin gì v th cả ẩ ừ ự ẩ ấ ề ự
ph m?ẩ
Câu 6 Em hãy k tên m t s th c ăn đ cung c p năng l ng cho c th ể ộ ố ứ ể ấ ượ ơ ể
Câu 7 Hãy n i thông tin hai c t cho phù h p v i nhau.ố ộ ợ ớ
A Ch t béoấ (1) Chúng có vai trò nh nhiên li u c a c th S tiêu hoá chuy nhoá chúng thành m t lo i đ ng đ n gi n g i là glucose, đ c đ tộ ưạ ườ ệ ơ ủ ơ ể ựả ọ ượ ểố
cháy đ cung c p năng l ng cho c th ho t đ ng.ể ấ ượ ơ ể ạ ộB
Carbohydrate (2) Nh d tr chúng d i da mà các chú g u có th ch ng rét trongmùa đông l nh giá.ờ ự ữạ ướ ấ ể ố
C Ch t xấ ơ (3) Chúng có trong nhi u b ph n c a c th đ ng v t và con ng iề ộ ậ ủ ơ ể ộ ậ ườ
nh tóc, c , máu, da, ư ơ
D Protein (4) Con ng i ch c n m t l ng nh nhóm ch t này nh ng có tácườ ỉ ầ ộ ượ ỏ ấ ư
d ng l n đ n quá trình trao đ i ch t.ụ ớ ế ổ ấ
E Vitamin (5) Chúng không cung c p dinh d ng nh ng c n cho quá trình tiêuhoá. ấ ưỡ ư ầ
Câu 8 Em hãy ghi l i th c đ n ngày hôm qua c a em và x p các th c ăn đó theo nhómạ ự ơ ủ ế ứ
ch t (carbohydrate, protein, ch t béo, ch t khoáng, vitamin).ấ ấ ấ
Câu 9 Đi n t in nghiêng d i đây vào ch tr ng cho phù h p:ề ừ ướ ỗ ố ợ
Ch t dinh d ng, chuy n hoá, th c ăn, năng l ng ấ ưỡ ể ứ ượ
M i c th s ng đ u c n ch t dinh d ng Th c v t s d ng ánh sáng m t tr i,ọ ơ ể ố ề ầ ấ ưỡ ự ậ ử ụ ặ ờ
n c và khí carbon dioxide đ cung c p cho chúng năng l ng Đ ng v t ph i l y ướ ể ấ ượ ộ ậ ả ấ(1) thông qua ăn th c ăn H u h t (2) c a chúng là th c v t ho c đ ng v t khác.ứ ầ ế ủ ự ậ ặ ộ ậSau khi ăn, th c ăn đ c tiêu hoá, x y ra các quá trình (3) đ bi n th c ăn thành cácứ ượ ả ể ế ứ
ch t c th c n.ấ ơ ể ầ
CH ƯƠ NG IV: H N H P – TÁCH CH T RA KH I H N H P Ỗ Ợ Ấ Ỏ Ỗ Ợ
BÀI 16: H I H P CÁC CH T Ỗ Ợ Ấ Câu 1 Cho các v t th : áo s mi, bút chì, đôi giày, viên kim c ng V t th ch ch aậ ể ơ ươ ậ ể ỉ ứ
m t ch t duy nh t làộ ấ ấ
A áo s mi ơ
B. bút chì
C đôi giày
D viên kim c ng.ươ
Câu 2 H n h p nào sau đây là huy n phù?ỗ ợ ề
A N c mu i ướ ố
B N c phù saướ
Trang 14s nắ (1) trong su t, không màu, khi đun nóng m t th i gian khôngcòn l i gì trong c c.ạ ố ố ộ ờ
B N c mu iướ ố (2) trong su t, không màu, khi đun nóng m t th i gian còn l ib t r n màu tr ng trong c c.ộ ắ ố ắ ố ộ ờ ạ
C R uượ (3) tr ng đ c, sau m t th i gian l ng đ ng b t màu tr ng trongc c.ố ắ ụ ộ ờ ắ ọ ộ ắ
D N c tr n d uướ ộ ầ
ăn (4) tách thành 2 l p ch t l ng.ớ ấ ỏ
Câu 7 Th c hi n thí nghi m sau: Chu n b hai bát.ự ệ ệ ẩ ị
Bát (1): tr n đ u 1 thìa mu i tinh và 3 thìa đ ng vàng.ộ ề ố ườ
Bát (2): tr n đ u 3 thìa mu i tinh và 1 thìa đ ng vàng.ộ ề ố ườ
a) So sánh màu s c và v c a h n h p trong bát (1) và bát (2) T đó rút ra tính ch tắ ị ủ ỗ ợ ừ ấ
c a h n h p (màu s c, v ) có ph thu c vào y u t nào.ủ ỗ ợ ắ ị ụ ộ ế ố
b) N m th h n h p trong bát, có th nh n ra s có m t c a t ng ch t có trongế ử ỗ ợ ể ậ ự ặ ủ ừ ấ
h n h p không? Tính ch t c a t ng ch t trong h n h p có gi nguyên không?ỗ ợ ấ ủ ừ ấ ỗ ợ ữ
Câu 8 Cho 3 ng nghi m, m i ng đ ng 5 mL n c c t, đánh s (1), (2), (3).ố ệ ỗ ố ự ướ ấ ố
- Dùng các thìa gi ng nhau m i thìa xúc m t trong các ch t r n d ng b t sau: ureaố ỏ ộ ấ ắ ạ ộ(phân đ m), đ ng và b t ph n vào các ng nghi m t ng ng và l c đ u.ạ ườ ộ ấ ố ệ ươ ứ ắ ề
- ng (1), đ n thìa th 5 thì urea không tan thêm đ c n a, ta th y b t r n đ ngỞ ố ế ứ ượ ữ ấ ộ ắ ọ
l i đáy ng nghi m.ạ ở ố ệ
- Hi n t ng t ng t ng (2) x y ra khi cho đ ng đ n thìa th 10; ng (3) thìệ ượ ươ ự ở ố ả ườ ế ứ ở ố
t thìa b t ph n đ u tiên đã không tan h t.ừ ộ ấ ầ ế
Hãy s p x p kh năng hoà tan trong n c c a các ch t tan trên.ắ ế ả ướ ủ ấ
Câu 9 Cho b ng sau:ả
Kh năng hoà tan (gam ch tả ấ
tan/100 g n c) 20 °Cướ ở 35,5 36 7,8 8 0,0015
T b ng trên, hãy s p x p kh năng hoà tan c a các ch t theo chi u tăng d n.ừ ả ắ ế ả ủ ấ ề ầ
Câu 10 Trong n c bi n có hoà tan nhi u mu i, trung bình c 100 g n c bi n có 3,5ướ ể ề ố ứ ướ ể
g mu i ăn tan H i t 1 t n n c bi n sẽ thu đ c bao nhiêu kg mu i ăn?ố ỏ ừ ấ ướ ể ượ ố
BÀI 17 TÁCH CH T KH I H N H P Ấ Ỏ Ỗ Ợ Câu 1 Ở nông thôn, đ tách thóc lép ra kh i thóc, ng i dân th ng đ thóc r i tr cể ỏ ườ ườ ổ ơ ướ
m t cái qu t gió Nh ng h t thóc lép sẽ b gió th i bay ra, đó là do thóc lép cóộ ạ ữ ạ ị ổ
Trang 15A kh i l ng nh h n ố ượ ẹ ơ B kích th c h t nh h n.ướ ạ ỏ ơ
C t c đ r i nh h n ố ộ ơ ỏ ơ D l p v tr u d tróc h n.ớ ỏ ấ ễ ơ
Câu 2 Vi c làm nào sau đây là quá trình tách ch t d a theo s khác nhau v kíchệ ấ ự ự ề
th c h t?ướ ạ
A Gi t gi lau b ng b ng n c t vòi n c.ặ ẻ ả ằ ướ ừ ướ
B Dùng nam châm hút b t s t t h n h p b t s t và l u huỳnh.ộ ắ ừ ỗ ợ ộ ắ ư
C L c n c b v n đ c b ng gi y l c.ọ ướ ị ẩ ụ ằ ấ ọ
D Ngâm qu dâu v i đ ng đ l y n c dâu.ả ớ ườ ể ấ ướ
Câu 3 N c gi ng khoan th ng l n nhi u t p ch t Đ tách b t p ch t, ng i dânướ ế ườ ẫ ề ạ ấ ể ỏ ạ ấ ườcho n c gi ng khoan vào b l c, đáy b lót các l p cát m n, s i và than c i N cướ ế ể ọ ể ớ ị ỏ ủ ướ
ch y qua các l p này sẽ trong h n Nh n đ nh nào sau đây là ả ớ ơ ậ ị không đúng?
A L p cát m n có tác d ng gi các h t đ t, cát l i.ớ ị ụ ữ ạ ấ ở ạ
B L p s i làm cho n c có v ng t.ớ ỏ ướ ị ọ
C L p than c i có tác d ng hút các ch t h u c , vi khu n.ớ ủ ụ ấ ữ ơ ẩ
D Sau m t th i gian s d ng, ta ph i thau r a các l p đáy b l c.ộ ờ ử ụ ả ử ớ ể ọ
Câu 4 Hãy n i thông tin hai c t cho phù h p v i nhau.ố ộ ợ ớ
A L cọ (1) S tách ch t d a vào s khác nhau v tính bay h i.ự ấ ự ự ề ơ
B Chi tế (2) S tách ch t d a vào s khác nhau v m c đ n ng nh ự ấ ự ự ề ứ ộ ặ ẹ
C Cô c nạ (3) S tách ch t d a vào s khác nhau v kích th c h t.ự ấ ự ự ề ướ ạ
D L ngắ (4) S tách ch t d a vào s khác nhau v kh năng tan trong cácự ấ ự ự ề ả
dung môi khác nhau
Câu 5 Đun v chanh trong n c, thu l y h i, làm l nh h i thu đ c h n h p tinh d uỏ ướ ấ ơ ạ ơ ượ ỗ ợ ầchanh và n c Hãy trình bày cách đ thu đ c tinh d u chanh.ướ ể ượ ầ
Câu 6 Hãy nêu cách đ có đ c n c mu i s ch khi mu i ăn l n m t s h t s nể ượ ướ ố ạ ố ẫ ộ ố ạ ạkhông tan trong n c.ướ
Câu 7 Ng i ta khai thác mu i potassium chloride b ng cách b m n c nóng xu ngườ ố ằ ơ ướ ố
h m m đ hoà tan mu i, sau đó hút n c mu i nóng lên cho ch y qua các t m mángầ ỏ ể ố ướ ố ả ấ
đ ngu i, thu đ c mu i r n Em hãy gi i thích cách khai thác mu i này.ể ộ ượ ố ắ ả ố
CH ƯƠ NG V T BÀO Ế BÀI 18 T BÀO - Đ N V C B N C A S S NG Ế Ơ Ị Ơ Ả Ủ Ự Ố Câu 1 Nh n đ nh nào đúng khi nói v hình d ng và kích th c t bào?ậ ị ề ạ ướ ế
A Các lo i t bào đ u có chung hình d ng và kích th c.ạ ế ề ạ ướ
B Các lo i t bào th ng có hình d ng khác nhau nh ng kích th c gi ng nhauạ ế ườ ạ ư ướ ố
C Các lo i t bào khác nhau th ng có hình d ng và kích th c khác nhau.ạ ế ườ ạ ướ
D Các lo i t bào ch khác nhau v kích th c, chúng gi ng nhau v hình d ng.ạ ế ỉ ề ướ ố ề ạ
Câu 2 Các nh n đ nh sau v t bào là đúng hay sai?ậ ị ề ế
1 Các lo i bi u bì đi u có hình đa giácạ ể ề
2 M i sinh v t đ u đ c c u t o t đ n v c b n là t bàoọ ậ ề ượ ấ ạ ừ ơ ị ơ ả ế
3 H u h t các t bào có th quan sát đ c b ng m t th ngầ ế ế ể ượ ằ ắ ườ
4 L p bi u bì v y hành đ c c u t o t t bào còn là hành thìớ ể ả ượ ấ ạ ừ ế
không
Câu 3 N i hình nh c a các t bào c t A v i tên c a lo i t bào c t Bố ả ủ ế ở ộ ớ ủ ạ ế ở ộ
Trang 16Câu 4 Hãy tìm hi u thông tin t sách, báo và internet đ tr l i các câu h i và th cể ừ ể ả ờ ỏ ự
hi n yêu c u sau:ệ ầ
a) T i sao h u h t t bào có kích th c r t nh ?ạ ầ ế ế ướ ấ ỏ
b) T bào l n nh t trong c th em là lo i t bào nào?ế ớ ấ ơ ể ạ ế
c) T bào nào l n nh t và t bào nào nh nh t?ế ớ ấ ế ỏ ấ
Câu 2 Hãy tìm nh ng t /c m t thích h p đ hoàn thành n i dung sau: ữ ừ ụ ừ ợ ể ộ
Các lo i t bào khác nhau th ng có… (1)… ,….(2)… và…… (3)…… khác nhau.ạ ế ườMàng t bào là thành ph n có m i….(4)… giúp……(5)……và….(6)…… các thànhế ầ ở ọ
ph n bên trong t bào, đ ng th i tham gia vào quá trình……(7)…… gi a t bào và môiầ ế ồ ờ ữ ế
Trang 17b) Thành ph n nào giúp th c v t có kh năng t t ng h p ch t h u c ?ầ ự ậ ả ự ổ ợ ấ ữ ơ
Câu 5 Hãy vẽ ho c làm mô hình mô ph ng t bào nhân th c và t bào nhân s theo sặ ỏ ế ự ế ơ ựsáng t o c a em.ạ ủ
BÀI 20 S L N LÊN VÀ SINH S N C A T BÀO Ự Ớ Ả Ủ Ế Câu 1 Quan sát Hình 20.1, so sánh l ng t bào ch t và kích th c nhân c a t bàoượ ế ấ ướ ủ ếkhi m i hình thành và t bào tr ng thành.ớ ế ưở
Trang 18Đ c đi m ặ ể Tế bào ch t ấ Nhân
T bào m i hình thànhế ớ
T bào tr ng thànhế ưở
Câu 2 Quan sát Hình 20.2, hãy trình bày di n bi n c a quá trình phân chia t bàoễ ế ủ ế
b ng cách đánh s th t cho các s ki n x y ra sao choằ ố ứ ự ự ệ ả phù h p.ợ
Hai t bào m i t o thành t m t t bào ban đ u.ế ớ ạ ừ ộ ế ầ
T m t nhân phân chia thành hai nhân, tách xa nhau.ừ ộ
Vách t bào hình thành ngăn đôi t bào cũ thành hai t bào con.ế ế ế
Câu 3 Cây l n lên nhớ ờ
A s l n lên và phân chia c a t bào.ự ớ ủ ế
B s tăng kích th c c a nhân t bàoự ướ ủ ế
C nhi u t bào đ c sinh ra t m t t bào ban đ u.ề ế ượ ừ ộ ế ầ
D các ch t dinh d ng bao b c xung quanh t bào ban đ u.ấ ưỡ ọ ế ầ
Câu 4 Em hãy vẽ s đ th hi n s l ng t bào thay đ i t m t t bào ban đ u sauơ ồ ể ệ ố ượ ế ổ ừ ộ ế ầ
ba l n phân chia Hãy cho bi t s l ng t bào đ c t o ra sau 1, 2, 3,4, 5, n l n phânầ ế ố ượ ế ượ ạ ầchia t m t t bào ban đ u Vi c t o ra s l ng l n t bào m i có ý nghĩa gì đ i v iừ ộ ế ầ ệ ạ ố ượ ớ ế ớ ố ớ
c th ?ơ ể
Câu 5 Tìm hi u các giai đo n (đ tu i) phát tri n c a c th ng i, em hãy cho bi tể ạ ộ ổ ể ủ ơ ể ườ ếmình đang thu c đ tu i nào Tìm hi u v t c đ tăng tr ng th ch t trong đ tu iộ ộ ổ ể ề ố ộ ưở ể ấ ộ ổnày và quá trình nào c a t bào tham gia vào s tăng tr ng đó Em hãy đ a ra các l uủ ế ự ưở ư ư
ý v dinh d ng, ch đ luy n t p và ngh ng i đ c th có th phát tri n th ch tề ưỡ ế ộ ệ ậ ỉ ơ ể ơ ể ể ể ể ấ
t i đa.ố
BÀI 21 TH C HÀNH: QUAN SÁT VÀ PHÂN BI T M T S LO I T BÀO Ự Ệ Ộ Ố Ạ Ế
Câu 1 Nh ng thi t b , d ng c nào c n thi t cho vi c làm tiêu b n và quan sát t bàoữ ế ị ụ ụ ầ ế ệ ả ế
bi u bì hành tây và t bào tr ng cá?ể ế ứ
A Kính hi n vi.ể I Dao m ổ
B Thìa inox K ng nh gi t.Ố ỏ ọ
C Dao nh n.ọ L Đĩa petri
D Gi y kh A4.ấ ổ M Kim mũi mác
Trang 19sang 40x
b) Dùng dao m tách l y m t v y hành, sau đó t o m t v t c t hình vuông nh kíchổ ấ ộ ả ạ ộ ế ắ ỏ
th c 7-8 mm m t trong c a v y hành S d ng kim mũi mác l t nh l p t bàoướ ở ặ ủ ả ử ụ ộ ẹ ớ ếtrên cùng c a v t c t (l p t b o bi u bì).ủ ế ắ ớ ế ả ể
c) Đ t l p t bào lên lam kính đã nh s n m t gi t n c c t r i đ y lamen l i b ngặ ớ ế ỏ ẵ ộ ọ ướ ấ ồ ậ ạ ằcách tr t lamen t m t c nh S d ng gi y th m đ th m ph n n c th a.ượ ừ ộ ạ ử ụ ấ ấ ể ấ ầ ướ ừ
*) T bào tr ng cá.ế ứ
a) Dùng kim mũi mác kho ng nh đ tr ng cá tách r i nhau.ắ ẹ ể ứ ờ
b) Nh m t ít n c vào đĩa.ỏ ộ ướ
c) Quan sát t bào tr ng cá b ng m t th ng ho c b ng kính lúp.ế ứ ằ ắ ườ ặ ằ
d) Dùng thìa l y m t ít tr ng cá cho vào đĩa petri.ấ ộ ứ
Câu 3 Hãy nêu tên các thành ph n em quan sát đ c các t bào theo b ng sau:ầ ượ ở ế ả
Thành ph n t bào ầ ế Tê bào hành tây T bào tr ng cá ế ứ
Thành ph n quan sát đ cầ ượ
Thành ph n không qua sátầ
đ cượ
Câu 4 Vẽ và ghi chú thích thành ph n c a t bào mà em quan sát đ c.ầ ủ ế ượ
Câu 5 Trong quá trình làm tiêu b n, em c n l u ý đi u gì? Hãy chia s kinh nghi mả ầ ư ề ẻ ệ
c a em vào b ng d i đâyủ ả ướ
STT Các hi n t ng c n l u ýệ ượ ầ ư Cách kh c ph cắ ụ
1
CH ƯƠ NG VI: T T BÀO Đ N C TH Ừ Ế Ế Ơ Ể
BÀI 22 C TH SINH V T Ơ Ể Ậ Câu 1 C th sinh v t có kh năng th c hi n các quá trình s ng c b n nào?ơ ể ậ ả ự ệ ố ơ ả
A C m ng và v n đ ng.ả ứ ậ ộ D Hô h p.ấ
Câu 2 Hoàn thành các quá trình s ng c b n còn thi u c t A và n i n i dung c t Aố ơ ả ế ở ộ ố ộ ở ộ
v i c t B cho phù h p ớ ộ ợ
C m ng và v n đ ngả ứ ậ ộ Quá trình t o ra con non.ạ
Quá trình lo i b các ch t th i.ạ ỏ ấ ảQuá trình c m nh n và ph n ng v i s ả ậ ả ứ ớ ựthay đ i c a môi tr ng.ổ ủ ườ
Dinh d ngưỡ Quá trình c th l n lên v kích th c.ơ ể ớ ề ướ
Quá trình l y th c ăn, n c u ng.ấ ứ ướ ốQuá trình l y oxygen và th i carbon ấ ảdioxide thông qua ho t đ ng hít vào, th ạ ộ ởra
Trang 20Câu 3 Cho các đ i t ng sau: mi ng th t l n, chi c bút, con gà, chi c lá, cây rau ngót,ố ượ ế ị ợ ế ếchi c kéo, m t ong, chai n c, chi c bàn (các cây và con v t đ a ra đ u đang s ng).ế ậ ướ ế ậ ư ề ố
Em hãy s p x p các đ i t ng trên vào nhóm v t s ng và v t không s ng cho phù h pắ ế ố ượ ậ ố ậ ố ợ
và gi i thích lí do vì sao em s p x p nh v y ả ắ ế ư ậ
V t s ngậ ố
V t không s ngậ ố
Câu 4 Đánh d u ấ ✔ vào ⬜ tr c các ý đúng.ướ
⬜ H u h t các sinh v t có kích th c khác nhau là do c th chúng có s l ng tầ ế ậ ướ ơ ể ố ượ ếbào gi ng nhau.ố
⬜ H u h t các sinh v t có kích th c khác nhau là do c th chúng có s l ng tầ ế ậ ướ ơ ể ố ượ ếbào khác nhau
⬜ Tùy thu c vào s l ng t bào c u t o nên c th , t t c sinh v t trên Trái Đ tộ ố ượ ế ấ ạ ơ ể ấ ả ậ ấ
đ c chia thành hai nhóm l n là c th đ n bào và c th đa bào.ượ ớ ơ ể ơ ơ ể
⬜ C th đ n bào có t ch c ph c t p, đ c c u t o t nhi u t bào.ơ ể ơ ổ ứ ứ ạ ượ ấ ạ ừ ề ế
⬜ C th đ n bào có t ch c đ n gi n, c th là m t t bào.ơ ể ơ ổ ứ ơ ả ơ ể ộ ế
⬜ Vi khu n, n m men,… là c th đ n bào.ẩ ấ ơ ể ơ
⬜ C th đa bào có c u t o g m nhi u h n m t t bào M i lo i t bào th ngơ ể ấ ạ ồ ề ơ ộ ế ỗ ạ ế ườ
th c hi n m t ch c năng s ng riêng bi t nh ng ph i h p v i nhau th c hi n các quáự ệ ộ ứ ố ệ ư ố ợ ớ ự ệtrình s ng c a c th ố ủ ơ ể
⬜ Trùng roi, cây b i, cây lim, con gà, con chó,… là c th đa bào.ưở ơ ể
Câu 5 Hãy làm m t b s u t p tranh, nh v sinh v t đ n bào và đa bào.ộ ộ ư ậ ả ề ậ ơ
BÀI 23 T CH C C TH ĐA BÀO Ổ Ứ Ơ Ể Câu 1 a) Vi t s đ th hi n m i quan h gi a các c p t ch c c a c th đa bào tế ơ ồ ể ệ ố ệ ữ ấ ổ ứ ủ ơ ể ừ
Trang 21Câu 3 Đánh d u ấ ✔ vào ⬜ tr c ý đúng.ướ
⬜ Mô g m nhóm các t bào cùng th c hi n m t ch c năngồ ế ự ệ ộ ứ
⬜ C quan g m nhi u t bào có c u t o gi ng nhau và cùng th c hi n m t ch cơ ồ ề ế ấ ạ ố ự ệ ộ ứnăng
⬜ C quan đ c c u t o t hai hay nhi u mô, cùng th c hi n m t ho t đ ng s ng ơ ượ ấ ạ ừ ề ự ệ ộ ạ ộ ố
⬜ H c quan g m m t nhóm các c quan ph i h p v i nhau th c hi n đ y đ cácệ ơ ồ ộ ơ ố ợ ớ ự ệ ầ ủquá trình s ng c b n, đ m b o s t n t i v phát tri n c a c th ố ơ ả ả ả ự ồ ạ ầ ể ủ ơ ể
⬜ Não, tim, d dày là các mô c th ng i ạ ở ơ ể ườ
⬜ M t s mô c a c th ng i nh : mô c , mô liên k t, mô bi u bì da,…ộ ố ủ ơ ể ườ ư ơ ế ể ở
⬜ M t s h c quan c a c th ng i nh : h tiêu hóa, h hô h p, h th n kinh,…ộ ố ệ ơ ủ ơ ể ườ ư ệ ệ ấ ệ ầ
Câu 4 Hãy tìm hi u v s nh h ng khi m t s c quan trong c th (nh : d dày,ể ề ự ả ưở ộ ố ơ ơ ể ư ạtim, ph i, ) b t n th ng t i c th chúng ta và đ a ra cách chăm sóc đ các c quanổ ị ổ ươ ớ ơ ể ư ể ơ
đó kho m nh theo b ng g i ý d i đây.ẻ ạ ả ợ ướ
STT C quan b đau ơ ị Ả nh h ưở ng đ n c th ế ơ ể Cách chăm sóc
1 D dàyạ Đau b ng, khó tiêu,…ụ Ăn, ng đúng gi ; h nch ăn đ cay, nóng,…ế ủồ ờ ạ
BÀI 24 TH C HÀNH: QUAN SÁT VÀ MÔ T C TH Đ N BÀO, C TH ĐA BÀO Ự Ả Ơ Ể Ơ Ơ Ể Câu 1 Nh ng thi t b , d ng c nào c n thi t cho vi c quan sát c th đ n bào?ữ ế ị ụ ụ ầ ế ệ ơ ể ơ
Trang 22C kính hi n vi.ể D kính b o h ả ộ
Câu 3 S p x p các ho t đ ng sau thành các b c đúng c a m t quy trình làm tiêuắ ế ạ ộ ướ ủ ộ
b n quan sát c th đ n bào trong n c ao (h ).ả ơ ể ơ ướ ồ
a) Dùng gi y th m làm khô ph n n c tràn ra ngoài, thu đ c tiêu b n c th sinhấ ấ ầ ướ ượ ả ơ ể
v t đ n bào.ậ ơ
b) Đ t tiêu b n lên bàn kính c a kính hi n vi và quan sát.ặ ả ủ ể
c) Dùng thìa khu y đ u n c ao (h ) trong c c.ấ ề ướ ồ ố
d) Dùng ng nh gi t chuy n m t gi t n c ao (h ) lên lam kính r i đ y b ngố ỏ ọ ể ộ ọ ướ ổ ồ ậ ằlamen
Câu 4 Hãy vẽ và ghi tên c th đ n bào mà em quan sát đ c trên tiêu b n sinh v tơ ể ơ ượ ả ậtrong n c ao (h ).ướ ồ
Câu 5.
a) D a vào k t qu quan sát mô hình ho c tranh/ nh h c quan trong c th , emự ế ả ặ ả ệ ơ ơ ểhãy hoàn thành b ng sau:ả
Đ c đi m ặ ể
H c quan ệ ơ C quan c u t o ơ ấ ạ Ch c năng ứ V trí trên c th ị ơ ể
b) T k t qu quan sát các c quan c a m t s cây, em hãy hoàn thành b ng sau:ừ ế ả ơ ủ ộ ố ả
Tên cây C quan quan sát đ ơ ượ c Hình d ng, v trí ạ ị
Câu 6 Hãy chia s kinh nghi m c a em trong quá trình làm tiêu b n và quan sát cẻ ệ ủ ả ơ
th sinh v t đ n bào.ể ậ ơ
CH ƯƠ NG VII: ĐA D NG TH GI I S NG Ạ Ế Ớ Ố BÀI 25 H TH NG PHÂN LO I SINH V T Ệ Ố Ạ Ậ Câu 1 Vì sao c n ph i phân lo i th gi i s ng?ầ ả ạ ế ớ ố
A Đ đ t và g i tên các loài sinh v t khi c n thi t.ể ặ ọ ậ ầ ế
B Đ xác đ nh s l ng các loài sinh v t trên Trái Đ t.ể ị ố ượ ậ ấ
C Đ xác đ nh v trí c a các loài sinh v t, giúp cho vi c tìm ra chúng gi a các sinhể ị ị ủ ậ ệ ữ
v t tr nên d dàng h n.ậ ở ễ ơ
D Đ th y đ c s khác nhau gi a các loài sinh v t.ể ấ ượ ự ữ ậ
Câu 2 Hoàn thành tên các gi i sinh v t trong s đ sau:ớ ậ ơ ồ
Trang 23Câu 3 Hãy hoàn thành b ng sau:ả
Câu 6* Em hãy cùng b n th c hi n ho t đ ng sau:ạ ự ệ ạ ộ
- Tìm hi u v v trí phân lo i c a loài ng i trong sinh gi i qua sách, báo, internet,ể ề ị ạ ủ ườ ớ
A T m t t p h p sinh v t ban đ u tách thành hai nhóm có nh ng đ c đi m đ iừ ộ ậ ợ ậ ầ ữ ặ ể ố
l p nhau.ậ
B T m t t p h p sinh v t ban đ u tách thành hai nhóm có c quan di chuy n khácừ ộ ậ ợ ậ ầ ơ ể
Trang 24x p chúng sao cho g n gàng và thu n ti n nh t khi s d ng.ế ọ ậ ệ ấ ử ụ
Câu 4 Em hãy hoàn thành nh ng thông tin còn thi u trong s đ phân lo i khóaữ ế ơ ồ ạ
l ng phân đ phân lo i m t s loài đ ng v t sau:ưỡ ể ạ ộ ố ộ ậ
Câu 5 Cho các loài sinh v t nh trong Hình 26 Em hãy xây d ng khoá l ng phân đ ậ ư ự ưỡ ểphân lo i chúng.ạ
Hình 26
Câu 6 Em hãy cùng b n ra ngoài sân ho c v n tr ng và th c hi n các ho t đ ng ạ ặ ườ ườ ự ệ ạ ộsau:
- Quan sát các cây có trong sân tr ng ho c v n tr ng.ườ ặ ườ ườ
- Xây d ng khóa l ng phân đ phân lo i các cây đó.ự ưỡ ể ạ
BÀI 27 VI KHU N Ẩ
Trang 25Câu 1 D a vào hình d ng, vi khu n có th chia làm mự ạ ẩ ể ấy nhóm? Hãy s p x p các vi ắ ếkhu n trong Hình 27 vào các nhóm hình d ng cho phù h p.ẩ ạ ợ
Câu 3 Phát bi u nào d i đây ể ướ không đúng khi nói v vai trò c a vi khu n?ề ủ ẩ
A Nhiều vi khu n có ích đ c s d ng trong nông nghi p và công nghi p ch bi n.ẩ ượ ử ụ ệ ệ ế ế
B Vi khu n đ c s d ng trong s n xu t vaccine và thu c kháng sinh.ẩ ượ ử ụ ả ấ ố
C M i vi khu n đ u có l i cho t nhiên và đ i s ng con ng i.ọ ẩ ề ợ ự ờ ố ườ
D Vi khu n giúp phân hu các ch t h u c thành các ch t vô c đ cây s d ng.ẩ ỷ ấ ữ ơ ấ ơ ể ử ụ
Câu 4 Vi khu n có kh p m i n i, có loài có l i nh ng cũng không ít loài có h i gâyẩ ở ắ ọ ơ ợ ư ạ
b nh cho con ng i Em hãy k tên m t s b nh do vi khu n gây ra ng i và đ a raệ ườ ể ộ ố ệ ẩ ở ườ ư
bi n pháp phòng tránh các b nh đó.ệ ệ
Câu 5 Có nhi u cách đ b o qu n th c ph m đ c lâu, trong đó có bi n pháp ph iề ể ả ả ự ẩ ượ ệ ơ
ho c s y khô th c ph m B ng ki n th c đã h c, em hãy gi i thích c s c a bi nặ ấ ự ẩ ằ ế ứ ọ ả ơ ở ủ ệpháp b o qu n trên Nêu các bi n pháp b o qu n khác mà em bi t.ả ả ệ ả ả ế
BÀI 28 TH C HÀNH: LÀM S A CHUA VÀ QUAN SÁT VI KHU N Ự Ữ Ẩ Câu 1 D ng c nào đ c s d ng đ quan sát vi khu n?ụ ụ ượ ử ụ ể ẩ
A Kính lúp B Kính hi n vi.ể
C Kính soi n i.ổ D Kính vi n v ng.ễ ọ
Câu 2 N c đ c s d ng làm s a chua làướ ượ ử ụ ữ
A n c l nh.ướ ạ B n c đun sôi đ ngu i.ướ ể ộ
C n c sôi.ướ D n c đun sôi r i đ ngu i đ n kho ng 50°C.ướ ồ ể ộ ế ả
Câu 3 Tr c khi quan sát vi khu n trong s a chua, c n đ s a chua nhi t đ phòngướ ẩ ữ ầ ể ữ ở ệ ộ(kho ng 25°C) Em hãy gi i thích c s c a vi c làm trên.ả ả ơ ở ủ ệ
Câu 4 Trong các b c làm s a chua, sau khi đã t o đ c h n h p g m n c (ho cướ ữ ạ ượ ỗ ợ ồ ướ ặ
s a t i) m, s a đ c có đ ng và s a chua, chúng ta c n ph i m h n h p B ngữ ươ ấ ữ ặ ườ ữ ầ ả ủ ấ ỗ ợ ằ
ki n th c đã h c, em hãy gi i thích t i sao c n ph i m h n h p đó N u không ế ứ ọ ả ạ ầ ả ủ ấ ỗ ợ ế ủ
m thì có t o đ c s n ph m đ t ch t l ng hay không?
Câu 5 Em hãy chia s c m nh n v s n ph m s a chua c a nhóm mình (đ sánh, vẻ ả ậ ề ả ẩ ữ ủ ộ ịchua, )
Trang 26BÀI 29 VIRUS Câu 1 V t ch t di truy n c a m t virus làậ ấ ề ủ ộ
A ARN và ADN B ARN và gai glycoprotein.
C ADN ho c gai glycoprotein.ặ D ADN ho c ARN.ặ
Câu 2 Quan sát các virus trong Hình 29, x p tên các virus vào đúng nhóm hình d ng ế ạ
C Quai b , lao ph i, viêm gan B.ị ổ
D Viêm não Nh t B n, thu đ u, viêm da.ậ ả ỷ ậ
b) Bi n pháp nào h u hi u nh t đ phòng b nh do virus?ệ ữ ệ ấ ể ệ
A Có ch đ dinh d ng t t, b o v môi tr ng sinh thái cân b ng và trong s ch.ế ộ ưỡ ố ả ệ ườ ằ ạ
B Chăm sóc s c kho , nâng cao th tr ng, t p th d c, sinh ho t đi u đ ứ ẻ ể ạ ậ ể ụ ạ ề ộ
C Đeo kh u trang khi đi ra ngoài.ẩ
D S d ng vaccine vào th i đi m phù h p.ử ụ ờ ể ợ
Câu 4 Vaccine đ c t o ra t chính nh ng m m b nh (vi khu n ho c virus) đã ch t ượ ạ ừ ữ ẩ ệ ẩ ặ ế
ho c làm suy y u, có tác d ng phòng ng a nhi u b nh lây nhi m Đ đ t hi u qu ặ ế ụ ừ ề ệ ễ ể ạ ệ ảphòng b nh cao, th i đi m tiêm vaccine thích h p nh t là khi nào?ệ ờ ể ợ ấ
A Khi c th có d u hi u b b nh.ơ ể ấ ệ ị ệ
B Khi c th kho m nh.ơ ể ẻ ạ
C Tr c khi b b nh và c th đang kho m nh.ướ ị ệ ơ ể ẻ ạ
D Sau khi kh i b nh.ỏ ệ
Câu 5 T i sao các bác sĩ đ ngh m i ng i nên tiêm vaccine ng a cúm m i năm?ạ ể ị ọ ườ ừ ỗ
A Virus nhân lên nhanh chóng theo th i gian.ờ
B Virus cúm có nhi u ch ng thay đ i theo các năm.ề ủ ổ
C Vaccine đ c c thượ ơ ể h p th sau m t năm.ấ ụ ộ
D Vaccine ngày càng m nh h n theo th i gian.ạ ơ ờ
Câu 6 HIV/AIDS là b nh truy n nhi m do virus HIV gây ra Em hãy cùng các b n ệ ề ễ ạtrong nhóm tìm hi u vể ề b nh trên v i các n i dung sau:ệ ớ ộ
- Các giai đo n phát tri n c a b nh.ạ ể ủ ệ
- Con đ ng lây b nh.ườ ệ
- Các hành vi ti p xúc lây nhi m ho c không lây nhi m HIV.ế ễ ặ ễ
- Bi n pháp phòng tránh.ệ
- Thái đ c n có đ i v i ng i nhi m HIV.ộ ầ ố ớ ườ ễ
BÀI 30 NGUYÊN SINH V T Ậ Câu 1 N i dung nào d i đây là đúng khi nói v nguyên sinh v t?ộ ướ ề ậ
A Nguyên sinh v t là nhóm sinh v t đ n bào, nhân th c, có kích th c hi n vi.ậ ậ ơ ự ướ ể
Trang 27B Nguyên sinh v t là nhóm đ ng v t đ n bào, nhân th c, có kích th c hi n vi.ậ ộ ậ ơ ự ướ ể
C H u h t nguyên sinh v t là c th đ n bào, nhân th c, có kích th c hi n vi M tầ ế ậ ơ ể ơ ự ướ ể ộ
s có c u t o đa bào, kích th c l n, có th nhìn thố ấ ạ ướ ớ ể ấy b ng mằ ắt th ng.ườ
D H u h t nguyên sinh v t là c th đa bào, nhân th c, kích th c l n, có th nhìnầ ế ậ ơ ể ự ướ ớ ể
th y r t rõ b ng m t th ng.ấ ấ ằ ắ ườ
Câu 2 Nh ng sinh v t nào trong Hình 30 thu c nhóm nguyên sinh v t?ữ ậ ộ ậ
Câu 3 Hãy l y ví d ch ng minh nguyên sinh v t v a có l i, v a có h i đ i v i conấ ụ ứ ậ ừ ợ ừ ạ ố ớ
ng i.ườ
Câu 4 Trong kĩ thu t chu n b ao nuôi thu s n, ng i nuôi th ng ti n hành gâyậ ẩ ị ỷ ả ườ ườ ếmàu n c ao Màu n c ao nuôi lí t ng là màu xanh l (xanh nõn chu i), xu t hi nướ ướ ưở ơ ố ấ ệ
do s phát tri n c a t o l c đ n bào trong n c Hãy gi i thích vì sao ng i nuôi thuự ể ủ ả ụ ơ ướ ả ườ ỷ
s n luôn gây và c g ng duy trì màu n c này trong su t v nuôi.ả ố ắ ướ ố ụ
Câu 5 Em và b n cùng th c hi n các ho t đ ng sau:ạ ự ệ ạ ộ
- Tìm hi u v b nh s t rét và b nh ki t l trên sách, báo, internet, ể ề ệ ố ệ ế ị
- D a vào nh ng thông tin v a tìm đ c đ hoàn thành b ng sau:ự ữ ừ ượ ể ả
- Thi t kê m t b n tuyên truy n v b nh và cách phòng tránh hai b nh trên.ế ộ ả ề ề ệ ệ
Câu 6 Li t kê nh ng b nh ng i có v t trung gian truy n b nh là mu i mà em bi t.ệ ữ ệ ở ườ ậ ề ệ ỗ ế
Đ phòng tránh các b nh này em c n làm gì?ể ệ ầ
BÀI 31 TH C HÀNH: QUAN SÁT NGUYÊN SINH V T Ự Ậ Câu 1 Đ ti n hành quan sát nguyên sinh v t c n chu n b nh ng d ng c , thi t bể ế ậ ầ ẩ ị ữ ụ ụ ế ịgì?
A Kính hi n vi, lam kính, lamen, ng nh gi t, gi y th m, c c thu tinh.ể ố ỏ ọ ấ ấ ố ỷ
B Kính hi n vi, lam kính, kim mũi mác, ng nh gi t, gi y th m.ể ố ỏ ọ ấ ấ
C Kính lúp, k p, panh, lam kính, ng nh gi t, gi y th m.ẹ ố ỏ ọ ấ ấ
D Kính hi n vi, lam kính, lamen, dao m , ng nh gi t, gi y th m.ể ổ ố ỏ ọ ấ ấ
Câu 2 Cho các b c ti n hành quan sát nguyên sinh v t nh sau:ướ ế ậ ư
1.Đ t lam kính lên bàn kính c a kính hi n vi và quan sát s b v t kính 10x đặ ủ ể ơ ộ ở ậ ểxác đ nh nh ng v trí có nhi u nguyên sinh v t.ị ữ ị ề ậ
2.Dùng ng nh gi t hút m u v t trong c c thu tinh r i nh 1 – 2 gi t lên lamố ỏ ọ ẫ ậ ố ỷ ồ ỏ ọkính, đ y lamen l i S d ng gi y th m đ th m n c th a trên lam kính.ậ ạ ử ụ ấ ấ ể ấ ướ ừ
3.Chuy n m u v t vào c c thu tinh.ể ẫ ậ ố ỷ
4.Chuy n sang v t kính 40x đ quan sát chi ti t hình d ng, c u t o, cách di chuy nể ậ ể ế ạ ấ ạ ể
c a nguyên sinh v t.ủ ậ
Trang 28Câu 4 N u trùng bi n hình có t bào gi ng nh t bào th c v t thì nó có di chuy n vàế ế ế ố ư ế ự ậ ể
l y th c ăn b ng chân gi n a không? Hãy gi i thích.ấ ứ ằ ả ữ ả
Câu 5* Em hãy cùng b n th c hi n ho t đ ng sau:ạ ự ệ ạ ộ
- Tìm hi u v cách nuôi cể ể ấy m u nguyên sinh v t qua sách, báo, internet, ẫ ậ
- Hãy gi i thích vì sao khi l y n c đ nuôi cả ấ ướ ể ấy nguyên sinh v t c n l y n c ao,ậ ầ ấ ướhồ, nh ng ch đ ng, có ánh sáng r i t i và ph i cho r m, r ho c c khô c t nhở ữ ỗ ọ ọ ớ ả ơ ạ ặ ỏ ắ ỏvào l n c nuôi c y, đ ng th i đ t l ch có ánh sáng trong m t th i gian thì m uọ ướ ấ ồ ờ ặ ọ ở ỗ ộ ờ ẫ
n c nuôi c y m i có th s d ng làm thí nghi m đ c.ướ ấ ớ ể ử ụ ệ ượ
BÀI 32 N M Ấ Câu 1 Các kh ng đ nh nào sau đây đúng, kh ng đ nh nào sai?ẳ ị ẳ ị
◻ N m là sinh v t đ n bào ho c đa bào, nhân th c.ấ ậ ơ ặ ự
◻ N m h ng, n m m c đen bánh mì là đ i di n thu c nhóm n m túi.ấ ươ ấ ố ạ ệ ộ ấ
◻ Ch có th quan sát đ c n m d i kính hi n vi.ỉ ể ượ ấ ướ ể
◻ T t c các lo i n m đ u có l i cho con ng i.ấ ả ạ ấ ề ợ ườ
Câu 2 Trong s các tác h i sau, tác h i nào ố ạ ạ không ph i do n m gây ra?ả ấ
Câu 4 Hi n nay, đ ph c v nhu c u c a con ng i, n m đ c tr ng r t nhi u Theoệ ể ụ ụ ầ ủ ườ ấ ượ ồ ấ ề
em, đ n m có th phát tri n t t c n đ m b o nh ng đi u ki n gì?ể ấ ể ể ố ầ ả ả ữ ề ệ
Câu 5 Hi n nay, mô hình tr ng n m trong nhà đang r t ph bi n M t ng i nôngệ ồ ấ ấ ổ ế ộ ườdân đã th c hi n mô hình tr ng n m bào ng trong nhà, bi t các chi phí đ u t banự ệ ồ ấ ư ế ầ ư
đ u nh sau:ầ ư
Chi phí xây d ng nhà tr ng n mự ồ ấ
Chi phí làm k ch a phôi n mệ ứ ấ
Chi phí mua 10000 b ch phôi n m (đ n giá 3900 đ ng/b ch)ị ấ ơ ồ ị
Chi phí đi n, n c cho m t v n m (4 tháng)ệ ướ ộ ụ ấ
Và sau m t v (4 tháng), ng i nông dân đó đã thu đ c k t qu : ộ ụ ườ ượ ế ả
S n l ng n m bào ng thu đ cả ượ ấ ư ượ
Hãy tính s ti n lãi thu đ c sau m t v (4 tháng), m t năm và sau ba năm Bi tố ề ượ ộ ụ ộ ế
r ng các chi phí ph i b ra cho m i v n m g m có: mua phôi n m, v n chuy n, đi n,ằ ả ỏ ỗ ụ ấ ồ ấ ậ ể ệ
n c; s n l ng n m và giá bán gi n đ nh.ướ ả ượ ấ ữ ổ ị
BÀI 33 TH C HÀNH: QUAN SÁT CÁC LO I N M Ự Ạ Ấ Câu 1 Vi t tên các lo i n m em dùng làm m u v t trong bu i th c hành.ế ạ ấ ẫ ậ ổ ự
Câu 2 Kh ng đ nh nào d i đây đúng khi nói v c u t o c a n m?ẳ ị ướ ề ấ ạ ủ ấ
A Ph n s i n m là c quan sinh s n.ầ ợ ấ ơ ả
B Ph n s i n m là c quan sinh d ng.ầ ợ ấ ơ ưỡ
C Ph n mũ n m là c quan sinh d ng.ầ ấ ơ ưỡ
D Phần mũ n m v a là c quan sinh s n v a là c quan sinh d ng.ấ ừ ơ ả ừ ơ ưỡ
Trang 29Câu 3 a) Nêu tên các thành ph n cầ ấu t o c a m t n m qu trong Hình 33.1.ạ ủ ộ ấ ả
Hình 33.1b) Vẽ hình m t n m qu em đã quan sát và chú thích các thành ph n c u t o cóộ ấ ả ầ ấ ạtrong m u v t đó.ẫ ậ
Câu 4 Trong quá trình l y n m m c ra kh i m u v t đ quan sát, em c n s d ngấ ấ ố ỏ ẫ ậ ể ầ ử ụ
tr nầ c) Có thân, lá, r gi ; không có m ch d n; sinh s n b ng bào t ả ằ ễ ảử ạ ẫ
4 Ngành H t kínạ d) R , thân, lá phát tri n đa d ng; có hoa, qu , h t; h t n m trong qu ạ ễạ ằ ểả ạ ả
b) Hoàn thành b ng d i đây b ng cách s d ng các c m t g i ý.ả ướ ằ ử ụ ụ ừ ợ
STT Các sinh v t ậ Tên ngành N i s ng ơ ố
1 Cây thông
Trang 30Câu 2 Trong nh ng nhóm cây sau đây, nhóm g m các cây thu c ngành H t kín làữ ồ ộ ạ
A cây d ng x , cây hoa h ng, cây i, cây rêu.ươ ỉ ồ ổ
B cây nhãn, cây hoa li, cây bèo t m, cây v n tu ấ ạ ế
C cây b i, cây táo, cây h ng xiêm, cây lúa.ưở ồ
D cây thông, cây rêu, cây lúa, cây rau mu ng ố
Câu 3 Th c v t góp phự ậ ần làm gi m ô nhi m môi tr ng b ng cáchả ễ ườ ằ
A gi m b i và khí đ c, tăng hàm l ng COả ụ ộ ượ 2
B gi m b i và khí đ c, cân b ng hàm l ng COả ụ ộ ằ ượ 2 và O2
C gi m b i và khí đ c, gi m hàm l ng Oả ụ ộ ả ượ 2
D gi m b i và sinh v t gây b nh, tăng hàm l ng COả ụ ậ ệ ượ 2
Câu 4 a) Ch n nh ng t /c m t thích h p trong ph n g i ý đ hoàn thành n i dungọ ữ ừ ụ ừ ợ ầ ợ ể ộđúng khi nói v cây rêu.ề
C quan sinh d ng c a cây rêu g m có: thân, lá, ch a có (1) th t s ơ ưỡ ủ ồ ư ậ ựTrong thân và lá rêu không có (2) Rêu sinh s n b ng ả ằ(3) đ cượ ch a trongứ (4) n m ng n cây.ằ ở ọ
G i ý: ợ túi bào t , r , m ch d n, bào t ử ễ ạ ẫ ử
b) Ch n m t đám rêu m c chân t ng và tách chúng thành hai ph n: m t ph nọ ộ ọ ở ườ ầ ộ ầ
đ n i m ể ở ơ ẩ ướt và m t ph n đ n i khô, t i n c ch m t l n trong ngày v iộ ầ ể ở ơ ướ ướ ỉ ộ ầ ớ
l ng r t ít Em th d đoán s phát tri n c a các đám rêu hai đ a đi m trên Hãyượ ấ ử ự ự ể ủ ở ị ể
gi i thích k t qu ả ế ả
Câu 5 Hãy nêu các vai trò c a th c v t m i vai trò đó k tên 3 – 5 loài mà em bi t.ủ ự ậ Ở ỗ ể ế
Câu 6 Hình 34.1 khi n em liên t ng đ n vai trò gì c a th c v t đ i v i con ng i vàế ưở ế ủ ự ậ ố ớ ườ
đ ng v t?ộ ậ
Hình 34.1
Câu 7 Theo em, c quan sinh d ng và c quan sinh s n c a th c v t h t kín có đ c ơ ưỡ ơ ả ủ ự ậ ạ ặ
đi m nào giúp chúng có m t nhi u n i và thích nghi v i nhi u đi u ki n môi tr ngể ặ ở ề ơ ớ ề ề ệ ườkhác nhau?
Câu 8
a) Bi t r ng các vùng ven bi n, m c đ sóng đánh vào b sẽ nh h ng đ n m cế ằ ở ể ứ ộ ờ ả ưở ế ứ
đ xói mòn c a đ t, sóng đánh càng m nh thì m c đ xói mòn càng cao.Th c hi nộ ủ ấ ạ ứ ộ ự ệđánh giá m c đ sóng đánh hai vùng A và B thu đ c k t qu nh trong Hình 34.2.ứ ộ ở ượ ế ả ư
Trang 31D a vào hình, em hãy d đoán m c đ xói mòn c a đ t vùng A và B; gi i thíchự ự ứ ộ ủ ấ ở ảnguyên nhân t o ra s khác nhau gi a hai vùng.ạ ự ữ
b) các vùng ven bi n, ng i ta th ng tr ng phi lao phía ngoài đê bi n đ t oỞ ể ườ ườ ồ ể ể ạthành “r ng phòng h ven bi n” Em hãy tìm hi u và cho bi t:ừ ộ ể ể ế
Câu 2 Quan sát m u v t th t k t h p Hình 35.1, hãy nêu đ c đi m các c quan sinhẫ ậ ậ ế ợ ặ ể ơ
d ng c a d ng x b ng cách hoàn thành đo n thông tin sau:ưỡ ủ ươ ỉ ằ ạ
Khác v i rêu, d ng x có………(1)………thân và lá cây có………(2)……… Lá nonớ ươ ỉ
d ng x có đ c tr ng ………(3)…………đây là đ c đi m d nh n d ng và phân bi tươ ỉ ặ ư ặ ể ễ ậ ạ ệchúng v i các lo i cây khác M t d i lá d ng x có nh ng ………(4)………ớ ạ ặ ướ ươ ỉ ữ
ch a………(5)……… Bào t r i xu ng đ t, n y mứ ử ơ ố ấ ả ầm phát tri n thành nguyên t n r i tể ả ồ ừ
đó m c thành cây con.ọ
Câu 3 Cho m t s thông tin sau v nón thông: “Nón thông g m nón đ c và nón cáiộ ố ề ồ ự
n m trên cùng m t cây Nón đ c nh , m c thành c m; nón cái l n, m c riêng rẽ” D aằ ộ ự ỏ ọ ụ ớ ọ ựvào thông tin trên và xác đ nh nón đ c và nón cái cị ự ủ thông trong Hình 35.2a
Câu 4 D a vào k t qu quan sát m u v t ho c quan sát tranh, nh, hãy k tên các cự ế ả ẫ ậ ặ ả ể ơquan có các cây trong b ng và hoàn thành vào b ng sau:ở ả ả
Trang 32Tên cây RễC quan sinh d ngơ Thân ưỡLá HoaC quan sinh s nơ Nón Túi/ổả
bào tửCây rêu
B s l ng loài và môi tr ng s ngố ượ ườ ố
C môi tr ng s ng và hình th c dinh d ng.ườ ố ứ ưỡ
D.hình th c dinh d ng và hình th c di chuy n.ứ ưỡ ứ ể
Câu 2 Đ c đi m c b n nh t đ phân bi t nhóm đ ng v t có x ng s ng v i nhómặ ể ơ ả ấ ể ệ ộ ậ ươ ố ớ
D G u, mèo, dê, cá heo ấ
Câu 5 Hoàn thành n i dung sau cho phù h p.ộ ợ
……… (1) ………là l p đ ng v t thu c nhóm đ ng v t có x ng s ng, s ng d iớ ộ ậ ộ ộ ậ ươ ố ố ướ
n c, hô h p b ng ……… (2) ………ướ ấ ằ di chuy n b ng ……… (3) ……ể ằ ………Chúng cóhình d ng r t khácạ ấ nhau, ph bi n là hình thoi, d p hai bên, thích nghi v i đ i s ngổ ế ẹ ớ ờ ố
b i l i M t s đ i di n thu c l p đ ng v t này nh ……… (4) ………ơ ộ ộ ố ạ ệ ộ ớ ộ ậ ư
Câu 6 Các kh ng đ nh sau đây đúng hay sai?ẳ ị
1 Đ ng v t ch có th s ng môi tr ng c n, trong đ t.ộ ậ ỉ ể ố ở ườ ạ ấ
2 Đ ng v t bao gộ ậ ồm các sinh v t đa bào, nhân th c, d d ng.ậ ự ị ưỡ
Trang 333 bào; h u h t đ ng v t có kh năng di chuy n.Khác v i th c v t, t bào c a đ ng v t không có thành tầớ ế ộự ậ ếậ ảủ ộ ậ ể ế
4 T t c đ ng v t đ u có l i cho con ng i.ấ ả ộ ậ ề ợ ườ
5 Bò sát có th hô h p b ng da và ph i.ể ấ ằ ổ
6 t t c các loài thu c l p Chim đChim có b lông vũ bao ph , chi tr c bi n đ i thành cánh,ấ ả ộ ộ ớ ủ ều có đ i sướờ ống bay l n.ế ổ ượ
7 Cá chép, cá t m, cá heo là các đ i di n thu c các l p cá.ầ ạ ệ ộ ớ
Câu 7 K tên m t s loài đ ng v t em bi t, nêu vai trò c a chúng đ i v i con ng iể ộ ố ộ ậ ế ủ ố ớ ườ
và hoàn thành vào b ng sau:ả
Câu 8 Quan sát Hình 36 minh ho m t s loài đ ng v t Em hãy hoàn thành b ng tênạ ộ ố ộ ậ ảcác loài đ ng v t có trong hình mà em bi t và cho bi t loài đó thu c ngành/l p đ ngộ ậ ế ế ộ ớ ộ
Câu 10 Rau s ng, g i cá, nem chua, ti t canh, là nh ng món ăn tái, s ng Khi ăn cácố ỏ ế ữ ố
lo i th c ph m tái, s ng không đ m b o v sinh có nguy c m c b nh r t cao Em hãyạ ự ẩ ố ả ả ệ ơ ắ ệ ấcùng b n tìm hi u các n i dung sau:ạ ể ộ
- Các b nh có th m c khi ăn các lo i th c ăn tái, s ng không đ m b o v sinh ệ ể ắ ạ ứ ố ả ả ệ
- Tác nhân gây b nh và h u qu ệ ậ ả
- Tác nhân gây b nh đó thu c nhóm sinh v t nào (l p/ngành, gi i), đ c đi m c thệ ộ ậ ớ ớ ặ ể ơ ể
c a tác nhân đó.ủ
Trang 34Câu 4 Em hãy nh n xét v đ đa d ng đ ng v t t i khu v c em quan sát.ậ ề ộ ạ ộ ậ ạ ự
BÀI 38 ĐA D NG SINH H C Ạ Ọ Câu 1 Đa d ng sinh h c không bi u th tiêu chí nào sau đây? ạ ọ ể ị ở
A Đa d ng ngu n gen.ạ ồ
B Đa d ng h sinh thái.ạ ệ
C Đa d ng loài.ạ
D Đa d ng môi tr ng ạ ườ
Câu 2 Trình bày vai trò c a đa d ng sinh h c đ i v i t nhiên và v i con ng i b ngủ ạ ọ ố ớ ự ớ ườ ằcách hoàn thành thông tin vào b ng sau:ả
Vai trò đ i v i t nhiênố ớ ự Vai trò đ i v i con ng iố ớ ườ
Câu 3 Quan sát Hình 38 và cho bi t hình nào th hi n hành đ ng b o v đa d ng sinhế ể ệ ộ ả ệ ạ
h c, hình nào th hi n hành đ ng gây suy gi m đa d ng sinh h c.ọ ể ệ ộ ả ạ ọ
Trang 35Câu 4 R ng có vai trò r t quan tr ng đ i v i t nhiên và con ng i Hi n nay, di nừ ấ ọ ố ớ ự ườ ệ ệtích r ng ngày càng thu h p Em hãy tìm hi u và cho bi t nh ng nguyên nhân nào d nừ ẹ ể ế ữ ẫ
đ n thu h p di n tích r ng V i th c tr ng nh v y sẽ d n đ n nh ng h u qu gì đ iế ẹ ệ ừ ớ ự ạ ư ậ ẫ ế ữ ậ ả ố
v i t nhiên và con ng i?ớ ự ườ
BÀI 39 TÌM HI U SINH V T NGOÀI THIÊN NHIÊNỂ Ậ
Câu 1 Em hãy ghi l i nh ng đi u em thu ho ch đ c sau khi quan sát ngoài thiênạ ữ ể ạ ượnhiên
a) Đ a đi m quan sát:ị ể
b) Các môi tr ng trong khu v c quan sát:ườ ự
c) Hoàn thành b ng sau v tên các loài th c v t quan sát đ c, môi tr ng s ng, vả ề ự ậ ượ ườ ố ịtrí phân lo i và vai trò c a chúng.ạ ủ
Tên loài Môi tr ng s ngườ ố V trí phân lo iị (ngành) ạ Vai trò
Câu 2 V t b t b m đ c dùng đ b t các loài đ ng v t nào?ợ ắ ướ ượ ể ắ ộ ậ
A B m, ong, giun đ t.ướ ấ
B Ki n, cào cào, chu n chu n.ế ồ ồ
C B m, cào cào, châu ch u.ướ ấ
D Châu ch u, tôm đ ng, chim sâu.ấ ồ
Câu 3 Nh n xét vậ ề s l ng th c v t, đ ng v t các môi tr ng khác nhau trong đ aố ượ ự ậ ộ ậ ở ườ ị
đi m quan sát Môi tr ng nào có đ đa d ng cao nh t?ể ườ ộ ạ ấ
Câu 4 D i đây là b ng ghi chép t ng h p m t sò loài th c v t, đ ng v t c a nhómướ ả ổ ợ ộ ự ậ ộ ậ ủ
Trang 36các b n h c sinh sau khi đ c quan sát m t khu v c trong t nhiên D a vào ghi chépạ ọ ượ ộ ự ự ựnày, em hãy d đoán đ c đi m môi tr ng c a khu v c mà nhóm các b n đã quan sát.ự ặ ể ườ ủ ự ạ
A ch làm cho qu bóng bi n đ i chuy n đ ng.ỉ ả ế ổ ể ộ
B ch làm cho qu bóng bi n d ng.ỉ ả ế ạ
C v a làm cho qu bóng bi n d ng, v a làm cho qu bóng bi n đ i chuy n đ ng.ừ ả ế ạ ừ ả ế ổ ể ộ
D không làm qu bóng bi n d ng cũng không làm bi n đ i chuy n đ ng c a quả ế ạ ế ổ ể ộ ủ ảbóng
Câu 2 Có hai thanh nam châm gi ng h t nhau đ c lố ệ ượ ần l t s p x p nh ượ ắ ể ư Hình 40.1.
Trong nh ng tr ng h p nào có l c đ y, có l c hút? L c tác d ng gi a hai thanh namữ ườ ợ ự ẩ ự ự ụ ữchâm là l c ti p xúc hay không ti p xúc?ự ế ế
Câu 3 Ng i th môn đã b t đ c bóng khi đ i ph ng sút ph t Em hãy cho bi t l cườ ủ ắ ượ ố ươ ạ ế ự
c a bóng tác d ng lên tay th môn và l c c a th môn tác d ng lên bóng là l c hútủ ụ ủ ự ủ ủ ụ ựhay l c đ y, l c ti p xúc hay không ti p xúc.ự ẩ ự ế ế
Câu 4 Hãy gi i thích vì sao khi xách m t thùng n c thì ch lòng bàn tay ti p xúc v iả ộ ướ ỗ ế ớ
Trang 37đ ngộ
Bi nế
d ngạ ti p xúcếL cự
L cựkhông
ti pếxúc
1 Búng m t độ ồng xu cho nó tr t trên m tượ ặ
d) bóng n y lên.ả
4 L y m t chi c th c nh a khô và s ch cấ ộ ế ướ ự ạ ọ
xát vào m nh v i d ho c len khô r i đ a l iả ả ạ ặ ồ ư ạ
g n các v n gi y m ng.ầ ụ ấ ỏ
BÀI 41 BI U DI N L C Ể Ễ Ự Câu 1 Hình nào bi u di n đúng l c do búa đóng đinh vào t ng v i t xích 0,5 ể ễ ự ườ ớ ỉ cm ngứ
v i 10 N?ớ
Câu 2 S p x p các l c trong các tr ng h p sau (Hình 41.1) theo đ l n tăng d n.ắ ế ự ườ ợ ộ ớ ầ
Câu 3 Hãy vẽ các mũi tên bi u di n l c trong các tr ng h p sau đây theo t xích 0,5ể ễ ự ườ ợ ỉ
cm ng v i 5 N:ứ ớ
a) Xách túi g o v i l c 30 N.ạ ớ ự
b) Đ y cánh c a v i l c 20 N theo ph ng ngang.ẩ ử ớ ự ươ
c) Kéo chi c gh v i l c 25 N theo ph ng xiên m t góc 60°.ế ế ớ ự ươ ộ
d) Cánh tay tì vào m t bàn theo ph ng th ng đ ng v i l c 5 N.ặ ươ ẳ ứ ớ ự
Câu 4 Hãy di n t b ng l i ph ng, chi u và đ l n c a các l c vẽ Hình 41.2.ễ ả ằ ờ ươ ề ộ ớ ủ ự ở
Câu 5* Dây cung tác d ng l c F = 150 N lên mũi tên khi b n cung L c F này đ cụ ự ắ ự ượ
bi u di n b ng mũi tên, v i t xích 0,5 cm ng v i 50 N Trong hình 41.3, hình nào vẽể ễ ằ ớ ỉ ứ ớđúng l c F? ự