Tài liệu Managerial accounting - Kiểm soát bằng ngân sách và kế toán trách nhiệm
Trang 1Page 10-1
Trang 3Page
10-3
preview of chapter 10
Trang 4Page
10-4
Khái ni m ki m soát b ng ngân sách ệm kiểm soát bằng ngân sách ểm soát bằng ngân sách ằng ngân sách
(Budgetary Control)
Khái ni m ki m soát b ng ngân sách ệm kiểm soát bằng ngân sách ểm soát bằng ngân sách ằng ngân sách
Trang 5Page
10-5
Khái ni m ki m soát b ng ngân sách ệm kiểm soát bằng ngân sách ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau:
M t ch c năng chính c a qu n lý là ộng sau: ức năng chính của quản lý là ủa quản lý là ản lý là ki m soát ểm soát các
ho t đ ngạt động sau: ộng sau:
Công c Ki m soát b ng ngân sách là ụ Kiểm soát bằng ngân sách là ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: các báo cáo
tế v i m c tiêu ới mục tiêu ụ Kiểm soát bằng ngân sách là k ho ch ế ạch
Ph n h i ản hồi ồi cho nhà qu n lý v các ho t đ ngản lý là ề các hoạt động ạt động sau: ộng sau:
Báo cáo ngân sách đ c th c hi n th ng xuyên n u ược thực hiện thường xuyên nếu ực hiện thường xuyên nếu ệm kiểm soát bằng ngân sách ường xuyên nếu ến các hoạt động sau:
c n.ần
Phân tích bi n đ ng ế ộng gi a k t qu th c t và k ữa kết quả thực tế và kế ến các hoạt động sau: ản lý là ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ến các hoạt động sau:
ho ch đ tìm ra nguyên nhân c a bi n đ ngạt động sau: ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ủa quản lý là ến các hoạt động sau: ộng sau:
SO 1 Describe the concept of budgetary control.
Trang 6B qua d li u ỏ qua dữ liệu ữ liệu ệu ức năng chính của quản lý là ng v i các m c ho t đ ng khác.ới mục tiêu ức năng chính của quản lý là ạt động sau: ộng sau:
So sánh k t qu th c t v i d li u ngân sách ng ến các hoạt động sau: ản lý là ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ới mục tiêu ữa kết quả thực tế và kế ệm kiểm soát bằng ngân sách ức năng chính của quản lý là
v i m c ho t đ ng đã đ c đ nh tr c trong ngân ới mục tiêu ức năng chính của quản lý là ạt động sau: ộng sau: ược thực hiện thường xuyên nếu ịnh ưới mục tiêu sách t ng th (master budget)ổng thể là một ngân ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau:
SO 2 Evaluate the usefulness of static budget reports.
Báo cáo ngân sách c đ nh ố định ịnh
(Static Budget Reports)
Báo cáo ngân sách c đ nh ố định ịnh
Báo cáo ngân sách c đ nh ố định ịnh
(Static Budget Reports)
Trang 7Page
10-7
Illustration 10-3
SO 2 Evaluate the usefulness of static budget reports.
Static Budget Reports
Static Budget Reports
Static Budget Reports
VD: Doanh thu ngân sách và th c t c a sp Kitchen-Mate ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ủa quản lý là
trong quí 1 và 2 năm 2011
Trang 8Page
10-8 SO 2 Evaluate the usefulness of static budget reports.
Static Budget Reports
Static Budget Reports
Static Budget Reports
Illustration: Ngân sách doanh thu Q1 c a Hayes Company.ủa quản lý là
Illustration 10-3
Illustration 10-4
Trang 9Page
10-9
Illustration 10-5
SO 2 Evaluate the usefulness of static budget reports.
Static Budget Reports
Static Budget Reports
Static Budget Reports
Illustration: NS Q2 có thêm doanh thu tích lũy t đ u năm ừ đầu năm ần
Illustration 10-3
Trang 10Page
10-10
Phù h p ợp đ đánh giá hi u qu c a nhà QL trong vi c ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ệm kiểm soát bằng ngân sách ản lý là ủa quản lý là ệm kiểm soát bằng ngân sách
ki m soát CP khi:ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau:
M c đ ho t đ ng th c t ức năng chính của quản lý là ộng sau: ạt động sau: ộng sau: ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: x p x ấp xỷ ỷ
m c đ ngân sách ức năng chính của quản lý là ộng sau:
Chi phí không đ i ổi khi ho t đ ng tăng ạt động sau: ộng sau:
Phù h p ợp đ i v i ki m soát đ nh phí.ố định ới mục tiêu ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ịnh
Không phù h p ợp v i bi n phí.ới mục tiêu ến các hoạt động sau:
S d ng và h n ch ử dụng và hạn chế ụng và hạn chế ạch ế
SO 2 Evaluate the usefulness of static budget reports.
Static Budget Reports
Static Budget Reports
Static Budget Reports
Trang 11Page
the usefulness of flexible budget reports.
Ngân sách linh ho t (Flexible Budgets) ạt (Flexible Budgets)
Ngân sách linh ho t (Flexible Budgets) ạt (Flexible Budgets)
Ngân sách linh ho t (Flexible Budgets) ạt (Flexible Budgets)
Quá trình l p NS s h u ích n u nó ập NS sẽ hữu ích nếu nó ẽ hữu ích nếu nó ữa kết quả thực tế và kế ến các hoạt động sau: thích ng v i ứng với ới
Giúp d báo d li u NS cho ực hiện thường xuyên nếu ữa kết quả thực tế và kế ệm kiểm soát bằng ngân sách các m c ho t đ ng ứng với ạch ộng khác nhau
t ng m c đ ho t đ ng ừ đầu năm ức năng chính của quản lý là ộng sau: ạt động sau: ộng sau:
Trang 12Page
Flexible Budgets
Flexible Budgets
Illustration: NS c đ nh c a Barton Steel d a vào m c s n ố định ịnh ủa quản lý là ực hiện thường xuyên nếu ức năng chính của quản lý là ản lý là
l ng 10,000 đv sp thép.ược thực hiện thường xuyên nếu
Uses and Limitations
Illustration 10-6
Trang 13Page
Flexible Budgets
Flexible Budgets
Illustration: Báo cáo NS c đ nh cho CPSXC gi đ nh là cty ố định ịnh ản lý là ịnh
sx th c t 12,000 đv sp thép.ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau:
Illustration 10-7
Trang 14Page
Flexible Budgets
Flexible Budgets
Bi n đ ng l n vì nhu c u thép gia tăng đ t bi nến các hoạt động sau: ộng sau: ới mục tiêu ần ộng sau: ến các hoạt động sau:
Bi n đ ng B t l i ế ộng ấp xỷ ợp $132,000 – 12% v t NS ược thực hiện thường xuyên nếu
So sánh d a trên d li u NS c a 10,000 đv sp, m c đ ực hiện thường xuyên nếu ữa kết quả thực tế và kế ệm kiểm soát bằng ngân sách ủa quản lý là ức năng chính của quản lý là ộng sau:
ho t đ ng trong NS c đ nh, là không phù h p.ạt động sau: ộng sau: ố định ịnh ợc thực hiện thường xuyên nếu
Vô nghĩa khi so sánh chi phí th c t đ sx 12,000 đv sp ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau:
v i NS làm ra 10,000 đvsp ới mục tiêu
Bi n phí tăng ng v i gia tăng sx ến các hoạt động sau: ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu
NS c a bi n phí ph i tăng t ng ng v i ủa quản lý là ến các hoạt động sau: ản lý là ương ứng với ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu
m c đ sx ức năng chính của quản lý là ộng sau:
Trang 15Page
10-15
Illustration: Phân tích d li u NS ng v i m c ữa kết quả thực tế và kế ệm kiểm soát bằng ngân sách ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu ức năng chính của quản lý là 10,000
đvsp, b n s tính đ c cp cho m t đvspạt động sau: ẽ hữu ích nếu nó ược thực hiện thường xuyên nếu ộng sau:
NS bi n phí ng ến các hoạt động sau: ức năng chính của quản lý là
v i m c sx ới mục tiêu ức năng chính của quản lý là
12,000 đvsp.
Trang 16280,000 70,000 50,000 400,000
$1,240,000
5,000 F
0 3,000 F 8,000 F
0 0 0 0
8000 F
Trang 17Page
10-17
Xác đ nh th c đo ho t đ ng và ph m vi ho t đ ng ịnh ưới mục tiêu ạt động sau: ộng sau: ạt động sau: ạt động sau: ộng sau:
phù h p (range of activity)ợc thực hiện thường xuyên nếu
Xác đinh t ng bi n phí và bi n phí trên m t đv ho t ổng thể là một ngân ến các hoạt động sau: ến các hoạt động sau: ộng sau: ạt động sau:
đ ng cho t ng lo i chi phíộng sau: ừ đầu năm ạt động sau:
Xác đ nh t ng đ nh phí cho t ng lo i chi phíịnh ổng thể là một ngân ịnh ừ đầu năm ạt động sau:
Xây d ng NS ng v i t ng m c đ ho t đ ng trong ực hiện thường xuyên nếu ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu ừ đầu năm ức năng chính của quản lý là ộng sau: ạt động sau: ộng sau:
ph m vi ho t đ ng phù h pạt động sau: ạt động sau: ộng sau: ợc thực hiện thường xuyên nếu
Xây d ng NS linh ho t ực ạch
Flexible Budgets
Flexible Budgets
SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Trang 18Page
10-18
VD: Ban QL c a Fox Manufacturing s d ng NS linh ho t, ủa quản lý là ử dụng như là một công cụ kiểm soát, ụ Kiểm soát bằng ngân sách là ạt động sau:
hàng tháng so sánh cp sxc th c t v i d li u ngân sách cho b ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ới mục tiêu ữa kết quả thực tế và kế ệm kiểm soát bằng ngân sách ộng sau:
ph n hoàn thi n thành ph m NS t ng h p vào ngày ập NS sẽ hữu ích nếu nó ệm kiểm soát bằng ngân sách ẩm NS tổng hợp vào ngày ổng thể là một ngân ợc thực hiện thường xuyên nếu
31/12/2011, d báo công su t trong năm t i s ng v i ực hiện thường xuyên nếu ất trong năm tới sẽ ứng với ới mục tiêu ẽ hữu ích nếu nó ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu
120,000 gi lđ tr c ti p và phát sinh các cpsxc nh sau: ờng xuyên nếu ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ư
NS linh ho t– M t tình hu ng ạch ộng ố định (static budget)
Flexible Budgets
Flexible Budgets
SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Illustration 10-11
Trang 19Page
10-19
Xác đ nh th c đo ho t đ ng và ph m vi ho t đ ng ịnh ưới mục tiêu ạt động sau: ộng sau: ạt động sau: ạt động sau: ộng sau:
phù h p ợc thực hiện thường xuyên nếu
Th c đo ho t đ ng: gi lđ tr c ti p ưới mục tiêu ạt động sau: ộng sau: ờng xuyên nếu ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau:
Ph m vi liên quan : 8,000 – 12,000 gi lđ tt/tháng ạt động sau: ờng xuyên nếu
Xác đinh t ng bi n phí và bi n phí trên m t đv ho t ổng thể là một ngân ến các hoạt động sau: ến các hoạt động sau: ộng sau: ạt động sau:
đ ng cho t ng lo i chi phíộng sau: ừ đầu năm ạt động sau:
Flexible Budgets
Flexible Budgets
Illustration 10-12
SO 3
Trang 20Page
10-20
Four steps for developing the flexible budget.
Xác đ nh t ng đ nh phí c a t ng lo i chi phíịnh ổng thể là một ngân ịnh ủa quản lý là ừ đầu năm ạt động sau:
Ba lo i đ nh phí hàng tháng: ạt động sau: ịnh
Xây d ng NS ng v i t ng m c đ ho t đ ng trong ực hiện thường xuyên nếu ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu ừ đầu năm ức năng chính của quản lý là ộng sau: ạt động sau: ộng sau:
ph m vi ho t đ ng phù h pạt động sau: ạt động sau: ộng sau: ợc thực hiện thường xuyên nếu
Xây d ng NS ng v i t ng b c tăng 1,000 gi lđ tt ực hiện thường xuyên nếu ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu ừ đầu năm ưới mục tiêu ờng xuyên nếu
Flexible Budgets
Flexible Budgets
SO 3
Trang 2115,000 20,000 5,000 40,000
11000
16,500 22,000 5,500 44,000
12000
18,000 24,000 6,000 48,000
SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Trang 22Fox s d ng công th c sau đ tính t ng NS ng v i b t kỳ ử dụng như là một công cụ kiểm soát, ụ Kiểm soát bằng ngân sách là ức năng chính của quản lý là ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ổng thể là một ngân ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu ất trong năm tới sẽ ứng với
m c đ ho t đ ng nào ức năng chính của quản lý là ộng sau: ạt động sau: ộng sau:
SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Solution on notes page
Trang 23SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Trang 24Flexible Budgets
Flexible Budgets
SO 3
Trên đ th NS linh ho t c a Strassel Company, đ ng đ nh phí và ồ thị mô tả NS linh hoạt ứng với mức hoạt động 10,000 ịnh ạt động sau: ủa quản lý là ường xuyên nếu ịnh
đ ng t ng chi phí c t nhau tr c tung t i m c cp $36,000 ường xuyên nếu ổng thể là một ngân ắt nhau ở trục tung tại mức cp $36,000 ở trục tung tại mức cp $36,000 ụ Kiểm soát bằng ngân sách là ạt động sau: ức năng chính của quản lý là
T ng chi phí là $186,000 ng v i m c đ ho t đ ng 50,000 gi lđ ổng thể là một ngân ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu ức năng chính của quản lý là ộng sau: ạt động sau: ộng sau: ờng xuyên nếu
tt Hãy tính t ng ngân sách ng v i 30,000 gi lđ tt ổng thể là một ngân ức năng chính của quản lý là ới mục tiêu ờng xuyên nếu
Solution on notes page
$186,000
$36,000
$150,000 50,000
$3 30,000
$90,000
$36,000
$126,000
Trang 25Page
10-25
So sánh gi a cp sx th c t và cp sx theo NS ữa kết quả thực tế và kế ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau:
M t lo i báo cáo n i b ộng sau: ạt động sau: ộng sau: ộng sau:
Bao g m 2 ph n:ồ thị mô tả NS linh hoạt ứng với mức hoạt động 10,000 ần
D li u sx: ữ liệu ệu ức năng chính của quản lý là ng v i m t th c đo ho t đ ng (vd: gi lđ ới mục tiêu ộng sau: ưới mục tiêu ạt động sau: ộng sau: ờng xuyên nếu
tt)
D li u chi phí: ữ liệu ệu bao g m c bi n phí và đ nh phí ồ thị mô tả NS linh hoạt ứng với mức hoạt động 10,000 ản lý là ến các hoạt động sau: ịnh
Đ c s d ng r ng rãi trong các cty sx và d ch v đ ược thực hiện thường xuyên nếu ử dụng như là một công cụ kiểm soát, ụ Kiểm soát bằng ngân sách là ộng sau: ịnh ụ Kiểm soát bằng ngân sách là ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau:
đánh giá hi u qu c a nhà QL ệu ản hồi ủa điều kiện môi trường.
Flexible Budgets
Flexible Budgets
SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Báo cáo NS linh ho t ạch
Trang 27Page 10-27
Trang 28Page
10-28
Nhà QL xem xét báo cáo NS và t p trung vào ập NS sẽ hữu ích nếu nó s khác ực
bi t ệu gi a k t qu th c t và k ho ch.ữa kết quả thực tế và kế ến các hoạt động sau: ản lý là ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ến các hoạt động sau: ạt động sau:
Giúp t p trung vào ập NS sẽ hữu ích nếu nó các lĩnh v c có v n đ ực ấp xỷ ều kiện môi trường.
Ch đi u tra các ngo i l ỉ điều tra các ngoại lệ ề các hoạt động ạt động sau: ệm kiểm soát bằng ngân sách quan tr ng ọng và ki m soát ểm soát
đ ượp c
Quan tr ng: d a vào % bi n đ ng trên/ d i NS ọng: dựa vào % biến động trên/ dưới NS ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ộng sau: ưới mục tiêu
Ki m soát đ c: nh ng lo i chi phí có th ki m soát ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ược thực hiện thường xuyên nếu ữa kết quả thực tế và kế ạt động sau: ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau:
đ c b i nhà QL ược thực hiện thường xuyên nếu ở trục tung tại mức cp $36,000
Flexible Budgets
Flexible Budgets
SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Qu n lý b ng ngo i l (Management by ản hồi ằng ngoại lệ (Management by ạch ệu
Exception)
Trang 29At 9,000 direct labor hours, the flexible budget for
indirect materials is $27,000 If $28,000 of indirect
materials costs are incurred at 9,200 direct labor
hours, the flexible budget report should show the
following difference for indirect materials:
Review Question
Flexible Budgets
Flexible Budgets
SO 3 Explain the development of flexible budgets and
the usefulness of flexible budget reports.
Trang 30Lawler Company d ki n s sx 40,000 đv sp CV93 năm ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ẽ hữu ích nếu nó
nay Các bi n phí đ nh m c cho m t đv sp g m NVL TT ến các hoạt động sau: ịnh ức năng chính của quản lý là ộng sau: ồ thị mô tả NS linh hoạt ứng với mức hoạt động 10,000
$6, lđ tr c ti p $15, và cp sxc $24 Đ nh phí sxc d ki n ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ịnh ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau:
là $120,000 cho kh u hao, $60,000 cho giám sát Trong ất trong năm tới sẽ ứng với tháng này, Lawler đã sx 5,000 đv sp và phát sinh các cp
sau: NVL TT $33,900, lđ TT $74,200, bi n phí sxc ến các hoạt động sau:
$120,000, kh u hao $10,000 và giám sát $5,000 ất trong năm tới sẽ ứng với
Hãy xđ NS linh ho t Chi phí đã đ c ki m soát t t ạt động sau: ược thực hiện thường xuyên nếu ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ố định
không?
Trang 31Prepare a flexible budget report
Were costs controlled?
Solution on notes page
Trang 32Chi phí đã đ c ki m soát t t không? ược thực hiện thường xuyên nếu ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ố định
CP LĐ TT th c t bi n đ ng không quá 1% so v i NS, và cp ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ến các hoạt động sau: ộng sau: ới mục tiêu sxc bi n đ ng không quá 0,5% ến các hoạt động sau: ộng sau: c 2 cp này có v đ c ản lý là ẻ được ược thực hiện thường xuyên nếu
ki m soát t t ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ố định
CP NVL TT v t NS 13% b t l i ược thực hiện thường xuyên nếu ất trong năm tới sẽ ứng với ợc thực hiện thường xuyên nếu c n ph i đ c đi u ần ản lý là ược thực hiện thường xuyên nếu ề các hoạt động tra
Các đ nh phí không khác bi t so v i NS ịnh ệm kiểm soát bằng ngân sách ới mục tiêu Ki m soát t t ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ố định
Trang 33Page
10-33
M i ng i QL, b t k c p b c, đ u ph i ch u trách nhi m đ i v i ỗi người QL, bất kể cấp bậc, đều phải chịu trách nhiệm đối với ường xuyên nếu ất trong năm tới sẽ ứng với ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ất trong năm tới sẽ ứng với ập NS sẽ hữu ích nếu nó ề các hoạt động ản lý là ịnh ệm kiểm soát bằng ngân sách ố định ới mục tiêu
TT chi phí: Nhà QL ch y u ch u trách nhi m ki m soát cp VD: B ph n sx, ủa quản lý là ến các hoạt động sau: ịnh ệm kiểm soát bằng ngân sách ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ộng sau: ập NS sẽ hữu ích nếu nó
s a ch a, b o hành ử dụng như là một công cụ kiểm soát, ữa kết quả thực tế và kế ản lý là
TT doanh thu: VD: nhà QL b ph n bán hàng ộng sau: ập NS sẽ hữu ích nếu nó
TT l i nhu n: ợp ập hợp các ngân sách cố định nhà QL ch u trách nhi m ki m soát c DT l n chi phí VD: chi ịnh ệm kiểm soát bằng ngân sách ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ản lý là ẫn chi phí VD: chi nhánh cty, m ng KD,… ản lý là
TT đ u t : ầu tư: ư nhà QL ch u trách nhi m cho c đ u t , doanh thu và l i nhu n ịnh ệm kiểm soát bằng ngân sách ản lý là ần ư ợc thực hiện thường xuyên nếu ập NS sẽ hữu ích nếu nó VD: lĩnh v c BĐS hay máy l nh c a REE, toàn cty REE ực hiện thường xuyên nếu ạt động sau: ủa quản lý là
SO 4 Describe the concept of responsibility accounting.
Khái ni m v K toán trách nhi m ệm kiểm soát bằng ngân sách ề Kế toán trách nhiệm ế toán trách nhiệm ệm kiểm soát bằng ngân sách
Khái ni m v K toán trách nhi m ệm kiểm soát bằng ngân sách ề Kế toán trách nhiệm ế toán trách nhiệm ệm kiểm soát bằng ngân sách
Responsibility Accounting
Trang 34Page
10-34
K toán trách nhi m ế ệu là m t h th ng đo l ng các k ho ch, ộng sau: ệm kiểm soát bằng ngân sách ố định ường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ạt động sau:
NS, hành đ ng và k t qu th c t c a t ng trung tâm trách ộng sau: ến các hoạt động sau: ản lý là ực hiện thường xuyên nếu ến các hoạt động sau: ủa quản lý là ừ đầu năm
nhi m ệm kiểm soát bằng ngân sách
Chi phí ki m soát đ ểm soát ượp c: nh ng chi phí mà ữa kết quả thực tế và kế nhà QL trung tâm trách nhi m ệu có ản hồi nh h ưởng chính ng chính trong m t kho ng th i ộng ản hồi ờng.
gian nh t đ nh ấp xỷ ịnh (static budget)
VD: Tiêu dùng NVL, đi n n c, nhân công lđ, … là cp ki m soát ệm kiểm soát bằng ngân sách ưới mục tiêu ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau:
đ c c a GĐ phân x ng Kh u hao, thu đ t, và l ng c a GĐ ược thực hiện thường xuyên nếu ủa quản lý là ưở trục tung tại mức cp $36,000 ất trong năm tới sẽ ứng với ến các hoạt động sau: ất trong năm tới sẽ ứng với ương ứng với ủa quản lý là phân x ng là nh ng cp không ki m soát đ c đ i v i GĐ phân ưở trục tung tại mức cp $36,000 ữa kết quả thực tế và kế ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ược thực hiện thường xuyên nếu ố định ới mục tiêu
x ng, nh ng (có l ) ki m soát đ c đ i v i GĐ s n xu t c a ưở trục tung tại mức cp $36,000 ư ẽ hữu ích nếu nó ểm soát bằng ngân sách liên quan đến các hoạt động sau: ược thực hiện thường xuyên nếu ố định ới mục tiêu ản lý là ất trong năm tới sẽ ứng với ủa quản lý là cty.
SO 4 Describe the concept of responsibility accounting.
Khái ni m v K toán trách nhi m ệm kiểm soát bằng ngân sách ề Kế toán trách nhiệm ế toán trách nhiệm ệm kiểm soát bằng ngân sách
Khái ni m v K toán trách nhi m ệm kiểm soát bằng ngân sách ề Kế toán trách nhiệm ế toán trách nhiệm ệm kiểm soát bằng ngân sách
Responsibility Accounting
Trang 352 bộ phận kinh doanh: dịch vụ cho hộ gia đình và
dịch vụ cho doanh nghiệp Mỗi bộ phận đều có
người quản lý riêng, nhưng các dịch vụ quản lý và bán hàng thì được dùng chung bởi cả 2 bộ phận.
Steve yêu cầu bạn lập một hệ thống báo cáo để có thể giúp anh ta đánh giá hiệu quả của từng bộ
phận Thông tin sau đây được thu thập từ bộ phận dịch vụ hộ gia đình cho quí 1/ 2011
Chú ý: khoản mục nào GĐ bộ phận kiểm soát
được? Không kiểm soát được?
Trang 36Page
10-36
E10-11
Trang 37Page
10-37
Khó xác đ nh tính “ki m soát đ ịnh ểm soát bằng ngân sách ược” c”
Giá NVL có thể bị ảnh hưởng bởi GĐ thu mua,
nhưng còn bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác như giá thị trường
Nhà QL hiện tại thừa hưởng thành công/ vấn đề từ người tiền nhiệm Làm sao tách được vấn đề nào
mà họ thực sự kiểm soát được khỏi kết quả do
người khác quyết định?
tránh quá nhấn mạnh vào “khả năng kiểm soát” (controllability), mà nên tập trung vào tìm kiếm
“thông tin” và “kiến thức”
Doanh thu của cty bị sụt giảm, ai sẽ chịu trách nhiệm? có nên đổ lỗi cho người này không?
Kế toán trách nhiệm giúp xác định nhà QL để hỏi thông tin, thay vì để đổ trách nhiệm
Trang 38Page
10-38
Th o lu n v phân c p trách nhi m ảo luận về phân cấp trách nhiệm ận về phân cấp trách nhiệm ề Kế toán trách nhiệm ấp trách nhiệm ệm kiểm soát bằng ngân sách
Th o lu n v phân c p trách nhi m ảo luận về phân cấp trách nhiệm ận về phân cấp trách nhiệm ề Kế toán trách nhiệm ấp trách nhiệm ệm kiểm soát bằng ngân sách
Hãy mô tả trách nhiệm của một nhà quản lý
trong cty của bạn:
Người QL này chịu trách nhiệm với những công việc gì?
Cấp trên của người này chịu trách nhiệm với những công việc gì?
Liệt kê tất cả các chi phí/ doanh thu phát sinh trong
bộ phận của nhà QL này Cái nào thuộc trách nhiệm chính của nhà QL này? Tại sao?
Ai sẽ chịu trách nhiệm cho việc kiểm soát chi phí/
doanh thu còn lại? Tại sao?
Trang 39doanh thu Nhân viên KD sẽ nhận được 3% hoa
hồng trên doanh số, bất kể qui mô hợp đồng, và
điều khoản giao hàng, chi phí xử lý đơn hàng
OPD nhận ra là nhiều khách hàng không mang lại lợi nhuận vì đặt hàng thường xuyên nhưng mỗi đơn hàng nhỏ nên cp bán hàng cao Bạn nên khuyên OPD làm gì?
Biến phòng sales thành một TT lợi nhuận Hoa
hồng là 15% lợi nhuận của phòng.