1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

đề thi tài chính quốc tế bằng english

48 1,1K 5
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề International Finance Exercise 1
Trường học Trường Đại học Ngân hàng TP. Hồ Chí Minh
Chuyên ngành Finance
Thể loại bài tập nhóm
Năm xuất bản 2012
Thành phố Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 48
Dung lượng 869,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

đề thi tài chính quốc tế bằng english

Trang 1

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜNG ĐẠI HỌC NGÂN HÀNG TP HỒ CHÍ MINH

BÀI TẬP NHÓM TÀI CHÍNH QUỐC TẾ

BÀI TẬP NHÓM SỐ 1

NHÓM : 1 LỚP : 26C_T02

TP HỒ CHÍ MINH NĂM 2012

Trang 2

A The Balance of Payments

1 The balance of payments on current account does not include the followingitems _

a merchandise exports

b invisible trade items (services)

c current transfer items

d foreign stocks and bonds

e merchandise imports

1 Khoản mục nào sau đây không thuộc cán cân vãng lai _

a Xuất khẩu hàng hóa

b Dịch vụ

c Chuyển giao vãng lai

d Trái phiếu và chứng khoán nước ngoài

e Nhập khẩu hàng hóa

2 The financial account in the balance of payments does not include the following

a foreign direct investment

b gold

c foreign bank loans

d portfolio investment

e investment on foreign bonds

2 Cán cân tài chính không bao gồm điều nào sau đây

a Đầu tư trực tiếp nước ngoài

b Vàng

Trang 3

c Vốn vay ngân hàng nước ngoài

d Danh mục đầu tư

e Đầu tư trái phiếu nước ngoài

4 Credit transactions in the balance of payments do not include _

a exports of goods and services

b investments and interest paid to foreign residents

c investment and interest earnings

d transfer receipts from foreign residents

e investments and loans from foreign residents

4 Các giao dịch ghi có trên cán cân thanh toán không bao gồm _

a Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

b Đầu tư và lãi suất phải trả cho người nước ngoài

c Đầu tư và lãi suất thu nhập

d Nhận chuyển giao từ người nước ngoài

e Đầu tư và cho vay với người nước ngoài

6 Which of the following is not one of the major groups that make up the balance ofpayments?

Trang 4

6 Mục nào sau đây không phải là một trong những mục chính trên cán cân thanhtoán?

7.The financial account in the balance of payments does not include _

a foreign direct investments

b foreign portfolio investments

c exports of goods and services

d other investments

e A, B, and D

7 Cán cân tài chính trên cán cân thanh toán không bao gồm _

a Đầu tư trực tiếp

b Danh mục đầu tư

c Xuất khẩu hàng hóa và dịch vụ

Trang 5

c capital account

d official account

e payments

8 Bản báo cáo tóm tắt tất cả các giao dịch kinh tế giữa người cư trú với người không

cư trú được gọi là cán cân _

a Thương mại hàng hóa

e all of the above

9 Trong chế độ thả nổi tỷ giá hối đoái, cán cân vãng lai thâm hụt nên tạo ra cán cântài chính _

Trang 6

11 As the real value of the yen rises, the balance on Japan's current account is likely

e none of the above

11 Gía trị thực của đồng Yên tăng, cán cân thanh toán của Nhật sẽ _

a Ở mức tương tự

b Cải thiện

c Xấu đi

d Không thể kết luận

e Không phương án nào

12 If a country imposes tariffs on imported goods, then that country's balance ofpayments will very likely

a improve

b deteriorate

c stay the same

d cannot tell

e all of the above

12 Nếu một quốc gia áp đặt thuế quan đối với hàng hoá nhập khẩu, sau đó cán cânthanh toán của nước đó sẽ rất có khả năng _

a cải thiện

Trang 7

b xấu đi

c không thay đổi

d không thể nói được

e tất cả các câu trên

13 Holding other things constant, an increase in the current account deficit of acountry's balance of payments will most likely

a weaken the value of its currency

b increase the value of its currency

c not affect the value of its currency

d all of the above

e none of the above

13 Giữ những yếu tố khác không đổi, sự gia tăng thâm hụt cán cân vãng lai trong sựcân bằng cán cân thanh toán của một quốc gia sẽ rất có thể _

a làm suy yếu giá trị của đồng tiền quốc gia đó

b làm tăng giá trị của đồng tiền quốc gia đó

c không ảnh hưởng đến giá trị của đồng tiền quốc gia đó

d tất cả các câu trên

e không câu nào đúng

14 Interest and dividend incomes show up in the

Trang 8

14 Thu nhập lãi và cổ tức hiển thị trong _.

a cán cân thương mại

b dự trữ và các khoản liên quan

c cán cân vốn

d cán cân vãng lai

e cán cân tài chính

15 The current account includes

a merchandise exports and imports

b earnings from invisible trade

c unilateral transfer items

d A and B

e A, B, and C

15 Cán cân vãng lai bao gồm _

a Cán cân hàng hóa xuất khẩu và nhập khẩu

b thu nhập từ thương mại vô hình

c chuyển giao vãng lai một chiều

d A và B

e A, B, và C

16 Official reserve assets are composed of

a gold

b convertible foreign exchanges

c special drawing rights (SDR)

d all of the above

Trang 9

a greater than one (1)

b less than one (1)

Trang 10

a faster

b slower

c ten times faster

d all of the above

e none of the above

18 Sản lượng của thế giới đã phát triển _ so với thương mại thế giới trong nhữngnăm 1990

a deteriorate for a short time

b flatten out after an initial deterioration

c significantly improve in the long run

d A, B, and C

e A and B only

19 Hiệu ứng đường cong J-cho rằng hạ giá tiền tệ của một quốc gia gây ra cán cânthương mại của nó _

a xấu đi trong một thời gian ngắn

b tăng lên sau một sự suy giảm đầu tiên

c cải thiện đáng kể trong thời gian dài

Trang 11

d A, B, và C

e chỉ A và B

20 To reduce its trade deficit, a country should do all of the following but _

a deflate the economy

b devalue the currency

c adopt foreign exchange controls

d institute trade controls

e increase money supply

20 Để giảm thâm hụt thương mại, một quốc gia nên làm tất cả những điều sau đâytrừ _

a giảm phát của nền kinh tế

b giảm giá trị đồng tiền

c thông qua kiểm soát ngoại hối

d đưa ra biện pháp kiểm soát thương mại

e tăng cung tiền

21 All of the following statements concerning a country’s balance of payments aretrue except _

a it is commonly defined as the record of transactions between the country’sresidents and foreign residents over a specific period

b the recorded transactions include exports and imports of goods and services

c it records only the transactions of business firms

d it is used to analyze a country’s competitive position

e it is used to forecast the direction of exchange rates

Trang 12

21 Tất cả các câu sau đây liên quan đến cán cân thanh toán của một quốc gia đúngngoại trừ _.

a thường được định nghĩa là bản báo cáo thống kê các giao dịch giữa người cưtrú và người không cư trú trong một thời gian cụ thể

b các giao dịch được ghi lại bao gồm xuất khẩu và nhập khẩu hàng hóa và dịchvụ

c nó chỉ ghi lại các giao dịch của các công ty kinh doanh

d nó được sử dụng để phân tích vị thế cạnh tranh của một quốc gia

e nó được sử dụng để dự báo hướng biến động của tỷ giá hối đoái

22 All of the following statements concerning a country’s balance of payments aretrue except _

a it is a sources-and-uses of funds statement

b it records transactions that earn or expend foreign exchange

c it reflects changes in assets, liabilities, and net worth during a specified period

d statistics are gathered on a double-entry accounting basis

e it records transactions between domestic and foreign residents

22 Tất cả các câu sau đây liên quan đến cán cân thanh toán của một quốc gia đúngngoại trừ _

a nó là một bản báo cáo về nguồn vốn và việc sử dụng vốn

b nó ghi giao dịch có thu nhập hoặc chi tiêu ngoại hối

c phản ánh những thay đổi trong tài sản, nợ phải trả, và giá trị tài sản ròng trong

một khoảng thời gian xác định

d số liệu thống kê được thu thập trên cơ sở hạch toán kép

e nó ghi lại các giao dịch giữa người cư trú trong nước và nước ngoài

Trang 13

23 A country incurs a surplus in its balance of payments when _.

a credit transactions exceed debit transactions

b it earns more abroad than it spends

c autonomous receipts exceed autonomous payments

d A and B

e all of the above

23 Một đất nước đạt được thặng dư trong cán cân thanh toán khi _

a các giao dịch ghi có vượt quá các giao dịch ghi nợ

b đất nước đó thu nhập ở nước ngoài nhiều hơn chi tiêu ở nước ngoài

c khoản thu nhập độc lập lớn hơn khoản thanh toán độc lập

d A và B

e tất cả các bên trên

B The International Monetary System

1 Which of the following is not one of advantages for a flexible exchange ratesystem?

a countries can maintain independent monetary policy

b exchange rates under a flexible system are unstable

c countries can maintain independent fiscal policy

d flexible exchange rates permit a smooth adjustment to external shocks

e central banks do not need to maintain large reserves

1 Câu nào sau đây thì không phải là lợi thế của chế độ tỷ giá thả nổi?

a quốc gia có thể duy trì chính sách tiền tệ độc lập

b tỷ giá hối đoái dưới hệ thống tỷ giá thả nổi thì không vững chắc

Trang 14

c quốc gia có thể duy trì chính sách tài khóa độc lập

d tỷ giá thả nổi cho phép một sự điều chỉnh mềm dẻo đối với những cú sốc từ

bên ngoài

e ngân hàng trung ương không cần duy trì dự trữ lớn.

2 Under the purely fluctuating exchange rate system, the balance of paymentsimbalances are automatically corrected by the following mechanism

a speculation

b government intervention

c interest rate changes

d supply and demand in exchange markets

e none of the above

2 Dưới hệ thống tỷ giá thả nổi hoàn toàn, cán cân thanh toán mất cân bằng thì tựđộng được điều chỉnh bởi cơ cấu nào sau đây?

a sự đầu cơ

b sự can thiệp của Chính phủ

c sự thay đổi lãi suất

d cung và cầu trong thị trường ngoại hối

e tất cả câu trên đều sai

3 Which of the following is not directly related to the Bretton Woods system?

a 1944

b the fixed exchange rate system

c the bank of England

d the International Monetary Fund

e the World Bank

Trang 15

3 Những ý nào sau đây không liên quan trực tiếp đến hệ thống Bretton Woods?

a U.S balance of payments deficits

b the decrease in the U.S dollar value

c the decline of international reserves

d Japan's trade surplus

e none of the above

4 Điều nào sau đây không được cho là do sự sụp đổ của cơ chế tỷ giá cố định?

a thâm hụt cán cân Mỹ

b sự tăng giá của đồng Đô la

c sự sụt giảm của dữ trữ quốc tế

d thặng dư thương mại ở Nhật

e không có câu nào đúng

5 The Group of Ten got together at the Smithsonian Institution to agree on a widerband system so that exchange rates can fluctuate

a 5% above and below the central rate

b 2.25% above and below the central rate

Trang 16

c 2% above and below the central rate

d 4% above and below the central rate

e 10% above and below the central rate

5 Theo Hiệp định Smithsonion, nhóm G10 đã cùng nhau thống nhất nới rộng biên độdao động của tỷ giá biến đổi _

a trên dưới 5% so với tỷ giá trung tâm

b trên dưới 2,25% so với tỷ giá trung tâm

c trên dưới 2% so với tỷ giá trung tâm

d trên dưới 4% so với tỷ giá trung tâm

e trên dưới 10% so với tỷ giá trung tâm

(Theo tài liệu, đáp án đúng là trên dưới 2,5% so với tỷ giá trung tâm)

6 The Jamaican Agreement was held to amend the Bretton Woods Agreement of thefixed exchange rate system in

Trang 17

e 1979

7 Factors that cause demand and supply schedules for foreign exchange to shift donot include :

a relative inflation rates

b relative interest rates

c different welfare systems

d relative income levels

e sự can thiệp của Chính Phủ

8 The July 1993 currency crisis in Europe caused the European Monetary System towiden the bands within which member currencies could fluctuate against othermember currencies, to of a central value

Trang 18

8 Tháng 7/1993 khủng hoảng tiền tệ Châu Âu là nguyên nhân dẫn đến sự mở rộngbiên độ của hệ thống tiền tệ Quốc Tế trong đó đồng tiền của các nước thành viên cóthể dao động so với các đồng tiền các nước thành viên khác, là _ của giá trị trungtâm.

9 The objectives of the International Monetary Fund (IMF) are

a to promote international monetary cooperation

b to promote exchange stability

c to create standby reserves

d all of the above

e none of the above

9 Mục tiêu của Quỹ Tiền tệ Quốc tế (IMF) là _

a thúc đẩy sự hợp tác tiền tệ quốc tế

b thúc đẩy ổn định tỷ giá

c để tạo ra dự trữ dự phòng

d tất cả câu trên đều đúng

e tất cả câu trên đều sai

10 The reserve tranche of the International Monetary Fund (IMF) means that byexchanging their own currencies for convertible currencies, a member country maydraw % of its quota

Trang 20

c Các ngân hàng trung ương

d Các tập đoàn đa quốc gia

Trang 22

15 Sự sụt giảm giá trị của Đô la Mỹ vào cuối những năm 1980 là nguyên nhân chủyếu dẫn đến thỏa thuận sau _.

a Hòa ước Louvre

b Hòa ước Plaza

c Hiệp định Smithsonian

d Hiệp định Jamaica

e Không có đáp án nào ở trên

16 The Asian currency crisis in 1997 started in _

17 The September 1992 currency crisis in Europe was mainly attributable to _

a the British currency action

b the increase in German interest rate

c the Danish election

Trang 23

d the French currency policy

e all of the above

17 Cuộc khủng hoảng tiền tệ tháng 12 năm 1992 ở châu Âu chủ yếu là do _

a sự tác động tiền tệ ở Anh

b sự gia tăng lãi suất ở Đức

c Cuộc bầu cử ở Đan Mạch

a chế độ tỷ giá với biên độ dao động rộng hay băng rộng

b chế độ tỷ giá với biên độ dao động hẹp hay băng hẹp

c chế độ tỷ giá bò trườn hay chế độ tỷ giá điều chỉnh dần từng nấc

d chế độ tỷ giá con rắn trườn trong đường hầm

e chế độ tỷ giá băng trượt

Trang 24

19 The quota allotted to a member country of the IMF, which it can borrow at will, isknown as tranche.

Trang 25

21 A country may link its exchange rate to the value of a major currency, often the

US dollar This is called _

a a currency par

b a currency peg

c a currency composite

d a currency basket

e none of the above

21 Một quốc gia mà gắn tỷ giá hối đoái với giá trị của một loại tiền tệ lớn, thường làđồng đô la Mỹ Điều này được gọi là _

a yết giá gián tiếp

b một loại tiền tệ cố định

c một loại tiền tệ hỗn hợp

d một rổ tiền tệ

e không phải các câu trên

22 If and when the value of the Japanese yen against the US dollar goes up 15%, itaffects the following items _

a the price of imported Japanese cars

b the price of Japanese cameras

c the price of Japanese pearls sold in Troy, Ohio

Trang 26

d the price of a Sharp copier in Detroit

e all of the above

22 Nếu khi giá trị của yên Nhật so với đô la Mỹ tăng lên 15% nó ảnh hưởng thế nàođến các mục sau đây _

a giá nhập khẩu xe Nhật

b giá của máy ảnh Nhật

c giá ngọc trai Nhật được bán ở Troy, Ohio

d giá của một máy photocopy Sharp tại Detroit

e none of the above

23 Loại tiền nào sau đây được gắn chặt với giá trị của vàng?

a đô la Mỹ

b yên Nhật

c euro

d bảng Anh

e không phải các ý trên

24 A foreign exchange rate _

a is the par value

Trang 27

b is an exchange rate which does not fluctuate

c can involve a single currency

d is the price of one currency expressed in terms of another currency

e fluctuates according to market forces

24 Tỷ giá hối đoái _

a là giá trị danh nghĩa

b là tỷ giá không biến động

c có thể gồm một đồng tiền chung

d là giá trị của một đồng tiền được biểu hiện dưới đơn vị của đồng tiền khác

e biến động theo ảnh hưởng của thị trường

25 A fixed exchange rate _

a is an exchange rate which does not fluctuate or which changes within apredetermined band

b will have a par value

c requires central banks to absorb currency surpluses and eliminate currencydeficiencies

d B and C

e all of the above

25 Tỷ giá cố định _

a là tỷ giá không biến động hoặc chỉ biến động trong một vùng biên độ nhất định

b có giá trị danh nghĩa

c yêu cầu ngân hàng trung ương phải gia tăng thặng dư tiền tệ và loại bỏ thâm

hụt tiền tệ

d B và C

Ngày đăng: 30/05/2014, 01:10

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng Phân công nhiệm vụ và hình của nhóm - đề thi tài chính quốc tế bằng english
ng Phân công nhiệm vụ và hình của nhóm (Trang 47)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w