1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Tài liệu quản lý vận hành - Chương 1 Vận hành và năng suất

73 841 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý Vận hành Vận hành và năng suất
Trường học Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Quản trị kinh doanh
Thể loại Chương 1
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 73
Dung lượng 1,49 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tài liệu quản lý vận hành - Chương 1 Vận hành và năng suất

Trang 1

Quản lý Vận hành

Vận hành và năng suất

Chương 1

Trang 2

Những điểm chính

¨ QUẢN LÝ VẬN HÀNH LÀ GÌ?

¨ TỔ CHỨC SẢN XUẤT HÀNG HOÁ VÀ

DỊCH VỤ

¨ TẠI SAO CẦN NGHIÊN CỨU OM?

¨ CÁC NHÀ QUẢN LÝ VẬN HÀNH LÀM GÌ

¨ Cách tổ chức cuốn sách này

¨ CÁC CÔNG VIỆC TRONG OM Ở ĐÂU?

Trang 3

Những điểm chính – Tiếp theo

¨ DI SẢN CỦA QUẢN LÝ VẬN HÀNH

¨ VẬN HÀNH TRONG LĨNH VỰC DỊCH VỤ

¨ Những khác nhau giữa hàng hoá và dịch vụ

¨ Sự tăng trưởng của dịch vụ

¨ NHỮNG XU HƯỚNG MỚI LÝ THÚ TRONG QUẢN LÝ VẬN HÀNH

Trang 4

Những điểm chính – Tiếp theo

¨ THÁCH THỨC CỦA NĂNG SUẤT

¨ Đo lường năng suất

¨ Các biến năng suất

¨ Năng suất và lĩnh vực dịch vụ

¨ THÁCH THỨC CỦA TRÁCH NHIỆM

XÃ HỘI

Trang 5

Các mục tiêu học tập

Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:

Nhận biết được hoặc định nghĩa :

¨ Sản xuất và năng suất

¨ Các nhà quản lý vận hành làm gì

¨ Dịch vụ

Trang 6

Các mục tiêu học tập - Tiếp theo

Khi học xong chương này bạn sẽ có thể:

Mô tả hoặc giải thích :

¨ Lịch sử vắn tắt về quản lý vận hành

¨ Những cơ hội nghề nghiệp trong quản lý vận hành

¨ Tương lai của môn học

¨ Đo lường năng suất

Trang 7

Quản lý vận hành là gì?

động tạo ra giá trị được biểu hiện dưới dạng hàng hoá và dịch vụ bằng cách chuyển hoá các đầu vào thành các đầu

ra

Trang 8

Tổ chức sản xuất hàng hoá và dịch vụ

Trang 9

Tổ chức sản xuất hàng hoá và

dịch vụ

¨ Các chức năng chủ yếu:

¨ Tiếp thị – tạo ra nhu cầu

¨ Vận hành – tạo ra sản phẩm

¨ Tài chính/kế toán – theo dõi việc thực hiện của tổ chức, thanh toán các hoá đơn, thu tiền

Trang 11

Các biểu đồ tổ chức mẫu

Trang 12

Các chức năng – Ngân hàng

Vận hành Tài chính/ Kế toán Tiếp thị

Thanh toán séc

Điều độ

Ngân hàng thương mại

© 1984-1994 T/Maker Co.

Trang 13

Các chức năng – Hãng hàng

không

Kế toán Tiếp thị

Bộ phận hỗ trợ ở mặt đất

Vận hành các

chuyến bay phương tiện Bảo dưỡng thực phẩm Cung cấp

Hãng hàng không

© 1984-1994 T/Maker Co.

Trang 14

Các chức năng – Hãng sản xuất

Kế toán Tiếp thị

Kiểm soát sản xuất

Hãng sản xuất

Trang 15

Biểu đồ tổ chức

Ngân hàng thương mại

Vận hành

Điều độ thủ quỹ

Thanh toán séc

Xử lý các giao

Kế toánKiểm toán

Tiếp thịCác khoản cho vay

Thương mại Công nghiệp Tài chính Cá nhân Có thế chấp

Bộ phận tín thác

Trang 16

Biểu đồ tổ chức

Hãng hàng không

Vận hành

Thiết bị hỗ trợ ở mặt đất

Bảo dưỡng

Vận hành ở mặt đất

Bảo dưỡng phương tiện

Cung cấp thực phẩm

Vận hành các chuyến

bay

Điều độ phi hành đoàn

Sử dụng máy bay

Những phương tiện liên

Tài chính Kiểm soát tiền mặt Tỷ giá hối đoái quốc tế

Quảng cáo

Trang 17

Biểu đồ tổ chức

Chế tạo

Vận hành

Phương tiện vật chất:

Xây dựng:bảo dưỡng

Kiểm soát sản xuất & tồn kho

Điều độ: kiểm soát vật liệu

Quản trị dây chuyền cung ứng

Chế tạo

Gia công bằng máy, sản xuất, lắp ráp

Thiết kế

Phát triển và thiết kế sản phẩm

Đặc điểm kỹ thuật sản phẩm chi tiết

Kỹ thuật công nghiệp

Sử dụng có hiệu quả máy móc, mặt bằng, và

nhân sự

Phân tích quá trình

Phát triển và lắp đặt công cụ và thiết bị sản

Tài chính & Kế

toán

Giải ngân/tín dụng Các khoản phải thu Các khoản phải trả Sổ cái chung

Quản lý vốn Thị trường tiền tệ Ngoại hối

Nhu cầu vốn Phát hành cổ phiếu Phát hành và thu hồi trái phiếu

Tiếp thị

Xúc tiến bán hàng Quảng cáo Doanh số Nghiên cứu thị trường

Trang 18

Tại sao cần nghiên cứu OM?

Trang 19

Tại sao cần nghiên cứu OM?

(tiếp thị, tài chính, và vận hành) của bất

kỳ tổ chức nào.

và dịch vụ được làm ra như thế nào.

lý vận hành làm gì.

một tổ chức.

Trang 20

Những tuỳ chọn làm tăng

phần đóng góp

Tuỳ chọn tiếp thị tài chính & Tuỳ chọn

kế toán

Tuỳ chọn OM

Hiện nay Doanh thu:

+50%

Chi phí tài chính:

-50%

Chi phí sản xuất: -20% Doanh thu 100.000$ 150.000$ 100.000$ 100.000$ Giá vốn hàng bán -80.000 -120.000 -80.000 -64.000

Trang 21

Các nhà quản lý vận hành

làm gì

Trang 22

Mười quyết định then chốt

¨ Thiết kế sản phẩm, dịch vụ

¨ Quản lý dây chuyền cung ứng …

Trang 23

Các quyết định then chốt

¨ Quản lý chất lượng

¨ Ai chịu trách nhiệm về chất lượng?

¨ Chúng ta định nghĩa chất lượng thế nào?

¨ Thiết kế sản phẩm và dịch vụ

¨ Chúng ta sẽ đưa ra thị trường sản phẩm hoặc dịch vụ nào?

¨ Chúng ta sẽ thiết kế những sản phẩm và dịch vụ này như thế nào?

Trang 24

Các quyết định then chốt - Tiếp

theo

¨ Thiết kế quá trình và công suất

¨ Những sản phẩm này sẽ cần đến những quá trình nào và theo thứ tự nào?

¨ Thiết bị và công nghệ nào là cần thiết cho những quá trình này?

¨ Vị trí

¨ Chúng ta nên đặt doanh nghiệp ở đâu

¨ Quyết định vị trí này của ta dựa vào những tiêu chí nào?

Trang 25

Các quyết định then chốt - Tiếp theo

¨ Thiết kế bố trí m t b ng ặt bằng ằng

¨ Chúng ta nên sắp xếp các phương tiện vật chất thế nào?

¨ Quy mô của các phương tiện cần có như thế

nào?

¨ Thiết kế công việc và nguồn nhân lực

¨ Chúng ta tạo ra môi trường làm việc phù hợp như thế nào?

¨ Chúng ta có thể kỳ vọng nhân viên của mình sản xuất bao nhiêu?

Trang 26

Các quyết định then chốt - Tiếp

theo

¨ Quản lý dây chuyền cung ứng

¨ Chúng ta nên tự làm hay mua ngoài sản phẩm này?

¨ Ai sẽ là những nhà cung cấp tốt của chúng ta và chúng ta nên có bao nhiêu?

¨ Hoạch định tồn kho, nhu cầu vật liệu

¨ Chúng ta nên có tồn kho từng sản phẩm bao nhiêu?

¨ Khi nào thì chúng ta đặt hàng lại?

Trang 27

Các quyết định then chốt - Tiếp

theo

¨ Điều độ dự án, ngắn hạn, và trung hạn

¨ Sản xuất theo hợp đồng phụ có phải là một ý ng phụ có phải là một ý kiến tốt không?

¨ Chúng ta có nên giữ người trên bảng lương trong thời gian giảm bớt sản xuất không?

¨ Bảo dưỡng

¨ Ai chịu trách nhiệm bảo dưỡng?

¨ Khi nào thì chúng ta thực hiện bảo dưỡng?

Trang 28

Các công việc OM ở đâu

Trang 29

Các công việc OM ở đâu

Trang 30

Các công việc OM ở đâu

chất/không gian Các vấn đề chiến lược

Trang 31

L ch s của quản lý vận hành ịch sử của quản lý vận hành ử của quản lý vận hành

Trang 32

Những sự kiện qua trọng

trong OM

Trang 33

Di sản của quản lý vận hành

Phân công lao động (Adam Smith 1776 và Charles Babbage 1852) Các chi tiết tiêu chuẩn hoá (Whitney 1800)

Quản lý theo khoa học (Taylor 1881)

Dây chuyền lắp ráp phối hợp (Ford/Sorenson/Avery 1913) Biểu đồ Gantt (Gantt 1916)

Nghiên cứu thao tác (Frank và Lillian Gilbreth

1922 Kiểm tra chất lượng (Shewhart 1924; Deming 1950)

Máy điện toán (Atanasoff 1938) CPM/PERT (DuPont 1957)

Trang 34

Di sản của quản lý vận hành -

Tiếp theo

Hoạch định nhu cầu vật liệu (Orlicky 1960)

Thiết kế trên (hay với sự hỗ trợ của) máy tính (CAD 1970) Hệ thống sản xuất linh hoạt (FMS 1975)

Giải thưởng chất lượng Baldrige (1980)

Sản xuất tích hợp bởi máy tính (1990)

Toàn cầu hoá (1992) Internet (1995)

Trang 35

Eli Whitney

¨ Sinh năm 1765; mất năm 1825

¨ Vào năm 1798, nhận được một hợp đồng của chính phủ chế tạo 10.000 khẩu súng hoả mai

¨ Đã chứng minh những máy công cụ có thể làm ra các chi tiết được tiêu chuẩn hoá theo đúng chi tiết kỹ thuật

¨ Những cơ phận của súng hoả mai có thể được sử dụng trong bất kỳ

© 1995 Corel Corp.

Trang 36

Frederick W Taylor

¨ Sinh năm 1856; mất năm 1915

¨ Được biết đến như là ‘ông tổ

của quản lý theo khoa học’

¨ Vào năm 1881, với tư cách kỹ

sư trưởng cho Midvale Steel, đã

nghiên cứu cách công việc được

thực hiện thế nào

¨ Bắt đầu nghiên cứu thời gian và cử

động lần đầu tiên

¨ Sáng tạo những nguyên tắc

hiệu quả © 1995 Corel Corp.

Trang 37

Taylor: Ban giám đốc phải chịu trách nhiệm về việc

hợp và cấp các dụng cụ thích hợp

để công việc sẽ được hoàn thành

Trang 38

Frank & Lillian Gilbreth

¨ Đôi vợ chồng kỹ sư

¨ Phát triển hơn nữa các phương pháp

đo lường công việc

¨ Áp dụng các phương pháp

hiệu quả vào công việc nhà

cửa & nuôi dạy 12 người

con của họ!

¨ (Sách & phim: “Cheaper

by the Dozen,” sách:

Trang 39

¨ Sinh năm 1863; mất năm 1947

¨ Vào năm 1903, thành lập

công ty Ford Motor

¨ Vào năm 1913, lần đầu sử

dụng dây chuyền lắp ráp

động để chế tạo mẫu xe T

¨ Sản phẩm dở dang di chuyển

nhờ băng tải qua trạm công tác

¨ Trả lương công nhân rất hậu trong năm 1911

Trang 40

W Edwards Deming

¨ Sinh năm 1900; mất năm 1993

¨ Kỹ sư & nhà vật lý

¨ Được công nhận là người dạy các phương pháp kiểm tra chất lượng của Nhật sau Thế Chiến 2

¨ Đã sử dụng thống kê để phân tích quá trình

¨ Phương pháp của ông làm cho công nhân tham gia vào việc

ra quyết định

Trang 41

Những đóng góp từ

¨ Kỹ thuật công nghiệp (Industrial engineering)

¨ Khoa học quản lý

¨ Khoa học sinh học

¨ Khoa học vật lý

¨ Công nghệ thông tin

Trang 42

Những sự kiện qua trọng trong OM

(Whitney, 1800)

Trang 43

Những sự kiện qua trọng - Tiếp

theo

Trang 44

Những thách thức mới trong OM

¨ Tập trung theo hướng

địa phương hoặc quốc

gia

¨ Hàng gửi theo lô

¨ Mua hàng trả giá thấp

¨ Phát triển sản phẩm rất

dài

¨ Sản phẩm chuẩn

¨ Chuyên môn hoá công

việc

¨ Tập trung theo hướng toàn cầu

¨ Vừa đúng lúc (JIT)

¨ Làm thành viên dây chuyền cung ứng

¨ Phát triển sản phẩm nhanh, những sự liên kết

¨ Chế tạo hàng loạt theo yêu cầu của khách hàng

¨ Nhân viên, tổ/đội được trao quyền

Từ Đến

Trang 45

Vận hành trong khu vực dịch vụ

Trang 46

Các đặc tính của hàng hoá

¨ Sản phẩm hữu hình

¨ Định nghĩa sản

phẩm nhất quán

¨ Sản xuất thường

tách biệt với tiêu

dùng

¨ Có thể tồn kho

¨ Tương tác với

khách hàng thấp

© 1995 Corel Corp.

Trang 47

Các đặc tính của dịch vụ

¨ Sản phẩm vô hình

¨ Sản xuất & tiêu thụ đồng thời

¨ Thường chỉ có một

¨ Tương tác với khách hàng cao

¨ Định nghĩa sản phẩm không nhất quán

¨ Thường dựa trên tri thức

¨ Thường phân tán

© 1995 Corel Corp.

Trang 48

Các nền kinh tế dịch vụ

Tỷ lệ công ăn việc làm trong khu vực dịch

Trang 49

Hàng hoá hay là dịch vụ

cạnh của chất

lượng đo được

biệt với sản xuất

chất lượng

phần của dịch vụ

Hàng hoá Dịch vụ

Trang 50

nghiệp là quan trọng

đối với chi phí

¨ Thường dễ tự động

hoá

chủ yếu từ sản phẩm

hữu hình

¨ Nhà cung cấp, chứ không phải sản phẩm, là có thể vận chuyển được

¨ Vị trí của doanh nghiệp là quan trọng đối với sự liên lạc của khách hàng

¨ Thường khó tự động hoá

chủ yếu từ dịch vụ vô hình.

Hàng hoá Dịch vụ

Hàng hoá Dịch vụ

Trang 51

Hàng hoá bao gồm dịch vụ / Dịch vụ bao gồm hàng hoá

2550

75100

Xe ô tôMáy điện toán

Thảm đã trải

Món ăn nhanhMón ăn ở hiệu ăn

Sửa chữa xe ô tôChăm sóc của bệnh viện

Hãng quảng cáoQuản lý đầu tưDịch vụ khám bệnh

Tư vấn

Trang 52

Khu vực

dịch vụ

cả các công

24,3

Thương mại (lẻ,

sỉ)

Walgreen’s, Wal-Mart, Nordstroms

Trang 53

Khu vực dịch vụ

Trang 54

Khu vực

chế tạo

các công việc

General General Electric,

Ford, U.S Steel, Intel

14,8

Khai thác mỏ Homestake Mining 0,4

Trang 55

Các tổ chức ở mỗi khu vực – Bảng 1.4

Bản tóm tắt

công việc

Trang 56

1850 75 1900 25 50 75 2000 40 50 60 70 1970 75 80 85 90 95 2000

Percent

United States Canada France Italy Britain Japan

W Germany 1970 2000

Year 2000 data is estimated

Sự phát triển của nền

kinh tế dịch vụ

Trang 57

Những thách thức mới lý thú trong

quản lý vận hành

Trang 58

Tập trung theo

hướng địa phương

hoặc quốc gia

Hàng gửi

theo lô (lớn)

Mạng lưới vận tải và liên lạc khắp thế giới chi phí thấp, đáng tin cậy

Chi phí sử dụng vốn thúc bách giảm đầu tư vào tồn kho Hàng gửi vừa đúng lúc

Phát triển sản phẩm nhanh, sự liên kết, thiết kế cộng tác

Chú trọng chất lượng đòi hỏi các nhà cung cấp tham gia vào việc cải tiến sản phẩm Vòng đời ngắn hơn, liên lạc quốc tế nhanh, thiết kế với sự hỗ trợ của máy tính, và cộng tác quốc tế

Thành viên dây chuyền cung ứng Mua hàng

trả giá thấp

Trang 59

Những thách thức luôn thay đổi

đối với nhà quản lý vận hành

Sản phẩm

tiêu chuẩn

hoá

Chuyên môn

hoá công việc

Các vấn đề về môi trường, ISO 14000, chi phí loại bỏ ngày càng tăng

Tập trung theo

hướng chi phí

thấp

Chế tạo hàng loạt theo yêu cầu của khác hàng

Nhân viên, tổ/đội được trao quyền, và sản xuất tinh gọn

Sản xuất nhạy cảm với môi trường, sản xuất xanh, vật liệu tái chế, sản xuất lại

Sự giàu có và các thị trường khắp thế giới; các quá trình sản xuất càng ngày càng linh hoạt

Môi trường văn hoá xã hội hay biến đổi Càng ngày càng là một xã hội tri thức và thông tin

Trang 60

Thách thức năng suất

Trang 61

Hệ thống kinh tế chuyển hoá

đầu vào thành đầu ra

Hệ thống kinh tế chuyển hoá đầu vào thành đầu ra với tốc độ tăng năng suất hàng năm khoảng 2,5%

(vốn 38% của 2,5%), lao động (10% của 2,5%), quản lý (52% của 2,5%)

Đất đai, lao

động, vốn,

quản lý

Hàng hoá và dịch vụ

Vòng lặp thông tin phản hồi

Đầu vào Quá trình Đầu ra

Trang 62

Năm A Năm B Năm C

Chi phí cho một đơn vị giảm

1,50$

1,75$

2,00$

2,25$

Năm A Năm B Năm C

Thù lao bằng tiền hàng năm của một công nhân trung bình tăng

24000 25000 26000 27000

Năm A Năm B Năm C

Khi năng suất được cải thiện Chi phí giảm Tiền lương tăng

Trang 63

¨ Tiêu chuẩn đểâ đánh giá cải tiến quá trình

chúng ta mới có thể được cải thiện

Năng suất

Năng suất Số đơn vị được tạo ra

Đầu vào sử dụng

=

=

Trang 65

Vấn đề đo lường

¨ Chất lượng có thể thay đổi khi số lượng đầu vào và đầu ra vẫn không đổi

¨ Các yếu tố bên ngoài có thể làm cho

năng suất tăng hoặc giảm

¨ Đơn vị đo chính xác có thể không có

Trang 66

Các biến năng suất

¨ Lao động - đóng góp khoảng 10% vào mức tăng hàng năm

¨ Vốn - đóng góp khoảng 32% vào mức tăng hàng năm

¨ Quản lý - đóng góp khoảng 52% vào mức tăng hàng năm

Trang 67

Các biến chủ yếu nhằm

nâng cao NS lao động

lao động

sẵn có để dùng

cảnh công nghệ và tri thức đang thay đổi nhanh chóng

Trang 68

Tài chính, Bảo hiểm Bán buôn

Vận tải, Dịch vụ công Xây dựng

Chính quyền liên bang Khai thác mỏ

Chính quyền bang và địa phương

Trang 69

So sánh năng suất

Trang 70

Vốn đầu tư và năng suất ở

một số quốc gia chọn lọc

Trang 71

Năng suất dịch vụ

chuyên viên thực hiện

Trang 72

Thách thức của trách nhiệm xã hội

Sự chú trọng ngày càng tăng vào trách nhiệm của doanh nghiệp và

xã hội

Trang 73

END

Ngày đăng: 30/05/2014, 08:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w