Nội d ng t ình bà Nội dung trình bày Khái niệm và đặc điểm quản lý nhà nước về MT Mục đích QLNN về MT Sự cần thiết QLNN về MT Sự cần thiết QLNN về MT Nội dung QLNN về MT Công
Trang 1Chương 6: Quản lý môi trường
Trang 2Nội d ng t ình bà Nội dung trình bày
Khái niệm và đặc điểm quản lý nhà nước
về MT
Mục đích QLNN về MT
Sự cần thiết QLNN về MT
Sự cần thiết QLNN về MT
Nội dung QLNN về MT
Công cụ QLNN về MT
Trang 31 Khái niệm
Quản lý môi trường là sự tác động liên tục có tổ
hứ ó đị h hướ ủ hủ thể ả lý lê á
hứ ó đị h hướ ủ hủ thể ả lý lê á
chức, có định hướng của chủ thể quản lý lên các
cá nhân và cộng đồng người tiến hành các hoạt động phát triển trong hệ thống môi trường
hằ kh há à ử d ố hấ ề
hằ kh há à ử d ố hấ ề
nhằm khai thác và sử dụng tốt nhất mọi tiềm
năng và cơ hội, đạt được mục tiêu chủ thể quản
lý môi trường đề ra, phù hợp với luật pháp và ýý gg , p, p ợpợp ậ p pậ p p
thông lệ hiện hành
Quản lý môi trường là việc sử dụng tổng hợp các biện pháp luật pháp chính sách kinh tế kỹ
biện pháp, luật pháp, chính sách kinh tế kỹ
thuật thích hợp nhằm bảo vệ chất lượng môi
trường sống và phát triển bền vững kinh tế xã hội quốc gia
hội quốc gia
Trang 4Chủ thể ả lý hà ướ ộ đồ tổ Chủ thể ả lý hà ướ ộ đồ tổ
Chủ thể quản lý: nhà nước, cộng đồng, tổ chức chính trị xã hội
Đối tượng quản lý: cá nhân, cộng đồng, tổ chức, hoạt động kinh tế có tác động đến MT
Ba vấn đề chủ thể quản lý cần trả lời:
Phải tiến hành hoạt động phát triển nào? Để
Phải tiến hành hoạt động phát triển nào? Để làm gì?
Tiến hành hoạt động đó như thế nào?
Tiến hành hoạt động đó như thế nào?
Những ảnh hưởng của hoạt động đó đến môi trường và biện pháp phòng tránh?gg ệ p p pệ p p p gg
Trang 52 M c đích QLMT
Ngăn ngừa, giảm thiểu và xử lý ô nhiễm, suy
thoái môi trường
Sử dụng hợp lý tài nguyên thiên nhiên
Phát triển bền vững kinh tế, xã hội quốc gia trên nền tảng: tăng trưởng kinh tế; ổn định, công
bằng xã hội và bảo vệ môi trường
Xây dựng một hệ thống các công cụ có hiệu lực trong quản lý môi trường
Trang 63 Tính tất ế QLNN ề MT
Nhà nước thực hiện quản lý MT là cần thiết vì:
Các vấn đề môi trường quốc tế và trong nước
Nhà nước là chủ sở hữu các nguồn lực tự nhiên
Nhà nước là chủ sở hữu các nguồn lực tự nhiên
Chỉ có nhà nước mới có đủ thẩm quyền và chức năng quản
lý MT trên phạm vi toàn quốc
Chỉ có nhà nước mới có đầy đủ các công cụ có hiệu lực
trong quản lý môi trường
Nhà nước đề ra chiến lược chương trình hành động bảo vệ
Nhà nước đề ra chiến lược, chương trình hành động bảo vệ môi trường; tham gia kí kết các cam kết quốc tế về bảo vệ MT; đấu tranh với hành vi làm huỷ hoại MT của các quốc gia khác
gia khác.
Trang 74 Nội dung QLNN về MT
Ban hành và tổ chức việc thực hiện các văn bản pháp quy về bảo vệ môi trường, ban hành hệ thống tiêu chuẩn môi trường
Xâ dựng chỉ đạo thực hiện chiến lược chính sách bảo ệ môi t ường kế
Xây dựng, chỉ đạo thực hiện chiến lược, chính sách bảo vệ môi trường, kế hoạch phòng chống, khắc phục suy thoái môi trường, ô nhiễm môi trường,
sự cố môi trường
Xây dựng, quản lý các công trình bảo vệ môi trường, các công trình có liên quan đến bảo vệ môi trường
quan đến bảo vệ môi trường
Tổ chức, xây dựng, quản lý hệ thống quan trắc, định kỳ đánh giá hiện trạng môi trường, dự báo diễn biến môi trường
Thẩm định các báo cáo đánh giá tác động môi trường của các dự án và các
cơ sở sản xuất kinh doanh
cơ sở sản xuất kinh doanh
Cấp và thu hồi giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn môi trường
Giám sát, thanh tra, kiểm tra việc chấp hành pháp luật về bảo vệ môi
trường, giải quyết các khiếu nại, tố cáo, tranh chấp về bảo vệ môi trường,
xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
xử lý vi phạm pháp luật về bảo vệ môi trường
Ðào tạo cán bộ về khoa học và quản lý môi trường
Tổ chức nghiên cứu, áp dụng tiến bộ khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực bảo
vệ môi trường
Thiết lậ hệ ố tế t lĩ h bả ệ ôi t ờ
Thiết lậ hệ ố tế t lĩ h bả ệ ôi t ờ
Thiết lập quan hệ quốc tế trong lĩnh vực bảo vệ môi trường
Trang 85 Công c q ản lý MT
Công cụ pháp lý (Mệnh lệnh kiểm soát)
Công cụ kinh tế
Công cụ kinh tế
Công cụ giáo dục truyền thông môi trường
Trang 9Công cụ pháp lý
Đặc điểm: Sử dụng mệnh lệnh thông qua các chính sách văn bản pháp quy tác động đến đối
chính sách, văn bản pháp quy tác động đến đối tượng quản lý
Gồm: Công cụ luật pháp chính sách bao gồm
Gồm: Công cụ luật pháp chính sách bao gồm các văn bản về luật quốc tế, luật quốc gia, các văn bản khác dưới luật, các kế hoạch và chính
á h ôi t ườ ố i á à h ki h tế
á h ôi t ườ ố i á à h ki h tế
sách môi trường quốc gia, các ngành kinh tế, các địa phương
Ưu điểm: tác dụng nhanh mạnh kịp thời trong
Ưu điểm: tác dụng nhanh, mạnh, kịp thời trong những tình huống khẩn cấp
Nhược điểm: Cứng nhắc, khó đạt hiệu quả kinh ợợ gg ,, ạạ ệ qệ q tế
Trang 10Công cụ kinh tế
Đặc điểm: Sử dụng biện pháp kinh tế tác động
đế hi hí h ặ lợi í h ủ đối tượ ả lý
đế hi hí h ặ lợi í h ủ đối tượ ả lý
đến chi phí hoặc lợi ích của đối tượng quản lý,
từ đó hướng họ hành động theo những mục tiêu môi trường của chủ thể quản lý
Gồm: thuế, phí, trợ cấp, giấy phép xả thải có thể chuyển nhượng, hệ thống đặt cọc
chuyển nhượng, hệ thống đặt cọc hoàn trả, quỹ hoàn trả, quỹ
ô ờ ý ỹ ô ờ
ô ờ ý ỹ ô ờ
môi trường, ký quỹ môi trường…
Ưu điểm: Mềm dẻo linh hoạt; Khuyến khích thay đổi tăng hiệu quả chi phí
đổi, tăng hiệu quả chi phí
Nhược điểm: Có tác dụng chậm hơn công cụ
pháp lý, không sử dụng được trong tình trạng
pháp lý, không sử dụng được trong tình trạng
khẩn cấp
Trang 11Cô iá d t ề thô MT
Công cụ giáo dục truyền thông MT
Đặc điểm: Sử dụng biện pháp giáo dục, nâng cao nhận thức từ đó thay đổi hành g g ậ ậ y y
vi, thái độ ứng xử với MT
Ưu điểm: Có tác dụng lâu dài
Ưu điểm: Có tác dụng lâu dài
Nhược điểm: Phải làm thường xuyên, liên tục